Gói thầu: Bảo trì, sửa chữa tàu tuần tra kiểm soát biển số CA71-51.018
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210812664-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Nhà Xinh |
| Tên gói thầu | Bảo trì, sửa chữa tàu tuần tra kiểm soát biển số CA71-51.018 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210749896 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông năm 2021 đã phân bổ cho đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 16:12:00 đến ngày 2021-08-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 984,153,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là984.153.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 295.245.900VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo trì, sửa chữa hoặc đóng mới tàu vỏ thép.* Ghi chú:- Định nghĩa “tương tự” như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc bảo trì, sửa chữa hoặc đóng mới tàu vỏ thép lớn hơn 688.907.000 đồng;- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 688.907.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí hoặc ngành máy tàu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự bảo trì, sửa chữa hoặc đóng mới tàu vỏ thép (Kèm bản chụp có chứng thực tài liệu chứng minh gồm: Quyết định bổ nhiệm Cán bộ phụ trách chung; Xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự; Hợp đồng bảo trì, sửa chữa hoặc đóng mới tàu vỏ thép). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công sửa chữa hoặc đóng mới tối thiểu 01 tàu (Nộp kèm Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự, Hợp đồng bảo trì, sửa chữa hoặc đóng mới tàu vỏ thép). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu, từng thành viên liên danh (nếu có) phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí công nhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 5 công nhân.- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên.- Phải có những công nhân sau đây:≥ 01 Thợ điện;≥ 03 Thợ cơ khí, sắt;≥ 01 Thợ hàn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bắn cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích cối ≥ 200L. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy chà nhám | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Động cơ 240W. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Buồng phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Buồng phun áp lực cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Dàn kéo hạ thủy | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dàn kéo hạ thủy bằng cơ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nóc phần mái che sau (tole 4 ly) | 5,5 x 3,5 | Kg | 604,45 | |
| 2 | Viền mái che sau | 0,15 x 14,5 | Kg | 68,295 | |
| 3 | Sắt V5 làm khung sương nóc mái che sau (5 li) | 150 m | Kg | 600 | |
| 4 | Cột chống mái che sau tole 6 ly (bẻ U) | 0,2 x 2,5 x 9 cây | Kg | 211,95 | |
| 5 | Nóc phần mái che trước (tole 4 ly) | 3 x 3,2 | Kg | 301,44 | |
| 6 | Viền mái che trước | 0,15 x 9,4 | Kg | 44,274 | |
| 7 | Sắt V5 làm khung sương nóc mái che trước (5 ly) | 90 m | Kg | 360 | |
| 8 | Cột chống mái che trước tole 6 ly (bẻ U) | 0,2 x 2,5 x 7 cây | Kg | 164,85 | |
| 9 | Công gia công 2 mái che | 60 | Công | 60 | |
| 10 | Công hàn giậm giá lườn | 10 | Công | 10 | |
| 11 | Gió | 17 | Chai | 17 | |
| 12 | Gas | 3 | Chai | 3 | |
| 13 | Que hàn | 160 | Kg | 160 | |
| 14 | Điện tiêu thụ | 640 | Kw | 640 | |
| 15 | Thay tole phòng mũi (tole 6 ly) | 5,5 x 3,5 | Kg | 906,675 | |
| 16 | Xương hầm mũi (tole 6 ly) | (0,15 x 5,5 x 7 xương) + (0,15 x 3,5 x 11 xương) | Kg | 544,005 | |
| 17 | Thay tole hầm phòng giữa (6 ly) | 5,5 x 4,5 | Kg | 1.165,725 | |
| 18 | Xương hầm phòng giữa (6 ly) | (0,15 x 5,5 x 8 xương) + (0,15 x 4 x 11 xương) | Kg | 621,72 | |
| 19 | Thay tole hầm phòng giữa trệt (6 ly) | 5,5 x 3,5 | Kg | 906,675 | |
| 20 | Xương hầm phòng giữa trệt (6 ly) | (0,15 x 5,5 x 7 xương) + (0,15 x 3,5 x 11 xương) | Kg | 544,005 | |
| 21 | Thay tole phòng lái (6 ly) | 5,5 x 4,5 | Kg | 1.165,725 | |
| 22 | Xương hầm lái (6 ly) | (0,15 x 5,5 x 8 xương) + (0,15 x 4 x 11 xương) | Kg | 621,72 | |
| 23 | Công gia công tole | 180 | Công | 180 | |
| 24 | Công phá dỡ phần cây sàn | 30 | Công | 30 | |
| 25 | Gió | 50 | Chai | 50 | |
| 26 | Gas | 7 | Chai | 7 | |
| 27 | Que hàn | 320 | Kg | 320 | |
| 28 | Điện tiêu thụ | 1280 | Kw | 1.280 | |
| 29 | Dán gạch vách nhà bếp | 6,5 x 2 | M2 | 13 | |
| 30 | Dán gạch nhà vệ sinh | 4,5 x 2 | M2 | 9 | |
| 31 | Lót gạch phòng mũi | 5 x 3 | M2 | 15 | |
| 32 | Lót gạch phòng giữa | 5 x 3,5 | M2 | 17,5 | |
| 33 | Lót gạch phòng giữa trệt | 5 x 3 | M2 | 15 | |
| 34 | Lót gạch phòng lái | 5,5 x 3,5 | M2 | 19,25 | |
| 35 | Công lót gạch | 30 | Công | 30 | |
| 36 | Cát vàng | 20 | Khối | 20 | |
| 37 | Xi măng (bao 50kg) | 30 | Bao | 30 | |
| 38 | Gạch thẻ | 1000 | Viên | 1.000 | |
| 39 | Keo ron | 10 | Bịt | 10 | |
| 40 | Bắn sạch phần lườn | 5 x 25 | M2 | 125 | |
| 41 | Bắn tòan bộ phần lườn mạn | 2,5 x 25 x 2 bên | M2 | 125 | |
| 42 | Bắn phần nóc cabin | 3,2 x 13 | M2 | 42 | |
| 43 | Bắn phần vách 2 bên cabin | 3 x 13 x 2 bên | M2 | 78 | |
| 44 | Bắn phần vách sau cabin | 2,2 x 8 | M2 | 18 | |
| 45 | bắn phần nóc sau nhà bếp | 3,5 x 1,5 | M2 | 5 | |
| 46 | Bắn phần boong sau cabin | 5,2 x 7 | M2 | 36 | |
| 47 | Bắn vách hầm mái sau | 0,5 x 11,4 | M2 | 7 | |
| 48 | Bắn be gió sau cabin | 13,4 x 1,8 | M2 | 24 | |
| 49 | Bắn xương be gió sau cabin | 0,8 x 0,4 x 30 xương | M2 | 10 | |
| 50 | Bắn boong 2 bên cabin | 0,8 x 11 x 2 bên | M2 | 18 | |
| 51 | Bắn Vách cabin trước | 3,5 x 3 | M2 | 11 | |
| 52 | Bắn boong mũi | 8 x 4 | M2 | 32 | |
| 53 | Bắn vách hầm mũi | 0,6 x 3 x 2 bên | M2 | 4 | |
| 54 | Bắn phần be gió 2 bên từ phần cabin tới mũi | 0,9 x 23 x 2 bên | M2 | 41 | |
| 55 | Bắn phần xương be gió mũi | 0,4 x 0,4 x 80 cái | M2 | 13 | |
| 56 | Bắn lan can vòng mạn nằm dọc | 0,034 x 55 x 2 ống | M2 | 12 | |
| 57 | Bắn phần lan can vong mạn đứng | 0,034 x 55 | M2 | 6 | |
| 58 | Bắn lan can vòng nóc cabin nằm dọc | 0,034 x 32 x 3 ống | M2 | 10 | |
| 59 | Bắn lan can vòng nóc cabin đứng | 0,034 x 32 | M2 | 3 | |
| 60 | Nóc phần mái che sau | 5,5 x 3,5 x 2 mặt | M2 | 38,5 | |
| 61 | Viền mái che sau | 0,15 x 14,5 x 2 mặt | M2 | 4,35 | |
| 62 | Sắt V5 làm khung sương nóc mái che sau | 110 m x 0,1 | M2 | 11 | |
| 63 | Cột chống mái che sau | 0,2 x 2,5 x 9 cây x 2 mặt | M2 | 9 | |
| 64 | Nóc phần mái che trước | 2,5 x 3,5 x 2 mặt | M2 | 17,5 | |
| 65 | Viền mái che trước | 0,15 x 9 x 2 mặt | M2 | 2,7 | |
| 66 | Sắt V5 làm khung sương nóc mái che trước | 60 m x 0,1 | M2 | 6 | |
| 67 | Cột chống mái che trước | 0,2 x 2,5 x 7 cây x 2 mặt | M2 | 7 | |
| 68 | Bắn hộp đựng máy lạnh | 1,5 x 1,2 x 2 thùng x 2 mặt | M2 | 7,2 | |
| 69 | Bắn hộp chứa tời | 2 x 2 x 2 mặt | M2 | 8 | |
| 70 | Các chi tiết trên boong, nắp hầm | 20 | M2 | 20 | |
| 71 | Chà mài, vệ sinh hầm láp lái | Dài 3,5 cao 1,6 rộng 4,5 | M2 | 50 | |
| 72 | Hầm mũi | Dài 3,5 cao 1,6 rộng 3 | M2 | 50 | |
| 73 | Hầm giữa trung gian | 4 x 4,5 x 2 | M2 | 60 | |
| 74 | Hầm máy | Dài 5 cao 8 rộng 5 | M2 | 300 | |
| 75 | Sơn EP 701 (Lót lớp 1) | 150 | Lít | 150 | |
| 76 | Sơn EP 605 (Lót lớp 2) | 150 | Lít | 150 | |
| 77 | Sơn Cao su (Lót lớp 3 lườn) | 40 | Lít | 40 | |
| 78 | Sơn chống hà (Lót lớp 4 lườn) | 40 | Lít | 40 | |
| 79 | Sơn EP 752 (Lót lớp 3 và 4 mạn, cabin, boong) | 260 | Lít | 260 | |
| 80 | Dung môi | 100 | Lít | 100 | |
| 81 | Công bắn cát sơn | 749,8 x 4 lớp | M2 | 2.999 | |
| 82 | Sơn Trong hầm EP 701 | 10 | Lít | 10 | |
| 83 | Sơn Trong hầm EP 605 | 10 | Lít | 10 | |
| 84 | Sơn Trong hầm EP 752 | 10 | Lít | 10 | |
| 85 | Sơ AK 501 | 154 | Lít | 154 | |
| 86 | Cọ lăn | 50 | Cây | 50 | |
| 87 | Bông | 50 | Bịt | 50 | |
| 88 | Mái che sau | 5,5 x 3,5 | M2 | 19,3 | |
| 89 | Mái che trước | 3 x 3,2 | M2 | 9,6 | |
| 90 | Keo dán alu | 20 | Chai | 20 | |
| 91 | Keo ron | 6 | Chai | 6 | |
| 92 | Sắt vuông 20 (1.4 ly) | 130 | M | 130 | |
| 93 | Nẹp inox 2 phân 2 li | 80 | M | 80 | |
| 94 | Mos | 20 | Tờ | 20 | |
| 95 | Vít bắn | 4 | Kg | 4 | |
| 96 | Công hàn khung sắt và dán alu | 24,8 | M2 | 24,8 | |
| 97 | Thay đế và hộp công tắc panasonic | 25 | Bộ | 25 | |
| 98 | Thay bóng đèn các phòng | 24 | Bóng | 24 | |
| 99 | Đèn âm trần | 6 | Bộ | 6 | |
| 100 | Thay bóng đèn mạn | 12 | Bóng | 12 | |
| 101 | Thay 1 còi hụ | 1 | Bộ | 1 | |
| 102 | Thay bóng đèn pha | 2 | Bóng | 2 | |
| 103 | Thay 4 bình ac quy 200A | 4 | Cái | 4 | |
| 104 | Thay bóng đèn hầm máy | 10 | Bóng | 10 | |
| 105 | Thay 2 CB 60A | 2 | Cái | 2 | |
| 106 | Thay 1 khởi động từ 125A | 1 | Cái | 1 | |
| 107 | Dây điện 2 x 2.5 | 100 | M | 100 | |
| 108 | Kiểm tra hệ thống báo cháy | 1 | Lượt | 1 | |
| 109 | Vệ sinh 2 máy lạnh | 1 | Lượt | 1 | |
| 110 | Kiểm tra hệ thống bộ đàm | 1 | Lượt | 1 | |
| 111 | Kiểm tra thùng điện hầm máy | 1 | Lượt | 1 | |
| 112 | Kiểm tra hệ thống sạc bình | 1 | Lượt | 1 | |
| 113 | Bơm điện 220V | 1 | Cái | 1 | |
| 114 | Công thay công tắc, ổ cắm, đi bơm điện 220V | 30 | Công | 30 | |
| 115 | Dây rút | 5 | Bịt | 5 | |
| 116 | Băng keo | 5 | Cuộn | 5 | |
| 117 | Kiểm tra vào mỡ hệ thống neo | 1 | Lượt | 1 | |
| 118 | Gia công thùng che tời neo | 1 | Lượt | 1 | |
| 119 | Thay 2 bộ salon | 3,5 x 6 | Bộ | 2 | |
| 120 | Làm mới 3 thùng để ống cứu hỏa (Tole 2 ly) | 3 | Bộ | 3 | |
| 121 | dây ống cứu hỏa | 3 | Bộ | 3 | |
| 122 | Gia công 2 hợp che mái lạnh tole 2 ly | 2 | Bộ | 2 | |
| 123 | Máy phát điện Yanmar YDS-39T | Máy đã qua sử dụng, công suất 35KVA loại tân trang, giá trị còn lại >=80% | Bộ | 1 | |
| 124 | Công tháo lắp máy | 5 | Công | 5 | |
| 125 | Công sửa phần vách alu | 10 | Công | 10 | |
| 126 | Cân chỉnh chân vịt | 1 | Lượt | 1 | |
| 127 | Quấn trết mở láp | 1 | Lượt | 1 | |
| 128 | Vệ sinh sò nước và lược nước | 1 | Lượt | 1 | |
| 129 | Thay val thông biển | 2 | Cái | 2 | |
| 130 | Thay bạc cao su đuối chân vịt | 3 | Cái | 3 | |
| 131 | Thay bạc cao su đuối bánh lái | 2 | Cái | 2 | |
| 132 | Kiểm tra hệ thống đường ống bơm | 1 | Lượt | 1 | |
| 133 | Kiểm tra 3 bơm điện hút khô hầm | 1 | Lượt | 1 | |
| 134 | Ống cao su phi 60 | 4 | M | 4 | |
| 135 | Ống cao su phi 76 | 2 | M | 2 | |
| 136 | Ống cao su 49 | 2 | M | 2 | |
| 137 | Cổ dê các loại | 50 | Cái | 50 | |
| 138 | Ron lừa 2 li | 1 | Tờ | 1 | |
| 139 | Công thay ống cao su các val | Máu 10 | Công | 10 | |
| 140 | Lên xuống nề | 1 | Lượt | 1 | |
| 141 | Lưu nằm nề | 60 | Ngày | 60 | |
| 142 | Vệ sinh công nghiệp | 1 | Lượt | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.84153E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 295.245.900VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là984.153.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 295.245.900VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo trì, sửa chữa hoặc đóng mới tàu vỏ thép.* Ghi chú:- Định nghĩa “tương tự” như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc bảo trì, sửa chữa hoặc đóng mới tàu vỏ thép lớn hơn 688.907.000 đồng;- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 688.907.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí hoặc ngành máy tàu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự bảo trì, sửa chữa hoặc đóng mới tàu vỏ thép (Kèm bản chụp có chứng thực tài liệu chứng minh gồm: Quyết định bổ nhiệm Cán bộ phụ trách chung; Xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự; Hợp đồng bảo trì, sửa chữa hoặc đóng mới tàu vỏ thép). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công sửa chữa hoặc đóng mới tối thiểu 01 tàu (Nộp kèm Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự, Hợp đồng bảo trì, sửa chữa hoặc đóng mới tàu vỏ thép). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Nhà thầu, từng thành viên liên danh (nếu có) phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí công nhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 5 công nhân.- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên.- Phải có những công nhân sau đây:≥ 01 Thợ điện;≥ 03 Thợ cơ khí, sắt;≥ 01 Thợ hàn; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bắn cát | - Dung tích cối ≥ 200L. | 1 |
| 2 | Máy chà nhám | - Động cơ 240W. | 2 |
| 3 | Buồng phun sơn | - Buồng phun áp lực cao | 1 |
| 4 | Dàn kéo hạ thủy | - Dàn kéo hạ thủy bằng cơ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi