Gói thầu: Bảo trì, sửa chữa tàu tuần tra kiểm soát biển số CA71-51.018

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210812664-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Nhà Xinh
Tên gói thầu Bảo trì, sửa chữa tàu tuần tra kiểm soát biển số CA71-51.018
Số hiệu KHLCNT 20210749896
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông năm 2021 đã phân bổ cho đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 16:12:00 đến ngày 2021-08-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 984,153,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là984.153.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 295.245.900VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo trì, sửa chữa hoặc đóng mới tàu vỏ thép.* Ghi chú:- Định nghĩa “tương tự” như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc bảo trì, sửa chữa hoặc đóng mới tàu vỏ thép lớn hơn 688.907.000 đồng;- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 688.907.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí hoặc ngành máy tàu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự bảo trì, sửa chữa hoặc đóng mới tàu vỏ thép (Kèm bản chụp có chứng thực tài liệu chứng minh gồm: Quyết định bổ nhiệm Cán bộ phụ trách chung; Xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự; Hợp đồng bảo trì, sửa chữa hoặc đóng mới tàu vỏ thép).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công sửa chữa hoặc đóng mới tối thiểu 01 tàu (Nộp kèm Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự, Hợp đồng bảo trì, sửa chữa hoặc đóng mới tàu vỏ thép).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu, từng thành viên liên danh (nếu có) phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí công nhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 5 công nhân.- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên.- Phải có những công nhân sau đây:≥ 01 Thợ điện;≥ 03 Thợ cơ khí, sắt;≥ 01 Thợ hàn;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bắn cát
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích cối ≥ 200L.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy chà nhám
- Đặc điểm thiết bị - Động cơ 240W.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Buồng phun sơn
- Đặc điểm thiết bị - Buồng phun áp lực cao
- Số lượng tối thiểu 1
4-Dàn kéo hạ thủy
- Đặc điểm thiết bị - Dàn kéo hạ thủy bằng cơ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nóc phần mái che sau (tole 4 ly) 5,5 x 3,5 Kg 604,45
2 Viền mái che sau 0,15 x 14,5 Kg 68,295
3 Sắt V5 làm khung sương nóc mái che sau (5 li) 150 m Kg 600
4 Cột chống mái che sau tole 6 ly (bẻ U) 0,2 x 2,5 x 9 cây Kg 211,95
5 Nóc phần mái che trước (tole 4 ly) 3 x 3,2 Kg 301,44
6 Viền mái che trước 0,15 x 9,4 Kg 44,274
7 Sắt V5 làm khung sương nóc mái che trước (5 ly) 90 m Kg 360
8 Cột chống mái che trước tole 6 ly (bẻ U) 0,2 x 2,5 x 7 cây Kg 164,85
9 Công gia công 2 mái che 60 Công 60
10 Công hàn giậm giá lườn 10 Công 10
11 Gió 17 Chai 17
12 Gas 3 Chai 3
13 Que hàn 160 Kg 160
14 Điện tiêu thụ 640 Kw 640
15 Thay tole phòng mũi (tole 6 ly) 5,5 x 3,5 Kg 906,675
16 Xương hầm mũi (tole 6 ly) (0,15 x 5,5 x 7 xương) + (0,15 x 3,5 x 11 xương) Kg 544,005
17 Thay tole hầm phòng giữa (6 ly) 5,5 x 4,5 Kg 1.165,725
18 Xương hầm phòng giữa (6 ly) (0,15 x 5,5 x 8 xương) + (0,15 x 4 x 11 xương) Kg 621,72
19 Thay tole hầm phòng giữa trệt (6 ly) 5,5 x 3,5 Kg 906,675
20 Xương hầm phòng giữa trệt (6 ly) (0,15 x 5,5 x 7 xương) + (0,15 x 3,5 x 11 xương) Kg 544,005
21 Thay tole phòng lái (6 ly) 5,5 x 4,5 Kg 1.165,725
22 Xương hầm lái (6 ly) (0,15 x 5,5 x 8 xương) + (0,15 x 4 x 11 xương) Kg 621,72
23 Công gia công tole 180 Công 180
24 Công phá dỡ phần cây sàn 30 Công 30
25 Gió 50 Chai 50
26 Gas 7 Chai 7
27 Que hàn 320 Kg 320
28 Điện tiêu thụ 1280 Kw 1.280
29 Dán gạch vách nhà bếp 6,5 x 2 M2 13
30 Dán gạch nhà vệ sinh 4,5 x 2 M2 9
31 Lót gạch phòng mũi 5 x 3 M2 15
32 Lót gạch phòng giữa 5 x 3,5 M2 17,5
33 Lót gạch phòng giữa trệt 5 x 3 M2 15
34 Lót gạch phòng lái 5,5 x 3,5 M2 19,25
35 Công lót gạch 30 Công 30
36 Cát vàng 20 Khối 20
37 Xi măng (bao 50kg) 30 Bao 30
38 Gạch thẻ 1000 Viên 1.000
39 Keo ron 10 Bịt 10
40 Bắn sạch phần lườn 5 x 25 M2 125
41 Bắn tòan bộ phần lườn mạn 2,5 x 25 x 2 bên M2 125
42 Bắn phần nóc cabin 3,2 x 13 M2 42
43 Bắn phần vách 2 bên cabin 3 x 13 x 2 bên M2 78
44 Bắn phần vách sau cabin 2,2 x 8 M2 18
45 bắn phần nóc sau nhà bếp 3,5 x 1,5 M2 5
46 Bắn phần boong sau cabin 5,2 x 7 M2 36
47 Bắn vách hầm mái sau 0,5 x 11,4 M2 7
48 Bắn be gió sau cabin 13,4 x 1,8 M2 24
49 Bắn xương be gió sau cabin 0,8 x 0,4 x 30 xương M2 10
50 Bắn boong 2 bên cabin 0,8 x 11 x 2 bên M2 18
51 Bắn Vách cabin trước 3,5 x 3 M2 11
52 Bắn boong mũi 8 x 4 M2 32
53 Bắn vách hầm mũi 0,6 x 3 x 2 bên M2 4
54 Bắn phần be gió 2 bên từ phần cabin tới mũi 0,9 x 23 x 2 bên M2 41
55 Bắn phần xương be gió mũi 0,4 x 0,4 x 80 cái M2 13
56 Bắn lan can vòng mạn nằm dọc 0,034 x 55 x 2 ống M2 12
57 Bắn phần lan can vong mạn đứng 0,034 x 55 M2 6
58 Bắn lan can vòng nóc cabin nằm dọc 0,034 x 32 x 3 ống M2 10
59 Bắn lan can vòng nóc cabin đứng 0,034 x 32 M2 3
60 Nóc phần mái che sau 5,5 x 3,5 x 2 mặt M2 38,5
61 Viền mái che sau 0,15 x 14,5 x 2 mặt M2 4,35
62 Sắt V5 làm khung sương nóc mái che sau 110 m x 0,1 M2 11
63 Cột chống mái che sau 0,2 x 2,5 x 9 cây x 2 mặt M2 9
64 Nóc phần mái che trước 2,5 x 3,5 x 2 mặt M2 17,5
65 Viền mái che trước 0,15 x 9 x 2 mặt M2 2,7
66 Sắt V5 làm khung sương nóc mái che trước 60 m x 0,1 M2 6
67 Cột chống mái che trước 0,2 x 2,5 x 7 cây x 2 mặt M2 7
68 Bắn hộp đựng máy lạnh 1,5 x 1,2 x 2 thùng x 2 mặt M2 7,2
69 Bắn hộp chứa tời 2 x 2 x 2 mặt M2 8
70 Các chi tiết trên boong, nắp hầm 20 M2 20
71 Chà mài, vệ sinh hầm láp lái Dài 3,5 cao 1,6 rộng 4,5 M2 50
72 Hầm mũi Dài 3,5 cao 1,6 rộng 3 M2 50
73 Hầm giữa trung gian 4 x 4,5 x 2 M2 60
74 Hầm máy Dài 5 cao 8 rộng 5 M2 300
75 Sơn EP 701 (Lót lớp 1) 150 Lít 150
76 Sơn EP 605 (Lót lớp 2) 150 Lít 150
77 Sơn Cao su (Lót lớp 3 lườn) 40 Lít 40
78 Sơn chống hà (Lót lớp 4 lườn) 40 Lít 40
79 Sơn EP 752 (Lót lớp 3 và 4 mạn, cabin, boong) 260 Lít 260
80 Dung môi 100 Lít 100
81 Công bắn cát sơn 749,8 x 4 lớp M2 2.999
82 Sơn Trong hầm EP 701 10 Lít 10
83 Sơn Trong hầm EP 605 10 Lít 10
84 Sơn Trong hầm EP 752 10 Lít 10
85 Sơ AK 501 154 Lít 154
86 Cọ lăn 50 Cây 50
87 Bông 50 Bịt 50
88 Mái che sau 5,5 x 3,5 M2 19,3
89 Mái che trước 3 x 3,2 M2 9,6
90 Keo dán alu 20 Chai 20
91 Keo ron 6 Chai 6
92 Sắt vuông 20 (1.4 ly) 130 M 130
93 Nẹp inox 2 phân 2 li 80 M 80
94 Mos 20 Tờ 20
95 Vít bắn 4 Kg 4
96 Công hàn khung sắt và dán alu 24,8 M2 24,8
97 Thay đế và hộp công tắc panasonic 25 Bộ 25
98 Thay bóng đèn các phòng 24 Bóng 24
99 Đèn âm trần 6 Bộ 6
100 Thay bóng đèn mạn 12 Bóng 12
101 Thay 1 còi hụ 1 Bộ 1
102 Thay bóng đèn pha 2 Bóng 2
103 Thay 4 bình ac quy 200A 4 Cái 4
104 Thay bóng đèn hầm máy 10 Bóng 10
105 Thay 2 CB 60A 2 Cái 2
106 Thay 1 khởi động từ 125A 1 Cái 1
107 Dây điện 2 x 2.5 100 M 100
108 Kiểm tra hệ thống báo cháy 1 Lượt 1
109 Vệ sinh 2 máy lạnh 1 Lượt 1
110 Kiểm tra hệ thống bộ đàm 1 Lượt 1
111 Kiểm tra thùng điện hầm máy 1 Lượt 1
112 Kiểm tra hệ thống sạc bình 1 Lượt 1
113 Bơm điện 220V 1 Cái 1
114 Công thay công tắc, ổ cắm, đi bơm điện 220V 30 Công 30
115 Dây rút 5 Bịt 5
116 Băng keo 5 Cuộn 5
117 Kiểm tra vào mỡ hệ thống neo 1 Lượt 1
118 Gia công thùng che tời neo 1 Lượt 1
119 Thay 2 bộ salon 3,5 x 6 Bộ 2
120 Làm mới 3 thùng để ống cứu hỏa (Tole 2 ly) 3 Bộ 3
121 dây ống cứu hỏa 3 Bộ 3
122 Gia công 2 hợp che mái lạnh tole 2 ly 2 Bộ 2
123 Máy phát điện Yanmar YDS-39T Máy đã qua sử dụng, công suất 35KVA loại tân trang, giá trị còn lại >=80% Bộ 1
124 Công tháo lắp máy 5 Công 5
125 Công sửa phần vách alu 10 Công 10
126 Cân chỉnh chân vịt 1 Lượt 1
127 Quấn trết mở láp 1 Lượt 1
128 Vệ sinh sò nước và lược nước 1 Lượt 1
129 Thay val thông biển 2 Cái 2
130 Thay bạc cao su đuối chân vịt 3 Cái 3
131 Thay bạc cao su đuối bánh lái 2 Cái 2
132 Kiểm tra hệ thống đường ống bơm 1 Lượt 1
133 Kiểm tra 3 bơm điện hút khô hầm 1 Lượt 1
134 Ống cao su phi 60 4 M 4
135 Ống cao su phi 76 2 M 2
136 Ống cao su 49 2 M 2
137 Cổ dê các loại 50 Cái 50
138 Ron lừa 2 li 1 Tờ 1
139 Công thay ống cao su các val Máu 10 Công 10
140 Lên xuống nề 1 Lượt 1
141 Lưu nằm nề 60 Ngày 60
142 Vệ sinh công nghiệp 1 Lượt 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.84153E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 295.245.900VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là984.153.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 295.245.900VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo trì, sửa chữa hoặc đóng mới tàu vỏ thép.* Ghi chú:- Định nghĩa “tương tự” như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc bảo trì, sửa chữa hoặc đóng mới tàu vỏ thép lớn hơn 688.907.000 đồng;- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 688.907.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách chung 1 - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí hoặc ngành máy tàu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự bảo trì, sửa chữa hoặc đóng mới tàu vỏ thép (Kèm bản chụp có chứng thực tài liệu chứng minh gồm: Quyết định bổ nhiệm Cán bộ phụ trách chung; Xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự; Hợp đồng bảo trì, sửa chữa hoặc đóng mới tàu vỏ thép).33
2 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công sửa chữa hoặc đóng mới tối thiểu 01 tàu (Nộp kèm Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự, Hợp đồng bảo trì, sửa chữa hoặc đóng mới tàu vỏ thép).33
3 Công nhân kỹ thuật 5 - Nhà thầu, từng thành viên liên danh (nếu có) phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí công nhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 5 công nhân.- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên.- Phải có những công nhân sau đây:≥ 01 Thợ điện;≥ 03 Thợ cơ khí, sắt;≥ 01 Thợ hàn;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bắn cát - Dung tích cối ≥ 200L.1
2 Máy chà nhám - Động cơ 240W.2
3 Buồng phun sơn - Buồng phun áp lực cao1
4 Dàn kéo hạ thủy - Dàn kéo hạ thủy bằng cơ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->