Gói thầu: Xây dựng mới trạm y tế xã Tân Phú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210778652-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông |
| Tên gói thầu | Xây dựng mới trạm y tế xã Tân Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20210776263 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 16:33:00 đến ngày 2021-08-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,468,585,460 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.703E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị >= 6.300.000.000 đồng, trong đó có các hạng mục chính qui mô xây dựng 1 trệt 1 lầu trở lên, móng, cột dầm sàn bê tông cốt thép. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.+ Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN hoặc Công nghệ kỹ thuật XD hoặc Kỹ thuật công trình.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng tương tự trong 05 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN hoặc Công nghệ kỹ thuật XD hoặc Kỹ thuật công trình.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công xây dựng ≥ 01 công trình dân dụng tương tự trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư kỹ thuật điện – điện tử hoặc tương đương.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng tương tự trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên;+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình dân dụng tương tự trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng tương tự trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên;+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Đã từng làm Kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp 3 trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng phụ trách kiểm soát chất lượng công trình ≥ 01 công trình dân dụng tương tự trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình dân dụng tương tự trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 12-Cây chống (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 13-Giàn giáo (42khung+chéo/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 14-Máy vận thăng >= 800kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN + SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn vệ sinh mặt bằng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3 | 100m2 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,467 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nền cát san lắp K>=0,9 (do cát bơm không đảm bảo độ chặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,485 | 100m2 |
| 4 | Nilong lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.016,82 | m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,098 | m3 |
| 6 | Cắt ron sâu 40mm rộng 5mm KT: 2,0x2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,39 | 10m |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,308 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,1 | m3 |
| 9 | Xoa nền sân bê tông (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 948,5 | m2 |
| 10 | Đất phân trồng cây (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,92 | m3 |
| B | TRẠM Y TẾ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,71 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,935 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,483 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,483 | m3 |
| 5 | Nilong lót tránh mất nước xi măng (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,83 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,483 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,024 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,278 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,986 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,734 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,53 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,022 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,13 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,385 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,853 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,627 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,637 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,473 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,985 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,154 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,192 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,914 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,832 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,239 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,762 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,105 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,778 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,359 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,436 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,812 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,333 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,825 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | tấn |
| 43 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,834 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,172 | 100m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,494 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,067 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,568 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,096 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,031 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,865 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,112 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,76 | m2 |
| 54 | Cửa đi lambris nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện kính 4,7li (kèm ổ khóa + chốt gài+..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,4 | m2 |
| 55 | Cửa sổ lùa, bật nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện kính 4,7ly (luôn công+ chốt gài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,36 | m2 |
| 56 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,74 | m2 |
| 57 | Khung bảo vệ Inox 304 13x26x1,0 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,74 | m2 |
| 58 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m2 |
| 59 | Khung nhôm hệ 1000 kính cường lực màu xanh dương 4,7li sơn tỉnh điện (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m2 |
| 60 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,099 | m2 |
| 61 | Lan can cầu thang Inox 304 D60,5 và D15,9 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,414 | m2 |
| 62 | Lam nhôm hộp 25x76x1,2 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,685 | m2 |
| 63 | Dấu thập Inox 304 sơn tỉnh điện (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,765 | 100m3 |
| 65 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480,25 | m2 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,025 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 589,076 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,37 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,395 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424,84 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,31 | m2 |
| 73 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,604 | m2 |
| 74 | Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,249 | m2 |
| 75 | Trải lưới thủy tinh FG4 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,769 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,299 | m2 |
| 77 | Lát đá Granit bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,253 | m2 |
| 78 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,205 | m2 |
| 79 | Lợp tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,163 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | tấn |
| 81 | Xà gồ thép tráng kẽm C100x50x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557,4 | m |
| 82 | Trần Prima chống ẩm khung nổi KT: 600x600 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,55 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,9 | m |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát không bả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,24 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 561,727 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,508 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,05 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,5 | m2 |
| 89 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,11 | m2 |
| 90 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,692 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,532 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,329 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát không bả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,307 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 735,143 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.072,285 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.300,901 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.146,999 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.226,187 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng dùng cho thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,96 | m2 |
| 100 | Ống thoát nước tràn D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 101 | Nắp nhôm đậy lỗ thăm mái KT 0,6x0,6 (kèm ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Thang lên mái D14 cách khoảng 150 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,639 | 100m3 |
| 104 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,139 | 100m3 |
| 105 | Nilon lót chống mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,408 | m2 |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,531 | 100m3 |
| 107 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 108 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,284 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 110 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,538 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 113 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 115 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,923 | m3 |
| 116 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,117 | m3 |
| 120 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,93 | m2 |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,208 | m2 |
| 122 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m2 |
| 123 | Nắp thép tấm KT: 400x700 dày 2mm (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống PVC D34 dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống PVC D76 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,49 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 132 | Cống HDPE D200, 1 vách dày 14mm độ cứng vòng 2kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 133 | Cống HDPE D300, 1 vách dày 19mm độ cứng vòng 1,9kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | 100m |
| 134 | Co PVC D21 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 135 | Co PVC D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 136 | Co PVC D34 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 137 | Co PVC D42 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 138 | Co PVC D60 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 139 | Co PVC D76 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | cái |
| 140 | Co PVC D90 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 141 | Co PVC D114 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 142 | Tê PVC D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 143 | Tê PVC D34 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 144 | Tê PVC D42 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 145 | Tê PVC D60 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 146 | Tê PVC D76 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 147 | Tê PVC D90 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 148 | Tê PVC D114 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 149 | Khâu rút PVC D27x21 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 150 | Khâu rút PVC D34x27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 151 | Khâu rút PVC D42x34 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 152 | Khâu rút PVC D76x34 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 153 | Khâu rút PVC D90x60 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 154 | Co răng trong (thau) D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 155 | Tê răng trong (thau) D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 156 | Khởi thủy PVC D200xD34 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 157 | Khởi thủy PVC D200xD42 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 158 | Khởi thủy PVC D200xD76 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 159 | Móc nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | cái |
| 160 | Bàn cầu cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 161 | Chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 162 | Vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 163 | Phụ kiện vệ sinh 6 món | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 164 | Bồn tiểu treo (phụ kiện: xi phông, bộ xã,…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 165 | Van xả bồn tiểu tự động ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 166 | Tắm hoa sen + vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 167 | Vòi xịt vệ sinh, dây bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 168 | Phiểu thoát nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 169 | Van đồng khóa 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 170 | Van đồng khóa 2 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 171 | Van đồng khóa 2 chiều D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 172 | Van khóa 2 chiều PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 173 | Van khóa 2 chiều PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 174 | Khâu nối PVC D42 (cà rá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 175 | Luppe D42 (rọ đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 176 | Van phao ren đồng D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 177 | Van phao ren đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 178 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 2 way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 179 | Cầu dao chống rò 2 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 180 | Ống nhựa trắng cứng D16 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 181 | Dây dẫn điện bằng đồng bọc PVC -3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 182 | Lắp đặt đồng hồ nước D34 (thuê bao cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 183 | Bồn Inox 1m3 + Rơle nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 184 | Máy bơm nước Qmax=6,0m3/h, H=30m ống hút & đẩy D34+ Rơle nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 185 | Bảng nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 186 | Bình xịt CO2, loại 5kg (MT5) + giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bình |
| 187 | Quả cầu chắn rác Inox 304, lổ thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 188 | Tủ điện tole dày 1,5 ly KT: 400x600x250 (đèn báo pha, Truking, ổ khóa,..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 189 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 13 way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 190 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 9 way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 191 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 6 way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 192 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 4 way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 193 | MCCB 3P 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 194 | MCB 3P 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 195 | MCB 3P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 196 | MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 197 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 198 | MCB 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 199 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 200 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 201 | Công tắc 1 chiều 10A, loại nhỏ có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 202 | Công tắc 2 chiều 10A, loại nhỏ có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 203 | Ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 204 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 205 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 206 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 207 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 208 | Hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | cái |
| 209 | Lắp đặt Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 210 | Đèn lon led âm trần 7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 211 | Đèn 1,2m led 1x20W siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 212 | Đèn 1,2m led 2x20W siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 213 | Đèn Exit có hướng chỉ đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 214 | Máy lạnh treo tường 1HP + cáp khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 215 | Máy lạnh treo tường 1,5HP + cáp khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | máy |
| 216 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.700 | m |
| 217 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m |
| 218 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560 | m |
| 219 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | m |
| 220 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 221 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16 + 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 222 | Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 960 | m |
| 223 | Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 224 | Ống xoắn TFP 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 225 | Ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 226 | Giá đỡ Outdoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 227 | Ống đồng D=6,35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | mét |
| 228 | Ống đồng D=9,53 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | mét |
| 229 | Bảo ôn bọc cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | mét |
| 230 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 231 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 232 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối |
| 233 | Cọc thép mạ đồng M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 234 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bịt |
| 235 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 236 | Kim thu sét ESE Nimbus 15 bán kính bảo vệ 51m, kim được sản suất theo tiêu chuẩn UNE 21185, UNE 21186 IEC 61024, NFC- 17-102, VDE 0185 công nghệ của Tây Ban Nha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 237 | Trụ đở kim thu sét cao 4m + đế trụ gia công trọn bộ (xem chi tiết) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 238 | Bộ dây neo trụ 3 hướng bằng cáp thép thép D4 có tăng đưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 239 | Hộp kiểm tra nối đất bằng BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 240 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 241 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 242 | Cáp thoát sét 24KV- bọc XLPE - 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 243 | Cáp đồng trần M48mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | kg |
| 244 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 245 | Thép V-30x30 -L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mét |
| 246 | Bulon M12x100 + đai ốc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | con |
| 247 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | 100m3 |
| 248 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,132 | m3 |
| 249 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 250 | Nilong lót tránh mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,57 | m2 |
| 251 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,666 | m3 |
| 252 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 253 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | m3 |
| 254 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 255 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 256 | Cung cấp, lắp nắp thép tấm 800x800 dày 1 không rỉ + phụ kiện (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 257 | Cung cấp, lắp nắp thép tấm 750x1500 dày 1 không rỉ + phụ kiện (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 258 | Chi phí di dời thiết bị hệ thống xử lý nước thải từ trạm y tế củ sang trạm y tế mới, bao gồm nhè bao che bằng thép,…. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hm |
| C | CỔNG HÀNG RÀO - NHÀ XE - HỒ NƯỚC + HỒ CÁ - LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,082 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=3,0m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,275 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,974 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,974 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,992 | 100m3 |
| 6 | Lớp nilon chống mất nước xi măng (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,74 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,061 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,768 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,159 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,928 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,208 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,527 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | tấn |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,916 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,89 | m2 |
| 24 | Lắp dựng khung sắt V50x50x5 lưới thép B40 dày 3li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,575 | m2 |
| 25 | Cửa cổng song sắt vuông 20x20x1,2 và thép vuông 50x50x2,0 dưới bọc thép bản dày 1 ly ốp 2 mặt (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,89 | m2 |
| 26 | Khung sắt V50x50x5 lưới thép B40 dày 3li (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,575 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá Granite màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,675 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,163 | m2 |
| 29 | Bảng tên trạm y tế khắc chữ chìm sơn nhũ vàng trên đá Granit (tên trạm, địa chỉ, SĐT,..) (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Thép V50x50x5 (thép gay cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,055 | kg |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,853 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,27 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,085 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,208 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,208 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,415 | m2 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m3 |
| 38 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=3,0m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,696 | 100m |
| 39 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | 100m3 |
| 42 | Lớp nilon chống mất nước xi măng (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,664 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 52 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | tấn |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2672 | tấn |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,267 | tấn |
| 56 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 57 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 58 | Bulon D14 L=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 59 | Bulon D16 L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 60 | Bulon D12 L=50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | tấn |
| 62 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | md |
| 63 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,784 | m3 |
| 64 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,52 | m2 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (lăn phẳng mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,336 | m3 |
| 66 | Cắt ron nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 10m |
| 67 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | 100m2 |
| 68 | Diềm mái tole phẳng mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu chuyên dụng dùng cho thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,255 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,868 | 100m2 |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,059 | 100m3 |
| 72 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=3,0m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,578 | 100m |
| 73 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,412 | m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,412 | m3 |
| 75 | Nilon lót chống mất nước bê tông (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,12 | m2 |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,412 | m3 |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,696 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,971 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,526 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,599 | tấn |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ci măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,759 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,376 | m2 |
| 84 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,88 | m2 |
| 85 | Quét CT-11A chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,276 | m2 |
| 86 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 88 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | tấn |
| 89 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | tấn |
| 90 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 91 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | tấn |
| 93 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,6 | md |
| 94 | Bulon D14 L=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 95 | Bulon D16 L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 96 | Bulon D12 L=50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 97 | Lợp tole sóng vuông mạ màu 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,529 | 100m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu chuyên dụng dùng cho thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,741 | m2 |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | 100m3 |
| 100 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4,0m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,54 | 100m |
| 101 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,754 | m3 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,754 | m3 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | 100m3 |
| 104 | Lớp nilon chống mất nước xi măng (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,54 | m2 |
| 105 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,754 | m3 |
| 106 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,299 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 110 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,742 | m3 |
| 111 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 114 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,621 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 118 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | m3 |
| 119 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,516 | m3 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,604 | m3 |
| 123 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,58 | m2 |
| 125 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,58 | m2 |
| 126 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,342 | m2 |
| 127 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,588 | m2 |
| 128 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,482 | m2 |
| 129 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,208 | m2 |
| 130 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m3 |
| 131 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m2 |
| 132 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | m3 |
| 133 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,298 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,788 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,69 | m2 |
| 136 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,362 | 100m2 |
| 137 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM2PL 2 WAY | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 138 | MCB 2P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 139 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 140 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 141 | Hộp nhựa nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 142 | Đèn 1,2 m led 1x20W siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 143 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 144 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 145 | Ống trắng cứng chống cháy D16 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 146 | Ống xoắn TFP 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 147 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 148 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 149 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kg |
| 150 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 151 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.703E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị >= 6.300.000.000 đồng, trong đó có các hạng mục chính qui mô xây dựng 1 trệt 1 lầu trở lên, móng, cột dầm sàn bê tông cốt thép. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.+ Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN hoặc Công nghệ kỹ thuật XD hoặc Kỹ thuật công trình.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng tương tự trong 05 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN hoặc Công nghệ kỹ thuật XD hoặc Kỹ thuật công trình.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công xây dựng ≥ 01 công trình dân dụng tương tự trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Là Kỹ sư kỹ thuật điện – điện tử hoặc tương đương.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng tương tự trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Kỹ thuật thi công nước | 1 | - Là Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên;+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình dân dụng tương tự trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng tương tự trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên;+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Đã từng làm Kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp 3 trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng phụ trách kiểm soát chất lượng công trình ≥ 01 công trình dân dụng tương tự trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình dân dụng tương tự trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào bánh xích ≥ 0,4m3 | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Máy hàn | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 10 | Thiết bị bơm cát | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 11 | Ván khuôn (m2) | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 500 |
| 12 | Cây chống (cây) | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 500 |
| 13 | Giàn giáo (42khung+chéo/bộ) | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 20 |
| 14 | Máy vận thăng >= 800kg | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi