Gói thầu: Xây dựng mới trạm y tế xã Tân Phú

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210778652-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông
Tên gói thầu Xây dựng mới trạm y tế xã Tân Phú
Số hiệu KHLCNT 20210776263
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 16:33:00 đến ngày 2021-08-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,468,585,460 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.703E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị >= 6.300.000.000 đồng, trong đó có các hạng mục chính qui mô xây dựng 1 trệt 1 lầu trở lên, móng, cột dầm sàn bê tông cốt thép. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.+ Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN hoặc Công nghệ kỹ thuật XD hoặc Kỹ thuật công trình.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng tương tự trong 05 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN hoặc Công nghệ kỹ thuật XD hoặc Kỹ thuật công trình.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công xây dựng ≥ 01 công trình dân dụng tương tự trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư kỹ thuật điện – điện tử hoặc tương đương.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng tương tự trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên;+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình dân dụng tương tự trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng tương tự trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên;+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Đã từng làm Kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp 3 trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng phụ trách kiểm soát chất lượng công trình ≥ 01 công trình dân dụng tương tự trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình dân dụng tương tự trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh xích ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị bơm cát
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 500
12-Cây chống (cây)
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 500
13-Giàn giáo (42khung+chéo/bộ)
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 20
14-Máy vận thăng >= 800kg
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN + SÂN ĐƯỜNG
1Dọn vệ sinh mặt bằng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V21,3100m2
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,467100m3
3Lu lèn nền cát san lắp K>=0,9 (do cát bơm không đảm bảo độ chặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,485100m2
4Nilong lót chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.016,82m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,098m3
6Cắt ron sâu 40mm rộng 5mm KT: 2,0x2,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V103,3910m
7Ván khuôn thép, ván khuôn đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,308100m2
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V48,1m3
9Xoa nền sân bê tông (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V948,5m2
10Đất phân trồng cây (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,92m3
B TRẠM Y TẾ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,71100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4,5m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V252,935100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,483m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V22,483m3
5Nilong lót tránh mất nước xi măng (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V224,83m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,483m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,334100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,024m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,278100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,986tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,734tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,198tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,53100m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,022m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,13100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,704tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,385tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,853m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,627100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,637tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,473tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,985m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,154100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,192tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,914tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,065tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,832m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,239100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,762tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,105m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,778100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,61tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,359tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,436m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,812100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,333tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135tấn
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,825m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,165100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22tấn
43Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,834100m2
44Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,172100m2
45Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,494m3
46Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,85m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,067m3
48Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,568m3
49Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,096m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,031m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,865m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,112m3
53Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V189,76m2
54Cửa đi lambris nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện kính 4,7li (kèm ổ khóa + chốt gài+..)Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,4m2
55Cửa sổ lùa, bật nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện kính 4,7ly (luôn công+ chốt gài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,36m2
56Lắp dựng khung bảo vệ cửa Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,74m2
57Khung bảo vệ Inox 304 13x26x1,0 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,74m2
58Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,04m2
59Khung nhôm hệ 1000 kính cường lực màu xanh dương 4,7li sơn tỉnh điện (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,04m2
60Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V43,099m2
61Lan can cầu thang Inox 304 D60,5 và D15,9 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,414m2
62Lam nhôm hộp 25x76x1,2 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,685m2
63Dấu thập Inox 304 sơn tỉnh điện (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,765100m3
65Nilong lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V480,25m2
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,025m3
67Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V589,076m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 250x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,37m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4m2
70Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,395m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V424,84m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,31m2
73Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,604m2
74Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V298,249m2
75Trải lưới thủy tinh FG4 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V287,769m2
76Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,299m2
77Lát đá Granit bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V45,253m2
78Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,205m2
79Lợp tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V5,163100m2
80Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,75tấn
81Xà gồ thép tráng kẽm C100x50x2,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V557,4m
82Trần Prima chống ẩm khung nổi KT: 600x600 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,55m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V302,9m
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát không bả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,24m2
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V561,727m2
86Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V260,508m2
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V250,05m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,5m2
89Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,11m2
90Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,692m2
91Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,532m2
92Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,329m2
93Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát không bả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,307m2
94Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V735,143m2
95Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.072,285m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.300,901m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.146,999m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.226,187m2
99Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng dùng cho thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V222,96m2
100Ống thoát nước tràn D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
101Nắp nhôm đậy lỗ thăm mái KT 0,6x0,6 (kèm ổ khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
102Thang lên mái D14 cách khoảng 150 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
103Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,639100m3
104Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,139100m3
105Nilon lót chống mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,408m2
106Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,531100m3
107Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m3
108Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,284m3
109Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m2
110Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,538m3
111Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051tấn
113Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
114Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
115Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,923m3
116Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m2
117Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
118Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
119Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,117m3
120Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,93m2
121Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,208m2
122Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11m2
123Nắp thép tấm KT: 400x700 dày 2mm (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
124Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
125Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
126Lắp đặt ống PVC D34 dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
127Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35100m
128Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
129Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
130Lắp đặt ống PVC D76 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,49100m
131Lắp đặt ống PVC D114 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
132Cống HDPE D200, 1 vách dày 14mm độ cứng vòng 2kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
133Cống HDPE D300, 1 vách dày 19mm độ cứng vòng 1,9kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,69100m
134Co PVC D21 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
135Co PVC D27 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
136Co PVC D34 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
137Co PVC D42 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
138Co PVC D60 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
139Co PVC D76 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V186cái
140Co PVC D90 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
141Co PVC D114 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
142Tê PVC D27 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
143Tê PVC D34 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
144Tê PVC D42 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
145Tê PVC D60 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
146Tê PVC D76 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
147Tê PVC D90 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
148Tê PVC D114 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
149Khâu rút PVC D27x21 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
150Khâu rút PVC D34x27 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
151Khâu rút PVC D42x34 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
152Khâu rút PVC D76x34 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
153Khâu rút PVC D90x60 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
154Co răng trong (thau) D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
155Tê răng trong (thau) D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
156Khởi thủy PVC D200xD34 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
157Khởi thủy PVC D200xD42 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
158Khởi thủy PVC D200xD76 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
159Móc nhựa các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V300cái
160Bàn cầu caoMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
161Chậu rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
162Vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
163Phụ kiện vệ sinh 6 mónMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
164Bồn tiểu treo (phụ kiện: xi phông, bộ xã,…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
165Van xả bồn tiểu tự động ngắtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
166Tắm hoa sen + vòi rửa D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
167Vòi xịt vệ sinh, dây bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
168Phiểu thoát nước sànMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
169Van đồng khóa 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
170Van đồng khóa 2 chiều D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
171Van đồng khóa 2 chiều D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
172Van khóa 2 chiều PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
173Van khóa 2 chiều PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
174Khâu nối PVC D42 (cà rá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
175Luppe D42 (rọ đồng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
176Van phao ren đồng D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
177Van phao ren đồng D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
178Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 2 wayMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
179Cầu dao chống rò 2 cực 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
180Ống nhựa trắng cứng D16 đặt chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
181Dây dẫn điện bằng đồng bọc PVC -3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
182Lắp đặt đồng hồ nước D34 (thuê bao cấp nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
183Bồn Inox 1m3 + Rơle nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bể
184Máy bơm nước Qmax=6,0m3/h, H=30m ống hút & đẩy D34+ Rơle nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
185Bảng nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
186Bình xịt CO2, loại 5kg (MT5) + giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V10bình
187Quả cầu chắn rác Inox 304, lổ thoát nước D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
188Tủ điện tole dày 1,5 ly KT: 400x600x250 (đèn báo pha, Truking, ổ khóa,..)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
189Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 13 wayMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
190Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 9 wayMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
191Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 6 wayMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
192Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 4 wayMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
193MCCB 3P 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
194MCB 3P 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
195MCB 3P 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
196MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
197MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
198MCB 2P 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
199MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
200MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
201Công tắc 1 chiều 10A, loại nhỏ có đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V63cái
202Công tắc 2 chiều 10A, loại nhỏ có đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
203Ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
204Mặt nạ và khung 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
205Mặt nạ và khung 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
206Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
207Mặt nạ và khung 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
208Hộp nhựa chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V83cái
209Lắp đặt Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
210Đèn lon led âm trần 7WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
211Đèn 1,2m led 1x20W siêu mỏng lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
212Đèn 1,2m led 2x20W siêu mỏng lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
213Đèn Exit có hướng chỉ đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
214Máy lạnh treo tường 1HP + cáp khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
215Máy lạnh treo tường 1,5HP + cáp khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V5máy
216Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.700m
217Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V380m
218Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V560m
219Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 5,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V460m
220Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 8,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
221Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16 + 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
222Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V960m
223Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V280m
224Ống xoắn TFP 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
225Ống PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
226Giá đỡ OutdoorMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
227Ống đồng D=6,35Mô tả kỹ thuật theo Chương V20mét
228Ống đồng D=9,53Mô tả kỹ thuật theo Chương V70mét
229Bảo ôn bọc cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V70mét
230Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
231Cáp đồng trần M22Mô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
232Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo Chương V3mối
233Cọc thép mạ đồng M14x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
234Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V30bịt
235Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
236Kim thu sét ESE Nimbus 15 bán kính bảo vệ 51m, kim được sản suất theo tiêu chuẩn UNE 21185, UNE 21186 IEC 61024, NFC- 17-102, VDE 0185 công nghệ của Tây Ban NhaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
237Trụ đở kim thu sét cao 4m + đế trụ gia công trọn bộ (xem chi tiết)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Trụ
238Bộ dây neo trụ 3 hướng bằng cáp thép thép D4 có tăng đưaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
239Hộp kiểm tra nối đất bằng BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
240Cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
241Mối hàn cadweldMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối
242Cáp thoát sét 24KV- bọc XLPE - 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
243Cáp đồng trần M48mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8kg
244Ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
245Thép V-30x30 -L=300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1mét
246Bulon M12x100 + đai ốc mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V4con
247Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,174100m3
248Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,132m3
249Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,117100m3
250Nilong lót tránh mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,57m2
251Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,666m3
252Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m2
253Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,008m3
254Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
255Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,137tấn
256Cung cấp, lắp nắp thép tấm 800x800 dày 1 không rỉ + phụ kiện (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
257Cung cấp, lắp nắp thép tấm 750x1500 dày 1 không rỉ + phụ kiện (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
258Chi phí di dời thiết bị hệ thống xử lý nước thải từ trạm y tế củ sang trạm y tế mới, bao gồm nhè bao che bằng thép,….Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hm
C CỔNG HÀNG RÀO - NHÀ XE - HỒ NƯỚC + HỒ CÁ - LÒ ĐỐT RÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,082100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=3,0m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V14,275100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,974m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,974m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,992100m3
6Lớp nilon chống mất nước xi măng (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,74m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,061m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,768m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,59100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,223tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,293tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,159m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,928100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,368tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,425tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,208m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,527100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,298tấn
20Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,916m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V9,89m2
24Lắp dựng khung sắt V50x50x5 lưới thép B40 dày 3liMô tả kỹ thuật theo Chương V145,575m2
25Cửa cổng song sắt vuông 20x20x1,2 và thép vuông 50x50x2,0 dưới bọc thép bản dày 1 ly ốp 2 mặt (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,89m2
26Khung sắt V50x50x5 lưới thép B40 dày 3li (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,575m2
27Công tác ốp đá Granite màu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V12,675m2
28Công tác ốp gạch vào tường 60x240Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,163m2
29Bảng tên trạm y tế khắc chữ chìm sơn nhũ vàng trên đá Granit (tên trạm, địa chỉ, SĐT,..) (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
30Thép V50x50x5 (thép gay cửa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,055kg
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,853m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,27m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,085m2
34Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V233,208m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V233,208m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V58,415m2
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m3
38Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=3,0m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,696100m
39Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,77m3
40Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,77m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,228100m3
42Lớp nilon chống mất nước xi măng (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7m2
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,77m3
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,664m3
45Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,124100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,076tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056tấn
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,099tấn
52Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,154tấn
53Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,154tấn
54Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2672tấn
55Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,267tấn
56Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
57Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
58Bulon D14 L=100Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
59Bulon D16 L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
60Bulon D12 L=50Mô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
61Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,238tấn
62Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V66md
63Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,784m3
64Nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V51,52m2
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (lăn phẳng mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,336m3
66Cắt ron nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9210m
67Lợp mái tole sóng vuông mạ màu 4,5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,605100m2
68Diềm mái tole phẳng mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
69Sơn sắt thép bằng sơn dầu chuyên dụng dùng cho thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V59,255m2
70Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,868100m2
71Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,059100m3
72Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=3,0m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V35,578100m
73Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,412m3
74Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,412m3
75Nilon lót chống mất nước bê tông (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,12m2
76Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,412m3
77Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,696m3
78Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,971100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,526tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,599tấn
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,138100m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ci măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,759m3
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V198,376m2
84Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,88m2
85Quét CT-11A chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V233,276m2
86Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081tấn
87Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081tấn
88Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,166tấn
89Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,166tấn
90Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065tấn
91Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065tấn
92Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216tấn
93Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,6md
94Bulon D14 L=100Mô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
95Bulon D16 L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
96Bulon D12 L=50Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
97Lợp tole sóng vuông mạ màu 4,5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,529100m2
98Sơn sắt thép bằng sơn dầu chuyên dụng dùng cho thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,741m2
99Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,171100m3
100Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4,0m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,54100m
101Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,754m3
102Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,754m3
103Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,133100m3
104Lớp nilon chống mất nước xi măng (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,54m2
105Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,754m3
106Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,299m3
107Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,065tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
110Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,742m3
111Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,184100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
114Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,621m3
115Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,124100m2
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,041tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,124tấn
118Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,07m3
119Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,125100m2
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
121Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,516m3
122Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,604m3
123Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
124Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,58m2
125Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,58m2
126Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,342m2
127Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,588m2
128Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,482m2
129Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,208m2
130Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,756m3
131Nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6m2
132Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,76m3
133Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V86,298m2
134Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V33,788m2
135Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V52,69m2
136Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,362100m2
137Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM2PL 2 WAYMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
138MCB 2P 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
139Công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
140Mặt nạ và khung 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
141Hộp nhựa nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
142Đèn 1,2 m led 1x20W siêu mỏng lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
143Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
144Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
145Ống trắng cứng chống cháy D16 đi nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
146Ống xoắn TFP 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
147Cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
148Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo Chương V2mối
149Cáp đồng trần M22Mô tả kỹ thuật theo Chương V4kg
150Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
151Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.703E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị >= 6.300.000.000 đồng, trong đó có các hạng mục chính qui mô xây dựng 1 trệt 1 lầu trở lên, móng, cột dầm sàn bê tông cốt thép. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.+ Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN hoặc Công nghệ kỹ thuật XD hoặc Kỹ thuật công trình.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng tương tự trong 05 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.55
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN hoặc Công nghệ kỹ thuật XD hoặc Kỹ thuật công trình.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công xây dựng ≥ 01 công trình dân dụng tương tự trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.33
3 Cán bộ Kỹ thuật thi công điện 1 - Là Kỹ sư kỹ thuật điện – điện tử hoặc tương đương.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng tương tự trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.33
4 Cán bộ Kỹ thuật thi công nước 1 - Là Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên;+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình dân dụng tương tự trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng tương tự trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.33
6 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên;+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Đã từng làm Kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp 3 trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.33
7 Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng phụ trách kiểm soát chất lượng công trình ≥ 01 công trình dân dụng tương tự trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.33
8 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình dân dụng tương tự trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy đào bánh xích ≥ 0,4m3 - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.2
5 Máy cắt gạch đá - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.2
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực2
7 Máy hàn - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
8 Máy trộn bê tông - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
9 Máy cắt uốn cốt thép - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
10 Thiết bị bơm cát - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
11 Ván khuôn (m2) - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê500
12 Cây chống (cây) - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê500
13 Giàn giáo (42khung+chéo/bộ) - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê20
14 Máy vận thăng >= 800kg - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->