Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210813280-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210769855
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 16:28:00 đến ngày 2021-08-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,805,596,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3208394E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.641678E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã làm trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá có công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn có công suất ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi có công suất ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện có công suất ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ có khối lượng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU NHÀ NGHIỆP VỤ 11 TẦNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của HSTK45,6084m3
2Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK58,848m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK245,426m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK121,2264m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu của HSTK121,2264m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu của HSTK254,214m2
7Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK3,0307m3
8Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK8bộ
9Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu của HSTK24bộ
10Tháo dỡ chậu tiểuTheo yêu cầu của HSTK8bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo yêu cầu của HSTK20bộ
12Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu của HSTK121,2264m2
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK73,5461m3
14Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK73,5461m3
15Nhân công tháo dỡ đường điện, thiết bị khácTheo yêu cầu của HSTK10công
16Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,0307m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,7568m3
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,0115tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,0611tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK13,1071m3
21Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của HSTK19,08m2
22Vách ngăn vệ sinh bằng tấm CompactTheo yêu cầu của HSTK185,78m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK42,876m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK142,365m2
25Trát trần, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK121,2264m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK121,2264m2
27Chống thấm bằng màng composite sợi thuỷ tinhTheo yêu cầu của HSTK139,8664m2
28Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK121,2264m2
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK276,864m2
30Trần nhôm Austrong, khung xương vĩnh tườngTheo yêu cầu của HSTK121,2264m2
31Len chặn cửa đá Granite rộng 250Theo yêu cầu của HSTK16,32md
32Lắp dựng giá đỡ bàn đá chậu rửa bằng khung inoxTheo yêu cầu của HSTK4cái
33Sản xuất, lắp đặt bàn đá chậu rửa (bao gồm vật liệu, khoét lỗ, lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu của HSTK6,72md
34Sản xuất cửa đi, cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính loại tốt (chi tiết theo BVTK)Theo yêu cầu của HSTK35,28m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK35,28m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK42,876m2
37Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu của HSTK8bộ
38Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của HSTK24bộ
39Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK24cái
40Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK8bộ
41Lắp đặt van xả nước cảm ứng chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK8bộ
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK8bộ
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK16bộ
44Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK4cái
45Lắp đặt vòi nước xả nhanh khu giặtTheo yêu cầu của HSTK8cái
46Hộp đựng giấy trong phòng vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK24cái
47Hộp đựng giấy dạng lô cuốn khu chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK4cái
48Hộp đựng dung dịch rửa tay xả tự độngTheo yêu cầu của HSTK4cái
49Máy sấy tay tự động treo tườngTheo yêu cầu của HSTK4cái
50Móc treo quần áo gắn tường phòng tắmTheo yêu cầu của HSTK8cái
51Thoát sàn D110mmTheo yêu cầu của HSTK24cái
52Dây mềm cấp nước D15Theo yêu cầu của HSTK32cái
53Xi phông cấp nước chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK8cái
54Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu của HSTK2,65100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo yêu cầu của HSTK1,36100m
56Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 10,5mmTheo yêu cầu của HSTK1,36100m
57Lắp đặt tê đều PPR D25Theo yêu cầu của HSTK56cái
58Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu của HSTK246cái
59Lắp đặt rắc co PPR D25Theo yêu cầu của HSTK2cái
60Lắp đặt măng sông PPR D25Theo yêu cầu của HSTK12cái
61Lắp đặt chếch nhựa PPR D25Theo yêu cầu của HSTK16cái
62Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-25Theo yêu cầu của HSTK4cái
63Lắp đặt tê đều PPR D32Theo yêu cầu của HSTK16cái
64Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu của HSTK8cái
65Lắp đặt rắc co PPR D32Theo yêu cầu của HSTK4cái
66Lắp đặt măng sông PPR D32Theo yêu cầu của HSTK8cái
67Lắp đặt chếch nhựa PPR D32Theo yêu cầu của HSTK8cái
68Lắp đặt cút nhựa PPR D63Theo yêu cầu của HSTK8cái
69Lắp đặt rắc co PPR D63Theo yêu cầu của HSTK4cái
70Lắp đặt măng sông PPR D63Theo yêu cầu của HSTK6cái
71Lắp đặt chếch nhựa PPR D63Theo yêu cầu của HSTK4cái
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK3,55100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK1,65100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK1,16100m
75Lắp đặt cút nhựa D110Theo yêu cầu của HSTK46cái
76Lắp đặt chếch nhựa D110Theo yêu cầu của HSTK18cái
77Lắp đặt Y nhựa D110Theo yêu cầu của HSTK8cái
78Lắp đặt cút nhựa D76Theo yêu cầu của HSTK14cái
79Lắp đặt chếch nhựa D76Theo yêu cầu của HSTK4cái
80Lắp đặt Y nhựa D76Theo yêu cầu của HSTK8cái
81Lắp đặt cút nhựa D42Theo yêu cầu của HSTK8cái
82Lắp đặt chếch nhựa D42Theo yêu cầu của HSTK8cái
83Lắp đặt côn thu D110-76Theo yêu cầu của HSTK8cái
84Lắp đặt côn thu D110-42Theo yêu cầu của HSTK8cái
85Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
86Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu của HSTK12bộ
87Lắp đặt quạt thông gióTheo yêu cầu của HSTK16cái
88Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu của HSTK4cái
89Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK8cái
90Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSTK4cái
91Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của HSTK4cái
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo yêu cầu của HSTK150m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu của HSTK260m
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu của HSTK87m
95Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu của HSTK0,96100m
96Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 50mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
97Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 50mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
98Nhân công lắp đặt lại hệ thống đường ống nướcTheo yêu cầu của HSTK12công
99Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu của HSTK2,4245100m2
100Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu của HSTK3,89100m2
101Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu của HSTK26m3
102Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Theo yêu cầu của HSTK8,1671000viên
103Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiTheo yêu cầu của HSTK9,5tấn
104Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo yêu cầu của HSTK53,410m2
105Vận chuyển Xi măng lên caoTheo yêu cầu của HSTK9,5tấn
106Vận chuyển Gạch xây các loại lên caoTheo yêu cầu của HSTK20,375tấn
107Vận chuyển Tấm trần các loại lên caoTheo yêu cầu của HSTK1,2123100m2
108Vận chuyển Cửa các loại lên caoTheo yêu cầu của HSTK3,52810m2
109Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo yêu cầu của HSTK73,5461m3
B NHÀ NGOẠI HỆ 5 TẦNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của HSTK103,4961m3
2Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK134,53m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK151,4364m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK282,3944m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu của HSTK282,3944m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu của HSTK293,516m2
7Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK4,3399m3
8Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK28bộ
9Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu của HSTK32bộ
10Tháo dỡ chậu tiểuTheo yêu cầu của HSTK18bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo yêu cầu của HSTK50bộ
12Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu của HSTK282,3944m2
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK150,6893m3
14Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK150,6893m3
15Nhân công tháo dỡ đường điện, thiết bị khácTheo yêu cầu của HSTK25công
16Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK28,2394m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,99m3
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,0153tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,0765tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK28,6001m3
21Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của HSTK9,28m2
22Vách ngăn vệ sinh bằng tấm CompactTheo yêu cầu của HSTK378,31m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK47,136m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK352,6632m2
25Trát trần, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK282,3944m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK282,3944m2
27Chống thấm bằng màng composite sợi thuỷ tinhTheo yêu cầu của HSTK327,5064m2
28Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK282,3944m2
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK662,3904m2
30Trần nhôm Austrong, khung xương vĩnh tườngTheo yêu cầu của HSTK282,3944m2
31Len chặn cửa đá Granite rộng 250Theo yêu cầu của HSTK15md
32Lắp dựng giá đỡ bàn đá chậu rửa bằng khung inoxTheo yêu cầu của HSTK10cái
33Sản xuất, lắp đặt bàn đá chậu rửa (bao gồm vật liệu, khoét lỗ, lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu của HSTK15md
34Sản xuất cửa đi, cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính loại tốt (chi tiết theo BVTK)Theo yêu cầu của HSTK81,68m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK81,68m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK47,136m2
37Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu của HSTK20bộ
38Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của HSTK50bộ
39Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK50cái
40Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK20bộ
41Lắp đặt van xả nước cảm ứng chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK20bộ
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK20bộ
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK20bộ
44Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK10cái
45Hộp đựng giấy trong phòng vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK50cái
46Hộp đựng giấy dạng lô cuốn khu chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK10cái
47Hộp đựng dung dịch rửa tay xả tự độngTheo yêu cầu của HSTK10cái
48Máy sấy tay tự động treo tườngTheo yêu cầu của HSTK10cái
49Móc treo quần áo gắn tường phòng tắmTheo yêu cầu của HSTK40cái
50Thoát sàn D110mmTheo yêu cầu của HSTK60cái
51Dây mềm cấp nước D15Theo yêu cầu của HSTK88cái
52Xi phông thoát nước chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK20cái
53Lắp đặt vòi xả nhanhTheo yêu cầu của HSTK8cái
54Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu của HSTK4,65100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo yêu cầu của HSTK1,85100m
56Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mmTheo yêu cầu của HSTK1,85100m
57Lắp đặt tê đều PPR D25Theo yêu cầu của HSTK140cái
58Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu của HSTK488cái
59Lắp đặt rắc co PPR D25Theo yêu cầu của HSTK20cái
60Lắp đặt măng sông PPR D25Theo yêu cầu của HSTK20cái
61Lắp đặt chếch nhựa PPR D25Theo yêu cầu của HSTK30cái
62Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-25Theo yêu cầu của HSTK10cái
63Lắp đặt tê đều PPR D32Theo yêu cầu của HSTK40cái
64Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu của HSTK10cái
65Lắp đặt rắc co PPR D32Theo yêu cầu của HSTK6cái
66Lắp đặt măng sông PPR D32Theo yêu cầu của HSTK12cái
67Lắp đặt chếch nhựa PPR D32Theo yêu cầu của HSTK10cái
68Lắp đặt cút nhựa PPR D50Theo yêu cầu của HSTK20cái
69Lắp đặt rắc co PPR D50Theo yêu cầu của HSTK8cái
70Lắp đặt măng sông PPR D50Theo yêu cầu của HSTK12cái
71Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Theo yêu cầu của HSTK10cái
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK7,92100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK2,56100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK1,4100m
75Lắp đặt cút nhựa D110Theo yêu cầu của HSTK110cái
76Lắp đặt chếch nhựa D110Theo yêu cầu của HSTK36cái
77Lắp đặt Y nhựa D110Theo yêu cầu của HSTK5cái
78Lắp đặt cút nhựa D76Theo yêu cầu của HSTK38cái
79Lắp đặt chếch nhựa D76Theo yêu cầu của HSTK22cái
80Lắp đặt Y nhựa D76Theo yêu cầu của HSTK5cái
81Lắp đặt cút nhựa D42Theo yêu cầu của HSTK26cái
82Lắp đặt chếch nhựa D42Theo yêu cầu của HSTK22cái
83Lắp đặt côn thu D110-76Theo yêu cầu của HSTK20cái
84Lắp đặt côn thu D110-42Theo yêu cầu của HSTK40cái
85Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
86Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu của HSTK40bộ
87Lắp đặt quạt thông gióTheo yêu cầu của HSTK40cái
88Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu của HSTK10cái
89Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK20cái
90Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSTK8cái
91Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của HSTK8cái
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo yêu cầu của HSTK150m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu của HSTK485m
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu của HSTK162m
95Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu của HSTK2,8239100m2
96Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu của HSTK9,39100m2
97Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu của HSTK64m3
98Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Theo yêu cầu của HSTK15,4461000viên
99Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiTheo yêu cầu của HSTK25,8tấn
100Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo yêu cầu của HSTK93,910m2
101Vận chuyển Xi măng lên caoTheo yêu cầu của HSTK25,8tấn
102Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của HSTK38,5347tấn
103Vận chuyển Tấm trần các loại lên caoTheo yêu cầu của HSTK2,8239100m2
104Vận chuyển Cửa các loại lên caoTheo yêu cầu của HSTK8,16810m2
105Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của HSTK150,6893m3
C NHÀ KHÁNH BỆNH 2 TẦNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của HSTK12,1122m3
2Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK41,352m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK66,2472m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK91,9223m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu của HSTK91,9223m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu của HSTK212,94m2
7Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK4,2865m3
8Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK7bộ
9Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu của HSTK22bộ
10Tháo dỡ chậu tiểuTheo yêu cầu của HSTK9bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo yêu cầu của HSTK20bộ
12Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu của HSTK91,9223m2
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK36,4591m3
14Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK36,4591m3
15Nhân công tháo dỡ đường điện, thiết bị khácTheo yêu cầu của HSTK10công
16Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK4,2865m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,3432m3
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,0028tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,0191tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK6,4382m3
21Vách ngăn vệ sinh bằng tấm CompactTheo yêu cầu của HSTK146,88m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK6,908m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK148,3766m2
24Trát trần, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK87,6139m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK87,6139m2
26Chống thấm bằng màng composite sợi thuỷ tinhTheo yêu cầu của HSTK103,3779m2
27Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK87,6139m2
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK266,1396m2
29Trần nhôm Austrong, khung xương vĩnh tườngTheo yêu cầu của HSTK87,6139m2
30Len chặn cửa đá Granite rộng 250Theo yêu cầu của HSTK5,2md
31Lắp dựng giá đỡ bàn đá chậu rửa bằng khung inoxTheo yêu cầu của HSTK4cái
32Sản xuất, lắp đặt bàn đá chậu rửa (bao gồm vật liệu, khoét lỗ, lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu của HSTK6,9md
33Sản xuất cửa đi, cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính loại tốt (chi tiết theo BVTK)Theo yêu cầu của HSTK15,36m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK15,36m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK6,908m2
36Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu của HSTK1bộ
37Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của HSTK26bộ
38Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK26cái
39Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK12bộ
40Lắp đặt van xả nước cảm ứng chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK12bộ
41Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK8bộ
42Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK8bộ
43Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK4cái
44Lắp đặt vòi xả nhanhTheo yêu cầu của HSTK12cái
45Hộp đựng giấy trong phòng vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK26cái
46Hộp đựng giấy dạng lô cuốn khu chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK4cái
47Hộp đựng dung dịch rửa tay xả tự độngTheo yêu cầu của HSTK4cái
48Máy sấy tay tự động treo tườngTheo yêu cầu của HSTK4cái
49Móc treo quần áo gắn tường phòng tắmTheo yêu cầu của HSTK2cái
50Thoát sàn D110mmTheo yêu cầu của HSTK17cái
51Dây mềm cấp nước D15Theo yêu cầu của HSTK32cái
52Xi phông thoát nước chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK8cái
53Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu của HSTK2,52100m
54Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo yêu cầu của HSTK1,66100m
55Lắp đặt tê đều PPR D25Theo yêu cầu của HSTK56cái
56Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu của HSTK224cái
57Lắp đặt rắc co PPR D25Theo yêu cầu của HSTK4cái
58Lắp đặt măng sông PPR D25Theo yêu cầu của HSTK8cái
59Lắp đặt chếch nhựa PPR D25Theo yêu cầu của HSTK12cái
60Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-25Theo yêu cầu của HSTK4cái
61Lắp đặt tê đều PPR D32Theo yêu cầu của HSTK16cái
62Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu của HSTK10cái
63Lắp đặt rắc co PPR D32Theo yêu cầu của HSTK6cái
64Lắp đặt măng sông PPR D32Theo yêu cầu của HSTK10cái
65Lắp đặt chếch nhựa PPR D32Theo yêu cầu của HSTK8cái
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK3,05100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK1,55100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK1,12100m
69Lắp đặt cút nhựa D110Theo yêu cầu của HSTK32cái
70Lắp đặt chếch nhựa D110Theo yêu cầu của HSTK16cái
71Lắp đặt Y nhựa D110Theo yêu cầu của HSTK8cái
72Lắp đặt cút nhựa D76Theo yêu cầu của HSTK16cái
73Lắp đặt chếch nhựa D76Theo yêu cầu của HSTK8cái
74Lắp đặt Y nhựa D76Theo yêu cầu của HSTK4cái
75Lắp đặt cút nhựa D42Theo yêu cầu của HSTK12cái
76Lắp đặt chếch nhựa D42Theo yêu cầu của HSTK6cái
77Lắp đặt côn thu D110-76Theo yêu cầu của HSTK8cái
78Lắp đặt côn thu D110-42Theo yêu cầu của HSTK12cái
79Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
80Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu của HSTK12bộ
81Lắp đặt quạt thông gióTheo yêu cầu của HSTK16cái
82Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu của HSTK4cái
83Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK8cái
84Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSTK4cái
85Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của HSTK4cái
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo yêu cầu của HSTK150m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu của HSTK251m
88Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu của HSTK85m
89Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu của HSTK1,7146100m2
90Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu của HSTK3100m2
91Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu của HSTK14m3
92Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Theo yêu cầu của HSTK2,7431000viên
93Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiTheo yêu cầu của HSTK6,7tấn
94Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo yêu cầu của HSTK3010m2
95Vận chuyển Xi măng lên caoTheo yêu cầu của HSTK6,7tấn
96Vận chuyển Gạch xây các loại lên caoTheo yêu cầu của HSTK6,8432tấn
97Vận chuyển Tấm trần các loại lên caoTheo yêu cầu của HSTK0,8761100m2
98Vận chuyển Cửa các loại lên caoTheo yêu cầu của HSTK1,78810m2
99Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo yêu cầu của HSTK36,4591m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3208394E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.641678E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã làm trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư22
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá có công suất ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn có công suất ≥1kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng ≥70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm dùi có công suất ≥1,5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
6 Máy hàn điện có công suất ≥23kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
9 Ô tô tự đổ có khối lượng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->