Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210813280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210769855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 16:28:00 đến ngày 2021-08-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,805,596,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3208394E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.641678E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã làm trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá có công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn có công suất ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi có công suất ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện có công suất ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ có khối lượng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU NHÀ NGHIỆP VỤ 11 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của HSTK | 45,6084 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 58,848 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 245,426 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 121,2264 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK | 121,2264 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK | 254,214 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0307 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của HSTK | 121,2264 | m2 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 73,5461 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 73,5461 | m3 |
| 15 | Nhân công tháo dỡ đường điện, thiết bị khác | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | công |
| 16 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0307 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7568 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0115 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0611 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,1071 | m3 |
| 21 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của HSTK | 19,08 | m2 |
| 22 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact | Theo yêu cầu của HSTK | 185,78 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 42,876 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 142,365 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 121,2264 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 121,2264 | m2 |
| 27 | Chống thấm bằng màng composite sợi thuỷ tinh | Theo yêu cầu của HSTK | 139,8664 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 121,2264 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 276,864 | m2 |
| 30 | Trần nhôm Austrong, khung xương vĩnh tường | Theo yêu cầu của HSTK | 121,2264 | m2 |
| 31 | Len chặn cửa đá Granite rộng 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,32 | md |
| 32 | Lắp dựng giá đỡ bàn đá chậu rửa bằng khung inox | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt bàn đá chậu rửa (bao gồm vật liệu, khoét lỗ, lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 6,72 | md |
| 34 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính loại tốt (chi tiết theo BVTK) | Theo yêu cầu của HSTK | 35,28 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 35,28 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 42,876 | m2 |
| 37 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt van xả nước cảm ứng chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi nước xả nhanh khu giặt | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 46 | Hộp đựng giấy trong phòng vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 47 | Hộp đựng giấy dạng lô cuốn khu chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 48 | Hộp đựng dung dịch rửa tay xả tự động | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 49 | Máy sấy tay tự động treo tường | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 50 | Móc treo quần áo gắn tường phòng tắm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 51 | Thoát sàn D110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 52 | Dây mềm cấp nước D15 | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | cái |
| 53 | Xi phông cấp nước chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,65 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,36 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,36 | 100m |
| 57 | Lắp đặt tê đều PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 56 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 246 | cái |
| 59 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-25 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê đều PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt rắc co PPR D63 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông PPR D63 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D63 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,55 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,65 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,16 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 46 | cái |
| 76 | Lắp đặt chếch nhựa D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 77 | Lắp đặt Y nhựa D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa D76 | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 79 | Lắp đặt chếch nhựa D76 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt Y nhựa D76 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt chếch nhựa D42 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn thu D110-76 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn thu D110-42 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt thông gió | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 260 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 87 | m |
| 95 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,96 | 100m |
| 96 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 98 | Nhân công lắp đặt lại hệ thống đường ống nước | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | công |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4245 | 100m2 |
| 100 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 3,89 | 100m2 |
| 101 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | m3 |
| 102 | Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Theo yêu cầu của HSTK | 8,167 | 1000viên |
| 103 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 9,5 | tấn |
| 104 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo yêu cầu của HSTK | 53,4 | 10m2 |
| 105 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo yêu cầu của HSTK | 9,5 | tấn |
| 106 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao | Theo yêu cầu của HSTK | 20,375 | tấn |
| 107 | Vận chuyển Tấm trần các loại lên cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2123 | 100m2 |
| 108 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3,528 | 10m2 |
| 109 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu của HSTK | 73,5461 | m3 |
| B | NHÀ NGOẠI HỆ 5 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của HSTK | 103,4961 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 134,53 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 151,4364 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 282,3944 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK | 282,3944 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK | 293,516 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 4,3399 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của HSTK | 282,3944 | m2 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 150,6893 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 150,6893 | m3 |
| 15 | Nhân công tháo dỡ đường điện, thiết bị khác | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | công |
| 16 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 28,2394 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,99 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0153 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0765 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 28,6001 | m3 |
| 21 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của HSTK | 9,28 | m2 |
| 22 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact | Theo yêu cầu của HSTK | 378,31 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 47,136 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 352,6632 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 282,3944 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 282,3944 | m2 |
| 27 | Chống thấm bằng màng composite sợi thuỷ tinh | Theo yêu cầu của HSTK | 327,5064 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 282,3944 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 662,3904 | m2 |
| 30 | Trần nhôm Austrong, khung xương vĩnh tường | Theo yêu cầu của HSTK | 282,3944 | m2 |
| 31 | Len chặn cửa đá Granite rộng 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | md |
| 32 | Lắp dựng giá đỡ bàn đá chậu rửa bằng khung inox | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt bàn đá chậu rửa (bao gồm vật liệu, khoét lỗ, lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | md |
| 34 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính loại tốt (chi tiết theo BVTK) | Theo yêu cầu của HSTK | 81,68 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 81,68 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 47,136 | m2 |
| 37 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | bộ |
| 38 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | bộ |
| 41 | Lắp đặt van xả nước cảm ứng chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 45 | Hộp đựng giấy trong phòng vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | cái |
| 46 | Hộp đựng giấy dạng lô cuốn khu chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 47 | Hộp đựng dung dịch rửa tay xả tự động | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 48 | Máy sấy tay tự động treo tường | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 49 | Móc treo quần áo gắn tường phòng tắm | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | cái |
| 50 | Thoát sàn D110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | cái |
| 51 | Dây mềm cấp nước D15 | Theo yêu cầu của HSTK | 88 | cái |
| 52 | Xi phông thoát nước chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,65 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,85 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,85 | 100m |
| 57 | Lắp đặt tê đều PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 140 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 488 | cái |
| 59 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-25 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê đều PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt rắc co PPR D50 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 7,92 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,56 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 110 | cái |
| 76 | Lắp đặt chếch nhựa D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | cái |
| 77 | Lắp đặt Y nhựa D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa D76 | Theo yêu cầu của HSTK | 38 | cái |
| 79 | Lắp đặt chếch nhựa D76 | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | cái |
| 80 | Lắp đặt Y nhựa D76 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | cái |
| 82 | Lắp đặt chếch nhựa D42 | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn thu D110-76 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn thu D110-42 | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | cái |
| 85 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt thông gió | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 485 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 162 | m |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8239 | 100m2 |
| 96 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 9,39 | 100m2 |
| 97 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 64 | m3 |
| 98 | Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Theo yêu cầu của HSTK | 15,446 | 1000viên |
| 99 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 25,8 | tấn |
| 100 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo yêu cầu của HSTK | 93,9 | 10m2 |
| 101 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo yêu cầu của HSTK | 25,8 | tấn |
| 102 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của HSTK | 38,5347 | tấn |
| 103 | Vận chuyển Tấm trần các loại lên cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8239 | 100m2 |
| 104 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Theo yêu cầu của HSTK | 8,168 | 10m2 |
| 105 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của HSTK | 150,6893 | m3 |
| C | NHÀ KHÁNH BỆNH 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của HSTK | 12,1122 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 41,352 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 66,2472 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 91,9223 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK | 91,9223 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK | 212,94 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 4,2865 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của HSTK | 91,9223 | m2 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 36,4591 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 36,4591 | m3 |
| 15 | Nhân công tháo dỡ đường điện, thiết bị khác | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | công |
| 16 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,2865 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3432 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0028 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0191 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,4382 | m3 |
| 21 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact | Theo yêu cầu của HSTK | 146,88 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,908 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 148,3766 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 87,6139 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 87,6139 | m2 |
| 26 | Chống thấm bằng màng composite sợi thuỷ tinh | Theo yêu cầu của HSTK | 103,3779 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 87,6139 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 266,1396 | m2 |
| 29 | Trần nhôm Austrong, khung xương vĩnh tường | Theo yêu cầu của HSTK | 87,6139 | m2 |
| 30 | Len chặn cửa đá Granite rộng 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,2 | md |
| 31 | Lắp dựng giá đỡ bàn đá chậu rửa bằng khung inox | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt bàn đá chậu rửa (bao gồm vật liệu, khoét lỗ, lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 6,9 | md |
| 33 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính loại tốt (chi tiết theo BVTK) | Theo yêu cầu của HSTK | 15,36 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 15,36 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 6,908 | m2 |
| 36 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 40 | Lắp đặt van xả nước cảm ứng chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 45 | Hộp đựng giấy trong phòng vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | cái |
| 46 | Hộp đựng giấy dạng lô cuốn khu chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 47 | Hộp đựng dung dịch rửa tay xả tự động | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 48 | Máy sấy tay tự động treo tường | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 49 | Móc treo quần áo gắn tường phòng tắm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 50 | Thoát sàn D110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | cái |
| 51 | Dây mềm cấp nước D15 | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | cái |
| 52 | Xi phông thoát nước chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,52 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,66 | 100m |
| 55 | Lắp đặt tê đều PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 56 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 224 | cái |
| 57 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-25 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê đều PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,05 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,55 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,12 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | cái |
| 70 | Lắp đặt chếch nhựa D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y nhựa D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa D76 | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt chếch nhựa D76 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt Y nhựa D76 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt chếch nhựa D42 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn thu D110-76 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn thu D110-42 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt thông gió | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 251 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 85 | m |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7146 | 100m2 |
| 90 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | 100m2 |
| 91 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | m3 |
| 92 | Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Theo yêu cầu của HSTK | 2,743 | 1000viên |
| 93 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 6,7 | tấn |
| 94 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | 10m2 |
| 95 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo yêu cầu của HSTK | 6,7 | tấn |
| 96 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao | Theo yêu cầu của HSTK | 6,8432 | tấn |
| 97 | Vận chuyển Tấm trần các loại lên cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8761 | 100m2 |
| 98 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,788 | 10m2 |
| 99 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu của HSTK | 36,4591 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3208394E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.641678E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã làm trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn có công suất ≥1kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng ≥70kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi có công suất ≥1,5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện có công suất ≥23kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ có khối lượng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi