Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210809571-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210736274 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (từ nguồn thu tiền sử dụng đất, kết dư, tăng thu ngân sách) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 16:27:00 đến ngày 2021-08-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,110,744,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 226,600,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2667E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5332E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Llà hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo) trong vòng 04 năm trở lại đây (thời điểm ký hợp đồng từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu):- Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hợp đồng kèm phụ lục khối lượng được chứng thực hoặc bản gốc để chứng minh.- Nhà thầu phải bổ sung, kê khai, scan và đính kèm 01 hợp đồng có công tác thi công lát vỉa hè, rãnh thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng và điện sinh hoạt khi nộp E-HSDT. Hợp đồng dưới dạng bản sao chứng thực hoặc bản gốc kèm phụ lục khối lượng và các tài liệu khác để chứng minh.- Với hợp đồng hoàn thành scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao biên bản công chứng hoặc bản gốc bàn giao công trình vào sử dụng để chứng minh;Với hợp đồng hoàn thành phần lớn scan và đính kèm khi nộp E-HSDT xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu 28 ngày. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.577.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.155.200.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật (Giao thông hoặc Xây dựng); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công xây dựng nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng. Có Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ô tô tự hành 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Búa đập phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thổi khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục I: Vỉa hè | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch vỉa hè cũ để tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,019 | m3 |
| 2 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại - Cự ly vận chuyển ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,481 | 10 tấn/1km |
| 3 | Đào vỉa hè đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 778,6655 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,432 | m3 |
| 5 | Phá dỡ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,529 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,037 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt rãnh tam giác đá tự nhiên KT (5x25x50)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,75 | m2 |
| 8 | Bê tông móng M150#, đá 2x4 Block, rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,489 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép bê tông móng Block, rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,278 | 100m2 |
| 10 | Block bó vỉa hè đá tự nhiên KT 15x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.139 | m |
| 11 | Đầm lại nền vỉa hè độ chặt K=0,95 dày TB 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,471 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền vỉa hè M150#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,557 | m3 |
| 13 | Lát vỉa hè bằng gạch đá xanh tự nhiên KT 30x30x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.235,567 | m2 |
| 14 | Đào đất hố móng trồng cây, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,94 | m3 |
| 15 | Bê tông móng hố trồng cây M150#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,576 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông móng hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt bó vỉa hố trồng cây bằng đá xanh tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528 | m |
| B | Hạng mục II: Thoát nước | |||
| 1 | Nạo vét hố ga cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 2 | Cắt bê tông nhựa mặt đường (cải tạo hố thu nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp II để lắp đặt hố thu nước kết hợp ngăn mùi và tháo dỡ hố ngăn mùi cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,27 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm ghi chắn rác đậy của thu nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1cấu kiện |
| 5 | Tháo dỡ hố ngăn mùi cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1cấu kiện |
| 6 | Đá dăm đệm hố thu nước kết hợp ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,919 | m3 |
| 7 | Lắp đặt hố thu nước kết hợp hố ngăn mùi, KT: 780x380x1470x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN315x6,2-PN4-0 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D315 PN6 ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ tấm đan thu nhỏ miệng hố ga hiện trạng để lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1cấu kiện |
| 11 | Tháo dỡ tấm ghi gang đậy hố ga hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1cấu kiện |
| 12 | Phá dỡ tường gạch hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,65 | m3 |
| 13 | Phá dỡ bê tông giữ lắp ghi gang hố ga hiện trạng để hạ cốt hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,685 | m3 |
| 14 | Lắp đặt lại tấm đan thu nhỏ miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt lại tấm ghi gang đậy lắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1cấu kiện |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 17 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường TC 1,1Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,264 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm BTN C19 (hoàn trả sau khi cải tạo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,264 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m3 |
| 20 | Đào rãnh thoát nước B400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.223,7613 | m3 |
| 21 | Đắp đát rãnh K=0,9 (rãnh B400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,15 | 100m3 |
| 22 | Đệm đá dăm 2x4 (rãnh B400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,44 | m3 |
| 23 | Ván khuôn BT thân rãnh (rãnh B400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,695 | 100m2 |
| 24 | Bê tông rãnh B400 mác 250# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,521 | m3 |
| 25 | Cốt thép thân rãnh đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,94 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,084 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan rãnh mác 250# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,317 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,826 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 30 | Lắp đặt rãnh B400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.005 | 1cấu kiện |
| 31 | Vận chuyển đất cấp II phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,087 | 100m3 |
| 32 | Đá dăm đệm móng, đá 2x4 (hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,482 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng hố ga M150#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,224 | m3 |
| 35 | Xây tường hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch không nung VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,61 | m3 |
| 36 | Trát tường hố ga bằng VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,72 | m2 |
| 37 | Ván khuôn thép tấm đan thu nhỏ miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan thu nhỏ miệng hố ga mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,729 | m3 |
| 39 | Cốt thép tấm đan thu nhỏ miệng hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép bê tông giữ lắp ghi gang hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà mũ rãnh, giữ lắp ghi gang hố ga mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m3 |
| 42 | Lắp đặt tấm thu nhỏ miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 43 | Tấm đậy hố ga, nắp composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt tấm đậy hố ga composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1cấu kiện |
| C | Hạng mục III: Điện sinh hoạt 0.4kv | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150+1x120mm2 trong ống bảo vệ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.769 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tủ phân phối 12 công tơ trọn bộ + biển báo + khóa (Tủ bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, gồm 1 ATM tổng 150A, 12 Aptomat nhánh 40A(63A), cầu đấu, thanh cái đồng....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | tủ |
| 3 | Ép đầu cốt đồng M120. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 4 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Ép đầu cốt đồng M150. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-150. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE-D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,46 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép mạ kẽm D168,3/150 dày 5,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 9 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng (tiếp địa tủ phân phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.090,8 | kg |
| 10 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tiếp địa tủ phân phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 1m3 |
| 11 | Dây nối tiếp địa CXV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 12 | Ép đầu cốt đồng M50 bắt dây nối tiếp địa. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa tủ phân phối dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 10 cọc |
| 15 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Bệ tủ điện phân phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 (Bệ tủ điện phân phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (Bệ tủ điện phân phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | 100m2 |
| 18 | Bulong M16x850 bắt chân tủ điện (Bệ tủ điện phân phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | chiếc |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (Bệ tủ điện phân phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 20 | Ốp tường bệ tủ phân phối - Tiết diện gạch ≤0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 21 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (Bệ tủ điện phân phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 22 | Đào rãnh cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Rãnh 1 cáp dưới vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,5 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Rãnh 1 cáp dưới vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,688 | 100m3 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung 210x100x60 bảo vệ cáp (Rãnh 1 cáp dưới vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22.500 | Viên |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m (Rãnh 1 cáp dưới vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,5 | m2 |
| 26 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (Rãnh 1 cáp dưới vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,688 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất II (Rãnh 1 cáp dưới vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,688 | 100m3 |
| 28 | Đào rãnh cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Rãnh 2 cáp dưới vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (Rãnh 2 cáp dưới vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung 210x100x60 bảo vệ cáp (Rãnh 2 cáp dưới vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | Viên |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m (Rãnh 2 cáp dưới vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 32 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (Rãnh 2 cáp dưới vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất II (Rãnh 2 cáp dưới vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 34 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp bóc ≤7cm (Rãnh 1 cáp qua đường nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m2 |
| 35 | Đào rãnh cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Rãnh 1 cáp qua đường nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,46 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (Rãnh 1 cáp qua đường nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m (Rãnh 1 cáp qua đường nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung 210x100x60 bảo vệ cáp (Rãnh 1 cáp qua đường nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260 | Viên |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Rãnh 1 cáp qua đường nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 (Rãnh 1 cáp qua đường nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m2 |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Rãnh 1 cáp qua đường nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m2 |
| 42 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp bóc ≤7cm (Rãnh 2 cáp qua đường nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 43 | Đào rãnh cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Rãnh 2 cáp qua đường nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,34 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (Rãnh 2 cáp qua đường nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m (Rãnh 2 cáp qua đường nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung 210x100x60 (Rãnh 2 cáp qua đường nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | Viên |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Rãnh 2 cáp qua đường nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 (Rãnh 2 cáp qua đường nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Rãnh 2 cáp qua đường nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 50 | Phá dỡ nền gạch lá nem (Rãnh 3 cáp trên vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 51 | Đào rãnh cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Rãnh 3 cáp trên vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,44 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (Rãnh 3 cáp trên vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m3 |
| 53 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m (Rãnh 3 cáp trên vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 54 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung 210x100x60 (Rãnh 3 cáp trên vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.240 | Viên |
| 55 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (Rãnh 3 cáp trên vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 56 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% (Rãnh 3 cáp trên vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 57 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (Rãnh 3 cáp trên vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 58 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (Rãnh 3 cáp trên vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | mốc |
| 59 | Tháo hạ, lắp đặt lại công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322 | cái |
| 60 | Tháo hạ, lắp đặt lại công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 61 | Cung cấp và Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x6mm2 từ tủ công tơ đến hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.585 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D32/25 bảo vệ cáp từ tủ công tơ đến hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,18 | 100m |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 982 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D50/40 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | 100m |
| 65 | Đào rãnh cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Mương cáp từ tủ công tơ đến hộ dân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,88 | m3 |
| 66 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (Mương cáp từ tủ công tơ đến hộ dân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m3 |
| 67 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m (Mương cáp từ tủ công tơ đến hộ dân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 68 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung 210x100x60 (Mương cáp từ tủ công tơ đến hộ dân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.920 | Viên |
| 69 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (Mương cáp từ tủ công tơ đến hộ dân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II (Mương cáp từ tủ công tơ đến hộ dân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | 100m3 |
| 71 | Ép đầu cốt đồng M6. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.288 | cái |
| 72 | Ép đầu cốt đồng M16. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | cái |
| D | Hạng mục IV: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cung cấp và rải Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.329 | m |
| 2 | Cung cấp và rải Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 3 | Cung cấp và rải Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.329 | m |
| 4 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 100m |
| 5 | Ép đầu cốt đồng M10. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt đồng M16. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt đồng M25. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đèn LED-120W ở độ cao 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D65/50 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | 100m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp qua đường D88,3/80 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 11 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 cột |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 cần đèn |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bảng |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | 1 đầu cáp |
| 15 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cửa |
| 16 | Ván khuôn móng cột (Móng cột đèn chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,186 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng cột, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 (Móng cột đèn chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,432 | m3 |
| 18 | Bê tông móng cột, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (Móng cột đèn chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,62 | m3 |
| 19 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | chiếc |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện (Móng cột đèn chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | tấn |
| 21 | Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Móng cột đèn chiếu sáng) (Móng cột đèn chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4029 | m3 |
| 22 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (Móng cột đèn chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 23 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng (Tiếp địa R1C cột điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,292 | kg |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (Tiếp địa R1C cột điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 10 cọc |
| 25 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng (Tiếp địa lặp lại R3-C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,52 | kg |
| 26 | Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất II (Tiếp địa lặp lại R3-C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (Tiếp địa lặp lại R3-C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 cọc |
| 28 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (Tiếp địa lặp lại R3-C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 29 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 30 | Đào rãnh cáp, sâu ≤1m - Cấp đất II (Rãnh 1 cáp dưới vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,5 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (Rãnh 1 cáp dưới vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,583 | 100m3 |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung 210x100x60 bảo vệ cáp (Rãnh 1 cáp dưới vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.100 | Viên |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m (Rãnh 1 cáp dưới vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,5 | m2 |
| 34 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (Rãnh 1 cáp dưới vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,583 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m3 |
| 36 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp bóc ≤7cm (Rãnh 1 cáp qua đường nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m2 |
| 37 | Đào rãnh cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Rãnh 1 cáp qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,42 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (Rãnh 1 cáp qua đường nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm (Rãnh 1 cáp qua đường nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | m3 |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m (Rãnh 1 cáp qua đường nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m2 |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung 210x100x60 bảo vệ cáp (Rãnh 1 cáp qua đường nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | Viên |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Rãnh 1 cáp qua đường nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 43 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 (Rãnh 1 cáp qua đường nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m2 |
| 44 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (hoàn trả Rãnh 1 cáp qua đường nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 46 | Đào móng tủ rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Bệ đỡ tủ điều khiển chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 1m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (Bệ đỡ tủ điều khiển chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng tủ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (Bệ đỡ tủ điều khiển chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 49 | Bulong M16x350 bắt chân tủ (Bệ đỡ tủ điều khiển chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2 (Bệ đỡ tủ điều khiển chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 51 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (Bệ đỡ tủ điều khiển chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| E | Hạng mục V: Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x120mm2 | 1,357 | km/dây | |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x35mm2 | 1,062 | km/dây | |
| 3 | Tháo hạ cột bê tông ly tâm LT-10. Hoàn toàn bằng thủ công | 36 | 1 cột | |
| 4 | Tháo hạ vỏ hòm công tơ loại H1, H2, H3fa | 63 | hộp | |
| 5 | Tháo hạ vỏ hòm công tơ loại H4 | 13 | hộp | |
| 6 | Tháo hạ vỏ hòm công tơ loại H6 | 40 | hộp | |
| 7 | Tháo hạ cáp xuống hòm công tơ (cáp AL/XLPE/PVC-2x11mm2 và cáp AL/XLPE/PVC-3x16+1x10mm2) | 696 | m | |
| 8 | Tháo hạ chụp đầu cột liền cần đèn | 34 | 1 bộ | |
| 9 | Ca xe 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | 2 | ca | |
| F | Hạng mục VI: Thí nghiệm vật liệu điện | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 9 | 1sợi, 1ruột | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa tủ công tơ | 36 | 1 vị trí | |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 5 | 1sợi, 1ruột | |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa R1C và R3C | 43 | 1 vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2667E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5332E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Llà hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo) trong vòng 04 năm trở lại đây (thời điểm ký hợp đồng từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu):- Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hợp đồng kèm phụ lục khối lượng được chứng thực hoặc bản gốc để chứng minh.- Nhà thầu phải bổ sung, kê khai, scan và đính kèm 01 hợp đồng có công tác thi công lát vỉa hè, rãnh thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng và điện sinh hoạt khi nộp E-HSDT. Hợp đồng dưới dạng bản sao chứng thực hoặc bản gốc kèm phụ lục khối lượng và các tài liệu khác để chứng minh.- Với hợp đồng hoàn thành scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao biên bản công chứng hoặc bản gốc bàn giao công trình vào sử dụng để chứng minh;Với hợp đồng hoàn thành phần lớn scan và đính kèm khi nộp E-HSDT xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu 28 ngày. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.577.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.155.200.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật (Giao thông hoặc Xây dựng); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát thi công xây dựng nội bộ | 1 | Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng. Có Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ô tô tự hành 6T | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 2 | Xe nâng 12m | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 8 | Máy đào xúc | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 150 lít | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 11 | Búa đập phá bê tông | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 12 | Máy thổi khí | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi