Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210809571-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210736274
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (từ nguồn thu tiền sử dụng đất, kết dư, tăng thu ngân sách)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 16:27:00 đến ngày 2021-08-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,110,744,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 226,600,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2667E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5332E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Llà hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo) trong vòng 04 năm trở lại đây (thời điểm ký hợp đồng từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu):- Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hợp đồng kèm phụ lục khối lượng được chứng thực hoặc bản gốc để chứng minh.- Nhà thầu phải bổ sung, kê khai, scan và đính kèm 01 hợp đồng có công tác thi công lát vỉa hè, rãnh thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng và điện sinh hoạt khi nộp E-HSDT. Hợp đồng dưới dạng bản sao chứng thực hoặc bản gốc kèm phụ lục khối lượng và các tài liệu khác để chứng minh.- Với hợp đồng hoàn thành scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao biên bản công chứng hoặc bản gốc bàn giao công trình vào sử dụng để chứng minh;Với hợp đồng hoàn thành phần lớn scan và đính kèm khi nộp E-HSDT xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu 28 ngày. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.577.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.155.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật (Giao thông hoặc Xây dựng); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công xây dựng nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng. Có Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ô tô tự hành 6T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Búa đập phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thổi khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục I: Vỉa hè
1Tháo dỡ nền gạch vỉa hè cũ để tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V237,019m3
2Vận chuyển gạch ốp lát các loại - Cự ly vận chuyển ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V64,48110 tấn/1km
3Đào vỉa hè đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V778,6655m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V180,432m3
5Phá dỡ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V7,529m3
6Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V12,037100m3
7Lắp đặt rãnh tam giác đá tự nhiên KT (5x25x50)cmMô tả kỹ thuật theo chương V278,75m2
8Bê tông móng M150#, đá 2x4 Block, rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V57,489m3
9Ván khuôn thép bê tông móng Block, rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V2,278100m2
10Block bó vỉa hè đá tự nhiên KT 15x26x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.139m
11Đầm lại nền vỉa hè độ chặt K=0,95 dày TB 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,471100m3
12Bê tông nền vỉa hè M150#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V523,557m3
13Lát vỉa hè bằng gạch đá xanh tự nhiên KT 30x30x5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5.235,567m2
14Đào đất hố móng trồng cây, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,94m3
15Bê tông móng hố trồng cây M150#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,576m3
16Ván khuôn bê tông móng hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,958100m2
17Lắp đặt bó vỉa hố trồng cây bằng đá xanh tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V528m
B Hạng mục II: Thoát nước
1Nạo vét hố ga cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
2Cắt bê tông nhựa mặt đường (cải tạo hố thu nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042m3
3Đào đất cấp II để lắp đặt hố thu nước kết hợp ngăn mùi và tháo dỡ hố ngăn mùi cũMô tả kỹ thuật theo chương V33,27m3
4Tháo dỡ tấm ghi chắn rác đậy của thu nước hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V311cấu kiện
5Tháo dỡ hố ngăn mùi cũMô tả kỹ thuật theo chương V311cấu kiện
6Đá dăm đệm hố thu nước kết hợp ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V0,919m3
7Lắp đặt hố thu nước kết hợp hố ngăn mùi, KT: 780x380x1470x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V311cấu kiện
8Lắp đặt ống nhựa uPVC DN315x6,2-PN4-0 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,658100m
9Lắp đặt cút nhựa uPVC D315 PN6 ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Tháo dỡ tấm đan thu nhỏ miệng hố ga hiện trạng để lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương V321cấu kiện
11Tháo dỡ tấm ghi gang đậy hố ga hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V321cấu kiện
12Phá dỡ tường gạch hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V10,65m3
13Phá dỡ bê tông giữ lắp ghi gang hố ga hiện trạng để hạ cốt hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V4,685m3
14Lắp đặt lại tấm đan thu nhỏ miệng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V281cấu kiện
15Lắp đặt lại tấm ghi gang đậy lắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V281cấu kiện
16Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m3
17Tưới nhựa thấm bám mặt đường TC 1,1Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,264100m2
18Rải thảm BTN C19 (hoàn trả sau khi cải tạo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,264100m2
19Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m3
20Đào rãnh thoát nước B400Mô tả kỹ thuật theo chương V2.223,7613m3
21Đắp đát rãnh K=0,9 (rãnh B400)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,15100m3
22Đệm đá dăm 2x4 (rãnh B400)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,44m3
23Ván khuôn BT thân rãnh (rãnh B400)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,695100m2
24Bê tông rãnh B400 mác 250# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V178,521m3
25Cốt thép thân rãnh đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V16,94tấn
26Ván khuôn thép tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,084100m2
27Bê tông tấm đan rãnh mác 250# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V66,317m3
28Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,826tấn
29Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
30Lắp đặt rãnh B400Mô tả kỹ thuật theo chương V3.0051cấu kiện
31Vận chuyển đất cấp II phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,087100m3
32Đá dăm đệm móng, đá 2x4 (hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,482m3
33Ván khuôn bê tông móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,199100m2
34Bê tông móng hố ga M150#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,224m3
35Xây tường hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch không nung VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,61m3
36Trát tường hố ga bằng VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,72m2
37Ván khuôn thép tấm đan thu nhỏ miệng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,214100m2
38Bê tông tấm đan thu nhỏ miệng hố ga mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,729m3
39Cốt thép tấm đan thu nhỏ miệng hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,414tấn
40Ván khuôn thép bê tông giữ lắp ghi gang hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,214100m2
41Bê tông xà mũ rãnh, giữ lắp ghi gang hố ga mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,35m3
42Lắp đặt tấm thu nhỏ miệng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V201cấu kiện
43Tấm đậy hố ga, nắp compositeMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
44Lắp đặt tấm đậy hố ga compositeMô tả kỹ thuật theo chương V201cấu kiện
C Hạng mục III: Điện sinh hoạt 0.4kv
1Cung cấp và lắp đặt Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150+1x120mm2 trong ống bảo vệ.Mô tả kỹ thuật theo chương V1.769m
2Cung cấp và lắp đặt tủ phân phối 12 công tơ trọn bộ + biển báo + khóa (Tủ bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, gồm 1 ATM tổng 150A, 12 Aptomat nhánh 40A(63A), cầu đấu, thanh cái đồng....)Mô tả kỹ thuật theo chương V36tủ
3Ép đầu cốt đồng M120. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
4Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Ép đầu cốt đồng M150. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V252cái
6Ép đầu cốt đồng nhôm AM-150. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE-D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,46100m
8Cung cấp và lắp đặt Ống thép mạ kẽm D168,3/150 dày 5,16mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
9Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng (tiếp địa tủ phân phối)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.090,8kg
10Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tiếp địa tủ phân phối)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,761m3
11Dây nối tiếp địa CXV-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
12Ép đầu cốt đồng M50 bắt dây nối tiếp địa. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m3
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa tủ phân phối dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,210 cọc
15Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Bệ tủ điện phân phối)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m3
16Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 (Bệ tủ điện phân phối)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (Bệ tủ điện phân phối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,725100m2
18Bulong M16x850 bắt chân tủ điện (Bệ tủ điện phân phối)Mô tả kỹ thuật theo chương V144chiếc
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (Bệ tủ điện phân phối)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
20Ốp tường bệ tủ phân phối - Tiết diện gạch ≤0,05m2Mô tả kỹ thuật theo chương V40,32m2
21Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (Bệ tủ điện phân phối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
22Đào rãnh cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Rãnh 1 cáp dưới vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V337,5m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Rãnh 1 cáp dưới vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,688100m3
24Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung 210x100x60 bảo vệ cáp (Rãnh 1 cáp dưới vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V22.500Viên
25Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m (Rãnh 1 cáp dưới vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V337,5m2
26Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (Rãnh 1 cáp dưới vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,688100m3
27Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất II (Rãnh 1 cáp dưới vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,688100m3
28Đào rãnh cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Rãnh 2 cáp dưới vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,36m3
29Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (Rãnh 2 cáp dưới vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
30Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung 210x100x60 bảo vệ cáp (Rãnh 2 cáp dưới vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V380Viên
31Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m (Rãnh 2 cáp dưới vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4m2
32Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (Rãnh 2 cáp dưới vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
33Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất II (Rãnh 2 cáp dưới vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
34Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp bóc ≤7cm (Rãnh 1 cáp qua đường nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378100m2
35Đào rãnh cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Rãnh 1 cáp qua đường nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,46m3
36Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (Rãnh 1 cáp qua đường nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m3
37Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m (Rãnh 1 cáp qua đường nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9m2
38Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung 210x100x60 bảo vệ cáp (Rãnh 1 cáp qua đường nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.260Viên
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Rãnh 1 cáp qua đường nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m3
40Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 (Rãnh 1 cáp qua đường nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378100m2
41Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Rãnh 1 cáp qua đường nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378100m2
42Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp bóc ≤7cm (Rãnh 2 cáp qua đường nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m2
43Đào rãnh cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Rãnh 2 cáp qua đường nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,34m3
44Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (Rãnh 2 cáp qua đường nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m3
45Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m (Rãnh 2 cáp qua đường nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
46Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung 210x100x60 (Rãnh 2 cáp qua đường nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V520Viên
47Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Rãnh 2 cáp qua đường nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
48Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 (Rãnh 2 cáp qua đường nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m2
49Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Rãnh 2 cáp qua đường nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m2
50Phá dỡ nền gạch lá nem (Rãnh 3 cáp trên vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4m2
51Đào rãnh cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Rãnh 3 cáp trên vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,44m3
52Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (Rãnh 3 cáp trên vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m3
53Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m (Rãnh 3 cáp trên vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6m2
54Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung 210x100x60 (Rãnh 3 cáp trên vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.240Viên
55Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (Rãnh 3 cáp trên vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
56Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% (Rãnh 3 cáp trên vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
57Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (Rãnh 3 cáp trên vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4m2
58Mốc báo hiệu cáp ngầm (Rãnh 3 cáp trên vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V97mốc
59Tháo hạ, lắp đặt lại công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V322cái
60Tháo hạ, lắp đặt lại công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
61Cung cấp và Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x6mm2 từ tủ công tơ đến hộ dânMô tả kỹ thuật theo chương V6.585m
62Lắp đặt ống nhựa HDPE-D32/25 bảo vệ cáp từ tủ công tơ đến hộ dânMô tả kỹ thuật theo chương V61,18100m
63Cung cấp và lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V982m
64Lắp đặt ống nhựa HDPE-D50/40 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V9,12100m
65Đào rãnh cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Mương cáp từ tủ công tơ đến hộ dân)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,88m3
66Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (Mương cáp từ tủ công tơ đến hộ dân)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364100m3
67Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m (Mương cáp từ tủ công tơ đến hộ dân)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6m2
68Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung 210x100x60 (Mương cáp từ tủ công tơ đến hộ dân)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.920Viên
69Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (Mương cáp từ tủ công tơ đến hộ dân)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m3
70Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II (Mương cáp từ tủ công tơ đến hộ dân)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,361100m3
71Ép đầu cốt đồng M6. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1.288cái
72Ép đầu cốt đồng M16. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V384cái
D Hạng mục IV: Điện chiếu sáng
1Cung cấp và rải Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.329m
2Cung cấp và rải Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
3Cung cấp và rải Dây đồng M10 tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V1.329m
4Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V3,8100m
5Ép đầu cốt đồng M10.Mô tả kỹ thuật theo chương V76cái
6Ép đầu cốt đồng M16.Mô tả kỹ thuật theo chương V304cái
7Ép đầu cốt đồng M25.Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đèn LED-120W ở độ cao 9mMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
9Lắp đặt ống nhựa HDPE-D65/50 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V12,18100m
10Cung cấp và lắp đặt Ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp qua đường D88,3/80 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V54m
11Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V381 cột
12Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2mMô tả kỹ thuật theo chương V381 cần đèn
13Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V38bảng
14Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V761 đầu cáp
15Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V38cửa
16Ván khuôn móng cột (Móng cột đèn chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,186100m2
17Bê tông lót móng cột, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 (Móng cột đèn chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,432m3
18Bê tông móng cột, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (Móng cột đèn chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,62m3
19Khung móng cột M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V38chiếc
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện (Móng cột đèn chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576tấn
21Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Móng cột đèn chiếu sáng) (Móng cột đèn chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4029m3
22Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (Móng cột đèn chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m3
23Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng (Tiếp địa R1C cột điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V590,292kg
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (Tiếp địa R1C cột điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,810 cọc
25Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng (Tiếp địa lặp lại R3-C)Mô tả kỹ thuật theo chương V251,52kg
26Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất II (Tiếp địa lặp lại R3-C)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m3
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (Tiếp địa lặp lại R3-C)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,510 cọc
28Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (Tiếp địa lặp lại R3-C)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
29Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
30Đào rãnh cáp, sâu ≤1m - Cấp đất II (Rãnh 1 cáp dưới vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V316,5m3
31Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (Rãnh 1 cáp dưới vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,583100m3
32Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung 210x100x60 bảo vệ cáp (Rãnh 1 cáp dưới vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V21.100Viên
33Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m (Rãnh 1 cáp dưới vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V316,5m2
34Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (Rãnh 1 cáp dưới vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,583100m3
35Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,301100m3
36Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp bóc ≤7cm (Rãnh 1 cáp qua đường nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306100m2
37Đào rãnh cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Rãnh 1 cáp qua đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,42m3
38Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (Rãnh 1 cáp qua đường nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m3
39Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm (Rãnh 1 cáp qua đường nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103m3
40Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m (Rãnh 1 cáp qua đường nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3m2
41Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung 210x100x60 bảo vệ cáp (Rãnh 1 cáp qua đường nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.020Viên
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Rãnh 1 cáp qua đường nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m3
43Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 (Rãnh 1 cáp qua đường nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306100m2
44Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (hoàn trả Rãnh 1 cáp qua đường nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306100m2
45Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
46Đào móng tủ rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Bệ đỡ tủ điều khiển chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,251m3
47Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (Bệ đỡ tủ điều khiển chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
48Bê tông móng tủ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (Bệ đỡ tủ điều khiển chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
49Bulong M16x350 bắt chân tủ (Bệ đỡ tủ điều khiển chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2 (Bệ đỡ tủ điều khiển chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
51Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (Bệ đỡ tủ điều khiển chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
E Hạng mục V: Tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x120mm21,357km/dây
2Tháo hạ cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x35mm21,062km/dây
3Tháo hạ cột bê tông ly tâm LT-10. Hoàn toàn bằng thủ công361 cột
4Tháo hạ vỏ hòm công tơ loại H1, H2, H3fa63hộp
5Tháo hạ vỏ hòm công tơ loại H413hộp
6Tháo hạ vỏ hòm công tơ loại H640hộp
7Tháo hạ cáp xuống hòm công tơ (cáp AL/XLPE/PVC-2x11mm2 và cáp AL/XLPE/PVC-3x16+1x10mm2)696m
8Tháo hạ chụp đầu cột liền cần đèn341 bộ
9Ca xe 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồi2ca
F Hạng mục VI: Thí nghiệm vật liệu điện
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 91sợi, 1ruột
2Thí nghiệm tiếp địa tủ công tơ361 vị trí
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp 51sợi, 1ruột
4Thí nghiệm tiếp địa R1C và R3C431 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2667E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5332E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Llà hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo) trong vòng 04 năm trở lại đây (thời điểm ký hợp đồng từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu):- Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hợp đồng kèm phụ lục khối lượng được chứng thực hoặc bản gốc để chứng minh.- Nhà thầu phải bổ sung, kê khai, scan và đính kèm 01 hợp đồng có công tác thi công lát vỉa hè, rãnh thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng và điện sinh hoạt khi nộp E-HSDT. Hợp đồng dưới dạng bản sao chứng thực hoặc bản gốc kèm phụ lục khối lượng và các tài liệu khác để chứng minh.- Với hợp đồng hoàn thành scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao biên bản công chứng hoặc bản gốc bàn giao công trình vào sử dụng để chứng minh;Với hợp đồng hoàn thành phần lớn scan và đính kèm khi nộp E-HSDT xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu 28 ngày. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.577.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.155.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật (Giao thông hoặc Xây dựng); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.55
2 Cán bộ giám sát thi công xây dựng nội bộ 1 Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện 1 Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.33
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng. Có Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ô tô tự hành 6T Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
2 Xe nâng 12m Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
3 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
4 Máy hàn điện Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
5 Máy đầm cóc Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
6 Máy đầm dùi Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
7 Máy đầm bàn Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
8 Máy đào xúc Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
10 Máy trộn vữa 150 lít Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
11 Búa đập phá bê tông Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
12 Máy thổi khí Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
13 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).2
14 Máy thủy bình Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->