Gói thầu: Thi công xây dựng làm việc UBND xã Hiệp An và mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210773949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 05:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng làm việc UBND xã Hiệp An và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210772906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí thưởng vượt thu từ khoản thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước năm 2020 và ngân sách huyện năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 16:27:00 đến ngày 2021-08-16 05:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,906,357,769 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 6.3 tỷ đồng(hai công trình cấp dân dụng cấp IV, quy mô mỗi công trình bằng hoặc lớn hơn 6.3 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự (Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm là công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề và có thông tin về chứng chỉ hành nghề của cá nhân trên trang thông tin điện tử của bộ xây dựng https://nangluchdxd.gov.vn)- Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có gầu đào sử dụng để đào vận chuyển vật liệu, dung tích gầu:>= 0,80 m3, kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để chở hàng, có thùng hàng được liên kết với khung xe thông qua các khớp quay, các khoá hãm và cơ cấu nâng hạ thùng; có khả năng tự đổ hàng tải trọng >= 10T, kèm theo giấy đăng ký xe |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy vận thăng >=0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng: sức nâng>= 0,8T (kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy khoan bê tông 0,85 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Lu rung ≥25Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển, được trang bị bánh thép để làm chặt nền bằng lực rung. (kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị được kiểm định còn hiệu lực (kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị được kiểm định còn hiệu lực (kèm theo bản chụp giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển (kèm theo bản chụp giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển (kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Búa căn khí nén 3 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II. | 1,143 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột | 0,757 | 100 m2 | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | 2,588 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm | 8,72 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,344 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấm ( thép tấm cọc BTCT ) | 3,789 | tấn | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột vữa Mác 250 đá 1x2 | 75,704 | m3 | |
| 8 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5 tấn, chiều dài cọc ≤ 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 11,9 | 100 m | |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 85 | mối nối | |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 3,188 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6. | 7,144 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột. | 1,616 | 100 m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,792 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm. | 1,464 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,062 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,722 | tấn | |
| 17 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | 43,559 | m3 | |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II. | 12,489 | m3 | |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công. | 2,608 | m3 | |
| 20 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40. | 9,644 | m3 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng, hộp kỹ thuật. | 1,233 | 100 m2 | |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | 0,325 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | 1,761 | tấn | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 11,384 | m3 | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. | 1,33 | 100 m3 | |
| 26 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,155 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,155 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 28 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2. | 22,202 | m3 | |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 6,127 | m3 đất nguyên thổ | |
| 30 | Bê tông móng lót vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 2,043 | m3 | |
| 31 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 13,623 | m3 | |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | 2,402 | 100 m2 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | 0,586 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | 2,004 | tấn | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 13,97 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | 1,267 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | 0,323 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | 1,892 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 11,513 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 1, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | 2,322 | 100 m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. | 2,891 | tấn | |
| 11 | Bê tông sàn tầng lầu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 22,429 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường. | 0,456 | 100 m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | 0,054 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m. | 0,95 | tấn | |
| 15 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 4,359 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 2,408 | 100 m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,464 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 2,533 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 17,32 | m3 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,229 | 100 m2 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,037 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,23 | tấn | |
| 23 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 1,274 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 19,074 | m3 | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,222 | 100 m2 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,211 | tấn | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 1,945 | m3 | |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,452 | 100 m2 | |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,788 | tấn | |
| 30 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 4,533 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 30,524 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 100,137 | m3 | |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,382 | 100 m2 | |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,231 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,126 | tấn | |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 2,731 | m3 | |
| 37 | Cửa nhôm Xingfa dày 2ly, phụ kiện AMG, kính dày 8ly cường lực | 105,95 | m2 | |
| 38 | Cầu thang lan can kính cường lực 10ly, trụ Inox ốp gỗ, tay vịn gỗ căm xe | 10,1 | md | |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, cầu phong, li tô, trần | 4,098 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép, cầu phong, li tô, trần | 4,098 | tấn | |
| 3 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,359 | 100 m2 | |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 227,74 | m2 | |
| 5 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng (Lớp 1) | 79,27 | m2 | |
| 6 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng (Lớp 2) | 79,27 | m2 | |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 79,27 | m2 | |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 686,664 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 1.104,236 | m2 | |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 45,57 | m2 | |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 150,28 | m2 | |
| 5 | Trát xà dầm tầng lầu (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) vữa XM Mác 75 PCB40 | 105,92 | m2 | |
| 6 | Trát xà dầm tầng mái (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) vữa XM Mác 75 PCB40 | 217,7 | m2 | |
| 7 | Trát trần (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) vữa XM Mác 75 PCB40 | 277,64 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | 1.104,236 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | 686,664 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 579,41 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 1.638,076 | m2 | |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 686,664 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | 366,8 | m2 | |
| 14 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang, lát bậc tam cấp, lát sảnh vữa XM Mác 75 | 131,997 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch chống trượt tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | 21,23 | m2 | |
| 16 | Ốp gạch granit vào tường tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | 18,79 | m2 | |
| 17 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120 | 35,712 | m2 | |
| 18 | Ốp gạch tường tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | 68,82 | m2 | |
| 19 | Ốp gạch thẻ 7.5x11.5x17.5 quanh trụ chính diện, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,025 | m3 | |
| 20 | Ốp giả đá Marble vào tường sử dụng keo dán | 36,4 | m2 | |
| 21 | Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 129,1 | m | |
| 22 | Tạo rãnh trang trí cột chính diện | 149,2 | m | |
| 23 | Sơn rảnh trang trí trụ cột chính diện bằng sơn giả đá, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 14,92 | m2 | |
| 24 | Bê tông tay vịn cầu thang, lan can ban công vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 0,07 | m3 | |
| 25 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,72 | m2 | |
| 26 | Đục tường, sàn bê tông để tạo rãnh sâu ≤ 3cm | 1 | m | |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ gắn 3CB âm tường | 1 | tủ | |
| 2 | Tủ gắn 4CB âm tường | 18 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt đèn LED MICA dài 1,2m 36W | 38 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn áp trần 22W | 22 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | 45 | cái | |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo trần 60W | 16 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | 17 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | 16 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Dimmer quạt | 16 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mm | 15 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | 120 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 400 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho đèn chiếu sáng và tiếp địa quạt trần cáp đồng CADIVI CV1,5mm2 | 850 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho quạt trần, đèn chiếu sáng hành lang và tiếp địa cho ồ cắm cáp đồng CADIVI CV2,5mm2 | 550 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho ổ cắm và tiếp địa cho tủ điện cáp đồng CADIVI CV4mm2 | 650 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây cho tủ điện cáp đồng CADIVI CV6mm2 | 250 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn tiếp địa cho tủ điện cáp đồng CADIVI CV10mm2 | 100 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho tủ điện cáp đồng CADIVI CV16mm2 | 250 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho tủ điện tổng cáp đồng CADIVI CV50mm2 | 50 | m | |
| 20 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | 30 | cái | |
| 21 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 20 | cái | |
| 22 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 14 | cái | |
| 23 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | 1 | cái | |
| 25 | Bộ tiếp địa 3 cọc sắt mạ đồng D16 - L2.4 | 1 | bộ | |
| 26 | Đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x111,50) | 70 | hộp | |
| 27 | Ổ cắm mạng lan 8 dây đơn, âm tường | 14 | cái | |
| 28 | Cáp mạng chống nhiễu KRONE - 5E | 300 | m | |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | 14 | cái | |
| 30 | Lắp đặt điện thoại INSIDE | 250 | m | |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét E.S.E CIRPROTEC NLP 2200 R=107M. | 1 | cái | |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50,0mm2. | 50 | m | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70,0mm2. | 50 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D21mm. | 18,97 | m | |
| 5 | Cọc tiếp địa D16x2400. | 5 | cọc | |
| 6 | Kẹp cọc tiếp địa. | 5 | cái | |
| 7 | Kẹp nối dây. | 2 | cái | |
| 8 | Lắp giá đỡ dây dẫn. | 13 | cái | |
| 9 | Cô dê kẹp ống PVC D21. | 13 | cái | |
| 10 | Hộp nối kiểm tra chống sét. | 1 | cái | |
| 11 | Trụ đỡ kim thu sét cao 4,5m và bộ chân đế. | 1 | cái | |
| G | PHẦN BỂ PCCC + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 1,613 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 4,032 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm móng bể nước ngầm | 0,427 | 100 m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,21 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,419 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,03 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,759 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 7,416 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 6,36 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,987 | 100 m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,059 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,245 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,83 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,192 | tấn | |
| 15 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 25,65 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,003 | 100 m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,078 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,214 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản nắp, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,312 | 100 m2 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản nắp, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,503 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản nắp, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,063 | tấn | |
| 22 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 4,612 | m3 | |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm lớp 1 | 121,67 | m2 | |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm lớp 2 | 121,67 | m2 | |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 | 31,15 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40, lớp 1 | 121,67 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40, lớp 2 | 121,67 | m2 | |
| 28 | Thang Inox bể | 10 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 100mm | 2 | cái | |
| 30 | Khớp nối mềm D100 | 2 | cái | |
| 31 | Côn thu D100x65 | 2 | cái | |
| 32 | Y lọc D100 | 2 | cái | |
| 33 | Côn thu 65x25 | 2 | cái | |
| 34 | Đồng hồ đo áp | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 36 | Hộp, cuộn vòi chữa cháy D65 | 4 | bộ | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,155 | m3 | |
| 38 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | 0,032 | tấn | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,103 | m2 | |
| 40 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp bản lề cửa | 4 | chốt | |
| 41 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngang, dọc | 2 | chốt | |
| 42 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa | 1 | chốt | |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | 3,459 | m2 | |
| 44 | Gạch trang trí ban công KT 298x298 | 8 | viên | |
| 45 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,017 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,017 | tấn | |
| 47 | Lợp mái tôn 0,4mm | 0,09 | 100 m2 | |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 15,885 | m2 | |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 15,885 | m2 | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | 15,885 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | 15,885 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | 15,885 | m2 | |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 15,885 | m2 | |
| 54 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 | 4,68 | m2 | |
| H | PHẦN PCCC BẰNG NƯỚC | |||
| 1 | Tạm tính bình chữa cháy MFZ4 | 4 | cái | |
| 2 | Tạm tính bình chữa cháy MT3 | 4 | cái | |
| 3 | Tạm tính bảng tiêu lệnh chữa cháy và nội quy | 2 | bộ | |
| 4 | Tạm tính kệ nhựa để bình chữa cháy | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,95 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt Co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt BU thép, đường kính BU 114mm | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt BU gang đường kính BU 114mm (BB) | 8 | cái | |
| 10 | Bulon chữ U sắt 8 | 12 | cái | |
| 11 | Nở sắt 8x120 + Ecu | 60 | cái | |
| 12 | Thép U80x50x5(L=0,4m) | 26 | cái | |
| 13 | Thép U80x50x5(L=0,8m) | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt trụ lấy nước chữa cháy D100 2 cửa D65 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 2 cửa D65 | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt khớp nối mềm D114BB | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt CREPHIN ĐỒNG D114 | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt công tắt áp suất | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cảm biến mực nước | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ áp suất DN15 | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 114mm BB | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van bi, đường kính van 21m | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 114mm BB | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt lọc Y, đường kính 114mm BBB | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt hamelon tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | 8 | cái | |
| 26 | Tấm thép 150x150x10 | 4 | cái | |
| 27 | Lắp dặt tủ điều khiển LP-CC (250x400x800) | 1 | bộ | |
| 28 | Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 750x100x350 | 2 | cái | |
| 29 | Đệm lót cao su tấm 1,5mx1,5m dày 2cm | 1 | cái | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 56,58 | m2 | |
| 31 | Lắp đặt bộ chữa cháy D65 (vòi, lăng, van, đầu khớp) | 4 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt bơm chữa cháy ( ĐIEZEN) Q>=36m3/H, H>=50m | 2 | cái | |
| I | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng trung tâm xử lý báo cháy loại 6 vùng MAG 6 Teletek. | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_ nút ấn báo cháy chuyên dùng. | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_chuông báo cháy tích hợp đèn báo cháy chuyên dùng. | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_đầu dò khói. | 15 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờ. | 5 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờ. | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm. | 300 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm. | 50 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây điện chậm cháy ITAL051, loại dây 16AWG. | 250 | m | |
| 10 | Gia công, lắp dựng vật tư phụ (đinh, vít, tắc kê...). | 1 | bộ | |
| J | PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 1,843 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 36,699 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 80,678 | m3 | |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 558,204 | m2 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,449 | 100 m2 | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 1,243 | tấn | |
| 7 | Bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 7,316 | m3 | |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 235 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,5 | 100 m | |
| 11 | Lắp đăt Tê P.P.R đường kính 25mm | 15 | cái | |
| 12 | Lắp đăt Rắc co ren trong P.P.R đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 13 | Lắp đăt Cut P.P.R đường kính 25mm | 15 | cái | |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt (trọn bộ) | 4 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt lavabo (trọn bộ) | 4 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,3 | 100 m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 1 | 100 m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,3 | 100 m | |
| 21 | Lắp đăt Tê uPVC D60mm | 10 | cái | |
| 22 | Lắp đăt Tê uPVC D114mm | 10 | cái | |
| 23 | Lắp đăt Cut uPVC D60mm | 10 | cái | |
| 24 | Lắp đăt Cut uPVC D90mm | 10 | cái | |
| 25 | Lắp đăt Cut uPVC D114mm | 10 | cái | |
| 26 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 5 | cái | |
| 27 | Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 100mm | 10 | cái | |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II | 6,912 | m3 đất nguyên thổ | |
| 29 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 0,576 | m3 | |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính | 0,047 | tấn | |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính | 0,04 | tấn | |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính | 0,005 | tấn | |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,08 | 100 m2 | |
| 34 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,452 | m3 | |
| 35 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,448 | m3 | |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính | 0,027 | tấn | |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính | 0,136 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,11 | 100 m2 | |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,104 | m3 | |
| 40 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,044 | 100 m3 | |
| 41 | Sản xuất hệ khung dàn | 2,834 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 2,834 | tấn | |
| 43 | SXLD bu lông D16 | 16 | cái | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 110,505 | m2 | |
| 45 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,304 | m3 | |
| 46 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | 1 | bể | |
| K | PHẦN HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,203 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,035 | 100 m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,453 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,936 | m3 | |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 5,15 | m2 | |
| 6 | Xây tường bằng gạch thẻ 3.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 5,249 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 27 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 27 | m2 | |
| 9 | Làm tầng lọc đá 4x6 | 0,224 | m3 | |
| 10 | Làm tầng lọc đá 2x4 | 0,224 | m3 | |
| 11 | Làm tầng lọc đá 1x2 | 0,168 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt ống thông khí đường kính ống 42mm | 0,2 | 100 m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,1 | 100 m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,2 | 100 m | |
| 15 | Lắp đăt Tê uPVC đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đăt Tê uPVC đường kính 114mm | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đăt Cut uPVC D42mm | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đăt Cut uPVC D90mm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đăt Cut uPVC D114mm | 2 | cái | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,031 | 100 m2 | |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,044 | tấn | |
| 22 | Bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,723 | m3 | |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 10 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m đường kính ống D800mm | 1 | đoạn | |
| L | PHẦN SÂN | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,36 | 100 m3 | |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,52 | 100 m3 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,78 | 100 m3 | |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | 27,2 | 100 m2 | |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 22 | 100 m2 | |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 5,2 | 100 m2 | |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | 4,082 | 100 tấn | |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 19km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | 4,082 | 100 tấn | |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 26,46 | m3 đất nguyên thổ | |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 4,41 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 52,92 | m3 | |
| 12 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | 58,8 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 117,6 | m2 | |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 117,6 | m2 | |
| M | PHẦN TRỤ CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 137,651 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 3,993 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 19,909 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,062 | 100 m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,021 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,272 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,068 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,005 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,03 | tấn | |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,342 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 117,274 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm giằng | 0,652 | 100 m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,63 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 13,03 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 12,591 | m3 | |
| 16 | Xây tường bằng gạch thẻ 3.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 48,342 | m3 | |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 675,88 | m2 | |
| 18 | Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 229,22 | m | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 675,88 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 675,88 | m2 | |
| 21 | Gia công hàng rào sắt thép, cột bằng thép hình | 5,17 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hàng rào sắt vữa XM Mác 75 | 5,17 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 130,231 | m2 | |
| 24 | Ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | 31,32 | m2 | |
| 25 | Bản lề | 3 | cái | |
| 26 | Bánh xe thép D100 | 10 | cái | |
| 27 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | 0,123 | tấn | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,653 | m2 | |
| 29 | Bảng điện tử Led (led ma trận) chạy chữ quang báo modulm P10 1 màu | 10,032 | m2 | |
| 30 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 4mm2 | 50 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | 50 | m | |
| 33 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | 1 | cái | |
| N | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 3,078 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 0,324 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,04 | 100 m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,034 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,034 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,96 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,018 | 100 m3 | |
| 8 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 4x6 | 16,48 | m3 | |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 1,047 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 1,047 | tấn | |
| 11 | Bu Lông D16 | 16 | cái | |
| 12 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,96 | 100 m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,825 | m2 | |
| O | PHẦN THÁO DỠ KHỐI UBND HIỆP AN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | 306,76 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | 7,159 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 204,26 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 57,99 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 65,114 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 93,738 | m3 | |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 1,588 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | 158,852 | m3 | |
| P | CẢI TẠO KHỐI NHÀ CÔNG AN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 74,96 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ (trong nhà) | 418,86 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ (ngoài nhà) | 179,489 | m2 | |
| 4 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | 18,683 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | 93,346 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 93,346 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt | 74,96 | m2 | |
| 8 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa | 8 | bộ | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 598,349 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 418,86 | m2 | |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 179,489 | m2 | |
| 12 | Vệ sinh bề mặt sàn bê tông | 81,4 | m2 | |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 81,4 | m2 | |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 81,4 | m2 | |
| 15 | Quét nước xi măng | 81,4 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt đèn LED MICA dài 1,2m 36W | 15 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt đèn áp trần 22W | 6 | bộ | |
| Q | CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHỈ HUY QUÂN SỰ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 26,437 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ (bên trong) | 264,473 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ (bên ngoài) | 228,373 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | 29,406 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,406 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | 26,448 | m2 | |
| 7 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa | 4 | bộ | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | 492,846 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 264,473 | m2 | |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 228,373 | m2 | |
| 11 | Vệ sinh bề mặt sàn bê tông | 22,44 | m2 | |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 22,44 | m2 | |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 22,44 | m2 | |
| 14 | Quét nước xi măng | 22,44 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt đèn LED MICA dài 1,2m 36W | 10 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt đèn áp trần 22W | 4 | bộ | |
| R | CẢI TẠO KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ (trong nhà) | 270,148 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ (ngoài nhà) | 287,103 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | 557,251 | m2 | |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 287,103 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 270,148 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt đèn LED MICA dài 1,2m 36W | 20 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn áp trần 22W | 3 | bộ | |
| 8 | Lát gạch granite tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | 7,317 | m2 | |
| 9 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm | 2,768 | m2 | |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | 2,768 | m2 | |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | 0,017 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,017 | tấn | |
| S | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG KHUÔN VIÊN XÃ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 9,702 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | 0,882 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 5,85 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cột đèn thép, gang cao ≤ 8m bằng máy | 18 | cột | |
| 5 | Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời 200W | 18 | bộ | |
| T | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ bàn, ghế ngồi làm việc của lãnh đạo | - Bàn làm việc: + Kích thước: Rộng 1600, sâu 800, cao 760 + Chất kiệu: Gỗ MDF sơn PU + Chân bàn ốp nổi soi chỉ, mặt bàn có phần bản viết bọc da công nghiệp, nẹp ốp trang trí yếm dùng gỗ tự nhiên. Bàn làm từ gỗ công nghiệp dán giấy vân gỗ, sơn PU cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. - Ghế làm việc: + Kích thước: Rộng 610, sâu 670, cao (1115 – 1270) + Chất kiệu: Bọc Da CN + Ghế sử dụng tay nhựa, chân nhựa, có chức năng điều chỉnh độ cao , độ thấp, và độ ngã bập bênh bằng nút quặn bên dưới đệm ghế.. | 6 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế làm việc | Bàn làm việc:+ Kích thước: Rộng 1600, sâu 800, cao 760 + Chất kiệu: Gỗ MDF sơn phủ PU cao cấp + Bàn làm từ gỗ công nghiệp bề mặt MDF phủ sơn PU cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi.- Ghế làm việc:+ Kích thước: Rộng 610, sâu 670, cao (1115 – 1270) + Chất kiệu: Bọc Da CN+ Ghế sử dụng tay nhựa, chân nhựa, có chức năng điều chỉnh độ cao , độ thấp, và độ ngã bập bênh bằng nút quặn bên dưới đệm ghế. | 8 | Bộ |
| 3 | Bộ bàn ghế tiếp khách | - Chi tiết sản phẩm: Sản phẩm gồm 5 món+ Băng dài 2M1; 1 bàn 110Cm X 55Cm, 1 bàn 55cm x 55cm+ 2 Ghế đơn+ Chất kiệu: Gỗ tần bì | 2 | Bộ |
| 4 | Tủ hồ sơ | + Kích thước: Rộng 1350, sâu 400, cao 1960+ Chất kiệu: Gỗ Melamine + Bề mặt phủ Melamine nhập khẩu cao cấp chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, chống nhiễm khuẩn. | 6 | Cái |
| 5 | Tủ hồ sơ | + Kích thước: Rộng 900, sâu 400, cao 1960+ Chất kiệu: Gỗ Melamine+ Bề mặt phủ Melamine nhập khẩu cao cấp chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, chống nhiễm khuẩn. | 5 | Cái |
| 6 | Tủ hồ sơ sát tường | + Kích thước: Rộng 900, sâu 400, cao 1960+ Chất kiệu: Gỗ Melamine + Bề mặt phủ Melamine nhập khẩu cao cấp chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, chống nhiễm khuẩn. | 4 | Cái |
| 7 | Bộ bàn họp 6 chỗ ngồi | Bàn họp: + Kích thước: Rộng 200, sâu 100, cao 760+ Chất kiệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp+ Bàn làm từ chất liệu gỗ công nghiệp cao cấp với bề mặt được sơn phủ PU tạo nên độ sáng bóng cho sản phẩm, có tính năng chịu nhiệt, chống xước, chống va đập, bền màu, dễ dàng vệ sinh lau chùi bụi bẩn.Ghế họp:+ Kích thước: Rộng 610, sâu 670, cao (1115 – 1270)+ Chất kiệu: Bọc Da CN+ Ghế sử dụng tay nhựa, chân nhựa, có chức năng điều chỉnh độ cao , độ thấp, và độ ngã bập bênh bằng nút quặn bên dưới đệm ghế. | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ bàn họp 2 chỗ ngồi | - Bàn họp 2 chỗ ngồi (1 bàn và 02 ghế đơn) + Kích thước: Rộng 1200, sâu 500, cao 750 + Chất kiệu: Gỗ tự nhiên Acacia + Bàn làm từ chất liệu gỗ tự nhiên Acacia cao cấp, bề mặt bàn được phủ lớp Veneer, có tính năng không thấm nước, trầy xước, dễ dàng lau chùi vệ sinh, bền màu. - Ghế họp: + Kích thước: Rộng 420, sâu 550, cao 1050 + Chất kiệu: Khung gỗ tự nhiên Acacia hoặc tần bì, đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp + Ghế thiết kế kiểu truyền thống với ngai vuông, mặt ghế rộng với gỗ tự nhiên được dùng công nghệ xử lý hiện đại có tính năng chống nhiệt, trầy xước, dễ dàng lau chùi sản phẩm khi bám bụi. | 20 | Bộ |
| 9 | Bộ máy vi tính | MÁY BỘ CORE I5 - 10400- Mainboad H410 Chipset Intel- CPU Intel Core I5- 10400- DDRAM4 8GB Buss 2666 - SSD : 256GHDD 1000G - Case/Power Acbel 450W - FAN 12 công suất thực- Monitor LCD LG 20 Inch ( VGA + HDMI )- WIN 10 Bản Quyền 64 Bit- (USB)Mouse&Keyboard | 12 | Bộ |
| 10 | Máy chiếu 2 hội trường | - Model: EB-X41- Cường độ sáng: 3.600 Lumens. Công nghệ LCD- Độ phân giải: XGA (1024x768)- Kích thước vùng chiếu: 30 inches - 300 inches- Độ tương phản: 15.000:1- Tuổi thọ bóng đèn: 210W - Tuổi thọ 10.000 giờ- Cổng kết nối: VGA, HDMI, USB-A, USB-B, Wireless ELPAP10 (Option), Composite in, Audio in | 2 | Cái |
| 11 | Hệ thống âm thanh 2 hội trường | - Loa hội trường (loa toàn dải): 2 cái - Loa sup (loa siêu trầm): 2 cái - Amply power công suất 4 kênh: 1 cái - Bàn mixer 16Line: 1 cái - Bộ xử lý thiết bị âm thanh: 1 cái - Bộ chia nguồn: 1 cái - Tủ rack 12U+: 1 cái - Micro không dây: 1 bộ - Micro cổ ngỗng: 1 cái | 1 | Bộ |
| 12 | Bàn họp hội trường 2mx0.6m | Bàn họp 2 chỗ ngồi (1 bàn + 2 ghế đơn): + Kích thước: Rộng 1200, sâu 500, cao 750 + Chất kiệu: Gỗ tự nhiên Acacia + Bàn làm từ chất liệu gỗ tự nhiên Acacia cao cấp, bề mặt bàn được phủ lớp Veneer, có tính năng không thấm nước, trầy xước, dễ dàng lau chùi vệ sinh, bền màu. - Ghế họp: + Kích thước: Rộng 420, sâu 550, cao 1050 + Chất kiệu: Khung gỗ tự nhiên Acacia hoặc tần bì, đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp + Ghế thiết kế kiểu truyền thống với ngai vuông, mặt ghế rộng với gỗ tự nhiên được dùng công nghệ xử lý hiện đại có tính năng chống nhiệt, trầy xước, dễ dàng lau chùi sản phẩm khi bám bụi. | 10 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 6.3 tỷ đồng(hai công trình cấp dân dụng cấp IV, quy mô mỗi công trình bằng hoặc lớn hơn 6.3 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự (Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm là công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề và có thông tin về chứng chỉ hành nghề của cá nhân trên trang thông tin điện tử của bộ xây dựng https://nangluchdxd.gov.vn)- Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình)) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật) | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,8m3 | Máy có gầu đào sử dụng để đào vận chuyển vật liệu, dung tích gầu:>= 0,80 m3, kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch 1,7 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 5 |
| 3 | Máy cắt uốn 5 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 4 |
| 7 | Máy hàn 23 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 5 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250l | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ >=10T | Ôtô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để chở hàng, có thùng hàng được liên kết với khung xe thông qua các khớp quay, các khoá hãm và cơ cấu nâng hạ thùng; có khả năng tự đổ hàng tải trọng >= 10T, kèm theo giấy đăng ký xe | 3 |
| 12 | Máy vận thăng >=0,8 tấn | Máy vận thăng: sức nâng>= 0,8T (kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông 1,5KW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 3 |
| 14 | Máy khoan bê tông 0,85 KW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 3 |
| 15 | Lu rung ≥25Tấn | Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển, được trang bị bánh thép để làm chặt nền bằng lực rung. (kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 16 | Máy rải 130-140CV | Thiết bị được kiểm định còn hiệu lực (kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 17 | Máy rải 50-60m3/h | Thiết bị được kiểm định còn hiệu lực (kèm theo bản chụp giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 18 | Lu bánh hơi ≥ 16T | Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển (kèm theo bản chụp giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 19 | Lu bánh thép ≥ 10T | Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển (kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 20 | Máy khoan đứng | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 21 | Búa căn khí nén 3 m3/ph | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 22 | Máy nén khí diezel 600m3/h | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 23 | Máy phun nhựa đường | kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi