Gói thầu: Thi công xây dựng làm việc UBND xã Hiệp An và mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210773949-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 05:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
Tên gói thầu Thi công xây dựng làm việc UBND xã Hiệp An và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210772906
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí thưởng vượt thu từ khoản thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước năm 2020 và ngân sách huyện năm 2022-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 16:27:00 đến ngày 2021-08-16 05:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,906,357,769 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 6.3 tỷ đồng(hai công trình cấp dân dụng cấp IV, quy mô mỗi công trình bằng hoặc lớn hơn 6.3 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự (Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm là công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề và có thông tin về chứng chỉ hành nghề của cá nhân trên trang thông tin điện tử của bộ xây dựng https://nangluchdxd.gov.vn)- Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình))
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy có gầu đào sử dụng để đào vận chuyển vật liệu, dung tích gầu:>= 0,80 m3, kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ >=10T
- Đặc điểm thiết bị Ôtô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để chở hàng, có thùng hàng được liên kết với khung xe thông qua các khớp quay, các khoá hãm và cơ cấu nâng hạ thùng; có khả năng tự đổ hàng tải trọng >= 10T, kèm theo giấy đăng ký xe
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy vận thăng >=0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng: sức nâng>= 0,8T (kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy khoan bê tông 0,85 KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
15-Lu rung ≥25Tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển, được trang bị bánh thép để làm chặt nền bằng lực rung. (kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị được kiểm định còn hiệu lực (kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị được kiểm định còn hiệu lực (kèm theo bản chụp giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển (kèm theo bản chụp giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển (kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
21-Búa căn khí nén 3 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II.1,143100 m3 đất nguyên thổ
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột0,757100 m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm2,588tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm8,72tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,344tấn
6Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấm ( thép tấm cọc BTCT )3,789tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột vữa Mác 250 đá 1x275,704m3
8Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5 tấn, chiều dài cọc ≤ 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I11,9100 m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm85mối nối
10Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn3,188m3
11Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6.7,144m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột.1,616100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,792tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm.1,464tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,062tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,722tấn
17Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2.43,559m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II.12,489m3
19Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công.2,608m3
20Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40.9,644m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng, hộp kỹ thuật.1,233100 m2
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m.0,325tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m.1,761tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x211,384m3
25Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90.1,33100 m3
26Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II0,155100 m3 đất nguyên thổ
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II0,155100 m3 đất nguyên thổ
28Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2.22,202m3
29Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II6,127m3 đất nguyên thổ
30Bê tông móng lót vữa Mác 150 PCB40 đá 1x22,043m3
31Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB4013,623m3
B PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m.2,402100 m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m.0,586tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m.2,004tấn
4Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x213,97m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m.1,267100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m.0,323tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m.1,892tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x211,513m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 1, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m.2,322100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m.2,891tấn
11Bê tông sàn tầng lầu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x222,429m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường.0,456100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m.0,054tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m.0,95tấn
15Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x24,359m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m2,408100 m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,464tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m2,533tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x217,32m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,229100 m2
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,037tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m0,23tấn
23Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x21,274m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB4019,074m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,222100 m2
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,211tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x21,945m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,452100 m2
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,788tấn
30Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x24,533m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB4030,524m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40100,137m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,382100 m2
34Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,231tấn
35Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,126tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x22,731m3
37Cửa nhôm Xingfa dày 2ly, phụ kiện AMG, kính dày 8ly cường lực105,95m2
38Cầu thang lan can kính cường lực 10ly, trụ Inox ốp gỗ, tay vịn gỗ căm xe10,1md
C PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, cầu phong, li tô, trần4,098tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép, cầu phong, li tô, trần4,098tấn
3Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB403,359100 m2
4Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao227,74m2
5Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng (Lớp 1)79,27m2
6Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng (Lớp 2)79,27m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB4079,27m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40686,664m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB401.104,236m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4045,57m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40150,28m2
5Trát xà dầm tầng lầu (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) vữa XM Mác 75 PCB40105,92m2
6Trát xà dầm tầng mái (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) vữa XM Mác 75 PCB40217,7m2
7Trát trần (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) vữa XM Mác 75 PCB40277,64m2
8Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà1.104,236m2
9Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà686,664m2
10Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần579,41m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại1.638,076m2
12Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại686,664m2
13Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40366,8m2
14Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang, lát bậc tam cấp, lát sảnh vữa XM Mác 75131,997m2
15Lát nền, sàn, gạch chống trượt tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB4021,23m2
16Ốp gạch granit vào tường tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB4018,79m2
17Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x12035,712m2
18Ốp gạch tường tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB4068,82m2
19Ốp gạch thẻ 7.5x11.5x17.5 quanh trụ chính diện, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB402,025m3
20Ốp giả đá Marble vào tường sử dụng keo dán36,4m2
21Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75129,1m
22Tạo rãnh trang trí cột chính diện149,2m
23Sơn rảnh trang trí trụ cột chính diện bằng sơn giả đá, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại14,92m2
24Bê tông tay vịn cầu thang, lan can ban công vữa Mác 150 PCB40 đá 1x20,07m3
25Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB403,72m2
26Đục tường, sàn bê tông để tạo rãnh sâu ≤ 3cm1m
E PHẦN ĐIỆN
1Tủ gắn 3CB âm tường1tủ
2Tủ gắn 4CB âm tường18tủ
3Lắp đặt đèn LED MICA dài 1,2m 36W38bộ
4Lắp đặt đèn áp trần 22W22bộ
5Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi45cái
6Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo trần 60W16cái
7Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt17cái
8Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt16cái
9Lắp đặt Dimmer quạt16cái
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mm15hộp
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm120m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm400m
13Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho đèn chiếu sáng và tiếp địa quạt trần cáp đồng CADIVI CV1,5mm2850m
14Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho quạt trần, đèn chiếu sáng hành lang và tiếp địa cho ồ cắm cáp đồng CADIVI CV2,5mm2550m
15Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho ổ cắm và tiếp địa cho tủ điện cáp đồng CADIVI CV4mm2650m
16Lắp đặt dây dẫn, loại dây cho tủ điện cáp đồng CADIVI CV6mm2250m
17Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn tiếp địa cho tủ điện cáp đồng CADIVI CV10mm2100m
18Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho tủ điện cáp đồng CADIVI CV16mm2250m
19Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho tủ điện tổng cáp đồng CADIVI CV50mm250m
20Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe30cái
21Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe20cái
22Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe14cái
23Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe2cái
24Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 200Ampe1cái
25Bộ tiếp địa 3 cọc sắt mạ đồng D16 - L2.41bộ
26Đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x111,50)70hộp
27Ổ cắm mạng lan 8 dây đơn, âm tường14cái
28Cáp mạng chống nhiễu KRONE - 5E300m
29Lắp đặt ổ cắm điện thoại14cái
30Lắp đặt điện thoại INSIDE250m
F PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét E.S.E CIRPROTEC NLP 2200 R=107M.1cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50,0mm2.50m
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70,0mm2.50m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D21mm.18,97m
5Cọc tiếp địa D16x2400.5cọc
6Kẹp cọc tiếp địa.5cái
7Kẹp nối dây.2cái
8Lắp giá đỡ dây dẫn.13cái
9Cô dê kẹp ống PVC D21.13cái
10Hộp nối kiểm tra chống sét.1cái
11Trụ đỡ kim thu sét cao 4,5m và bộ chân đế.1cái
G PHẦN BỂ PCCC + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II1,613100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x64,032m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm móng bể nước ngầm0,427100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,21tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,419tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,03tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm0,759tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x27,416m3
9Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x26,36m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,987100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,059tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,245tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,83tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m1,192tấn
15Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x225,65m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,003100 m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,078tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,214tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản nắp, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,312100 m2
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản nắp, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,503tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản nắp, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m0,063tấn
22Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x24,612m3
23Quét dung dịch chống thấm lớp 1121,67m2
24Quét dung dịch chống thấm lớp 2121,67m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 10031,15m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40, lớp 1121,67m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40, lớp 2121,67m2
28Thang Inox bể10cái
29Lắp đặt van khóa, đường kính van 100mm2cái
30Khớp nối mềm D1002cái
31Côn thu D100x652cái
32Y lọc D1002cái
33Côn thu 65x252cái
34Đồng hồ đo áp4cái
35Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm2cái
36Hộp, cuộn vòi chữa cháy D654bộ
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB401,155m3
38Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt0,032tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ5,103m2
40Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp bản lề cửa4chốt
41Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngang, dọc2chốt
42Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa1chốt
43Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm3,459m2
44Gạch trang trí ban công KT 298x2988viên
45Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép0,017tấn
46Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép0,017tấn
47Lợp mái tôn 0,4mm0,09100 m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4015,885m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4015,885m2
50Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà15,885m2
51Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà15,885m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại15,885m2
53Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại15,885m2
54Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 1004,68m2
H PHẦN PCCC BẰNG NƯỚC
1Tạm tính bình chữa cháy MFZ44cái
2Tạm tính bình chữa cháy MT34cái
3Tạm tính bảng tiêu lệnh chữa cháy và nội quy2bộ
4Tạm tính kệ nhựa để bình chữa cháy4cái
5Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm0,95100 m
6Lắp đặt Co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm4cái
7Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm3cái
8Lắp đặt BU thép, đường kính BU 114mm4cái
9Lắp đặt BU gang đường kính BU 114mm (BB)8cái
10Bulon chữ U sắt 812cái
11Nở sắt 8x120 + Ecu60cái
12Thép U80x50x5(L=0,4m)26cái
13Thép U80x50x5(L=0,8m)4cái
14Lắp đặt trụ lấy nước chữa cháy D100 2 cửa D651cái
15Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 2 cửa D652cái
16Lắp đặt khớp nối mềm D114BB4cái
17Lắp đặt CREPHIN ĐỒNG D1142cái
18Lắp đặt công tắt áp suất2cái
19Lắp đặt cảm biến mực nước1cái
20Lắp đặt đồng hồ áp suất DN154cái
21Lắp đặt van bướm, đường kính van 114mm BB4cái
22Lắp đặt van bi, đường kính van 21m4cái
23Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 114mm BB2cái
24Lắp đặt lọc Y, đường kính 114mm BBB2cái
25Lắp đặt hamelon tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm8cái
26Tấm thép 150x150x104cái
27Lắp dặt tủ điều khiển LP-CC (250x400x800)1bộ
28Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 750x100x3502cái
29Đệm lót cao su tấm 1,5mx1,5m dày 2cm1cái
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ56,58m2
31Lắp đặt bộ chữa cháy D65 (vòi, lăng, van, đầu khớp)4bộ
32Lắp đặt bơm chữa cháy ( ĐIEZEN) Q>=36m3/H, H>=50m2cái
I PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Gia công, lắp dựng trung tâm xử lý báo cháy loại 6 vùng MAG 6 Teletek.1cái
2Lắp đặt linh kiện báo cháy_ nút ấn báo cháy chuyên dùng.2bộ
3Lắp đặt linh kiện báo cháy_chuông báo cháy tích hợp đèn báo cháy chuyên dùng.2bộ
4Lắp đặt linh kiện báo cháy_đầu dò khói.15bộ
5Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờ.5bộ
6Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờ.4bộ
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm.300m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm.50m
9Lắp đặt dây điện chậm cháy ITAL051, loại dây 16AWG.250m
10Gia công, lắp dựng vật tư phụ (đinh, vít, tắc kê...).1bộ
J PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II1,843100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x236,699m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB4080,678m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40558,204m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan0,449100 m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan1,243tấn
7Bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x27,316m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg235cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm1cái
10Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm0,5100 m
11Lắp đăt Tê P.P.R đường kính 25mm15cái
12Lắp đăt Rắc co ren trong P.P.R đường kính 25mm10cái
13Lắp đăt Cut P.P.R đường kính 25mm15cái
14Lắp đặt chậu xí bệt (trọn bộ)4bộ
15Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
16Lắp đặt gương soi4cái
17Lắp đặt lavabo (trọn bộ)4bộ
18Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,3100 m
19Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm1100 m
20Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm0,3100 m
21Lắp đăt Tê uPVC D60mm10cái
22Lắp đăt Tê uPVC D114mm10cái
23Lắp đăt Cut uPVC D60mm10cái
24Lắp đăt Cut uPVC D90mm10cái
25Lắp đăt Cut uPVC D114mm10cái
26Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm5cái
27Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 100mm10cái
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II6,912m3 đất nguyên thổ
29Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x20,576m3
30Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính 0,047tấn
31Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính 0,04tấn
32Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính 0,005tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,08100 m2
34Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x21,452m3
35Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,448m3
36Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính 0,027tấn
37Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính 0,136tấn
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,11100 m2
39Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x21,104m3
40Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,044100 m3
41Sản xuất hệ khung dàn2,834tấn
42Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép2,834tấn
43SXLD bu lông D1616cái
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ110,505m2
45Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x22,304m3
46Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m31bể
K PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,203100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,035100 m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,453m3
4Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x21,936m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB405,15m2
6Xây tường bằng gạch thẻ 3.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB405,249m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4027m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4027m2
9Làm tầng lọc đá 4x60,224m3
10Làm tầng lọc đá 2x40,224m3
11Làm tầng lọc đá 1x20,168m3
12Lắp đặt ống thông khí đường kính ống 42mm0,2100 m
13Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,1100 m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm0,2100 m
15Lắp đăt Tê uPVC đường kính 90mm3cái
16Lắp đăt Tê uPVC đường kính 114mm3cái
17Lắp đăt Cut uPVC D42mm3cái
18Lắp đăt Cut uPVC D90mm2cái
19Lắp đăt Cut uPVC D114mm2cái
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan0,031100 m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,044tấn
22Bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,723m3
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg10cái
24Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m đường kính ống D800mm1đoạn
L PHẦN SÂN
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,950,36100 m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,950,52100 m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,78100 m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m227,2100 m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm22100 m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm5,2100 m2
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn4,082100 tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 19km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn4,082100 tấn
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II26,46m3 đất nguyên thổ
10Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công4,41m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB4052,92m3
12Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 PCB4058,8m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75117,6m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại117,6m2
M PHẦN TRỤ CỔNG HÀNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II137,651m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II3,993m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x619,909m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,062100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,021tấn
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x21,272m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,068100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,005tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,03tấn
10Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,342m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40117,274m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm giằng0,652100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,63tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x213,03m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB4012,591m3
16Xây tường bằng gạch thẻ 3.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB4048,342m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40675,88m2
18Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40229,22m
19Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần675,88m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại675,88m2
21Gia công hàng rào sắt thép, cột bằng thép hình5,17tấn
22Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hàng rào sắt vữa XM Mác 755,17m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ130,231m2
24Ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB4031,32m2
25Bản lề3cái
26Bánh xe thép D10010cái
27Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn0,123tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,653m2
29Bảng điện tử Led (led ma trận) chạy chữ quang báo modulm P10 1 màu10,032m2
30Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe1cái
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 4mm250m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm50m
33Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt1cái
N NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II3,078m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x60,324m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,04100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,034tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm0,034tấn
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,96m3
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,018100 m3
8Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 4x616,48m3
9Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép1,047tấn
10Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép1,047tấn
11Bu Lông D1616cái
12Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,96100 m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ16,825m2
O PHẦN THÁO DỠ KHỐI UBND HIỆP AN HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m306,76m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m7,159tấn
3Tháo dỡ trần204,26m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công57,99m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực65,114m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực93,738m3
7Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III1,588100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn158,852m3
P CẢI TẠO KHỐI NHÀ CÔNG AN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công74,96m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ (trong nhà)418,86m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ (ngoài nhà)179,489m2
4Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường18,683m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại93,346m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ93,346m2
7Lắp dựng cửa khung sắt74,96m2
8Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa8bộ
9Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần598,349m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại418,86m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại179,489m2
12Vệ sinh bề mặt sàn bê tông81,4m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng81,4m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng81,4m2
15Quét nước xi măng81,4m2
16Lắp đặt đèn LED MICA dài 1,2m 36W15bộ
17Lắp đặt đèn áp trần 22W6bộ
Q CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHỈ HUY QUÂN SỰ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công26,437m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ (bên trong)264,473m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ (bên ngoài)228,373m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại29,406m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ29,406m2
6Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt26,448m2
7Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa4bộ
8Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường492,846m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại264,473m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại228,373m2
11Vệ sinh bề mặt sàn bê tông22,44m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng22,44m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng22,44m2
14Quét nước xi măng22,44m2
15Lắp đặt đèn LED MICA dài 1,2m 36W10bộ
16Lắp đặt đèn áp trần 22W4bộ
R CẢI TẠO KHỐI HỘI TRƯỜNG
1Cạo bỏ lớp sơn cũ (trong nhà)270,148m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ (ngoài nhà)287,103m2
3Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường557,251m2
4Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại287,103m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại270,148m2
6Lắp đặt đèn LED MICA dài 1,2m 36W20bộ
7Lắp đặt đèn áp trần 22W3bộ
8Lát gạch granite tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB407,317m2
9Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm2,768m2
10Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ2,768m2
11Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn0,017tấn
12Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép0,017tấn
S HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG KHUÔN VIÊN XÃ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II9,702m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x60,882m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x25,85m3
4Lắp dựng cột đèn thép, gang cao ≤ 8m bằng máy18cột
5Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời 200W18bộ
T MUA SẮM THIẾT BỊ
1Bộ bàn, ghế ngồi làm việc của lãnh đạo- Bàn làm việc:
+ Kích thước: Rộng 1600, sâu 800, cao 760
+ Chất kiệu: Gỗ MDF sơn PU
+ Chân bàn ốp nổi soi chỉ, mặt bàn có phần bản viết bọc da công nghiệp, nẹp ốp trang trí yếm dùng gỗ tự nhiên. Bàn làm từ gỗ công nghiệp dán giấy vân gỗ, sơn PU cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi.
- Ghế làm việc:
+ Kích thước: Rộng 610, sâu 670, cao (1115 – 1270)
+ Chất kiệu: Bọc Da CN
+ Ghế sử dụng tay nhựa, chân nhựa, có chức năng điều chỉnh độ cao , độ thấp, và độ ngã bập bênh bằng nút quặn bên dưới đệm ghế..
6Bộ
2Bàn ghế làm việcBàn làm việc:+ Kích thước: Rộng 1600, sâu 800, cao 760 + Chất kiệu: Gỗ MDF sơn phủ PU cao cấp + Bàn làm từ gỗ công nghiệp bề mặt MDF phủ sơn PU cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi.- Ghế làm việc:+ Kích thước: Rộng 610, sâu 670, cao (1115 – 1270) + Chất kiệu: Bọc Da CN+ Ghế sử dụng tay nhựa, chân nhựa, có chức năng điều chỉnh độ cao , độ thấp, và độ ngã bập bênh bằng nút quặn bên dưới đệm ghế.8Bộ
3Bộ bàn ghế tiếp khách- Chi tiết sản phẩm: Sản phẩm gồm 5 món+ Băng dài 2M1; 1 bàn 110Cm X 55Cm, 1 bàn 55cm x 55cm+ 2 Ghế đơn+ Chất kiệu: Gỗ tần bì2Bộ
4Tủ hồ sơ+ Kích thước: Rộng 1350, sâu 400, cao 1960+ Chất kiệu: Gỗ Melamine + Bề mặt phủ Melamine nhập khẩu cao cấp chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, chống nhiễm khuẩn.6Cái
5Tủ hồ sơ+ Kích thước: Rộng 900, sâu 400, cao 1960+ Chất kiệu: Gỗ Melamine+ Bề mặt phủ Melamine nhập khẩu cao cấp chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, chống nhiễm khuẩn.5Cái
6Tủ hồ sơ sát tường+ Kích thước: Rộng 900, sâu 400, cao 1960+ Chất kiệu: Gỗ Melamine + Bề mặt phủ Melamine nhập khẩu cao cấp chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, chống nhiễm khuẩn.4Cái
7Bộ bàn họp 6 chỗ ngồiBàn họp: + Kích thước: Rộng 200, sâu 100, cao 760+ Chất kiệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp+ Bàn làm từ chất liệu gỗ công nghiệp cao cấp với bề mặt được sơn phủ PU tạo nên độ sáng bóng cho sản phẩm, có tính năng chịu nhiệt, chống xước, chống va đập, bền màu, dễ dàng vệ sinh lau chùi bụi bẩn.Ghế họp:+ Kích thước: Rộng 610, sâu 670, cao (1115 – 1270)+ Chất kiệu: Bọc Da CN+ Ghế sử dụng tay nhựa, chân nhựa, có chức năng điều chỉnh độ cao , độ thấp, và độ ngã bập bênh bằng nút quặn bên dưới đệm ghế.1Bộ
8Bộ bàn họp 2 chỗ ngồi- Bàn họp 2 chỗ ngồi (1 bàn và 02 ghế đơn) + Kích thước: Rộng 1200, sâu 500, cao 750 + Chất kiệu: Gỗ tự nhiên Acacia + Bàn làm từ chất liệu gỗ tự nhiên Acacia cao cấp, bề mặt bàn được phủ lớp Veneer, có tính năng không thấm nước, trầy xước, dễ dàng lau chùi vệ sinh, bền màu. - Ghế họp: + Kích thước: Rộng 420, sâu 550, cao 1050 + Chất kiệu: Khung gỗ tự nhiên Acacia hoặc tần bì, đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp + Ghế thiết kế kiểu truyền thống với ngai vuông, mặt ghế rộng với gỗ tự nhiên được dùng công nghệ xử lý hiện đại có tính năng chống nhiệt, trầy xước, dễ dàng lau chùi sản phẩm khi bám bụi.20Bộ
9Bộ máy vi tínhMÁY BỘ CORE I5 - 10400- Mainboad H410 Chipset Intel- CPU Intel Core I5- 10400- DDRAM4 8GB Buss 2666 - SSD : 256GHDD 1000G - Case/Power Acbel 450W - FAN 12 công suất thực- Monitor LCD LG 20 Inch ( VGA + HDMI )- WIN 10 Bản Quyền 64 Bit- (USB)Mouse&Keyboard12Bộ
10Máy chiếu 2 hội trường- Model: EB-X41- Cường độ sáng: 3.600 Lumens. Công nghệ LCD- Độ phân giải: XGA (1024x768)- Kích thước vùng chiếu: 30 inches - 300 inches- Độ tương phản: 15.000:1- Tuổi thọ bóng đèn: 210W - Tuổi thọ 10.000 giờ- Cổng kết nối: VGA, HDMI, USB-A, USB-B, Wireless ELPAP10 (Option), Composite in, Audio in2Cái
11Hệ thống âm thanh 2 hội trường- Loa hội trường (loa toàn dải): 2 cái - Loa sup (loa siêu trầm): 2 cái - Amply power công suất 4 kênh: 1 cái - Bàn mixer 16Line: 1 cái - Bộ xử lý thiết bị âm thanh: 1 cái - Bộ chia nguồn: 1 cái - Tủ rack 12U+: 1 cái - Micro không dây: 1 bộ - Micro cổ ngỗng: 1 cái1Bộ
12Bàn họp hội trường 2mx0.6mBàn họp 2 chỗ ngồi (1 bàn + 2 ghế đơn): + Kích thước: Rộng 1200, sâu 500, cao 750 + Chất kiệu: Gỗ tự nhiên Acacia + Bàn làm từ chất liệu gỗ tự nhiên Acacia cao cấp, bề mặt bàn được phủ lớp Veneer, có tính năng không thấm nước, trầy xước, dễ dàng lau chùi vệ sinh, bền màu. - Ghế họp: + Kích thước: Rộng 420, sâu 550, cao 1050 + Chất kiệu: Khung gỗ tự nhiên Acacia hoặc tần bì, đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp + Ghế thiết kế kiểu truyền thống với ngai vuông, mặt ghế rộng với gỗ tự nhiên được dùng công nghệ xử lý hiện đại có tính năng chống nhiệt, trầy xước, dễ dàng lau chùi sản phẩm khi bám bụi.10Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 6.3 tỷ đồng(hai công trình cấp dân dụng cấp IV, quy mô mỗi công trình bằng hoặc lớn hơn 6.3 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự (Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm là công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề và có thông tin về chứng chỉ hành nghề của cá nhân trên trang thông tin điện tử của bộ xây dựng https://nangluchdxd.gov.vn)- Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình))75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật)54
3 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực11
4 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,8m3 Máy có gầu đào sử dụng để đào vận chuyển vật liệu, dung tích gầu:>= 0,80 m3, kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
2 Máy cắt gạch 1,7 kW Kèm theo hóa đơn mua bán5
3 Máy cắt uốn 5 kW Kèm theo hóa đơn mua bán2
4 Máy đầm bàn 1 kW Kèm theo hóa đơn mua bán1
5 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Kèm theo hóa đơn mua bán2
6 Máy đầm dùi 1,5 kW Kèm theo hóa đơn mua bán4
7 Máy hàn 23 kW Kèm theo hóa đơn mua bán5
8 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Kèm theo hóa đơn mua bán2
9 Máy trộn bê tông 250l Kèm theo hóa đơn mua bán2
10 Máy trộn vữa 150l Kèm theo hóa đơn mua bán2
11 Ô tô tự đổ >=10T Ôtô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để chở hàng, có thùng hàng được liên kết với khung xe thông qua các khớp quay, các khoá hãm và cơ cấu nâng hạ thùng; có khả năng tự đổ hàng tải trọng >= 10T, kèm theo giấy đăng ký xe3
12 Máy vận thăng >=0,8 tấn Máy vận thăng: sức nâng>= 0,8T (kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
13 Máy cắt bê tông 1,5KW Kèm theo hóa đơn mua bán3
14 Máy khoan bê tông 0,85 KW Kèm theo hóa đơn mua bán3
15 Lu rung ≥25Tấn Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển, được trang bị bánh thép để làm chặt nền bằng lực rung. (kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
16 Máy rải 130-140CV Thiết bị được kiểm định còn hiệu lực (kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
17 Máy rải 50-60m3/h Thiết bị được kiểm định còn hiệu lực (kèm theo bản chụp giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
18 Lu bánh hơi ≥ 16T Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển (kèm theo bản chụp giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
19 Lu bánh thép ≥ 10T Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển (kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
20 Máy khoan đứng Kèm theo hóa đơn mua bán2
21 Búa căn khí nén 3 m3/ph Kèm theo hóa đơn mua bán1
22 Máy nén khí diezel 600m3/h Kèm theo hóa đơn mua bán1
23 Máy phun nhựa đường kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->