Gói thầu: Gói thầu số 03 Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210810325-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210810289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp môi trường, sự nghiệp giao thông, thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 18:02:00 đến ngày 2021-08-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,159,192,384 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Giao thông;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ Giám sát Xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ hoặc Chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Giao thông, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ Giám sát Xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ hoặc Chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng, chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ Giám sát công tác về vật liệu xây dựng (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ các ngành nghề liên quan đến giao thông, cầu đường hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa 150lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nấu và tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG + MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8,3319 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường cũ bằng máy đào 0,8m3 (áp dụng ĐM đất cấp IV) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 15,469 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 21,177 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 21,1199 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (hệ số nở rời của đất k=1,13) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 26,9595 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (4km tiếp theo ĐM x 4) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 26,9595 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,8206 | 100m3 |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 32,1404 | 100m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 213,8834 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,5055 | 100m3 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 267,8368 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 72,08 | m3 |
| D | PHẦN CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| E | RÃNH CHỊU LỰC | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 27,1584 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 98,4 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 409,34 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,3554 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9,4464 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 63,96 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 17,7514 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,9594 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 110,21 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 984 | 1cấu kiện |
| F | RÃNH TIÊU NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12,59 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 42,23 | m3 |
| 3 | Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,36 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0433 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0475 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,7094 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,117 | 100m2 |
| 8 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,4726 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4909 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,9817 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (4km tiếp theo ĐM x 4) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,9817 | 100m3 |
| G | CỐNG NGANG ĐƯỜNG (CỌC C5) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1242 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0396 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0846 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (4km tiếp theo ĐM x 4) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0846 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1908 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,6 | m3 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,51 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0223 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0624 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1618 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0346 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,77 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| H | HỐ THU (CỌC C5) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2204 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0735 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1469 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (4km tiếp theo ĐM x 4) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1469 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,06 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,62 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 15,86 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0387 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0632 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,46 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1198 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0384 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,72 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| I | CỐNG NGANG ĐƯỜNG (CỌC C89) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3956 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1178 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2778 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (4km tiếp theo ĐM x 4) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2778 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,84 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14,07 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,72 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0458 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0833 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,27 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản cống | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1691 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ bản cống | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0698 | 100m2 |
| 13 | Bê tông bản cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,13 | m3 |
| J | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,67 | m3 |
| 2 | Cọc thép D50 dài 1.3m, dày 3mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 136 | cột |
| 3 | Biển tròn số 125,127 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | biển |
| 4 | Biển tam giác số 203,245,227 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | biển |
| 5 | Biển báo đoạn đường thi công 440 KT(80x30) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | biển |
| 6 | Biển báo phía trước có công trường 441 KT(80x140) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | biển |
| 7 | Đèn tín hiệu | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 50 | cụm |
| 8 | Bóng điện 100W | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | cái |
| 9 | Áo phản quang | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 10 | Barie phản quang (KH 50%) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 11 | Dây mềm phản quang | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 800 | m |
| 12 | Bộ đàm (khấu hao 20%) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | cái |
| 13 | Dây điện tiết diện 2x1,5mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 500 | m |
| 14 | Nhân công ĐBGT 3/7 (2 người x 1 ca x 120ngày) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 480 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Giao thông;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ Giám sát Xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ hoặc Chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên (còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Giao thông, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ Giám sát Xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ hoặc Chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động (còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng, chất lượng thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ Giám sát công tác về vật liệu xây dựng (còn hiệu lực) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng (còn hiệu lực) | 5 | 1 |
| 5 | Nhân công | 15 | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ các ngành nghề liên quan đến giao thông, cầu đường hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng được | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Còn sử dụng được | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng được | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng được | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng được | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng được | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250lit | Còn sử dụng được | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa 150lit | Còn sử dụng được | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng được | 1 |
| 10 | Máy đào bánh xích | Còn sử dụng được | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng được | 2 |
| 12 | Máy lu | Còn sử dụng được | 1 |
| 13 | Máy nấu và tưới nhựa đường | Còn sử dụng được | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi