Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210813147-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế huyện Côn Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210813055 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua sắm, sửa chữa tài sản 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 16:30:00 đến ngày 2021-08-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,570,008,445 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là23.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.970.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng Quản lý, bảo trì hàng năm hoặc thi công lắp đặt đối với hệ thống phao báo hiệu đuờng thủy tại các địa bàn biển, hải đảo bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc dự án/Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo đảm an toàn đường thủy.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình.+ Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động.+ Đã làm Giám đốc dự án/ chỉ huy trưởng 01 công trình Quản lý, bảo trì hoặc lắp đặt hệ thống phao, biển báo hiệu đường thủy (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó giám đốc dự án/ Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo đảm an toàn đường thủy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy.- Đã đảm nhận chức vụ Giám đốc/ Phó giám đốc dự án/ Chỉ huy phó 01 công trình Quản lý, bảo trì hoặc lắp đặt hệ thống phao, biển báo hiệu đường thủy (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông/ công trình thủy/ đảm bảo an toàn đường thủy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương 01 công trình Quản lý, bảo trì hoặc lắp đặt hệ thống phao, biển báo hiệu đường thủy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tàu kéo công suất 1200CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tầu phục vụ thi công thủy công suất 360CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Canô công suất 150CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu 30 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy định vị vệ tinh DGPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy định vị vệ tinh DGPS |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo sâu hồi âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo sâu hồi âm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa (theo phân công nhiệm vụ của UBND huyện Côn Đảo) định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. | Chi phí công tác quản lý | km | 1.440 | Năm 2021 |
| 2 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chi phí công tác quản lý | km | 360 | Năm 2021 |
| 3 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chi phí công tác quản lý | km | 480 | Năm 2021 |
| 4 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chi phí công tác quản lý | km | 1.440 | Năm 2021 |
| 5 | Đo dò sơ khảo bãi cạn | Chi phí công tác quản lý | 100ha | 4 | Năm 2021 |
| 6 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng. | Chi phí kiểm tra, kết hợp bảo trì thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | km | 5.760 | Năm 2021 |
| 7 | Thả phao Þ1.600 có đèn bằng tàu công tác ≥90CV | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 | Phao | 33 | Năm 2021 |
| 8 | Điều chỉnh phao Þ1.600 bằng tàu công tác ≥90CV | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 | Phao | 33 | Năm 2021 |
| 9 | Trục phao Þ1.600 có đèn, tàu công tác >90 CV | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 | Phao | 33 | Năm 2021 |
| 10 | Bảo dưỡng phao Þ1.600 tại xưởng | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 | Phao | 33 | Năm 2021 |
| 11 | Sơn chống hà (phần ngập nước mặn với diện tích 10,14m2/bộ phao ) | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 | Phao | 33 | Năm 2021 |
| 12 | Bảo dưỡng xích Þ≥30 và phụ kiện tại trạm | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 | m | 1.965,15 | Năm 2021 |
| 13 | Sơn màu giữa kỳ phao (Phao nằm trong môi trường nước mặn) | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 | lần | 66 | Năm 2021 |
| 14 | Bảo dưỡng cột biển báo bằng sắt, thép cao 6,5m tại hiện trường | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 | cột | 12 | Năm 2021 |
| 15 | Bảo dưỡng biển báo hiệu lý trình Km đường sông, loại 3 tại hiện trường | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 | biển | 6 | Năm 2021 |
| 16 | Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu bằng sắt cao 6,5m | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 | cột | 24 | Năm 2021 |
| 17 | Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu lý trình, Km đường sông, biển báo loại 3 | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 | biển | 12 | Năm 2021 |
| 18 | Thay xích và phụ kiện xích | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 | bộ | 33 | Năm 2021 |
| 19 | Thay đèn báo hiệu năng lượng mặt trời | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 | bộ | 3 | Năm 2021 |
| 20 | Thả phao Þ1.600 có đèn bằng tàu công tác ≥90CV | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 | Phao | 63 | Năm 2021 |
| 21 | Điều chỉnh phao Þ1.600 bằng tàu công tác ≥90CV | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 | Phao | 63 | Năm 2021 |
| 22 | Trục phao Þ1.600 có đèn, tàu công tác >90 CV | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 | Phao | 63 | Năm 2021 |
| 23 | Bảo dưỡng phao Þ1.600 tại xưởng | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 | Phao | 63 | Năm 2021 |
| 24 | Sơn chống hà (phần ngập nước mặn với diện tích 10,14m2/bộ phao) | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 | Phao | 63 | Năm 2021 |
| 25 | Bảo dưỡng xích Þ≥30 và phụ kiện tại trạm | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 | m | 4.898,25 | Năm 2021 |
| 26 | Sơn màu giữa kỳ phao (Phao nằm trong môi trường nước mặn) | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 | lần | 126 | Năm 2021 |
| 27 | Bảo dưỡng cột biển báo bằng sắt, thép cao 6,5m tại hiện trường | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 | cột | 12 | Năm 2021 |
| 28 | Bảo dưỡng biển báo hiệu lý trình Km đường sông, loại 3 tại hiện trường | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 | biển | 6 | Năm 2021 |
| 29 | Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu bằng sắt cao 6,5m | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 | cột | 24 | Năm 2021 |
| 30 | Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu lý trình, Km đường sông, biển báo loại 3 | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 | biển | 12 | Năm 2021 |
| 31 | Thay xích và phụ kiện xích | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 | bộ | 63 | Năm 2021 |
| 32 | Thay đèn báo hiệu năng lượng mặt trời | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 | bộ | 6 | Năm 2021 |
| 33 | Thả phao Þ2.000 có đèn bằng tàu công tác ≥90CV | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn | Phao | 9 | Năm 2021 |
| 34 | Điều chỉnh phao Þ2.000 bằng tàu công tác ≥90CV | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn | Phao | 9 | Năm 2021 |
| 35 | Trục phao Þ2.000 có đèn, tàu kéo >90 CV | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn | Phao | 9 | Năm 2021 |
| 36 | Bảo dưỡng phao Þ2.000 tại xưởng | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn | Phao | 9 | Năm 2021 |
| 37 | Sơn chống hà (phần ngập nước mặn với diện tích 19,2m2/bộ phao) | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn | Phao | 9 | Năm 2021 |
| 38 | Bảo dưỡng xích Þ≥30 và phụ kiện tại trạm | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn | m | 560,61 | Năm 2021 |
| 39 | Sơn màu giữa kỳ phao (Phao nằm trong môi trường nước mặn) | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn | lần | 18 | Năm 2021 |
| 40 | Bảo dưỡng cột biển báo bằng sắt, thép cao 6,5m tại hiện trường | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn | cột | 4 | Năm 2021 |
| 41 | Bảo dưỡng biển báo hiệu lý trình Km đường sông, loại 3 tại hiện trường | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn | biển | 2 | Năm 2021 |
| 42 | Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu bằng sắt cao 6,5m | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn | cột | 8 | Năm 2021 |
| 43 | Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu lý trình, Km đường sông, biển báo loại 3 | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn | biển | 4 | Năm 2021 |
| 44 | Thay xích và phụ kiện xích | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn | bộ | 9 | Năm 2021 |
| 45 | Thay đèn báo hiệu năng lượng mặt trời | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn | bộ | 2 | Năm 2021 |
| 46 | Thả phao Þ2.400 có đèn bằng tàu công tác ≥90CV | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống | Phao | 8 | Năm 2021 |
| 47 | Điều chỉnh phao Þ2.400 bằng tàu công tác ≥90CV | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống | Phao | 8 | Năm 2021 |
| 48 | Trục phao Þ2.400 có đèn, tàu kéo >90 CV | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống | Phao | 8 | Năm 2021 |
| 49 | Bảo dưỡng phao Þ2.400 tại xưởng | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống | Phao | 8 | Năm 2021 |
| 50 | Sơn chống hà (phần ngập nước mặn với diện tích 22,4m2/ bộ phao) | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống | Phao | 8 | Năm 2021 |
| 51 | Bảo dưỡng xích Þ≥30 và phụ kiện tại trạm | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống | m | 161,28 | Năm 2021 |
| 52 | Sơn màu giữa kỳ phao (Phao nằm trong môi trường nước mặn) | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống | lần | 16 | Năm 2021 |
| 53 | Thay xích và phụ kiện xích | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống | bộ | 8 | Năm 2021 |
| 54 | Thay đèn báo hiệu năng lượng mặt trời | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống | bộ | 2 | Năm 2021 |
| 55 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa (theo phân công nhiệm vụ của UBND huyện Côn Đảo) định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. | Chi phí công tác quản lý | km | 1.440 | Năm 2022 |
| 56 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chi phí công tác quản lý | km | 360 | Năm 2022 |
| 57 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chi phí công tác quản lý | km | 480 | Năm 2022 |
| 58 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chi phí công tác quản lý | km | 1.440 | Năm 2022 |
| 59 | Đo dò sơ khảo bãi cạn | Chi phí công tác quản lý | 100ha | 4 | Năm 2022 |
| 60 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng. | Chi phí kiểm tra, kết hợp bảo trì thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | km | 5.760 | Năm 2022 |
| 61 | Thả phao Þ1.600 có đèn bằng tàu công tác ≥90CV | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 | Phao | 33 | Năm 2022 |
| 62 | Điều chỉnh phao Þ1.600 bằng tàu công tác ≥90CV | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 | Phao | 33 | Năm 2022 |
| 63 | Trục phao Þ1.600 có đèn, tàu công tác >90 CV | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 | Phao | 33 | Năm 2022 |
| 64 | Bảo dưỡng phao Þ1.600 tại xưởng | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 | Phao | 33 | Năm 2022 |
| 65 | Sơn chống hà (phần ngập nước mặn với diện tích 10,14m2/bộ phao ) | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 | Phao | 33 | Năm 2022 |
| 66 | Bảo dưỡng xích Þ≥30 và phụ kiện tại trạm | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 | m | 1.965,15 | Năm 2022 |
| 67 | Sơn màu giữa kỳ phao (Phao nằm trong môi trường nước mặn) | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 | lần | 66 | Năm 2022 |
| 68 | Bảo dưỡng cột biển báo bằng sắt, thép cao 6,5m tại hiện trường | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 | cột | 12 | Năm 2022 |
| 69 | Bảo dưỡng biển báo hiệu lý trình Km đường sông, loại 3 tại hiện trường | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 | biển | 6 | Năm 2022 |
| 70 | Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu bằng sắt cao 6,5m | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 | cột | 24 | Năm 2022 |
| 71 | Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu lý trình, Km đường sông, biển báo loại 3 | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 | biển | 12 | Năm 2022 |
| 72 | Thay xích và phụ kiện xích | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 | bộ | 33 | Năm 2022 |
| 73 | Thay đèn báo hiệu năng lượng mặt trời | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 | bộ | 3 | Năm 2022 |
| 74 | Thả phao Þ1.600 có đèn bằng tàu công tác ≥90CV | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 | Phao | 63 | Năm 2022 |
| 75 | Điều chỉnh phao Þ1.600 bằng tàu công tác ≥90CV | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 | Phao | 63 | Năm 2022 |
| 76 | Trục phao Þ1.600 có đèn, tàu công tác >90 CV | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 | Phao | 63 | Năm 2022 |
| 77 | Bảo dưỡng phao Þ1.600 tại xưởng | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 | Phao | 63 | Năm 2022 |
| 78 | Sơn chống hà (phần ngập nước mặn với diện tích 10,14m2/bộ phao) | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 | Phao | 63 | Năm 2022 |
| 79 | Bảo dưỡng xích Þ≥30 và phụ kiện tại trạm | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 | m | 4.898,25 | Năm 2022 |
| 80 | Sơn màu giữa kỳ phao (Phao nằm trong môi trường nước mặn) | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 | lần | 126 | Năm 2022 |
| 81 | Bảo dưỡng cột biển báo bằng sắt, thép cao 6,5m tại hiện trường | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 | cột | 12 | Năm 2022 |
| 82 | Bảo dưỡng biển báo hiệu lý trình Km đường sông, loại 3 tại hiện trường | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 | biển | 6 | Năm 2022 |
| 83 | Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu bằng sắt cao 6,5m | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 | cột | 24 | Năm 2022 |
| 84 | Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu lý trình, Km đường sông, biển báo loại 3 | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 | biển | 12 | Năm 2022 |
| 85 | Thay xích và phụ kiện xích | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 | bộ | 63 | Năm 2022 |
| 86 | Thay đèn báo hiệu năng lượng mặt trời | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 | bộ | 6 | Năm 2022 |
| 87 | Thả phao Þ2.000 có đèn bằng tàu công tác ≥90CV | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn | Phao | 9 | Năm 2022 |
| 88 | Điều chỉnh phao Þ2.000 bằng tàu công tác ≥90CV | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn | Phao | 9 | Năm 2022 |
| 89 | Trục phao Þ2.000 có đèn, tàu kéo >90 CV | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn | Phao | 9 | Năm 2022 |
| 90 | Bảo dưỡng phao Þ2.000 tại xưởng | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn | Phao | 9 | Năm 2022 |
| 91 | Sơn chống hà (phần ngập nước mặn với diện tích 19,2m2/bộ phao) | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn | Phao | 9 | Năm 2022 |
| 92 | Bảo dưỡng xích Þ≥30 và phụ kiện tại trạm | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn | m | 560,61 | Năm 2022 |
| 93 | Sơn màu giữa kỳ phao (Phao nằm trong môi trường nước mặn) | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn | lần | 18 | Năm 2022 |
| 94 | Bảo dưỡng cột biển báo bằng sắt, thép cao 6,5m tại hiện trường | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn | cột | 4 | Năm 2022 |
| 95 | Bảo dưỡng biển báo hiệu lý trình Km đường sông, loại 3 tại hiện trường | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn | biển | 2 | Năm 2022 |
| 96 | Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu bằng sắt cao 6,5m | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn | cột | 8 | Năm 2022 |
| 97 | Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu lý trình, Km đường sông, biển báo loại 3 | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn | biển | 4 | Năm 2022 |
| 98 | Thay xích và phụ kiện xích | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn | bộ | 9 | Năm 2022 |
| 99 | Thay đèn báo hiệu năng lượng mặt trời | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn | bộ | 2 | Năm 2022 |
| 100 | Thả phao Þ2.400 có đèn bằng tàu công tác ≥90CV | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống | Phao | 8 | Năm 2022 |
| 101 | Điều chỉnh phao Þ2.400 bằng tàu công tác ≥90CV | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống | Phao | 8 | Năm 2022 |
| 102 | Trục phao Þ2.400 có đèn, tàu kéo >90 CV | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống | Phao | 8 | Năm 2022 |
| 103 | Bảo dưỡng phao Þ2.400 tại xưởng | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống | Phao | 8 | Năm 2022 |
| 104 | Sơn chống hà (phần ngập nước mặn với diện tích 22,4m2/ bộ phao) | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống | Phao | 8 | Năm 2022 |
| 105 | Bảo dưỡng xích Þ≥30 và phụ kiện tại trạm | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống | m | 161,28 | Năm 2022 |
| 106 | Sơn màu giữa kỳ phao (Phao nằm trong môi trường nước mặn) | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống | lần | 16 | Năm 2022 |
| 107 | Thay xích và phụ kiện xích | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống | bộ | 8 | Năm 2022 |
| 108 | Thay đèn báo hiệu năng lượng mặt trời | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống | bộ | 2 | Năm 2022 |
| 109 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa (theo phân công nhiệm vụ của UBND huyện Côn Đảo) định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. | Chi phí công tác quản lý | km | 1.440 | Năm 2023 |
| 110 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chi phí công tác quản lý | km | 360 | Năm 2023 |
| 111 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chi phí công tác quản lý | km | 480 | Năm 2023 |
| 112 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chi phí công tác quản lý | km | 1.440 | Năm 2023 |
| 113 | Đo dò sơ khảo bãi cạn | Chi phí công tác quản lý | 100ha | 4 | Năm 2023 |
| 114 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng. | Chi phí kiểm tra, kết hợp bảo trì thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | km | 5.760 | Năm 2023 |
| 115 | Thả phao Þ1.600 có đèn bằng tàu công tác ≥90CV | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 | Phao | 33 | Năm 2023 |
| 116 | Điều chỉnh phao Þ1.600 bằng tàu công tác ≥90CV | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 | Phao | 33 | Năm 2023 |
| 117 | Trục phao Þ1.600 có đèn, tàu công tác >90 CV | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 | Phao | 33 | Năm 2023 |
| 118 | Bảo dưỡng phao Þ1.600 tại xưởng | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 | Phao | 33 | Năm 2023 |
| 119 | Sơn chống hà (phần ngập nước mặn với diện tích 10,14m2/bộ phao ) | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 | Phao | 33 | Năm 2023 |
| 120 | Bảo dưỡng xích Þ≥30 và phụ kiện tại trạm | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 | m | 1.965,15 | Năm 2023 |
| 121 | Sơn màu giữa kỳ phao (Phao nằm trong môi trường nước mặn) | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 | lần | 66 | Năm 2023 |
| 122 | Bảo dưỡng cột biển báo bằng sắt, thép cao 6,5m tại hiện trường | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 | cột | 12 | Năm 2023 |
| 123 | Bảo dưỡng biển báo hiệu lý trình Km đường sông, loại 3 tại hiện trường | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 | biển | 6 | Năm 2023 |
| 124 | Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu bằng sắt cao 6,5m | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 | cột | 24 | Năm 2023 |
| 125 | Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu lý trình, Km đường sông, biển báo loại 3 | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 | biển | 12 | Năm 2023 |
| 126 | Thay xích và phụ kiện xích | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 | bộ | 33 | Năm 2023 |
| 127 | Thay đèn báo hiệu năng lượng mặt trời | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 | bộ | 3 | Năm 2023 |
| 128 | Thả phao Þ1.600 có đèn bằng tàu công tác ≥90CV | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 | Phao | 63 | Năm 2023 |
| 129 | Điều chỉnh phao Þ1.600 bằng tàu công tác ≥90CV | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 | Phao | 63 | Năm 2023 |
| 130 | Trục phao Þ1.600 có đèn, tàu công tác >90 CV | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 | Phao | 63 | Năm 2023 |
| 131 | Bảo dưỡng phao Þ1.600 tại xưởng | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 | Phao | 63 | Năm 2023 |
| 132 | Sơn chống hà (phần ngập nước mặn với diện tích 10,14m2/bộ phao) | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 | Phao | 63 | Năm 2023 |
| 133 | Bảo dưỡng xích Þ≥30 và phụ kiện tại trạm | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 | m | 4.898,25 | Năm 2023 |
| 134 | Sơn màu giữa kỳ phao (Phao nằm trong môi trường nước mặn) | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 | lần | 126 | Năm 2023 |
| 135 | Bảo dưỡng cột biển báo bằng sắt, thép cao 6,5m tại hiện trường | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 | cột | 12 | Năm 2023 |
| 136 | Bảo dưỡng biển báo hiệu lý trình Km đường sông, loại 3 tại hiện trường | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 | biển | 6 | Năm 2023 |
| 137 | Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu bằng sắt cao 6,5m | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 | cột | 24 | Năm 2023 |
| 138 | Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu lý trình, Km đường sông, biển báo loại 3 | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 | biển | 12 | Năm 2023 |
| 139 | Thay xích và phụ kiện xích | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 | bộ | 63 | Năm 2023 |
| 140 | Thay đèn báo hiệu năng lượng mặt trời | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 | bộ | 6 | Năm 2023 |
| 141 | Thả phao Þ2.000 có đèn bằng tàu công tác ≥90CV | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn | Phao | 9 | Năm 2023 |
| 142 | Điều chỉnh phao Þ2.000 bằng tàu công tác ≥90CV | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn | Phao | 9 | Năm 2023 |
| 143 | Trục phao Þ2.000 có đèn, tàu kéo >90 CV | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn | Phao | 9 | Năm 2023 |
| 144 | Bảo dưỡng phao Þ2.000 tại xưởng | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn | Phao | 9 | Năm 2023 |
| 145 | Sơn chống hà (phần ngập nước mặn với diện tích 19,2m2/bộ phao) | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn | Phao | 9 | Năm 2023 |
| 146 | Bảo dưỡng xích Þ≥30 và phụ kiện tại trạm | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn | m | 560,61 | Năm 2023 |
| 147 | Sơn màu giữa kỳ phao (Phao nằm trong môi trường nước mặn) | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn | lần | 18 | Năm 2023 |
| 148 | Bảo dưỡng cột biển báo bằng sắt, thép cao 6,5m tại hiện trường | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn | cột | 4 | Năm 2023 |
| 149 | Bảo dưỡng biển báo hiệu lý trình Km đường sông, loại 3 tại hiện trường | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn | biển | 2 | Năm 2023 |
| 150 | Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu bằng sắt cao 6,5m | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn | cột | 8 | Năm 2023 |
| 151 | Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu lý trình, Km đường sông, biển báo loại 3 | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn | biển | 4 | Năm 2023 |
| 152 | Thay xích và phụ kiện xích | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn | bộ | 9 | Năm 2023 |
| 153 | Thay đèn báo hiệu năng lượng mặt trời | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn | bộ | 2 | Năm 2023 |
| 154 | Thả phao Þ2.400 có đèn bằng tàu công tác ≥90CV | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống | Phao | 8 | Năm 2023 |
| 155 | Điều chỉnh phao Þ2.400 bằng tàu công tác ≥90CV | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống | Phao | 8 | Năm 2023 |
| 156 | Trục phao Þ2.400 có đèn, tàu kéo >90 CV | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống | Phao | 8 | Năm 2023 |
| 157 | Bảo dưỡng phao Þ2.400 tại xưởng | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống | Phao | 8 | Năm 2023 |
| 158 | Sơn chống hà (phần ngập nước mặn với diện tích 22,4m2/ bộ phao) | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống | Phao | 8 | Năm 2023 |
| 159 | Bảo dưỡng xích Þ≥30 và phụ kiện tại trạm | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống | m | 161,28 | Năm 2023 |
| 160 | Sơn màu giữa kỳ phao (Phao nằm trong môi trường nước mặn) | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống | lần | 16 | Năm 2023 |
| 161 | Thay xích và phụ kiện xích | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống | bộ | 8 | Năm 2023 |
| 162 | Thay đèn báo hiệu năng lượng mặt trời | Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống | bộ | 2 | Năm 2023 |
| 163 | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | đồng | 1.789.048.021 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.38E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.970.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là23.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.970.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng Quản lý, bảo trì hàng năm hoặc thi công lắp đặt đối với hệ thống phao báo hiệu đuờng thủy tại các địa bàn biển, hải đảo bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc dự án/Chỉ huy trưởng | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo đảm an toàn đường thủy.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình.+ Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động.+ Đã làm Giám đốc dự án/ chỉ huy trưởng 01 công trình Quản lý, bảo trì hoặc lắp đặt hệ thống phao, biển báo hiệu đường thủy (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng). | 10 | 5 |
| 2 | Phó giám đốc dự án/ Chỉ huy phó | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo đảm an toàn đường thủy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy.- Đã đảm nhận chức vụ Giám đốc/ Phó giám đốc dự án/ Chỉ huy phó 01 công trình Quản lý, bảo trì hoặc lắp đặt hệ thống phao, biển báo hiệu đường thủy (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng) | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình | 3 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông/ công trình thủy/ đảm bảo an toàn đường thủy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương 01 công trình Quản lý, bảo trì hoặc lắp đặt hệ thống phao, biển báo hiệu đường thủy | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 3 | - Có bằng đại học trở lên- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tàu kéo công suất 1200CV | Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Tầu phục vụ thi công thủy công suất 360CV | Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Canô công suất 150CV | Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Sà lan | Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Cần cẩu 30 tấn | Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy định vị vệ tinh DGPS | Máy định vị vệ tinh DGPS | 1 |
| 7 | Máy đo sâu hồi âm | Máy đo sâu hồi âm | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Máy phát điện | 2 |
| 9 | Máy hàn | Máy hàn | 4 |
| 10 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
| 11 | Máy mài | Máy mài | 2 |
| 12 | Máy nén khí | Máy nén khí | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi