Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210813147-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế huyện Côn Đảo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210813055
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Mua sắm, sửa chữa tài sản 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 16:30:00 đến ngày 2021-08-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,570,008,445 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là23.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.970.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng Quản lý, bảo trì hàng năm hoặc thi công lắp đặt đối với hệ thống phao báo hiệu đuờng thủy tại các địa bàn biển, hải đảo bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc dự án/Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo đảm an toàn đường thủy.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình.+ Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động.+ Đã làm Giám đốc dự án/ chỉ huy trưởng 01 công trình Quản lý, bảo trì hoặc lắp đặt hệ thống phao, biển báo hiệu đường thủy (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó giám đốc dự án/ Chỉ huy phó
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo đảm an toàn đường thủy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy.- Đã đảm nhận chức vụ Giám đốc/ Phó giám đốc dự án/ Chỉ huy phó 01 công trình Quản lý, bảo trì hoặc lắp đặt hệ thống phao, biển báo hiệu đường thủy (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông/ công trình thủy/ đảm bảo an toàn đường thủy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương 01 công trình Quản lý, bảo trì hoặc lắp đặt hệ thống phao, biển báo hiệu đường thủy
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tàu kéo công suất 1200CV
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tầu phục vụ thi công thủy công suất 360CV
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Canô công suất 150CV
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu 30 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy định vị vệ tinh DGPS
- Đặc điểm thiết bị Máy định vị vệ tinh DGPS
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo sâu hồi âm
- Đặc điểm thiết bị Máy đo sâu hồi âm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa (theo phân công nhiệm vụ của UBND huyện Côn Đảo) định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Chi phí công tác quản lý km 1.440 Năm 2021
2 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chi phí công tác quản lý km 360 Năm 2021
3 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chi phí công tác quản lý km 480 Năm 2021
4 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chi phí công tác quản lý km 1.440 Năm 2021
5 Đo dò sơ khảo bãi cạn Chi phí công tác quản lý 100ha 4 Năm 2021
6 Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng. Chi phí kiểm tra, kết hợp bảo trì thường xuyên toàn bộ tuyến luồng km 5.760 Năm 2021
7 Thả phao Þ1.600 có đèn bằng tàu công tác ≥90CV Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 Phao 33 Năm 2021
8 Điều chỉnh phao Þ1.600 bằng tàu công tác ≥90CV Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 Phao 33 Năm 2021
9 Trục phao Þ1.600 có đèn, tàu công tác >90 CV Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 Phao 33 Năm 2021
10 Bảo dưỡng phao Þ1.600 tại xưởng Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 Phao 33 Năm 2021
11 Sơn chống hà (phần ngập nước mặn với diện tích 10,14m2/bộ phao ) Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 Phao 33 Năm 2021
12 Bảo dưỡng xích Þ≥30 và phụ kiện tại trạm Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 m 1.965,15 Năm 2021
13 Sơn màu giữa kỳ phao (Phao nằm trong môi trường nước mặn) Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 lần 66 Năm 2021
14 Bảo dưỡng cột biển báo bằng sắt, thép cao 6,5m tại hiện trường Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 cột 12 Năm 2021
15 Bảo dưỡng biển báo hiệu lý trình Km đường sông, loại 3 tại hiện trường Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 biển 6 Năm 2021
16 Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu bằng sắt cao 6,5m Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 cột 24 Năm 2021
17 Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu lý trình, Km đường sông, biển báo loại 3 Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 biển 12 Năm 2021
18 Thay xích và phụ kiện xích Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 bộ 33 Năm 2021
19 Thay đèn báo hiệu năng lượng mặt trời Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 bộ 3 Năm 2021
20 Thả phao Þ1.600 có đèn bằng tàu công tác ≥90CV Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 Phao 63 Năm 2021
21 Điều chỉnh phao Þ1.600 bằng tàu công tác ≥90CV Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 Phao 63 Năm 2021
22 Trục phao Þ1.600 có đèn, tàu công tác >90 CV Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 Phao 63 Năm 2021
23 Bảo dưỡng phao Þ1.600 tại xưởng Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 Phao 63 Năm 2021
24 Sơn chống hà (phần ngập nước mặn với diện tích 10,14m2/bộ phao) Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 Phao 63 Năm 2021
25 Bảo dưỡng xích Þ≥30 và phụ kiện tại trạm Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 m 4.898,25 Năm 2021
26 Sơn màu giữa kỳ phao (Phao nằm trong môi trường nước mặn) Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 lần 126 Năm 2021
27 Bảo dưỡng cột biển báo bằng sắt, thép cao 6,5m tại hiện trường Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 cột 12 Năm 2021
28 Bảo dưỡng biển báo hiệu lý trình Km đường sông, loại 3 tại hiện trường Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 biển 6 Năm 2021
29 Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu bằng sắt cao 6,5m Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 cột 24 Năm 2021
30 Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu lý trình, Km đường sông, biển báo loại 3 Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 biển 12 Năm 2021
31 Thay xích và phụ kiện xích Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 bộ 63 Năm 2021
32 Thay đèn báo hiệu năng lượng mặt trời Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 bộ 6 Năm 2021
33 Thả phao Þ2.000 có đèn bằng tàu công tác ≥90CV Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn Phao 9 Năm 2021
34 Điều chỉnh phao Þ2.000 bằng tàu công tác ≥90CV Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn Phao 9 Năm 2021
35 Trục phao Þ2.000 có đèn, tàu kéo >90 CV Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn Phao 9 Năm 2021
36 Bảo dưỡng phao Þ2.000 tại xưởng Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn Phao 9 Năm 2021
37 Sơn chống hà (phần ngập nước mặn với diện tích 19,2m2/bộ phao) Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn Phao 9 Năm 2021
38 Bảo dưỡng xích Þ≥30 và phụ kiện tại trạm Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn m 560,61 Năm 2021
39 Sơn màu giữa kỳ phao (Phao nằm trong môi trường nước mặn) Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn lần 18 Năm 2021
40 Bảo dưỡng cột biển báo bằng sắt, thép cao 6,5m tại hiện trường Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn cột 4 Năm 2021
41 Bảo dưỡng biển báo hiệu lý trình Km đường sông, loại 3 tại hiện trường Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn biển 2 Năm 2021
42 Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu bằng sắt cao 6,5m Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn cột 8 Năm 2021
43 Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu lý trình, Km đường sông, biển báo loại 3 Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn biển 4 Năm 2021
44 Thay xích và phụ kiện xích Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn bộ 9 Năm 2021
45 Thay đèn báo hiệu năng lượng mặt trời Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn bộ 2 Năm 2021
46 Thả phao Þ2.400 có đèn bằng tàu công tác ≥90CV Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống Phao 8 Năm 2021
47 Điều chỉnh phao Þ2.400 bằng tàu công tác ≥90CV Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống Phao 8 Năm 2021
48 Trục phao Þ2.400 có đèn, tàu kéo >90 CV Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống Phao 8 Năm 2021
49 Bảo dưỡng phao Þ2.400 tại xưởng Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống Phao 8 Năm 2021
50 Sơn chống hà (phần ngập nước mặn với diện tích 22,4m2/ bộ phao) Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống Phao 8 Năm 2021
51 Bảo dưỡng xích Þ≥30 và phụ kiện tại trạm Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống m 161,28 Năm 2021
52 Sơn màu giữa kỳ phao (Phao nằm trong môi trường nước mặn) Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống lần 16 Năm 2021
53 Thay xích và phụ kiện xích Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống bộ 8 Năm 2021
54 Thay đèn báo hiệu năng lượng mặt trời Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống bộ 2 Năm 2021
55 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa (theo phân công nhiệm vụ của UBND huyện Côn Đảo) định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Chi phí công tác quản lý km 1.440 Năm 2022
56 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chi phí công tác quản lý km 360 Năm 2022
57 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chi phí công tác quản lý km 480 Năm 2022
58 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chi phí công tác quản lý km 1.440 Năm 2022
59 Đo dò sơ khảo bãi cạn Chi phí công tác quản lý 100ha 4 Năm 2022
60 Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng. Chi phí kiểm tra, kết hợp bảo trì thường xuyên toàn bộ tuyến luồng km 5.760 Năm 2022
61 Thả phao Þ1.600 có đèn bằng tàu công tác ≥90CV Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 Phao 33 Năm 2022
62 Điều chỉnh phao Þ1.600 bằng tàu công tác ≥90CV Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 Phao 33 Năm 2022
63 Trục phao Þ1.600 có đèn, tàu công tác >90 CV Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 Phao 33 Năm 2022
64 Bảo dưỡng phao Þ1.600 tại xưởng Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 Phao 33 Năm 2022
65 Sơn chống hà (phần ngập nước mặn với diện tích 10,14m2/bộ phao ) Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 Phao 33 Năm 2022
66 Bảo dưỡng xích Þ≥30 và phụ kiện tại trạm Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 m 1.965,15 Năm 2022
67 Sơn màu giữa kỳ phao (Phao nằm trong môi trường nước mặn) Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 lần 66 Năm 2022
68 Bảo dưỡng cột biển báo bằng sắt, thép cao 6,5m tại hiện trường Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 cột 12 Năm 2022
69 Bảo dưỡng biển báo hiệu lý trình Km đường sông, loại 3 tại hiện trường Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 biển 6 Năm 2022
70 Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu bằng sắt cao 6,5m Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 cột 24 Năm 2022
71 Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu lý trình, Km đường sông, biển báo loại 3 Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 biển 12 Năm 2022
72 Thay xích và phụ kiện xích Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 bộ 33 Năm 2022
73 Thay đèn báo hiệu năng lượng mặt trời Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 bộ 3 Năm 2022
74 Thả phao Þ1.600 có đèn bằng tàu công tác ≥90CV Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 Phao 63 Năm 2022
75 Điều chỉnh phao Þ1.600 bằng tàu công tác ≥90CV Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 Phao 63 Năm 2022
76 Trục phao Þ1.600 có đèn, tàu công tác >90 CV Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 Phao 63 Năm 2022
77 Bảo dưỡng phao Þ1.600 tại xưởng Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 Phao 63 Năm 2022
78 Sơn chống hà (phần ngập nước mặn với diện tích 10,14m2/bộ phao) Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 Phao 63 Năm 2022
79 Bảo dưỡng xích Þ≥30 và phụ kiện tại trạm Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 m 4.898,25 Năm 2022
80 Sơn màu giữa kỳ phao (Phao nằm trong môi trường nước mặn) Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 lần 126 Năm 2022
81 Bảo dưỡng cột biển báo bằng sắt, thép cao 6,5m tại hiện trường Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 cột 12 Năm 2022
82 Bảo dưỡng biển báo hiệu lý trình Km đường sông, loại 3 tại hiện trường Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 biển 6 Năm 2022
83 Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu bằng sắt cao 6,5m Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 cột 24 Năm 2022
84 Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu lý trình, Km đường sông, biển báo loại 3 Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 biển 12 Năm 2022
85 Thay xích và phụ kiện xích Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 bộ 63 Năm 2022
86 Thay đèn báo hiệu năng lượng mặt trời Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 bộ 6 Năm 2022
87 Thả phao Þ2.000 có đèn bằng tàu công tác ≥90CV Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn Phao 9 Năm 2022
88 Điều chỉnh phao Þ2.000 bằng tàu công tác ≥90CV Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn Phao 9 Năm 2022
89 Trục phao Þ2.000 có đèn, tàu kéo >90 CV Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn Phao 9 Năm 2022
90 Bảo dưỡng phao Þ2.000 tại xưởng Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn Phao 9 Năm 2022
91 Sơn chống hà (phần ngập nước mặn với diện tích 19,2m2/bộ phao) Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn Phao 9 Năm 2022
92 Bảo dưỡng xích Þ≥30 và phụ kiện tại trạm Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn m 560,61 Năm 2022
93 Sơn màu giữa kỳ phao (Phao nằm trong môi trường nước mặn) Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn lần 18 Năm 2022
94 Bảo dưỡng cột biển báo bằng sắt, thép cao 6,5m tại hiện trường Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn cột 4 Năm 2022
95 Bảo dưỡng biển báo hiệu lý trình Km đường sông, loại 3 tại hiện trường Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn biển 2 Năm 2022
96 Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu bằng sắt cao 6,5m Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn cột 8 Năm 2022
97 Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu lý trình, Km đường sông, biển báo loại 3 Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn biển 4 Năm 2022
98 Thay xích và phụ kiện xích Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn bộ 9 Năm 2022
99 Thay đèn báo hiệu năng lượng mặt trời Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn bộ 2 Năm 2022
100 Thả phao Þ2.400 có đèn bằng tàu công tác ≥90CV Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống Phao 8 Năm 2022
101 Điều chỉnh phao Þ2.400 bằng tàu công tác ≥90CV Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống Phao 8 Năm 2022
102 Trục phao Þ2.400 có đèn, tàu kéo >90 CV Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống Phao 8 Năm 2022
103 Bảo dưỡng phao Þ2.400 tại xưởng Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống Phao 8 Năm 2022
104 Sơn chống hà (phần ngập nước mặn với diện tích 22,4m2/ bộ phao) Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống Phao 8 Năm 2022
105 Bảo dưỡng xích Þ≥30 và phụ kiện tại trạm Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống m 161,28 Năm 2022
106 Sơn màu giữa kỳ phao (Phao nằm trong môi trường nước mặn) Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống lần 16 Năm 2022
107 Thay xích và phụ kiện xích Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống bộ 8 Năm 2022
108 Thay đèn báo hiệu năng lượng mặt trời Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống bộ 2 Năm 2022
109 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa (theo phân công nhiệm vụ của UBND huyện Côn Đảo) định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Chi phí công tác quản lý km 1.440 Năm 2023
110 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chi phí công tác quản lý km 360 Năm 2023
111 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chi phí công tác quản lý km 480 Năm 2023
112 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chi phí công tác quản lý km 1.440 Năm 2023
113 Đo dò sơ khảo bãi cạn Chi phí công tác quản lý 100ha 4 Năm 2023
114 Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng. Chi phí kiểm tra, kết hợp bảo trì thường xuyên toàn bộ tuyến luồng km 5.760 Năm 2023
115 Thả phao Þ1.600 có đèn bằng tàu công tác ≥90CV Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 Phao 33 Năm 2023
116 Điều chỉnh phao Þ1.600 bằng tàu công tác ≥90CV Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 Phao 33 Năm 2023
117 Trục phao Þ1.600 có đèn, tàu công tác >90 CV Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 Phao 33 Năm 2023
118 Bảo dưỡng phao Þ1.600 tại xưởng Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 Phao 33 Năm 2023
119 Sơn chống hà (phần ngập nước mặn với diện tích 10,14m2/bộ phao ) Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 Phao 33 Năm 2023
120 Bảo dưỡng xích Þ≥30 và phụ kiện tại trạm Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 m 1.965,15 Năm 2023
121 Sơn màu giữa kỳ phao (Phao nằm trong môi trường nước mặn) Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 lần 66 Năm 2023
122 Bảo dưỡng cột biển báo bằng sắt, thép cao 6,5m tại hiện trường Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 cột 12 Năm 2023
123 Bảo dưỡng biển báo hiệu lý trình Km đường sông, loại 3 tại hiện trường Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 biển 6 Năm 2023
124 Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu bằng sắt cao 6,5m Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 cột 24 Năm 2023
125 Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu lý trình, Km đường sông, biển báo loại 3 Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 biển 12 Năm 2023
126 Thay xích và phụ kiện xích Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 bộ 33 Năm 2023
127 Thay đèn báo hiệu năng lượng mặt trời Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 1 bộ 3 Năm 2023
128 Thả phao Þ1.600 có đèn bằng tàu công tác ≥90CV Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 Phao 63 Năm 2023
129 Điều chỉnh phao Þ1.600 bằng tàu công tác ≥90CV Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 Phao 63 Năm 2023
130 Trục phao Þ1.600 có đèn, tàu công tác >90 CV Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 Phao 63 Năm 2023
131 Bảo dưỡng phao Þ1.600 tại xưởng Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 Phao 63 Năm 2023
132 Sơn chống hà (phần ngập nước mặn với diện tích 10,14m2/bộ phao) Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 Phao 63 Năm 2023
133 Bảo dưỡng xích Þ≥30 và phụ kiện tại trạm Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 m 4.898,25 Năm 2023
134 Sơn màu giữa kỳ phao (Phao nằm trong môi trường nước mặn) Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 lần 126 Năm 2023
135 Bảo dưỡng cột biển báo bằng sắt, thép cao 6,5m tại hiện trường Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 cột 12 Năm 2023
136 Bảo dưỡng biển báo hiệu lý trình Km đường sông, loại 3 tại hiện trường Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 biển 6 Năm 2023
137 Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu bằng sắt cao 6,5m Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 cột 24 Năm 2023
138 Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu lý trình, Km đường sông, biển báo loại 3 Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 biển 12 Năm 2023
139 Thay xích và phụ kiện xích Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 bộ 63 Năm 2023
140 Thay đèn báo hiệu năng lượng mặt trời Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu đường thủy nội địa giai đoạn 2 bộ 6 Năm 2023
141 Thả phao Þ2.000 có đèn bằng tàu công tác ≥90CV Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn Phao 9 Năm 2023
142 Điều chỉnh phao Þ2.000 bằng tàu công tác ≥90CV Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn Phao 9 Năm 2023
143 Trục phao Þ2.000 có đèn, tàu kéo >90 CV Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn Phao 9 Năm 2023
144 Bảo dưỡng phao Þ2.000 tại xưởng Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn Phao 9 Năm 2023
145 Sơn chống hà (phần ngập nước mặn với diện tích 19,2m2/bộ phao) Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn Phao 9 Năm 2023
146 Bảo dưỡng xích Þ≥30 và phụ kiện tại trạm Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn m 560,61 Năm 2023
147 Sơn màu giữa kỳ phao (Phao nằm trong môi trường nước mặn) Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn lần 18 Năm 2023
148 Bảo dưỡng cột biển báo bằng sắt, thép cao 6,5m tại hiện trường Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn cột 4 Năm 2023
149 Bảo dưỡng biển báo hiệu lý trình Km đường sông, loại 3 tại hiện trường Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn biển 2 Năm 2023
150 Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu bằng sắt cao 6,5m Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn cột 8 Năm 2023
151 Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu lý trình, Km đường sông, biển báo loại 3 Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn biển 4 Năm 2023
152 Thay xích và phụ kiện xích Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn bộ 9 Năm 2023
153 Thay đèn báo hiệu năng lượng mặt trời Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống biển báo, phao báo hiệu cấm tàu cá neo đậu, hoạt động tại vịnh Côn Sơn bộ 2 Năm 2023
154 Thả phao Þ2.400 có đèn bằng tàu công tác ≥90CV Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống Phao 8 Năm 2023
155 Điều chỉnh phao Þ2.400 bằng tàu công tác ≥90CV Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống Phao 8 Năm 2023
156 Trục phao Þ2.400 có đèn, tàu kéo >90 CV Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống Phao 8 Năm 2023
157 Bảo dưỡng phao Þ2.400 tại xưởng Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống Phao 8 Năm 2023
158 Sơn chống hà (phần ngập nước mặn với diện tích 22,4m2/ bộ phao) Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống Phao 8 Năm 2023
159 Bảo dưỡng xích Þ≥30 và phụ kiện tại trạm Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống m 161,28 Năm 2023
160 Sơn màu giữa kỳ phao (Phao nằm trong môi trường nước mặn) Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống lần 16 Năm 2023
161 Thay xích và phụ kiện xích Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống bộ 8 Năm 2023
162 Thay đèn báo hiệu năng lượng mặt trời Chi phí công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống phao báo hiệu an toàn tĩnh không san bay Cỏ Ống bộ 2 Năm 2023
163 CHI PHÍ DỰ PHÒNG CHI PHÍ DỰ PHÒNG đồng 1.789.048.021
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.38E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.970.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là23.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.970.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng Quản lý, bảo trì hàng năm hoặc thi công lắp đặt đối với hệ thống phao báo hiệu đuờng thủy tại các địa bàn biển, hải đảo bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc dự án/Chỉ huy trưởng 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo đảm an toàn đường thủy.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình.+ Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động.+ Đã làm Giám đốc dự án/ chỉ huy trưởng 01 công trình Quản lý, bảo trì hoặc lắp đặt hệ thống phao, biển báo hiệu đường thủy (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng).105
2 Phó giám đốc dự án/ Chỉ huy phó 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo đảm an toàn đường thủy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy.- Đã đảm nhận chức vụ Giám đốc/ Phó giám đốc dự án/ Chỉ huy phó 01 công trình Quản lý, bảo trì hoặc lắp đặt hệ thống phao, biển báo hiệu đường thủy (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng)75
3 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình 3 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông/ công trình thủy/ đảm bảo an toàn đường thủy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương 01 công trình Quản lý, bảo trì hoặc lắp đặt hệ thống phao, biển báo hiệu đường thủy53
4 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 3 - Có bằng đại học trở lên- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tàu kéo công suất 1200CV Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Tầu phục vụ thi công thủy công suất 360CV Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Canô công suất 150CV Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực2
4 Sà lan Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Cần cẩu 30 tấn Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
6 Máy định vị vệ tinh DGPS Máy định vị vệ tinh DGPS1
7 Máy đo sâu hồi âm Máy đo sâu hồi âm1
8 Máy phát điện Máy phát điện2
9 Máy hàn Máy hàn4
10 Máy khoan Máy khoan2
11 Máy mài Máy mài2
12 Máy nén khí Máy nén khí2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->