Gói thầu: gói thầu 04: Mua sắm phụ kiện điện các loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210807409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | gói thầu 04: Mua sắm phụ kiện điện các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210761852 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 16:33:00 đến ngày 2021-08-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 229,878,908 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,400,000 VNĐ ((Ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.43E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.87E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: hồ sơ về hợp đồng tương tự nhà thầu cần bổ sung khi thương thảo hợp đồng các chứng từ sao y bản chính, như sau:- Bản sao văn bản hợp đồng tương tự.- Bản sao biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa, biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng).- Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp (có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 320.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết hoặc ủy quyền cho đại lý, đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn bảo hành, bảo trì ,…là 24 tháng kể từ ngày hàng hóa được bàn giao và hai bên đã cùng ký biên bản nghiệm thu hàng hóa.(Trong cam kết nhà thầu phải ghi rõ tên, địa chỉ của đơn vị thực hiện việc bảo hành, bảo trì hàng hóa) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Cosse ép Cu 35 mm2 | 179 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu thử nghiệm: 01, thử nghiệm hạng mục i: (theo yêu cầu của ĐTKT đính kèm) | |
| 2 | - Cosse ép Cu 50mm² | 6 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu thử nghiệm 01, thử nghiệm hạng mục i: (theo yêu cầu của ĐTKT đính kèm) | |
| 3 | - Cosse ép Cu 95mm² | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu thử nghiệm: 01, thử nghiệm hạng mục i (theo yêu cầu của ĐTKT đính kèm) | |
| 4 | - Cosse ép Cu 240mm² | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu thử nghiệm: 01. thử nghiệm hạng mục i (theo yêu cầu của ĐTKT đính kèm) | |
| 5 | - Giàn đà đỡ MBA (Đà loại 3) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Chi tiết phụ kiện đính kèm bản vẽ kỹ thuật | |
| 6 | - Giàn đà đỡ MBA (Đà loại 1) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Chi tiết phụ kiện đính kèm bản vẽ kỹ thuật | |
| 7 | - Đà composite 75x75x6-0,81 kèm nắp chụp đầu đà | 28 | Đà | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | - Thanh chống composite 60x10 dài 0,81m | 28 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | - Đà compositer 75x75x6x2400 kèm nắp chụp đầu đà | 14 | Đà | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | - Thanh chống composite 60x10 dài 0,92m | 28 | Thanh | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | - Giá sắt treo máy biến áp 3 pha mạ Zn | 4 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | - Thùng điện kế 1 pha 2 ngăn 600x320x450 (trọn bộ) | 9 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu thử nghiệm nghiệm thu: 01, thử nghiệm theo yêu cầu của ĐTKT đính kèm | |
| 13 | - Thùng điện kế 3 pha 2 ngăn 1.000x500x850 (trọn bộ) | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | - Thùng điện kế 3 pha 1.300x600x450 (trọn bộ trạm 160kVA) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | - Thùng Điện kế 3 pha 1.300x600x450 (trọn bộ trạm 250kVA) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | - Collier sắt dẹp 40x4 trụ đơn mạ Zn (kẹp thùng ĐK) | 18 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | - Collier sắt dẹp 40x4 trụ kép ghép dọc mạ Zn (kẹp thùng ĐK) | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | - Collier sắt dẹp 40x4 trụ kép ghép ngang mạ Zn (kẹp thùng ĐK) | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | - Đầu kẹp cái trung thế (gắn tiếp đất di động) | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Sứ chằng | 21 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | - Máng che dây chằng | 21 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | (1 bộ = 2m), Tổng cộng: 42m | |
| 22 | - Yếm cáp | 42 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | - Nắp bịt đầu cáp ABC (70-95) | 405 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | - Kẹp song song 2 bolt dừng dây trung hòa (70-95) | 84 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | - Ống sắt F60 - 2,9mm | 24 | mét | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây = 6m (tổng cộng 4 cây) | |
| 26 | - Ống nhựa uPVC 90 | 303 | mét | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Thử nghiệm nghiệm thu: 01 hạng mục thử nghiệm i, ii. iii theo yêu cầu của ĐTKT đính kèm | |
| 27 | - Co 90° uPVC - 90 | 148 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | - Co 90° uPVC - 114 | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | - Ống nhựa uPVC 114 | 33 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | - Gối đỡ ống nhựa PVC (1,77 kg/cái) | 75 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | - Ống nhựa uPVC D27 | 32 | mét | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | - Boulon Ø16x100 | 124 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | - Boulon Ø16x450 2ĐR | 34 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | - Boulon Ø16x550 2ĐR | 23 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | - Boulon Ø16x600 2ĐR | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | - Boulon Ø16x700 2ĐR | 23 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | - Boulon mắt Ø16x500 | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | - Boulon móc Ø16x450 | 54 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.43E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.87E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: hồ sơ về hợp đồng tương tự nhà thầu cần bổ sung khi thương thảo hợp đồng các chứng từ sao y bản chính, như sau:- Bản sao văn bản hợp đồng tương tự.- Bản sao biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa, biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng).- Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp (có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 320.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết hoặc ủy quyền cho đại lý, đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn bảo hành, bảo trì ,…là 24 tháng kể từ ngày hàng hóa được bàn giao và hai bên đã cùng ký biên bản nghiệm thu hàng hóa.(Trong cam kết nhà thầu phải ghi rõ tên, địa chỉ của đơn vị thực hiện việc bảo hành, bảo trì hàng hóa) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi