Gói thầu: Gói thầu 7: Cung cấp, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh vật tư thiết bị và hệ thống điều khiển bảo vệ toàn trạm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210781987-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 7: Cung cấp, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh vật tư thiết bị và hệ thống điều khiển bảo vệ toàn trạm
Số hiệu KHLCNT 20210551695
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 16:31:00 đến ngày 2021-08-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 81,653,455,275 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2248E11(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4496E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57,15 tỷ đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57,15 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 171,45 tỷ đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên (Trong đó nhà thầu phải cung cấp ít nhất một hợp đồng có bao gồm cung cấp thiết bị GIS có cấp điện áp 110kV trở lên).Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình của chủ đầu tư để chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Tất cả các tài liệu trên phải có sao y có chứng thựcVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện, Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 171.450.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà sản xuất vật tư thiết bị chính (Thiết bị GIS 110 kV, rơle bảo vệ) có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm;- Nhà sản xuất các vật tư thiết bị còn lại có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm. - Có giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị chính (Thiết bị GIS 110 kV, tủ trung thế 23kV, rơle bảo vệ, các tủ điều khiển bảo vệ và hệ thống điều khiển máy tính) cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất).Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/ đại lý phân phối/ đối tác kinh doanh cho vật tư thiết bị còn lại (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) Nhà thầu/Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoại nóng để liên hệ trong thời gian bảo hành hàng hóa và cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư để phối hợp với chủ đầu tư giải quyết sự cố thiết bị

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành phù hợp- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc giám sát thi công xây dựng hạng II.Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành ở vị trí chỉ huy trưởng công trình(có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt vật tư thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học chuyên ngành phù hợpĐã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành(có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên gia cài đặt, cấu hình hệ thống điều khiển máy tính toàn trạm.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận đào tạo của đơn vị cung cấp phần mềm
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin toàn dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học chuyên ngành phù hợpĐã tham gia tối thiểu 02 công trình ở vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin tại các trạm 110kV và đã hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên gia hướng dẫn, giám sát lắp đặt và thí nghiệm thiết bị GIS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận là chuyên gia của nhà sản xuất
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ nghề- Chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ngăn GIS đóng cắt MBA 115kV2Ngăn- HT 2 Thanh cái: BB- 115kV- 1250A-31,5 kA- 01 Máy cắt 3 pha : CB- 115kV- 1250A-31,5 kA- 02 Dao cách ly 3 pha kèm tiếp địa: DS/ES- 115kV- 1250A-31,5 kA- 01 Dao cách ly 3 pha: DS- 115kV- 1250A-31,5 kA- 01 Dao nối đất: ES - 115kV- 1250A- 31,5kA- 01 Biến dòng điện 3 pha: CT 115kV, tỷ số 200-400-600/1/1/1/1A, CCX 0,5/5P20/5P20/5P20 - 4x15VA- 01 bộ chống sét van 96kV (3 pha)- Đầu ra bushing, ống bushing, hệ thống giá đỡ cho bushing trong nhà, ngoài trời, tủ điều khiển, bảo vệ tại chỗ- Vật liệu phụ kiện đấu nối cho GIS- Mô tả chi tiết theo Chương V E-HSMTThiết bị GIS
2Ngăn GIS đóng cắt đường dây 115kV2Ngăn- HT 2 Thanh cái: BB- 115kV- 1250A-31,5 kA- 01 Máy cắt: CB- 115kV- 1250A-31,5 kA- 02 Dao cách ly 3 pha kèm tiếp địa: DS/ES- 115kV- 1250A-31,5 kA/1s- 01 Dao cách ly 3 pha: DS- 115kV- 1250A-31,5 kA- 01 Dao nối đất tốc độ cao: HSES - 115kV- 1250A- 31,5kA- 01 Biến điện áp 3 pha: 115/√3:0,11/√3:0,11/√3 kV, CCX 0,5/3P-2x30VA (kèm dao nối đất)- 01 Biến dòng điện 3 pha: CT 115kV, tỷ số 400-600-800-1200/1/1/1/1A, CCX 0,5/5P20/5P20/5P20 - 4x15VA- 01 bộ chống sét van 96kV (3 pha)- Module kết nối cáp ngầm 110kV, tủ điều khiển, bảo vệ tại chỗ- Vật liệu phụ kiện đấu nối cho GIS.Thiết bị GIS
3Ngăn GIS đóng cắt liên lạc 115kV1Ngăn- HT 2 Thanh cái: BB- 115kV- 1250A-31,5 kA- 01 Máy cắt: CB- 115kV- 1250A-31,5 kA- 02 Dao cách ly 3 pha kèm tiếp địa: DS/ES- 115kV- 1250A-31,5 kA- 01 Biến dòng điện 3 pha: CT 115kV, tỷ số 400-600-800-1200/1/1/1/1A, CCX 0,5/5P20/5P20/5P20 - 4x15VA- Tủ điều khiển, bảo vệ tại chỗ- Vật liệu phụ kiện đấu nối cho GIS- Mô tả chi tiết theo Chương V E-HSMTThiết bị GIS
4Ngăn GIS đo lường thanh cái (gồm 02 module biến điện áp thanh cái 115kV)1Ngăn- HT 2 Thanh cái: BB- 115kV- 1250A-31,5 kA- 02 Biến điện áp 3 pha: 115/√3:0,11/√3:0,11/√3 kV, CCX 0,5/3P-2x50VA- 02 Dao nối đất: ES - 115kV- 1250A- 31,5kA- Mô tả chi tiết theo Chương V E-HSMTThiết bị GIS
5Dao cách ly 72kV nối đất trung tính MBADCL-72kV2BộDao trung tính 72kV ngoài trời 1 pha lưỡi mở đứng 72kVMô tả chi tiết theo Chương V E-HSMTThiết bị nhất thứ
6Chống sét van 72 kVCSV-72kV2BộChống sét trung tính MBA ngoài trời 1 pha 72kV-10kA, kèm bộ đếm sét, kẹp cực và phụ kiện đấu nốiMô tả chi tiết theo Chương V E-HSMTThiết bị nhất thứ
7Tủ máy cắt hợp bộ lộ tổng 23kVCB-24kV-2000A-25kA/1s2TủTheo chương V của E-HSMTThiết bị phân phối 23kV
8Tủ máy cắt hợp bộ lộ đi 23kVCB-24kV-630A-25kA/1s20TủTheo chương V của E-HSMTThiết bị phân phối 23kV
9Tủ đo lường kèm chống sét 23kVVT-23/√3:0,11/√3:0,11/3kV2TủTheo chương V của E-HSMTThiết bị phân phối 23kV
10Tủ cho MBA tự dùng23kV-2000A-25kA/1s2TủTheo chương V của E-HSMTThiết bị phân phối 23kV
11Tủ tụ bù 23kV23kV-630A-25kA/1s4TủTheo chương V của E-HSMTThiết bị phân phối 23kV
12Tủ máy cắt liên lạc 23kV1TủTheo chương V của E-HSMTThiết bị phân phối 23kV
13Tủ dao cắm 23kVES-24kV-2000A-25kA/1s1TủTheo chương V của E-HSMTThiết bị phân phối 23kV
14Hệ thống tụ bù 24kV - 1,5MVAr (giá đỡ, tụ điện, cách điện, phụ kiện đấu nối trọn bộ...)24kV - 1,5MVAr4DànKhối lượng vật tư cho 1 dàn tụ: - Tụ bù 13,28kV - 250kVAr: 06 bình - Giá đỡ dàn tụ bù, sứ đỡ: trọn bộ - Vật liệu phụ kiện đấu nối, dây dẫn, thanh đồng, kẹp, ống HDPE…: trọn bộHệ thống tụ bù
15Biến dòng điện trung tính dàn tụ 24kV4bộTheo chương V của E-HSMTHệ thống tụ bù
16Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 110kV2TủPhần bảo vệ gồm các rơle bảo vệ chính và dự phòng theo quy định của EVN; Phần điều khiển đáp ứng điều khiển DCS và điều khiển bằng tay khi mất kiểm soát DCS - Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMTPhần nhị thứ
17Tủ điều khiển bảo vệ ngăn máy biến áp 110kV kèm tủ điều khiển từ xa2TủPhần bảo vệ gồm các rơle bảo vệ chính và dự phòng theo quy định của EVN; Phần điều khiển đáp ứng điều khiển DCS và điều khiển bằng tay khi mất kiểm soát DCS - Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMTPhần nhị thứ
18Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn liên lạc 110kV1TủTheo chương V của E-HSMTPhần nhị thứ
19Tủ điều khiển, bảo vệ so lệch thanh cái 110kV1TủTheo chương V của E-HSMTPhần nhị thứ
20Tủ công tơ trạm 110kV (bao gồm bộ I/O thu thập thông tin trạng thái các MCCB)( đủ vị trí lắp cho 15 công tơ, đã bao gồm tất cả phụ kiện để đấu nối công tơ; không bao gồm công tơ)2TủTheo chương V của E-HSMTPhần nhị thứ
21Tủ phân phối điện xoay chiều (bao gồm bộ I/O thu thập thông tin trạng thái các MCCB)1TủTheo chương V của E-HSMTPhần điện tự dùng
22Tủ phân phối điện 1 chiều (bao gồm bộ I/O thu thập thông tin trạng thái các MCCB)1ht (2 tủ)Theo chương V của E-HSMTPhần điện tự dùng
23Tủ chỉnh lưu kiểu Thiristor2TủTheo chương V của E-HSMTPhần điện tự dùng
24Bộ Ắc quy 220V-200Ah (bao gồm công tác nạp điện ắc quy đã lắp cực)2htTheo chương V của E-HSMTPhần điện tự dùng
25Bộ giám sát chạm đất tích hợp phát xung tìm kiếm sự cố chạm đất1bộTheo chương V của E-HSMTTủ phân phối DC1
26Bộ cảnh báo chạm đất lắp cố định. Một thiết bị giám sát 12 kênh. Tích hợp truyền thông, báo vị trí xuất tuyến chạm đất, dòng rò, độ nhạy cao.2bộTheo chương V của E-HSMTTủ phân phối DC1
27Biến dòng thứ tự không đo lường25bộTheo chương V của E-HSMTTủ phân phối DC1
28Cáp chống nhiễu AWG18 1x2x1 m2AWG18 1x2x1 m2125mTheo chương V của E-HSMTTủ phân phối DC1
29Bộ giám sát chạm đất tích hợp phát xung tìm kiếm sự cố chạm đất1bộTheo chương V của E-HSMTTủ phân phối DC2
30Bộ cảnh báo chạm đất lắp cố định. Một thiết bị giám sát 12 kênh. Tích hợp truyền thông, báo vị trí xuất tuyến chạm đất, dòng rò, độ nhạy cao.2bộTheo chương V của E-HSMTTủ phân phối DC2
31Biến dòng thứ tự không đo lường25bộTheo chương V của E-HSMTTủ phân phối DC2
32Cáp chống nhiễu AWG18 1x2x1 m2AWG18 1x2x1 m2125mTheo chương V của E-HSMTTủ phân phối DC2
33Bộ xử lý trung tâm, bao gồm màn hình HMI.1bộTheo chương V của E-HSMTHệ thống giám sát ắc quy online
34Bộ đo lường, giám sát hệ thống ắc quy (giám sát tối thiểu 60 tổ ắc quy)2bộTheo chương V của E-HSMTHệ thống giám sát ắc quy online
35Biến Dòng CT (giám sát dòng)2bộTheo chương V của E-HSMTHệ thống giám sát ắc quy online
36Cáp chống nhiễu kết nối ắc quy tới các bộ đo lường, giám sát1.200mTheo chương V của E-HSMTHệ thống giám sát ắc quy online
37Phần mềm quản lý giám sát bản quyền1Hệ thốngTheo chương V của E-HSMTHệ thống giám sát ắc quy online
38Phụ kiện lắp đặt (Máng cáp nhựa, Bulong, đai ốc, dây thít, đầu cos,… )1trọn góiTheo chương V của E-HSMTHệ thống giám sát ắc quy online
39Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC 1x630mm224kV Cu/XLPE/PVC 1x630mm2782,76mTheo chương V của E-HSMTVật liệu nhất thứ
40Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC 3x50mm224kV Cu/XLPE/PVC 3x50mm2199,54mTheo chương V của E-HSMTVật liệu nhất thứ
41Cáp lực hạ áp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x150+1x120 mm20.6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x150+1x120 mm2107,52mTheo chương V của E-HSMTVật liệu nhất thứ
42Cáp lực hạ áp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm20.6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2131mTheo chương V của E-HSMTVật liệu nhất thứ
43Cáp lực hạ áp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm20.6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm210mTheo chương V của E-HSMTVật liệu nhất thứ
44Cáp lực hạ áp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm20.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm210mTheo chương V của E-HSMTVật liệu nhất thứ
45Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời 22kV-1x630mm2HĐC (1P)-22kV-1x630mm2-NT12BộTheo chương V của E-HSMTVật liệu nhất thứ
46Hộp đầu cáp 1 pha trong nhà 22kV-1x630mm2HĐC (1P)-22kV-1x630mm2-TN24BộTheo chương V của E-HSMTVật liệu nhất thứ
47Hộp đầu cáp 3 pha trong nhà 22kV-3x50mm2HĐC (3P)-22kV-3x50mm2-TN10BộTheo chương V của E-HSMTVật liệu nhất thứ
48Đầu cáp elbow trong nhà trên MBA tự dùng cho cáp 24kV 3x50mm2Elbow-24kV 3x50mm2-TN2BộTheo chương V của E-HSMTVật liệu nhất thứ
49Sơn chống cháySCC325,2324kgTheo chương V của E-HSMTVật liệu nhất thứ
50Dây dẫn ACSR-400/51mm2ACSR-400/51mm240mTheo chương V của E-HSMTVật liệu nhất thứ
51Đầu cốt đồng cho cáp 150mm2150mm212cáiTheo chương V của E-HSMTVật liệu nhất thứ
52Đầu cốt đồng cho cáp 120mm2120mm24cáiTheo chương V của E-HSMTVật liệu nhất thứ
53Đầu cốt đồng cho cáp 50 mm250 mm216cáiTheo chương V của E-HSMTVật liệu nhất thứ
54Đầu cốt đồng cho cáp 25 mm225 mm224cáiTheo chương V của E-HSMTVật liệu nhất thứ
55Biển mica báo hiệu cápBBC84bộĐảm bảo mới, đầy đủ thông tinVật liệu nhất thứ
56Biển mica thiết bịBBTB22bộĐảm bảo mới, đầy đủ thông tinVật liệu nhất thứ
57Cáp nhị thứ1trọn góiNhà thầu căn cứ yêu cầu tại chương V của E-HSMT và các bản vẽ đính kèm và khảo sát thực địa công trình để chào trọn gói đảm bảo đấu nối hoàn chỉnh cho các vật tư thiết bị thuộc phạm vi gói thầuVật liệu nhị thứ
58Phụ kiện cáp và phụ kiện đấu nối1trọn góiTheo chương V của E-HSMTVật liệu nhị thứ
59Thiết bị Truyền dẫn quang SDH/STM-1Cung cấp: 04 cổng quang 155Mbit/s(bao gồm đầy đủ Modul quang, dây nhẩy quang), 21 cổng điện 2Mbit/s (E1),SDH/STM-11BộTheo chương V của E-HSMTThiết bị viễn thông
60Thiết bị ghép kênh PCM (tương thích loại RC3000E hiện có tại B1)Giao diện Line E1: ≥ 4 cổngGiao diện RS232: ≥ 4 cổngGiao diện Ethenet: ≥ 2 cổng1BộTheo chương V của E-HSMTThiết bị viễn thông
61Bộ chuyển đổi nguồn 220VDC/48VDC-25A220VDC/48VDC-25A1BộTheo chương V của E-HSMTThiết bị viễn thông
62Bộ ACCU 48VDC-100Ah kín (04 bình -12V-100Ah)48VDC-100Ah1BộTheo chương V của E-HSMTThiết bị viễn thông
63Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/48VDC - 25A220VAC/48VDC - 25A1bộTheo chương V của E-HSMTThiết bị viễn thông
64Bộ giám sát nguồn điện 220VAC/220DC - 48VDC220VAC/220DC - 48VDC1bộTheo chương V của E-HSMTThiết bị viễn thông
65Thiết bị chuyển đổi quang điện O/E2bộTheo chương V của E-HSMTThiết bị viễn thông
66Điện thoại VoIP2ChiếcTheo chương V của E-HSMTThiết bị viễn thông
67Thiết bị Switch quang layer 3 (Phục vụ METRO EVNHANOI)Cung cấp ≥ 04 cổng quang Gbit/s(bao gồm cả Modul quang, dây nhẩy quang) và 08 cổng điện 10/100Base-T1bộTheo chương V của E-HSMTThiết bị viễn thông
68Thiết bị Switch quang layer 3 (phục vụ mạng WAN HTĐ)Cung cấp ≥ 04 cổng quang Gbit/s(bao gồm cả Modul quang, dây nhẩy quang) và 04 cổng điện 10/100Base-T1bộTheo chương V của E-HSMTThiết bị viễn thông
69Module SFP (cho Switch L3 tại TBA 110kV Gia Lâm 2, Sài Đồng 2)4ChiếcTheo chương V của E-HSMTThiết bị viễn thông
70Module quang (cho thiết bị SDH/STM-1 tại TBA 110kV Gia Lâm 2 và TBA 110kV Sài Đồng 2)2ChiếcTheo chương V của E-HSMTThiết bị viễn thông
71Tủ rack thông tin 19": H2200 x W800 x D8002tủTheo chương V của E-HSMTVật liệu viễn thông
72Giá phối quang ODF/24 sợi4hộpTheo chương V của E-HSMTVật liệu viễn thông
73Cáp quang NMOC/24 sợi2.950mTheo chương V của E-HSMTVật liệu viễn thông
74Cáp quang ADSS/24 sợi khoảng vượt 300m8.900mTheo chương V của E-HSMTVật liệu viễn thông
75Hộp nối cáp quang 24 mối nối2bộTheo chương V của E-HSMTVật liệu viễn thông
76Bộ treo cáp quang ADSS (khóa, đai…)20bộTheo chương V của E-HSMTVật liệu viễn thông
77Bộ néo 1 hướng cáp ADSS (khóa, đai…)7bộTheo chương V của E-HSMTVật liệu viễn thông
78Biển báo cáp quang40bộTheo chương V của E-HSMTVật liệu viễn thông
79Dây nhảy quang đôi610mTheo chương V của E-HSMTVật liệu viễn thông
80Ống nhựa xoắn HDPE D40/30600mTheo chương V của E-HSMTVật liệu viễn thông
81Cáp RS232 (tại trạm, A1, B1)2sợi 10mTheo chương V của E-HSMTVật liệu viễn thông
82Dây mạng Cat6 UTP 4P (IP Phone)50mTheo chương V của E-HSMTVật liệu viễn thông
83Phiến Krone 10 đôi kèm giá gắn thanh DIN(Terminal sau SDH và Converter)2cáiTheo chương V của E-HSMTVật liệu viễn thông
84MCB 2P-25A/10kA (DC)2cáiTheo chương V của E-HSMTVật liệu viễn thông
85MCB 2P-16A/10kA (DC)6cáiTheo chương V của E-HSMTVật liệu viễn thông
86MCB 2P-25A/10kA (AC)3cáiTheo chương V của E-HSMTVật liệu viễn thông
87MCB 2P-10A/10kA (AC)7cáiTheo chương V của E-HSMTVật liệu viễn thông
88Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4 mm2 (phân phối nguồn đến các thiết bị)30mTheo chương V của E-HSMTVật liệu viễn thông
89Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6 mm2 (cáp tổng đầu vào bộ nguồn 48VDC)60mTheo chương V của E-HSMTVật liệu viễn thông
90Dây tiếp địa đồng bọc Cu/PVC 1x1,5 mm240mTheo chương V của E-HSMTVật liệu viễn thông
91Dây tiếp địa đồng bọc Cu/PVC 1x16 mm220mTheo chương V của E-HSMTVật liệu viễn thông
92IP Camera loại PTZ, trong nhà10BộTheo chương V của E-HSMTThiết bị camera
93Camera IP loại PTZ, ngoài trời7BộTheo chương V của E-HSMTThiết bị camera
94Màn hình LCD 40” full HD 10801CáiTheo chương V của E-HSMTThiết bị camera
95Thiết bị ghi hình và phân tích hình ảnh (cấp kèm ổ cứng 8TB dung lượng, kèm phần mềm kết nối với hệ thống PCCC).1BộTheo chương V của E-HSMTThiết bị camera
96Bàn điều khiển Camera1bộTheo chương V của E-HSMTThiết bị camera
97Switch Ethernet 24 cổng + POE1BộTheo chương V của E-HSMTThiết bị camera
98Thiết bị cắt lọc sét nguồn và tín hiệu cho camera ngoài trời7BộTheo chương V của E-HSMTThiết bị camera
99Converter RS232/RS485-TCP/IP5bộTheo chương V của E-HSMTThiết bị camera (Hạng mục đo đếm)
100Modem GPRS/3G5bộTheo chương V của E-HSMTThiết bị camera (Hạng mục đo đếm)
101Switch mạng 24 port RJ451bộTheo chương V của E-HSMTThiết bị camera (Hạng mục đo đếm)
102Bộ thu phát hồng ngoại (khoảng cách thu phát ≥ 90m) (Bao gồm đầy đủ đầu thu, phát phụ kiện lắp đặt, kể cả giá inox để gắn lên tường rào)4bộTheo chương V của E-HSMTThiết bị camera (Hệ thống chống đột nhập)
103Bộ thu phát hồng ngoại (khoảng cách thu phát ≥ 20m) (Bao gồm đầy đủ đầu thu, phát phụ kiện lắp đặt, kể cả giá inox để gắn lên tường rào)2bộTheo chương V của E-HSMTThiết bị camera (Hệ thống chống đột nhập)
104Bộ xử lý trung tâm chống đột nhập (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, pin dự phòng, còi báo động, đèn báo động)1bộTheo chương V của E-HSMTThiết bị camera (Hệ thống chống đột nhập)
105Tủ rack : H2200 x W600 x D6001tủTheo chương V của E-HSMTVật liệu camera
106Cáp CAT61.000mTheo chương V của E-HSMTVật liệu camera
107Cáp nguồn 2x2,5mm2200mTheo chương V của E-HSMTVật liệu camera
108Cáp tín hiệu màn hình HDMI/DVI dài 2m1sợiTheo chương V của E-HSMTVật liệu camera
109Đầu cáp mạng RJ4540cáiTheo chương V của E-HSMTVật liệu camera
110Ống luồn dây PVC D201.000mTheo chương V của E-HSMTVật liệu camera
111Cáp cấp nguồn 2x1mm2500mTheo chương V của E-HSMTVật liệu camera (Hệ thống chống đột nhập)
112Cáp tín hiệu của đầu báo hồng ngoại 2x0,5mm2700mTheo chương V của E-HSMTVật liệu camera (Hệ thống chống đột nhập)
113Ống nhựa HDPE D40/30 (bảo vệ dây tín hiệu và dây nguồn, chôn trong đất và đi trong mương cáp)500mTheo chương V của E-HSMTVật liệu camera (Hệ thống chống đột nhập)
114Ống kẽm Ø32mm, (Bảo vệ dây tín hiệu và dây nguồn, từu chân tường rào lên vị trí lắp đặt bộ thu-phát tia hồng ngoại)30mTheo chương V của E-HSMTVật liệu camera (Hệ thống chống đột nhập)
115Phụ kiện lắp đặt1trọn góiTheo chương V của E-HSMTVật liệu camera (Hệ thống chống đột nhập)
116Hệ thống chuông ấn cửa (nút ấn, chuông, phụ kiện)1bộTheo chương V của E-HSMTVật liệu camera (Hệ thống kiểm soát ra vào)
117Hệ thống Server/Gateway (Máy tính công nghiệp)2Bộ'- Bộ vi xử lý: 02x Intel® Xeon® Silver 4210 Processor 13.75M Cache, 2.20 GHz; - RAM: 2xDDR4 16GB PC4-21300 2666MHz ECC Registered DIMMs; - HDD: 500GB SSDx2 laid; - Số cổng Serial V24/RS232(IEC60870-5-101): 02 cổng có cách ly, có card rời; số cổng Ethernet RJ45(IEC60870-5-104): 06 cổng; - Power: 2x220VAC, dạng module redundant.Thiết bị phần cứng SCADA
118Máy tính HMI (Máy tính công nghiệp) bao gồm bàn phím+chuột1Bộ- Bộ vi xử lý: 01xIntel® Xeon® Processor E5-1620 v4 (10M Cache, 3.50 GHz); - RAM: DDR4 16GB PC4-21300 2666MHz ECC Registered DIMMs; - HDD: 500GB SSDx2 laid. Card màn hình hiển thị: NVIDIA Quadro K2000 2GB 1st GFX, Support Dual Monitors. - Power: 1x220VAC. - Form Fact: Rackmount 2U Server.Thiết bị phần cứng SCADA
119Màn hình máy tính LED 32 inch2cáiTheo chương V của E-HSMTThiết bị phần cứng SCADA
120Switch quang công nghiệp(IEC 61850)-layer 2 lắp dạng DIN tại các tủ điều khiển, bảo vệ cung cấp: 4 cổng quang uplink đa mode 100/1000Mbit/s(đã bao gồm modul quang), 16 cổng quang đa mode 10/100Base-FX(chưa bao gồm Modul quang) và 04 cổng điện 10/100Base-T.5BộTheo chương V của E-HSMTThiết bị phần cứng SCADA
121Switch quang công nghiệp(IEC 61850)-layer 2 lắp tủ SCADA cung cấp: 4 cổng quang uplink đa mode 100/1000Mbit/s(đã bao gồm modul quang) và 08 cổng điện 10/100Base-T.2BộTheo chương V của E-HSMTThiết bị phần cứng SCADA
122Modul quang đa mode công nghiệp SFP 10/100Mbps84chiếcTheo chương V của E-HSMTThiết bị phần cứng SCADA
123Thiết bị đồng bộ thời gian vệ tinh GPS hỗ trợ mạng LAN1bộTheo chương V của E-HSMTThiết bị phần cứng SCADA
124Inverter 220VDC/ 220VAC-4kVA2bộĐiện áp đầu vào: 220VDC và 220VACĐiện áp đầu ra: 220VAC (220÷240VAC) Tần số: 50Hz (±1%) Công suất: 4kVAThiết bị phần cứng SCADA
125Máy in đen trắng A41chiếcTheo chương V của E-HSMTThiết bị phần cứng SCADA
126Phần mềm điều khiển trạm: Bản quyền phần mềm sử dụng đồng thời trên hai máy Gateway và HMI có đầy đủ tính năng Server/ Gateway/HMI để chạy dự phòng cho nhau Giao thức truyền tín với các thiết bị: IEC 61850, IEC 60870-5-101/-103/-104, Modbus, DNP3, hoặc giao thức của nhà sản xuất;Giao thức truyền tín với các Trung tâm: IEC60870-5-101/-104;Bản quyền phần mềm tối thiểu 5000 datapoint;Sử dụng khóa cứng Dongle USB;Phân quyền điều khiển: A1, B1, TTĐKX, trạm: 04 cấp;Hỗ trợ đầy đủ các chức năng Server, HMI, Historian, Alarm, Event,…Chức năng cấu hình từ xa;Chức năng lưu trữ dữ liệu quá khứ trong 1-3 năm;Đồng bộ sản xuất bởi duy nhất một Hãng;Đầy đủ chứng chỉ KEMA, ISO,....1Trọn góiTheo chương V của E-HSMTThiết bị phần mềm SCADA
127Hệ điều hành Windows 10 Pro 64 Bit3bộTheo chương V của E-HSMTThiết bị phần mềm SCADA
128Phần mềm diệt Virus3bộTheo chương V của E-HSMTThiết bị phần mềm SCADA
129Tủ rack 19" H2200 x W800 x D8001tủTheo chương V của E-HSMTVật liệu SCADA
130Cáp quang multi-mode 08 sợi và cáp mạng CAT 6, kèm dây nhẩy quang phục vụ kết nối mạng LAN với các BCU, rơ le, switch quang IEC 61850, trọn gói.1trọn góiTheo chương V của E-HSMTVật liệu SCADA
131Cáp cấp nguồn 2x2,5mm2100mTheo chương V của E-HSMTVật liệu SCADA
132Cáp tiếp đất 1 x 16mm240mTheo chương V của E-HSMTVật liệu SCADA
133Cáp màn hình máy tính HDMI 2.0 dài 8m hỗ trợ full HD 4Kx2K2sợiTheo chương V của E-HSMTVật liệu SCADA
134MCB 220VDC 2P 25A2cáiTheo chương V của E-HSMTVật liệu SCADA
135MCB 220VDC 2P 16A4cáiTheo chương V của E-HSMTVật liệu SCADA
136MCB 220VDC 2P 6A4cáiTheo chương V của E-HSMTVật liệu SCADA
137MCB 220VAC 2P 25A1cáiTheo chương V của E-HSMTVật liệu SCADA
138MCB 220VAC 2P 20A2cáiTheo chương V của E-HSMTVật liệu SCADA
139MCB 220VAC 2P 6A8cáiTheo chương V của E-HSMTVật liệu SCADA
140MCB 220VAC 2P 10A2cáiTheo chương V của E-HSMTVật liệu SCADA
141Ổ cắm 6 chấu2cáiTheo chương V của E-HSMTVật liệu SCADA
142Ống xoắn HDPE D40/30 (luồn cáp mạng và cáp quang)600mTheo chương V của E-HSMTVật liệu SCADA
143Phụ kiện khác (Đầu mạng, Máng cáp, thanh DIN, cô-li cổ cáp, hàng kẹp…)1trọn góiTheo chương V của E-HSMTVật liệu SCADA
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2248E11(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4496E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57,15 tỷ đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57,15 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 171,45 tỷ đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên (Trong đó nhà thầu phải cung cấp ít nhất một hợp đồng có bao gồm cung cấp thiết bị GIS có cấp điện áp 110kV trở lên).Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình của chủ đầu tư để chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Tất cả các tài liệu trên phải có sao y có chứng thựcVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện, Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 171.450.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà sản xuất vật tư thiết bị chính (Thiết bị GIS 110 kV, rơle bảo vệ) có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm;- Nhà sản xuất các vật tư thiết bị còn lại có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm. - Có giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị chính (Thiết bị GIS 110 kV, tủ trung thế 23kV, rơle bảo vệ, các tủ điều khiển bảo vệ và hệ thống điều khiển máy tính) cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất).Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/ đại lý phân phối/ đối tác kinh doanh cho vật tư thiết bị còn lại (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) Nhà thầu/Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoại nóng để liên hệ trong thời gian bảo hành hàng hóa và cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư để phối hợp với chủ đầu tư giải quyết sự cố thiết bị

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Bằng đại học chuyên ngành phù hợp- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc giám sát thi công xây dựng hạng II.Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành ở vị trí chỉ huy trưởng công trình(có xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt vật tư thiết bị 1 - Bằng đại học chuyên ngành phù hợpĐã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành(có xác nhận của chủ đầu tư)32
3 Chuyên gia cài đặt, cấu hình hệ thống điều khiển máy tính toàn trạm. 1 Có giấy chứng nhận đào tạo của đơn vị cung cấp phần mềm11
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin toàn dự án 1 - Bằng đại học chuyên ngành phù hợpĐã tham gia tối thiểu 02 công trình ở vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin tại các trạm 110kV và đã hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư)32
5 Chuyên gia hướng dẫn, giám sát lắp đặt và thí nghiệm thiết bị GIS 1 Có giấy chứng nhận là chuyên gia của nhà sản xuất11
6 Công nhân kỹ thuật 20 - Chứng chỉ nghề- Chứng chỉ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->