Gói thầu: Gói thầu 7: Cung cấp, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh vật tư thiết bị và hệ thống điều khiển bảo vệ toàn trạm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210781987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 7: Cung cấp, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh vật tư thiết bị và hệ thống điều khiển bảo vệ toàn trạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210551695 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 16:31:00 đến ngày 2021-08-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 81,653,455,275 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2248E11(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4496E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57,15 tỷ đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57,15 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 171,45 tỷ đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên (Trong đó nhà thầu phải cung cấp ít nhất một hợp đồng có bao gồm cung cấp thiết bị GIS có cấp điện áp 110kV trở lên).Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình của chủ đầu tư để chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Tất cả các tài liệu trên phải có sao y có chứng thựcVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện, Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 171.450.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà sản xuất vật tư thiết bị chính (Thiết bị GIS 110 kV, rơle bảo vệ) có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm;- Nhà sản xuất các vật tư thiết bị còn lại có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm. - Có giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị chính (Thiết bị GIS 110 kV, tủ trung thế 23kV, rơle bảo vệ, các tủ điều khiển bảo vệ và hệ thống điều khiển máy tính) cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất).Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/ đại lý phân phối/ đối tác kinh doanh cho vật tư thiết bị còn lại (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) Nhà thầu/Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoại nóng để liên hệ trong thời gian bảo hành hàng hóa và cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư để phối hợp với chủ đầu tư giải quyết sự cố thiết bị |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành phù hợp- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc giám sát thi công xây dựng hạng II.Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành ở vị trí chỉ huy trưởng công trình(có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt vật tư thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành phù hợpĐã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành(có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia cài đặt, cấu hình hệ thống điều khiển máy tính toàn trạm. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận đào tạo của đơn vị cung cấp phần mềm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin toàn dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành phù hợpĐã tham gia tối thiểu 02 công trình ở vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin tại các trạm 110kV và đã hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia hướng dẫn, giám sát lắp đặt và thí nghiệm thiết bị GIS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận là chuyên gia của nhà sản xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ nghề- Chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngăn GIS đóng cắt MBA 115kV | 2 | Ngăn | - HT 2 Thanh cái: BB- 115kV- 1250A-31,5 kA- 01 Máy cắt 3 pha : CB- 115kV- 1250A-31,5 kA- 02 Dao cách ly 3 pha kèm tiếp địa: DS/ES- 115kV- 1250A-31,5 kA- 01 Dao cách ly 3 pha: DS- 115kV- 1250A-31,5 kA- 01 Dao nối đất: ES - 115kV- 1250A- 31,5kA- 01 Biến dòng điện 3 pha: CT 115kV, tỷ số 200-400-600/1/1/1/1A, CCX 0,5/5P20/5P20/5P20 - 4x15VA- 01 bộ chống sét van 96kV (3 pha)- Đầu ra bushing, ống bushing, hệ thống giá đỡ cho bushing trong nhà, ngoài trời, tủ điều khiển, bảo vệ tại chỗ- Vật liệu phụ kiện đấu nối cho GIS- Mô tả chi tiết theo Chương V E-HSMT | Thiết bị GIS | |
| 2 | Ngăn GIS đóng cắt đường dây 115kV | 2 | Ngăn | - HT 2 Thanh cái: BB- 115kV- 1250A-31,5 kA- 01 Máy cắt: CB- 115kV- 1250A-31,5 kA- 02 Dao cách ly 3 pha kèm tiếp địa: DS/ES- 115kV- 1250A-31,5 kA/1s- 01 Dao cách ly 3 pha: DS- 115kV- 1250A-31,5 kA- 01 Dao nối đất tốc độ cao: HSES - 115kV- 1250A- 31,5kA- 01 Biến điện áp 3 pha: 115/√3:0,11/√3:0,11/√3 kV, CCX 0,5/3P-2x30VA (kèm dao nối đất)- 01 Biến dòng điện 3 pha: CT 115kV, tỷ số 400-600-800-1200/1/1/1/1A, CCX 0,5/5P20/5P20/5P20 - 4x15VA- 01 bộ chống sét van 96kV (3 pha)- Module kết nối cáp ngầm 110kV, tủ điều khiển, bảo vệ tại chỗ- Vật liệu phụ kiện đấu nối cho GIS. | Thiết bị GIS | |
| 3 | Ngăn GIS đóng cắt liên lạc 115kV | 1 | Ngăn | - HT 2 Thanh cái: BB- 115kV- 1250A-31,5 kA- 01 Máy cắt: CB- 115kV- 1250A-31,5 kA- 02 Dao cách ly 3 pha kèm tiếp địa: DS/ES- 115kV- 1250A-31,5 kA- 01 Biến dòng điện 3 pha: CT 115kV, tỷ số 400-600-800-1200/1/1/1/1A, CCX 0,5/5P20/5P20/5P20 - 4x15VA- Tủ điều khiển, bảo vệ tại chỗ- Vật liệu phụ kiện đấu nối cho GIS- Mô tả chi tiết theo Chương V E-HSMT | Thiết bị GIS | |
| 4 | Ngăn GIS đo lường thanh cái (gồm 02 module biến điện áp thanh cái 115kV) | 1 | Ngăn | - HT 2 Thanh cái: BB- 115kV- 1250A-31,5 kA- 02 Biến điện áp 3 pha: 115/√3:0,11/√3:0,11/√3 kV, CCX 0,5/3P-2x50VA- 02 Dao nối đất: ES - 115kV- 1250A- 31,5kA- Mô tả chi tiết theo Chương V E-HSMT | Thiết bị GIS | |
| 5 | Dao cách ly 72kV nối đất trung tính MBA | DCL-72kV | 2 | Bộ | Dao trung tính 72kV ngoài trời 1 pha lưỡi mở đứng 72kVMô tả chi tiết theo Chương V E-HSMT | Thiết bị nhất thứ |
| 6 | Chống sét van 72 kV | CSV-72kV | 2 | Bộ | Chống sét trung tính MBA ngoài trời 1 pha 72kV-10kA, kèm bộ đếm sét, kẹp cực và phụ kiện đấu nốiMô tả chi tiết theo Chương V E-HSMT | Thiết bị nhất thứ |
| 7 | Tủ máy cắt hợp bộ lộ tổng 23kV | CB-24kV-2000A-25kA/1s | 2 | Tủ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị phân phối 23kV |
| 8 | Tủ máy cắt hợp bộ lộ đi 23kV | CB-24kV-630A-25kA/1s | 20 | Tủ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị phân phối 23kV |
| 9 | Tủ đo lường kèm chống sét 23kV | VT-23/√3:0,11/√3:0,11/3kV | 2 | Tủ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị phân phối 23kV |
| 10 | Tủ cho MBA tự dùng | 23kV-2000A-25kA/1s | 2 | Tủ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị phân phối 23kV |
| 11 | Tủ tụ bù 23kV | 23kV-630A-25kA/1s | 4 | Tủ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị phân phối 23kV |
| 12 | Tủ máy cắt liên lạc 23kV | 1 | Tủ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị phân phối 23kV | |
| 13 | Tủ dao cắm 23kV | ES-24kV-2000A-25kA/1s | 1 | Tủ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị phân phối 23kV |
| 14 | Hệ thống tụ bù 24kV - 1,5MVAr (giá đỡ, tụ điện, cách điện, phụ kiện đấu nối trọn bộ...) | 24kV - 1,5MVAr | 4 | Dàn | Khối lượng vật tư cho 1 dàn tụ: - Tụ bù 13,28kV - 250kVAr: 06 bình - Giá đỡ dàn tụ bù, sứ đỡ: trọn bộ - Vật liệu phụ kiện đấu nối, dây dẫn, thanh đồng, kẹp, ống HDPE…: trọn bộ | Hệ thống tụ bù |
| 15 | Biến dòng điện trung tính dàn tụ 24kV | 4 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Hệ thống tụ bù | |
| 16 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 110kV | 2 | Tủ | Phần bảo vệ gồm các rơle bảo vệ chính và dự phòng theo quy định của EVN; Phần điều khiển đáp ứng điều khiển DCS và điều khiển bằng tay khi mất kiểm soát DCS - Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT | Phần nhị thứ | |
| 17 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn máy biến áp 110kV kèm tủ điều khiển từ xa | 2 | Tủ | Phần bảo vệ gồm các rơle bảo vệ chính và dự phòng theo quy định của EVN; Phần điều khiển đáp ứng điều khiển DCS và điều khiển bằng tay khi mất kiểm soát DCS - Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT | Phần nhị thứ | |
| 18 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn liên lạc 110kV | 1 | Tủ | Theo chương V của E-HSMT | Phần nhị thứ | |
| 19 | Tủ điều khiển, bảo vệ so lệch thanh cái 110kV | 1 | Tủ | Theo chương V của E-HSMT | Phần nhị thứ | |
| 20 | Tủ công tơ trạm 110kV (bao gồm bộ I/O thu thập thông tin trạng thái các MCCB)( đủ vị trí lắp cho 15 công tơ, đã bao gồm tất cả phụ kiện để đấu nối công tơ; không bao gồm công tơ) | 2 | Tủ | Theo chương V của E-HSMT | Phần nhị thứ | |
| 21 | Tủ phân phối điện xoay chiều (bao gồm bộ I/O thu thập thông tin trạng thái các MCCB) | 1 | Tủ | Theo chương V của E-HSMT | Phần điện tự dùng | |
| 22 | Tủ phân phối điện 1 chiều (bao gồm bộ I/O thu thập thông tin trạng thái các MCCB) | 1 | ht (2 tủ) | Theo chương V của E-HSMT | Phần điện tự dùng | |
| 23 | Tủ chỉnh lưu kiểu Thiristor | 2 | Tủ | Theo chương V của E-HSMT | Phần điện tự dùng | |
| 24 | Bộ Ắc quy 220V-200Ah (bao gồm công tác nạp điện ắc quy đã lắp cực) | 2 | ht | Theo chương V của E-HSMT | Phần điện tự dùng | |
| 25 | Bộ giám sát chạm đất tích hợp phát xung tìm kiếm sự cố chạm đất | 1 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Tủ phân phối DC1 | |
| 26 | Bộ cảnh báo chạm đất lắp cố định. Một thiết bị giám sát 12 kênh. Tích hợp truyền thông, báo vị trí xuất tuyến chạm đất, dòng rò, độ nhạy cao. | 2 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Tủ phân phối DC1 | |
| 27 | Biến dòng thứ tự không đo lường | 25 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Tủ phân phối DC1 | |
| 28 | Cáp chống nhiễu AWG18 1x2x1 m2 | AWG18 1x2x1 m2 | 125 | m | Theo chương V của E-HSMT | Tủ phân phối DC1 |
| 29 | Bộ giám sát chạm đất tích hợp phát xung tìm kiếm sự cố chạm đất | 1 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Tủ phân phối DC2 | |
| 30 | Bộ cảnh báo chạm đất lắp cố định. Một thiết bị giám sát 12 kênh. Tích hợp truyền thông, báo vị trí xuất tuyến chạm đất, dòng rò, độ nhạy cao. | 2 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Tủ phân phối DC2 | |
| 31 | Biến dòng thứ tự không đo lường | 25 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Tủ phân phối DC2 | |
| 32 | Cáp chống nhiễu AWG18 1x2x1 m2 | AWG18 1x2x1 m2 | 125 | m | Theo chương V của E-HSMT | Tủ phân phối DC2 |
| 33 | Bộ xử lý trung tâm, bao gồm màn hình HMI. | 1 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Hệ thống giám sát ắc quy online | |
| 34 | Bộ đo lường, giám sát hệ thống ắc quy (giám sát tối thiểu 60 tổ ắc quy) | 2 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Hệ thống giám sát ắc quy online | |
| 35 | Biến Dòng CT (giám sát dòng) | 2 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Hệ thống giám sát ắc quy online | |
| 36 | Cáp chống nhiễu kết nối ắc quy tới các bộ đo lường, giám sát | 1.200 | m | Theo chương V của E-HSMT | Hệ thống giám sát ắc quy online | |
| 37 | Phần mềm quản lý giám sát bản quyền | 1 | Hệ thống | Theo chương V của E-HSMT | Hệ thống giám sát ắc quy online | |
| 38 | Phụ kiện lắp đặt (Máng cáp nhựa, Bulong, đai ốc, dây thít, đầu cos,… ) | 1 | trọn gói | Theo chương V của E-HSMT | Hệ thống giám sát ắc quy online | |
| 39 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC 1x630mm2 | 24kV Cu/XLPE/PVC 1x630mm2 | 782,76 | m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu nhất thứ |
| 40 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC 3x50mm2 | 24kV Cu/XLPE/PVC 3x50mm2 | 199,54 | m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu nhất thứ |
| 41 | Cáp lực hạ áp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x150+1x120 mm2 | 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x150+1x120 mm2 | 107,52 | m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu nhất thứ |
| 42 | Cáp lực hạ áp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 131 | m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu nhất thứ |
| 43 | Cáp lực hạ áp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 10 | m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu nhất thứ |
| 44 | Cáp lực hạ áp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 10 | m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu nhất thứ |
| 45 | Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời 22kV-1x630mm2 | HĐC (1P)-22kV-1x630mm2-NT | 12 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu nhất thứ |
| 46 | Hộp đầu cáp 1 pha trong nhà 22kV-1x630mm2 | HĐC (1P)-22kV-1x630mm2-TN | 24 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu nhất thứ |
| 47 | Hộp đầu cáp 3 pha trong nhà 22kV-3x50mm2 | HĐC (3P)-22kV-3x50mm2-TN | 10 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu nhất thứ |
| 48 | Đầu cáp elbow trong nhà trên MBA tự dùng cho cáp 24kV 3x50mm2 | Elbow-24kV 3x50mm2-TN | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu nhất thứ |
| 49 | Sơn chống cháy | SCC | 325,2324 | kg | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu nhất thứ |
| 50 | Dây dẫn ACSR-400/51mm2 | ACSR-400/51mm2 | 40 | m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu nhất thứ |
| 51 | Đầu cốt đồng cho cáp 150mm2 | 150mm2 | 12 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu nhất thứ |
| 52 | Đầu cốt đồng cho cáp 120mm2 | 120mm2 | 4 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu nhất thứ |
| 53 | Đầu cốt đồng cho cáp 50 mm2 | 50 mm2 | 16 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu nhất thứ |
| 54 | Đầu cốt đồng cho cáp 25 mm2 | 25 mm2 | 24 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu nhất thứ |
| 55 | Biển mica báo hiệu cáp | BBC | 84 | bộ | Đảm bảo mới, đầy đủ thông tin | Vật liệu nhất thứ |
| 56 | Biển mica thiết bị | BBTB | 22 | bộ | Đảm bảo mới, đầy đủ thông tin | Vật liệu nhất thứ |
| 57 | Cáp nhị thứ | 1 | trọn gói | Nhà thầu căn cứ yêu cầu tại chương V của E-HSMT và các bản vẽ đính kèm và khảo sát thực địa công trình để chào trọn gói đảm bảo đấu nối hoàn chỉnh cho các vật tư thiết bị thuộc phạm vi gói thầu | Vật liệu nhị thứ | |
| 58 | Phụ kiện cáp và phụ kiện đấu nối | 1 | trọn gói | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu nhị thứ | |
| 59 | Thiết bị Truyền dẫn quang SDH/STM-1Cung cấp: 04 cổng quang 155Mbit/s(bao gồm đầy đủ Modul quang, dây nhẩy quang), 21 cổng điện 2Mbit/s (E1), | SDH/STM-1 | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị viễn thông |
| 60 | Thiết bị ghép kênh PCM (tương thích loại RC3000E hiện có tại B1)Giao diện Line E1: ≥ 4 cổngGiao diện RS232: ≥ 4 cổngGiao diện Ethenet: ≥ 2 cổng | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị viễn thông | |
| 61 | Bộ chuyển đổi nguồn 220VDC/48VDC-25A | 220VDC/48VDC-25A | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị viễn thông |
| 62 | Bộ ACCU 48VDC-100Ah kín (04 bình -12V-100Ah) | 48VDC-100Ah | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị viễn thông |
| 63 | Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/48VDC - 25A | 220VAC/48VDC - 25A | 1 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị viễn thông |
| 64 | Bộ giám sát nguồn điện 220VAC/220DC - 48VDC | 220VAC/220DC - 48VDC | 1 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị viễn thông |
| 65 | Thiết bị chuyển đổi quang điện O/E | 2 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị viễn thông | |
| 66 | Điện thoại VoIP | 2 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị viễn thông | |
| 67 | Thiết bị Switch quang layer 3 (Phục vụ METRO EVNHANOI)Cung cấp ≥ 04 cổng quang Gbit/s(bao gồm cả Modul quang, dây nhẩy quang) và 08 cổng điện 10/100Base-T | 1 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị viễn thông | |
| 68 | Thiết bị Switch quang layer 3 (phục vụ mạng WAN HTĐ)Cung cấp ≥ 04 cổng quang Gbit/s(bao gồm cả Modul quang, dây nhẩy quang) và 04 cổng điện 10/100Base-T | 1 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị viễn thông | |
| 69 | Module SFP (cho Switch L3 tại TBA 110kV Gia Lâm 2, Sài Đồng 2) | 4 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị viễn thông | |
| 70 | Module quang (cho thiết bị SDH/STM-1 tại TBA 110kV Gia Lâm 2 và TBA 110kV Sài Đồng 2) | 2 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị viễn thông | |
| 71 | Tủ rack thông tin 19": H2200 x W800 x D800 | 2 | tủ | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu viễn thông | |
| 72 | Giá phối quang ODF/24 sợi | 4 | hộp | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu viễn thông | |
| 73 | Cáp quang NMOC/24 sợi | 2.950 | m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu viễn thông | |
| 74 | Cáp quang ADSS/24 sợi khoảng vượt 300m | 8.900 | m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu viễn thông | |
| 75 | Hộp nối cáp quang 24 mối nối | 2 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu viễn thông | |
| 76 | Bộ treo cáp quang ADSS (khóa, đai…) | 20 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu viễn thông | |
| 77 | Bộ néo 1 hướng cáp ADSS (khóa, đai…) | 7 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu viễn thông | |
| 78 | Biển báo cáp quang | 40 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu viễn thông | |
| 79 | Dây nhảy quang đôi | 6 | 10m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu viễn thông | |
| 80 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | 600 | m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu viễn thông | |
| 81 | Cáp RS232 (tại trạm, A1, B1) | 2 | sợi 10m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu viễn thông | |
| 82 | Dây mạng Cat6 UTP 4P (IP Phone) | 50 | m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu viễn thông | |
| 83 | Phiến Krone 10 đôi kèm giá gắn thanh DIN(Terminal sau SDH và Converter) | 2 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu viễn thông | |
| 84 | MCB 2P-25A/10kA (DC) | 2 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu viễn thông | |
| 85 | MCB 2P-16A/10kA (DC) | 6 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu viễn thông | |
| 86 | MCB 2P-25A/10kA (AC) | 3 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu viễn thông | |
| 87 | MCB 2P-10A/10kA (AC) | 7 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu viễn thông | |
| 88 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4 mm2 (phân phối nguồn đến các thiết bị) | 30 | m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu viễn thông | |
| 89 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6 mm2 (cáp tổng đầu vào bộ nguồn 48VDC) | 60 | m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu viễn thông | |
| 90 | Dây tiếp địa đồng bọc Cu/PVC 1x1,5 mm2 | 40 | m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu viễn thông | |
| 91 | Dây tiếp địa đồng bọc Cu/PVC 1x16 mm2 | 20 | m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu viễn thông | |
| 92 | IP Camera loại PTZ, trong nhà | 10 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị camera | |
| 93 | Camera IP loại PTZ, ngoài trời | 7 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị camera | |
| 94 | Màn hình LCD 40” full HD 1080 | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị camera | |
| 95 | Thiết bị ghi hình và phân tích hình ảnh (cấp kèm ổ cứng 8TB dung lượng, kèm phần mềm kết nối với hệ thống PCCC). | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị camera | |
| 96 | Bàn điều khiển Camera | 1 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị camera | |
| 97 | Switch Ethernet 24 cổng + POE | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị camera | |
| 98 | Thiết bị cắt lọc sét nguồn và tín hiệu cho camera ngoài trời | 7 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị camera | |
| 99 | Converter RS232/RS485-TCP/IP | 5 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị camera (Hạng mục đo đếm) | |
| 100 | Modem GPRS/3G | 5 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị camera (Hạng mục đo đếm) | |
| 101 | Switch mạng 24 port RJ45 | 1 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị camera (Hạng mục đo đếm) | |
| 102 | Bộ thu phát hồng ngoại (khoảng cách thu phát ≥ 90m) (Bao gồm đầy đủ đầu thu, phát phụ kiện lắp đặt, kể cả giá inox để gắn lên tường rào) | 4 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị camera (Hệ thống chống đột nhập) | |
| 103 | Bộ thu phát hồng ngoại (khoảng cách thu phát ≥ 20m) (Bao gồm đầy đủ đầu thu, phát phụ kiện lắp đặt, kể cả giá inox để gắn lên tường rào) | 2 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị camera (Hệ thống chống đột nhập) | |
| 104 | Bộ xử lý trung tâm chống đột nhập (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, pin dự phòng, còi báo động, đèn báo động) | 1 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị camera (Hệ thống chống đột nhập) | |
| 105 | Tủ rack : H2200 x W600 x D600 | 1 | tủ | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu camera | |
| 106 | Cáp CAT6 | 1.000 | m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu camera | |
| 107 | Cáp nguồn 2x2,5mm2 | 200 | m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu camera | |
| 108 | Cáp tín hiệu màn hình HDMI/DVI dài 2m | 1 | sợi | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu camera | |
| 109 | Đầu cáp mạng RJ45 | 40 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu camera | |
| 110 | Ống luồn dây PVC D20 | 1.000 | m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu camera | |
| 111 | Cáp cấp nguồn 2x1mm2 | 500 | m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu camera (Hệ thống chống đột nhập) | |
| 112 | Cáp tín hiệu của đầu báo hồng ngoại 2x0,5mm2 | 700 | m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu camera (Hệ thống chống đột nhập) | |
| 113 | Ống nhựa HDPE D40/30 (bảo vệ dây tín hiệu và dây nguồn, chôn trong đất và đi trong mương cáp) | 500 | m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu camera (Hệ thống chống đột nhập) | |
| 114 | Ống kẽm Ø32mm, (Bảo vệ dây tín hiệu và dây nguồn, từu chân tường rào lên vị trí lắp đặt bộ thu-phát tia hồng ngoại) | 30 | m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu camera (Hệ thống chống đột nhập) | |
| 115 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | trọn gói | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu camera (Hệ thống chống đột nhập) | |
| 116 | Hệ thống chuông ấn cửa (nút ấn, chuông, phụ kiện) | 1 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu camera (Hệ thống kiểm soát ra vào) | |
| 117 | Hệ thống Server/Gateway (Máy tính công nghiệp) | 2 | Bộ | '- Bộ vi xử lý: 02x Intel® Xeon® Silver 4210 Processor 13.75M Cache, 2.20 GHz; - RAM: 2xDDR4 16GB PC4-21300 2666MHz ECC Registered DIMMs; - HDD: 500GB SSDx2 laid; - Số cổng Serial V24/RS232(IEC60870-5-101): 02 cổng có cách ly, có card rời; số cổng Ethernet RJ45(IEC60870-5-104): 06 cổng; - Power: 2x220VAC, dạng module redundant. | Thiết bị phần cứng SCADA | |
| 118 | Máy tính HMI (Máy tính công nghiệp) bao gồm bàn phím+chuột | 1 | Bộ | - Bộ vi xử lý: 01xIntel® Xeon® Processor E5-1620 v4 (10M Cache, 3.50 GHz); - RAM: DDR4 16GB PC4-21300 2666MHz ECC Registered DIMMs; - HDD: 500GB SSDx2 laid. Card màn hình hiển thị: NVIDIA Quadro K2000 2GB 1st GFX, Support Dual Monitors. - Power: 1x220VAC. - Form Fact: Rackmount 2U Server. | Thiết bị phần cứng SCADA | |
| 119 | Màn hình máy tính LED 32 inch | 2 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị phần cứng SCADA | |
| 120 | Switch quang công nghiệp(IEC 61850)-layer 2 lắp dạng DIN tại các tủ điều khiển, bảo vệ cung cấp: 4 cổng quang uplink đa mode 100/1000Mbit/s(đã bao gồm modul quang), 16 cổng quang đa mode 10/100Base-FX(chưa bao gồm Modul quang) và 04 cổng điện 10/100Base-T. | 5 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị phần cứng SCADA | |
| 121 | Switch quang công nghiệp(IEC 61850)-layer 2 lắp tủ SCADA cung cấp: 4 cổng quang uplink đa mode 100/1000Mbit/s(đã bao gồm modul quang) và 08 cổng điện 10/100Base-T. | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị phần cứng SCADA | |
| 122 | Modul quang đa mode công nghiệp SFP 10/100Mbps | 84 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị phần cứng SCADA | |
| 123 | Thiết bị đồng bộ thời gian vệ tinh GPS hỗ trợ mạng LAN | 1 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị phần cứng SCADA | |
| 124 | Inverter 220VDC/ 220VAC-4kVA | 2 | bộ | Điện áp đầu vào: 220VDC và 220VACĐiện áp đầu ra: 220VAC (220÷240VAC) Tần số: 50Hz (±1%) Công suất: 4kVA | Thiết bị phần cứng SCADA | |
| 125 | Máy in đen trắng A4 | 1 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị phần cứng SCADA | |
| 126 | Phần mềm điều khiển trạm: Bản quyền phần mềm sử dụng đồng thời trên hai máy Gateway và HMI có đầy đủ tính năng Server/ Gateway/HMI để chạy dự phòng cho nhau Giao thức truyền tín với các thiết bị: IEC 61850, IEC 60870-5-101/-103/-104, Modbus, DNP3, hoặc giao thức của nhà sản xuất;Giao thức truyền tín với các Trung tâm: IEC60870-5-101/-104;Bản quyền phần mềm tối thiểu 5000 datapoint;Sử dụng khóa cứng Dongle USB;Phân quyền điều khiển: A1, B1, TTĐKX, trạm: 04 cấp;Hỗ trợ đầy đủ các chức năng Server, HMI, Historian, Alarm, Event,…Chức năng cấu hình từ xa;Chức năng lưu trữ dữ liệu quá khứ trong 1-3 năm;Đồng bộ sản xuất bởi duy nhất một Hãng;Đầy đủ chứng chỉ KEMA, ISO,.... | 1 | Trọn gói | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị phần mềm SCADA | |
| 127 | Hệ điều hành Windows 10 Pro 64 Bit | 3 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị phần mềm SCADA | |
| 128 | Phần mềm diệt Virus | 3 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị phần mềm SCADA | |
| 129 | Tủ rack 19" H2200 x W800 x D800 | 1 | tủ | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu SCADA | |
| 130 | Cáp quang multi-mode 08 sợi và cáp mạng CAT 6, kèm dây nhẩy quang phục vụ kết nối mạng LAN với các BCU, rơ le, switch quang IEC 61850, trọn gói. | 1 | trọn gói | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu SCADA | |
| 131 | Cáp cấp nguồn 2x2,5mm2 | 100 | m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu SCADA | |
| 132 | Cáp tiếp đất 1 x 16mm2 | 40 | m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu SCADA | |
| 133 | Cáp màn hình máy tính HDMI 2.0 dài 8m hỗ trợ full HD 4Kx2K | 2 | sợi | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu SCADA | |
| 134 | MCB 220VDC 2P 25A | 2 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu SCADA | |
| 135 | MCB 220VDC 2P 16A | 4 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu SCADA | |
| 136 | MCB 220VDC 2P 6A | 4 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu SCADA | |
| 137 | MCB 220VAC 2P 25A | 1 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu SCADA | |
| 138 | MCB 220VAC 2P 20A | 2 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu SCADA | |
| 139 | MCB 220VAC 2P 6A | 8 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu SCADA | |
| 140 | MCB 220VAC 2P 10A | 2 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu SCADA | |
| 141 | Ổ cắm 6 chấu | 2 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu SCADA | |
| 142 | Ống xoắn HDPE D40/30 (luồn cáp mạng và cáp quang) | 600 | m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu SCADA | |
| 143 | Phụ kiện khác (Đầu mạng, Máng cáp, thanh DIN, cô-li cổ cáp, hàng kẹp…) | 1 | trọn gói | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu SCADA |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2248E11(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4496E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57,15 tỷ đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57,15 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 171,45 tỷ đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên (Trong đó nhà thầu phải cung cấp ít nhất một hợp đồng có bao gồm cung cấp thiết bị GIS có cấp điện áp 110kV trở lên).Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình của chủ đầu tư để chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Tất cả các tài liệu trên phải có sao y có chứng thựcVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện, Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 171.450.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà sản xuất vật tư thiết bị chính (Thiết bị GIS 110 kV, rơle bảo vệ) có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm;- Nhà sản xuất các vật tư thiết bị còn lại có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm. - Có giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị chính (Thiết bị GIS 110 kV, tủ trung thế 23kV, rơle bảo vệ, các tủ điều khiển bảo vệ và hệ thống điều khiển máy tính) cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất).Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/ đại lý phân phối/ đối tác kinh doanh cho vật tư thiết bị còn lại (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) Nhà thầu/Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoại nóng để liên hệ trong thời gian bảo hành hàng hóa và cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư để phối hợp với chủ đầu tư giải quyết sự cố thiết bị | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Bằng đại học chuyên ngành phù hợp- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc giám sát thi công xây dựng hạng II.Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành ở vị trí chỉ huy trưởng công trình(có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt vật tư thiết bị | 1 | - Bằng đại học chuyên ngành phù hợpĐã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành(có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Chuyên gia cài đặt, cấu hình hệ thống điều khiển máy tính toàn trạm. | 1 | Có giấy chứng nhận đào tạo của đơn vị cung cấp phần mềm | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin toàn dự án | 1 | - Bằng đại học chuyên ngành phù hợpĐã tham gia tối thiểu 02 công trình ở vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin tại các trạm 110kV và đã hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 5 | Chuyên gia hướng dẫn, giám sát lắp đặt và thí nghiệm thiết bị GIS | 1 | Có giấy chứng nhận là chuyên gia của nhà sản xuất | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Chứng chỉ nghề- Chứng chỉ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi