Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210762435-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210740777
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 16:48:00 đến ngày 2021-08-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,992,607,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.098891E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.197782E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông cấp IV; tương tự về quy mô công việc.Kèm theo Biên bản nghiệm thuhoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh, hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.794.825.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.589.650.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình có qui mô tính chất tương tự; Đáp ứng điều kiện năng lực tương ứng hạng III theo quy định của pháp luật Việt Nam. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường xây dựng công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 02 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có qui mô tính chất tương tự. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là cán bộ kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiêp Cao đẳng có chuyên ngành xây dựng trở lên , có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. (Có hợp đồng lao động với Nhà thầu; Kèm theo bản sao chứng thực các văn bằng, tài liệu chứng minh còn hiệu lực.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng; Đã từng là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán xây dựng tối thiểu 01 công trình có qui mô, tính chất tương tự Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là cán bộ phụ trách thanh quyết toán.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25 T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 5
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Phát quang mặt bằng thi công tuyếnChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT114,42100m2
2Đào nền đường + khuôn đường mở rộng, đánh cấp đất cấp III bằng máy đào 1,25m3Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT9,57100m3
3Vận chuyển đất đào tận dụng đắp cự ly 300m bằng ô tô tự đổ 10TChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT7,66100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ thải cự ly 1km đầu theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,91100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ thải cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,91100m3
6Vét hữu cơ đất cấp I bằng máy đào 1,25m3Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT24100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ thải cự ly 1km đầu bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 1Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT24100m3
8Vận chuyển đất thừa đổ thải cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 1Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT24100m3
9Lu tăng cường nền đường đào bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT8,92100m2
10Đào khai thác đất tư mỏ đến đắp nền đường bằng máy đào 1,6m3Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT43,39100m3
11Vận chuyển đất khai thác từ mỏ đến đắp nền đường bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1km đầu, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT43,39100m3
12Vận chuyển tiếp đất để đắp nền đường bằng ô tô, cự ly 4 Km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10T,đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT43,39100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT45,17100m3
14San đất bãi thải, máy ủi 110CVChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT25,91100m3
B MẶT ĐƯỜNG
C Phần mặt đường mở rộng
1Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 loại II, lớp móng dưới dày 15cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT6,22100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 loại I, lớp móng trên dày 15cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT6,22100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT41,49100m2
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT6,9100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT6,9100tấn
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT41,49100m2
D Phần mặt đường tằng cường
1Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 loại I dày 15cm, lớp móng trên đường cũ + bù vênh mặt đường cũChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT8,44100m3
2Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT45,86100m2
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT7,62100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT7,62100tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT45,86100m2
E Vuốt nối nút giao
1Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 loại II, lớp móng dưới dày 15cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,05100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 loại I, lớp móng trên dày 15cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,33100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,18100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,79100m2
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,54100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,54100tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3,28100m2
F BÓ VỈA- VỈA HÈ- GỜ CHẮN- HỐ TRỒNG CÂY
G Bó vỉa lắp ghép
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT401,9m3
2Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT14,32100m2
3Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 loại II, lớp móng dưới dày 15cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,26100m3
4Lắp đặt bó vỉaChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2.5121cấu kiện
H Vỉa hè
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT584m3
2Lát gach vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 40x40x3cm, có lớp vữa đệm M75 dày 3cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT5.840,04m2
I Bó nền (gờ chắn vỉa hè)
1Dăm sạn đệm bó nềnChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT18,61m3
2Ván khuôn bó nềnChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT14,89100m2
3Bê tông bó nền đá 1x2 M150, đổ tại chổChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT111,67m3
J Hố trồng cây
1Trồng cây xanh (cây sao đen), kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2041 cây
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT19,58m3
3Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M150Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT26,52m3
4Ván khuôn hố trồng câyChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT5,3100m2
K HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
L Hố thăm
1Đào đất hố móng bằng máy đào, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT12,78100m3
2Đắp đất hoàn trả K95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT9,77100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ thải cự ly 1km đầu bằng ô tô tự đổ 10TChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,75100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ thải cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10TChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,75100m3
5Dăm sạn đệm hố thămChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT16,6m3
6Ván khuôn hố thămChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT10,4100m2
7Bê tông hố thu nước, hố ga đá 1x2 M200, đổ tại chổChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT179,81m3
M Tấm đan đậy hố ga
1Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT11,49m3
2Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,53100m2
3Cốt thép tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,25tấn
4Gia công và lắp đặt khung thép góc tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,92tấn
5Lắp đặt tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1361cấu kiện
N Dầm đỡ tấm đan
1Bê tông dầm đỡ đá 1x2 M250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT5,88m3
2Ván khuôn dầm đỡ tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,57100m2
3Cốt thép dầm đỡ tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,57tấn
O Bó vỉa đoạn qua hố thu
1Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4,02m3
2Ván khuôn bó vỉaChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,79100m2
3Cốt thép bó vỉaChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,51tấn
P Hố thu nước
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT10,02m3
2Bê tông hố thu nước đá 1x2 M200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT36,61m3
3Ván khuôn hố thuChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,79100m2
4Gia công lưới chắn rác bằng thép mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT6,8tấn
5Lắp đặt lưới chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT6,8tấn
6Cốt thép hố thu nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,37tấn
Q Cống thoát nước dọc
1Đào đất thi công cống bắng máy đào 1,25m3Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT27,19100m3
2Đắp đất hoàn trả K>=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT20,88100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ thải cự ly 1km đầu bằng ô tô tự đổ 10TChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3,6100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ thải cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10TChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3,6100m3
5Móng cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 20cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT183,03m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm , H10Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2661 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm , H10Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT31 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm , H30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT81 đoạn ống
9Mối nối ống cống D600Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT210mối nối
10Bê tông móng cống M150 đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT8,06m3
11Ván khuôn móng cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,19100m2
12Lắp đặt gối đỡ ống cống D600Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT538cái
R Cống thoát nước ngang
1Đào đất thi công cống bằng máy đào 1,25m3Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT7,42100m3
2Đắp đất hoàn thiện cống bằng máy đầm cóc K95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT6,09100m3
3Dăm sạn đệm móng cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT19,8m3
4Ván khuôn móng cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,87100m2
5Bê tông móng cống đá 1x2 M150Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT51,59m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 400mm, H30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT811 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 600mm , H30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT61 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 600mm , H30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1đoạn
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 800mm , H30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT31 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT80mối nối
11Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT6mối nối
12Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2mối nối
13Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 loại II, lớp móng dưới (hoàn trả mặt đường cũ)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,67100m3
S Mương dẫn kín chữ U (Km0+479 & Km1+248)
T Phần móng, thân rãnh
1Đào đất thi công cống bằng máy đào 1,25m3Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,81100m3
2Đắp đất hoàn thiện cống bằng máy đầm cóc K95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,4100m3
3Bê tông mương dẫn đá 1x2 M200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT19,05m3
4Ván khuôn mương dẫnChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,58100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,7m3
U Tấm đan đậy mương dẫn
1Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3,06m3
2Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,15100m2
3Cốt thép tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,67tấn
4Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT301cấu kiện
5Cốt thép xà mũ mương dẫn DChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,24tấn
V Mương dẫn dòng hạ lưu cống chữ U (Km0+630,9 & Km1+142,35)
W Phần móng thân mương dẫn.
1Đào đất thi công cống bằng máy đào 1,25m3Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4,94100m3
2Đắp đất hoàn thiện cống bằng máy đầm cóc K95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,92100m3
3Bê tông mương dẫn, chân khay, gờ tiêu năng đá 1x2 M200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT153,06m3
4Ván khuôn mương dẫn, chân khayChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT9,09100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT30,66m3
6Bê tông thanh giằng mương dẫn M250 đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,6m3
7Ván khuôn thanh giằng mương dẫnChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,25100m2
8Cốt thép thanh giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,16tấn
X Tấm đan đậy mương dẫn
1Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3m3
2Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,18100m2
3Cốt thép tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,29tấn
4Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT401cấu kiện
Y Hố thu cuối mương dẫn
1Đào đất thi công cống bằng máy đào 1,25m3Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,09100m3
2Đắp đất hoàn thiện cống bằng máy đầm cóc K95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,02100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,34m3
4Bê tông hố thu M200 đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,92m3
5Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,02100m2
6Ván khuôn thân hố thuChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,14100m2
7Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,35m3
8Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,01100m2
9Cốt thép tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,04tấn
10Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT21cấu kiện
Z Gia cố cuối mương dẫn
1Đào đất thi công cống bằng máy đào 1,25m3Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,4100m3
2Đắp đất hoàn thiện cống bằng máy đầm cóc K95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,03100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,49m3
4Bê tông M200 đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT9,68m3
5Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,26100m2
6Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT21 rọ
7Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT41 rọ
AA HỆ THỐNG ATGT
AB Lắp đặt biển báo
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT19cái
2Biển báo tam giác A70Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT19cái
3Trụ đỡ biển báo D80 cao 2,8mChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT17trụ
4Trụ đỡ biển báo D80 cao 3,6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1trụ
AC Hộ lan mềm
1Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT72m
2Tấm sóng đầu (L=0,7m)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2tấm
3Tấm sóng giữa (L=2,32m)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT36tấm
4Cột thép (1500x150x150)mmm dày 5mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT37cột
5Hộp đệm (150x150x360)mm, dày 3mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT37hộp
6Bulông M20 dài 180mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT37cái
7Bu lông M16 dài 36mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT222cái
8Tiêu phản quangChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT19cái
9Bê tông móng đá 2x4 M150Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT7,4m3
10Đào đất thi công móng trụ đỡ hộ lanChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT7,4m3
11Thép neo cột D16mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,05tấn
AD Sơn vạch kẻ đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT184,23m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT69m2
AE ĐIỆN CHIẾU SÁNG
AF Phần xây dựng
1Đào móng trụ điện, hào cáp quang, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT38,92m3
2Đắp đất hoàn trả hào cáp bằng thủ công (độ chặt K=0,9)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT15,89m3
3Bê tông lót móng trụ điện đá 4x6 M100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3,81m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT25,33m3
5Ván khuôn móng trụ điệnChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,38100m2
6Cốt thép móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,13tấn
7Bu lông M24x900mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT188cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC D60 luồn cáp, dày 2,4mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT94,6m
9Lắp đặt cút nhựa nối ống PVC D60mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT94cái
10Làm tiếp địa cho cột điện, cọc tiếp địa L63*6, dài 2,5m, mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT471 bộ
11Đào đất mương cáp bằng thủ công, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT41,36m3
12Đắp đất mương cáp, độ chặt K>=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT41,36m3
13Cát lót mương cáp, độ chặt K>0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,96100m3
14Lát gạch thẻ, vữa lót M75 50x80x180Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT229,13m2
15Ống nhựa xoắn HDPE Ø60/50 luồn Cáp trong mươngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1.272,96m
AG Phần lắp đặt
1Rải cáp ngầm (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1kV - 3x0,25+1x0,16)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT15,44100m
2Vận chuyển cột đèn vào vị trí lắp dựngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT47cột
3Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 11m bằng máyChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT471 cột
4Lắp đặt cần đèn chiếu sáng (cần đèn CD02 cao 2m, vươn 1,5m)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT471 cần đèn
5Lắp bộ đèn cao áp LED công suất 150W/220V ánh sáng vàngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT471 đèn
6Làm đầu cáp ngầm cho cáp tiết diện (3*35+1*16)mm²Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT471 đầu cáp
7Luồn cáp cửa cộtChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT471 đầu cáp
8Sơn số thứ tự cộtChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4,710 cột
9Lắp bảng điện cửa cộtChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT471 bảng
10Lắp cửa cộtChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT471 cửa
11Luồn dây lên đènChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT5,64100m
12Tủ điều khiển chiếu sáng bằng Timer 2 chế độChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT11 tủ
13Lắp giá đỡ tủChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT11 bộ
14Lắp đặt bình gangChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT47cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.098891E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.197782E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông cấp IV; tương tự về quy mô công việc.Kèm theo Biên bản nghiệm thuhoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh, hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.794.825.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.589.650.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình có qui mô tính chất tương tự; Đáp ứng điều kiện năng lực tương ứng hạng III theo quy định của pháp luật Việt Nam. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường xây dựng công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 2 Tối thiểu 02 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có qui mô tính chất tương tự. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là cán bộ kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư.)32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiêp Cao đẳng có chuyên ngành xây dựng trở lên , có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. (Có hợp đồng lao động với Nhà thầu; Kèm theo bản sao chứng thực các văn bằng, tài liệu chứng minh còn hiệu lực.)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng; Đã từng là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán xây dựng tối thiểu 01 công trình có qui mô, tính chất tương tự Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là cán bộ phụ trách thanh quyết toán.)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Dung tích gầu ≥ 0,8 m32
2 Máy ủi Công suất ≥ 108 CV1
3 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg2
4 Máy lu bánh hơi tự hành Trọng lượng tĩnh ≥ 16 T1
5 Máy lu rung tự hành Lực rung ≥ 25 T2
6 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh ≥ 6T2
7 Cần trục ô tô Sức nâng ≥ 6T1
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
9 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190 CV1
10 Máy rải bê tông nhựa Năng suất ≥ 50m3/h1
11 Máy nén khí, động cơ diezel Năng suất ≥ 600m3/h1
12 Máy san Công suất ≥ 108 CV1
13 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
14 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 10 T5
15 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5,0 m31
16 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW1
17 Máy hàn xoay chiều Công suất ≥ 23 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->