Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210762435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210740777 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 16:48:00 đến ngày 2021-08-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,992,607,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.098891E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.197782E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông cấp IV; tương tự về quy mô công việc.Kèm theo Biên bản nghiệm thuhoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh, hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.794.825.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.589.650.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình có qui mô tính chất tương tự; Đáp ứng điều kiện năng lực tương ứng hạng III theo quy định của pháp luật Việt Nam. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường xây dựng công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 02 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có qui mô tính chất tương tự. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là cán bộ kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiêp Cao đẳng có chuyên ngành xây dựng trở lên , có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. (Có hợp đồng lao động với Nhà thầu; Kèm theo bản sao chứng thực các văn bằng, tài liệu chứng minh còn hiệu lực.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng; Đã từng là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán xây dựng tối thiểu 01 công trình có qui mô, tính chất tương tự Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là cán bộ phụ trách thanh quyết toán.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng thi công tuyến | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 114,42 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường + khuôn đường mở rộng, đánh cấp đất cấp III bằng máy đào 1,25m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9,57 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào tận dụng đắp cự ly 300m bằng ô tô tự đổ 10T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,66 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ thải cự ly 1km đầu theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,91 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ thải cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,91 | 100m3 |
| 6 | Vét hữu cơ đất cấp I bằng máy đào 1,25m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 24 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ thải cự ly 1km đầu bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 24 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ thải cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 24 | 100m3 |
| 9 | Lu tăng cường nền đường đào bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,92 | 100m2 |
| 10 | Đào khai thác đất tư mỏ đến đắp nền đường bằng máy đào 1,6m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 43,39 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất khai thác từ mỏ đến đắp nền đường bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1km đầu, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 43,39 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp đất để đắp nền đường bằng ô tô, cự ly 4 Km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10T,đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 43,39 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 45,17 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 25,91 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| C | Phần mặt đường mở rộng | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 loại II, lớp móng dưới dày 15cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,22 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 loại I, lớp móng trên dày 15cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,22 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 41,49 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,9 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,9 | 100tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 41,49 | 100m2 |
| D | Phần mặt đường tằng cường | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 loại I dày 15cm, lớp móng trên đường cũ + bù vênh mặt đường cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,44 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 45,86 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,62 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,62 | 100tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 45,86 | 100m2 |
| E | Vuốt nối nút giao | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 loại II, lớp móng dưới dày 15cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 loại I, lớp móng trên dày 15cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,18 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,79 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,54 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,54 | 100tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,28 | 100m2 |
| F | BÓ VỈA- VỈA HÈ- GỜ CHẮN- HỐ TRỒNG CÂY | |||
| G | Bó vỉa lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 401,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 14,32 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 loại II, lớp móng dưới dày 15cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,26 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2.512 | 1cấu kiện |
| H | Vỉa hè | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 584 | m3 |
| 2 | Lát gach vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 40x40x3cm, có lớp vữa đệm M75 dày 3cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5.840,04 | m2 |
| I | Bó nền (gờ chắn vỉa hè) | |||
| 1 | Dăm sạn đệm bó nền | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 18,61 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó nền | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 14,89 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bó nền đá 1x2 M150, đổ tại chổ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 111,67 | m3 |
| J | Hố trồng cây | |||
| 1 | Trồng cây xanh (cây sao đen), kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 204 | 1 cây |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 19,58 | m3 |
| 3 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 26,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố trồng cây | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,3 | 100m2 |
| K | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| L | Hố thăm | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12,78 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9,77 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ thải cự ly 1km đầu bằng ô tô tự đổ 10T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,75 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ thải cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,75 | 100m3 |
| 5 | Dăm sạn đệm hố thăm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn hố thăm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,4 | 100m2 |
| 7 | Bê tông hố thu nước, hố ga đá 1x2 M200, đổ tại chổ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 179,81 | m3 |
| M | Tấm đan đậy hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,49 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,53 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,25 | tấn |
| 4 | Gia công và lắp đặt khung thép góc tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,92 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 136 | 1cấu kiện |
| N | Dầm đỡ tấm đan | |||
| 1 | Bê tông dầm đỡ đá 1x2 M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn dầm đỡ tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,57 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép dầm đỡ tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,57 | tấn |
| O | Bó vỉa đoạn qua hố thu | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,02 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,79 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép bó vỉa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,51 | tấn |
| P | Hố thu nước | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,02 | m3 |
| 2 | Bê tông hố thu nước đá 1x2 M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 36,61 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố thu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,79 | 100m2 |
| 4 | Gia công lưới chắn rác bằng thép mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,8 | tấn |
| 5 | Lắp đặt lưới chắn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,8 | tấn |
| 6 | Cốt thép hố thu nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,37 | tấn |
| Q | Cống thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào đất thi công cống bắng máy đào 1,25m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 27,19 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả K>=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20,88 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ thải cự ly 1km đầu bằng ô tô tự đổ 10T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,6 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ thải cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,6 | 100m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 20cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 183,03 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm , H10 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 266 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm , H10 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm , H30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 9 | Mối nối ống cống D600 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 210 | mối nối |
| 10 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,06 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt gối đỡ ống cống D600 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 538 | cái |
| R | Cống thoát nước ngang | |||
| 1 | Đào đất thi công cống bằng máy đào 1,25m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,42 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn thiện cống bằng máy đầm cóc K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,09 | 100m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm móng cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 19,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,87 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng cống đá 1x2 M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 51,59 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 400mm, H30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 81 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 600mm , H30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 600mm , H30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | đoạn |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 800mm , H30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 80 | mối nối |
| 11 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | mối nối |
| 12 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | mối nối |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 loại II, lớp móng dưới (hoàn trả mặt đường cũ) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,67 | 100m3 |
| S | Mương dẫn kín chữ U (Km0+479 & Km1+248) | |||
| T | Phần móng, thân rãnh | |||
| 1 | Đào đất thi công cống bằng máy đào 1,25m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,81 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn thiện cống bằng máy đầm cóc K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mương dẫn đá 1x2 M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 19,05 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mương dẫn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,58 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,7 | m3 |
| U | Tấm đan đậy mương dẫn | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,67 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 30 | 1cấu kiện |
| 5 | Cốt thép xà mũ mương dẫn D | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,24 | tấn |
| V | Mương dẫn dòng hạ lưu cống chữ U (Km0+630,9 & Km1+142,35) | |||
| W | Phần móng thân mương dẫn. | |||
| 1 | Đào đất thi công cống bằng máy đào 1,25m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,94 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn thiện cống bằng máy đầm cóc K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,92 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mương dẫn, chân khay, gờ tiêu năng đá 1x2 M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 153,06 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mương dẫn, chân khay | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9,09 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 30,66 | m3 |
| 6 | Bê tông thanh giằng mương dẫn M250 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thanh giằng mương dẫn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép thanh giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,16 | tấn |
| X | Tấm đan đậy mương dẫn | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 40 | 1cấu kiện |
| Y | Hố thu cuối mương dẫn | |||
| 1 | Đào đất thi công cống bằng máy đào 1,25m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn thiện cống bằng máy đầm cóc K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 4 | Bê tông hố thu M200 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thân hố thu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| Z | Gia cố cuối mương dẫn | |||
| 1 | Đào đất thi công cống bằng máy đào 1,25m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn thiện cống bằng máy đầm cóc K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,49 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9,68 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | 1 rọ |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | 1 rọ |
| AA | HỆ THỐNG ATGT | |||
| AB | Lắp đặt biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác A70 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 3 | Trụ đỡ biển báo D80 cao 2,8m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 17 | trụ |
| 4 | Trụ đỡ biển báo D80 cao 3,6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| AC | Hộ lan mềm | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 72 | m |
| 2 | Tấm sóng đầu (L=0,7m) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | tấm |
| 3 | Tấm sóng giữa (L=2,32m) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 36 | tấm |
| 4 | Cột thép (1500x150x150)mmm dày 5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 37 | cột |
| 5 | Hộp đệm (150x150x360)mm, dày 3mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 37 | hộp |
| 6 | Bulông M20 dài 180mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 7 | Bu lông M16 dài 36mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 222 | cái |
| 8 | Tiêu phản quang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 9 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,4 | m3 |
| 10 | Đào đất thi công móng trụ đỡ hộ lan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,4 | m3 |
| 11 | Thép neo cột D16mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| AD | Sơn vạch kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 184,23 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 69 | m2 |
| AE | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| AF | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng trụ điện, hào cáp quang, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 38,92 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hào cáp bằng thủ công (độ chặt K=0,9) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 15,89 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng trụ điện đá 4x6 M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,81 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 25,33 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng trụ điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,38 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 7 | Bu lông M24x900mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 188 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 luồn cáp, dày 2,4mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 94,6 | m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối ống PVC D60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 94 | cái |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện, cọc tiếp địa L63*6, dài 2,5m, mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 47 | 1 bộ |
| 11 | Đào đất mương cáp bằng thủ công, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 41,36 | m3 |
| 12 | Đắp đất mương cáp, độ chặt K>=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 41,36 | m3 |
| 13 | Cát lót mương cáp, độ chặt K>0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,96 | 100m3 |
| 14 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 50x80x180 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 229,13 | m2 |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø60/50 luồn Cáp trong mương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.272,96 | m |
| AG | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Rải cáp ngầm (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1kV - 3x0,25+1x0,16) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 15,44 | 100m |
| 2 | Vận chuyển cột đèn vào vị trí lắp dựng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 47 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 11m bằng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 47 | 1 cột |
| 4 | Lắp đặt cần đèn chiếu sáng (cần đèn CD02 cao 2m, vươn 1,5m) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 47 | 1 cần đèn |
| 5 | Lắp bộ đèn cao áp LED công suất 150W/220V ánh sáng vàng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 47 | 1 đèn |
| 6 | Làm đầu cáp ngầm cho cáp tiết diện (3*35+1*16)mm² | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 47 | 1 đầu cáp |
| 7 | Luồn cáp cửa cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 47 | 1 đầu cáp |
| 8 | Sơn số thứ tự cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,7 | 10 cột |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 47 | 1 bảng |
| 10 | Lắp cửa cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 47 | 1 cửa |
| 11 | Luồn dây lên đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,64 | 100m |
| 12 | Tủ điều khiển chiếu sáng bằng Timer 2 chế độ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp giá đỡ tủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt bình gang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 47 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.098891E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.197782E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông cấp IV; tương tự về quy mô công việc.Kèm theo Biên bản nghiệm thuhoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh, hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.794.825.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.589.650.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình có qui mô tính chất tương tự; Đáp ứng điều kiện năng lực tương ứng hạng III theo quy định của pháp luật Việt Nam. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường xây dựng công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 2 | Tối thiểu 02 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có qui mô tính chất tương tự. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là cán bộ kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư.) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiêp Cao đẳng có chuyên ngành xây dựng trở lên , có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. (Có hợp đồng lao động với Nhà thầu; Kèm theo bản sao chứng thực các văn bằng, tài liệu chứng minh còn hiệu lực.) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng; Đã từng là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán xây dựng tối thiểu 01 công trình có qui mô, tính chất tương tự Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là cán bộ phụ trách thanh quyết toán.) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥ 108 CV | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng tĩnh ≥ 16 T | 1 |
| 5 | Máy lu rung tự hành | Lực rung ≥ 25 T | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng tĩnh ≥ 6T | 2 |
| 7 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 6T | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190 CV | 1 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa | Năng suất ≥ 50m3/h | 1 |
| 11 | Máy nén khí, động cơ diezel | Năng suất ≥ 600m3/h | 1 |
| 12 | Máy san | Công suất ≥ 108 CV | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 10 T | 5 |
| 15 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5,0 m3 | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 17 | Máy hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi