Gói thầu: Cải tạo phòng họp tại cơ sở Hồ Hảo Hớn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210813359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI T.A.T |
| Tên gói thầu | Cải tạo phòng họp tại cơ sở Hồ Hảo Hớn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210765485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của Trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 16:47:00 đến ngày 2021-08-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 460,625,572 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.90938358E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3818767E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các tài liệu liên quan được nêu ở dưới đây để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Hợp đồng kinh tế +Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính trong đó có tên nhà thầu phụ, pham vi công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công nhận nhà thầu tham gia với tư cách là nhà phụ của gói thầu đó theo quy định.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc của nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 322.437.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥967.313.700 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động dành cho cấp quản lý còn thời hạn.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựngGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ bàn, di dời bàn ghế, tủ để chuẩn bị mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,34 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ máy lạnh âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 5 | Tháo dỡ đầu chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,28 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,95 | m2 |
| 9 | Lắp khung bao gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 10 | Dán giấy dán tường trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,27 | m2 |
| 11 | Thi công vách ốp gỗ trong phòng nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,03 | m2 |
| 12 | Thi công vách ốp gỗ trong phòng nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,95 | m2 |
| 13 | Lắp đặt chỉ phào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 14 | Thi công vách bằng tấm thạch cao ngoài phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,91 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 16 | Thi công vách giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 17 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,91 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 20 | Sơn tường, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,97 | m2 |
| 21 | Lắp đặt len nhựa giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,3 | m |
| 22 | Thi công sàn nhựa giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,24 | m2 |
| 23 | Nẹp L kết thúc sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 24 | Logo Trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Chữ Mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp dựng cửa đi gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,27 | m2 |
| 27 | Lắp ổ khoá tay nắm gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Hàn nối ống chữa cháy D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | vị trí |
| 29 | Cắt và hàn lại ống chữa cháy D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | vị trí |
| 30 | Lắp đặt lại đèn 600x600mm 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 31 | Lắp đặt lại đèn 600x600mm 3 bóng âm trần mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 32 | Thay bóng đèn led 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 33 | Lắp đặt lại máy lạnh âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas đk 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 35 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp đk 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D27 kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 37 | Nạp gas máy lạnh bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đầu chữa cháy mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đầu báo cháy mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt nắp che đầu phun mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt hộp công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 42 | Lắp đặt công tắc một chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 44 | Lắp đặt hộp ổ cắm đôi âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 48 | Lắp đặt dây cáp mạng internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 49 | Bộ dây cáp HDMI 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Bộ dây cáp VGA 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa nhựa D20 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 52 | Lắp đặt công mạng internet | 4 | cái | |
| 53 | Lắp đặt Switch chia cổng mạng 5 ports | 1 | cái | |
| 54 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 3 | m3 | |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 3 | m3 | |
| 56 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T | 3 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.90938358E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3818767E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các tài liệu liên quan được nêu ở dưới đây để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Hợp đồng kinh tế +Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính trong đó có tên nhà thầu phụ, pham vi công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công nhận nhà thầu tham gia với tư cách là nhà phụ của gói thầu đó theo quy định.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc của nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 322.437.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥967.313.700 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động dành cho cấp quản lý còn thời hạn.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựngGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi