Gói thầu: Xây lắp, thử tĩnh tải cọc và cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210813081-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HƯNG THỊNH
Tên gói thầu Xây lắp, thử tĩnh tải cọc và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210809233
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phân cấp Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 16:47:00 đến ngày 2021-08-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,936,261,318 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N=2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=12 tỷ đồng (Trong đó X = N x V) * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, loại công trình giáo dục, bao gồm các hạng mục: thí nghiệm cọc, xây lắp, hệ thống điện – nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy và cung cấp, lắp đặt thiết bị (Trường hợp hợp đồng không đầy đủ các hạng mục nêu trên thì có thể sử dụng nhiều hợp đồng có các hạng mục nêu trên)- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công có giá trị bằng hoặc lớn hơn 6 tỷ đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.- Hóa đơn VAT đính kèm.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công...  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng thi công.- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.- Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.-Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công...- Hóa đơn VAT đính kèm. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, các tài liệu chứng Minh năng lực hợp đồng hoàn thành là bản chụp và bản chính, bản chính sẽ đó trả lại nhà thầu khi đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng chưa phân hạng còn hiệu lực).- Có chứng nhận đã hoàn thành khoá đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng xây dựng công trình;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, loại công trình giáo dục, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 6 tỷ đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng chưa phân hạng còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, loại công trình giáo dục, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 6 tỷ đồng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, loại công trình giáo dục, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 6 tỷ.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước hoặc giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, loại công trình giáo dục, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 6 tỷ đồng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng, có thời gian liên tục làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 05 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật kiệu và cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thi công hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc thuộc chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư điện, điện tử có chứng chỉ giám sát về PCCC;- Có chứng chỉ hành nghề thi công Hoặc giám sát PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho công trình tối thiểu 25 người có nêu rõ ngành nghề và bậc thợ, có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn nghề phù hợp với yêu cầu của E-HSMT (Đính kèm bản chụp công chứng chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua thi tay nghề, tập huấn để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh xích sức nâng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,... (Đối với các thiết bị chuyên dùng: ô tô tải, vận thăng thì phải còn trong thời hạn kiểm định cho phép theo quy định hiện hành). Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Vận thăng hoặc tời điện sức nâng: ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,... (Đối với các thiết bị chuyên dùng: ô tô tải, vận thăng thì phải còn trong thời hạn kiểm định cho phép theo quy định hiện hành). Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào - dung tích gầu: ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,... (Đối với các thiết bị chuyên dùng: ô tô tải, vận thăng thì phải còn trong thời hạn kiểm định cho phép theo quy định hiện hành). Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,... (Đối với các thiết bị chuyên dùng: ô tô tải, vận thăng thì phải còn trong thời hạn kiểm định cho phép theo quy định hiện hành). Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,... (Đối với các thiết bị chuyên dùng: ô tô tải, vận thăng thì phải còn trong thời hạn kiểm định cho phép theo quy định hiện hành). Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,... (Đối với các thiết bị chuyên dùng: ô tô tải, vận thăng thì phải còn trong thời hạn kiểm định cho phép theo quy định hiện hành). Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo (42 khung + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,... (Đối với các thiết bị chuyên dùng: ô tô tải, vận thăng thì phải còn trong thời hạn kiểm định cho phép theo quy định hiện hành). Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt.
- Số lượng tối thiểu 20
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,... (Đối với các thiết bị chuyên dùng: ô tô tải, vận thăng thì phải còn trong thời hạn kiểm định cho phép theo quy định hiện hành). Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,... (Đối với các thiết bị chuyên dùng: ô tô tải, vận thăng thì phải còn trong thời hạn kiểm định cho phép theo quy định hiện hành). Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,... (Đối với các thiết bị chuyên dùng: ô tô tải, vận thăng thì phải còn trong thời hạn kiểm định cho phép theo quy định hiện hành). Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt.
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,... (Đối với các thiết bị chuyên dùng: ô tô tải, vận thăng thì phải còn trong thời hạn kiểm định cho phép theo quy định hiện hành). Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt.
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1. PHẦN XÂY LẮP
B HM 1 – PHẦN CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo Chương V của E - HSMT5,76100m
2Ép âm cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo Chương V của E - HSMT0,18100m
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo Chương V của E - HSMT36mối nối
C HM 1 – PHẦN THÁO DỠ - CẢI TẠO KẾT CẤU
D I. CÔNG TÁC THÁO DỠ
1Tháo dỡ khuôn cửaTheo Chương V của E - HSMT221,9m
2Tháo dỡ lan canTheo Chương V của E - HSMT57,6m
3Tháo tấm lợp tônTheo Chương V của E - HSMT0,89100m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V của E - HSMT34,894m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V của E - HSMT62,578m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V của E - HSMT235,09m2
7Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo Chương V của E - HSMT36,41m
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo Chương V của E - HSMT13,176m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo Chương V của E - HSMT15,965m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T (hao phí ca máy nhân 5)Theo Chương V của E - HSMT179,877m3
E II. CÔNG TÁC CẢI TẠO KẾT CẤU
F 1. Cải tạo kết cấu móng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V của E - HSMT151,996m3
2Bê tông lót móng, đá 1x2, M150, chiều rộng Theo Chương V của E - HSMT8,268m3
3Bê tông móng chiều rộng Theo Chương V của E - HSMT50,284m3
4Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTheo Chương V của E - HSMT222,505m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V của E - HSMT5,617100kg
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V của E - HSMT8,258100kg
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mmTheo Chương V của E - HSMT13,82100kg
8Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=14mm, chiều sâu khoan 12cmTheo Chương V của E - HSMT2681 lỗ khoan
9Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=22mm, chiều sâu khoan 20cmTheo Chương V của E - HSMT2301 lỗ khoan
10Bơm Sikadur 731 liên kết thép khoan cấyTheo Chương V của E - HSMT9,651kg
11Đục nhám bề mặt bê tôngTheo Chương V của E - HSMT83,721m2
12Quét Sikalatex liên kết giữa bê tông mới và cũTheo Chương V của E - HSMT83,721m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V của E - HSMT0,934100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V của E - HSMT0,586100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V của E - HSMT0,586100m3
G 2. Cải tạo kết cấu cột
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=12mm, chiều sâu khoan 10cmTheo Chương V của E - HSMT4.0381 lỗ khoan
2Bơm Sikadur 731 liên kết thép khoan cấyTheo Chương V của E - HSMT35,586kg
3Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu thân cộtTheo Chương V của E - HSMT2,295tấn
H 3. Cải tạo kết cấu dầm, sàn (bít ô sàn trục 1-2/A-A', khoan cấy thép dầm vị trí khối mới tiếp giáp)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=10mm, chiều sâu khoan 8cmTheo Chương V của E - HSMT321 lỗ khoan
2Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=12mm, chiều sâu khoan 10cmTheo Chương V của E - HSMT1801 lỗ khoan
3Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=18mm, chiều sâu khoan 16cmTheo Chương V của E - HSMT1661 lỗ khoan
4Bơm Sikadur 731 liên kết thép khoan cấyTheo Chương V của E - HSMT5,388kg
5Đục nhám bề mặt bê tôngTheo Chương V của E - HSMT14,8651m2
6Quét Sikalatex liên kết giữa bê tông mới và cũTheo Chương V của E - HSMT14,8651m2
7Bê tông xà dầm, đá 1x2, M250Theo Chương V của E - HSMT1,3441 m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V của E - HSMT15,361m2
9Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V của E - HSMT0,259100kg
10Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V của E - HSMT1,334100kg
11Bê tông sàn, đá 1x2, M250Theo Chương V của E - HSMT2,3011 m3
12Ván khuôn sàn, máiTheo Chương V của E - HSMT23,011m2
13Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V của E - HSMT3,803100kg
14Chống đỡ kết cấu hiện trạng để thi công cải tạoTheo Chương V của E - HSMT128,01
I HM 1 – PHẦN KẾT CẤU MỚI
1Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo Chương V của E - HSMT0,821100m3
2Đập đầu cọc bê tông 250x250mmTheo Chương V của E - HSMT3,281m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V của E - HSMT0,589100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V của E - HSMT0,265100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V của E - HSMT0,265100m3
6Bê tông lót móng, đổ bằng máy bơm bê tông, chiều rộng móng Theo Chương V của E - HSMT3,228m3
7Bê tông lót nền, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 150Theo Chương V của E - HSMT23,561m3
8Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông, chiều rộng móng Theo Chương V của E - HSMT19,94m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V của E - HSMT0,554100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V của E - HSMT0,115tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V của E - HSMT1,451tấn
12Bê tông giằng móng, dầm tầng 1, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 250Theo Chương V của E - HSMT7,119m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng, dầm tầng 1Theo Chương V của E - HSMT0,701100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, dầm tầng 1, đường kính cốt thép Theo Chương V của E - HSMT0,296tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, dầm tầng 1, đường kính cốt thép Theo Chương V của E - HSMT0,736tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, dầm tầng 1, đường kính cốt thép >18mmTheo Chương V của E - HSMT0,583tấn
17Bê tông nền, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 250Theo Chương V của E - HSMT20,447m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo Chương V của E - HSMT2,899tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép >10mmTheo Chương V của E - HSMT0,854tấn
20Bê tông cột, đổ bằng máy bơm bê tông, tiết diện cột Theo Chương V của E - HSMT8,304m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V của E - HSMT1,376100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V của E - HSMT0,334tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V của E - HSMT2,948tấn
24Bê tông dầm, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 250Theo Chương V của E - HSMT27,157m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V của E - HSMT3,188100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V của E - HSMT0,845tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V của E - HSMT4,064tấn
28Bê tông sàn, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 250Theo Chương V của E - HSMT31,939m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V của E - HSMT3,194100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V của E - HSMT4,706tấn
31Bê tông cầu thang, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 250Theo Chương V của E - HSMT4,879m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V của E - HSMT0,489100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V của E - HSMT0,388tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmTheo Chương V của E - HSMT0,647tấn
35Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E - HSMT3,392m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo Chương V của E - HSMT0,657100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo Chương V của E - HSMT0,07tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmTheo Chương V của E - HSMT0,301tấn
J HM 1 – PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày Theo Chương V của E - HSMT82,946m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày Theo Chương V của E - HSMT83,887m3
3Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo Chương V của E - HSMT4,632m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E - HSMT840,533m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E - HSMT1.135,402m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E - HSMT225,87m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E - HSMT270,974m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V của E - HSMT255,665m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E - HSMT253,61m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E - HSMT192,442m2
11Công tác ốp gạch viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 100x300mm viền tường vệ sinhTheo Chương V của E - HSMT11,195m2
12Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 100x600mmTheo Chương V của E - HSMT21,539m2
13Công tác ốp đá tự nhiên 100x200mm tường bồn hoa, vữa XM mác 75Theo Chương V của E - HSMT7,045m2
14Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E - HSMT67,485m2
15Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E - HSMT73,717m2
16Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E - HSMT369,778m2
17Sàn gỗ công nghiệp 123x805x12,5mmTheo Chương V của E - HSMT194,224m2
18Lát đá Granite bậc cầu thang, bậc cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V của E - HSMT107,433m2
19Lát đá Granite ngạch cửa, vữa XM mác 75Theo Chương V của E - HSMT5,16m2
20Lát đá mặt bệ bếpTheo Chương V của E - HSMT8,19m2
21Hệ khung sắt đỡ mặt đá bàn bếp, sơn hoàn hiệnTheo Chương V của E - HSMT8,19m2
22Quét sika chống thấm 3 nướcTheo Chương V của E - HSMT225,771m2
23Láng vữa xi măng mác 100 trung bình dày 30mm tạo dốcTheo Chương V của E - HSMT225,771m2
24Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E - HSMT194,224m2
25CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm thạch cao tiêu chuẩnTheo Chương V của E - HSMT166,218m2
26CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm thạch cao chống ẩmTheo Chương V của E - HSMT90,505m2
27Bả bằng matít vào tường ngoài nhàTheo Chương V của E - HSMT840,533m2
28Bả bằng matít vào tường trong nhàTheo Chương V của E - HSMT1.135,402m2
29Bả bằng matít vào cột, dầm, trần, cầu thangTheo Chương V của E - HSMT967,813m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V của E - HSMT840,533m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V của E - HSMT2.103,215m2
32Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo Chương V của E - HSMT1,455100m2
33Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x1.4mmTheo Chương V của E - HSMT0,842tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V của E - HSMT0,842tấn
35SXLD mái kính lấy sáng, kính cường lực 10mm, khung đỡ sắt hộp + khung bảo vệTheo Chương V của E - HSMT10,64m2
36Sản xuất lam sắt hộp 30x60x1.2mm cách khoảng 90mm, lan can sắt thép la 8x40mmTheo Chương V của E - HSMT0,976tấn
37Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V của E - HSMT39,85m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V của E - HSMT141,121m2
39SXLD lan can cầu thang cao 900mm, sắt tròn D20mm, tay vịn lớn sắt tròn D50mm, tay vịn nhỏ sắt tròn D30mm, sơn hoàn thiệnTheo Chương V của E - HSMT37,8m
40CCLD cửa đi khung sắt chống cháy, thép khung dày 1mm, thép cánh dày 1mm, sơn tĩnh điện màu xám, bao gồm phụ kiệnTheo Chương V của E - HSMT32,67m2
41CCLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 8 ly và phụ kiệnTheo Chương V của E - HSMT48,92m2
42CCLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính cường lực 5 ly và phụ kiệnTheo Chương V của E - HSMT47,43m2
43CCLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính cường lực 10 ly và phụ kiệnTheo Chương V của E - HSMT4,482m2
44Cung cấp cửa đi khung gỗ, panô gỗ, sơn PU hoàn thiện và phụ kiệnTheo Chương V của E - HSMT21,78m2
45Lắp dựng khuôn cửa gỗTheo Chương V của E - HSMT71,5m cấu kiện
46Lắp dựng cửa gỗ vào khuônTheo Chương V của E - HSMT21,78m2 cấu kiện
47Vách ngăn kính cường lực dày 10mm dán decal mờ, giữa các bồn cầu (bao gồm phụ kiện)Theo Chương V của E - HSMT6m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V của E - HSMT9,064100m2
49Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V của E - HSMT69,774m3
50Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V của E - HSMT2,178tấn
51Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V của E - HSMT70,70410m2
52Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V của E - HSMT1,725100m2
53Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V của E - HSMT16,151tấn
K HM 1 – PHẦN HÀNG RÀO – SÂN NỀN
L I. HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V của E - HSMT0,25100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V của E - HSMT4,189m3
3Btông móng, chiều rộng Theo Chương V của E - HSMT4,337m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V của E - HSMT0,12100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V của E - HSMT0,121tấn
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V của E - HSMT0,165100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V của E - HSMT0,085100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V của E - HSMT0,085100m3
9Bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V của E - HSMT2,16m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V của E - HSMT0,432100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V của E - HSMT0,072tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V của E - HSMT0,336tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Chương V của E - HSMT5,002m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V của E - HSMT0,604100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V của E - HSMT0,141tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V của E - HSMT0,484tấn
17Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày Theo Chương V của E - HSMT6,783m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày Theo Chương V của E - HSMT3,162m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E - HSMT167,28m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E - HSMT31,2m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E - HSMT32,95m2
22Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo Chương V của E - HSMT5,55m2
23Cung cấp lắp dựng chữ inox gắn trên tường bản hiệuTheo Chương V của E - HSMT1bộ
24Bả matít vào tường hàng ràoTheo Chương V của E - HSMT161,73m2
25Bả matít vào cột, dầmTheo Chương V của E - HSMT64,15m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V của E - HSMT225,88m2
27Cung cấp, lắp dựng cửa cổng kéo bằng sắt hộp, khung 50x100x1.2mm, thanh đứng chính 50x50x1.2mm, thanh đứng phụ thép la 50x5mm, sơn hoàn thiện, bao gồm phụ kiệnTheo Chương V của E - HSMT8,4m2
28Sản xuất, lắp dựng hàng rào song sắt bằng sắt hộp, thanh ngang 40x40x1.2mm, thanh đứng 20x20x1.2mm, sơn hoàn thiệnTheo Chương V của E - HSMT55,86m2
M II. NỀN SÂN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo Chương V của E - HSMT0,268100m3
2Bê tông lót nền chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V của E - HSMT13,4m3
3Láng nền sân dày 3cm tạo dốc, vữa XM mác 75Theo Chương V của E - HSMT134m2
4Lát nền bằng gạch Ceramic nhám 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo Chương V của E - HSMT134m2
N HM 1 – PHẦN BỂ NƯỚC SINH HOẠT, BỂ PCCC - BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA
O I. BỂ NƯỚC SINH HOẠT - BỂ PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V của E - HSMT0,632100m3
2Bê tông lót bể nước, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo Chương V của E - HSMT2,112m3
3Bê tông bể nước, đá 1x2, mác 250Theo Chương V của E - HSMT12,192m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể nướcTheo Chương V của E - HSMT1,034100m2
5Cốt thép bể nước, đường kính Theo Chương V của E - HSMT1,654tấn
6CCLD WaterstopTheo Chương V của E - HSMT21m
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V của E - HSMT0,185100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V của E - HSMT0,446100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V của E - HSMT0,446100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (cự ly 4km, hệ số ca máy nhân 4)Theo Chương V của E - HSMT0,446100m3
11Quét sika chống thấm 3 nướcTheo Chương V của E - HSMT82,44m2
12Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E - HSMT34,44m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E - HSMT48m2
14Lát nền bể nước gạch Ceramic 250x250mm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E - HSMT15,12m2
15Ốp tường bể nước gạch Ceramic 250x250mm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E - HSMT48m2
16Nắp thăm bê tông cốt thép 600x600mmTheo Chương V của E - HSMT2cái
P II. BỂ TỰ HOẠI - HỐ GA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V của E - HSMT0,385100m3
2Bê tông lót, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo Chương V của E - HSMT2,063m3
3Bê tông bể tự hoại, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo Chương V của E - HSMT5,547m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể tự hoại, hố gaTheo Chương V của E - HSMT0,536100m2
5Cốt thép bể bể tự hoại, hố ga, đường kính Theo Chương V của E - HSMT0,744tấn
6CCLD WaterstopTheo Chương V của E - HSMT22,4m
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V của E - HSMT0,14100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V của E - HSMT0,245100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V của E - HSMT0,245100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (cự ly 4km, hệ số ca máy nhân 4)Theo Chương V của E - HSMT0,245100m3
11Xây gạch 4x8x19, xây tường hố ga, dày 10cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E - HSMT2,24m3
12Quét sika chống thấm 3 nướcTheo Chương V của E - HSMT66,71m2
13Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E - HSMT19,03m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E - HSMT47,68m2
15Nắp thăm bể tự hoạiTheo Chương V của E - HSMT3cái
16Nắp hố ga bê tông cốt thép 800x800mmTheo Chương V của E - HSMT7cái
Q HM 1 – PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
R I. TỦ ĐIỆN
S 1. Tủ MBD
1MCCB 3P 125AF/100AT 18kATheo Chương V của E - HSMT1cái
2MCCB 3P 80A 10kATheo Chương V của E - HSMT1cái
3MCCB 3P 50A 10kATheo Chương V của E - HSMT1cái
4MCB 3P 40A 10kATheo Chương V của E - HSMT2cái
5MCB 3P 32A 10kATheo Chương V của E - HSMT3cái
6MCB 3P 25A 10kATheo Chương V của E - HSMT1cái
7Đèn báo pha (R, Y, B)Theo Chương V của E - HSMT1bộ
8Cầu chì 2ATheo Chương V của E - HSMT6cái
9MCT 125/5ATheo Chương V của E - HSMT3bộ
10Ampe kế 0-125ATheo Chương V của E - HSMT1cái
11Vôn kế 0-500VTheo Chương V của E - HSMT1cái
12Vỏ tủ MDB + phụ kiệnTheo Chương V của E - HSMT1tủ
T 2. Tủ BD-T1
1MCB 3P 32A 6kATheo Chương V của E - HSMT1cái
2MCB 1P 16A 4.5kATheo Chương V của E - HSMT2cái
3MCB 1P 10A 4.5kATheo Chương V của E - HSMT4cái
4Vỏ tủ điện tầng + phụ kiệnTheo Chương V của E - HSMT1tủ
U 3. Tủ BD-T2
1MCB 3P 32A 6kATheo Chương V của E - HSMT1cái
2MCB 1P 16A 4.5kATheo Chương V của E - HSMT2cái
3MCB 1P 10A 4.5kATheo Chương V của E - HSMT2cái
4Vỏ tủ điện tầng + phụ kiệnTheo Chương V của E - HSMT1tủ
V 4. Tủ BD-T3
1MCB 3P 32A 6kATheo Chương V của E - HSMT1cái
2MCB 1P 16A 4.5kATheo Chương V của E - HSMT2cái
3MCB 1P 10A 4.5kATheo Chương V của E - HSMT2cái
4Vỏ tủ điện tầng + phụ kiệnTheo Chương V của E - HSMT1tủ
W 5. Tủ BD-T4
1MCB 3P 32A 6kATheo Chương V của E - HSMT1cái
2MCB 1P 25A 4.5kATheo Chương V của E - HSMT1cái
3MCB 1P 16A 4.5kATheo Chương V của E - HSMT2cái
4MCB 1P 10A 4.5kATheo Chương V của E - HSMT2cái
5Vỏ tủ điện tầng + phụ kiệnTheo Chương V của E - HSMT1tủ
X 6. Tủ DB-SP
1MCB 3P 40A 10kATheo Chương V của E - HSMT1cái
2MCB 3P 32A 6kATheo Chương V của E - HSMT2cái
3MCB 1P 10A 4.5kATheo Chương V của E - HSMT1cái
4Đèn báo pha (R, Y, B)Theo Chương V của E - HSMT1bộ
5Cầu chì 2ATheo Chương V của E - HSMT6cái
6MCT 40/5ATheo Chương V của E - HSMT3bộ
7Ampe kế 0-32ATheo Chương V của E - HSMT1cái
8Vôn kế 0-500VTheo Chương V của E - HSMT1cái
9Vỏ tủ điện SP + phụ kiệnTheo Chương V của E - HSMT1tủ
Y 7. Tủ DB-FP
1MCCB 3P 50A 10kATheo Chương V của E - HSMT1cái
2MCCB 3P 40A 6kATheo Chương V của E - HSMT1cái
3MCB 1P 10A 4.5kATheo Chương V của E - HSMT1cái
4Đèn báo pha (R, Y, B)Theo Chương V của E - HSMT1bộ
5Cầu chì 2ATheo Chương V của E - HSMT6cái
6MCT 32/5ATheo Chương V của E - HSMT3bộ
7Ampe kế 0-32ATheo Chương V của E - HSMT1cái
8Vôn kế 0-500VTheo Chương V của E - HSMT1cái
9Vỏ tủ điện FP + phụ kiệnTheo Chương V của E - HSMT1tủ
Z 8. Tủ DB-P (12 tủ)
1RCBO 2P 25A-30mA 4.5kATheo Chương V của E - HSMT12cái
2Vỏ tủ điện phòng + phụ kiệnTheo Chương V của E - HSMT12tủ
3MCB 1P 10A 4.5kATheo Chương V của E - HSMT15cái
AA II. DÂY DẪN - ỐNG LUỒN
1Dây 1C-25mm2 Cu/XLPE/PVCTheo Chương V của E - HSMT100m
2Dây 1C-11mm2 Cu/PVC/PVCTheo Chương V của E - HSMT120m
3Dây 1C-11mm2 Cu/PVCTheo Chương V của E - HSMT46m
4Dây 1C-11mm2 Cu/FRTheo Chương V của E - HSMT100m
5Dây 1C-8mm2 Cu/PVC/PVCTheo Chương V của E - HSMT218m
6Dây 1C-8mm2 Cu/PVCTheo Chương V của E - HSMT55m
7Dây 1C-6mm2 Cu/PVCTheo Chương V của E - HSMT168m
8Dây 1C-4mm2 Cu/PVCTheo Chương V của E - HSMT600m
9Dây 1C-2.5mm2 Cu/PVCTheo Chương V của E - HSMT2.250m
10Dây 1C-1.5mm2 Cu/PVCTheo Chương V của E - HSMT1.540m
11Ống PVC D20mmTheo Chương V của E - HSMT1.450m
12Ống PVC D32mmTheo Chương V của E - HSMT350m
AB III. ĐÈN - CÔNG TẮC - Ổ CẮM
1Đèn led T5 gắn nổi 1x20WTheo Chương V của E - HSMT15bộ
2Đèn led T5 gắn nổi 2x20WTheo Chương V của E - HSMT73bộ
3Đèn bán cầu áp trầnTheo Chương V của E - HSMT8bộ
4Đèn tườngTheo Chương V của E - HSMT7bộ
5Đèn chiếu sáng hàng ràoTheo Chương V của E - HSMT11bộ
6Đèn thoát hiểm led 5W với ắcqui 2hTheo Chương V của E - HSMT7bộ
7Công tắc đơn 1 chiềuTheo Chương V của E - HSMT20cái
8Công tắc đôi 1 chiềuTheo Chương V của E - HSMT7cái
9Công tắc ba 1 chiềuTheo Chương V của E - HSMT3cái
10Công tắc đơn 2 chiềuTheo Chương V của E - HSMT7cái
11Ổ cắm đôi 3 chấu 16ATheo Chương V của E - HSMT44cái
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V của E - HSMT14cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Chương V của E - HSMT6cái
AC HM 1 – PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
AD I. HỆ THỐNG MẠNG, ĐIỆN THOẠI
1Tổng đài điện thoại 30 nhánhTheo Chương V của E - HSMT1bộ
2Hộp nối dây tổng MDFTheo Chương V của E - HSMT1hộp
3Hộp nối dây tầng IDFTheo Chương V của E - HSMT2hộp
4Ổ cắm mạng RJ45Theo Chương V của E - HSMT8cái
5Ổ cắm điện thoại RJ11Theo Chương V của E - HSMT12cái
6Cáp Cat5ETheo Chương V của E - HSMT227,3m
7Cáp quangTheo Chương V của E - HSMT111,4m
8Ống điện D20Theo Chương V của E - HSMT142,44m
9Hộp 150x150x50Theo Chương V của E - HSMT16hộp
10Phụ kiện hệ thống mạng, điện thoạiTheo Chương V của E - HSMT1
AE II. HỆ THỐNG CAMERA
1Đầu ghi 16 kênh + ổ cứng 1000GB HDDTheo Chương V của E - HSMT1cái
2Switch 4 portTheo Chương V của E - HSMT1cái
3Bàn phím điều khiệnTheo Chương V của E - HSMT1cái
4Màn hình Led 32inchTheo Chương V của E - HSMT1cái
5Bộ nguồn UPS 1kVA (2h)Theo Chương V của E - HSMT1bộ
6Cáp RG6Theo Chương V của E - HSMT232,68m
7Dây 1C-1.5mm2 Cu/PVCTheo Chương V của E - HSMT1.348m
8Ống điện D20Theo Chương V của E - HSMT142,44m
9Camera màu kỹ thuật số với cảm biến hồng ngoạiTheo Chương V của E - HSMT5bộ
10Camera màu kỹ thuật số với cảm biến hồng ngoại, đế xoayTheo Chương V của E - HSMT16bộ
11Hộp 150x150x50Theo Chương V của E - HSMT21hộp
12Phụ kiện hệ thống CameraTheo Chương V của E - HSMT1
AF HM 1 – PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
AG 1. THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt bồn cầu giáo viên + phụ kiệnTheo Chương V của E - HSMT13bộ
2Lắp đặt bồn cầu học sinh + phụ kiệnTheo Chương V của E - HSMT20bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V của E - HSMT13cái
4Lắp đặt lavabo giáo viên + bộ xảTheo Chương V của E - HSMT12bộ
5Lắp đặt lavabo học sinh + bộ xảTheo Chương V của E - HSMT19bộ
6Lắp đặt vòi lavaboTheo Chương V của E - HSMT31bộ
7Chậu rửa chén 2 ngăn + bộ xảTheo Chương V của E - HSMT4bộ
8Lắp đặt vòi rửa chénTheo Chương V của E - HSMT4bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V của E - HSMT6bộ
10Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo Chương V của E - HSMT12cái
11Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo Chương V của E - HSMT13cái
12Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V của E - HSMT12cái
13Lắp đặt kệ đựng lyTheo Chương V của E - HSMT12cái
14Lắp đặt gương soiTheo Chương V của E - HSMT31cái
15Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo Chương V của E - HSMT26cái
16Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm có cầu chắn rácTheo Chương V của E - HSMT5cái
AH 2. CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3, bao gồm chân đỡ bồnTheo Chương V của E - HSMT1bể
2Bơm nước cấp 30L/phút-H=30mTheo Chương V của E - HSMT11 máy
3Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngTheo Chương V của E - HSMT1cái
4Van cổng DN32Theo Chương V của E - HSMT10cái
5Van cổng DN25Theo Chương V của E - HSMT12cái
6Van cổng DN20Theo Chương V của E - HSMT2cái
7Van 1 chiều DN32Theo Chương V của E - HSMT2cái
8Van xả cặn DN20Theo Chương V của E - HSMT1cái
9Van phao DN32Theo Chương V của E - HSMT1cái
10Van hútTheo Chương V của E - HSMT1cái
11Ống PPR DN32 10barTheo Chương V của E - HSMT1,547100m
12Ống PPR DN25 10barTheo Chương V của E - HSMT1,249100m
13Ống PPR DN20 10barTheo Chương V của E - HSMT0,87100m
14Co PPR DN32mmTheo Chương V của E - HSMT20cái
15Co PPR DN25mmTheo Chương V của E - HSMT30cái
16Co ren trong - DN20Theo Chương V của E - HSMT87cái
17Co giảm PPR DN32-25mmTheo Chương V của E - HSMT5cái
18Co giảm PPR DN25-20mmTheo Chương V của E - HSMT22cái
19Tê PPR DN32mmTheo Chương V của E - HSMT3cái
20Tê PPR DN25mmTheo Chương V của E - HSMT5cái
21Tê giảm PPR DN32-25mmTheo Chương V của E - HSMT4cái
22Tê giảm PPR DN25-20mmTheo Chương V của E - HSMT65cái
AI 3. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Ống uPVC DN160mmTheo Chương V của E - HSMT0,1100m
2Ống uPVC DN140mmTheo Chương V của E - HSMT0,671100m
3Ống uPVC DN114mmTheo Chương V của E - HSMT1,134100m
4Ống uPVC DN90mmTheo Chương V của E - HSMT2,124100m
5Ống uPVC DN60mmTheo Chương V của E - HSMT1,131100m
6Co uPVC DN140mmTheo Chương V của E - HSMT4cái
7Co uPVC DN114mmTheo Chương V của E - HSMT76cái
8Co uPVC DN90mmTheo Chương V của E - HSMT41cái
9Co uPVC DN60mmTheo Chương V của E - HSMT35cái
10Co giảm uPVC DN90-60mmTheo Chương V của E - HSMT9cái
11Y uPVC DN114mmTheo Chương V của E - HSMT33cái
12Y uPVC DN90mmTheo Chương V của E - HSMT20cái
13Y uPVC giảm DN90-60mmTheo Chương V của E - HSMT35cái
14Thông tắc D114mmTheo Chương V của E - HSMT8cái
15Thông tắc D90mmTheo Chương V của E - HSMT8cái
16Xử lý cổ ống bằng sikagroutTheo Chương V của E - HSMT64cái
AJ HM1 – PHẦN HỆ THỐNG PCCC
AK I. HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Trung tâm báo cháy chuyên nghiệpTheo Chương V của E - HSMT11 trung tâm
2Bảng điều khiểnTheo Chương V của E - HSMT11 thiết bị
3Bộ nguồn dự phòngTheo Chương V của E - HSMT1bộ
4Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo Chương V của E - HSMT351đầu
5Lắp đặt chuông báo cháyTheo Chương V của E - HSMT81chuông
6Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo Chương V của E - HSMT81nút
7Dây CV/FR-0.75mm2Theo Chương V của E - HSMT600m
8Ống PVC D20mmTheo Chương V của E - HSMT600m
9Phụ kiện hệ thống báo cháyTheo Chương V của E - HSMT1
AL II. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét ESETheo Chương V của E - HSMT1cái
2Cáp đồng bọc nhựa 50mmTheo Chương V của E - HSMT40m
3Trụ đỡ kim thu sétTheo Chương V của E - HSMT1trụ
4Ống luồn cáp D20Theo Chương V của E - HSMT35m
5Cọc tiếp địa D16-2400mmTheo Chương V của E - HSMT4cọc
6Dây chằngTheo Chương V của E - HSMT15m
7Hộp kiểm tra điện trở đấtTheo Chương V của E - HSMT1hộp
8Phụ kiện hệ thống chống sétTheo Chương V của E - HSMT1
AM III. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện 15HPTheo Chương V của E - HSMT11 máy
2Tủ điều khiển bơm tự độngTheo Chương V của E - HSMT1tủ
3Lắp đặt dây dây cáp điện 3 phaTheo Chương V của E - HSMT30m
4Tủ chữa cháyTheo Chương V của E - HSMT4tủ
5Lăng chữa cháyTheo Chương V của E - HSMT4Cái
6Cuộn vòi chữa cháyTheo Chương V của E - HSMT4Cuộn
7Van góc chữa cháyTheo Chương V của E - HSMT4cái
8Trụ chờ tiếp nướcTheo Chương V của E - HSMT1cái
9Trụ chữa cháy ngoài nhàTheo Chương V của E - HSMT1cái
10Ống STK D76mm, 2,6mmTheo Chương V của E - HSMT0,36100m
11Ống STK D60mm, 2,6mmTheo Chương V của E - HSMT0,06100m
12Van một chiềuTheo Chương V của E - HSMT2cái
13Luppe + lọc rácTheo Chương V của E - HSMT2cái
14Si phongTheo Chương V của E - HSMT3cái
15Van bi gắn Si phongTheo Chương V của E - HSMT3cái
16Van khóa D76Theo Chương V của E - HSMT1cái
17Giảm chấn D76mmTheo Chương V của E - HSMT4cái
18Công tắc áp lựcTheo Chương V của E - HSMT2cái
19Đồng hồ áp lực dầuTheo Chương V của E - HSMT1cái
20Tê D76mmTheo Chương V của E - HSMT20cái
21Co D76Theo Chương V của E - HSMT20cái
22Co D60Theo Chương V của E - HSMT20cái
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V của E - HSMT10m2
24Phụ kiện hệ thống cấp nước chữa cháy vách tườngTheo Chương V của E - HSMT1
AN IV. PHƯƠNG TIỆN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy bột BC4kgTheo Chương V của E - HSMT8Bình
2Bình chữa cháy CO2 MT5Theo Chương V của E - HSMT8Bình
3Đèn chiếu sáng sự cốTheo Chương V của E - HSMT30đèn
4Dây điện 10ATheo Chương V của E - HSMT600m
5Ống PVC D15mmTheo Chương V của E - HSMT600m
6Phụ kiện phương tiện PCCCTheo Chương V của E - HSMT1
AO HM1 – PHẦN THỬ TẢI CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Theo Chương V của E - HSMT140tấn/lần
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo Chương V của E - HSMT112cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo Chương V của E - HSMT112cấu kiện
4Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển Theo Chương V của E - HSMT6010 tấn/km
5Vận chuyển bê tông đối trọng bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo Chương V của E - HSMT28010 tấn/km
AP HẠNG MỤC 2. PHẦN THIẾT BỊ
AQ HM2 – PHẦN THIẾT BỊ HỌC ĐƯỜNG
AR I. PHÒNG HIỆU TRƯỞNG
1GHẾ XOAYTheo Chương V của E - HSMT1Cái
2BÀN LÀM VIỆC HIỆU TRƯỞNGTheo Chương V của E - HSMT1Cái
3HỘC BÀNTheo Chương V của E - HSMT1Cái
4TỦ PHỤTheo Chương V của E - HSMT1Cái
5BỘ BÀN GHẾ TIẾP KHÁCHTheo Chương V của E - HSMT1Cái
6BÀN SOFATheo Chương V của E - HSMT1Cái
7BÀN VI TÍNHTheo Chương V của E - HSMT1Cái
8TỦ HỒ SƠTheo Chương V của E - HSMT1Cái
AS II. PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG
1GHẾ XOAYTheo Chương V của E - HSMT2Cái
2BÀN LÀM VIỆCTheo Chương V của E - HSMT2Cái
3TỦ HỒ SƠTheo Chương V của E - HSMT2Cái
4BÀN VI TÍNHTheo Chương V của E - HSMT2Cái
AT III. LỚP HỌC
1TỦ ĐỰNG GỐITheo Chương V của E - HSMT5Cái
2BÀN VI TÍNHTheo Chương V của E - HSMT5Cái
3TỦ CẶP DÉPTheo Chương V của E - HSMT5Cái
4KỆ ĐỒ CHƠITheo Chương V của E - HSMT10Cái
AU IV. PHÒNG Y TẾ
1GIƯỜNG Y TẾTheo Chương V của E - HSMT1Cái
2TỦ THUỐC INOX CÓ NGĂN ĐỘC ABTheo Chương V của E - HSMT1Cái
3TỦ HỒ SƠTheo Chương V của E - HSMT2Cái
4GHẾ XOAY NHÂN VIÊNTheo Chương V của E - HSMT1Cái
5BÀN LÀM VIỆCTheo Chương V của E - HSMT1Cái
AV V. VĂN PHÒNG
1TỦ HỒ SƠTheo Chương V của E - HSMT4Cái
2GHẾ XOAY NHÂN VIÊNTheo Chương V của E - HSMT4Cái
3BÀN LÀM VIỆCTheo Chương V của E - HSMT4Cái
4BÀN VI TÍNHTheo Chương V của E - HSMT4Cái
5KÉT SẮTTheo Chương V của E - HSMT1Cái
AW VI. BẾP
1TỦ SẤY CHÉN INOXTheo Chương V của E - HSMT1Cái
2TỦ HẤP KHĂNTheo Chương V của E - HSMT1Cái
3TỦ ĐỰNG DỤNG CỤ BẾP (chín + sống)Theo Chương V của E - HSMT2Cái
4TỦ CHỜ NẤU CÓ 4 NGĂN GIỮA CỬA LÙATheo Chương V của E - HSMT1Cái
5NỒI INOX SÂU LÒNGTheo Chương V của E - HSMT2Cái
6CHẢOTheo Chương V của E - HSMT1Cái
7BẾP GASTheo Chương V của E - HSMT4Cái
8XE ĐỰNG CÁC KHAY THỨC ĂN THÀNH PHẨM CHO CÁC LỚP - 2 TẦNG.Theo Chương V của E - HSMT5Cái
9XE TRUNG CHUYỂN THỨC ĂNTheo Chương V của E - HSMT2Cái
10TỦ LẠNH (lưu mẫu)Theo Chương V của E - HSMT1Cái
11TỦ LẠNHTheo Chương V của E - HSMT1Cái
12TỦ ĐÔNGTheo Chương V của E - HSMT1Cái
13TỦ TREO ĐỰNG ĐỒ DÙNG NHÀ BẾPTheo Chương V của E - HSMT2Cái
14BÀN SẮT THÁI THỨC ĂNTheo Chương V của E - HSMT2Cái
15BỒN RỬA CHÉN, BỒN RỬA RAU TRÁI CÂY, THỰC PHẨM.Theo Chương V của E - HSMT7Cái
16KỆ ÚP CHÉN DĨATheo Chương V của E - HSMT2Cái
17ẤM ĐỰNG SỮA GIỮ NHIỆTTheo Chương V của E - HSMT5Cái
18TỦ HẤP CƠM 40KG DÙNG GASTheo Chương V của E - HSMT1Cái
19TỦ ĐỰNG THỰC PHẨM NHÀ BẾPTheo Chương V của E - HSMT1Cái
AX VII. PHÒNG GIẶT
1MÁY GIẶT LỒNG NGANG 11kg (Electrolux EWF14113, Inverter hoặc tương đương) + 01 Chân đế máy giặtTheo Chương V của E - HSMT1Cái
AY VIII. PHÒNG CHỨC NĂNG
1AMPLY PHÁT, ĐẦU THU KHÔNG DÂY, MIC KHÔNG DÂY, LOA SẮT.Theo Chương V của E - HSMT1Cái
2Bục phát biểuTheo Chương V của E - HSMT1Cái
AZ HM 2 – PHẦN THIẾT BỊ XÂY LẮP
1Máy lạnh 1.5 HP – 12000BTU (inverter, gồm cả ống thoát nước, dây điện, ống dẫn gas) (Daikin inverter hoặc tương đương)Theo Chương V của E - HSMT2Cái
2Thang nâng thức ăn, Tải trọng 500kg, 03 điểm dừng, tốc độ 22m/pĐộng cơ công suất: 2.2HP - 03 phase - 220/380v - 50hzHệ điều khiển: Rơ le công tắc tơ, tự động dừng từng tầngTheo Chương V của E - HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N=2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=12 tỷ đồng (Trong đó X = N x V) * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, loại công trình giáo dục, bao gồm các hạng mục: thí nghiệm cọc, xây lắp, hệ thống điện – nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy và cung cấp, lắp đặt thiết bị (Trường hợp hợp đồng không đầy đủ các hạng mục nêu trên thì có thể sử dụng nhiều hợp đồng có các hạng mục nêu trên)- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công có giá trị bằng hoặc lớn hơn 6 tỷ đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.- Hóa đơn VAT đính kèm.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công...  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng thi công.- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.- Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.-Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công...- Hóa đơn VAT đính kèm. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, các tài liệu chứng Minh năng lực hợp đồng hoàn thành là bản chụp và bản chính, bản chính sẽ đó trả lại nhà thầu khi đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng chưa phân hạng còn hiệu lực).- Có chứng nhận đã hoàn thành khoá đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng xây dựng công trình;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, loại công trình giáo dục, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 6 tỷ đồng.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng chưa phân hạng còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, loại công trình giáo dục, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 6 tỷ đồng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, loại công trình giáo dục, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 6 tỷ.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng55
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước hoặc giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, loại công trình giáo dục, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 6 tỷ đồng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng55
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng, có thời gian liên tục làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 05 năm55
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật kiệu và cấu kiện sản phẩm 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng55
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên55
8 Cán bộ quản lý thi công hạng mục PCCC 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc thuộc chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư điện, điện tử có chứng chỉ giám sát về PCCC;- Có chứng chỉ hành nghề thi công Hoặc giám sát PCCC.44
9 Công nhân kỹ thuật 25 Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho công trình tối thiểu 25 người có nêu rõ ngành nghề và bậc thợ, có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn nghề phù hợp với yêu cầu của E-HSMT (Đính kèm bản chụp công chứng chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua thi tay nghề, tập huấn để chứng minh).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh xích sức nâng ≥ 16T - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,... (Đối với các thiết bị chuyên dùng: ô tô tải, vận thăng thì phải còn trong thời hạn kiểm định cho phép theo quy định hiện hành). Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt.1
2 Vận thăng hoặc tời điện sức nâng: ≥0,8T - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,... (Đối với các thiết bị chuyên dùng: ô tô tải, vận thăng thì phải còn trong thời hạn kiểm định cho phép theo quy định hiện hành). Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt.2
3 Máy đào - dung tích gầu: ≥0,8 m3 - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,... (Đối với các thiết bị chuyên dùng: ô tô tải, vận thăng thì phải còn trong thời hạn kiểm định cho phép theo quy định hiện hành). Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt.1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,... (Đối với các thiết bị chuyên dùng: ô tô tải, vận thăng thì phải còn trong thời hạn kiểm định cho phép theo quy định hiện hành). Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt.3
5 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,... (Đối với các thiết bị chuyên dùng: ô tô tải, vận thăng thì phải còn trong thời hạn kiểm định cho phép theo quy định hiện hành). Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt.1
6 Máy hàn - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,... (Đối với các thiết bị chuyên dùng: ô tô tải, vận thăng thì phải còn trong thời hạn kiểm định cho phép theo quy định hiện hành). Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt.1
7 Giàn giáo (42 khung + 42 chéo) - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,... (Đối với các thiết bị chuyên dùng: ô tô tải, vận thăng thì phải còn trong thời hạn kiểm định cho phép theo quy định hiện hành). Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt.20
8 Máy khoan - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,... (Đối với các thiết bị chuyên dùng: ô tô tải, vận thăng thì phải còn trong thời hạn kiểm định cho phép theo quy định hiện hành). Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt.2
9 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,... (Đối với các thiết bị chuyên dùng: ô tô tải, vận thăng thì phải còn trong thời hạn kiểm định cho phép theo quy định hiện hành). Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt.2
10 Máy đầm bê tông, dầm dùi - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,... (Đối với các thiết bị chuyên dùng: ô tô tải, vận thăng thì phải còn trong thời hạn kiểm định cho phép theo quy định hiện hành). Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt.4
11 Máy cắt, uốn thép - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,... (Đối với các thiết bị chuyên dùng: ô tô tải, vận thăng thì phải còn trong thời hạn kiểm định cho phép theo quy định hiện hành). Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->