Gói thầu: Xây lắp, thử tĩnh tải cọc và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210813081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HƯNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp, thử tĩnh tải cọc và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210809233 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phân cấp Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 16:47:00 đến ngày 2021-08-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,936,261,318 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N=2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=12 tỷ đồng (Trong đó X = N x V) * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, loại công trình giáo dục, bao gồm các hạng mục: thí nghiệm cọc, xây lắp, hệ thống điện – nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy và cung cấp, lắp đặt thiết bị (Trường hợp hợp đồng không đầy đủ các hạng mục nêu trên thì có thể sử dụng nhiều hợp đồng có các hạng mục nêu trên)- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công có giá trị bằng hoặc lớn hơn 6 tỷ đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.- Hóa đơn VAT đính kèm.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công... Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng thi công.- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.- Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.-Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công...- Hóa đơn VAT đính kèm. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, các tài liệu chứng Minh năng lực hợp đồng hoàn thành là bản chụp và bản chính, bản chính sẽ đó trả lại nhà thầu khi đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng chưa phân hạng còn hiệu lực).- Có chứng nhận đã hoàn thành khoá đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng xây dựng công trình;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, loại công trình giáo dục, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 6 tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng chưa phân hạng còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, loại công trình giáo dục, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 6 tỷ đồng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, loại công trình giáo dục, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 6 tỷ.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước hoặc giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, loại công trình giáo dục, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 6 tỷ đồng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng, có thời gian liên tục làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 05 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật kiệu và cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc thuộc chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư điện, điện tử có chứng chỉ giám sát về PCCC;- Có chứng chỉ hành nghề thi công Hoặc giám sát PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho công trình tối thiểu 25 người có nêu rõ ngành nghề và bậc thợ, có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn nghề phù hợp với yêu cầu của E-HSMT (Đính kèm bản chụp công chứng chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua thi tay nghề, tập huấn để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh xích sức nâng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,... (Đối với các thiết bị chuyên dùng: ô tô tải, vận thăng thì phải còn trong thời hạn kiểm định cho phép theo quy định hiện hành). Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Vận thăng hoặc tời điện sức nâng: ≥0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,... (Đối với các thiết bị chuyên dùng: ô tô tải, vận thăng thì phải còn trong thời hạn kiểm định cho phép theo quy định hiện hành). Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào - dung tích gầu: ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,... (Đối với các thiết bị chuyên dùng: ô tô tải, vận thăng thì phải còn trong thời hạn kiểm định cho phép theo quy định hiện hành). Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,... (Đối với các thiết bị chuyên dùng: ô tô tải, vận thăng thì phải còn trong thời hạn kiểm định cho phép theo quy định hiện hành). Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,... (Đối với các thiết bị chuyên dùng: ô tô tải, vận thăng thì phải còn trong thời hạn kiểm định cho phép theo quy định hiện hành). Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,... (Đối với các thiết bị chuyên dùng: ô tô tải, vận thăng thì phải còn trong thời hạn kiểm định cho phép theo quy định hiện hành). Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giàn giáo (42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,... (Đối với các thiết bị chuyên dùng: ô tô tải, vận thăng thì phải còn trong thời hạn kiểm định cho phép theo quy định hiện hành). Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,... (Đối với các thiết bị chuyên dùng: ô tô tải, vận thăng thì phải còn trong thời hạn kiểm định cho phép theo quy định hiện hành). Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,... (Đối với các thiết bị chuyên dùng: ô tô tải, vận thăng thì phải còn trong thời hạn kiểm định cho phép theo quy định hiện hành). Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,... (Đối với các thiết bị chuyên dùng: ô tô tải, vận thăng thì phải còn trong thời hạn kiểm định cho phép theo quy định hiện hành). Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,... (Đối với các thiết bị chuyên dùng: ô tô tải, vận thăng thì phải còn trong thời hạn kiểm định cho phép theo quy định hiện hành). Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1. PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | HM 1 – PHẦN CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo Chương V của E - HSMT | 5,76 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo Chương V của E - HSMT | 0,18 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo Chương V của E - HSMT | 36 | mối nối |
| C | HM 1 – PHẦN THÁO DỠ - CẢI TẠO KẾT CẤU | |||
| D | I. CÔNG TÁC THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo Chương V của E - HSMT | 221,9 | m |
| 2 | Tháo dỡ lan can | Theo Chương V của E - HSMT | 57,6 | m |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Chương V của E - HSMT | 0,89 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V của E - HSMT | 34,894 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V của E - HSMT | 62,578 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V của E - HSMT | 235,09 | m2 |
| 7 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo Chương V của E - HSMT | 36,4 | 1m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo Chương V của E - HSMT | 13,176 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo Chương V của E - HSMT | 15,965 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T (hao phí ca máy nhân 5) | Theo Chương V của E - HSMT | 179,877 | m3 |
| E | II. CÔNG TÁC CẢI TẠO KẾT CẤU | |||
| F | 1. Cải tạo kết cấu móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V của E - HSMT | 151,996 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2, M150, chiều rộng | Theo Chương V của E - HSMT | 8,268 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng | Theo Chương V của E - HSMT | 50,284 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo Chương V của E - HSMT | 222,505 | m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E - HSMT | 5,617 | 100kg |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E - HSMT | 8,258 | 100kg |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm | Theo Chương V của E - HSMT | 13,82 | 100kg |
| 8 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=14mm, chiều sâu khoan 12cm | Theo Chương V của E - HSMT | 268 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=22mm, chiều sâu khoan 20cm | Theo Chương V của E - HSMT | 230 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Bơm Sikadur 731 liên kết thép khoan cấy | Theo Chương V của E - HSMT | 9,651 | kg |
| 11 | Đục nhám bề mặt bê tông | Theo Chương V của E - HSMT | 83,72 | 1m2 |
| 12 | Quét Sikalatex liên kết giữa bê tông mới và cũ | Theo Chương V của E - HSMT | 83,72 | 1m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V của E - HSMT | 0,934 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V của E - HSMT | 0,586 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V của E - HSMT | 0,586 | 100m3 |
| G | 2. Cải tạo kết cấu cột | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=12mm, chiều sâu khoan 10cm | Theo Chương V của E - HSMT | 4.038 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Bơm Sikadur 731 liên kết thép khoan cấy | Theo Chương V của E - HSMT | 35,586 | kg |
| 3 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu thân cột | Theo Chương V của E - HSMT | 2,295 | tấn |
| H | 3. Cải tạo kết cấu dầm, sàn (bít ô sàn trục 1-2/A-A', khoan cấy thép dầm vị trí khối mới tiếp giáp) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=10mm, chiều sâu khoan 8cm | Theo Chương V của E - HSMT | 32 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=12mm, chiều sâu khoan 10cm | Theo Chương V của E - HSMT | 180 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=18mm, chiều sâu khoan 16cm | Theo Chương V của E - HSMT | 166 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Bơm Sikadur 731 liên kết thép khoan cấy | Theo Chương V của E - HSMT | 5,388 | kg |
| 5 | Đục nhám bề mặt bê tông | Theo Chương V của E - HSMT | 14,865 | 1m2 |
| 6 | Quét Sikalatex liên kết giữa bê tông mới và cũ | Theo Chương V của E - HSMT | 14,865 | 1m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, M250 | Theo Chương V của E - HSMT | 1,344 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V của E - HSMT | 15,36 | 1m2 |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E - HSMT | 0,259 | 100kg |
| 10 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E - HSMT | 1,334 | 100kg |
| 11 | Bê tông sàn, đá 1x2, M250 | Theo Chương V của E - HSMT | 2,301 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn, mái | Theo Chương V của E - HSMT | 23,01 | 1m2 |
| 13 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E - HSMT | 3,803 | 100kg |
| 14 | Chống đỡ kết cấu hiện trạng để thi công cải tạo | Theo Chương V của E - HSMT | 128,01 | |
| I | HM 1 – PHẦN KẾT CẤU MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Chương V của E - HSMT | 0,821 | 100m3 |
| 2 | Đập đầu cọc bê tông 250x250mm | Theo Chương V của E - HSMT | 3,281 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V của E - HSMT | 0,589 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V của E - HSMT | 0,265 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V của E - HSMT | 0,265 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đổ bằng máy bơm bê tông, chiều rộng móng | Theo Chương V của E - HSMT | 3,228 | m3 |
| 7 | Bê tông lót nền, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V của E - HSMT | 23,561 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông, chiều rộng móng | Theo Chương V của E - HSMT | 19,94 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E - HSMT | 0,554 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E - HSMT | 0,115 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E - HSMT | 1,451 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng móng, dầm tầng 1, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V của E - HSMT | 7,119 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng, dầm tầng 1 | Theo Chương V của E - HSMT | 0,701 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, dầm tầng 1, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E - HSMT | 0,296 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, dầm tầng 1, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E - HSMT | 0,736 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, dầm tầng 1, đường kính cốt thép >18mm | Theo Chương V của E - HSMT | 0,583 | tấn |
| 17 | Bê tông nền, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V của E - HSMT | 20,447 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E - HSMT | 2,899 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép >10mm | Theo Chương V của E - HSMT | 0,854 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, đổ bằng máy bơm bê tông, tiết diện cột | Theo Chương V của E - HSMT | 8,304 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E - HSMT | 1,376 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E - HSMT | 0,334 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E - HSMT | 2,948 | tấn |
| 24 | Bê tông dầm, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V của E - HSMT | 27,157 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V của E - HSMT | 3,188 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E - HSMT | 0,845 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E - HSMT | 4,064 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V của E - HSMT | 31,939 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V của E - HSMT | 3,194 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E - HSMT | 4,706 | tấn |
| 31 | Bê tông cầu thang, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V của E - HSMT | 4,879 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V của E - HSMT | 0,489 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E - HSMT | 0,388 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Theo Chương V của E - HSMT | 0,647 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E - HSMT | 3,392 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo Chương V của E - HSMT | 0,657 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E - HSMT | 0,07 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Theo Chương V của E - HSMT | 0,301 | tấn |
| J | HM 1 – PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày | Theo Chương V của E - HSMT | 82,946 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày | Theo Chương V của E - HSMT | 83,887 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo Chương V của E - HSMT | 4,632 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E - HSMT | 840,533 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E - HSMT | 1.135,402 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E - HSMT | 225,87 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E - HSMT | 270,974 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E - HSMT | 255,665 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E - HSMT | 253,61 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E - HSMT | 192,442 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 100x300mm viền tường vệ sinh | Theo Chương V của E - HSMT | 11,195 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 100x600mm | Theo Chương V của E - HSMT | 21,539 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá tự nhiên 100x200mm tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E - HSMT | 7,045 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E - HSMT | 67,485 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E - HSMT | 73,717 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E - HSMT | 369,778 | m2 |
| 17 | Sàn gỗ công nghiệp 123x805x12,5mm | Theo Chương V của E - HSMT | 194,224 | m2 |
| 18 | Lát đá Granite bậc cầu thang, bậc cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E - HSMT | 107,433 | m2 |
| 19 | Lát đá Granite ngạch cửa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E - HSMT | 5,16 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bệ bếp | Theo Chương V của E - HSMT | 8,19 | m2 |
| 21 | Hệ khung sắt đỡ mặt đá bàn bếp, sơn hoàn hiện | Theo Chương V của E - HSMT | 8,19 | m2 |
| 22 | Quét sika chống thấm 3 nước | Theo Chương V của E - HSMT | 225,771 | m2 |
| 23 | Láng vữa xi măng mác 100 trung bình dày 30mm tạo dốc | Theo Chương V của E - HSMT | 225,771 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E - HSMT | 194,224 | m2 |
| 25 | CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm thạch cao tiêu chuẩn | Theo Chương V của E - HSMT | 166,218 | m2 |
| 26 | CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm thạch cao chống ẩm | Theo Chương V của E - HSMT | 90,505 | m2 |
| 27 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Theo Chương V của E - HSMT | 840,533 | m2 |
| 28 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Theo Chương V của E - HSMT | 1.135,402 | m2 |
| 29 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần, cầu thang | Theo Chương V của E - HSMT | 967,813 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E - HSMT | 840,533 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E - HSMT | 2.103,215 | m2 |
| 32 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo Chương V của E - HSMT | 1,455 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x1.4mm | Theo Chương V của E - HSMT | 0,842 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V của E - HSMT | 0,842 | tấn |
| 35 | SXLD mái kính lấy sáng, kính cường lực 10mm, khung đỡ sắt hộp + khung bảo vệ | Theo Chương V của E - HSMT | 10,64 | m2 |
| 36 | Sản xuất lam sắt hộp 30x60x1.2mm cách khoảng 90mm, lan can sắt thép la 8x40mm | Theo Chương V của E - HSMT | 0,976 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V của E - HSMT | 39,85 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E - HSMT | 141,121 | m2 |
| 39 | SXLD lan can cầu thang cao 900mm, sắt tròn D20mm, tay vịn lớn sắt tròn D50mm, tay vịn nhỏ sắt tròn D30mm, sơn hoàn thiện | Theo Chương V của E - HSMT | 37,8 | m |
| 40 | CCLD cửa đi khung sắt chống cháy, thép khung dày 1mm, thép cánh dày 1mm, sơn tĩnh điện màu xám, bao gồm phụ kiện | Theo Chương V của E - HSMT | 32,67 | m2 |
| 41 | CCLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 8 ly và phụ kiện | Theo Chương V của E - HSMT | 48,92 | m2 |
| 42 | CCLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính cường lực 5 ly và phụ kiện | Theo Chương V của E - HSMT | 47,43 | m2 |
| 43 | CCLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính cường lực 10 ly và phụ kiện | Theo Chương V của E - HSMT | 4,482 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa đi khung gỗ, panô gỗ, sơn PU hoàn thiện và phụ kiện | Theo Chương V của E - HSMT | 21,78 | m2 |
| 45 | Lắp dựng khuôn cửa gỗ | Theo Chương V của E - HSMT | 71,5 | m cấu kiện |
| 46 | Lắp dựng cửa gỗ vào khuôn | Theo Chương V của E - HSMT | 21,78 | m2 cấu kiện |
| 47 | Vách ngăn kính cường lực dày 10mm dán decal mờ, giữa các bồn cầu (bao gồm phụ kiện) | Theo Chương V của E - HSMT | 6 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V của E - HSMT | 9,064 | 100m2 |
| 49 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V của E - HSMT | 69,774 | m3 |
| 50 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V của E - HSMT | 2,178 | tấn |
| 51 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V của E - HSMT | 70,704 | 10m2 |
| 52 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V của E - HSMT | 1,725 | 100m2 |
| 53 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V của E - HSMT | 16,151 | tấn |
| K | HM 1 – PHẦN HÀNG RÀO – SÂN NỀN | |||
| L | I. HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V của E - HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V của E - HSMT | 4,189 | m3 |
| 3 | Btông móng, chiều rộng | Theo Chương V của E - HSMT | 4,337 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E - HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E - HSMT | 0,121 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V của E - HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V của E - HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V của E - HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V của E - HSMT | 2,16 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E - HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E - HSMT | 0,072 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E - HSMT | 0,336 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V của E - HSMT | 5,002 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V của E - HSMT | 0,604 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E - HSMT | 0,141 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E - HSMT | 0,484 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày | Theo Chương V của E - HSMT | 6,783 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày | Theo Chương V của E - HSMT | 3,162 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E - HSMT | 167,28 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E - HSMT | 31,2 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E - HSMT | 32,95 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Chương V của E - HSMT | 5,55 | m2 |
| 23 | Cung cấp lắp dựng chữ inox gắn trên tường bản hiệu | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Bả matít vào tường hàng rào | Theo Chương V của E - HSMT | 161,73 | m2 |
| 25 | Bả matít vào cột, dầm | Theo Chương V của E - HSMT | 64,15 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E - HSMT | 225,88 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng cửa cổng kéo bằng sắt hộp, khung 50x100x1.2mm, thanh đứng chính 50x50x1.2mm, thanh đứng phụ thép la 50x5mm, sơn hoàn thiện, bao gồm phụ kiện | Theo Chương V của E - HSMT | 8,4 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào song sắt bằng sắt hộp, thanh ngang 40x40x1.2mm, thanh đứng 20x20x1.2mm, sơn hoàn thiện | Theo Chương V của E - HSMT | 55,86 | m2 |
| M | II. NỀN SÂN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo Chương V của E - HSMT | 0,268 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót nền chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V của E - HSMT | 13,4 | m3 |
| 3 | Láng nền sân dày 3cm tạo dốc, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E - HSMT | 134 | m2 |
| 4 | Lát nền bằng gạch Ceramic nhám 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V của E - HSMT | 134 | m2 |
| N | HM 1 – PHẦN BỂ NƯỚC SINH HOẠT, BỂ PCCC - BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA | |||
| O | I. BỂ NƯỚC SINH HOẠT - BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V của E - HSMT | 0,632 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót bể nước, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V của E - HSMT | 2,112 | m3 |
| 3 | Bê tông bể nước, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V của E - HSMT | 12,192 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể nước | Theo Chương V của E - HSMT | 1,034 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép bể nước, đường kính | Theo Chương V của E - HSMT | 1,654 | tấn |
| 6 | CCLD Waterstop | Theo Chương V của E - HSMT | 21 | m |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V của E - HSMT | 0,185 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V của E - HSMT | 0,446 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V của E - HSMT | 0,446 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (cự ly 4km, hệ số ca máy nhân 4) | Theo Chương V của E - HSMT | 0,446 | 100m3 |
| 11 | Quét sika chống thấm 3 nước | Theo Chương V của E - HSMT | 82,44 | m2 |
| 12 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E - HSMT | 34,44 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E - HSMT | 48 | m2 |
| 14 | Lát nền bể nước gạch Ceramic 250x250mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E - HSMT | 15,12 | m2 |
| 15 | Ốp tường bể nước gạch Ceramic 250x250mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E - HSMT | 48 | m2 |
| 16 | Nắp thăm bê tông cốt thép 600x600mm | Theo Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| P | II. BỂ TỰ HOẠI - HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V của E - HSMT | 0,385 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V của E - HSMT | 2,063 | m3 |
| 3 | Bê tông bể tự hoại, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V của E - HSMT | 5,547 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể tự hoại, hố ga | Theo Chương V của E - HSMT | 0,536 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép bể bể tự hoại, hố ga, đường kính | Theo Chương V của E - HSMT | 0,744 | tấn |
| 6 | CCLD Waterstop | Theo Chương V của E - HSMT | 22,4 | m |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V của E - HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V của E - HSMT | 0,245 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V của E - HSMT | 0,245 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (cự ly 4km, hệ số ca máy nhân 4) | Theo Chương V của E - HSMT | 0,245 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch 4x8x19, xây tường hố ga, dày 10cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E - HSMT | 2,24 | m3 |
| 12 | Quét sika chống thấm 3 nước | Theo Chương V của E - HSMT | 66,71 | m2 |
| 13 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E - HSMT | 19,03 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E - HSMT | 47,68 | m2 |
| 15 | Nắp thăm bể tự hoại | Theo Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 16 | Nắp hố ga bê tông cốt thép 800x800mm | Theo Chương V của E - HSMT | 7 | cái |
| Q | HM 1 – PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| R | I. TỦ ĐIỆN | |||
| S | 1. Tủ MBD | |||
| 1 | MCCB 3P 125AF/100AT 18kA | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCCB 3P 80A 10kA | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P 50A 10kA | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB 3P 40A 10kA | Theo Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 5 | MCB 3P 32A 10kA | Theo Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 6 | MCB 3P 25A 10kA | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 7 | Đèn báo pha (R, Y, B) | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cầu chì 2A | Theo Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 9 | MCT 125/5A | Theo Chương V của E - HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Ampe kế 0-125A | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 11 | Vôn kế 0-500V | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 12 | Vỏ tủ MDB + phụ kiện | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | tủ |
| T | 2. Tủ BD-T1 | |||
| 1 | MCB 3P 32A 6kA | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 3 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 4 | Vỏ tủ điện tầng + phụ kiện | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | tủ |
| U | 3. Tủ BD-T2 | |||
| 1 | MCB 3P 32A 6kA | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 3 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 4 | Vỏ tủ điện tầng + phụ kiện | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | tủ |
| V | 4. Tủ BD-T3 | |||
| 1 | MCB 3P 32A 6kA | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 3 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 4 | Vỏ tủ điện tầng + phụ kiện | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | tủ |
| W | 5. Tủ BD-T4 | |||
| 1 | MCB 3P 32A 6kA | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P 25A 4.5kA | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 4 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 5 | Vỏ tủ điện tầng + phụ kiện | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | tủ |
| X | 6. Tủ DB-SP | |||
| 1 | MCB 3P 40A 10kA | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB 3P 32A 6kA | Theo Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 3 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đèn báo pha (R, Y, B) | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cầu chì 2A | Theo Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 6 | MCT 40/5A | Theo Chương V của E - HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Ampe kế 0-32A | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 8 | Vôn kế 0-500V | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 9 | Vỏ tủ điện SP + phụ kiện | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | tủ |
| Y | 7. Tủ DB-FP | |||
| 1 | MCCB 3P 50A 10kA | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCCB 3P 40A 6kA | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đèn báo pha (R, Y, B) | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cầu chì 2A | Theo Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 6 | MCT 32/5A | Theo Chương V của E - HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Ampe kế 0-32A | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 8 | Vôn kế 0-500V | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 9 | Vỏ tủ điện FP + phụ kiện | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | tủ |
| Z | 8. Tủ DB-P (12 tủ) | |||
| 1 | RCBO 2P 25A-30mA 4.5kA | Theo Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 2 | Vỏ tủ điện phòng + phụ kiện | Theo Chương V của E - HSMT | 12 | tủ |
| 3 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo Chương V của E - HSMT | 15 | cái |
| AA | II. DÂY DẪN - ỐNG LUỒN | |||
| 1 | Dây 1C-25mm2 Cu/XLPE/PVC | Theo Chương V của E - HSMT | 100 | m |
| 2 | Dây 1C-11mm2 Cu/PVC/PVC | Theo Chương V của E - HSMT | 120 | m |
| 3 | Dây 1C-11mm2 Cu/PVC | Theo Chương V của E - HSMT | 46 | m |
| 4 | Dây 1C-11mm2 Cu/FR | Theo Chương V của E - HSMT | 100 | m |
| 5 | Dây 1C-8mm2 Cu/PVC/PVC | Theo Chương V của E - HSMT | 218 | m |
| 6 | Dây 1C-8mm2 Cu/PVC | Theo Chương V của E - HSMT | 55 | m |
| 7 | Dây 1C-6mm2 Cu/PVC | Theo Chương V của E - HSMT | 168 | m |
| 8 | Dây 1C-4mm2 Cu/PVC | Theo Chương V của E - HSMT | 600 | m |
| 9 | Dây 1C-2.5mm2 Cu/PVC | Theo Chương V của E - HSMT | 2.250 | m |
| 10 | Dây 1C-1.5mm2 Cu/PVC | Theo Chương V của E - HSMT | 1.540 | m |
| 11 | Ống PVC D20mm | Theo Chương V của E - HSMT | 1.450 | m |
| 12 | Ống PVC D32mm | Theo Chương V của E - HSMT | 350 | m |
| AB | III. ĐÈN - CÔNG TẮC - Ổ CẮM | |||
| 1 | Đèn led T5 gắn nổi 1x20W | Theo Chương V của E - HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Đèn led T5 gắn nổi 2x20W | Theo Chương V của E - HSMT | 73 | bộ |
| 3 | Đèn bán cầu áp trần | Theo Chương V của E - HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Đèn tường | Theo Chương V của E - HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Đèn chiếu sáng hàng rào | Theo Chương V của E - HSMT | 11 | bộ |
| 6 | Đèn thoát hiểm led 5W với ắcqui 2h | Theo Chương V của E - HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Công tắc đơn 1 chiều | Theo Chương V của E - HSMT | 20 | cái |
| 8 | Công tắc đôi 1 chiều | Theo Chương V của E - HSMT | 7 | cái |
| 9 | Công tắc ba 1 chiều | Theo Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 10 | Công tắc đơn 2 chiều | Theo Chương V của E - HSMT | 7 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo Chương V của E - HSMT | 44 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V của E - HSMT | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| AC | HM 1 – PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| AD | I. HỆ THỐNG MẠNG, ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Tổng đài điện thoại 30 nhánh | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Hộp nối dây tổng MDF | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Hộp nối dây tầng IDF | Theo Chương V của E - HSMT | 2 | hộp |
| 4 | Ổ cắm mạng RJ45 | Theo Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 5 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 6 | Cáp Cat5E | Theo Chương V của E - HSMT | 227,3 | m |
| 7 | Cáp quang | Theo Chương V của E - HSMT | 111,4 | m |
| 8 | Ống điện D20 | Theo Chương V của E - HSMT | 142,44 | m |
| 9 | Hộp 150x150x50 | Theo Chương V của E - HSMT | 16 | hộp |
| 10 | Phụ kiện hệ thống mạng, điện thoại | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | lô |
| AE | II. HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Đầu ghi 16 kênh + ổ cứng 1000GB HDD | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 2 | Switch 4 port | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bàn phím điều khiện | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 4 | Màn hình Led 32inch | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bộ nguồn UPS 1kVA (2h) | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cáp RG6 | Theo Chương V của E - HSMT | 232,68 | m |
| 7 | Dây 1C-1.5mm2 Cu/PVC | Theo Chương V của E - HSMT | 1.348 | m |
| 8 | Ống điện D20 | Theo Chương V của E - HSMT | 142,44 | m |
| 9 | Camera màu kỹ thuật số với cảm biến hồng ngoại | Theo Chương V của E - HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Camera màu kỹ thuật số với cảm biến hồng ngoại, đế xoay | Theo Chương V của E - HSMT | 16 | bộ |
| 11 | Hộp 150x150x50 | Theo Chương V của E - HSMT | 21 | hộp |
| 12 | Phụ kiện hệ thống Camera | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | lô |
| AF | HM 1 – PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| AG | 1. THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt bồn cầu giáo viên + phụ kiện | Theo Chương V của E - HSMT | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bồn cầu học sinh + phụ kiện | Theo Chương V của E - HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V của E - HSMT | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt lavabo giáo viên + bộ xả | Theo Chương V của E - HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt lavabo học sinh + bộ xả | Theo Chương V của E - HSMT | 19 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo Chương V của E - HSMT | 31 | bộ |
| 7 | Chậu rửa chén 2 ngăn + bộ xả | Theo Chương V của E - HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa chén | Theo Chương V của E - HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V của E - HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V của E - HSMT | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt kệ đựng ly | Theo Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V của E - HSMT | 31 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Chương V của E - HSMT | 26 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm có cầu chắn rác | Theo Chương V của E - HSMT | 5 | cái |
| AH | 2. CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3, bao gồm chân đỡ bồn | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | bể |
| 2 | Bơm nước cấp 30L/phút-H=30m | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 4 | Van cổng DN32 | Theo Chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| 5 | Van cổng DN25 | Theo Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 6 | Van cổng DN20 | Theo Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 7 | Van 1 chiều DN32 | Theo Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 8 | Van xả cặn DN20 | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 9 | Van phao DN32 | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 10 | Van hút | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 11 | Ống PPR DN32 10bar | Theo Chương V của E - HSMT | 1,547 | 100m |
| 12 | Ống PPR DN25 10bar | Theo Chương V của E - HSMT | 1,249 | 100m |
| 13 | Ống PPR DN20 10bar | Theo Chương V của E - HSMT | 0,87 | 100m |
| 14 | Co PPR DN32mm | Theo Chương V của E - HSMT | 20 | cái |
| 15 | Co PPR DN25mm | Theo Chương V của E - HSMT | 30 | cái |
| 16 | Co ren trong - DN20 | Theo Chương V của E - HSMT | 87 | cái |
| 17 | Co giảm PPR DN32-25mm | Theo Chương V của E - HSMT | 5 | cái |
| 18 | Co giảm PPR DN25-20mm | Theo Chương V của E - HSMT | 22 | cái |
| 19 | Tê PPR DN32mm | Theo Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 20 | Tê PPR DN25mm | Theo Chương V của E - HSMT | 5 | cái |
| 21 | Tê giảm PPR DN32-25mm | Theo Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 22 | Tê giảm PPR DN25-20mm | Theo Chương V của E - HSMT | 65 | cái |
| AI | 3. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống uPVC DN160mm | Theo Chương V của E - HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống uPVC DN140mm | Theo Chương V của E - HSMT | 0,671 | 100m |
| 3 | Ống uPVC DN114mm | Theo Chương V của E - HSMT | 1,134 | 100m |
| 4 | Ống uPVC DN90mm | Theo Chương V của E - HSMT | 2,124 | 100m |
| 5 | Ống uPVC DN60mm | Theo Chương V của E - HSMT | 1,131 | 100m |
| 6 | Co uPVC DN140mm | Theo Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 7 | Co uPVC DN114mm | Theo Chương V của E - HSMT | 76 | cái |
| 8 | Co uPVC DN90mm | Theo Chương V của E - HSMT | 41 | cái |
| 9 | Co uPVC DN60mm | Theo Chương V của E - HSMT | 35 | cái |
| 10 | Co giảm uPVC DN90-60mm | Theo Chương V của E - HSMT | 9 | cái |
| 11 | Y uPVC DN114mm | Theo Chương V của E - HSMT | 33 | cái |
| 12 | Y uPVC DN90mm | Theo Chương V của E - HSMT | 20 | cái |
| 13 | Y uPVC giảm DN90-60mm | Theo Chương V của E - HSMT | 35 | cái |
| 14 | Thông tắc D114mm | Theo Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 15 | Thông tắc D90mm | Theo Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 16 | Xử lý cổ ống bằng sikagrout | Theo Chương V của E - HSMT | 64 | cái |
| AJ | HM1 – PHẦN HỆ THỐNG PCCC | |||
| AK | I. HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy chuyên nghiệp | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Bảng điều khiển | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Bộ nguồn dự phòng | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo Chương V của E - HSMT | 35 | 1đầu |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Chương V của E - HSMT | 8 | 1chuông |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo Chương V của E - HSMT | 8 | 1nút |
| 7 | Dây CV/FR-0.75mm2 | Theo Chương V của E - HSMT | 600 | m |
| 8 | Ống PVC D20mm | Theo Chương V của E - HSMT | 600 | m |
| 9 | Phụ kiện hệ thống báo cháy | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | lô |
| AL | II. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét ESE | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cáp đồng bọc nhựa 50mm | Theo Chương V của E - HSMT | 40 | m |
| 3 | Trụ đỡ kim thu sét | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | trụ |
| 4 | Ống luồn cáp D20 | Theo Chương V của E - HSMT | 35 | m |
| 5 | Cọc tiếp địa D16-2400mm | Theo Chương V của E - HSMT | 4 | cọc |
| 6 | Dây chằng | Theo Chương V của E - HSMT | 15 | m |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Phụ kiện hệ thống chống sét | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | lô |
| AM | III. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện 15HP | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Tủ điều khiển bơm tự động | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt dây dây cáp điện 3 pha | Theo Chương V của E - HSMT | 30 | m |
| 4 | Tủ chữa cháy | Theo Chương V của E - HSMT | 4 | tủ |
| 5 | Lăng chữa cháy | Theo Chương V của E - HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Cuộn vòi chữa cháy | Theo Chương V của E - HSMT | 4 | Cuộn |
| 7 | Van góc chữa cháy | Theo Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 8 | Trụ chờ tiếp nước | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 9 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 10 | Ống STK D76mm, 2,6mm | Theo Chương V của E - HSMT | 0,36 | 100m |
| 11 | Ống STK D60mm, 2,6mm | Theo Chương V của E - HSMT | 0,06 | 100m |
| 12 | Van một chiều | Theo Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 13 | Luppe + lọc rác | Theo Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 14 | Si phong | Theo Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 15 | Van bi gắn Si phong | Theo Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 16 | Van khóa D76 | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 17 | Giảm chấn D76mm | Theo Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 18 | Công tắc áp lực | Theo Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 19 | Đồng hồ áp lực dầu | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tê D76mm | Theo Chương V của E - HSMT | 20 | cái |
| 21 | Co D76 | Theo Chương V của E - HSMT | 20 | cái |
| 22 | Co D60 | Theo Chương V của E - HSMT | 20 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E - HSMT | 10 | m2 |
| 24 | Phụ kiện hệ thống cấp nước chữa cháy vách tường | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | lô |
| AN | IV. PHƯƠNG TIỆN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột BC4kg | Theo Chương V của E - HSMT | 8 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo Chương V của E - HSMT | 8 | Bình |
| 3 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo Chương V của E - HSMT | 30 | đèn |
| 4 | Dây điện 10A | Theo Chương V của E - HSMT | 600 | m |
| 5 | Ống PVC D15mm | Theo Chương V của E - HSMT | 600 | m |
| 6 | Phụ kiện phương tiện PCCC | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | lô |
| AO | HM1 – PHẦN THỬ TẢI CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Theo Chương V của E - HSMT | 140 | tấn/lần |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo Chương V của E - HSMT | 112 | cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo Chương V của E - HSMT | 112 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V của E - HSMT | 60 | 10 tấn/km |
| 5 | Vận chuyển bê tông đối trọng bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V của E - HSMT | 280 | 10 tấn/km |
| AP | HẠNG MỤC 2. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AQ | HM2 – PHẦN THIẾT BỊ HỌC ĐƯỜNG | |||
| AR | I. PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |||
| 1 | GHẾ XOAY | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 2 | BÀN LÀM VIỆC HIỆU TRƯỞNG | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 3 | HỘC BÀN | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 4 | TỦ PHỤ | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 5 | BỘ BÀN GHẾ TIẾP KHÁCH | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 6 | BÀN SOFA | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 7 | BÀN VI TÍNH | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 8 | TỦ HỒ SƠ | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| AS | II. PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG | |||
| 1 | GHẾ XOAY | Theo Chương V của E - HSMT | 2 | Cái |
| 2 | BÀN LÀM VIỆC | Theo Chương V của E - HSMT | 2 | Cái |
| 3 | TỦ HỒ SƠ | Theo Chương V của E - HSMT | 2 | Cái |
| 4 | BÀN VI TÍNH | Theo Chương V của E - HSMT | 2 | Cái |
| AT | III. LỚP HỌC | |||
| 1 | TỦ ĐỰNG GỐI | Theo Chương V của E - HSMT | 5 | Cái |
| 2 | BÀN VI TÍNH | Theo Chương V của E - HSMT | 5 | Cái |
| 3 | TỦ CẶP DÉP | Theo Chương V của E - HSMT | 5 | Cái |
| 4 | KỆ ĐỒ CHƠI | Theo Chương V của E - HSMT | 10 | Cái |
| AU | IV. PHÒNG Y TẾ | |||
| 1 | GIƯỜNG Y TẾ | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 2 | TỦ THUỐC INOX CÓ NGĂN ĐỘC AB | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 3 | TỦ HỒ SƠ | Theo Chương V của E - HSMT | 2 | Cái |
| 4 | GHẾ XOAY NHÂN VIÊN | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 5 | BÀN LÀM VIỆC | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| AV | V. VĂN PHÒNG | |||
| 1 | TỦ HỒ SƠ | Theo Chương V của E - HSMT | 4 | Cái |
| 2 | GHẾ XOAY NHÂN VIÊN | Theo Chương V của E - HSMT | 4 | Cái |
| 3 | BÀN LÀM VIỆC | Theo Chương V của E - HSMT | 4 | Cái |
| 4 | BÀN VI TÍNH | Theo Chương V của E - HSMT | 4 | Cái |
| 5 | KÉT SẮT | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| AW | VI. BẾP | |||
| 1 | TỦ SẤY CHÉN INOX | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 2 | TỦ HẤP KHĂN | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 3 | TỦ ĐỰNG DỤNG CỤ BẾP (chín + sống) | Theo Chương V của E - HSMT | 2 | Cái |
| 4 | TỦ CHỜ NẤU CÓ 4 NGĂN GIỮA CỬA LÙA | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 5 | NỒI INOX SÂU LÒNG | Theo Chương V của E - HSMT | 2 | Cái |
| 6 | CHẢO | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 7 | BẾP GAS | Theo Chương V của E - HSMT | 4 | Cái |
| 8 | XE ĐỰNG CÁC KHAY THỨC ĂN THÀNH PHẨM CHO CÁC LỚP - 2 TẦNG. | Theo Chương V của E - HSMT | 5 | Cái |
| 9 | XE TRUNG CHUYỂN THỨC ĂN | Theo Chương V của E - HSMT | 2 | Cái |
| 10 | TỦ LẠNH (lưu mẫu) | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 11 | TỦ LẠNH | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 12 | TỦ ĐÔNG | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 13 | TỦ TREO ĐỰNG ĐỒ DÙNG NHÀ BẾP | Theo Chương V của E - HSMT | 2 | Cái |
| 14 | BÀN SẮT THÁI THỨC ĂN | Theo Chương V của E - HSMT | 2 | Cái |
| 15 | BỒN RỬA CHÉN, BỒN RỬA RAU TRÁI CÂY, THỰC PHẨM. | Theo Chương V của E - HSMT | 7 | Cái |
| 16 | KỆ ÚP CHÉN DĨA | Theo Chương V của E - HSMT | 2 | Cái |
| 17 | ẤM ĐỰNG SỮA GIỮ NHIỆT | Theo Chương V của E - HSMT | 5 | Cái |
| 18 | TỦ HẤP CƠM 40KG DÙNG GAS | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 19 | TỦ ĐỰNG THỰC PHẨM NHÀ BẾP | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| AX | VII. PHÒNG GIẶT | |||
| 1 | MÁY GIẶT LỒNG NGANG 11kg (Electrolux EWF14113, Inverter hoặc tương đương) + 01 Chân đế máy giặt | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| AY | VIII. PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | AMPLY PHÁT, ĐẦU THU KHÔNG DÂY, MIC KHÔNG DÂY, LOA SẮT. | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Bục phát biểu | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| AZ | HM 2 – PHẦN THIẾT BỊ XÂY LẮP | |||
| 1 | Máy lạnh 1.5 HP – 12000BTU (inverter, gồm cả ống thoát nước, dây điện, ống dẫn gas) (Daikin inverter hoặc tương đương) | Theo Chương V của E - HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Thang nâng thức ăn, Tải trọng 500kg, 03 điểm dừng, tốc độ 22m/pĐộng cơ công suất: 2.2HP - 03 phase - 220/380v - 50hzHệ điều khiển: Rơ le công tắc tơ, tự động dừng từng tầng | Theo Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N=2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=12 tỷ đồng (Trong đó X = N x V) * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, loại công trình giáo dục, bao gồm các hạng mục: thí nghiệm cọc, xây lắp, hệ thống điện – nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy và cung cấp, lắp đặt thiết bị (Trường hợp hợp đồng không đầy đủ các hạng mục nêu trên thì có thể sử dụng nhiều hợp đồng có các hạng mục nêu trên)- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công có giá trị bằng hoặc lớn hơn 6 tỷ đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.- Hóa đơn VAT đính kèm.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công... Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng thi công.- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.- Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.-Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công...- Hóa đơn VAT đính kèm. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, các tài liệu chứng Minh năng lực hợp đồng hoàn thành là bản chụp và bản chính, bản chính sẽ đó trả lại nhà thầu khi đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng chưa phân hạng còn hiệu lực).- Có chứng nhận đã hoàn thành khoá đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng xây dựng công trình;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, loại công trình giáo dục, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 6 tỷ đồng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng chưa phân hạng còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, loại công trình giáo dục, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 6 tỷ đồng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, loại công trình giáo dục, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 6 tỷ.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước hoặc giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, loại công trình giáo dục, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 6 tỷ đồng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng, có thời gian liên tục làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 05 năm | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật kiệu và cấu kiện sản phẩm | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên | 5 | 5 |
| 8 | Cán bộ quản lý thi công hạng mục PCCC | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc thuộc chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư điện, điện tử có chứng chỉ giám sát về PCCC;- Có chứng chỉ hành nghề thi công Hoặc giám sát PCCC. | 4 | 4 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 25 | Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho công trình tối thiểu 25 người có nêu rõ ngành nghề và bậc thợ, có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn nghề phù hợp với yêu cầu của E-HSMT (Đính kèm bản chụp công chứng chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua thi tay nghề, tập huấn để chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh xích sức nâng ≥ 16T | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,... (Đối với các thiết bị chuyên dùng: ô tô tải, vận thăng thì phải còn trong thời hạn kiểm định cho phép theo quy định hiện hành). Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt. | 1 |
| 2 | Vận thăng hoặc tời điện sức nâng: ≥0,8T | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,... (Đối với các thiết bị chuyên dùng: ô tô tải, vận thăng thì phải còn trong thời hạn kiểm định cho phép theo quy định hiện hành). Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt. | 2 |
| 3 | Máy đào - dung tích gầu: ≥0,8 m3 | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,... (Đối với các thiết bị chuyên dùng: ô tô tải, vận thăng thì phải còn trong thời hạn kiểm định cho phép theo quy định hiện hành). Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,... (Đối với các thiết bị chuyên dùng: ô tô tải, vận thăng thì phải còn trong thời hạn kiểm định cho phép theo quy định hiện hành). Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt. | 3 |
| 5 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,... (Đối với các thiết bị chuyên dùng: ô tô tải, vận thăng thì phải còn trong thời hạn kiểm định cho phép theo quy định hiện hành). Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt. | 1 |
| 6 | Máy hàn | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,... (Đối với các thiết bị chuyên dùng: ô tô tải, vận thăng thì phải còn trong thời hạn kiểm định cho phép theo quy định hiện hành). Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt. | 1 |
| 7 | Giàn giáo (42 khung + 42 chéo) | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,... (Đối với các thiết bị chuyên dùng: ô tô tải, vận thăng thì phải còn trong thời hạn kiểm định cho phép theo quy định hiện hành). Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt. | 20 |
| 8 | Máy khoan | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,... (Đối với các thiết bị chuyên dùng: ô tô tải, vận thăng thì phải còn trong thời hạn kiểm định cho phép theo quy định hiện hành). Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt. | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,... (Đối với các thiết bị chuyên dùng: ô tô tải, vận thăng thì phải còn trong thời hạn kiểm định cho phép theo quy định hiện hành). Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt. | 2 |
| 10 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,... (Đối với các thiết bị chuyên dùng: ô tô tải, vận thăng thì phải còn trong thời hạn kiểm định cho phép theo quy định hiện hành). Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt. | 4 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..). Ngoài ra nhà thầu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng tất cả các thiết bị tại mục A- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,... (Đối với các thiết bị chuyên dùng: ô tô tải, vận thăng thì phải còn trong thời hạn kiểm định cho phép theo quy định hiện hành). Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi