Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210812407-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần phát triển hạ tầng khu công nghiệp Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210149680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 16:36:00 đến ngày 2021-08-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 99,237,342,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9237342E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải đính kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng xây dựng; tài liệu chứng minh cấp công trình; quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện (hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào thời điểm thương thảo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 69.466.139.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥138.932.278.800 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lênHoặcĐã tham gia thi công xây dựng công trường ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã phụ trách thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuậtcấp IV.Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường ống công nghệ và hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã phụ trách thi công đường ống công nghệ và hệ thống cấp thoát nước cho 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuậtcấp IV.Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.- Đã phụ trách thi công lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải cho 01 công trìnhHạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành điện.- Đã phụ trách thi công phần điện cho 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.- Đã phụ trách thi công phần trắc đạc cho 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công ATLĐ-VSMT cho 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách thanh quyết toán công trình cho 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt và phù hợp với công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt và phù hợp với công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt và phù hợp với công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt và phù hợp với công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt và phù hợp với công trình
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt và phù hợp với công trình
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt và phù hợp với công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt và phù hợp với công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt và phù hợp với công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt và phù hợp với công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt và phù hợp với công trình
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt và phù hợp với công trình
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT BỒN HÓA CHẤT VÀ TỦ ĐIỆN
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3392100m3
2Bê tông móng, rộng >250cm, M100, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1924m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3394tấn
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0704100m2
5Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,7089m3
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2686tấn
7Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3086100m2
8Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,3976m3
9Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1131100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1954tấn
11Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5612m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2525m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,687m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1189m2
15Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,027100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2425m3
17Ván khuôn, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,011100m2
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0189tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,253m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31cấu kiện
21Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,956100m3
22Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M100, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,648m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2998tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6547tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2592tấn
26Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7511100m2
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M100, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,6624m3
28Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,0757m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6557m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,6916m3
31Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2686100m3
32Rải nilong nềnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt140,5072m2
33Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,7787m3
34Lát nền, sàn gạch ceramic-kích thước gạch 600x600 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt86,0617m2
35Lát nền, sàn gạch ceramic-kích thước 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,555m2
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4317100m3
37Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,63510m3/1km
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1342tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9947tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4399tấn
41Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7348100m2
42Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,8497m3
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4253tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8901tấn
45Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,861100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,5228tấn
47Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7025100m2
48Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40,4641m3
49Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0718100m2
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0481tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0595tấn
52Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,755m3
53Ván khuôn, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0926100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0616tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0468tấn
56Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7408m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt37,7471m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,5189m3
59Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt313,5802m2
60Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt376,6536m2
61Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt264,901m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt199,72m
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt266,2628m2
64Lát nền, sàn gạch ceramic-kích thước 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt68,0729m2
65Lát nền, sàn gạch ceramic-kích thước 300x450mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7615m2
66Lát gạch đất nung-kích thước gạch 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt172,419m2
67Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt313,5802m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt641,5546m2
69Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,522m2
70Cửa sổ hai cánh mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,24m2
71Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh, gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh càiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
72Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,96m2
73Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm và khóa đa điểm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
74Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm và khóa đa điểmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
75Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,828m2
76Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm và khóa đa điểm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
77Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,24m2
78Mua hoa sắt cửa sổ, thép đặc vuông 12x12Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,24m2
79Lắp đặt ống thép inox304 - đoạn ống dài 6m, ĐK 75mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1335100m
80Lắp đặt ống thép inox304 - đoạn ống dài 6m, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2072100m
81Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 tủ
82Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
83Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9bộ
84Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
85Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
86Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
87Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
88Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột , loại 1,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt102m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30m
92Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt120m
93Măng sông D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40cái
94Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 tủ
95Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
96Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5bộ
97Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
98Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
99Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
100Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
101Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
102Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
103Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột , loại 2,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt150m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 1,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt145m
106Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt135m
107Măng sông D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt65cái
108Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,55100m
109Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3100m
110Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1100m
111Van bi gạt lạnh PPR DN50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
112Van bi gạt lanh PPR DN20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
113Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
114Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
115Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
116Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
117Rắc co ren ngoài nhựa PPR DN50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
118Rắc co ren ngoài nhựa PPR DN20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
119Đầu nối ren ngoài nhựa PPR DN50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
120Đầu nối ren ngoài nhựa PPR DN40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
121Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bể
122Van phao đồngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
123Khớp nối mềmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,07100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,02100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,15100m
128Van 1 chiều D63Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
129Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
130Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 89mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
131Cút nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
132Cút nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
133Cút nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
134Cút nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
135Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
136Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
137Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
138Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
139Phễu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5100m
141Cút nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY THỔI KHÍ
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3809100m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M100, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,7643m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1051tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0845tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2336100m2
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4594100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,6825m3
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,0427m3
9Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1407100m3
10Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,7863m3
11Lát nền, sàn gạch ceramic- kích thước 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt62,4226m2
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1162100m3
13Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,32510m3/1km
14Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,18m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,1557m3
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,85m2
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8137m3
18Ván khuôn, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0451100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,009tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0215tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2488m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0506tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,403tấn
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2995100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2036tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9628tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3679100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4538tấn
29Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0273100m2
30Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9008m3
31Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,3168m3
32Trát xà dầm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40,0936m2
33Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt133,165m2
34Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt135,33m2
35Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt90,1726m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt79,32m
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,64m2
38Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,226m2
39Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt133,165m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt319,4622m2
41Mua cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,84m2
42Phụ kiện cửa sổ mở quay, gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh càiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
43Mua cửa đi khung nhôm hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,6m2
44Phụ kiện cửa đi mở quay hai cánh gồm 6 bản lề 3D, tay nắm và khóa đa điểmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
45Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,84m2
46Mua hoa sắt cửa sổ, thép đặc vuông 12x12Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,84m2
47Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
48Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
49Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40m
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,152100m
54Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 89mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
55Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
56Cầu thoát nước máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
C Hạng mục: Nhà đặt máy ép bùn
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3029100m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,3101m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2906tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,735tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1194100m2
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,2138m3
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,9423m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3787m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,4428m2
10Ván khuôn, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0176100m2
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0318tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2881m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt101cấu kiện
14Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3461100m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0288100m2
16Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,8292m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt203,7819m2
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1031100m3
19Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,06110m3/1km
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,485m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt69,235m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt56,75m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt126,7425m2
24Khung móng thép mạ kẽm nhúng nóng, Bulong móng M18X400Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14bộ
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,3956tấn
26Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,7323tấn
27Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4702tấn
28Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,3956tấn
29Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,7323tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4702tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,4100m2
32Máng nước khổ 600 dày 0,4 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt52,5m
33Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
34Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
35Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 1,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt56m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1352100m
40Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
41Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 89mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
42Cầu thoát nước máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
D Hạng mục: Nhà chứa chất thải nguy hại
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1089100m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,466m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0378tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3615tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1088100m2
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,142100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8467m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4292m3
9Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0181100m3
10Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,049m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0363100m3
12Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,72610m3/1km
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,9188m3
14Ván khuôn, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0057100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,047tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0231m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0181tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1267tấn
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1498100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0286tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2291tấn
22Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,072100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4135tấn
24Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,052100m2
25Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8448m3
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,684m3
27Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,8m2
28Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt54,4m2
29Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48,768m2
30Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,5084m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44m
32Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,2m2
33Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11m2
34Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt78,6m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt89,0764m2
36Mua cửa đi khung nhôm hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,8m2
37Phụ kiện cửa đi mở quay hai cánh gồm 6 bản lề 3D, tay nắm và khóa đa điểmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
38Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
39Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
40Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột , loại 2x1,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0752100m
45Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
46Cầu thu nước máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
E Hạng mục: tường rào
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4129100m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M100, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,987m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3993100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6811tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4406tấn
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt67,068m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0423tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0602tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1802tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5722tấn
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3847100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3358100m2
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,7602m3
14Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,072m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,5204m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt870,408m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt158,256m
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt100,188m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.128,852m2
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4709100m3
21Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,41910m3/1km
22Vận chuyển đất 1km tiếp, trong phạm vi ≤1km-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,419100m3
F Hạng mục: Sân đường, thoát nước mưa
1Đào nền đường -đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,6457100m3
2Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2565100m3
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt64,125đoạn
4Mua đế cống, đế cống D300, bản rộng 380mm, BTCT M200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt128cái
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,26100m2
6Bê tông móng, đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9469m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,6702m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,5181m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2093m3
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt64,599m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0998100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9733m3
13Ván khuôn, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0491100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3489tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,4967m3
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt89cái
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M100, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,6861m3
18Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt208,94m
19Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,196100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2784100m3
21Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt127,84m3
22Tấm gang chắn rác KT: 1000x370x45mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4078100m3
24Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0612100m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8825m3
26Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,7079m2
27Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt203,88m2
28Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,131100m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0181100m2
30Bê tông móng, đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2136m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0821tấn
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0354100m2
33Bê tông móng, đổ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,3486m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,9606m3
35Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,54m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,9064m2
G Hạng mục: Bể gom
1Ép cọc cừ larsenTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,73100m
2Nhổ cọc cừ larsenTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,73100m
3Khấu hao cừ LarsenTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,56tấn
4Khấu hao thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,136tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,06tấn
6Mua cọc BTCT 300X300, BT Mác 300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt180m
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8100m
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt151 mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,675m3
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0068100m3
12Đào móng, rộng ≤20m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,398100m3
13Đào xúc đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,7286m3
14Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M100, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,46m3
15Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,7026m3
16Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2492100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7084tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,741tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6805tấn
20Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,32m3
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4577tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,2422tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5671tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0448tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2918tấn
26Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,1117100m2
27Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt106,608m3
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,4278100m2
29Mạch ngừng tôn láTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1849tấn
30Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt68m2
31Sơn chống thấm bể bằng sika một lớp lót, hai lớp phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt318,5081m2
32Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3994100m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,4583100m3
34Vận chuyển đất-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60,647710m3/1km
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤1km-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,0648100m3
36Lắp đặt ống thép inox 304 - đoạn ống dài 6m, ĐK 42,2 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,201100m
37Lắp đặt ống thép inox 304 - đoạn ống dài 6m, ĐK 31,8 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,579100m
38Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bểTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,015tấn
39Buong nở M6X60, inox304Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt254cái
H Hạng mục: Bể điều hòa và bể phản ứng
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,15100m
2Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 30x30cm-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,62100m
3Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1621 mối nối
4Mua cọc btct 300x300, bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.215m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,645m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0365100m3
7Đào móng, rộng >20m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,719100m3
8Đào xúc đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt64,5674m3
9Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M100, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50,876m3
10Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,1607m3
11Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,458100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2387tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,7175tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4117tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,2345tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,4526tấn
17Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt242,4903m3
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt428,894m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3009tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2254tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9252tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,4648tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6314tấn
24Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,5805100m2
25Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3146100m2
26Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt285,7565m3
27Mạch ngừng tôn láTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5617tấn
28Sơn chống thấm bể bằng sika một lớp lót, hai lớp phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt570,00521m2
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1102100m3
30Vận chuyển đất-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt122,544710m3/1km
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤1km-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,2545100m3
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,9752100m2
33Lắp đặt ống thép inox 304 - đoạn ống dài 6m, ĐK 42,2 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,529100m
34Lắp đặt ống thép inox 304 - đoạn ống dài 6m, ĐK 31,8 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,148100m
35Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bểTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0302tấn
36Buong nở M6X60, inox304Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt516cái
I Hạng mục: Bể phản ứng 3.2
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1843100m3
2Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,129100m3
3Bê tông móng, rộng >250cm, M100, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5849m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0825100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0245tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3039tấn
7Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,67m3
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0092tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0516tấn
10Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,951100m2
11Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,8885m3
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4445100m2
13Mạch ngừng tôn láTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0243tấn
14Sơn chống thấm bể bằng sika một lớp lót, hai lớp phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt54,7941m2
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1562100m3
16Vận chuyển đất-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,28110m3/1km
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤1km-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0281100m3
J Hạng mục: Bể lắng sơ cấp
1Mua cọc btct 300x300, bt mác 300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt750m
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,5100m
3Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 30x30cm-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,75100m
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1001 mối nối
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,25m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0225100m3
7Đào móng, rộng ≤20m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,6647100m3
8Đào xúc đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt55,9083m3
9Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M100, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,8991m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,5428m3
11Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1548100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2338tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,1239tấn
14Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt108,9835m3
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7699tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,8695tấn
17Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,8929100m2
18Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,73100m2
19Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt141,1273m3
20Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,44m3
21Mạch ngừng tôn láTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3757tấn
22Sơn chống thấm bể bằng sika một lớp lót, hai lớp phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt667,49631m2
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5449100m3
24Vận chuyển đất-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt66,788810m3/1km
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤1km-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,6789100m3
26Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt264,3662m3
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt187,9033m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,213100m2
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0428100m2
30Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,208m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3141tấn
32Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,864m3
33Lắp đặt ống thép inox 304 - đoạn ống dài 6m, ĐK 42,2 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4494100m
34Lắp đặt ống thép inox 304 - đoạn ống dài 6m, ĐK 31,8 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6696100m
35Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bểTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0174tấn
36Buong nở M6X60, inox304Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt292cái
K Hạng mục: Bể trung hòa, trung chuyển và bể xử lý nito bậc I
1Ép cọc cừ larsenTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt69,3100m
2Nhổ cọc cừ larsenTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt69,3100m
3Khấu hao cừ LarsenTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,861tấn
4Khấu hao thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,461tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,1361tấn
6Mua cọc btct 300x300, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.340m
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,4100m
8Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 30X30cm-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,992100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3121 mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,02m3
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0702100m3
12Đào móng, rộng >20m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,6928100m3
13Đào xúc đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt108,7358m3
14Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M100, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt94,64m3
15Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt47,656m3
16Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6148100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,2104tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,5432tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,3719tấn
20Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt452,1048m3
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,0152tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt59,6324tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,5225tấn
24Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,4376100m2
25Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6492100m2
26Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt497,28m3
27Mạch ngừng tôn láTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5803tấn
28Sơn chống thấm bể bằng sika một lớp lót, hai lớp phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.722,81m2
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0405100m3
30Vận chuyển đất-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt327,396610m3/1km
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤1km-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,7397100m3
32Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt806,96m2
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,0416100m2
34Lắp đặt ống thép inox 304 - đoạn ống dài 6m, ĐK 42,2 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,3088100m
35Lắp đặt ống thép inox 304 - đoạn ống dài 6m, ĐK 31,8 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,065100m
36Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bểTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1573tấn
37Buong nở M6X60, inox304Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.644cái
L Hạng mục: Cụm bể Biointek
1Mua cọc btct 300x300, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3.315m
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,15100m
3Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 30x30cm-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,63100m
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4421 mối nối
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,945m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0995100m3
7Đào móng, rộng >20m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt74,8948100m3
8Đào xúc đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt186,6648m3
9Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M100, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt164,604m3
10Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt70,5915m3
11Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,448100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,772tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt82,6562tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,7672tấn
15Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt779,3073m3
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,0323tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt70,9401tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,7686tấn
19Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,3859100m2
20Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1547100m2
21Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt782,896m3
22Mạch ngừng tôn láTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4804tấn
23Sơn chống thấm bể bằng sika một lớp lót, hai lớp phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.549,5321m2
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,0798100m3
25Vận chuyển đất-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt606,816510m3/1km
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤1km-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60,6816100m3
27Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.363,2m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,8912100m2
29Lắp đặt ống thép inox 304 - đoạn ống dài 6m, ĐK 42,2 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,4556100m
30Lắp đặt ống thép inox 304 - đoạn ống dài 6m, ĐK 31,8 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,5873100m
31Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bểTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2233tấn
32Buong nở M6X60, inox304Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.000cái
M Hạng mục: Bể khử trùng
1Mua cọc btct 300x300, bt mác 300, thép chủ D18Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt540m
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,4100m
3Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 30x30cm-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,152100m
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt721 mối nối
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,62m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0162100m3
7Đào móng, rộng ≤20m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,3598100m3
8Đào xúc đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,0351m3
9Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M100, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,667m3
10Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,2838m3
11Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2952100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2753tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,3026tấn
14Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt111,982m3
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4541tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,5568tấn
17Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,5652100m2
18Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt72,0972m3
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,4354100m2
20Mạch ngừng tôn láTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1152tấn
21Sơn chống thấm bể bằng sika một lớp lót, hai lớp phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt496,21m2
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2124100m3
23Vận chuyển đất-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt84,563510m3/1km
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤1km-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,4564100m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2884tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2621tấn
27Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0956100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4696tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,0824tấn
30Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1488100m2
31Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,7682m3
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,4576m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt95,634m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.174,712m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt201,31m2
N Hạng mục: Bể phân hủy bùn, chứa bùn và làm đặc bùn
1Mua cọc bt 300x300, bt mác 300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt525m
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,25100m
3Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 30x30cm-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,05100m
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt701 mối nối
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,575m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0158100m3
7Đào móng, rộng ≤20m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,0248100m3
8Đào xúc đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,1166m3
9Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M100, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,5m3
10Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,2339m3
11Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2288100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,815tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,2024tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4873tấn
15Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt79,9953m3
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4702tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,9418tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2955tấn
19Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,7914100m2
20Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,169100m2
21Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt131,793m3
22Mạch ngừng tôn láTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3179tấn
23Sơn chống thấm bể bằng sika một lớp lót, hai lớp phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt503,011m2
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5411100m3
25Vận chuyển đất-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt67,748710m3/1km
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤1km-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,7749100m3
27Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt156,51m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,356100m2
29Lắp đặt ống thép inox 304 - đoạn ống dài 6m, ĐK 42,2 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8644100m
30Lắp đặt ống thép inox 304 - đoạn ống dài 6m, ĐK 31,8 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,681100m
31Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bểTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1742tấn
32Buong nở M6X60, inox304Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt316cái
O Hạng mục: Hồ sự cố
1Đào xúc đất-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt292,1734100m3
2Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48,323100m2
3Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt110,1549100m3
4Mua đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4.854,3894m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤1km-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.302,4679100m3
6San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,5746100m3
7Rải nilong chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4.206,955m2
8Bê tông nền, M100, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt162,8544m3
9Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt553,4722m3
10Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt599,9511m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,1629m3
12Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt89,1374m2
13Rải màng HDPE chống thấm hồ sự cốTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt49,2127100m2
14Lắp đặt ống thép inox 304 - đoạn ống dài 6m, ĐK 42,2 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,1422100m
15Lắp đặt ống thép inox 304 - đoạn ống dài 6m, ĐK 31,8 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7432100m
16Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bểTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0804tấn
17Bulong nở M6X60, inox 304Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.014cái
18Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1296100m2
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0144100m2
20Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,296m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1783tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1669tấn
23Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1936100m2
24Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,132m3
25Thi công khe coTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt147,78m
P Hạng mục: Hệ thống thu gom nước thải
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt-chiều dày lớp bóc ≤7cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,0787100m2
2Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,09100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,09100m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,282m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,5đoạn
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,5đoạn
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 800mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30đoạn
8Mua gối đỡ cống D300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19cái
9Mua gối đỡ cống D400Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt59cái
10Mua gối đỡ cống D800Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60cái
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1381cấu kiện
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,26100 m
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,56100 m
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 800mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,93100 m
15Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,16100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,7963100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5197100m3
18Bê tông nền, M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,574m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,0787100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,0787100m2
21Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt665,64m2
22Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,58100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤1km-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,58100m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,24100m2
25Bê tông nền, M100, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,64m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,272100m2
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,728m3
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,2213tấn
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2316tấn
30Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt83,448m3
31Ván khuôn tường thẳng - chiều dày >45Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,3449100m2
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,0594m3
33Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3565100m2
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4886tấn
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,61100m3
36Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt229,0112m2
37Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt85,768100m
38Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn 25TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt85,768100m
39Khấu hao thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4086Tấn
Q HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ VẬT TƯ PHỤ TRẠM XLNT SK-2
1Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cặp bích
2Lắp đặt van một chiều, ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
3Lắp đặt van bướm, ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
4Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
5ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,38100m
6ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,36100m
7Pani bắt bơm D16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
8Tắc kê nở inox SUS304 M16X100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,5904kg
9ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH5S, đoạn ống dài 6m, ĐK 300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,73100m
10Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
11Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cặp bích
12Lắp đặt van bướm, ĐK 300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
13Lắp đặt tê thu thép không rỉ, ĐK 300/150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
14Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,15771tấn
15Lắp đặt rọ thu rácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3155tấn
16Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,34261tấn
17Lắp đặt van cửa phaiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,34261tấn
18ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,24100m
19Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
20Lắp đặt van bướm, ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
21Lắp đặt van một chiều, ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
22Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cặp bích
23ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,48100m
24Pani bắt bơm D16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
25ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH5S, đoạn ống dài 6m, ĐK 300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,08100m
26Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
27Lắp đặt van bướm, ĐK 300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
28Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cặp bích
29ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01100m
30Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 125mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
31Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 125mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cặp bích
32Lắp đặt tê thu thép không rỉ, ĐK 300/150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
33ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH5S, đoạn ống dài 6m, ĐK 500mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,005100m
34Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 500mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cặp bích
35Tắc kê nở inox SUS304 M16X100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,8856kg
36Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cặp bích
37Lắp đặt van một chiều, ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
38Lắp đặt van bướm, ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
39Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
40ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,24100m
41ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH5S, đoạn ống dài 6m, ĐK 300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,265100m
42Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
43Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cặp bích
44Pani bắt bơm D16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
45Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
46ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,48100m
47Lắp đặt tê thu thép không rỉ, ĐK 300/150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
48Tắc kê nở inox SUS304 M16X100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,5904kg
49ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH5S, đoạn ống dài 6m, ĐK 500mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,041100m
50ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH5S, đoạn ống dài 6m, ĐK 400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,34100m
51Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
52Lắp đặt chếch 45° thép không rỉ (inox304), ĐK 400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
53Lắp đặt côn thu hàn inox SUS304 ASTM A403 SCH20 , ĐK 500/400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
54Lắp đặt tê thu thép không rỉ, ĐK 500/400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
55Lắp đặt van bướm, ĐK 400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
56Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cặp bích
57ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH5S, đoạn ống dài 6m, ĐK 500mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,42100m
58Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 500mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
59ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH5S, đoạn ống dài 6m, ĐK 400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,21100m
60Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
61Lắp đặt côn thu hàn inox SUS304 ASTM A403 SCH20 , ĐK 500/400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
62Lắp đặt tê thu thép không rỉ, ĐK 500/400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
63ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,23100m
64Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 200mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
65ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH5S, đoạn ống dài 6m, ĐK 400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,12100m
66Lắp đặt van bướm, ĐK 400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
67Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cặp bích
68Lắp đặt tê đều thép không rỉ, ĐK 400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
69ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,21100m
70Pani bắt bơm D8Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
71Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cặp bích
72Lắp đặt van một chiều, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
73Lắp đặt van bướm, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
74Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
75Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
76ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,46100m
77ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,36100m
78Lắp đặt tê thu thép không rỉ, ĐK 150/80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
79Tắc kê nở inox SUS304 M16X100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,4428kg
80ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH5S, đoạn ống dài 6m, ĐK 400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,04100m
81ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,24100m
82ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH5S, đoạn ống dài 6m, ĐK 500mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,185100m
83Lắp đặt van bướm, ĐK 400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
84Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
85Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cặp bích
86Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 200mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
87Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 200mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cặp bích
88Lắp đặt côn thu hàn inox SUS304 ASTM A403 SCH20 , ĐK 500/400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
89Lắp đặt côn thu hàn inox SUS304 ASTM A403 SCH20 , ĐK 500/200mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
90Lắp đặt tê thu thép không rỉ, ĐK 500/400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
91Lắp đặt van bướm, ĐK 200mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
92ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH5S, đoạn ống dài 6m, ĐK 400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,44100m
93Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
94Lắp đặt van bướm, ĐK 400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
95Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cặp bích
96Lắp đặt van điện điều khiển, ĐK 400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
97Lắp đặt tê đều thép không rỉ, ĐK 400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
98ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH5S, đoạn ống dài 6m, ĐK 500mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,57100m
99Lắp đặt van bướm, ĐK 500mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
100Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 500mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cặp bích
101Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 500mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
102Lắp đặt tê đều thép không rỉ, ĐK 500mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
103Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 600mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt,Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8100m
104Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 600mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt,Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
105ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,015100m
106Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 125mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cặp bích
107Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 125mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
108Lắp đặt van bướm, ĐK 125mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
109Lắp đặt bích nhựa PVC, ĐK 140mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
110Gia công thiết bị dạng giá đỡ hệ thống phân phối khíTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,02481tấn
111Gia công thiết bị khác bao gồm cả bulong, bulong neo, thanh ren các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,03451tấn
112Tắc kê inox SUS304 M10*80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,165kg
113Lắp đặt giá đỡ hệ thống phân phối khíTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,09251tấn
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 140mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,09100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2100m
116Tê đều D140, uPVCTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
117Tê đều D110, uPVCTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
118Tê giảm D140/110, uPVCTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
119Côn giảm D140/110, uPVCTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
120Cút nhựa D110, uPVCTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
121ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,015100m
122ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 15mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,18100m
123Lắp đặt bích nhựa, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
124Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cặp bích
125Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
126Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 15mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
127Rắc co Inox-304 DN15Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
128Ren ngoài inox DN15Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
129Van bi tay gạt inox SUS304 DN15Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
130Lắp đặt van điều khiển, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
131Lắp đặt van bướm, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
132Lắp đặt van điều khiển, ĐK 15mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
133Kép inox-304 DN15Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
134ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,015100m
135ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 15mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,06100m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5100m
137Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
138Lắp đặt tê đều PVC ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
139Lắp đặt bích nhựa , ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
140Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cặp bích
141Lắp đặt van bướm, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
142Lắp đặt van điều khiển, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
143Van bi inox-304 tay gạt DN15Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
144Ren ngoài inox DN15Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
145Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 15mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
146Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
147Rắc co Inox-304 DN15Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
148Kép inox-304 DN15Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
149Lắp đặt van điều khiển, ĐK 15mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
150Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 125mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cặp bích
151Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 125mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
152ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,26100m
153Lắp đặt tê thép không rỉ, ĐK 125mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
154Lắp đặt côn thu hàn inox SUS304 ASTM A403 SCH20 , ĐK 125/80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
155ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6100m
156Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
157Lắp đặt côn thu hàn inox SUS304 ASTM A403 SCH20 , ĐK 80/25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
158Lắp đặt tê hàn inox SUS304 ASTM A403 SCH20, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
159Lắp đặt tê thu thép không rỉ, ĐK 80/15mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
160Tắc kê nở inox SUS304 M16X100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,4428kg
161Lắp đặt van bướm, ĐK 125mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
162Gia công thiết bị dạng giá đỡ hệ thống phân phối khíTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,00771tấn
163Gia công thiết bị khác bao gồm cả bulong, bulong neo, thanh ren các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01071tấn
164Tắc kê inox SUS304 M10*80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,251kg
165Lắp đặt giá đỡ hệ thống phân phối khíTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,02871tấn
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,48100m
167Tê đều D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
168Cút D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
169Lắp đặt bích nhựa, ĐK 160mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
170Lắp đặt bích nhựa, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
171ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1100m
172Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
173Lắp đặt van bướm, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
174Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cặp bích
175ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1100m
176Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cặp bích
177Lắp đặt van bướm, ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
178Lắp đặt van điều khiển, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
179Lắp đặt van điện điều khiển, ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
180Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
181ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,48100m
182ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH5S, đoạn ống dài 6m, ĐK 250mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,42100m
183Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
184Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cặp bích
185Lắp đặt bích nhựa, ĐK 160mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
186Lắp đặt van bướm, ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
187Lắp đặt van bướm, ĐK 250mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
188Lắp đặt van điều khiển, ĐK 250mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
189Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 250mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cặp bích
190Lắp đặt côn thu hàn inox SUS304 ASTM A403 SCH20 , ĐK 250/150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
191Gia công thiết bị dạng giá đỡ hệ thống phân phối khíTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,20161tấn
192Gia công thiết bị khác bao gồm cả bulong, bulong neo, thanh ren các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,28111tấn
193Tắc kê inox SUS304 M10*80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt270,144kg
194Lắp đặt giá đỡ hệ thống phân phối khíTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,75281tấn
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 160mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,08100m
196Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,96100m
197Tê đều D160, uPVCTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
198Tê giảm D160/110, uPVCTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
199Tê đều D110, uPVCTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
200Côn giảm D160/110, uPVCTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
201Cút 45̊ D160, uPVCTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
202Cút D110, uPVCTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt56cái
203Gia công thiết bị dạng giá đỡ hệ thống phân phối khíTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,04321tấn
204Gia công thiết bị khác bao gồm cả bulong, bulong neo, thanh ren các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,06021tấn
205Tắc kê inox SUS304 M10*80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt57,888kg
206Lắp đặt giá đỡ hệ thống phân phối khíTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,16131tấn
207Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 160mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,13100m
208Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,72100m
209Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,52100m
210Tê đều D160, uPVCTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
211Tê đều D90, uPVCTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
212Côn giảm D160/110, uPVCTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
213Cút D110, uPVCTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
214Cút D90, uPVCTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
215ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,03100m
216ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH5S, đoạn ống dài 6m, ĐK 400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,615100m
217Lắp đặt van bướm, ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
218Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cặp bích
219Lắp đặt chếch 45° thép không rỉ, ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
220Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
221Lắp đặt tê đều thép không rỉ, ĐK 400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
222Lắp đặt tê thu thép không rỉ, ĐK 400/250mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
223Lắp đặt tê thu thép không rỉ, ĐK 400/150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
224Lắp đặt tê thu thép không rỉ, ĐK 400/80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
225Tắc kê nở inox SUS304 M16X100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,107kg
226ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,18100m
227ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,12100m
228Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,16100m
229Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
230Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
231Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
232Lắp đặt côn thu hàn inox SUS304 ASTM A403 SCH20 , ĐK 25/20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
233Lắp đặt tê thu thép không rỉ, ĐK 25/20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
234Ren ngoài inox-304 DN20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
235Kép inox-304 DN20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
236Rắc co Inox-304 DN20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
237Đai ôm ống D27Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt200Bộ
238Ren trong uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
239Bịt đầu uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
240Van bi Inox-304 DN20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
241ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m
242ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,04100m
243ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,79100m
244Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
245Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 125mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
246Lắp đặt côn thu hàn inox SUS304 ASTM A403 SCH20 , ĐK 125/80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
247Lắp đặt côn thu hàn inox SUS304 ASTM A403 SCH20 , ĐK 80/65mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
248Lắp đặt côn thu hàn inox SUS304 ASTM A403 SCH20 , ĐK 80/50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
249Ren ngoài inox-304 DN65Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
250Ren ngoài inox-304 DN50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
251Lắp đặt van bướm, ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
252Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cặp bích
253Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cặp bích
254Lắp đặt van bướm, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
255Lắp đặt van một chiều, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
256Tắc kê inox SUS304 M10*80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,618kg
257ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH5S, đoạn ống dài 6m, ĐK 300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,02100m
258ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9100m
259ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2100m
260Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cặp bích
261Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt58cặp bích
262Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
263Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30cái
264Lắp đặt côn thu hàn inox SUS304 ASTM A403 SCH20 , ĐK 300/150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
265Lắp đặt tê hàn inox SUS304 ASTM A403 SCH20, ĐK 300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
266Lắp đặt tê đều thép không rỉ, ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
267Tắc kê nở inox SUS304 M16X100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt82,952kg
268Lắp đặt van bướm, ĐK 300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
269Lắp đặt van bướm, ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
270Lắp đặt van một chiều, ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
271Lắp đặt van điện điều khiển, ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
272Lắp đặt van điều khiển, ĐK 300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
273ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,16100m
274Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,06100m
275ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m
276Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cặp bích
277Lắp đặt bích nhựa, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
278Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
279Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
280Tắc kê nở inox SUS304 M16X100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,2952kg
281ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,45100m
282Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m
283ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,32100m
284Lắp đặt ống nhựa PVC,, dài 6m, ĐK 75mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,28100m
285Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 65mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cặp bích
286Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 125mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
287Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
288Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 65mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
289Lắp đặt côn nhựa, ĐK 75mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
290Lắp đặt côn thu hàn inox SUS304 ASTM A403 SCH20 , ĐK 125/65mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
291Lắp đặt tê thu thép không rỉ, ĐK 125/65mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
292Lắp đặt tê hàn inox SUS304 ASTM A403 SCH20, ĐK 65mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
293Lắp đặt rắc co PVC ĐK 75mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
294Tắc kê nở inox SUS304 M16X100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,5904kg
295Lắp đặt van bướm, ĐK 65mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
296Chõ bơmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
297Lắp đặt ống nhựa PVC,, dài 6m, ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,14100m
298Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,68100m
299Lắp đặt ống nhựa PVC,, dài 6m, ĐK 75mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,57100m
300Lắp đặt bích PVC, ĐK 75mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
301Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
302Lắp đặt rắc co PVC ĐK 75mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21cái
303Lắp đặt côn thu nhựa, ĐK 110/75mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
304Lắp đặt côn thu, ĐK 90/75mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
305Lắp đặt tê đều PVC, D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
306Lắp tê thu D160/75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
307Lắp tê thu D90/75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
308Lắp đặt van bướm, ĐK 65mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
309Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9100m
310Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 48mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3100m
311Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt325cái
312Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 48mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
313Lắp đặt tê đều PVC ĐK 48mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13cái
314Lắp đặt tê đều PVC ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt78cái
315Lắp đặt rắc co PVC ĐK 48mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13cái
316Lắp đặt rắc co PVC ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt102cái
317Ren ngoài uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt76cái
318Lắp van bi PVC D27Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt122cái
319Lắp van bi PVC D48Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13cái
320Lắp đặt bích PVC, ĐK 48mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13cái
321Lắp đặt bích PVC, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26cái
322Đào san đất-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5415100m3
323Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,689100m3
324Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2624100m3
325Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1591100m3
326Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,579m3
327Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,123m3
328Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35,79m2
329Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0025100m2
330Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,625m3
331Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2176m3
332Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,048m2
333Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,28100m2
334Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,28m3
335Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt80cái
336Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,25m3
337Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,94m3
338Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt54m2
339Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2266tấn
340Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,09100m2
341Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,09m3
342Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
343Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,29m3
344Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,188m3
345Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,8m2
346Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0426tấn
347Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01100m2
348Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01m3
349Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
350Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0128100m2
351Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,279m3
352Cắt đường bê tông khe 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt110m
353Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,525m3
354Đào san đất-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0245100m3
355Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0105100m3
356Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,014100m3
357Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0088100m3
358Bê tông nền, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,525m3
359Cắt đường bê tông khe 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt210m
360Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,05m3
361Đào san đất-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,006100m3
362Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,004100m3
363Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,003100m3
364Bê tông nền, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,297m3
365Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01631tấn
366Bulong inox SUS304 M8*60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8352kg
367Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01711tấn
368Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,53961tấn
369Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,59761tấn
370Tắc kê nở inox SUS304 M12X100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,1552kg
371Lắp đặt sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,14541tấn
372Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,06941tấn
373Tắc kê nở inox SUS304 M12X100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,2328kg
374Bulong inox SUS304 M8*60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2528kg
375Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,08291tấn
376Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,18011tấn
377Tắc kê nở inox SUS304 M12X100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,2328kg
378Lắp đặt sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,19231tấn
379Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01691tấn
380Bu lông inox SUS304 M8*60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,424kg
381Tắc kê inox SUS304 M10*80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,412kg
382Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01971tấn
383Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,04451tấn
384Bu lông inox SUS304 M8*60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,424kg
385Tắc kê inox SUS304 M12*100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,0776kg
386Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0491tấn
387Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,06941tấn
388Bu lông inox SUS304 M8*60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,272kg
389Tắc kê inox SUS304 M10*80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,236kg
390Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,07791tấn
391Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,04211tấn
392Bu lông inox SUS304 M8*60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,742kg
393Tắc kê inox SUS304 M10*80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,221kg
394Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,04711tấn
395Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,18011tấn
396Tắc kê inox SUS304 M12*100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,1552kg
397Lắp đặt sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,18831tấn
398Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,04261tấn
399Tắc kê inox SUS304 M10*80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,809kg
400Lắp đặt thiết bị dạng máng các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,04441tấn
401Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,00131tấn
402Bu lông inox SUS304 M8*60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,106kg
403Tắc kê inox SUS304 M10*80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3015kg
404Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,00171tấn
405Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2621tấn
406Bu lông inox SUS304 M8*60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,272kg
407Tắc kê inox SUS304 M12*100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,6208kg
408Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,29591tấn
409Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,29721tấn
410Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,00191tấn
411Bu lông inox SUS304 M8*60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,424kg
412Tắc kê inox SUS304 M12*100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,3104kg
413Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,31581tấn
414Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,33971tấn
415Bu lông inox SUS304 M8*60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,226kg
416Tắc kê inox SUS304 M12*100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt85,6296kg
417Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,42761tấn
418Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,02541tấn
419Bu lông inox SUS304 M8*60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,424kg
420Tắc kê inox SUS304 M10*80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,206kg
421Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0271tấn
422Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01041tấn
423Bu lông inox SUS304 M8*60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,848kg
424Tắc kê inox SUS304 M10*80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,412kg
425Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01371tấn
426Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0471tấn
427Bu lông inox SUS304 M8*60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,12kg
428Lắp đặt mái che động cơTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,04911tấn
429Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,05891tấn
430Tắc kê inox SUS304 M12*100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,0776kg
431Lắp đặt sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0631tấn
432Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01381tấn
433Bu lông inox SUS304 M8*60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,318kg
434Tắc kê inox SUS304 M10*80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,809kg
435Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01591tấn
436Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1781tấn
437Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,00141tấn
438Bu lông inox SUS304 M8*60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,318kg
439Tắc kê inox SUS304 M12*100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,2328kg
440Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1921tấn
441Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,04171tấn
442Bu lông inox SUS304 M8*60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,318kg
443Tắc kê inox SUS304 M12*100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,1552kg
444Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,05021tấn
445Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0051tấn
446Bu lông inox SUS304 M8*60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,212kg
447Lắp đặt mái che động cơTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,00521tấn
448Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7821tấn
449Bu lông inox SUS304 M8*60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,374kg
450Tắc kê inox SUS304 M10*80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt47,637kg
451Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8381tấn
452Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,59391tấn
453Bu lông inox SUS304 M8*60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,36kg
454Tắc kê inox SUS304 M10*80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36,18kg
455Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,63641tấn
456Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,04861tấn
457Bu lông inox SUS304 M8*60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,636kg
458Tắc kê inox SUS304 M12*100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,1746kg
459Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,05841tấn
460Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,18781tấn
461Bu lông inox SUS304 M8*60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,318kg
462Tắc kê inox SUS304 M12*100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,2328kg
463Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,20041tấn
464Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,63241tấn
465Tắc kê inox SUS304 M12*100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,6208kg
466Lắp đặt sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6651tấn
467Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,05941tấn
468Bu lông inox SUS304 M8*60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,636kg
469Tắc kê inox SUS304 M10*80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,618kg
470Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,06371tấn
471Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,02521tấn
472Bu lông inox SUS304 M8*60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,636kg
473Tắc kê inox SUS304 M10*80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,618kg
474Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,02951tấn
475Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,00911tấn
476Bu lông inox SUS304 M8*60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,742kg
477Tắc kê inox SUS304 M10*80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1105kg
478Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0121tấn
479Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01161tấn
480Bu lông inox SUS304 M8*60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,212kg
481Tắc kê inox SUS304 M10*80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,206kg
482Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0131tấn
483Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,04761tấn
484Tắc kê inox SUS304 M12*100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,0776kg
485Lắp đặt sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,05171tấn
486Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,00181tấn
487Bu lông inox SUS304 M8*60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,212kg
488Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0021tấn
489Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,02061tấn
490Bu lông inox SUS304 M8*60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,636kg
491Tắc kê inox SUS304 M10*80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,206kg
492Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,02241tấn
493Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,07521tấn
494Bu lông inox SUS304 M8*60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,636kg
495Tắc kê inox SUS304 M10*80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,809kg
496Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,07761tấn
497Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,11951tấn
498Tắc kê inox SUS304 M12*100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,2328kg
499Lắp đặt sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,13171tấn
500Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,28511tấn
501Bu lông inox SUS304 M8*60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,06kg
502Tắc kê inox SUS304 M10*80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,03kg
503Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,29221tấn
504Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,12691tấn
505Bu lông inox SUS304 M8*60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,544kg
506Tắc kê inox SUS304 M10*80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,824kg
507Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,13431tấn
508Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,00631tấn
509Bu lông inox SUS304 M8*60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,544kg
510Tắc kê inox SUS304 M10*80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,824kg
511Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,13431tấn
512Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,09171tấn
513Bu lông inox SUS304 M8*60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,18kg
514Tắc kê inox SUS304 M10*80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,09kg
515Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1131tấn
516Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,37571tấn
517Tắc kê inox SUS304 M10*80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,824kg
518Lắp đặt sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,38051tấn
519Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,47921tấn
520Tắc kê inox SUS304 M16*100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt82,952kg
521Lắp đặt trụ kéo bơmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,56221tấn
522Palang Tải trọng 500kg, xích 10mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5Cái
R HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,704tấn
2Lắp đặt các loại máy bơm chìm nước thải Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,704tấn
3Lắp đặt các loại máy bơm chìm nước thải Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,656tấn
4Lắp đặt máy tách rác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,551tấn
5Lắp đặt máy tách mỡ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,151tấn
6Lắp đặt hệ thống phân phối khí bể điều hòaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2435tấn
7Lắp đặt máy thổi khí- Máy có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,912tấn
8Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy bể phản ứng , bể đông keo tụ, bể trung hòa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,68tấn
9Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy - Máy có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,28tấn
10Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy - Máy có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,28tấn
11Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy - Máy có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,28tấn
12Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy - Máy có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,28tấn
13Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy - Máy có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,28tấn
14Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy - Máy có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,56tấn
15Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy - Máy có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,28tấn
16Lắp đặt thiết bị cào bùn bể lắng sơ cấp- thiết bị có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2481tấn
17Lắp đặt các loại máy bơm bùn bể lắng sơ cấp- Máy có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0896tấn
18Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy - Máy có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,28tấn
19Lắp đặt máy khuấy chìm bể Anoxic- Máy có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,384tấn
20Lắp đặt các loại máy bơm chung chuyển từ giai đoạn 1- Máy có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,228tấn
21Lắp đặt giá thể vi sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,8tấn
22Lắp đặt các loại máy khuấy chìm- Máy có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,384tấn
23Lắp đặt hệ thống phân phối khí bể thiếu khí xử lý nitơTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4147tấn
24Lắp đặt hệ thống phân phối khí bể hiếu khí bio-IntekTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1272tấn
25Lắp đặt bơm tuần hoàn bể hiếu khí Bio-intekTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,624tấn
26Lắp đặt máy bơm bùn thải bể sinh học Bio-intek Máy có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,656tấn
27Lắp đặt thiết bị các dạng khácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,81tấn
28Lắp đặt hệ thống máy thổi khí, Máy có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,44tấn
29Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3tấn
30Lắp đặt bơm bùn bể phân hủy bùn- Máy có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,152tấn
31Lắp đặt hệ thống phân phối khí bể phân hủy bùnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0793tấn
32Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,07tấn
33Lắp đặt bơm bùn cấp cho máy ép bùn- Máy có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,19tấn
34Lắp đặt máy ép bùn băng tải - thiết bị có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,4tấn
35Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy - Máy có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,48tấn
36Lắp đặt các loại thiết bị thí nghiệmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11bộ
37Lắp đặt các loại thiết bị đo PH tự độngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31bộ
38Lắp đặt thiết bị đo lưu lượng từ tínhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11bộ
39Lắp đặt loại thiết bị đo mứcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41bộ
40Lắp đặt Hệ thống SCADA-Hệ điều khiển PLC S7300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
41Lắp đặt Màn hình HMI KTP1200 BASIC DPTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
42Lắp đặt tủ động lực chínhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
43Lắp đặt tủ điều khiển và các thiết bị phụ trợTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
44Lắp đặt tủ bù công suấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
S HẠNG MỤC: DỰ TOÁN ĐIỆN- CHỐNG SÉT VÀ TIẾP ĐỊA
1Lắp đặt dây dẫn CXV 4x1,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10.189m
2Lắp đặt dây dẫn CXV 4x2,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3.642m
3Lắp đặt dây dẫn CXV 3x4+1x2.5 mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt223m
4Lắp đặt dây dẫn CXV 3x10+1x6 mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt586m
5Lắp đặt dây dẫn CXV 3x25+1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.560m
6Lắp đặt dây dẫn CXV 2x1,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt430m
7Lắp đặt dây dẫn DVV/SB 2X0,5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt720m
8Mua DVV/SB 2x0.5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt720m
9Lắp đặt dây dẫn 3x240+1x120mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt55m
10Mua dây cáp ngầm DSTA, dây 3x240+1x120 mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt55m
11Lắp đặt dây dẫn CXV 4x1,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.400m
12Lắp đặt dây dẫn CXV 4x2,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt250m
13Lắp đặt dây dẫn CXV 3x4+1x2.5 mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt250m
14Lắp đặt dây dẫn CXV 3x10+1x6 mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt300m
15Lắp đặt dây dẫn CXV 2x4 mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
16Lắp đặt dây dẫn CXV 2x1,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt300m
17Mua dây DVV/SB 2x0.5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt350m
18Lắp đặt dây dẫn DVV/SB 2X0,5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt350m
19Lắp đặt dây dẫn DSTA 3x240+1x120mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m
20Mua dây cáp ngầm DSTA, dây 3x240+1x120 mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m
21Lắp đặt máng cáp các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt245m
22Máng cáp + nắp W400xH200x1.2mm đột lỗ 30cm/hàngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30m
23Máng cáp + nắp W200xH150x1.2mm đột lỗ 30cm/hàngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt115m
24Máng cáp + nắp W100xH100x1.2mm đột lỗ 30cm/hàngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt100m
25Co lên tôn sơn tĩnh điện KT: W400xH200x1.2mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
26Nối tôn sơn tĩnh điện KT: H200x150mm, tôn dày 1,2mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt80cái
27Nối tôn sơn tĩnh điện KT: H150, tôn dày 1,2mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt80cái
28Nối tôn sơn tĩnh điện KT: H100x100, tôn dày 1,2mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt80cái
29Đào san đất-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,544100m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,28100m2
31Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0077m3
32Lắp đặt đèn chiếu sáng, loại thiết bị tự động cho HT chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt81 bộ
33Đèn LED CSV(SPL)-LD-STL200W-DM, công suất 200WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
34Đóng trực tiếp cọc tiếp địa RC1 L63x63x6x2500Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,410 cọc
35L63x63x6, L=2500mm, dây nối D10x1500mm -CSV mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4
36Lắp bảng điện cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bảng
37Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,006710 tấn/1km
38Dựng cột thép hình bằng thủ công kết hợp máy cẩu, cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cột
39Cột thép bát giác, tròn côn D78 mạ kẽm nhúng nóng, BG09, TC09 - cao 10m, ngọn D78, dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cột
40Khung móng M24x300x300x675-4, mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
41Đào san đất-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2074100m3
42Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5053m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,8438m3
44Trát tường trong dày 1,5 vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,6528m2
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,049100m2
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1647tấn
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0012m3
48Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
49Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 105/80mm, đoạn ống dài 40mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,5100 m
50Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 40/30mm, đoạn ống dài 150mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2100 m
51Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 125/160mm, đoạn ống dài 40mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4100 m
52Đào san đất-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,302100m3
53Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5021100m3
54Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,724100m3
55Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,024m3
56Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,024m3
57Băng cảnh báo cáp điện khổ 30cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt350m
58Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt120cái
59Đào san đất-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2973100m3
60Mua kẹp đồng tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6Bộ
61Lắp đặt kim thu sét chủ động ESE 60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
62Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,610 cọc
63Mua cọc tiếp địa mạ đồng D15x2,4mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
64Khớp nối kim thu sét I/L couplingTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
65Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột thép tròn, cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cột
66Mua cột thép tròn 11m, dày 3,5mm, BG11, TC11 - cao 11m, ngọn D78, dàyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
67Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2, dây cáp đồng trần Cu 1x70mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m
68Mua cáp đồng hạ thế Cu/PVC, điện áp 0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m
69Lắp đặt thiết bị đếm sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
70Thiết bị đếm sét CDR-1, bán kính 131 mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
71Hóa chất giảm điện trở đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bao
72Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,012100m2
73Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2m3
74Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01tấn
75Thuốc hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6lọ
76Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2, Dây cáp đồng trần Cu 1x70mm2.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
77Mua cáp đồng hạ thế Cu/PVC, điện áp 0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
78Hộp kiểm tra tiếp địa sơn tĩnh điện KT 210x160x100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
79Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,410 cọc
80Mua cọc tiếp địa mạ đồng D15x2,4mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
81Thuốc hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4lọ
82Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
83Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,02100m
T HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp đựng vòi chữa cháy KT: 600x500x180mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
2Bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
3Bộ nội quy tiêu lệnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
U HẠNG MỤC: THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Hệ Bơm nước thải bể gomTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Cái
2Hệ Bơm nước thải hồ sự cốTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Cái
3Hệ Bơm nước thải bể điều hòaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Bộ
4Máy tách rác cơ khí tự độngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Cái
5Máy tách dầu/ mỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Cái
6Hệ thống phân phối bể Điều hoàTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
7Hệ thống máy thổi khí bể điều hòaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
8Hệ thống khuấy trộn bể phản ứng, bể đông keo tụ, bể trung hòaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
9Bộ pha chế, bồn chứa và bơm định lượng chất phá bọt (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
10Bộ pha chế, bồn chứa và bơm định lượng Kiềm (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
11Bộ chứa, và bơm định lượng Axit (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
12Bộ pha chế, bồn chứa và bơm định lượng FeSO4 (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
13Bộ pha chế, bồn chứa và bơm định lượng Na2SO3 (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
14Bộ pha chế, bồn chứa và bơm định lượng Phèn/PAC (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
15Bộ pha chế, bồn chứa và bơm định lượng Polymer (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
16Bộ pha chế, bồn chứa và bơm định lượng dự phòng (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
17Thiết bị cào bùn bể lắng sơ cấpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
18Bơm thải bùn bể lắng sơ cấpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Cái
19Bộ pha chế, bồn chứa, và bơm định lượng Dinh dưỡng (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
20Khuấy trộn chìm bể AnoxicTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8Bộ
21Hệ giá thể vi sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt120m3
22Bơm trung chuyển từ giai đoạn 1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Cái
23Khuấy trộn chìm bể Bio-IntekTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8Bộ
24Hệ thống phân phối bể thiếu khí xử lý Ni tơTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
25Hệ thống phân phối bể hiếu khí Bio - IntekTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Bộ
26Bơm tuần hoàn bể hiếu khí Bio - IntekTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16Bộ
27Bơm bùn thải bể sinh học Bio - IntekTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Bộ
28Decanter thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Bộ
29Hệ thống máy thổi khí bể sinh họcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5Bộ
30Bộ pha chế, bồn chứa và bơm định lượng Chất khử trùng (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
31Bơm bùn Bể Phân huỷ bùnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Cái
32Hệ thống phân phối khí Bể Phân huỷ bùnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
33Hệ thống hút nước trong tại các bể phân huỷ và chứa bùn, vận chuyển bằng khí (airlift)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
34Bơm bùn cấp cho máy ép bùnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Cái
35Máy ép bùn băng tải đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
36Bộ pha chế, bồn chứa, và bơm định lượng Polymer cấp cho máy ép bùnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
37Xe gom bùn khô và chứa rácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Bộ
V HẠNG MỤC: THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM VÀ CÁC THIẾT BỊ ĐO CẦM TAY + THIẾT BỊ ĐIỆN ĐỘNG LỰC, ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG
1Máy so màu phân tích đa chỉ tiêuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Thiết bị
2Hóa chất thí nghiệm cho vận hành thử.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
3Thiết bị đo pH tự động (Sensor+Transmiter)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Bộ
4Thiết bị đo lưu lượng từ tínhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
5Thiết bị đo Mức liên tụcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Cái
6Hệ thống SCADA - Hệ điều khiển PLC S7 300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
7Màn hình vận hành cảm ứng 12"Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Thiết bị
8Bàn điều khiển, máy tính giám sát, thiết bị lưu điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Thiết bị
9Tủ động lực chínhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
10Tủ điều khiển và các thiết bị phụ trợTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
11Tủ bù công suấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
12Chi phí vận hành thửTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt375.000m3
13Công tác đào tạo vận hành, chuyển giao công nghệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Trọn bộ
14Chi phí lấy mẫu giám sát trong giai đoạn vận hành chạy thửTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Trọn bộ
15Chi phi thù lao chuyên gia và nhân công hướng dẫn vận hành chuyển giao công nghệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Khóa đào tạo
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9237342E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải đính kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng xây dựng; tài liệu chứng minh cấp công trình; quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện (hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào thời điểm thương thảo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 69.466.139.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥138.932.278.800 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lênHoặcĐã tham gia thi công xây dựng công trường ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã phụ trách thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuậtcấp IV.Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường ống công nghệ và hệ thống cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã phụ trách thi công đường ống công nghệ và hệ thống cấp thoát nước cho 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuậtcấp IV.Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.- Đã phụ trách thi công lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải cho 01 công trìnhHạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành điện.- Đã phụ trách thi công phần điện cho 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.- Đã phụ trách thi công phần trắc đạc cho 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ ATLĐ-VSMT 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công ATLĐ-VSMT cho 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).21
8 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách thanh quyết toán công trình cho 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích Còn hoạt động tốt và phù hợp với công trình1
2 Máy ủi Còn hoạt động tốt và phù hợp với công trình1
3 Máy đào Còn hoạt động tốt và phù hợp với công trình2
4 Máy ép cọc Còn hoạt động tốt và phù hợp với công trình1
5 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt và phù hợp với công trình3
6 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt và phù hợp với công trình3
7 Đầm dùi Còn hoạt động tốt và phù hợp với công trình2
8 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt và phù hợp với công trình2
9 Máy hàn Còn hoạt động tốt và phù hợp với công trình2
10 Vận thăng lồng Còn hoạt động tốt và phù hợp với công trình1
11 Ô tô tải tự đổ Còn hoạt động tốt và phù hợp với công trình3
12 Máy đầm đất cầm tay Còn hoạt động tốt và phù hợp với công trình2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->