Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210812407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần phát triển hạ tầng khu công nghiệp Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210149680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 16:36:00 đến ngày 2021-08-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 99,237,342,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9237342E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải đính kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng xây dựng; tài liệu chứng minh cấp công trình; quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện (hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào thời điểm thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 69.466.139.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥138.932.278.800 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lênHoặcĐã tham gia thi công xây dựng công trường ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã phụ trách thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuậtcấp IV.Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường ống công nghệ và hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã phụ trách thi công đường ống công nghệ và hệ thống cấp thoát nước cho 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuậtcấp IV.Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.- Đã phụ trách thi công lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải cho 01 công trìnhHạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành điện.- Đã phụ trách thi công phần điện cho 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.- Đã phụ trách thi công phần trắc đạc cho 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công ATLĐ-VSMT cho 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách thanh quyết toán công trình cho 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và phù hợp với công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và phù hợp với công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và phù hợp với công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và phù hợp với công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và phù hợp với công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và phù hợp với công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và phù hợp với công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và phù hợp với công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và phù hợp với công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và phù hợp với công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và phù hợp với công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và phù hợp với công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT BỒN HÓA CHẤT VÀ TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3392 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng >250cm, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1924 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3394 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0704 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7089 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2686 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3086 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3976 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1131 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1954 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5612 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2525 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,687 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1189 | m2 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2425 | m3 |
| 17 | Ván khuôn, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0189 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,253 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 21 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,956 | 100m3 |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,648 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2998 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6547 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2592 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7511 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,6624 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,0757 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6557 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,6916 | m3 |
| 31 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2686 | 100m3 |
| 32 | Rải nilong nền | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 140,5072 | m2 |
| 33 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,7787 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic-kích thước gạch 600x600 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86,0617 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic-kích thước 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,555 | m2 |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4317 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,635 | 10m3/1km |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1342 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9947 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4399 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7348 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8497 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4253 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8901 | tấn |
| 45 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,861 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5228 | tấn |
| 47 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7025 | 100m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,4641 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0718 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0481 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0595 | tấn |
| 52 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,755 | m3 |
| 53 | Ván khuôn, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0926 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0616 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0468 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7408 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,7471 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,5189 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 313,5802 | m2 |
| 60 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 376,6536 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 264,901 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 199,72 | m |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 266,2628 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic-kích thước 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,0729 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic-kích thước 300x450mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7615 | m2 |
| 66 | Lát gạch đất nung-kích thước gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 172,419 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 313,5802 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 641,5546 | m2 |
| 69 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,522 | m2 |
| 70 | Cửa sổ hai cánh mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,24 | m2 |
| 71 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh, gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 72 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,96 | m2 |
| 73 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm và khóa đa điểm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 74 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm và khóa đa điểm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 75 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,828 | m2 |
| 76 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm và khóa đa điểm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,24 | m2 |
| 78 | Mua hoa sắt cửa sổ, thép đặc vuông 12x12 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,24 | m2 |
| 79 | Lắp đặt ống thép inox304 - đoạn ống dài 6m, ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1335 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống thép inox304 - đoạn ống dài 6m, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2072 | 100m |
| 81 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 82 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột , loại 1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 102 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 93 | Măng sông D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 94 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 95 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột , loại 2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 145 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 135 | m |
| 107 | Măng sông D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,55 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 111 | Van bi gạt lạnh PPR DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 112 | Van bi gạt lanh PPR DN20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 117 | Rắc co ren ngoài nhựa PPR DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 118 | Rắc co ren ngoài nhựa PPR DN20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 119 | Đầu nối ren ngoài nhựa PPR DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 120 | Đầu nối ren ngoài nhựa PPR DN40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 122 | Van phao đồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 123 | Khớp nối mềm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 128 | Van 1 chiều D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 131 | Cút nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 132 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 133 | Cút nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 134 | Cút nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 139 | Phễu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 141 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY THỔI KHÍ | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3809 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7643 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1051 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0845 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2336 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4594 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,6825 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,0427 | m3 |
| 9 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1407 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,7863 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic- kích thước 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62,4226 | m2 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1162 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,325 | 10m3/1km |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,18 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,1557 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,85 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8137 | m3 |
| 18 | Ván khuôn, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0451 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0215 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2488 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0506 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,403 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2995 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2036 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9628 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3679 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4538 | tấn |
| 29 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0273 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9008 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,3168 | m3 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,0936 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 133,165 | m2 |
| 34 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 135,33 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90,1726 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 79,32 | m |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,64 | m2 |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,226 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 133,165 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 319,4622 | m2 |
| 41 | Mua cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,84 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 43 | Mua cửa đi khung nhôm hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 44 | Phụ kiện cửa đi mở quay hai cánh gồm 6 bản lề 3D, tay nắm và khóa đa điểm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,84 | m2 |
| 46 | Mua hoa sắt cửa sổ, thép đặc vuông 12x12 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,84 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,152 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 56 | Cầu thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| C | Hạng mục: Nhà đặt máy ép bùn | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3029 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,3101 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2906 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,735 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1194 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,2138 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,9423 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3787 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,4428 | m2 |
| 10 | Ván khuôn, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0176 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0318 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2881 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3461 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,8292 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 203,7819 | m2 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1031 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,061 | 10m3/1km |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,485 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69,235 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,75 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 126,7425 | m2 |
| 24 | Khung móng thép mạ kẽm nhúng nóng, Bulong móng M18X400 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | bộ |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3956 | tấn |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7323 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4702 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3956 | tấn |
| 29 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7323 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4702 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4 | 100m2 |
| 32 | Máng nước khổ 600 dày 0,4 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,5 | m |
| 33 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1352 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 42 | Cầu thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| D | Hạng mục: Nhà chứa chất thải nguy hại | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1089 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,466 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0378 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3615 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1088 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,142 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8467 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4292 | m3 |
| 9 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0181 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,049 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0363 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,726 | 10m3/1km |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,9188 | m3 |
| 14 | Ván khuôn, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0057 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0231 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0181 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1267 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1498 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0286 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2291 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4135 | tấn |
| 24 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8448 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,684 | m3 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,8 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54,4 | m2 |
| 29 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,768 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,5084 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44 | m |
| 32 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,2 | m2 |
| 33 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78,6 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 89,0764 | m2 |
| 36 | Mua cửa đi khung nhôm hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa đi mở quay hai cánh gồm 6 bản lề 3D, tay nắm và khóa đa điểm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột , loại 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0752 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 46 | Cầu thu nước mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| E | Hạng mục: tường rào | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4129 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,987 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3993 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6811 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4406 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67,068 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0423 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0602 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1802 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5722 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3847 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3358 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,7602 | m3 |
| 14 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,072 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,5204 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 870,408 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 158,256 | m |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100,188 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.128,852 | m2 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4709 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,419 | 10m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp, trong phạm vi ≤1km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,419 | 100m3 |
| F | Hạng mục: Sân đường, thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào nền đường -đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,6457 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2565 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64,125 | đoạn |
| 4 | Mua đế cống, đế cống D300, bản rộng 380mm, BTCT M200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 128 | cái |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,26 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9469 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,6702 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,5181 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2093 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64,599 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0998 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9733 | m3 |
| 13 | Ván khuôn, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0491 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3489 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4967 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 89 | cái |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,6861 | m3 |
| 18 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 208,94 | m |
| 19 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,196 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2784 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 127,84 | m3 |
| 22 | Tấm gang chắn rác KT: 1000x370x45mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4078 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0612 | 100m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8825 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,7079 | m2 |
| 27 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 203,88 | m2 |
| 28 | Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,131 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0181 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2136 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0821 | tấn |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0354 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng, đổ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3486 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,9606 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,54m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,9064 | m2 |
| G | Hạng mục: Bể gom | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,73 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,73 | 100m |
| 3 | Khấu hao cừ Larsen | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,56 | tấn |
| 4 | Khấu hao thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,136 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,06 | tấn |
| 6 | Mua cọc BTCT 300X300, BT Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 180 | m |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,675 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0068 | 100m3 |
| 12 | Đào móng, rộng ≤20m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,398 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,7286 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,46 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7026 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2492 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7084 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,741 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6805 | tấn |
| 20 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,32 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4577 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,2422 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5671 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0448 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2918 | tấn |
| 26 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,1117 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 106,608 | m3 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4278 | 100m2 |
| 29 | Mạch ngừng tôn lá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1849 | tấn |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68 | m2 |
| 31 | Sơn chống thấm bể bằng sika một lớp lót, hai lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 318,508 | 1m2 |
| 32 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3994 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,4583 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,6477 | 10m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤1km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,0648 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt ống thép inox 304 - đoạn ống dài 6m, ĐK 42,2 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,201 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép inox 304 - đoạn ống dài 6m, ĐK 31,8 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,579 | 100m |
| 38 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,015 | tấn |
| 39 | Buong nở M6X60, inox304 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 254 | cái |
| H | Hạng mục: Bể điều hòa và bể phản ứng | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,15 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 30x30cm-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,62 | 100m |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 162 | 1 mối nối |
| 4 | Mua cọc btct 300x300, bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.215 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,645 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0365 | 100m3 |
| 7 | Đào móng, rộng >20m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,719 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64,5674 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,876 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,1607 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,458 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2387 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,7175 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4117 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,2345 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,4526 | tấn |
| 17 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 242,4903 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 428,894 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3009 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2254 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9252 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,4648 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6314 | tấn |
| 24 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,5805 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3146 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 285,7565 | m3 |
| 27 | Mạch ngừng tôn lá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5617 | tấn |
| 28 | Sơn chống thấm bể bằng sika một lớp lót, hai lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 570,0052 | 1m2 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1102 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 122,5447 | 10m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤1km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,2545 | 100m3 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,9752 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống thép inox 304 - đoạn ống dài 6m, ĐK 42,2 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,529 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép inox 304 - đoạn ống dài 6m, ĐK 31,8 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,148 | 100m |
| 35 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0302 | tấn |
| 36 | Buong nở M6X60, inox304 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 516 | cái |
| I | Hạng mục: Bể phản ứng 3.2 | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1843 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,129 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng >250cm, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5849 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0825 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0245 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3039 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,67 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0092 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0516 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,951 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,8885 | m3 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4445 | 100m2 |
| 13 | Mạch ngừng tôn lá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0243 | tấn |
| 14 | Sơn chống thấm bể bằng sika một lớp lót, hai lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54,794 | 1m2 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1562 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,281 | 10m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤1km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0281 | 100m3 |
| J | Hạng mục: Bể lắng sơ cấp | |||
| 1 | Mua cọc btct 300x300, bt mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 750 | m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,5 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 30x30cm-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | 1 mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,25 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0225 | 100m3 |
| 7 | Đào móng, rộng ≤20m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,6647 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,9083 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,8991 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,5428 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1548 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2338 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,1239 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 108,9835 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7699 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,8695 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,8929 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,73 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 141,1273 | m3 |
| 20 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,44 | m3 |
| 21 | Mạch ngừng tôn lá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3757 | tấn |
| 22 | Sơn chống thấm bể bằng sika một lớp lót, hai lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 667,4963 | 1m2 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5449 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 66,7888 | 10m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤1km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,6789 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 264,3662 | m3 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 187,9033 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,213 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0428 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,208 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3141 | tấn |
| 32 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,864 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống thép inox 304 - đoạn ống dài 6m, ĐK 42,2 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4494 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép inox 304 - đoạn ống dài 6m, ĐK 31,8 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6696 | 100m |
| 35 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0174 | tấn |
| 36 | Buong nở M6X60, inox304 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 292 | cái |
| K | Hạng mục: Bể trung hòa, trung chuyển và bể xử lý nito bậc I | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69,3 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69,3 | 100m |
| 3 | Khấu hao cừ Larsen | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,861 | tấn |
| 4 | Khấu hao thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,461 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,1361 | tấn |
| 6 | Mua cọc btct 300x300, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.340 | m |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,4 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 30X30cm-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,992 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 312 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,02 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0702 | 100m3 |
| 12 | Đào móng, rộng >20m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,6928 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 108,7358 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 94,64 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,656 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6148 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,2104 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,5432 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,3719 | tấn |
| 20 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 452,1048 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,0152 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,6324 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,5225 | tấn |
| 24 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,4376 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6492 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 497,28 | m3 |
| 27 | Mạch ngừng tôn lá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5803 | tấn |
| 28 | Sơn chống thấm bể bằng sika một lớp lót, hai lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.722,8 | 1m2 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0405 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 327,3966 | 10m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤1km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,7397 | 100m3 |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 806,96 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,0416 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt ống thép inox 304 - đoạn ống dài 6m, ĐK 42,2 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,3088 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép inox 304 - đoạn ống dài 6m, ĐK 31,8 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,065 | 100m |
| 36 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1573 | tấn |
| 37 | Buong nở M6X60, inox304 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.644 | cái |
| L | Hạng mục: Cụm bể Biointek | |||
| 1 | Mua cọc btct 300x300, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3.315 | m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,15 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 30x30cm-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,63 | 100m |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 442 | 1 mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,945 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0995 | 100m3 |
| 7 | Đào móng, rộng >20m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 74,8948 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 186,6648 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 164,604 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70,5915 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,448 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,772 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 82,6562 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,7672 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 779,3073 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,0323 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70,9401 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,7686 | tấn |
| 19 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,3859 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1547 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 782,896 | m3 |
| 22 | Mạch ngừng tôn lá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4804 | tấn |
| 23 | Sơn chống thấm bể bằng sika một lớp lót, hai lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.549,532 | 1m2 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,0798 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 606,8165 | 10m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤1km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,6816 | 100m3 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.363,2 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,8912 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống thép inox 304 - đoạn ống dài 6m, ĐK 42,2 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,4556 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép inox 304 - đoạn ống dài 6m, ĐK 31,8 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,5873 | 100m |
| 31 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2233 | tấn |
| 32 | Buong nở M6X60, inox304 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.000 | cái |
| M | Hạng mục: Bể khử trùng | |||
| 1 | Mua cọc btct 300x300, bt mác 300, thép chủ D18 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 540 | m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,4 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 30x30cm-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,152 | 100m |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72 | 1 mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,62 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0162 | 100m3 |
| 7 | Đào móng, rộng ≤20m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,3598 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,0351 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,667 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,2838 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2952 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2753 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,3026 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 111,982 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4541 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,5568 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,5652 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72,0972 | m3 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4354 | 100m2 |
| 20 | Mạch ngừng tôn lá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1152 | tấn |
| 21 | Sơn chống thấm bể bằng sika một lớp lót, hai lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 496,2 | 1m2 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2124 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 84,5635 | 10m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤1km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,4564 | 100m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2884 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2621 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0956 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4696 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0824 | tấn |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1488 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,7682 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,4576 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 95,634 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.174,712 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 201,31 | m2 |
| N | Hạng mục: Bể phân hủy bùn, chứa bùn và làm đặc bùn | |||
| 1 | Mua cọc bt 300x300, bt mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 525 | m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,25 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 30x30cm-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,05 | 100m |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70 | 1 mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,575 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0158 | 100m3 |
| 7 | Đào móng, rộng ≤20m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,0248 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,1166 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,5 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,2339 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2288 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,815 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,2024 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4873 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 79,9953 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4702 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,9418 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2955 | tấn |
| 19 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,7914 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,169 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 131,793 | m3 |
| 22 | Mạch ngừng tôn lá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3179 | tấn |
| 23 | Sơn chống thấm bể bằng sika một lớp lót, hai lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 503,01 | 1m2 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5411 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67,7487 | 10m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤1km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,7749 | 100m3 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 156,51 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,356 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống thép inox 304 - đoạn ống dài 6m, ĐK 42,2 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8644 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép inox 304 - đoạn ống dài 6m, ĐK 31,8 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,681 | 100m |
| 31 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1742 | tấn |
| 32 | Buong nở M6X60, inox304 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 316 | cái |
| O | Hạng mục: Hồ sự cố | |||
| 1 | Đào xúc đất-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 292,1734 | 100m3 |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,323 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110,1549 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4.854,3894 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤1km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.302,4679 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,5746 | 100m3 |
| 7 | Rải nilong chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4.206,955 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 162,8544 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 553,4722 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 599,9511 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1629 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 89,1374 | m2 |
| 13 | Rải màng HDPE chống thấm hồ sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 49,2127 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống thép inox 304 - đoạn ống dài 6m, ĐK 42,2 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,1422 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép inox 304 - đoạn ống dài 6m, ĐK 31,8 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7432 | 100m |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0804 | tấn |
| 17 | Bulong nở M6X60, inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.014 | cái |
| 18 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1296 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,296 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1783 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1669 | tấn |
| 23 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1936 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,132 | m3 |
| 25 | Thi công khe co | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 147,78 | m |
| P | Hạng mục: Hệ thống thu gom nước thải | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt-chiều dày lớp bóc ≤7cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0787 | 100m2 |
| 2 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,09 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,09 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,282 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,5 | đoạn |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,5 | đoạn |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 800mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | đoạn |
| 8 | Mua gối đỡ cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 9 | Mua gối đỡ cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59 | cái |
| 10 | Mua gối đỡ cống D800 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | cái |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 138 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,26 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,56 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 800mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,93 | 100 m |
| 15 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,16 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,7963 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5197 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,574 | m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0787 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0787 | 100m2 |
| 21 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 665,64 | m2 |
| 22 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,58 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤1km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,58 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,64 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,272 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,728 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,2213 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2316 | tấn |
| 30 | Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 83,448 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày >45 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,3449 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,0594 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3565 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4886 | tấn |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,61 | 100m3 |
| 36 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 229,0112 | m2 |
| 37 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 85,768 | 100m |
| 38 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn 25T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 85,768 | 100m |
| 39 | Khấu hao thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4086 | Tấn |
| Q | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ VẬT TƯ PHỤ TRẠM XLNT SK-2 | |||
| 1 | Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cặp bích |
| 2 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van bướm, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,38 | 100m |
| 6 | ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 7 | Pani bắt bơm D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Tắc kê nở inox SUS304 M16X100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,5904 | kg |
| 9 | ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH5S, đoạn ống dài 6m, ĐK 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,73 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 11 | Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt van bướm, ĐK 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu thép không rỉ, ĐK 300/150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1577 | 1tấn |
| 15 | Lắp đặt rọ thu rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3155 | tấn |
| 16 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3426 | 1tấn |
| 17 | Lắp đặt van cửa phai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3426 | 1tấn |
| 18 | ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van bướm, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cặp bích |
| 23 | ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 24 | Pani bắt bơm D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH5S, đoạn ống dài 6m, ĐK 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt van bướm, ĐK 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cặp bích |
| 29 | ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 125mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 125mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt tê thu thép không rỉ, ĐK 300/150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 33 | ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH5S, đoạn ống dài 6m, ĐK 500mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,005 | 100m |
| 34 | Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 500mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 35 | Tắc kê nở inox SUS304 M16X100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,8856 | kg |
| 36 | Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cặp bích |
| 37 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt van bướm, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 40 | ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 41 | ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH5S, đoạn ống dài 6m, ĐK 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,265 | 100m |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 44 | Pani bắt bơm D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 46 | ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 47 | Lắp đặt tê thu thép không rỉ, ĐK 300/150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 48 | Tắc kê nở inox SUS304 M16X100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,5904 | kg |
| 49 | ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH5S, đoạn ống dài 6m, ĐK 500mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,041 | 100m |
| 50 | ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH5S, đoạn ống dài 6m, ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,34 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt chếch 45° thép không rỉ (inox304), ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thu hàn inox SUS304 ASTM A403 SCH20 , ĐK 500/400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê thu thép không rỉ, ĐK 500/400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van bướm, ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cặp bích |
| 57 | ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH5S, đoạn ống dài 6m, ĐK 500mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 500mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 59 | ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH5S, đoạn ống dài 6m, ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,21 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn thu hàn inox SUS304 ASTM A403 SCH20 , ĐK 500/400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê thu thép không rỉ, ĐK 500/400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,23 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 65 | ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH5S, đoạn ống dài 6m, ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 66 | Lắp đặt van bướm, ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cặp bích |
| 68 | Lắp đặt tê đều thép không rỉ, ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 69 | ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,21 | 100m |
| 70 | Pani bắt bơm D8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 71 | Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cặp bích |
| 72 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt van bướm, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 76 | ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,46 | 100m |
| 77 | ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 78 | Lắp đặt tê thu thép không rỉ, ĐK 150/80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 79 | Tắc kê nở inox SUS304 M16X100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,4428 | kg |
| 80 | ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH5S, đoạn ống dài 6m, ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 81 | ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,24 | 100m |
| 82 | ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH5S, đoạn ống dài 6m, ĐK 500mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,185 | 100m |
| 83 | Lắp đặt van bướm, ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 85 | Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cặp bích |
| 86 | Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 87 | Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 88 | Lắp đặt côn thu hàn inox SUS304 ASTM A403 SCH20 , ĐK 500/400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn thu hàn inox SUS304 ASTM A403 SCH20 , ĐK 500/200mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê thu thép không rỉ, ĐK 500/400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt van bướm, ĐK 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 92 | ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH5S, đoạn ống dài 6m, ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,44 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt van bướm, ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 95 | Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cặp bích |
| 96 | Lắp đặt van điện điều khiển, ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê đều thép không rỉ, ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 98 | ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH5S, đoạn ống dài 6m, ĐK 500mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,57 | 100m |
| 99 | Lắp đặt van bướm, ĐK 500mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 100 | Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 500mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cặp bích |
| 101 | Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 500mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê đều thép không rỉ, ĐK 500mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 600mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 600mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 105 | ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,015 | 100m |
| 106 | Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 125mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cặp bích |
| 107 | Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 125mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt van bướm, ĐK 125mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt bích nhựa PVC, ĐK 140mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 110 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ hệ thống phân phối khí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0248 | 1tấn |
| 111 | Gia công thiết bị khác bao gồm cả bulong, bulong neo, thanh ren các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0345 | 1tấn |
| 112 | Tắc kê inox SUS304 M10*80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,165 | kg |
| 113 | Lắp đặt giá đỡ hệ thống phân phối khí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0925 | 1tấn |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 140mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 116 | Tê đều D140, uPVC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 117 | Tê đều D110, uPVC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 118 | Tê giảm D140/110, uPVC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 119 | Côn giảm D140/110, uPVC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 120 | Cút nhựa D110, uPVC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 121 | ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,015 | 100m |
| 122 | ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 123 | Lắp đặt bích nhựa, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 124 | Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cặp bích |
| 125 | Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 127 | Rắc co Inox-304 DN15 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 128 | Ren ngoài inox DN15 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 129 | Van bi tay gạt inox SUS304 DN15 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt van điều khiển, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt van bướm, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt van điều khiển, ĐK 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 133 | Kép inox-304 DN15 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 134 | ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,015 | 100m |
| 135 | ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê đều PVC ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt bích nhựa , ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 140 | Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cặp bích |
| 141 | Lắp đặt van bướm, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt van điều khiển, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 143 | Van bi inox-304 tay gạt DN15 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 144 | Ren ngoài inox DN15 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 147 | Rắc co Inox-304 DN15 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 148 | Kép inox-304 DN15 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt van điều khiển, ĐK 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 150 | Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 125mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 151 | Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 125mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 152 | ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 153 | Lắp đặt tê thép không rỉ, ĐK 125mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn thu hàn inox SUS304 ASTM A403 SCH20 , ĐK 125/80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 155 | ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn thu hàn inox SUS304 ASTM A403 SCH20 , ĐK 80/25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê hàn inox SUS304 ASTM A403 SCH20, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê thu thép không rỉ, ĐK 80/15mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 160 | Tắc kê nở inox SUS304 M16X100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,4428 | kg |
| 161 | Lắp đặt van bướm, ĐK 125mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 162 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ hệ thống phân phối khí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0077 | 1tấn |
| 163 | Gia công thiết bị khác bao gồm cả bulong, bulong neo, thanh ren các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0107 | 1tấn |
| 164 | Tắc kê inox SUS304 M10*80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,251 | kg |
| 165 | Lắp đặt giá đỡ hệ thống phân phối khí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0287 | 1tấn |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 167 | Tê đều D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 168 | Cút D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt bích nhựa, ĐK 160mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt bích nhựa, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 171 | ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 172 | Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt van bướm, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 174 | Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cặp bích |
| 175 | ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 176 | Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cặp bích |
| 177 | Lắp đặt van bướm, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt van điều khiển, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt van điện điều khiển, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 181 | ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 182 | ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH5S, đoạn ống dài 6m, ĐK 250mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 183 | Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 184 | Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cặp bích |
| 185 | Lắp đặt bích nhựa, ĐK 160mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 186 | Lắp đặt van bướm, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 187 | Lắp đặt van bướm, ĐK 250mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt van điều khiển, ĐK 250mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 189 | Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 250mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cặp bích |
| 190 | Lắp đặt côn thu hàn inox SUS304 ASTM A403 SCH20 , ĐK 250/150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 191 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ hệ thống phân phối khí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2016 | 1tấn |
| 192 | Gia công thiết bị khác bao gồm cả bulong, bulong neo, thanh ren các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2811 | 1tấn |
| 193 | Tắc kê inox SUS304 M10*80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 270,144 | kg |
| 194 | Lắp đặt giá đỡ hệ thống phân phối khí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7528 | 1tấn |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 160mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,08 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,96 | 100m |
| 197 | Tê đều D160, uPVC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 198 | Tê giảm D160/110, uPVC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 199 | Tê đều D110, uPVC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 200 | Côn giảm D160/110, uPVC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 201 | Cút 45̊ D160, uPVC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 202 | Cút D110, uPVC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56 | cái |
| 203 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ hệ thống phân phối khí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0432 | 1tấn |
| 204 | Gia công thiết bị khác bao gồm cả bulong, bulong neo, thanh ren các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0602 | 1tấn |
| 205 | Tắc kê inox SUS304 M10*80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57,888 | kg |
| 206 | Lắp đặt giá đỡ hệ thống phân phối khí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1613 | 1tấn |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 160mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,13 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,52 | 100m |
| 210 | Tê đều D160, uPVC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 211 | Tê đều D90, uPVC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 212 | Côn giảm D160/110, uPVC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 213 | Cút D110, uPVC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 214 | Cút D90, uPVC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 215 | ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 216 | ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH5S, đoạn ống dài 6m, ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,615 | 100m |
| 217 | Lắp đặt van bướm, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 218 | Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cặp bích |
| 219 | Lắp đặt chếch 45° thép không rỉ, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê đều thép không rỉ, ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê thu thép không rỉ, ĐK 400/250mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê thu thép không rỉ, ĐK 400/150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê thu thép không rỉ, ĐK 400/80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 225 | Tắc kê nở inox SUS304 M16X100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,107 | kg |
| 226 | ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 227 | ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,16 | 100m |
| 229 | Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn thu hàn inox SUS304 ASTM A403 SCH20 , ĐK 25/20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê thu thép không rỉ, ĐK 25/20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 234 | Ren ngoài inox-304 DN20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 235 | Kép inox-304 DN20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 236 | Rắc co Inox-304 DN20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 237 | Đai ôm ống D27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 200 | Bộ |
| 238 | Ren trong uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 239 | Bịt đầu uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 240 | Van bi Inox-304 DN20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 241 | ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 242 | ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 243 | ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,79 | 100m |
| 244 | Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 245 | Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 125mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 246 | Lắp đặt côn thu hàn inox SUS304 ASTM A403 SCH20 , ĐK 125/80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt côn thu hàn inox SUS304 ASTM A403 SCH20 , ĐK 80/65mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 248 | Lắp đặt côn thu hàn inox SUS304 ASTM A403 SCH20 , ĐK 80/50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 249 | Ren ngoài inox-304 DN65 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 250 | Ren ngoài inox-304 DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 251 | Lắp đặt van bướm, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 252 | Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cặp bích |
| 253 | Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cặp bích |
| 254 | Lắp đặt van bướm, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 255 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 256 | Tắc kê inox SUS304 M10*80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,618 | kg |
| 257 | ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH5S, đoạn ống dài 6m, ĐK 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,02 | 100m |
| 258 | ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9 | 100m |
| 259 | ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 100m |
| 260 | Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cặp bích |
| 261 | Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58 | cặp bích |
| 262 | Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 263 | Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 264 | Lắp đặt côn thu hàn inox SUS304 ASTM A403 SCH20 , ĐK 300/150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 265 | Lắp đặt tê hàn inox SUS304 ASTM A403 SCH20, ĐK 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 266 | Lắp đặt tê đều thép không rỉ, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 267 | Tắc kê nở inox SUS304 M16X100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 82,952 | kg |
| 268 | Lắp đặt van bướm, ĐK 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 269 | Lắp đặt van bướm, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 270 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 271 | Lắp đặt van điện điều khiển, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 272 | Lắp đặt van điều khiển, ĐK 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 273 | ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 275 | ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 276 | Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cặp bích |
| 277 | Lắp đặt bích nhựa, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 278 | Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 279 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 280 | Tắc kê nở inox SUS304 M16X100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,2952 | kg |
| 281 | ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 283 | ỐNG HÀN THÉP KHÔNG GỈ TP304 - ASTM A312 SCH10S, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 284 | Lắp đặt ống nhựa PVC,, dài 6m, ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 285 | Lắp bích rỗng inox SUS304 - JIS10K, ĐK 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cặp bích |
| 286 | Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 125mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 287 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 288 | Lắp đặt cút hàn 90° inox SUS304 ASTM403 SCH20, ĐK 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 289 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 290 | Lắp đặt côn thu hàn inox SUS304 ASTM A403 SCH20 , ĐK 125/65mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 291 | Lắp đặt tê thu thép không rỉ, ĐK 125/65mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 292 | Lắp đặt tê hàn inox SUS304 ASTM A403 SCH20, ĐK 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 293 | Lắp đặt rắc co PVC ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 294 | Tắc kê nở inox SUS304 M16X100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,5904 | kg |
| 295 | Lắp đặt van bướm, ĐK 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 296 | Chõ bơm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 297 | Lắp đặt ống nhựa PVC,, dài 6m, ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,14 | 100m |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,68 | 100m |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa PVC,, dài 6m, ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,57 | 100m |
| 300 | Lắp đặt bích PVC, ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 301 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 302 | Lắp đặt rắc co PVC ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 303 | Lắp đặt côn thu nhựa, ĐK 110/75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 304 | Lắp đặt côn thu, ĐK 90/75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 305 | Lắp đặt tê đều PVC, D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 306 | Lắp tê thu D160/75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 307 | Lắp tê thu D90/75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 308 | Lắp đặt van bướm, ĐK 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 309 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | 100m |
| 310 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 48mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 311 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 325 | cái |
| 312 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 48mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 313 | Lắp đặt tê đều PVC ĐK 48mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 314 | Lắp đặt tê đều PVC ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78 | cái |
| 315 | Lắp đặt rắc co PVC ĐK 48mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 316 | Lắp đặt rắc co PVC ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 102 | cái |
| 317 | Ren ngoài uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 76 | cái |
| 318 | Lắp van bi PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 122 | cái |
| 319 | Lắp van bi PVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 320 | Lắp đặt bích PVC, ĐK 48mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 321 | Lắp đặt bích PVC, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 322 | Đào san đất-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5415 | 100m3 |
| 323 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,689 | 100m3 |
| 324 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2624 | 100m3 |
| 325 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1591 | 100m3 |
| 326 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,579 | m3 |
| 327 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,123 | m3 |
| 328 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,79 | m2 |
| 329 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0025 | 100m2 |
| 330 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,625 | m3 |
| 331 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2176 | m3 |
| 332 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,048 | m2 |
| 333 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,28 | 100m2 |
| 334 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,28 | m3 |
| 335 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | cái |
| 336 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,25 | m3 |
| 337 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,94 | m3 |
| 338 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54 | m2 |
| 339 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2266 | tấn |
| 340 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 341 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,09 | m3 |
| 342 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 343 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,29 | m3 |
| 344 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,188 | m3 |
| 345 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,8 | m2 |
| 346 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0426 | tấn |
| 347 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 348 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | m3 |
| 349 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 350 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 351 | Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,279 | m3 |
| 352 | Cắt đường bê tông khe 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 10m |
| 353 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,525 | m3 |
| 354 | Đào san đất-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0245 | 100m3 |
| 355 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0105 | 100m3 |
| 356 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,014 | 100m3 |
| 357 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0088 | 100m3 |
| 358 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,525 | m3 |
| 359 | Cắt đường bê tông khe 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 10m |
| 360 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,05 | m3 |
| 361 | Đào san đất-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 362 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 363 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 364 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,297 | m3 |
| 365 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0163 | 1tấn |
| 366 | Bulong inox SUS304 M8*60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8352 | kg |
| 367 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0171 | 1tấn |
| 368 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5396 | 1tấn |
| 369 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5976 | 1tấn |
| 370 | Tắc kê nở inox SUS304 M12X100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,1552 | kg |
| 371 | Lắp đặt sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1454 | 1tấn |
| 372 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0694 | 1tấn |
| 373 | Tắc kê nở inox SUS304 M12X100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,2328 | kg |
| 374 | Bulong inox SUS304 M8*60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2528 | kg |
| 375 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0829 | 1tấn |
| 376 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1801 | 1tấn |
| 377 | Tắc kê nở inox SUS304 M12X100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,2328 | kg |
| 378 | Lắp đặt sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1923 | 1tấn |
| 379 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0169 | 1tấn |
| 380 | Bu lông inox SUS304 M8*60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,424 | kg |
| 381 | Tắc kê inox SUS304 M10*80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,412 | kg |
| 382 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0197 | 1tấn |
| 383 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0445 | 1tấn |
| 384 | Bu lông inox SUS304 M8*60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,424 | kg |
| 385 | Tắc kê inox SUS304 M12*100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,0776 | kg |
| 386 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,049 | 1tấn |
| 387 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0694 | 1tấn |
| 388 | Bu lông inox SUS304 M8*60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,272 | kg |
| 389 | Tắc kê inox SUS304 M10*80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,236 | kg |
| 390 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0779 | 1tấn |
| 391 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0421 | 1tấn |
| 392 | Bu lông inox SUS304 M8*60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,742 | kg |
| 393 | Tắc kê inox SUS304 M10*80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,221 | kg |
| 394 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0471 | 1tấn |
| 395 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1801 | 1tấn |
| 396 | Tắc kê inox SUS304 M12*100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,1552 | kg |
| 397 | Lắp đặt sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1883 | 1tấn |
| 398 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0426 | 1tấn |
| 399 | Tắc kê inox SUS304 M10*80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,809 | kg |
| 400 | Lắp đặt thiết bị dạng máng các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0444 | 1tấn |
| 401 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0013 | 1tấn |
| 402 | Bu lông inox SUS304 M8*60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,106 | kg |
| 403 | Tắc kê inox SUS304 M10*80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3015 | kg |
| 404 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0017 | 1tấn |
| 405 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,262 | 1tấn |
| 406 | Bu lông inox SUS304 M8*60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,272 | kg |
| 407 | Tắc kê inox SUS304 M12*100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,6208 | kg |
| 408 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2959 | 1tấn |
| 409 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2972 | 1tấn |
| 410 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0019 | 1tấn |
| 411 | Bu lông inox SUS304 M8*60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,424 | kg |
| 412 | Tắc kê inox SUS304 M12*100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,3104 | kg |
| 413 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3158 | 1tấn |
| 414 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3397 | 1tấn |
| 415 | Bu lông inox SUS304 M8*60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,226 | kg |
| 416 | Tắc kê inox SUS304 M12*100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 85,6296 | kg |
| 417 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4276 | 1tấn |
| 418 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0254 | 1tấn |
| 419 | Bu lông inox SUS304 M8*60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,424 | kg |
| 420 | Tắc kê inox SUS304 M10*80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,206 | kg |
| 421 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,027 | 1tấn |
| 422 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0104 | 1tấn |
| 423 | Bu lông inox SUS304 M8*60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,848 | kg |
| 424 | Tắc kê inox SUS304 M10*80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,412 | kg |
| 425 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0137 | 1tấn |
| 426 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,047 | 1tấn |
| 427 | Bu lông inox SUS304 M8*60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,12 | kg |
| 428 | Lắp đặt mái che động cơ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0491 | 1tấn |
| 429 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0589 | 1tấn |
| 430 | Tắc kê inox SUS304 M12*100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,0776 | kg |
| 431 | Lắp đặt sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,063 | 1tấn |
| 432 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0138 | 1tấn |
| 433 | Bu lông inox SUS304 M8*60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,318 | kg |
| 434 | Tắc kê inox SUS304 M10*80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,809 | kg |
| 435 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0159 | 1tấn |
| 436 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,178 | 1tấn |
| 437 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0014 | 1tấn |
| 438 | Bu lông inox SUS304 M8*60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,318 | kg |
| 439 | Tắc kê inox SUS304 M12*100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,2328 | kg |
| 440 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,192 | 1tấn |
| 441 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0417 | 1tấn |
| 442 | Bu lông inox SUS304 M8*60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,318 | kg |
| 443 | Tắc kê inox SUS304 M12*100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,1552 | kg |
| 444 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0502 | 1tấn |
| 445 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,005 | 1tấn |
| 446 | Bu lông inox SUS304 M8*60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,212 | kg |
| 447 | Lắp đặt mái che động cơ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0052 | 1tấn |
| 448 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,782 | 1tấn |
| 449 | Bu lông inox SUS304 M8*60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,374 | kg |
| 450 | Tắc kê inox SUS304 M10*80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,637 | kg |
| 451 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,838 | 1tấn |
| 452 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5939 | 1tấn |
| 453 | Bu lông inox SUS304 M8*60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,36 | kg |
| 454 | Tắc kê inox SUS304 M10*80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,18 | kg |
| 455 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6364 | 1tấn |
| 456 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0486 | 1tấn |
| 457 | Bu lông inox SUS304 M8*60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,636 | kg |
| 458 | Tắc kê inox SUS304 M12*100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,1746 | kg |
| 459 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0584 | 1tấn |
| 460 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1878 | 1tấn |
| 461 | Bu lông inox SUS304 M8*60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,318 | kg |
| 462 | Tắc kê inox SUS304 M12*100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,2328 | kg |
| 463 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2004 | 1tấn |
| 464 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6324 | 1tấn |
| 465 | Tắc kê inox SUS304 M12*100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,6208 | kg |
| 466 | Lắp đặt sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,665 | 1tấn |
| 467 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0594 | 1tấn |
| 468 | Bu lông inox SUS304 M8*60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,636 | kg |
| 469 | Tắc kê inox SUS304 M10*80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,618 | kg |
| 470 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0637 | 1tấn |
| 471 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0252 | 1tấn |
| 472 | Bu lông inox SUS304 M8*60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,636 | kg |
| 473 | Tắc kê inox SUS304 M10*80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,618 | kg |
| 474 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0295 | 1tấn |
| 475 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0091 | 1tấn |
| 476 | Bu lông inox SUS304 M8*60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,742 | kg |
| 477 | Tắc kê inox SUS304 M10*80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1105 | kg |
| 478 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,012 | 1tấn |
| 479 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0116 | 1tấn |
| 480 | Bu lông inox SUS304 M8*60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,212 | kg |
| 481 | Tắc kê inox SUS304 M10*80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,206 | kg |
| 482 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,013 | 1tấn |
| 483 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0476 | 1tấn |
| 484 | Tắc kê inox SUS304 M12*100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,0776 | kg |
| 485 | Lắp đặt sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0517 | 1tấn |
| 486 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0018 | 1tấn |
| 487 | Bu lông inox SUS304 M8*60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,212 | kg |
| 488 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,002 | 1tấn |
| 489 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0206 | 1tấn |
| 490 | Bu lông inox SUS304 M8*60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,636 | kg |
| 491 | Tắc kê inox SUS304 M10*80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,206 | kg |
| 492 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0224 | 1tấn |
| 493 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0752 | 1tấn |
| 494 | Bu lông inox SUS304 M8*60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,636 | kg |
| 495 | Tắc kê inox SUS304 M10*80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,809 | kg |
| 496 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0776 | 1tấn |
| 497 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1195 | 1tấn |
| 498 | Tắc kê inox SUS304 M12*100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,2328 | kg |
| 499 | Lắp đặt sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1317 | 1tấn |
| 500 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2851 | 1tấn |
| 501 | Bu lông inox SUS304 M8*60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,06 | kg |
| 502 | Tắc kê inox SUS304 M10*80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,03 | kg |
| 503 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2922 | 1tấn |
| 504 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1269 | 1tấn |
| 505 | Bu lông inox SUS304 M8*60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,544 | kg |
| 506 | Tắc kê inox SUS304 M10*80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,824 | kg |
| 507 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1343 | 1tấn |
| 508 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0063 | 1tấn |
| 509 | Bu lông inox SUS304 M8*60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,544 | kg |
| 510 | Tắc kê inox SUS304 M10*80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,824 | kg |
| 511 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1343 | 1tấn |
| 512 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0917 | 1tấn |
| 513 | Bu lông inox SUS304 M8*60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,18 | kg |
| 514 | Tắc kê inox SUS304 M10*80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,09 | kg |
| 515 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,113 | 1tấn |
| 516 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3757 | 1tấn |
| 517 | Tắc kê inox SUS304 M10*80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,824 | kg |
| 518 | Lắp đặt sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3805 | 1tấn |
| 519 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4792 | 1tấn |
| 520 | Tắc kê inox SUS304 M16*100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 82,952 | kg |
| 521 | Lắp đặt trụ kéo bơm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5622 | 1tấn |
| 522 | Palang Tải trọng 500kg, xích 10m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | Cái |
| R | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,704 | tấn |
| 2 | Lắp đặt các loại máy bơm chìm nước thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,704 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các loại máy bơm chìm nước thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,656 | tấn |
| 4 | Lắp đặt máy tách rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,55 | 1tấn |
| 5 | Lắp đặt máy tách mỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 1tấn |
| 6 | Lắp đặt hệ thống phân phối khí bể điều hòa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2435 | tấn |
| 7 | Lắp đặt máy thổi khí- Máy có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,912 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy bể phản ứng , bể đông keo tụ, bể trung hòa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy - Máy có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,28 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy - Máy có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,28 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy - Máy có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,28 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy - Máy có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,28 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy - Máy có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,28 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy - Máy có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,56 | tấn |
| 15 | Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy - Máy có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,28 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thiết bị cào bùn bể lắng sơ cấp- thiết bị có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,248 | 1tấn |
| 17 | Lắp đặt các loại máy bơm bùn bể lắng sơ cấp- Máy có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0896 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy - Máy có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,28 | tấn |
| 19 | Lắp đặt máy khuấy chìm bể Anoxic- Máy có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,384 | tấn |
| 20 | Lắp đặt các loại máy bơm chung chuyển từ giai đoạn 1- Máy có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,228 | tấn |
| 21 | Lắp đặt giá thể vi sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,8 | tấn |
| 22 | Lắp đặt các loại máy khuấy chìm- Máy có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,384 | tấn |
| 23 | Lắp đặt hệ thống phân phối khí bể thiếu khí xử lý nitơ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4147 | tấn |
| 24 | Lắp đặt hệ thống phân phối khí bể hiếu khí bio-Intek | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1272 | tấn |
| 25 | Lắp đặt bơm tuần hoàn bể hiếu khí Bio-intek | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,624 | tấn |
| 26 | Lắp đặt máy bơm bùn thải bể sinh học Bio-intek Máy có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,656 | tấn |
| 27 | Lắp đặt thiết bị các dạng khác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8 | 1tấn |
| 28 | Lắp đặt hệ thống máy thổi khí, Máy có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,44 | tấn |
| 29 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | tấn |
| 30 | Lắp đặt bơm bùn bể phân hủy bùn- Máy có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,152 | tấn |
| 31 | Lắp đặt hệ thống phân phối khí bể phân hủy bùn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0793 | tấn |
| 32 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,07 | tấn |
| 33 | Lắp đặt bơm bùn cấp cho máy ép bùn- Máy có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,19 | tấn |
| 34 | Lắp đặt máy ép bùn băng tải - thiết bị có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,4 | tấn |
| 35 | Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy - Máy có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,48 | tấn |
| 36 | Lắp đặt các loại thiết bị thí nghiệm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại thiết bị đo PH tự động | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 1bộ |
| 38 | Lắp đặt thiết bị đo lưu lượng từ tính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1bộ |
| 39 | Lắp đặt loại thiết bị đo mức | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1bộ |
| 40 | Lắp đặt Hệ thống SCADA-Hệ điều khiển PLC S7300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Màn hình HMI KTP1200 BASIC DP | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ động lực chính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt tủ điều khiển và các thiết bị phụ trợ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tủ bù công suất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| S | HẠNG MỤC: DỰ TOÁN ĐIỆN- CHỐNG SÉT VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10.189 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3.642 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x4+1x2.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 223 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x10+1x6 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 586 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x25+1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.560 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 430 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn DVV/SB 2X0,5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 720 | m |
| 8 | Mua DVV/SB 2x0.5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 720 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3x240+1x120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55 | m |
| 10 | Mua dây cáp ngầm DSTA, dây 3x240+1x120 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.400 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x4+1x2.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x10+1x6 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 300 | m |
| 17 | Mua dây DVV/SB 2x0.5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 350 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn DVV/SB 2X0,5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 350 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn DSTA 3x240+1x120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 20 | Mua dây cáp ngầm DSTA, dây 3x240+1x120 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt máng cáp các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 245 | m |
| 22 | Máng cáp + nắp W400xH200x1.2mm đột lỗ 30cm/hàng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 23 | Máng cáp + nắp W200xH150x1.2mm đột lỗ 30cm/hàng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 115 | m |
| 24 | Máng cáp + nắp W100xH100x1.2mm đột lỗ 30cm/hàng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 25 | Co lên tôn sơn tĩnh điện KT: W400xH200x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Nối tôn sơn tĩnh điện KT: H200x150mm, tôn dày 1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | cái |
| 27 | Nối tôn sơn tĩnh điện KT: H150, tôn dày 1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | cái |
| 28 | Nối tôn sơn tĩnh điện KT: H100x100, tôn dày 1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | cái |
| 29 | Đào san đất-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,544 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,28 | 100m2 |
| 31 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0077 | m3 |
| 32 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, loại thiết bị tự động cho HT chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | 1 bộ |
| 33 | Đèn LED CSV(SPL)-LD-STL200W-DM, công suất 200W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 34 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa RC1 L63x63x6x2500 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 10 cọc |
| 35 | L63x63x6, L=2500mm, dây nối D10x1500mm -CSV mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | |
| 36 | Lắp bảng điện cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bảng |
| 37 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0067 | 10 tấn/1km |
| 38 | Dựng cột thép hình bằng thủ công kết hợp máy cẩu, cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cột |
| 39 | Cột thép bát giác, tròn côn D78 mạ kẽm nhúng nóng, BG09, TC09 - cao 10m, ngọn D78, dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cột |
| 40 | Khung móng M24x300x300x675-4, mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 41 | Đào san đất-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2074 | 100m3 |
| 42 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5053 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,8438 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5 vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,6528 | m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,049 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1647 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0012 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 105/80mm, đoạn ống dài 40m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,5 | 100 m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 40/30mm, đoạn ống dài 150m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 100 m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 125/160mm, đoạn ống dài 40m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100 m |
| 52 | Đào san đất-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,302 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5021 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,724 | 100m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,024 | m3 |
| 56 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,024 | m3 |
| 57 | Băng cảnh báo cáp điện khổ 30cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 350 | m |
| 58 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 120 | cái |
| 59 | Đào san đất-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2973 | 100m3 |
| 60 | Mua kẹp đồng tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt kim thu sét chủ động ESE 60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 10 cọc |
| 63 | Mua cọc tiếp địa mạ đồng D15x2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 64 | Khớp nối kim thu sét I/L coupling | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 65 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột thép tròn, cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 66 | Mua cột thép tròn 11m, dày 3,5mm, BG11, TC11 - cao 11m, ngọn D78, dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2, dây cáp đồng trần Cu 1x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 68 | Mua cáp đồng hạ thế Cu/PVC, điện áp 0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 69 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 70 | Thiết bị đếm sét CDR-1, bán kính 131 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 71 | Hóa chất giảm điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bao |
| 72 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 73 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 74 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 75 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | lọ |
| 76 | Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2, Dây cáp đồng trần Cu 1x70mm2. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 77 | Mua cáp đồng hạ thế Cu/PVC, điện áp 0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 78 | Hộp kiểm tra tiếp địa sơn tĩnh điện KT 210x160x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 79 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 10 cọc |
| 80 | Mua cọc tiếp địa mạ đồng D15x2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 81 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | lọ |
| 82 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| T | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng vòi chữa cháy KT: 600x500x180mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 3 | Bộ nội quy tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| U | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Hệ Bơm nước thải bể gom | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 2 | Hệ Bơm nước thải hồ sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 3 | Hệ Bơm nước thải bể điều hòa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 4 | Máy tách rác cơ khí tự động | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Máy tách dầu/ mỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Hệ thống phân phối bể Điều hoà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Hệ thống máy thổi khí bể điều hòa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 8 | Hệ thống khuấy trộn bể phản ứng, bể đông keo tụ, bể trung hòa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ pha chế, bồn chứa và bơm định lượng chất phá bọt (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ pha chế, bồn chứa và bơm định lượng Kiềm (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ chứa, và bơm định lượng Axit (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ pha chế, bồn chứa và bơm định lượng FeSO4 (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ pha chế, bồn chứa và bơm định lượng Na2SO3 (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ pha chế, bồn chứa và bơm định lượng Phèn/PAC (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | Bộ pha chế, bồn chứa và bơm định lượng Polymer (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 16 | Bộ pha chế, bồn chứa và bơm định lượng dự phòng (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 17 | Thiết bị cào bùn bể lắng sơ cấp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 18 | Bơm thải bùn bể lắng sơ cấp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 19 | Bộ pha chế, bồn chứa, và bơm định lượng Dinh dưỡng (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 20 | Khuấy trộn chìm bể Anoxic | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | Bộ |
| 21 | Hệ giá thể vi sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 120 | m3 |
| 22 | Bơm trung chuyển từ giai đoạn 1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 23 | Khuấy trộn chìm bể Bio-Intek | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | Bộ |
| 24 | Hệ thống phân phối bể thiếu khí xử lý Ni tơ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 25 | Hệ thống phân phối bể hiếu khí Bio - Intek | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 26 | Bơm tuần hoàn bể hiếu khí Bio - Intek | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | Bộ |
| 27 | Bơm bùn thải bể sinh học Bio - Intek | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 28 | Decanter thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 29 | Hệ thống máy thổi khí bể sinh học | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 30 | Bộ pha chế, bồn chứa và bơm định lượng Chất khử trùng (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 31 | Bơm bùn Bể Phân huỷ bùn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 32 | Hệ thống phân phối khí Bể Phân huỷ bùn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 33 | Hệ thống hút nước trong tại các bể phân huỷ và chứa bùn, vận chuyển bằng khí (airlift) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 34 | Bơm bùn cấp cho máy ép bùn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 35 | Máy ép bùn băng tải đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 36 | Bộ pha chế, bồn chứa, và bơm định lượng Polymer cấp cho máy ép bùn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 37 | Xe gom bùn khô và chứa rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| V | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM VÀ CÁC THIẾT BỊ ĐO CẦM TAY + THIẾT BỊ ĐIỆN ĐỘNG LỰC, ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Máy so màu phân tích đa chỉ tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Thiết bị |
| 2 | Hóa chất thí nghiệm cho vận hành thử. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Thiết bị đo pH tự động (Sensor+Transmiter) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 4 | Thiết bị đo lưu lượng từ tính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Thiết bị đo Mức liên tục | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 6 | Hệ thống SCADA - Hệ điều khiển PLC S7 300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Màn hình vận hành cảm ứng 12" | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Thiết bị |
| 8 | Bàn điều khiển, máy tính giám sát, thiết bị lưu điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Thiết bị |
| 9 | Tủ động lực chính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Tủ điều khiển và các thiết bị phụ trợ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Tủ bù công suất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Chi phí vận hành thử | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 375.000 | m3 |
| 13 | Công tác đào tạo vận hành, chuyển giao công nghệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 14 | Chi phí lấy mẫu giám sát trong giai đoạn vận hành chạy thử | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 15 | Chi phi thù lao chuyên gia và nhân công hướng dẫn vận hành chuyển giao công nghệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Khóa đào tạo |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9237342E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải đính kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng xây dựng; tài liệu chứng minh cấp công trình; quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện (hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào thời điểm thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 69.466.139.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥138.932.278.800 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lênHoặcĐã tham gia thi công xây dựng công trường ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã phụ trách thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuậtcấp IV.Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường ống công nghệ và hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã phụ trách thi công đường ống công nghệ và hệ thống cấp thoát nước cho 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuậtcấp IV.Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.- Đã phụ trách thi công lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải cho 01 công trìnhHạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành điện.- Đã phụ trách thi công phần điện cho 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.- Đã phụ trách thi công phần trắc đạc cho 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ ATLĐ-VSMT | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công ATLĐ-VSMT cho 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). | 2 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách thanh quyết toán công trình cho 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích | Còn hoạt động tốt và phù hợp với công trình | 1 |
| 2 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt và phù hợp với công trình | 1 |
| 3 | Máy đào | Còn hoạt động tốt và phù hợp với công trình | 2 |
| 4 | Máy ép cọc | Còn hoạt động tốt và phù hợp với công trình | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt và phù hợp với công trình | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt và phù hợp với công trình | 3 |
| 7 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt và phù hợp với công trình | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt và phù hợp với công trình | 2 |
| 9 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt và phù hợp với công trình | 2 |
| 10 | Vận thăng lồng | Còn hoạt động tốt và phù hợp với công trình | 1 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ | Còn hoạt động tốt và phù hợp với công trình | 3 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | Còn hoạt động tốt và phù hợp với công trình | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi