Gói thầu: Toàn bộ khối lượng hạng mục: Sửa chữa, cải tạo khoa Lao, khoa Bệnh phổi và khoa Chẩn đoán hình ảnh - Xét nghiệm thuộc công trình: Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Bình Định.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210751292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế Bình Định |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng hạng mục: Sửa chữa, cải tạo khoa Lao, khoa Bệnh phổi và khoa Chẩn đoán hình ảnh - Xét nghiệm thuộc công trình: Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Bình Định. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210745693 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN do tỉnh quản lý và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 16:58:00 đến ngày 2021-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,915,334,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 178,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.788E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.577E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2018 đến nay Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.035.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng-công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC) và có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.345.000.000 đồng; có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt đã đăng ký với Sở Xây dựng/Bộ Xây dựng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu có 01 chỉ huy trưởng công trình, là kỹ sư xây dựng dân dụng-công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC (chỉ áp dụng đối với nhà thầu trực tiếp thi công công tác PCCC) và có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.345.000.000 đồng x tỷ lệ phần việc đảm nhận trong liên danh; có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt đã đăng ký với Sở Xây dựng/Bộ Xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.345.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải có 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã là kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.345.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng - công nghiệp; đã là kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.345.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần điện, phải có 01 kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng - công nghiệp, đã là kỹ thuật thi công điện ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.345.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình; đã là kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là: 8.345.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần nước phải có 01 kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình, đã làm kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.345.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (có thể do nhân sự khác kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là:8.345.000.000 đồng. Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải có 01 nhân sự phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường, có trình độ đại học, có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.345.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy (có thể do nhân sự khác kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, có Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy; đã có kinh nghiệm phụ trách thi công PCCC ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là: 8.345.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, từng nhà thầu trong liên danh (nếu có đảm nhận thi công PCCC), phải có 01 nhân sự phụ trách thi công PCCC, có trình độ đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC, có kinh nghiệm phụ trách thi công PCCC ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.345.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.345.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải có 01 đội trưởng có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên (nếu đảm nhận thi công các phần việc khác như điện, nước, PCCC thì đội trưởng phải có trình độ trung cấp trở lên với chuyên ngành phù hợp trở lên), đã có kinh nghiệm làm đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.345.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi bê tông (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 kW (nếu khác công suất thì phải phù hợp với biện pháp thi công trong E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 70kg (nếu khác công suất thì phải phù hợp với biện pháp thi công trong E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn trong hạn chứng nhận đăng kiểm xe và xe có tải trọng 07 tấn(nếu khác tải trọng thì phải phù hợp với biện pháp thi công trong E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 80 lít (nếu khác dung tích thì phải phù hợp với biện pháp thi công trong E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít(nếu khác dung tích thì phải phù hợp với biện pháp thi công trong E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy phát điện dự phòng (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 45 kVA (nếu khác công suất thì phải phù hợp với biện pháp thi công trong E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,62kW (hoặc khác công suất nhưng phải phù hợp với biện pháp thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt thép (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 kW (hoặc khác công suất nhưng phải phù hợp với biện pháp thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy uốn thép (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 kW (hoặc khác công suất nhưng phải phù hợp với biện pháp thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 kW (nếu khác công suất thì phải phù hợp với biện pháp thi công trong E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt gạch đá (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7 kW (nếu khác công suất thì phải phù hợp với biện pháp thi công trong E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn điện (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 kW (nếu khác dung tích thì phải phù hợp với biện pháp thi công trong E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy mài (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 2,7kW (nếu khác công suất thì phải phù hợp với biện pháp thi công trong E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy vận thăng (hoặc tời nâng)(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,5 tấn (nếu khác công suất thì phải phù hợp với biện pháp thi công trong E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa, cải tạo Khoa Lao (gọi tắt hạng mục A) - Phần xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,48 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,48 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 234,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,432 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 301,13 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 288,094 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 121,171 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.231,016 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 508,955 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 250,249 | m2 |
| 13 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 68,604 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50,881 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 121,171 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 252,681 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 69,064 | m2 |
| 18 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 172,052 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.034,237 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.050,76 | m2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột gạch300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 243,03 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 272,712 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 321,216 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80,13 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.065,822 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 515,592 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 272,712 | m2 |
| 29 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 74,046 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80,13 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 272,712 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 74,046 | m2 |
| 33 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80,13 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 710,042 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.125,4 | m2 |
| 36 | Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 271,17 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 366,06 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 407,92 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép C100x45x5x2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 407,92 | m2 |
| 43 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 366,06 | m2 |
| 44 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,197 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,339 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,931 | m2 |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,281 | m3 |
| 48 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,147 | 100kg |
| 49 | Phá lớp vữa láng sê nô mái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 644,751 | m2 |
| 50 | Vệ sinh sàn âm bị thấm dột | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 125,37 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 173,292 | m2 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, M100, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,074 | m3 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 356,878 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 454,851 | m2 |
| 55 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 262,658 | m2 |
| 56 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 210,954 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 210,954 | m2 |
| 58 | Phá lớp vữa xi măng trên mái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 421,134 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45,192 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 241,284 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 208,656 | m2 |
| 62 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 179,85 | m2 |
| 63 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 191,148 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 236,34 | m2 |
| 65 | Vệ sinh đánh bóng tất cả các bậc cấp cầu thang, chiếu nghỉ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 111,735 | m2 |
| 66 | Vệ sinh lan can tay vịn cầu thang | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,5 | md |
| 67 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính cho 10%) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,892 | m2 |
| 68 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,892 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 71,028 | m2 |
| 70 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,892 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 78,92 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ lan can sắt hiện trạng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 62,7 | m |
| 73 | Gia công khung lan can inox | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,08 | m2 |
| 74 | Lắp dựng khung lan can inox | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,08 | m2 |
| 75 | Vệ sinh đánh bóng toàn bộ các lan can đá mài | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 53,072 | m2 |
| 76 | Vệ sinh lan can inox cầu thang dốc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 77 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính cho 20%) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54,288 | m2 |
| 78 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 287,336 | m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 217,152 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 135,886 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 115,74 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,256 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,032 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 287,336 | m2 |
| 85 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 106,02 | m2 |
| 86 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,256 | m2 |
| 87 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 164,006 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 322,928 | m2 |
| 89 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,184 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 53,064 | m2 |
| 91 | Vệ sinh chân móng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 92 | Tháo dỡ lan can | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,6 | m |
| 93 | Vệ sinh chà rỉ sét các lan can hành lang | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 61,56 | m2 |
| 94 | Gia công khung lan can inox | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 95 | Lắp dựng khung lan can inox | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 96 | Vệ sinh đánh bóng toàn bộ các lan can đá mài | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,38 | m2 |
| 97 | Trát granitô tường vữa lót, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,91 | m2 |
| 98 | Tháo dỡ tường lam gió xi măng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 99 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,316 | m3 |
| 100 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,935 | m2 |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,935 | m2 |
| 102 | Vệ sinh đánh bóng tất cả các bậc cấp cầu thang, chiếu nghỉ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,455 | m2 |
| 103 | Phá lớp vữa trát tường, cột | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,556 | m2 |
| 104 | Lát đá granite nhám | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,16 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | m2 |
| 106 | Xứ lý chống thấm các vị trí thoát nước hiện trạng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44 | vị trí |
| 107 | Xử lý các vị trí đục thay ống nước xả tràn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 104 | vị trí |
| 108 | Xử lý thay các ống thông dầm + chống thấm các vị trí đó D50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | vị trí |
| 109 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5.5x9x20cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,347 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,818 | m2 |
| 111 | Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,49 | m2 |
| 112 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,818 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,818 | m2 |
| 114 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 186,67 | m2 |
| 115 | SXLD cửa đi thanh nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5 ly (bao gồm phụ kiện bản lề, chốt, khóa...) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 155,48 | m2 |
| 116 | SXLD cửa sổ thanh nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly (bao gồm phụ kiện bản lề, chốt, khóa...) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,59 | m2 |
| 117 | SXLD cửa khung sắt hộp ốp pano nhôm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 118 | Tháo dỡ và thay mới bản lề cửa | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 174 | bộ |
| 119 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 57 | bộ |
| 120 | Lắp chốt cửa ngang | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 58 | chốt |
| 121 | Lắp chốt cửa đứng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 58 | chốt |
| 122 | Thay ron cao su cửa | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.098,658 | md |
| 123 | Thay lại cửa lamri nhôm Đ3 (phòng nhân viên nam) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 124 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 113,481 | m2 |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 113,481 | m2 |
| 126 | Gia công hoa sắt bảo vệ cửa | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | tấn |
| 127 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,821 | m2 |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,55 | m2 |
| 129 | Vận chuyển các loại phế thải từ tầng 2 xuống | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 74,622 | m3 |
| 130 | Xúc xà bần bằng thủ công | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 76,621 | m3 |
| 131 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 76,621 | m3 |
| 132 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 76,621 | m3 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,266 | 100 m2 |
| B | Hạng mục A- Cải tạo phòng vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,739 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,754 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 53,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,384 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,174 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, M100, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,21 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 160,65 | m2 |
| 8 | Xây tường gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm, dày 20cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm, dày 13cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,515 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5.5x9x20cm, dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,218 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 131,46 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,41 | m2 |
| 13 | Vệ sinh trần tầng 1 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,928 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,41 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,41 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,41 | m2 |
| 18 | Vệ sinh sàn tầng 2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,05 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 53,86 | m2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 299,702 | m2 |
| 22 | Vệ sinh tường giữ nguyên không cải tạo | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 23 | Đóng trần nổi bằng tấm xi măng dày 3,5mm, hệ khung xương | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,41 | m2 |
| 24 | Khung INOX bàn đá Lavabo | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | khung |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,62 | m2 |
| 26 | Xúc xà bần bằng thủ công | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,995 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,995 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô (đơn giá máy x hệ số 4) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,995 | m3 |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,739 | m3 |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,754 | m3 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 53,5 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,384 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,174 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, M100, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,21 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 160,65 | m2 |
| 36 | Xây tường gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm, dày 20cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm, dày 13cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,515 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5.5x9x20cm, dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,218 | m3 |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 131,46 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,41 | m2 |
| 41 | Vệ sinh trần tầng 1 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,928 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,41 | m2 |
| 44 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,41 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,41 | m2 |
| 46 | Vệ sinh sàn tầng 2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,05 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 53,86 | m2 |
| 49 | Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 299,702 | m2 |
| 50 | Vệ sinh tường giữ nguyên không cải tạo | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 51 | Đóng trần nổi bằng tấm xi măng dày 3,5mm, hệ khung xương | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,41 | m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng khung đỡ bàn đá lavabo bằng inox | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,62 | m2 |
| 54 | Xúc xà bần bằng thủ công | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,427 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,427 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô (đơn giá máy x hệ số 4) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,427 | m3 |
| 57 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 59 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,488 | m2 |
| 60 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,598 | 100kg |
| 61 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,681 | 100kg |
| 62 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | m3 |
| 63 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,73 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,226 | m2 |
| 65 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,966 | m2 |
| 66 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,646 | m2 |
| 67 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,544 | m2 |
| 70 | Vệ sinh trần không cải tạo | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 71 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,606 | m2 |
| 72 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,75 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,75 | m2 |
| 75 | Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46,345 | m2 |
| 76 | Đóng trần nổi bằng tấm xi măng dày 3,5mm, hệ khung xương | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,85 | m2 |
| 77 | Vệ sinh các phần tường và phần trần không cải tạo | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 78 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | m3 |
| 79 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,082 | m3 |
| 80 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,596 | m2 |
| 81 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,532 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,646 | m2 |
| 83 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,73 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,73 | m2 |
| 85 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,544 | m2 |
| 86 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 87 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,606 | m2 |
| 88 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,73 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,6 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,31 | m2 |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, M100, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,082 | m3 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,75 | m2 |
| 93 | Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 55,465 | m2 |
| 94 | Vệ sinh các phần tường và phần trần không cải tạo | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 95 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,346 | m3 |
| 96 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,346 | m3 |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100 m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 99 | Xúc xà bần bằng thủ công | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,689 | m3 |
| 100 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,689 | m3 |
| 101 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô (đơn giá máy x hệ số 4) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,689 | m3 |
| 102 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,599 | m3 |
| 103 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | m2 |
| 105 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100kg |
| 106 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | 100kg |
| 107 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,538 | m3 |
| 108 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,516 | m3 |
| 109 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,36 | m2 |
| 110 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | m3 |
| 111 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, máng nước, tấm đan | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m2 |
| 112 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100kg |
| 113 | Xây tường gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm, dày >13cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,533 | m3 |
| 114 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,823 | m2 |
| 115 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,032 | m2 |
| 116 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,032 | m2 |
| 117 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,88 | m2 |
| 118 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,128 | m2 |
| 119 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,558 | m2 |
| 120 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,032 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 75,462 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,588 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,98 | m2 |
| 124 | Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 49,39 | m2 |
| 125 | Đóng trần nổi bằng tấm xi măng dày 3,5mm, hệ khung xương | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,588 | m2 |
| 126 | Vệ sinh các phần tường và phần trần không cải tạo | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 127 | SXLD tay vịn inox D60 cho người khuyết tật | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,65 | md |
| 128 | Xúc xà bần bằng thủ công | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,585 | m3 |
| 129 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,585 | m3 |
| 130 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,585 | m3 |
| 131 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 132 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 53,65 | m2 |
| 133 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 111,278 | m2 |
| 134 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 125,478 | m2 |
| 135 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,53 | m2 |
| 136 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 137 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 138 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,92 | m2 |
| 139 | Vệ sinh trần không cải tạo | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 140 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,23 | m2 |
| 141 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40,25 | m2 |
| 143 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 53,75 | m2 |
| 144 | Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 231,725 | m2 |
| 145 | Đóng trần nổi bằng tấm xi măng dày 3,5mm, hệ khung xương | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29.250 | m2 |
| 146 | Vệ sinh các phần tường và phần trần không cải tạo | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 147 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 148 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,41 | m3 |
| 149 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 113,128 | m2 |
| 150 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 183,082 | m2 |
| 151 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,53 | m2 |
| 152 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,65 | m2 |
| 153 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,65 | m2 |
| 154 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,12 | m2 |
| 155 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,4 | m2 |
| 156 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,53 | m2 |
| 157 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,65 | m2 |
| 158 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 69,7 | m2 |
| 159 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 76,55 | m2 |
| 160 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, M100, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,41 | m3 |
| 161 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 53,75 | m2 |
| 162 | Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 278,825 | m2 |
| 163 | Vệ sinh các phần tường và phần trần không cải tạo | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 164 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 165 | Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 166 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, tấm đan | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,688 | m2 |
| 167 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,546 | 100kg |
| 168 | Xây tường gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5.5x9x20cm dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | m3 |
| 169 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 1x2, M100, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 170 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,95 | m2 |
| 171 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,578 | m3 |
| 172 | Xây tường gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5.5x9x20cm dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,227 | m3 |
| 173 | Hút hầm cầu khu vệ sinh, dùng hóa chất để làm bong lớp ván cặn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,5 | m3 |
| 174 | Xúc xà bần bằng thủ công | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,5 | m3 |
| 175 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,5 | m3 |
| 176 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô (đơn giá máy x hệ số 4) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,5 | m3 |
| C | Hạng mục A- Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED tube đôi 1,2m (2x18w) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED tube đơn 1,2m (1x18w) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 71 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED tube đơn 0,6m (1x9w) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED panel âm trần D155 (12w) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED panel ốp trần D225 (18w) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 59 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường (47w) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 99 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường (23w) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - loại máy treo tường (không bao gồm giá máy) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | máy |
| 9 | Vệ sinh máy điều hòa | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 233 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 12 | Lắp cầu chì | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 283 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 165 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế nhựa đơn nổi + mặt nạ 1-3 lỗ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đế nhựa đơn chìm + mặt nạ 1-3 lỗ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 279 | hộp |
| 17 | Lắp đặt đế nhựa đôi chìm + mặt nạ 4-6 lỗ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | hộp |
| 18 | Lắp đặt MCCB 3P 150A-30kA | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB 3P 40A-18kA | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCCB 3P 30A-18kA | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P 20A-6kA | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn LV-ABC-4x35-0.6/1kV | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23 | m |
| 24 | Lắp đặt dây CV 1x4mm2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.200 | m |
| 25 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.940 | m |
| 26 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7.320 | m |
| 27 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m, đường kính 6mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m,đường kính 12mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 29 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng, đường kính 27mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa cứng ĐK 16mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 245 | m |
| 32 | Nẹp nhựa vuông 80x40mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 33 | Nẹp nhựa vuông 60x40mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46 | m |
| 34 | Nẹp nhựa vuông 39x19mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 740 | m |
| 35 | Nẹp nhựa vuông 24x14mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.060 | m |
| 36 | Lắp đặt con sứ đón điện | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ điện kim loại chứa 2 module - lắp nổi | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | hộp |
| 38 | Lắp đặt tủ điện kim loại chứa 4 module - lắp nổi | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | hộp |
| 39 | Lắp đặt tủ điện KT C800xR600xS250, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 40 | Lắp đặt tủ điện KT C600xR400xS200, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 41 | Lắp đặt tủ điện KT C400xR300xS150, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 tủ |
| D | Hạng mục A- Phần hệ thống thông tin | |||
| 1 | Lắp đặt nhân ổ cắm mạng máy tính AMP Cat6 chuẩn rack RJ45 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Mặt nạ mạng 1 lỗ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế nhựa đơn nổi | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 4 | Cáp tín hiệu mạng UTP CAT6 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 214 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu mạng UTP CAT6 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,4 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt Cáp CV 1x1,5mm2 cấp cho thiết bị wifi | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 7 | Nẹp nhựa vuông 39x19mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 8 | Nẹp nhựa vuông 24x14mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 168 | m |
| E | Hạng mục A- Phần exit - sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn exit không chỉ hướng 1 mặt | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn exit chỉ 1 hướng 2 mặt | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn exit chỉ 2 hướng 2 mặt | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn exit chỉ hướng xuống cầu thang | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 830 | m |
| 7 | Nẹp nhựa vuông 24x14mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 125 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37 | m |
| F | Hạng mục A- Phần báo cháy | |||
| 1 | Tủ điều khiển trung tâm loại 8 ZONE | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển trung tâm loại | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói quang học | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 5 | Điện trở cuối tuyến | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây truyền tín hiệu báo cháy VCmo-2x0.75mm2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 490 | m |
| 7 | Nẹp nhựa vuông 24x14mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 295 | m |
| 8 | Nẹp nhựa vuông 39x19mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 53 | m |
| 10 | Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 11 | Lắp đặt Cáp đồng trần C35 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây tiếp địa D32 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt Ăc quy 12V 7.2AH | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | Hạng mục A- Phần vật tư chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà KT 650*450*220, cửa kính, sơn đỏ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tủ |
| 2 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt khớp nối ĐK 50mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt lăng phun D50/13 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Ống vải mềm D50, dài 20m, 10 bar | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 7 | Bình chữa cháy MFZ4 (4kg) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 9 | Vệ sinh cạo bỏ, sơn lại ống chữa cháy | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | md |
| H | Hạng mục A- Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mm (thoát phân) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm (thoát nước thải, thoát sàn) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mm (ống thông hơi) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mm (ống cấp nước các tầng) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 100m |
| 7 | Co PVC D100 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Y PVC D100 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 9 | Lơi PVC D100 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 180 | cái |
| 10 | Giảm PVC D100/50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 11 | Y PVC D80 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 12 | Lơi PVC D80 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 250 | cái |
| 13 | Giảm PVC D80/25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 14 | Giảm PVC D50/25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 15 | Co PVC D50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Tê PVC D50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 17 | Y PVC D50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 18 | Lơi PVC D50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 200 | cái |
| 19 | Co PVC D32 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 20 | Tê PVC D32 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 21 | Co PVC D25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 22 | Tê PVC D25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 23 | Lơi PVC D25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 200 | cái |
| 24 | Giảm PVC D25/20 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 25 | Co PVC D20 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 300 | cái |
| 26 | Tê PVC D20 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 230 | cái |
| 27 | Co răng D20/16 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 150 | cái |
| 28 | Van đồng 2 chiều ĐK D50mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Van đồng 2 chiều ĐK D25mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 30 | Van đồng 2 chiều ĐK D20mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 31 | Van nhựa 2 chiều ĐK D25mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt lavabo treo tường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54 | bộ |
| 33 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 34 | Bộ xả lavabo bằng Inox | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 70 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa lavabo bằng Inox | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 70 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 37 | Lắp đặt gương soi lavabo âm bàn (Kích thước 1800x850) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 39 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi sen + rumine | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 49 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 43 | Van xả tiểu | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 44 | Lắp đặt xí bệt 2 khối | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39 | bộ |
| 45 | Lắp đặt xí xổm và van gạt bằng đồng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| 48 | Lắp đặt thông tắc D100 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu inox - 150x150 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 61 | cái |
| 50 | Xi phông PVC D80 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 61 | cái |
| 51 | Dây mềm 4 tấc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 140 | dây |
| 52 | Phao ngắt nước | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bể |
| 54 | Cùm, ti treo ống D100 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 55 | Cùm, ti treo ống D80 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 56 | Cùm, ti treo ống D50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 59 | Cầu chắn rác D80 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 60 | Cầu chắn rác D50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 61 | Co PVC D80 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 62 | Lơi PVC D80 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 63 | Cùm kẹp D80 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 | bộ |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | m3 |
| 65 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | 100 m3 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 125mm, dày 6,7mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 68 | Lắp đặt Co PVC D125mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,382 | m3 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100 m3 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,726 | m3 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ hố ga | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | 100m2 |
| 74 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| I | Sửa chữa, cải tạo Khoa Bệnh phổi (gọi tắt hạng mục B) - Phần xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ C125x45x5x2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,469 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 671,49 | m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C125x45x5x2mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,417 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 724,77 | m2 |
| 6 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 141,05 | m2 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ tầng 2 xuống | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,607 | m3 |
| 8 | Dọn dẹp, vệ sinh sàn mái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,174 | m3 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng sê nô, vệ sinh sạch sẽ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 520,484 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát dầm, mặt trong sê nô | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 183,623 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 520,484 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, M100, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,468 | m3 |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 520,484 | m2 |
| 15 | Trát sê nô, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 183,623 | m2 |
| 16 | Xây tường gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm, vữa XM M75, XM PCB40, tường dày 20cm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,625 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,161 | 100kg |
| 19 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,603 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,201 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,912 | m2 |
| 22 | Vận chuyển các loại phế thải từ tầng 2 xuống | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,736 | m3 |
| 23 | Bốc xếp phế thải lê phương tiện vận chuyển | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,736 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,736 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,736 | m3 |
| 26 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch ghế chống nóng, vệ sinh sạch sẽ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 90,5 | m2 |
| 27 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng sê nô, vệ sinh sạch sẽ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 121,58 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 56,426 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 202,77 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 225,706 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 189,12 | m2 |
| 32 | Vệ sinh cấu kiện đá mài (nền cầu thang dốc) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 134,56 | m2 |
| 33 | Vệ sinh, sơn dầu bóng cấu kiện đá mài (Tay vịn lan can cầu thang dốc) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,54 | m2 |
| 34 | Vệ sinh, đánh bóng khung lan can inox | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40,872 | m2 |
| 35 | Gia công khung lan can inox | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 36 | Lắp dựng khung lan can inox | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 212,08 | m2 |
| 38 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 212,08 | m2 |
| 39 | Lát gạch ghế chống nóng 20x20x10cm, vữa XM M75, XM PCB40 (thay mới 20%) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,1 | m2 |
| 40 | Lát gạch ghế chống nóng 20x20x10cm, vữa XM M75, XM PCB40 (tận dụng gạch ghế cũ 80%, chỉ tính vữa xi măng và công lát gạch) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 72,4 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,526 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35,9 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 135,882 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 67,472 | m2 |
| 45 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,95 | m2 |
| 46 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 223,88 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà trên bề mặt tường đã bả cũ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 674,022 | m2 |
| 48 | Vận chuyển các loại phế thải từ tầng 2 xuống | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,634 | m3 |
| 49 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,522 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,522 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô (đơn giá máy x hệ số 4) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,522 | m3 |
| 52 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,92 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ và thay mới bản lề cửa | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 225 | bộ |
| 54 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 70 | bộ |
| 55 | Lắp chốt cửa đi | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 75 | cái |
| 56 | Thay mới 50% ron cửa đi, sổ và vệ sinh cửa | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 465,32 | m2 |
| 57 | Gia công hoa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 14x14x1,2mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,44 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 231,363 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 236,437 | m2 |
| 61 | SXLD cửa sổ thanh nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly (bao gồm phụ kiện bản lề, chốt, khóa...) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,38 | m2 |
| 62 | Gia công, lắp dựng cửa đi khung thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 63 | Vệ sinh, sơn dầu bóng cấu kiện đá mài (bậc thang, bậc cấp, tay vịn lan can hành lang) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100,28 | m2 |
| 64 | Vệ sinh, đánh bóng khung lan can inox | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 117,293 | m2 |
| 65 | Gia công khung lan can inox | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 66 | Lắp dựng khung lan can inox | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 67 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,654 | m3 |
| 68 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40,402 | m2 |
| 69 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,436 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38,203 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 144,36 | m2 |
| 72 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,462 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,462 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,462 | m3 |
| 75 | Tháo dỡ cửa, vách bằng thủ công | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 43,08 | m2 |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 77 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,987 | m3 |
| 78 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch dày ≤22cm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,436 | m2 |
| 79 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,011 | m3 |
| 80 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,506 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 154,292 | m2 |
| 82 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 124,89 | m2 |
| 83 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,459 | m2 |
| 84 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,838 | m2 |
| 85 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,746 | m3 |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, M100, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,087 | m3 |
| 87 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 90 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,531 | m2 |
| 92 | Xây tường gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm, dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,808 | m3 |
| 93 | Xây tường gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5.5x9x20cm, dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 94 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,459 | m2 |
| 97 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 98 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 99 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - trần trong nhà | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,459 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà trên bề mặt tường đã bả cũ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,897 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà trên bề mặt tường đã bả cũ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 102 | Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 303,298 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 53,547 | m2 |
| 104 | Lát đá granite màu đen mặt bàn lavabo vệ sinh, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 105 | Đóng trần nổi bằng tấm xi măng sợi dày 3,5mm, hệ khung xương | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,297 | m2 |
| 106 | SXLD cửa đi thanh nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5 ly (bao gồm phụ kiện bản lề, chốt, khóa...) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,2 | m2 |
| 107 | SXLD cửa sổ thanh nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly (bao gồm phụ kiện bản lề, chốt, khóa...) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 108 | Gia công, lắp dựng khung đỡ bàn đá lavabo bằng inox | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 109 | Gia công, lắp dựng vách ngăn tiểu bằng sứ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 110 | Hút hầm cầu khu vệ sinh, dùng hóa chất để làm bong lớp ván cặn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,5 | m3 |
| 111 | Vận chuyển các loại phế thải từ tầng 2 xuống | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,14 | m3 |
| 112 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,856 | m3 |
| 113 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,856 | m3 |
| 114 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,856 | m3 |
| 115 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 114,73 | m2 |
| 116 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,928 | m3 |
| 117 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,152 | m3 |
| 118 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch dày ≤22cm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,571 | m2 |
| 119 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,024 | m3 |
| 120 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41,174 | m2 |
| 121 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 328,349 | m2 |
| 122 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 370,559 | m2 |
| 123 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,409 | m2 |
| 124 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,122 | m2 |
| 125 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 61,635 | m2 |
| 126 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 117,637 | m2 |
| 127 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,49 | m2 |
| 128 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,092 | m3 |
| 129 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 130 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 131 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,187 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | m2 |
| 133 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100kg |
| 134 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,235 | 100kg |
| 135 | Bê tông lót nền, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 136 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông đá 1x2, M100, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,862 | m3 |
| 137 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,928 | m3 |
| 138 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 139 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 140 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 141 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 134,644 | m2 |
| 142 | Xây tường gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm, dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,802 | m3 |
| 143 | Xây tường gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5x9x20cm, dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,056 | m3 |
| 144 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,853 | m2 |
| 145 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46,087 | m2 |
| 146 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,122 | m2 |
| 147 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 61,635 | m2 |
| 148 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,853 | m2 |
| 149 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46,087 | m2 |
| 150 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - trần trong nhà | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,122 | m2 |
| 151 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - trần ngoài nhà | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 61,635 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà trên bề mặt tường đã bả cũ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 75,465 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà trên bề mặt tường đã bả cũ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 225,359 | m2 |
| 154 | Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 200x250, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,595 | m2 |
| 155 | Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 744,985 | m2 |
| 156 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 161,955 | m2 |
| 157 | Đóng trần nổi bằng tấm xi măng sợi dày 3,5mm, hệ khung xương | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,952 | m2 |
| 158 | SXLD cửa đi thanh nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5 ly (bao gồm phụ kiện bản lề, chốt, khóa...) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 49,06 | m2 |
| 159 | SXLD cửa sổ thanh nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5ly (bao gồm phụ kiện bản lề, chốt, khóa...) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,71 | m2 |
| 160 | Gia công, lắp dựng tay vịn inox d42 cho người khuyết tật | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 161 | Vận chuyển các loại phế thải từ tầng 2 xuống | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,965 | m3 |
| 162 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47,945 | m3 |
| 163 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47,945 | m3 |
| 164 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47,945 | m3 |
| 165 | Tháo dỡ gạch ốp len chân tường để ốp gạch cao 1,5m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,049 | m2 |
| 166 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 181,743 | m2 |
| 167 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ phía trên tường ốp gạch để trát líp mí gạch cao 50mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,84 | m2 |
| 168 | Phá lớp vữa trát tường, cột | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 503,32 | m2 |
| 169 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 259,08 | m2 |
| 170 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.812,249 | m2 |
| 171 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.697,858 | m2 |
| 172 | Vệ sinh chân tường, tường ốp gạch ceramic | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 266,083 | m2 |
| 173 | Xứ lý chống thấm các vị trí thoát nước hiện trạng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38 | vị trí |
| 174 | Đục lỗ thu nước mới và xứ lý chống thấm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | vị trí |
| 175 | Bít lỗ thu nước mái hện trạng và xử lý chống thấm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lỗ |
| 176 | Xây tường gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm, dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,886 | m3 |
| 177 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 348,027 | m2 |
| 178 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 209,979 | m2 |
| 179 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 259,08 | m2 |
| 180 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 558,006 | m2 |
| 181 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 259,08 | m2 |
| 182 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà trên bề mặt tường đã bả cũ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.355,941 | m2 |
| 183 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà trên bề mặt tường đã bả cũ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.971,198 | m2 |
| 184 | Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 203,792 | m2 |
| 185 | Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 200x250, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,016 | m2 |
| 186 | Vận chuyển các loại phế thải từ tầng 2 xuống | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,345 | m3 |
| 187 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,691 | m3 |
| 188 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,691 | m3 |
| 189 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,691 | m3 |
| 190 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,533 | 100m2 |
| J | Hạng mục B - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED tube đôi 1,2m (2x18w) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED tube đơn 1,2m (1x18w) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 57 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED tube đơn 0,6m (1x9w) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED panel âm trần D155 (12w) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED panel ốp trần D225 (18w) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường (23w) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục (không gồm giá máy) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | máy |
| 9 | Vệ sinh máy điều hòa | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 136 | cái |
| 11 | Lắp cầu chì | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 181 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 165 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế nhựa đơn nổi + mặt nạ CB tép | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đế nhựa đơn nổi + mặt nạ 1-3 lỗ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đế nhựa đơn chìm + mặt nạ 1-3 lỗ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 134 | hộp |
| 17 | Lắp đặt đế nhựa đôi chìm + mặt nạ 4-6 lỗ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34 | hộp |
| 18 | Lắp đặt MCCB 3P 60A-18kA | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB 3P 40A-18kA | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCCB 2P 40A-10kA | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P 32A-6kA | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P 20A-6kA | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CVV 4x25-0.6/1kV | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 25 | Lắp đặt dây CV 1x4mm2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.240 | m |
| 26 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 27 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4.380 | m |
| 28 | Lắp đặt ống đồng dẫn nối bằng cách hàn; đoạn ống dài 2m, đường kính 6,35mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m, đường kính 12,7mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 30 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng - Đường kính 27mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 33 | Nẹp nhựa vuông 60x40mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 34 | Nẹp nhựa vuông 39x19mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 35 | Nẹp nhựa vuông 24x14mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.100 | m |
| 36 | Lắp đặt con sứ đón điện | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ điện kim loại chứa 2 module - lắp nổi | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 38 | Lắp đặt tủ điện KT C600xR400xS200, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 39 | Lắp đặt tủ điện KT C400xR300xS150, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| K | Hạng mục B - Phần hệ thống thông tin | |||
| 1 | Lắp nhân ổ cắm mạng máy tính Cat6 chuẩn rack RJ45 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt nhân ổ cắm ti vi | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Mặt nạ mạng 1 lỗ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế nhựa đơn nổi | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 5 | Cáp tín hiệu mạng UTP CAT6 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp tín hiệu mạng UTP CAT6 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 10 m |
| 7 | Lắp đặt Cáp CV 1x1,5mm2 cấp cho thiết bị wifi | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 8 | Nẹp nhựa vuông 39x19mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 9 | Nẹp nhựa vuông 24x14mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 172 | m |
| L | Hạng mục B - Phần exit-sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn exit không chỉ hướng 1 mặt | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn exit chỉ 1 hướng 2 mặt | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn exit chỉ 2 hướng 2 mặt | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn exit chỉ hướng xuống cầu thang | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 590 | m |
| 7 | Nẹp nhựa vuông 24x14mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| M | Hạng mục B - Phần báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói quang học | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45 | đầu |
| 3 | Điện trở cuối tuyến | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây truyền tín hiệu báo cháy VCmo-2x0.75mm2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 568 | m |
| 5 | Nẹp nhựa vuông 24x14mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 325 | m |
| N | Hạng mục B - Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt Kim thu sét phóng tia tiên đạo, có bán kính bảo vệ Rp1 = 68m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cáp neo | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 3 | Gia công, lắp dựng thân trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm cao 4m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 4 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nối | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 5 | Tăng đơ kéo giằng giữ cột thu sét ф12 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 7 | Lắp đặt Cáp đồng trần C70 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 8 | Giếng tiếp địa sâu 10m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | giếng |
| 9 | Ống nhựa cứng luồn dây D32 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 10 | Óc xiết cáp đồng U/2.0 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Ốc siết cáp với cọc tiếp địa | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình thủ công | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 14 | Bộ thiết bị đếm sét | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Kiểm tra điện trở đất | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần |
| O | Hạng mục B - Phần vật tư chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà KT 650*450*220, cửa kính, sơn đỏ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tủ |
| 2 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt khớp nối ĐK 50mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt lăng phun D50/13 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Ống vải mềm D50, dài 20m, 10 bar | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 7 | Bình chữa cháy MFZ4 (4kg) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 9 | Vệ sinh cạo bỏ, sơn lại ống chữa cháy | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | md |
| P | Hạng mục B - Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mm (thoát phân) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm (thoát nước thải, thoát sàn) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mm (ống cấp nước các tầng) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 100m |
| 7 | Co PVC D100 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Y PVC D100 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 9 | Lơi PVC D100 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 180 | cái |
| 10 | Giảm PVC D100/50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 11 | Y PVC D80 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 12 | Lơi PVC D80 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 250 | cái |
| 13 | Giảm PVC D80/25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 14 | Giảm PVC D50/25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 15 | Co PVC D50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Tê PVC D50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 17 | Y PVC D50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 18 | Lơi PVC D50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 200 | cái |
| 19 | Co PVC D32 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 20 | Tê PVC D32 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 21 | Co PVC D25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 22 | Tê PVC D25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 23 | Lơi PVC D25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 200 | cái |
| 24 | Giảm PVC D25/20 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 25 | Co PVC D20 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 300 | cái |
| 26 | Tê PVC D20 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 230 | cái |
| 27 | Co răng D20/16 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 180 | cái |
| 28 | Van đồng 2 chiều ĐK D50mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Van đồng 2 chiều ĐK D25mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 30 | Van đồng 2 chiều ĐK D20mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 31 | Van nhựa 2 chiều ĐK D25mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt lavabo treo tường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 65 | bộ |
| 33 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt lavabo inox đôi (bao gồm khung inox đỡ lavabo) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi bếp inox | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Bộ xả lavabo bằng Inox | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 75 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa lavabo bằng Inox | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 73 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 39 | Lắp đặt gương soi lavabo âm bàn (Kích thước 1800x850) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 41 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi sen + rumine | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 43 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ |
| 45 | Van xả tiểu | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ |
| 46 | Lắp đặt xí bệt 2 khối | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 47 | Lắp đặt xí xổm và van gạt bằng đồng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 50 | Lắp đặt thông tắc D100 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu inox - 150x150 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| 52 | Xi phông PVC D80 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| 53 | Dây mềm 4 tấc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 130 | dây |
| 54 | Phao ngắt nước | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Cùm, ti treo ống D100 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 56 | Cùm, ti treo ống D80 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 57 | Cùm, ti treo ống D50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm (thoát nước thải, thoát sàn) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 60 | Cầu chắn rác D100 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 61 | Cầu chắn rác D50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 62 | Co PVC D80 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 63 | Lơi PVC D80 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 64 | Cùm kẹp D80 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120 | bộ |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | m3 |
| 66 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | 100m3 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 125mm, dày 6,7mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 69 | Lắp đặt Co PVC D125mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,112 | m3 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | 100m3 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,847 | m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,12 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ hố ga | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,248 | 100m2 |
| 75 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,412 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 78 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| Q | Sửa chữa, cải tạo Khoa Chẩn đoán hình ảnh - Xét nghiệm (gọi tắt hạng mục C) - Phần xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,133 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,18 | m3 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng sê nô, vệ sinh sạch sẽ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 390,457 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát dầm, mặt trong sê nô | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 184,626 | m2 |
| 7 | Dọn dẹp, vệ sinh sàn mái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 403,177 | m2 |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 403,177 | m2 |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 184,626 | m2 |
| 11 | Xây tường gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm, dày 20cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,362 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | 100kg |
| 14 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,645 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,374 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,49 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,49 | m2 |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ tầng 2 xuống | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,081 | m3 |
| 19 | Bốc xếp phế thải lê phương tiện vận chuyển | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,806 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,806 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,806 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 140,34 | m2 |
| 23 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,677 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ, thay mới bản lề cửa | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 219 | bộ |
| 25 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45 | bộ |
| 26 | Lắp chốt cửa đi | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 73 | chốt |
| 27 | Thay mới 50% ron cửa đi, sổ và vệ sinh cửa | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 392,78 | m2 |
| 28 | Gia công hoa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 14x14x1,2mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,864 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt kim loại | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 119,96 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 148,937 | m2 |
| 32 | SXLD cửa đi thanh nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5 ly (bao gồm phụ kiện bản lề, chốt, khóa..) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,56 | m2 |
| 33 | SXLD cửa sổ thanh nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly (bao gồm phụ kiện bản lề, chốt, khóa...) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cửa đi khung thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m2 |
| 35 | SX cửa sắt kéo sơn tĩnh điện loại có lá | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 70,2 | m2 |
| 36 | SX cửa cuốn hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,4 | m2 |
| 37 | Bộ tời điện cửa cuốn CC | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Lưu điện cửa cuốn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 90,6 | m2 |
| 40 | Vận chuyển các loại phế thải từ tầng 2 xuống | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,509 | m3 |
| 41 | Vệ sinh, sơn dầu bóng cấu kiện đá mài (bậc thang, bậc cấp, tay vịn lan can hành lang) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 119,36 | m2 |
| 42 | Vệ sinh, đánh bóng khung lan can inox | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 96,821 | m2 |
| 43 | Gia công khung lan can inox | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | m2 |
| 44 | Lắp dựng khung lan can inox | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | m2 |
| 45 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,129 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47,685 | m2 |
| 47 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 48 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,419 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 294,19 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47,685 | m2 |
| 52 | Vận chuyển các loại phế thải từ tầng 2 xuống | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,954 | m3 |
| 53 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45,083 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45,083 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45,083 | m3 |
| 56 | Tháo dỡ cửa, vách bằng thủ công | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,9 | m2 |
| 57 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,925 | m3 |
| 58 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,222 | m3 |
| 59 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,75 | m3 |
| 60 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,03 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 156,08 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48,695 | m2 |
| 63 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 77,715 | m2 |
| 64 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,82 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,28 | m2 |
| 66 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,259 | m3 |
| 67 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,222 | m3 |
| 68 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,082 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,28 | m2 |
| 70 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,941 | 100kg |
| 71 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,443 | 100kg |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,037 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42,92 | m2 |
| 74 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,463 | 100kg |
| 75 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,889 | 100kg |
| 76 | Bê tông lót nền, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,95 | m3 |
| 77 | Xây tường gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm, dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,446 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,82 | m2 |
| 80 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 81 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - trần trong nhà | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,82 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà trên bề mặt tường đã bả cũ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,1 | m2 |
| 84 | Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 301,842 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 88,644 | m2 |
| 86 | Sửa chữa, lắp bổ sung tấm chì ốp tường phòng X - quang và giá cố các tấm chì hiện trạng khi sửa chữa (10% diện tích) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,952 | m2 |
| 87 | Đóng trần nổi bằng tấm xi măng sợi dày 3,5mm, hệ khung xương | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 59,544 | m2 |
| 88 | Cửa chì phòng X - quang | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,58 | m2 |
| 89 | Ô kính chì phòng X-quang kt: 800x600x15 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tấm |
| 90 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,83 | m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,83 | m3 |
| 92 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,83 | m3 |
| 93 | Tháo dỡ cửa, vách bằng thủ công | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 82,52 | m2 |
| 94 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,697 | m3 |
| 95 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,087 | m3 |
| 96 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch dày ≤22cm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 97 | Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,049 | m3 |
| 98 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,405 | m2 |
| 99 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 225,765 | m2 |
| 100 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 213,631 | m2 |
| 101 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,595 | m2 |
| 102 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,378 | m2 |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, M100, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,049 | m3 |
| 104 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,468 | m3 |
| 105 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100kg |
| 106 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,416 | 100kg |
| 107 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,28 | m2 |
| 108 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,697 | m3 |
| 109 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 110 | Gia công, lắp đặt tấm đan, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 111 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 112 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 78,947 | m2 |
| 113 | Xây tường gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm, dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,39 | m3 |
| 114 | Xây tường gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5.5x9x20cm, dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 115 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 116 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,595 | m2 |
| 117 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 118 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - trần trong nhà | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,595 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50,893 | m2 |
| 120 | Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 471,244 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80,549 | m2 |
| 122 | Lát đá granite màu đen mặt bàn lavabo vệ sinh, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 123 | Đóng trần nổi bằng tấm xi măng dày 3,5mm, hệ khung xương | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42,973 | m2 |
| 124 | SXLD cửa đi thanh nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5 ly (bao gồm phụ kiện bản lề, chốt, khóa..) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 64,64 | m2 |
| 125 | SXLD cửa sổ thanh nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly (bao gồm phụ kiện bản lề, chốt, khóa...) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 126 | Gia công, lắp dựng khung đỡ bàn đá lavabo bằng inox | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 127 | Gia công, lắp dựng vách ngăn tiểu bằng sứ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 128 | Hút hầm cầu khu vệ sinh, dùng hóa chất để làm bong lớp ván cặn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,706 | m3 |
| 129 | Vận chuyển các loại phế thải từ tầng 2 xuống | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,255 | m3 |
| 130 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,75 | m3 |
| 131 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,75 | m3 |
| 132 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,75 | m3 |
| 133 | Phá dỡ mặt bàn đá lavabo hiện có | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,63 | m2 |
| 134 | Tháo dỡ gạch ốp tường để ốp mới | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,2 | m2 |
| 135 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 603,575 | m2 |
| 136 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ phía trên tường ốp gạch để trát líp mí gạch cao 50mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,76 | m2 |
| 137 | Phá lớp vữa trát tường, cột | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 443,884 | m2 |
| 138 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 251,348 | m2 |
| 139 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.512,346 | m2 |
| 140 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.589,479 | m2 |
| 141 | Vệ sinh tường ốp gạch ceramic | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 701,65 | m2 |
| 142 | Xây tường gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm, dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,089 | m3 |
| 143 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 308,284 | m2 |
| 144 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 185,346 | m2 |
| 145 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 251,348 | m2 |
| 146 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 493,63 | m2 |
| 147 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, trụ, dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 251,348 | m2 |
| 148 | Quét nước XM chân móng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 87 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhàtường đã bả cũ bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.001,729 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.593,784 | m2 |
| 151 | Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 647,515 | m2 |
| 152 | Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 200x250, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,585 | m2 |
| 153 | Lát đá granite màu đen mặt bàn lavabo vệ sinh, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,63 | m2 |
| 154 | Vận chuyển các loại phế thải từ tầng 2 xuống | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,091 | m3 |
| 155 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,183 | m3 |
| 156 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,183 | m3 |
| 157 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,183 | m3 |
| 158 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,645 | 100m2 |
| R | Hạng mục C - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED tube đôi 1,2m (2x18w, máng xương cá 300x1200) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED tube đôi 1,2m (2x18w) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED tube đơn 1,2m (1x18w) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 83 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED tube đơn 0,6m (1x9w) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED panel âm trần D155 (12w) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED panel ốp trần D225 (18w) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường (47w) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường (23w) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường (không gồm giá máy điều hòa) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | máy |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 156 | cái |
| 13 | Lắp cầu chì | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 140 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 128 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế nhựa đơn nổi + mặt nạ 1-3 lỗ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42 | hộp |
| 17 | Lắp đặt đế nhựa đôi nổi + mặt nạ 4-6 lỗ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt đế nhựa đơn chìm + mặt nạ 1-3 lỗ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 104 | hộp |
| 19 | Lắp đặt đế nhựa đôi chìm + mặt nạ 4-6 lỗ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | hộp |
| 20 | Lắp đặt MCCB 3P 200A-30kA | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCCB 3P 150A-30kA | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCCB 3P 75A-22kA | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P 32A-6kA | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1P 20A-6kA | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn LV-ABC-4x95-0.6/1kV | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CVV 4x16-0.6/1kV | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 28 | Lắp đặt dây CV 1x10mm2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 29 | Lắp đặt dây CV 1x4mm2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 210 | m |
| 30 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 370 | m |
| 31 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.850 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D20 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D16 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 560 | m |
| 35 | Nẹp nhựa vuông 60x40mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 36 | Nẹp nhựa vuông 39x19mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 145 | m |
| 37 | Nẹp nhựa vuông 24x14mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 605 | m |
| 38 | Vệ sinh máy điều hòa | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23 | máy |
| 39 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m, đường kính 6mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m, ĐK 12mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | 100m |
| 41 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng - Đường kính 27mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 165 | m |
| 43 | Giá đỡ giàn nóng máy điều hòa | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 44 | Lắp đặt con sứ đón điện | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 2-4 module, mặt nhựa, đế kim loại | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 46 | Lắp đặt tủ điện kim loại chứa 2 module - lắp nổi | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 47 | Lắp đặt tủ điện KT C800xR600xS250, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 48 | Lắp đặt tủ điện KT C600xR400xS200, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | tủ |
| 49 | Lắp đặt tủ điện KT C400xR300xS150, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | tủ |
| S | Hạng mục C - Phần exit-sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn exit không chỉ hướng 1 mặt | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn exit chỉ 1 hướng 2 mặt | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn exit chỉ hướng xuống cầu thang | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 532 | m |
| 6 | Nẹp nhựa vuông 24x14mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 114 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D16 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| T | Hạng mục C - Phần báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 2 | Lắp đầu báo khói quang học | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 64 | đầu |
| 3 | Điện trở cuối tuyến | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây truyền tín hiệu báo cháy VCmo-2x0.75mm2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 690 | m |
| 5 | Nẹp nhựa vuông 24x14mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 6 | Nẹp nhựa vuông 39x19mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| U | Hạng mục C - Phần vật tư chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà KT 650*450*220, cửa kính, sơn đỏ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tủ |
| 2 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt khớp nối ĐK 50mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt lăng phun D50/13 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Ống vải mềm D50, dài 20m, 10 bar | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 7 | Bình chữa cháy MFZ4 (4kg) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 9 | Vệ sinh cạo bỏ, sơn lại ống chữa cháy | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | md |
| V | Hạng mục C - Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mm (thoát phân) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm (thoát nước thải, thoát sàn) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mm (ống thông hơi) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mm (ống cấp nước các tầng) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 7 | Co PVC D100 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Y PVC D100 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 9 | Lơi PVC D100 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 10 | Giảm PVC D100/50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Y PVC D80 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 12 | Lơi PVC D80 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 110 | cái |
| 13 | Giảm PVC D80/25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 14 | Giảm PVC D50/25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 15 | Co PVC D50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Tê PVC D50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 17 | Y PVC D50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 18 | Lơi PVC D50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 19 | Co PVC D32 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Tê PVC D32 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Co PVC D25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 22 | Tê PVC D25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 23 | Lơi PVC D25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 24 | Giảm PVC D25/20 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 25 | Co PVC D20 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 26 | Tê PVC D20 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 27 | Co răng D20/16 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 28 | Van đồng 2 chiều ĐK D50mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Van đồng 2 chiều ĐK D25mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 30 | Van đồng 2 chiều ĐK D20mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 31 | Van nhựa 2 chiều ĐK D25mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 33 | Lắp đặt lavabo treo tường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Bộ xả lavabo bằng Inox | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa lavabo bằng Inox | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 37 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 38 | Lắp đặt gương soi lavabo âm bàn (Kích thước 1800x850) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi sen + rumine | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa mắt | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 44 | Van xả tiểu | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt xí bệt 2 khối | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 48 | Lắp đặt thông tắc D100 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu inox - 150x150 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 50 | Xi phông PVC D80 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 51 | Dây mềm 4 tấc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45 | dây |
| 52 | Phao ngắt nước | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Cùm, ti treo ống D100 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 54 | Cùm, ti treo ống D80 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 55 | Cùm, ti treo ống D50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mm (ống thông hơi) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 57 | Cầu chắn rác D50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,26 | m3 |
| 59 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,72 | m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,223 | 100m3 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 125mm, dày 6,7mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | 100m |
| 62 | Lắp đặt Co PVC D125mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,382 | m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m3 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,726 | m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ hố ga | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | 100m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 71 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| W | HẠNG MỤC A+B+C – PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa 1 chiều 2.0HP | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 2 | Máy điều hòa 1 chiều 2.5HP | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| X | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Quy định số tiền cố định cho 1 khoản là: 228.999.000 đồng | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.788E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.577E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2018 đến nay Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.035.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng-công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC) và có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.345.000.000 đồng; có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt đã đăng ký với Sở Xây dựng/Bộ Xây dựng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu có 01 chỉ huy trưởng công trình, là kỹ sư xây dựng dân dụng-công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC (chỉ áp dụng đối với nhà thầu trực tiếp thi công công tác PCCC) và có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.345.000.000 đồng x tỷ lệ phần việc đảm nhận trong liên danh; có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt đã đăng ký với Sở Xây dựng/Bộ Xây dựng. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.345.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải có 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã là kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.345.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng - công nghiệp; đã là kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.345.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần điện, phải có 01 kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng - công nghiệp, đã là kỹ thuật thi công điện ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.345.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Là kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình; đã là kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là: 8.345.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần nước phải có 01 kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình, đã làm kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.345.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (có thể do nhân sự khác kiêm nhiệm) | 1 | - Tốt nghiệp đại học, đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là:8.345.000.000 đồng. Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải có 01 nhân sự phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường, có trình độ đại học, có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.345.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh. | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy (có thể do nhân sự khác kiêm nhiệm) | 1 | - Tốt nghiệp đại học, có Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy; đã có kinh nghiệm phụ trách thi công PCCC ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là: 8.345.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, từng nhà thầu trong liên danh (nếu có đảm nhận thi công PCCC), phải có 01 nhân sự phụ trách thi công PCCC, có trình độ đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC, có kinh nghiệm phụ trách thi công PCCC ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.345.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh. | 3 | 2 |
| 7 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.345.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải có 01 đội trưởng có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên (nếu đảm nhận thi công các phần việc khác như điện, nước, PCCC thì đội trưởng phải có trình độ trung cấp trở lên với chuyên ngành phù hợp trở lên), đã có kinh nghiệm làm đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.345.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi bê tông (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | Công suất 1,5 kW (nếu khác công suất thì phải phù hợp với biện pháp thi công trong E-HSDT) | 3 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | Công suất 70kg (nếu khác công suất thì phải phù hợp với biện pháp thi công trong E-HSDT) | 1 |
| 3 | Ô tô tải (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | Còn trong hạn chứng nhận đăng kiểm xe và xe có tải trọng 07 tấn(nếu khác tải trọng thì phải phù hợp với biện pháp thi công trong E-HSDT) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | Dung tích 80 lít (nếu khác dung tích thì phải phù hợp với biện pháp thi công trong E-HSDT) | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | Dung tích 250 lít(nếu khác dung tích thì phải phù hợp với biện pháp thi công trong E-HSDT) | 3 |
| 6 | Máy phát điện dự phòng (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | Công suất 45 kVA (nếu khác công suất thì phải phù hợp với biện pháp thi công trong E-HSDT) | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | Công suất 0,62kW (hoặc khác công suất nhưng phải phù hợp với biện pháp thi công) | 3 |
| 8 | Máy cắt thép (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | Công suất 5 kW (hoặc khác công suất nhưng phải phù hợp với biện pháp thi công) | 1 |
| 9 | Máy uốn thép (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | Công suất 5 kW (hoặc khác công suất nhưng phải phù hợp với biện pháp thi công) | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | Công suất 1,5 kW (nếu khác công suất thì phải phù hợp với biện pháp thi công trong E-HSDT) | 3 |
| 11 | Máy cắt gạch đá (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | Công suất 1,7 kW (nếu khác công suất thì phải phù hợp với biện pháp thi công trong E-HSDT) | 3 |
| 12 | Máy hàn điện (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | Công suất 23 kW (nếu khác dung tích thì phải phù hợp với biện pháp thi công trong E-HSDT) | 2 |
| 13 | Máy mài (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | Công suất 2,7kW (nếu khác công suất thì phải phù hợp với biện pháp thi công trong E-HSDT) | 3 |
| 14 | Máy vận thăng (hoặc tời nâng)(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | Công suất 0,5 tấn (nếu khác công suất thì phải phù hợp với biện pháp thi công trong E-HSDT) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi