Gói thầu: Toàn bộ khối lượng hạng mục: Sửa chữa, cải tạo khoa Lao, khoa Bệnh phổi và khoa Chẩn đoán hình ảnh - Xét nghiệm thuộc công trình: Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Bình Định.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210751292-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế Bình Định
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng hạng mục: Sửa chữa, cải tạo khoa Lao, khoa Bệnh phổi và khoa Chẩn đoán hình ảnh - Xét nghiệm thuộc công trình: Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Bình Định.
Số hiệu KHLCNT 20210745693
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSNN do tỉnh quản lý và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 16:58:00 đến ngày 2021-08-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,915,334,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 178,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.788E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.577E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2018 đến nay
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.035.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng-công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC) và có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.345.000.000 đồng; có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt đã đăng ký với Sở Xây dựng/Bộ Xây dựng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu có 01 chỉ huy trưởng công trình, là kỹ sư xây dựng dân dụng-công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC (chỉ áp dụng đối với nhà thầu trực tiếp thi công công tác PCCC) và có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.345.000.000 đồng x tỷ lệ phần việc đảm nhận trong liên danh; có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt đã đăng ký với Sở Xây dựng/Bộ Xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.345.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải có 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã là kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.345.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng - công nghiệp; đã là kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.345.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần điện, phải có 01 kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng - công nghiệp, đã là kỹ thuật thi công điện ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.345.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình; đã là kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là: 8.345.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần nước phải có 01 kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình, đã làm kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.345.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (có thể do nhân sự khác kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là:8.345.000.000 đồng. Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải có 01 nhân sự phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường, có trình độ đại học, có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.345.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy (có thể do nhân sự khác kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, có Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy; đã có kinh nghiệm phụ trách thi công PCCC ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là: 8.345.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, từng nhà thầu trong liên danh (nếu có đảm nhận thi công PCCC), phải có 01 nhân sự phụ trách thi công PCCC, có trình độ đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC, có kinh nghiệm phụ trách thi công PCCC ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.345.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.345.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải có 01 đội trưởng có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên (nếu đảm nhận thi công các phần việc khác như điện, nước, PCCC thì đội trưởng phải có trình độ trung cấp trở lên với chuyên ngành phù hợp trở lên), đã có kinh nghiệm làm đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.345.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi bê tông (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 kW (nếu khác công suất thì phải phù hợp với biện pháp thi công trong E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm đất cầm tay (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 70kg (nếu khác công suất thì phải phù hợp với biện pháp thi công trong E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh)
- Đặc điểm thiết bị Còn trong hạn chứng nhận đăng kiểm xe và xe có tải trọng 07 tấn(nếu khác tải trọng thì phải phù hợp với biện pháp thi công trong E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 80 lít (nếu khác dung tích thì phải phù hợp với biện pháp thi công trong E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít(nếu khác dung tích thì phải phù hợp với biện pháp thi công trong E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy phát điện dự phòng (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 45 kVA (nếu khác công suất thì phải phù hợp với biện pháp thi công trong E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,62kW (hoặc khác công suất nhưng phải phù hợp với biện pháp thi công)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt thép (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 kW (hoặc khác công suất nhưng phải phù hợp với biện pháp thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy uốn thép (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 kW (hoặc khác công suất nhưng phải phù hợp với biện pháp thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 kW (nếu khác công suất thì phải phù hợp với biện pháp thi công trong E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt gạch đá (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7 kW (nếu khác công suất thì phải phù hợp với biện pháp thi công trong E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn điện (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 kW (nếu khác dung tích thì phải phù hợp với biện pháp thi công trong E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy mài (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2,7kW (nếu khác công suất thì phải phù hợp với biện pháp thi công trong E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy vận thăng (hoặc tời nâng)(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,5 tấn (nếu khác công suất thì phải phù hợp với biện pháp thi công trong E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa, cải tạo Khoa Lao (gọi tắt hạng mục A) - Phần xây lắp  
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,48m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,48m3
3Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật234,8m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,084m3
5Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,432m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật301,13m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật288,094m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật121,171m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.231,016m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật508,955m2
12Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật250,249m2
13Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật68,604m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50,881m2
15Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật121,171m2
16Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật252,681m2
17Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật69,064m2
18Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật172,052m2
19Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.034,237m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.050,76m2
21Ốp tường, trụ, cột gạch300x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật243,03m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật272,712m2
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật321,216m2
24Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24m2
25Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật80,13m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.065,822m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật515,592m2
28Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật272,712m2
29Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật74,046m2
30Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật80,13m2
31Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật272,712m2
32Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật74,046m2
33Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật80,13m2
34Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật710,042m2
35Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.125,4m2
36Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật271,17m2
37Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật366,06m2
38Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,111tấn
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật407,92m2
40Gia công xà gồ thép C100x45x5x2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,094tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,094tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật407,92m2
43Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật366,06m2
44Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,197m3
45Xây tường gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,339m3
46Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,931m2
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,281m3
48Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,147100kg
49Phá lớp vữa láng sê nô máiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật644,751m2
50Vệ sinh sàn âm bị thấm dộtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật125,37m2
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật173,292m2
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, M100, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,074m3
53Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật356,878m2
54Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật454,851m2
55Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật262,658m2
56Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật210,954m2
57Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật210,954m2
58Phá lớp vữa xi măng trên máiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật421,134m2
59Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật45,192m2
60Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật241,284m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật208,656m2
62Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật179,85m2
63Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật191,148m2
64Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật236,34m2
65Vệ sinh đánh bóng tất cả các bậc cấp cầu thang, chiếu nghỉTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật111,735m2
66Vệ sinh lan can tay vịn cầu thangTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật37,5md
67Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính cho 10%)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,892m2
68Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,892m2
69Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật71,028m2
70Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,892m2
71Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật78,92m2
72Tháo dỡ lan can sắt hiện trạngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật62,7m
73Gia công khung lan can inoxTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,08m2
74Lắp dựng khung lan can inoxTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,08m2
75Vệ sinh đánh bóng toàn bộ các lan can đá màiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật53,072m2
76Vệ sinh lan can inox cầu thang dốcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1công
77Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính cho 20%)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật54,288m2
78Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật287,336m2
79Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật217,152m2
80Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật135,886m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật115,74m2
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32,256m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,032m2
84Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật287,336m2
85Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật106,02m2
86Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32,256m2
87Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật164,006m2
88Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật322,928m2
89Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,184m2
90Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật53,064m2
91Vệ sinh chân móngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5công
92Tháo dỡ lan canTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,6m
93Vệ sinh chà rỉ sét các lan can hành langTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật61,56m2
94Gia công khung lan can inoxTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,04m2
95Lắp dựng khung lan can inoxTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,04m2
96Vệ sinh đánh bóng toàn bộ các lan can đá màiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,38m2
97Trát granitô tường vữa lót, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,91m2
98Tháo dỡ tường lam gió xi măngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1công
99Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,316m3
100Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,935m2
101Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,935m2
102Vệ sinh đánh bóng tất cả các bậc cấp cầu thang, chiếu nghỉTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,455m2
103Phá lớp vữa trát tường, cộtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,556m2
104Lát đá granite nhámTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,16m2
105Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,396m2
106Xứ lý chống thấm các vị trí thoát nước hiện trạngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật44vị trí
107Xử lý các vị trí đục thay ống nước xả trànTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật104vị trí
108Xử lý thay các ống thông dầm + chống thấm các vị trí đó D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3vị trí
109Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5.5x9x20cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB30Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,347m3
110Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,818m2
111Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,49m2
112Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,818m2
113Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,818m2
114Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật186,67m2
115SXLD cửa đi thanh nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5 ly (bao gồm phụ kiện bản lề, chốt, khóa...)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật155,48m2
116SXLD cửa sổ thanh nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly (bao gồm phụ kiện bản lề, chốt, khóa...)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,59m2
117SXLD cửa khung sắt hộp ốp pano nhômTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,26m2
118Tháo dỡ và thay mới bản lề cửaTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật174bộ
119Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật57bộ
120Lắp chốt cửa ngangTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật58chốt
121Lắp chốt cửa đứngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật58chốt
122Thay ron cao su cửaTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.098,658md
123Thay lại cửa lamri nhôm Đ3 (phòng nhân viên nam)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
124Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật113,481m2
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật113,481m2
126Gia công hoa sắt bảo vệ cửaTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,208tấn
127Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,821m2
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,55m2
129Vận chuyển các loại phế thải từ tầng 2 xuốngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật74,622m3
130Xúc xà bần bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật76,621m3
131Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật76,621m3
132Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật76,621m3
133Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,266100 m2
B Hạng mục A- Cải tạo phòng vệ sinh 
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,739m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,754m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật53,5m2
4Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,384m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,174m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, M100, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,21m3
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật160,65m2
8Xây tường gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm, dày 20cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,72m3
9Xây tường gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm, dày 13cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,515m3
10Xây tường gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5.5x9x20cm, dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,218m3
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật131,46m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,41m2
13Vệ sinh trần tầng 1Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2công
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,928m2
15Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,41m2
16Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,41m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,41m2
18Vệ sinh sàn tầng 2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2công
19Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật37,05m2
20Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt 300x300, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật53,86m2
21Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật299,702m2
22Vệ sinh tường giữ nguyên không cải tạoTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2công
23Đóng trần nổi bằng tấm xi măng dày 3,5mm, hệ khung xươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,41m2
24Khung INOX bàn đá LavaboTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4khung
25Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,62m2
26Xúc xà bần bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,995m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,995m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô (đơn giá máy x hệ số 4)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,995m3
29Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,739m3
30Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,754m3
31Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật53,5m2
32Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,384m3
33Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,174m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, M100, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,21m3
35Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật160,65m2
36Xây tường gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm, dày 20cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,72m3
37Xây tường gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm, dày 13cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,515m3
38Xây tường gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5.5x9x20cm, dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,218m3
39Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật131,46m2
40Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,41m2
41Vệ sinh trần tầng 1Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2công
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,928m2
43Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,41m2
44Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,41m2
45Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,41m2
46Vệ sinh sàn tầng 2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2công
47Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật37,05m2
48Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt 300x300, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật53,86m2
49Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật299,702m2
50Vệ sinh tường giữ nguyên không cải tạoTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2công
51Đóng trần nổi bằng tấm xi măng dày 3,5mm, hệ khung xươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,41m2
52Gia công, lắp dựng khung đỡ bàn đá lavabo bằng inoxTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
53Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,62m2
54Xúc xà bần bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,427m3
55Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,427m3
56Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô (đơn giá máy x hệ số 4)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,427m3
57Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,432m3
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,18m3
59Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,488m2
60Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,598100kg
61Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,681100kg
62Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,056m3
63Phá dỡ nền gạch hiện trạngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,73m2
64Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,226m2
65Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,966m2
66Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,646m2
67Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,56m2
68Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,56m2
69Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,544m2
70Vệ sinh trần không cải tạoTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2công
71Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,606m2
72Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,56m2
73Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,75m2
74Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt 300x300, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,75m2
75Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật46,345m2
76Đóng trần nổi bằng tấm xi măng dày 3,5mm, hệ khung xươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,85m2
77Vệ sinh các phần tường và phần trần không cải tạoTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2công
78Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,056m3
79Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,082m3
80Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,596m2
81Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật36,532m2
82Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,646m2
83Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,73m2
84Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,73m2
85Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,544m2
86Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,68m2
87Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,606m2
88Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,73m2
89Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,6m2
90Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,31m2
91Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, M100, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,082m3
92Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt 300x300, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,75m2
93Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật55,465m2
94Vệ sinh các phần tường và phần trần không cải tạoTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1công
95Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,346m3
96Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,346m3
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,015100 m2
98Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,027tấn
99Xúc xà bần bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,689m3
100Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,689m3
101Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô (đơn giá máy x hệ số 4)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,689m3
102Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,599m3
103Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,103m3
104Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,82m2
105Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,017100kg
106Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,134100kg
107Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,538m3
108Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,516m3
109Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30,36m2
110Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,028m3
111Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, máng nước, tấm đanTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7m2
112Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép ≤10mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,029100kg
113Xây tường gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm, dày >13cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,533m3
114Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,823m2
115Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,032m2
116Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,032m2
117Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,88m2
118Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,128m2
119Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,558m2
120Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,032m2
121Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật75,462m2
122Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt 300x300, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,588m2
123Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,98m2
124Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật49,39m2
125Đóng trần nổi bằng tấm xi măng dày 3,5mm, hệ khung xươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,588m2
126Vệ sinh các phần tường và phần trần không cải tạoTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2công
127SXLD tay vịn inox D60 cho người khuyết tậtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,65md
128Xúc xà bần bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,585m3
129Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,585m3
130Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,585m3
131Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,28m3
132Phá dỡ nền gạch hiện trạngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật53,65m2
133Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật111,278m2
134Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật125,478m2
135Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,53m2
136Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,8m2
137Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,8m2
138Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,92m2
139Vệ sinh trần không cải tạoTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2công
140Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,23m2
141Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,8m2
142Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40,25m2
143Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt 300x300, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật53,75m2
144Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật231,725m2
145Đóng trần nổi bằng tấm xi măng dày 3,5mm, hệ khung xươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật29.250m2
146Vệ sinh các phần tường và phần trần không cải tạoTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5công
147Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,28m3
148Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,41m3
149Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật113,128m2
150Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật183,082m2
151Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,53m2
152Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28,65m2
153Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28,65m2
154Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,12m2
155Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,4m2
156Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,53m2
157Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28,65m2
158Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật69,7m2
159Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật76,55m2
160Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, M100, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,41m3
161Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt 300x300, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật53,75m2
162Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật278,825m2
163Vệ sinh các phần tường và phần trần không cải tạoTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3công
164Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
165Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
166Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, tấm đanTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,688m2
167Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,546100kg
168Xây tường gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5.5x9x20cm dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,176m3
169Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 1x2, M100, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,56m3
170Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt 300x300, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,95m2
171Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,578m3
172Xây tường gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5.5x9x20cm dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,227m3
173Hút hầm cầu khu vệ sinh, dùng hóa chất để làm bong lớp ván cặnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,5m3
174Xúc xà bần bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33,5m3
175Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33,5m3
176Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô (đơn giá máy x hệ số 4)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33,5m3
C Hạng mục A- Phần điện
1Lắp đặt đèn LED tube đôi 1,2m (2x18w)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32bộ
2Lắp đặt đèn LED tube đơn 1,2m (1x18w)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật71bộ
3Lắp đặt đèn LED tube đơn 0,6m (1x9w)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật36bộ
4Lắp đặt đèn LED panel âm trần D155 (12w)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật35bộ
5Lắp đặt đèn LED panel ốp trần D225 (18w)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật59bộ
6Lắp đặt quạt treo tường (47w)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật99cái
7Lắp đặt quạt thông gió trên tường (23w)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - loại máy treo tường (không bao gồm giá máy)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4máy
9Vệ sinh máy điều hòaTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1máy
10Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cựcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật233cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
12Lắp cầu chìTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật283cái
13Lắp đặt công tắc đơnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật165cái
14Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
15Lắp đặt đế nhựa đơn nổi + mặt nạ 1-3 lỗTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12hộp
16Lắp đặt đế nhựa đơn chìm + mặt nạ 1-3 lỗTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật279hộp
17Lắp đặt đế nhựa đôi chìm + mặt nạ 4-6 lỗTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16hộp
18Lắp đặt MCCB 3P 150A-30kATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Lắp đặt MCCB 3P 40A-18kATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
20Lắp đặt MCCB 3P 30A-18kATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
21Lắp đặt MCB 1P 20A-6kATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật68cái
22Lắp đặt MCB 1P 16A-6kATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật44cái
23Lắp đặt dây dẫn LV-ABC-4x35-0.6/1kVTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23m
24Lắp đặt dây CV 1x4mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.200m
25Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.940m
26Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7.320m
27Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m, đường kính 6mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,64100m
28Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m,đường kính 12mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,64100m
29Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốpTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,64100m
30Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng, đường kính 27mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật80m
31Lắp đặt ống nhựa cứng ĐK 16mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật245m
32Nẹp nhựa vuông 80x40mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật90m
33Nẹp nhựa vuông 60x40mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật46m
34Nẹp nhựa vuông 39x19mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật740m
35Nẹp nhựa vuông 24x14mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.060m
36Lắp đặt con sứ đón điệnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Lắp đặt tủ điện kim loại chứa 2 module - lắp nổiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18hộp
38Lắp đặt tủ điện kim loại chứa 4 module - lắp nổiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16hộp
39Lắp đặt tủ điện KT C800xR600xS250, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
40Lắp đặt tủ điện KT C600xR400xS200, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21 tủ
41Lắp đặt tủ điện KT C400xR300xS150, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41 tủ
D Hạng mục A- Phần hệ thống thông tin 
1Lắp đặt nhân ổ cắm mạng máy tính AMP Cat6 chuẩn rack RJ45Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
2Mặt nạ mạng 1 lỗTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
3Lắp đặt đế nhựa đơn nổiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12hộp
4Cáp tín hiệu mạng UTP CAT6Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật214m
5Lắp đặt cáp tín hiệu mạng UTP CAT6Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,410 m
6Lắp đặt Cáp CV 1x1,5mm2 cấp cho thiết bị wifiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật80m
7Nẹp nhựa vuông 39x19mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20m
8Nẹp nhựa vuông 24x14mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật168m
E Hạng mục A- Phần exit - sự cố
1Lắp đặt đèn exit không chỉ hướng 1 mặtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12bộ
2Lắp đặt đèn exit chỉ 1 hướng 2 mặtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7bộ
3Lắp đặt đèn exit chỉ 2 hướng 2 mặtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt đèn exit chỉ hướng xuống cầu thangTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30bộ
6Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật830m
7Nẹp nhựa vuông 24x14mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật125m
8Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật37m
F Hạng mục A- Phần báo cháy 
1Tủ điều khiển trung tâm loại 8 ZONETheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1tủ
2Lắp đặt tủ điều khiển trung tâm loạiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1tủ
3Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10Bộ
4Lắp đặt đầu báo khói quang họcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật42cái
5Điện trở cuối tuyếnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt dây truyền tín hiệu báo cháy VCmo-2x0.75mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật490m
7Nẹp nhựa vuông 24x14mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật295m
8Nẹp nhựa vuông 39x19mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật80m
9Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật53m
10Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cọc
11Lắp đặt Cáp đồng trần C35Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10m
12Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây tiếp địa D32Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10m
13Lắp đặt Ăc quy 12V 7.2AHTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
G Hạng mục A- Phần vật tư chữa cháy
1Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà KT 650*450*220, cửa kính, sơn đỏTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4tủ
2Lắp đặt van góc chữa cháy D50mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
3Lắp đặt khớp nối ĐK 50mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
4Lắp đặt lăng phun D50/13Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
5Ống vải mềm D50, dài 20m, 10 barTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cuộn
6Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18bộ
7Bình chữa cháy MFZ4 (4kg)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
8Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
9Vệ sinh cạo bỏ, sơn lại ống chữa cháyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20md
H Hạng mục A- Phần nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mm (thoát phân)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm (thoát nước thải, thoát sàn)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mm (ống thông hơi)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mm (ống cấp nước các tầng)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5100m
7Co PVC D100Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
8Y PVC D100Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật120cái
9Lơi PVC D100Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật180cái
10Giảm PVC D100/50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật35cái
11Y PVC D80Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật120cái
12Lơi PVC D80Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật250cái
13Giảm PVC D80/25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật70cái
14Giảm PVC D50/25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40cái
15Co PVC D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
16Tê PVC D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30cái
17Y PVC D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30cái
18Lơi PVC D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật200cái
19Co PVC D32Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40cái
20Tê PVC D32Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
21Co PVC D25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật80cái
22Tê PVC D25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50cái
23Lơi PVC D25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật200cái
24Giảm PVC D25/20Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40cái
25Co PVC D20Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật300cái
26Tê PVC D20Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật230cái
27Co răng D20/16Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật150cái
28Van đồng 2 chiều ĐK D50mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
29Van đồng 2 chiều ĐK D25mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
30Van đồng 2 chiều ĐK D20mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật48cái
31Van nhựa 2 chiều ĐK D25mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
32Lắp đặt lavabo treo tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật54bộ
33Lắp đặt lavabo âm bànTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16bộ
34Bộ xả lavabo bằng InoxTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật70bộ
35Lắp đặt vòi rửa lavabo bằng InoxTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật70bộ
36Lắp đặt gương soiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật54cái
37Lắp đặt gương soi lavabo âm bàn (Kích thước 1800x850)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
38Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật54cái
39Lắp đặt giá treoTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật38cái
40Lắp đặt vòi sen + rumineTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật49bộ
41Lắp đặt vòi rửa sànTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
42Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32bộ
43Van xả tiểuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32bộ
44Lắp đặt xí bệt 2 khốiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật39bộ
45Lắp đặt xí xổm và van gạt bằng đồngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10bộ
46Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật49cái
47Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật49cái
48Lắp đặt thông tắc D100Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật49cái
49Lắp đặt phễu thu inox - 150x150Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật61cái
50Xi phông PVC D80Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật61cái
51Dây mềm 4 tấcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật140dây
52Phao ngắt nướcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
53Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bể
54Cùm, ti treo ống D100Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30bộ
55Cùm, ti treo ống D80Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30bộ
56Cùm, ti treo ống D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20bộ
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
59Cầu chắn rác D80Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
60Cầu chắn rác D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26cái
61Co PVC D80Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
62Lơi PVC D80Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
63Cùm kẹp D80Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật100bộ
64Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,2m3
65Đắp cát đường ống bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,4m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,252100 m3
67Lắp đặt ống nhựa Đường kính 125mm, dày 6,7mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
68Lắp đặt Co PVC D125mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,382m3
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,104100 m3
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,726m3
72Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,43m3
73Ván khuôn gỗ hố gaTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,324100m2
74Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,486m3
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,022100m2
76Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,032tấn
77Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
I Sửa chữa, cải tạo Khoa Bệnh phổi (gọi tắt hạng mục B) - Phần xây lắp
1Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,62100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ C125x45x5x2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,469tấn
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật671,49m2
4Gia công xà gồ thép mạ kẽm C125x45x5x2mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,417tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật724,77m2
6Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật141,05m2
7Vận chuyển các loại phế thải từ tầng 2 xuốngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,607m3
8Dọn dẹp, vệ sinh sàn máiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2công
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,174m3
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng sê nô, vệ sinh sạch sẽTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật520,484m2
11Phá lớp vữa trát dầm, mặt trong sê nôTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật183,623m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật520,484m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, M100, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,468m3
14Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật520,484m2
15Trát sê nô, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật183,623m2
16Xây tường gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm, vữa XM M75, XM PCB40, tường dày 20cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,625m3
17Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3m3
18Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,161100kg
19Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đanTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,603m2
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,201m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,912m2
22Vận chuyển các loại phế thải từ tầng 2 xuốngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,736m3
23Bốc xếp phế thải lê phương tiện vận chuyểnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,736m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,736m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,736m3
26Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch ghế chống nóng, vệ sinh sạch sẽTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật90,5m2
27Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng sê nô, vệ sinh sạch sẽTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật121,58m2
28Phá lớp vữa trát tường, cộtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật56,426m2
29Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật202,77m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật225,706m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật189,12m2
32Vệ sinh cấu kiện đá mài (nền cầu thang dốc)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật134,56m2
33Vệ sinh, sơn dầu bóng cấu kiện đá mài (Tay vịn lan can cầu thang dốc)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật36,54m2
34Vệ sinh, đánh bóng khung lan can inoxTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40,872m2
35Gia công khung lan can inoxTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,64m2
36Lắp dựng khung lan can inoxTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,64m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật212,08m2
38Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật212,08m2
39Lát gạch ghế chống nóng 20x20x10cm, vữa XM M75, XM PCB40 (thay mới 20%)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,1m2
40Lát gạch ghế chống nóng 20x20x10cm, vữa XM M75, XM PCB40 (tận dụng gạch ghế cũ 80%, chỉ tính vữa xi măng và công lát gạch)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật72,4m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,526m2
42Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật35,9m2
43Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật135,882m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật67,472m2
45Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,95m2
46Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật223,88m2
47Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà trên bề mặt tường đã bả cũ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật674,022m2
48Vận chuyển các loại phế thải từ tầng 2 xuốngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,634m3
49Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,522m3
50Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,522m3
51Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô (đơn giá máy x hệ số 4)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,522m3
52Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30,92m2
53Tháo dỡ và thay mới bản lề cửaTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật225bộ
54Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật70bộ
55Lắp chốt cửa điTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật75cái
56Thay mới 50% ron cửa đi, sổ và vệ sinh cửaTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật465,32m2
57Gia công hoa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 14x14x1,2mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,043tấn
58Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,44m2
59Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật231,363m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật236,437m2
61SXLD cửa sổ thanh nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly (bao gồm phụ kiện bản lề, chốt, khóa...)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,38m2
62Gia công, lắp dựng cửa đi khung thép hộp mạ kẽmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,26m2
63Vệ sinh, sơn dầu bóng cấu kiện đá mài (bậc thang, bậc cấp, tay vịn lan can hành lang)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật100,28m2
64Vệ sinh, đánh bóng khung lan can inoxTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật117,293m2
65Gia công khung lan can inoxTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,04m2
66Lắp dựng khung lan can inoxTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,04m2
67Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,654m3
68Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40,402m2
69Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,436m3
70Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật38,203m2
71Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật144,36m2
72Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,462m3
73Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,462m3
74Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,462m3
75Tháo dỡ cửa, vách bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật43,08m2
76Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rờiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5m3
77Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,987m3
78Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch dày ≤22cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,436m2
79Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,011m3
80Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,506m2
81Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật154,292m2
82Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạchTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật124,89m2
83Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,459m2
84Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,838m2
85Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,746m3
86Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, M100, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,087m3
87Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,18m3
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,01100m2
89Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,023tấn
90Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
91Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật44,531m2
92Xây tường gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm, dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,808m3
93Xây tường gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5.5x9x20cm, dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,18m3
94Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,6m2
95Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,64m2
96Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,459m2
97Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,6m2
98Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,64m2
99Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - trần trong nhàTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,459m2
100Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà trên bề mặt tường đã bả cũ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33,897m2
101Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà trên bề mặt tường đã bả cũ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,64m2
102Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật303,298m2
103Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt 300x300, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật53,547m2
104Lát đá granite màu đen mặt bàn lavabo vệ sinh, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,68m2
105Đóng trần nổi bằng tấm xi măng sợi dày 3,5mm, hệ khung xươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,297m2
106SXLD cửa đi thanh nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5 ly (bao gồm phụ kiện bản lề, chốt, khóa...)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật31,2m2
107SXLD cửa sổ thanh nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly (bao gồm phụ kiện bản lề, chốt, khóa...)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,94m2
108Gia công, lắp dựng khung đỡ bàn đá lavabo bằng inoxTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
109Gia công, lắp dựng vách ngăn tiểu bằng sứTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
110Hút hầm cầu khu vệ sinh, dùng hóa chất để làm bong lớp ván cặnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,5m3
111Vận chuyển các loại phế thải từ tầng 2 xuốngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,14m3
112Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,856m3
113Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,856m3
114Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,856m3
115Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật114,73m2
116Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rờiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,928m3
117Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,152m3
118Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch dày ≤22cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,571m2
119Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,024m3
120Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41,174m2
121Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật328,349m2
122Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạchTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật370,559m2
123Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật29,409m2
124Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,122m2
125Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật61,635m2
126Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật117,637m2
127Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật36,49m2
128Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,092m3
129Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,78m3
130Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,78m3
131Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,187m3
132Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,08m2
133Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,032100kg
134Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,235100kg
135Bê tông lót nền, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,132m3
136Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông đá 1x2, M100, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,862m3
137Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,928m3
138Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,044100m2
139Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,101tấn
140Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15cái
141Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật134,644m2
142Xây tường gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm, dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,802m3
143Xây tường gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5x9x20cm, dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,056m3
144Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật29,853m2
145Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật46,087m2
146Trát trần trong nhà, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,122m2
147Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật61,635m2
148Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật29,853m2
149Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật46,087m2
150Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - trần trong nhàTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,122m2
151Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - trần ngoài nhàTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật61,635m2
152Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà trên bề mặt tường đã bả cũ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật75,465m2
153Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà trên bề mặt tường đã bả cũ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật225,359m2
154Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 200x250, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,595m2
155Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật744,985m2
156Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt 300x300, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật161,955m2
157Đóng trần nổi bằng tấm xi măng sợi dày 3,5mm, hệ khung xươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật44,952m2
158SXLD cửa đi thanh nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5 ly (bao gồm phụ kiện bản lề, chốt, khóa...)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật49,06m2
159SXLD cửa sổ thanh nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5ly (bao gồm phụ kiện bản lề, chốt, khóa...)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28,71m2
160Gia công, lắp dựng tay vịn inox d42 cho người khuyết tậtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
161Vận chuyển các loại phế thải từ tầng 2 xuốngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,965m3
162Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật47,945m3
163Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật47,945m3
164Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật47,945m3
165Tháo dỡ gạch ốp len chân tường để ốp gạch cao 1,5mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,049m2
166Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạchTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật181,743m2
167Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ phía trên tường ốp gạch để trát líp mí gạch cao 50mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,84m2
168Phá lớp vữa trát tường, cộtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật503,32m2
169Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật259,08m2
170Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2.812,249m2
171Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.697,858m2
172Vệ sinh chân tường, tường ốp gạch ceramicTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật266,083m2
173Xứ lý chống thấm các vị trí thoát nước hiện trạngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật38vị trí
174Đục lỗ thu nước mới và xứ lý chống thấmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6vị trí
175Bít lỗ thu nước mái hện trạng và xử lý chống thấmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1lỗ
176Xây tường gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm, dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,886m3
177Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật348,027m2
178Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật209,979m2
179Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật259,08m2
180Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật558,006m2
181Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật259,08m2
182Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà trên bề mặt tường đã bả cũ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2.355,941m2
183Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà trên bề mặt tường đã bả cũ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2.971,198m2
184Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật203,792m2
185Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 200x250, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật29,016m2
186Vận chuyển các loại phế thải từ tầng 2 xuốngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,345m3
187Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,691m3
188Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,691m3
189Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,691m3
190Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,533100m2
J Hạng mục B - Phần điện 
1Lắp đặt đèn LED tube đôi 1,2m (2x18w)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24bộ
2Lắp đặt đèn LED tube đơn 1,2m (1x18w)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật57bộ
3Lắp đặt đèn LED tube đơn 0,6m (1x9w)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34bộ
4Lắp đặt đèn LED panel âm trần D155 (12w)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26bộ
5Lắp đặt đèn LED panel ốp trần D225 (18w)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật60bộ
6Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34cái
7Lắp đặt quạt thông gió trên tường (23w)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11cái
8Lắp đặt máy điều hoà 2 cục (không gồm giá máy)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4máy
9Vệ sinh máy điều hòaTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2máy
10Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cựcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật136cái
11Lắp cầu chìTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật181cái
12Lắp đặt công tắc đơnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật165cái
13Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
14Lắp đặt đế nhựa đơn nổi + mặt nạ CB tépTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12hộp
15Lắp đặt đế nhựa đơn nổi + mặt nạ 1-3 lỗTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13hộp
16Lắp đặt đế nhựa đơn chìm + mặt nạ 1-3 lỗTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật134hộp
17Lắp đặt đế nhựa đôi chìm + mặt nạ 4-6 lỗTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34hộp
18Lắp đặt MCCB 3P 60A-18kATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Lắp đặt MCCB 3P 40A-18kATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
20Lắp đặt MCCB 2P 40A-10kATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Lắp đặt MCB 1P 32A-6kATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
22Lắp đặt MCB 1P 20A-6kATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
23Lắp đặt MCB 1P 16A-6kATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11cái
24Lắp đặt dây dẫn CVV 4x25-0.6/1kVTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật90m
25Lắp đặt dây CV 1x4mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.240m
26Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật800m
27Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4.380m
28Lắp đặt ống đồng dẫn nối bằng cách hàn; đoạn ống dài 2m, đường kính 6,35mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,44100m
29Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m, đường kính 12,7mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,44100m
30Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốpTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,44100m
31Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng - Đường kính 27mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật55m
32Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật180m
33Nẹp nhựa vuông 60x40mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật130m
34Nẹp nhựa vuông 39x19mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật200m
35Nẹp nhựa vuông 24x14mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.100m
36Lắp đặt con sứ đón điệnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Lắp đặt tủ điện kim loại chứa 2 module - lắp nổiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10hộp
38Lắp đặt tủ điện KT C600xR400xS200, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
39Lắp đặt tủ điện KT C400xR300xS150, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21 tủ
K Hạng mục B - Phần hệ thống thông tin 
1Lắp nhân ổ cắm mạng máy tính Cat6 chuẩn rack RJ45Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
2Lắp đặt nhân ổ cắm ti viTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Mặt nạ mạng 1 lỗTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
4Lắp đặt đế nhựa đơn nổiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20hộp
5Cáp tín hiệu mạng UTP CAT6Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật240m
6Lắp đặt cáp tín hiệu mạng UTP CAT6Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2410 m
7Lắp đặt Cáp CV 1x1,5mm2 cấp cho thiết bị wifiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật80m
8Nẹp nhựa vuông 39x19mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16m
9Nẹp nhựa vuông 24x14mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật172m
L Hạng mục B - Phần exit-sự cố 
1Lắp đặt đèn exit không chỉ hướng 1 mặtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12bộ
2Lắp đặt đèn exit chỉ 1 hướng 2 mặtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
3Lắp đặt đèn exit chỉ 2 hướng 2 mặtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Lắp đặt đèn exit chỉ hướng xuống cầu thangTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24bộ
6Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật590m
7Nẹp nhựa vuông 24x14mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật160m
8Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18m
M Hạng mục B - Phần báo cháy 
1Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10bộ
2Lắp đặt đầu báo khói quang họcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật45đầu
3Điện trở cuối tuyếnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt dây truyền tín hiệu báo cháy VCmo-2x0.75mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật568m
5Nẹp nhựa vuông 24x14mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật325m
N Hạng mục B - Phần chống sét 
1Lắp đặt Kim thu sét phóng tia tiên đạo, có bán kính bảo vệ Rp1 = 68mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Cáp neoTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật45m
3Gia công, lắp dựng thân trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm cao 4mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1trụ
4Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nốiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1hộp
5Tăng đơ kéo giằng giữ cột thu sét ф12Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
6Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cọc
7Lắp đặt Cáp đồng trần C70Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật55m
8Giếng tiếp địa sâu 10mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3giếng
9Ống nhựa cứng luồn dây D32Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30m
10Óc xiết cáp đồng U/2.0Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
11Ốc siết cáp với cọc tiếp địaTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,2m3
13Đắp đất công trình thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,2m3
14Bộ thiết bị đếm sétTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
15Kiểm tra điện trở đấtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1lần
O Hạng mục B - Phần vật tư chữa cháy 
1Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà KT 650*450*220, cửa kính, sơn đỏTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4tủ
2Lắp đặt van góc chữa cháy D50mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
3Lắp đặt khớp nối ĐK 50mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
4Lắp đặt lăng phun D50/13Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
5Ống vải mềm D50, dài 20m, 10 barTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cuộn
6Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18bộ
7Bình chữa cháy MFZ4 (4kg)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
8Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
9Vệ sinh cạo bỏ, sơn lại ống chữa cháyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20md
P Hạng mục B - Phần nước 
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mm (thoát phân)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm (thoát nước thải, thoát sàn)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mm (ống cấp nước các tầng)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5100m
7Co PVC D100Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
8Y PVC D100Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật120cái
9Lơi PVC D100Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật180cái
10Giảm PVC D100/50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật35cái
11Y PVC D80Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật120cái
12Lơi PVC D80Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật250cái
13Giảm PVC D80/25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật70cái
14Giảm PVC D50/25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40cái
15Co PVC D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
16Tê PVC D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30cái
17Y PVC D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30cái
18Lơi PVC D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật200cái
19Co PVC D32Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40cái
20Tê PVC D32Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
21Co PVC D25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật80cái
22Tê PVC D25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50cái
23Lơi PVC D25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật200cái
24Giảm PVC D25/20Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật60cái
25Co PVC D20Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật300cái
26Tê PVC D20Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật230cái
27Co răng D20/16Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật180cái
28Van đồng 2 chiều ĐK D50mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
29Van đồng 2 chiều ĐK D25mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28cái
30Van đồng 2 chiều ĐK D20mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật56cái
31Van nhựa 2 chiều ĐK D25mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
32Lắp đặt lavabo treo tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật65bộ
33Lắp đặt lavabo âm bànTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
34Lắp đặt lavabo inox đôi (bao gồm khung inox đỡ lavabo)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
35Lắp đặt vòi bếp inoxTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
36Bộ xả lavabo bằng InoxTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật75bộ
37Lắp đặt vòi rửa lavabo bằng InoxTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật73bộ
38Lắp đặt gương soiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật65cái
39Lắp đặt gương soi lavabo âm bàn (Kích thước 1800x850)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
40Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật65cái
41Lắp đặt giá treoTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật45cái
42Lắp đặt vòi sen + rumineTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật43bộ
43Lắp đặt vòi rửa sànTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5bộ
44Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33bộ
45Van xả tiểuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33bộ
46Lắp đặt xí bệt 2 khốiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34bộ
47Lắp đặt xí xổm và van gạt bằng đồngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9bộ
48Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật43cái
49Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật43cái
50Lắp đặt thông tắc D100Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật43cái
51Lắp đặt phễu thu inox - 150x150Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật49cái
52Xi phông PVC D80Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật49cái
53Dây mềm 4 tấcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật130dây
54Phao ngắt nướcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
55Cùm, ti treo ống D100Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30bộ
56Cùm, ti treo ống D80Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30bộ
57Cùm, ti treo ống D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20bộ
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm (thoát nước thải, thoát sàn)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
60Cầu chắn rác D100Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15cái
61Cầu chắn rác D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21cái
62Co PVC D80Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15cái
63Lơi PVC D80Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30cái
64Cùm kẹp D80Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật120bộ
65Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,2m3
66Đắp cát đường ống bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,4m3
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,252100m3
68Lắp đặt ống nhựa Đường kính 125mm, dày 6,7mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
69Lắp đặt Co PVC D125mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,112m3
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,121100m3
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,847m3
73Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,12m3
74Ván khuôn gỗ hố gaTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,248100m2
75Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,412m3
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,12100m2
77Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,135tấn
78Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật42cái
Q Sửa chữa, cải tạo Khoa Chẩn đoán hình ảnh - Xét nghiệm (gọi tắt hạng mục C) - Phần xây lắp  
1Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,078100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,025tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,133m3
4Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,18m3
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng sê nô, vệ sinh sạch sẽTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật390,457m2
6Phá lớp vữa trát dầm, mặt trong sê nôTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật184,626m2
7Dọn dẹp, vệ sinh sàn máiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2công
8Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật403,177m2
9Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật403,177m2
10Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật184,626m2
11Xây tường gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm, dày 20cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,362m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,029m3
13Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,049100kg
14Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,645m2
15Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,374m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,49m2
17Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,49m2
18Vận chuyển các loại phế thải từ tầng 2 xuốngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,081m3
19Bốc xếp phế thải lê phương tiện vận chuyểnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,806m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,806m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,806m3
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật140,34m2
23Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,677m2
24Tháo dỡ, thay mới bản lề cửaTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật219bộ
25Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật45bộ
26Lắp chốt cửa điTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật73chốt
27Thay mới 50% ron cửa đi, sổ và vệ sinh cửaTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật392,78m2
28Gia công hoa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 14x14x1,2mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,024tấn
29Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,864m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt kim loạiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật119,96m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật148,937m2
32SXLD cửa đi thanh nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5 ly (bao gồm phụ kiện bản lề, chốt, khóa..)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,56m2
33SXLD cửa sổ thanh nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly (bao gồm phụ kiện bản lề, chốt, khóa...)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,3m2
34Gia công, lắp dựng cửa đi khung thép hộp mạ kẽmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1m2
35SX cửa sắt kéo sơn tĩnh điện loại có láTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật70,2m2
36SX cửa cuốn hợp kim nhôm, sơn tĩnh điệnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,4m2
37Bộ tời điện cửa cuốn CC Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
38Lưu điện cửa cuốnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
39Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật90,6m2
40Vận chuyển các loại phế thải từ tầng 2 xuốngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,509m3
41Vệ sinh, sơn dầu bóng cấu kiện đá mài (bậc thang, bậc cấp, tay vịn lan can hành lang)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật119,36m2
42Vệ sinh, đánh bóng khung lan can inoxTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật96,821m2
43Gia công khung lan can inoxTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,88m2
44Lắp dựng khung lan can inoxTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,88m2
45Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật44,129m2
46Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật47,685m2
47Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,4m3
48Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,6m3
49Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật29,419m3
50Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật294,19m2
51Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật47,685m2
52Vận chuyển các loại phế thải từ tầng 2 xuốngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,954m3
53Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật45,083m3
54Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật45,083m3
55Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật45,083m3
56Tháo dỡ cửa, vách bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28,9m2
57Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,925m3
58Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,222m3
59Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,75m3
60Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,03m2
61Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật156,08m2
62Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật48,695m2
63Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạchTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật77,715m2
64Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,82m2
65Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,28m2
66Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,259m3
67Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,222m3
68Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M200, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,082m3
69Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhậtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33,28m2
70Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,941100kg
71Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,443100kg
72Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,037m3
73Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật42,92m2
74Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤18mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,463100kg
75Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤10mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,889100kg
76Bê tông lót nền, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,95m3
77Xây tường gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm, dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,446m3
78Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,4m2
79Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,82m2
80Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,4m2
81Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - trần trong nhàTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,82m2
82Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà trên bề mặt tường đã bả cũ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,4m2
83Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật29,1m2
84Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật301,842m2
85Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật88,644m2
86Sửa chữa, lắp bổ sung tấm chì ốp tường phòng X - quang và giá cố các tấm chì hiện trạng khi sửa chữa (10% diện tích)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,952m2
87Đóng trần nổi bằng tấm xi măng sợi dày 3,5mm, hệ khung xươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật59,544m2
88Cửa chì phòng X - quangTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,58m2
89Ô kính chì phòng X-quang kt: 800x600x15Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2tấm
90Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,83m3
91Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,83m3
92Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,83m3
93Tháo dỡ cửa, vách bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật82,52m2
94Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rờiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,697m3
95Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,087m3
96Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch dày ≤22cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12m2
97Phá dỡ nền bê tông, không cốt thépTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,049m3
98Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33,405m2
99Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật225,765m2
100Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạchTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật213,631m2
101Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,595m2
102Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34,378m2
103Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, M100, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,049m3
104Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,468m3
105Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,067100kg
106Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,416100kg
107Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,28m2
108Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,697m3
109Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,037100m2
110Gia công, lắp đặt tấm đan, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,079tấn
111Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
112Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật78,947m2
113Xây tường gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm, dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,39m3
114Xây tường gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5.5x9x20cm, dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,33m3
115Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,92m2
116Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,595m2
117Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,92m2
118Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - trần trong nhàTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,595m2
119Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50,893m2
120Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật471,244m2
121Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật80,549m2
122Lát đá granite màu đen mặt bàn lavabo vệ sinh, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,48m2
123Đóng trần nổi bằng tấm xi măng dày 3,5mm, hệ khung xươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật42,973m2
124SXLD cửa đi thanh nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5 ly (bao gồm phụ kiện bản lề, chốt, khóa..)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật64,64m2
125SXLD cửa sổ thanh nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly (bao gồm phụ kiện bản lề, chốt, khóa...)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,88m2
126Gia công, lắp dựng khung đỡ bàn đá lavabo bằng inoxTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
127Gia công, lắp dựng vách ngăn tiểu bằng sứTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
128Hút hầm cầu khu vệ sinh, dùng hóa chất để làm bong lớp ván cặnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,706m3
129Vận chuyển các loại phế thải từ tầng 2 xuốngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,255m3
130Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,75m3
131Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,75m3
132Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,75m3
133Phá dỡ mặt bàn đá lavabo hiện cóTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,63m2
134Tháo dỡ gạch ốp tường để ốp mớiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật29,2m2
135Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạchTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật603,575m2
136Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ phía trên tường ốp gạch để trát líp mí gạch cao 50mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,76m2
137Phá lớp vữa trát tường, cộtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật443,884m2
138Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật251,348m2
139Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2.512,346m2
140Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.589,479m2
141Vệ sinh tường ốp gạch ceramicTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật701,65m2
142Xây tường gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm, dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,089m3
143Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật308,284m2
144Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật185,346m2
145Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật251,348m2
146Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật493,63m2
147Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, trụ, dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật251,348m2
148Quét nước XM chân móngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật87m2
149Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhàtường đã bả cũ bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2.001,729m2
150Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.593,784m2
151Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật647,515m2
152Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 200x250, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32,585m2
153Lát đá granite màu đen mặt bàn lavabo vệ sinh, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,63m2
154Vận chuyển các loại phế thải từ tầng 2 xuốngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,091m3
155Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,183m3
156Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,183m3
157Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,183m3
158Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,645100m2
R Hạng mục C - Phần điện
1Lắp đặt đèn LED tube đôi 1,2m (2x18w, máng xương cá 300x1200)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10bộ
2Lắp đặt đèn LED tube đôi 1,2m (2x18w)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32bộ
3Lắp đặt đèn LED tube đơn 1,2m (1x18w)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật83bộ
4Lắp đặt đèn LED tube đơn 0,6m (1x9w)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12bộ
5Lắp đặt đèn LED panel âm trần D155 (12w)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22bộ
6Lắp đặt đèn LED panel ốp trần D225 (18w)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật47bộ
7Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40cái
8Lắp đặt quạt treo tường (47w)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
9Lắp đặt quạt thông gió trên tường (23w)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
10Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường (không gồm giá máy điều hòa)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3máy
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
12Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cựcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật156cái
13Lắp cầu chìTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật140cái
14Lắp đặt công tắc đơnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật128cái
15Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14cái
16Lắp đặt đế nhựa đơn nổi + mặt nạ 1-3 lỗTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật42hộp
17Lắp đặt đế nhựa đôi nổi + mặt nạ 4-6 lỗTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2hộp
18Lắp đặt đế nhựa đơn chìm + mặt nạ 1-3 lỗTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật104hộp
19Lắp đặt đế nhựa đôi chìm + mặt nạ 4-6 lỗTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật36hộp
20Lắp đặt MCCB 3P 200A-30kATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Lắp đặt MCCB 3P 150A-30kATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Lắp đặt MCCB 3P 75A-22kATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
23Lắp đặt MCB 1P 32A-6kATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
24Lắp đặt MCB 1P 20A-6kATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
25Lắp đặt MCB 1P 16A-6kATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22cái
26Lắp đặt dây dẫn LV-ABC-4x95-0.6/1kVTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật80m
27Lắp đặt dây dẫn CVV 4x16-0.6/1kVTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25m
28Lắp đặt dây CV 1x10mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25m
29Lắp đặt dây CV 1x4mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật210m
30Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật370m
31Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2.850m
32Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25m
33Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D20Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật95m
34Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D16Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật560m
35Nẹp nhựa vuông 60x40mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật36m
36Nẹp nhựa vuông 39x19mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật145m
37Nẹp nhựa vuông 24x14mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật605m
38Vệ sinh máy điều hòaTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23máy
39Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m, đường kính 6mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,02100m
40Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m, ĐK 12mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,02100m
41Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốpTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,02100m
42Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng - Đường kính 27mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật165m
43Giá đỡ giàn nóng máy điều hòaTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23cái
44Lắp đặt con sứ đón điệnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
45Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 2-4 module, mặt nhựa, đế kim loạiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3hộp
46Lắp đặt tủ điện kim loại chứa 2 module - lắp nổiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2hộp
47Lắp đặt tủ điện KT C800xR600xS250, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1tủ
48Lắp đặt tủ điện KT C600xR400xS200, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3tủ
49Lắp đặt tủ điện KT C400xR300xS150, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6tủ
S Hạng mục C - Phần exit-sự cố 
1Lắp đặt đèn exit không chỉ hướng 1 mặtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
2Lắp đặt đèn exit chỉ 1 hướng 2 mặtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
3Lắp đặt đèn exit chỉ hướng xuống cầu thangTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
4Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25bộ
5Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật532m
6Nẹp nhựa vuông 24x14mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật114m
7Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D16Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18m
T Hạng mục C - Phần báo cháy 
1Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7Bộ
2Lắp đầu báo khói quang họcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật64đầu
3Điện trở cuối tuyếnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt dây truyền tín hiệu báo cháy VCmo-2x0.75mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật690m
5Nẹp nhựa vuông 24x14mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật400m
6Nẹp nhựa vuông 39x19mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật45m
U Hạng mục C - Phần vật tư chữa cháy 
1Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà KT 650*450*220, cửa kính, sơn đỏTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4tủ
2Lắp đặt van góc chữa cháy D50mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
3Lắp đặt khớp nối ĐK 50mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
4Lắp đặt lăng phun D50/13Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
5Ống vải mềm D50, dài 20m, 10 barTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cuộn
6Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20bộ
7Bình chữa cháy MFZ4 (4kg)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
8Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
9Vệ sinh cạo bỏ, sơn lại ống chữa cháyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20md
V Hạng mục C - Phần nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mm (thoát phân)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm (thoát nước thải, thoát sàn)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,5100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mm (ống thông hơi)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mm (ống cấp nước các tầng)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5100m
7Co PVC D100Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
8Y PVC D100Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật35cái
9Lơi PVC D100Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật65cái
10Giảm PVC D100/50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
11Y PVC D80Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật60cái
12Lơi PVC D80Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật110cái
13Giảm PVC D80/25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40cái
14Giảm PVC D50/25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30cái
15Co PVC D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
16Tê PVC D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
17Y PVC D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30cái
18Lơi PVC D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật120cái
19Co PVC D32Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
20Tê PVC D32Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
21Co PVC D25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40cái
22Tê PVC D25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
23Lơi PVC D25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật60cái
24Giảm PVC D25/20Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14cái
25Co PVC D20Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật120cái
26Tê PVC D20Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật100cái
27Co răng D20/16Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50cái
28Van đồng 2 chiều ĐK D50mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
29Van đồng 2 chiều ĐK D25mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
30Van đồng 2 chiều ĐK D20mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14cái
31Van nhựa 2 chiều ĐK D25mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
32Lắp đặt lavabo âm bànTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16bộ
33Lắp đặt lavabo treo tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
34Bộ xả lavabo bằng InoxTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17bộ
35Lắp đặt vòi rửa lavabo bằng InoxTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17bộ
36Lắp đặt gương soiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11cái
37Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11cái
38Lắp đặt gương soi lavabo âm bàn (Kích thước 1800x850)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
39Lắp đặt giá treoTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
40Lắp đặt vòi rửa sànTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5bộ
41Lắp đặt vòi sen + rumineTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25bộ
42Lắp đặt vòi rửa mắtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7bộ
43Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
44Van xả tiểuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
45Lắp đặt xí bệt 2 khốiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25bộ
46Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25cái
47Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25cái
48Lắp đặt thông tắc D100Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25cái
49Lắp đặt phễu thu inox - 150x150Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật37cái
50Xi phông PVC D80Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật37cái
51Dây mềm 4 tấcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật45dây
52Phao ngắt nướcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
53Cùm, ti treo ống D100Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20bộ
54Cùm, ti treo ống D80Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20bộ
55Cùm, ti treo ống D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20bộ
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mm (ống thông hơi)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
57Cầu chắn rác D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật36cái
58Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,26m3
59Đắp cát đường ống bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,72m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,223100m3
61Lắp đặt ống nhựa Đường kính 125mm, dày 6,7mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,53100m
62Lắp đặt Co PVC D125mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,382m3
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,104100m3
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,726m3
66Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,43m3
67Ván khuôn gỗ hố gaTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,324100m2
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,486m3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,022100m2
70Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,031tấn
71Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
W HẠNG MỤC A+B+C – PHẦN THIẾT BỊ
1Máy điều hòa 1 chiều 2.0HPTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
2Máy điều hòa 1 chiều 2.5HPTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
X CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngQuy định số tiền cố định cho 1 khoản là: 228.999.000 đồng1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.788E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.577E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2018 đến nay
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.035.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng-công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC) và có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.345.000.000 đồng; có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt đã đăng ký với Sở Xây dựng/Bộ Xây dựng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu có 01 chỉ huy trưởng công trình, là kỹ sư xây dựng dân dụng-công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC (chỉ áp dụng đối với nhà thầu trực tiếp thi công công tác PCCC) và có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.345.000.000 đồng x tỷ lệ phần việc đảm nhận trong liên danh; có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt đã đăng ký với Sở Xây dựng/Bộ Xây dựng.75
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.345.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải có 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã là kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.345.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.53
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng - công nghiệp; đã là kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.345.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần điện, phải có 01 kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng - công nghiệp, đã là kỹ thuật thi công điện ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.345.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.53
4 Kỹ thuật thi công phần nước 1 - Là kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình; đã là kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là: 8.345.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần nước phải có 01 kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình, đã làm kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.345.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.53
5 Phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (có thể do nhân sự khác kiêm nhiệm) 1 - Tốt nghiệp đại học, đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là:8.345.000.000 đồng. Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải có 01 nhân sự phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường, có trình độ đại học, có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.345.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.32
6 Phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy (có thể do nhân sự khác kiêm nhiệm) 1 - Tốt nghiệp đại học, có Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy; đã có kinh nghiệm phụ trách thi công PCCC ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là: 8.345.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, từng nhà thầu trong liên danh (nếu có đảm nhận thi công PCCC), phải có 01 nhân sự phụ trách thi công PCCC, có trình độ đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC, có kinh nghiệm phụ trách thi công PCCC ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.345.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.32
7 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.345.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải có 01 đội trưởng có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên (nếu đảm nhận thi công các phần việc khác như điện, nước, PCCC thì đội trưởng phải có trình độ trung cấp trở lên với chuyên ngành phù hợp trở lên), đã có kinh nghiệm làm đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.345.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi bê tông (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) Công suất 1,5 kW (nếu khác công suất thì phải phù hợp với biện pháp thi công trong E-HSDT)3
2 Máy đầm đất cầm tay (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) Công suất 70kg (nếu khác công suất thì phải phù hợp với biện pháp thi công trong E-HSDT)1
3 Ô tô tải (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) Còn trong hạn chứng nhận đăng kiểm xe và xe có tải trọng 07 tấn(nếu khác tải trọng thì phải phù hợp với biện pháp thi công trong E-HSDT)2
4 Máy trộn vữa (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) Dung tích 80 lít (nếu khác dung tích thì phải phù hợp với biện pháp thi công trong E-HSDT)3
5 Máy trộn bê tông (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) Dung tích 250 lít(nếu khác dung tích thì phải phù hợp với biện pháp thi công trong E-HSDT)3
6 Máy phát điện dự phòng (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) Công suất 45 kVA (nếu khác công suất thì phải phù hợp với biện pháp thi công trong E-HSDT)1
7 Máy khoan bê tông (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) Công suất 0,62kW (hoặc khác công suất nhưng phải phù hợp với biện pháp thi công)3
8 Máy cắt thép (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) Công suất 5 kW (hoặc khác công suất nhưng phải phù hợp với biện pháp thi công)1
9 Máy uốn thép (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) Công suất 5 kW (hoặc khác công suất nhưng phải phù hợp với biện pháp thi công)1
10 Máy cắt bê tông (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) Công suất 1,5 kW (nếu khác công suất thì phải phù hợp với biện pháp thi công trong E-HSDT)3
11 Máy cắt gạch đá (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) Công suất 1,7 kW (nếu khác công suất thì phải phù hợp với biện pháp thi công trong E-HSDT)3
12 Máy hàn điện (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) Công suất 23 kW (nếu khác dung tích thì phải phù hợp với biện pháp thi công trong E-HSDT)2
13 Máy mài (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) Công suất 2,7kW (nếu khác công suất thì phải phù hợp với biện pháp thi công trong E-HSDT)3
14 Máy vận thăng (hoặc tời nâng)(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) Công suất 0,5 tấn (nếu khác công suất thì phải phù hợp với biện pháp thi công trong E-HSDT)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->