Gói thầu: Sửa chữa nhà kho, hội trường, nhà QLVH Điện lực Châu Thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210792207-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Sửa chữa nhà kho, hội trường, nhà QLVH Điện lực Châu Thành
Số hiệu KHLCNT 20210772503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 do Tổng Công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Tiền Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 16:53:00 đến ngày 2021-08-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 728,589,217 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.092883826E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18576765E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp 4 trở lên. Đính kèm: -Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).-Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 510.012.452 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (có sao y công chứng).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học (có sao y công chứng).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan tường, khoan bêtông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi bêtông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn hồ
- Đặc điểm thiết bị Trộn bêtông, vữa ximăng
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG (Bao gồm tất cả các chi phí)
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng.1khoán
2Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm nhà thầu.1khoán
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu.1khoán
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba.1khoán
5Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để điều hành thi công.1khoán
6Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường.1khoán
7Chi phí dọn dẹp công trường, vệ sinh công nghiệp trong nhà khi hoàn thành.1khoán
8Chi phí thử nghiệm vật liệu xây dựng chính của nhà thầu cung cấp, thí nghiệm đầm nén, độ chặt, cấp phối bêtông, nén mẫu bêtông, thí nghiệm thép các loại, chi phí điện , nước thi công..1khoán
B HẠNG MỤC 2: Sửa chữa Nhà quản lý vận hành
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa, (thu hồi, Nhà thầu chuyển về kho Vật tư, tại cụm công nghiệp Trung An, TP Mỹ Tho), (Sửa chữa Nhà quản lý vận hành)1bộ
2Tháo dỡ vòi xịt1bộ
3Tháo dỡ vòi sen1bộ
4Tháo dỡ bộ 7 món7bộ
5Tháo dỡ phễu thu1bộ
6Tháo dỡ đèn led bao gồm máng1bộ
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt phễu thu inox ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt bộ 7 món inoxMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led có chụp (phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,96m2
14Đổ bê tông lối vào nhà vệ sinh, đá 1x2, mác 150 (luôn ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,696m3
15Đắp cát nền sau nhà (xem BVTKTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khoán
16Đổ bê tông nền sau nhà đá 1x2, mác 150 (luôn ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
17Đục nhám vữa sê nô, (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V46m2
18Quét dung dịch (Flinkote) chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V46m2
19Láng vữa tạo dốc M75Mô tả kỹ thuật theo chương V461m2
20Tháo dỡ cầu chắn rác10cái
21Lắp đặt cầu chắn rác inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 58m2
23Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem, (phụ kiện trọn bộ), (theo BCTKTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m2
24Phá dỡ bông gió xi măng0,3m3
25Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
26Đục tẩy bề mặt vữa vết nứt (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V150m2
27Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (kể cả xử lý vết răn nứt nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V156m2
28Bả bằng bột bả vào tường (kể cả xử lý vết răn nứt nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V156m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước sơn lót chống kiềm, 2 nước sơn phủMô tả kỹ thuật theo chương V170,776m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước sơn phủMô tả kỹ thuật theo chương V136,083m2
31Cạo sơn tường trong (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V80,276m2
32Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,458m2
33Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần trong nhà (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,5m2
34Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần ngoài nhà (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,625m2
35Cạo rỉ khung sắt bông gió (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
36Sơn khung bông sắt 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
37Vệ sinh Cải tạo cửa (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
C HẠNG MỤC 3: Sửa chữa Nhà kho và hội trường
1Phá dỡ nền gạch, (kể cả vận chuyển xà bần thừa đem ra khỏi công trình đi đổ), (theo BVTKTC)301,27m2
2Tháo dỡ gạch ốp chân tường, (kể cả vận chuyển xà bần thừa đem ra khỏi công trình đi đổ), (theo BVTKTC)21,18m2
3Đục nhám mặt bê tông , (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật)301,27m2
4Đổ xà bần nâng nền (kể cả đầm nén đạt yêu cầu kỹ thuật, trọn bộ), (theo BVTKTC)1khoán
5Láng nền sàn vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V301,27m2
6Lát nền, sàn, gạch granít kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V301,27m2
7Ốp gạch granít vào chân tường 600x150, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,18m2
8Đục nhám mặt bê tông, (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,02m2
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (theo BVTKTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khoán
10Đổ bê tông đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,402m3
11Cải tạo cửa đi ngắn lại 100mm, thay roan, trét keo chống thấm, vệ sinh (luôn phụ kiện, trọn bộ), (theo BVTKTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
12Tháo dỡ cửa sắt cũ, (thu hồi chuyển về kho Vật tư, tại cụm công nghiệp Trung An7,5m2
13Cửa sắt kéo (luôn ổ khóa cửa và ổ khóa móc, trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
14Lắp dựng cửa sắt (luôn ổ khóa cửa, ổ khóa móc, trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
15Vệ sinh cải tạo cửa sổ, (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật)11bộ
16Thay ổ khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
17Đục nhám vữa sê nô (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V34m2
18Quét dung dịch chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V34m2
19Láng vữa tạo dốc M75Mô tả kỹ thuật theo chương V341m2
20Tháo dỡ xà gồ, kèo thép mái, (thu hồi chuyển về kho Vật tư, tại cụm công nghiệp Trung An)2,849tấn
21Gia công xà gồ thép (theo BVTKTC, trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,849tấn
22Lắp dựng xà gồ thép mái (theo BVTKTC, trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,849tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V113,968m2
24Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem, (theo BCTKTC, trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2100m2
25Phá dỡ tường xây gạch trục 80,75m3
26Đục tẩy bề mặt vữa vết nứt cột, (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
27Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, (kể cả xử lý vết răn nứt nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V170m2
28Bả bằng bột bả vào tường, (kể cả xử lý vết răn nứt nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V170m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V484,24m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V285,43m2
31Cạo sơn tường trong, (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V399,24m2
32Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài, (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V161,71m2
33Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần ngoài nhà, (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,72m2
34Tháo dỡ la phông trần301,27m2
35Thi công trần nổi tấm thạch cao khung kim loại (kể cả sơn hoàn thiện, luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V301,27m2
36Lắp đặt quạt trần (luôn phụ kiện, trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng, bóng led 3x18W (luôn phụ kiện, trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, bóng led 1x18W(luôn phụ kiện, trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
39Tháo dỡ máy lạnh, (thu hồi chuyển về kho Vật tư, tại cụm công nghiệp Trung An)4bộ
40Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, 1HP loại máy treo tường (luôn phụ kiện, giá treo, ống bảo ôn, ống nước xả, dây điện từ dàn lạnh đến dàn nóng, trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
41Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, 1,5 HP loại máy treo tường (luôn phụ kiện, giá treo, ống bảo ôn, ống nước xả, dây điện từ dàn lạnh đến dàn nóng, trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.092883826E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18576765E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp 4 trở lên. Đính kèm: -Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).-Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 510.012.452 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (có sao y công chứng).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học (có sao y công chứng).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan Khoan tường, khoan bêtông1
2 Máy hàn điện Hàn sắt thép1
3 Đầm dùi Đầm dùi bêtông1
4 Máy cắt thép Cắt sắt thép1
5 Máy trộn hồ Trộn bêtông, vữa ximăng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->