Gói thầu: Vật tư y tế - hóa chất và dụng cụ khác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210813721-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA ĐẦM DƠI |
| Tên gói thầu | Vật tư y tế - hóa chất và dụng cụ khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20210754817 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Đa khoa Đầm Dơi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 17:29:00 đến ngày 2021-08-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 776,380,170 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,764,000 VNĐ ((Bảy triệu bảy trăm sáu mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55276E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55276E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 543.500.000VND. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT để chứng minh).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng: Cung cấp trang thiết bị y tế hoặc các dụng cụ khác tương tự như gói thầu đang tham dự.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 543.500.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: thay thế hàng hóa khi giao sai danh mục thầu, hạn dùng của hàng hóa không đảm bảo, chất lượng hàng hóa không đạt hoặc hàng hóa bị lỗi trong quá trình giao hàng, … |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acid Acetic | Nhóm 6 | 5 | Lít | TCCS31: 2008. MW: 60.05 | |
| 2 | Test thử nhanh phát hiện kháng thể HIV | Nhóm 6 | 50 | Test | Phát hiện định tính kháng thể kháng HIV1 và HIV2 trong huyết thanh hoặc huyết tương hoặc máu toàn phần người; Độ nhạy: 99%; Độ đặc hiệu: ≥ 99%. | |
| 3 | Ambu + Mask | Nhóm 6 | 24 | Bộ | Ambu + Mask | |
| 4 | Bao cao su | Nhóm 5 | 200 | cái | Size 52mm. | |
| 5 | Dung dịch tẩy rửa có hoạt tính enzyme làm sạch dụng cụ trước khi đưa đi khử khuẩn hoặc tiệt khuẩn | Nhóm 1 | 10 | Lít | Dung dich tẩy rửa có hoạt tính enzym làm sạch dụng cụ trong khe kẻ không cần cọ rửa; Chai 1lít | |
| 6 | Cồn acid acetic 3% | Nhóm 5 | 3 | Lít | Thành phần của thuốc nhuộm ziehl neelsen . Đóng gói: 500ml/chai | |
| 7 | Đầu hút mũi | Nhóm 6 | 3.000 | Cái | Đầu hút mũi | |
| 8 | Dây garo | Nhóm 5 | 50 | sợi | Dây garo | |
| 9 | Test Dengue | Nhóm 3 | 3.000 | Test | Phát hiện kháng nguyên NS1 virus Sốt xuất huyết Dengue.Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương/Huyết thanh/Máu toàn phần. Độ nhạy: 99,2%. Độ đặc hiệu: 100%. ISO 13485:2016. Có chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất. | |
| 10 | Dụng cụ cố định ống nội khí quản có chống cắn | Nhóm 6 | 150 | Bộ | Dụng cụ cố định ống nội khí quản có chống cắn | |
| 11 | Dung dịch KOH | Nhóm 5 | 5 | Lít | Dung dịch KOH | |
| 12 | Dung dịch làm tan hồng cầu | Nhóm 6 | 10 | ml | Dung dịch đếm Bạch cầu. | |
| 13 | Dung dịch Iot + Kali iot | Nhóm 5 | 5 | Lít | Thành Phần của thuốc nhuộm gram. Đóng gói:chai 500ml | |
| 14 | Dung dịch natri sulfat, formol và nước cất | Nhóm 6 | 10 | ml | Dung dịch đếm hồng cầu. Chai 500ml | |
| 15 | Thuốc nhuộm tế bào âm đạo, cổ tử cung | Nhóm 3 | 5 | chai | Thành phần hổn hợp: Ethanol | |
| 16 | Fuchsin | Nhóm 3 | 5.000 | ml | Thành phần của thuốc nhuộm ziehl neelson | |
| 17 | Gel siêu âm | Nhóm 5 | 40 | can | Tính chất:Độ nhớt 70,000 cp. Vận tốc âm 1.65 ± .05 mm/μsec. Trở kháng âm 1.8 ± .05 Mrayls. pH 6.8 tới 7.3 | |
| 18 | Giấy điện tim 50 x 80 cm | Nhóm 6 | 100 | Cuộn | Giấy điện tim 50 x 80 cm | |
| 19 | Giấy điện tim 6 kênh 10 x 2.000 cm | Nhóm 6 | 300 | Cuộn | Giấy điện tim 6 kênh 10 x 2000 cm | |
| 20 | Giấy điện tim Monitol (Khoa sản) | Nhóm 6 | 150 | Xấp | Giấy điện tim Monitol (Khoa sản) | |
| 21 | Giấy đo điện tim 3 kênh (50 x 30 x16)mm | Nhóm 6 | 500 | Cuộn | Giấy đo điện tim 3 kênh (50x30x16 mm) | |
| 22 | Giấy đo điện tim 6 kênh ( 112 mm x 27m) | Nhóm 6 | 100 | Cuộn | Giấy đo điện tim 6 kênh ( 112 mm x 27m) | |
| 23 | Giấy đo loãng xương | Nhóm 6 | 10 | Cuộn | Giấy đo loãng xương | |
| 24 | Giấy in kết quả nước tiểu | Nhóm 6 | 200 | Cuộn | Giấy in kết quả nước tiểu | |
| 25 | Giấy in nội soi + Khung mực + Mực in | Nhóm 6 | 5 | Hộp | Giấy in nội soi + khung mực + mực in | |
| 26 | Giấy quỳ tím | Nhóm 6 | 20 | Tép | Khi nhúng mảnh giấy quỳ vào dung dịch, nếu màu giấy quỳ giữ nguyên màu tím thì dung dịch đó trung tính, nếu ngả sang màu xanh thì dung dịch đó mang tính kiềm, nếu chuyển sang màu đỏ thì dung dịch đó mang tính axit. | |
| 27 | Giấy siêu âm | Nhóm 3 | 35 | Cuộn | Giấy siêu âm | |
| 28 | Giêm sa | Nhóm 5 | 4 | chai | Thành phần: Giemsa. Kiểm tra chất lượng: hồng cầu: màu tím_bạch cầu: màu xanh. | |
| 29 | Que thử đường huyết (Glucose test strip) | Nhóm 4 | 15.000 | Test | Que xét nghiệm lượng đường huyết trong máu theo đường mao mạch gồm : Glucose oxidase : 7 units, Mediator (potassium ferricyaride ) :345µg, Buffer : 18.5 µg, Stabilizer : 168 µg, Binder : 0.7 µg. Tiêu chuẩn chất lượng: Certificate No: V117060139-5003. EN ISO 13 485:2A12 + AC:ZAIZ. DIN EN ISO 13485:2012 | |
| 30 | Glycerin Monostearat 98% | Nhóm 6 | 20 | kg | Thành phần Glycerin 98% | |
| 31 | Hetomaxyline | Nhóm 3 | 5 | chai | Thành phần hổn hợp: Ethanol | |
| 32 | Iode 12 | Nhóm 6 | 5 | Chai 250m | Thành phần Iode | |
| 33 | Nón trong phẫu thuật | Nhóm 5 | 5.000 | Cái | Nón phẫu thuật chất liệu vải không dệt | |
| 34 | Ống nghiệm giữ chuẩn Cryo 1,8ml nắp xoắn vặn trắng | Nhóm 6 | 50 | ống | Ống nghiệm giữ chuẩn Cryo | |
| 35 | Orange G6 (OG6) | Nhóm 3 | 5 | chai | Thành phần hổn hợp: Ethanol | |
| 36 | Potassium Iode KI | Nhóm 6 | 5 | Chai | Thành phần Potassium Iode | |
| 37 | Test phát hiện H.pylori trong nội soi | Nhóm 5 | 600 | Test | Phát hiện định tính kháng thể kháng H.Pylori trong huyết thanh hoặc huyết tương. Độ nhạy: 99,5%. Độ đặc hiệu: 99,2%. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016. Có chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất.Qui cách: 25 test/hộp. dạng cassette | |
| 38 | Que xét nghiệm lấy mẫu bệnh phẩm dùng để lấy tế bào và niêm dịch cổ tử cung | Nhóm 5 | 100 | Hộp | Chất liệu gỗ thông đã trích nhựa, nhẵn bóng, không gây dị ứng. | |
| 39 | Sáp bịt đầu | Nhóm 6 | 30 | Hộp | Sáp bịt đầu | |
| 40 | Tấm lót sản khoa | Nhóm 5 | 800 | Cái | Tấm lót sản khoa | |
| 41 | Tạp dề đỡ sanh | Nhóm 5 | 5.500 | Cái | Tạp dề đỡ sanh | |
| 42 | Test Dengue IgG/IgM | Nhóm 3 | 150 | Test | Hiệu quả chẩn đoán lâm sàng của test thử IgM: Có độ nhạy tương đối: 96,9%. Đặc trưng tương đối: 98,9%. và độ chính xác là 98,7%. Hiệu quả chẩn đoán lâm sàng của test thử IgG: Có độ nhạy tương đối: 97,3%. Đặc trưng tương đối: 99,3%. và độ chính xác là 99,1%. | |
| 43 | Test nhanh HIV | Nhóm 3 | 1.600 | Test | Phát hiện định tính kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu đối với HIV-1 bao gồm cả phân nhóm O và HIV-2 trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người hoặc tương đương; Độ nhạy 100%, độ đặc hiệu 99%. | |
| 44 | Test HBsAg | Nhóm 6 | 2.600 | Test | Quick Test HBsAg (Strip 4.0) Phát hiện định tính kháng nguyên virus viêm gan B. Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,9%.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016. Có chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất. Giấy phép lưu hành của Bộ Y Tế: SPCĐ-TTB-300-17 | |
| 45 | Test HCV | Nhóm 6 | 700 | Test | Quick Test HCV (Strip 4.0)Phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan C. Sử dụng kháng nguyên tái tổ hộp (protein lõi, NS3, NS4, NS5 làm nguyên liệu. Không sử dụng dung dịch đệm. Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,2%. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016. Có chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất.. Giấy phép lưu hành của Bộ Y Tế: SPCĐ-TTB-301-17 | |
| 46 | Test HIV | Nhóm 6 | 70 | Test | Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA). Được ban hành trong danh mục được BYT cho phép sử dụng theo công văn 117/AIDS-GSXN ngày 05/03/2018 của Cục phòng, chống HIV/AIDS. Có chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất. Giấy phép lưu hành của Bộ Y Tế: SPCĐ-TTB-501-17. | |
| 47 | Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước (3M-1243A) | Nhóm 3 | 700 | Test | Được dùng trong quá trình tiệt khuẩn bằng hơi nước. Kiểm tra sự rò rỉ, khả năng loại bỏ không khí, sự thẩm thấu hơi nước. | |
| 48 | Test kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước cấp 4 | Nhóm 3 | 700 | Test | Đặt vào bên trong gói dụng cụ, dùng kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn bên trong của gói. Là biện pháp đánh giá chính xác, tức thời và dễ nhận biết chất lượng tiệt khuẩn có đạt hay không sâu bên trong của từng gói dụng cụ | |
| 49 | Test nhanh Anti HBs | Nhóm 3 | 1.000 | Test | Phát hiện định tính sự có mặt HBsAb trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương. Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,9%. ISO 13485:2016. Có chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất. | |
| 50 | Test Syphylis | Nhóm 5 | 30 | Test | Phát hiện định tính kháng thể kháng vi khuẩn Giang mai trong huyết tương hoặc huyết thanh trong cơ thể con người.Độ nhạy: 99%. Độ đặc hiệu: 99%. ISO 13485:2016. Có chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất. Giấy phép lưu hành của Bộ Y Tế: SPCĐ-TTB-304-17 | |
| 51 | Test thử ma túy tổng hợp( Morphin, Amphetamin, Methamphetamin, Mariuana) | Nhóm 3 | 200 | Test | Phát hiện định tính nhóm các chất gây nghiện trong nước tiểu.Ngưỡng phát hiện: + Morphine: 300 ng/ml + MDMA: 500 ng/ml + Methamphetamine: 500 ng/ml+ THC: 50 ng/ml. Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,6%. ISO 13485:2016. Có chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất. | |
| 52 | Test Troponin I | Nhóm 5 | 400 | Test | OnSite Troponin I rapid test có Độ nhạy tương đối: 95,8%. Độ đặc hiệu tương đối: 99,7%. Giới hạn phát hiện của cTnI là 1,0 ng / mL. Dạng card. | |
| 53 | Thuốc rửa phim | Nhóm 6 | 40 | Bộ | Thuốc rửa phim x quang | |
| 54 | URS - 10 Urine strip | Nhóm 6 | 20.000 | Test | Thành phần :Glucose:16,3% w / w glucose oxidase (Aspergillus niger, 1,3IU);0,6% w / w peroxidase (cải ngựa, 3300 IU); 7,0% trọng lượng / trọng lượng kaliiotua; 76,1% w / w đệm và các thành phần không phản ứng.Bilirubin: 0,4% w / w 2,4-dichloroaniline diazonium muối,Ceton: natri nitroprusside 7,7% w / w được cân bằng với dung dịch đệm . Trọng lượng riêng: 2,8% w / w bromothymol blue, 69,0%; poly (metylvinyl ete / anhydritmaleic); 28,2% natri hydroxit. 0,2% w / w diazonium Muối; 99,4% w / w đệm | |
| 55 | Vôi sô đa | Nhóm 5 | 5 | kg | Độ ẩm: 10-20%; Độ hấp thụ: Khối lượng tăng lên >25% khối lượng thử; PH dung dịch 10%=9-14; H/500g | |
| 56 | Xanh Methylen | Nhóm 5 | 10 | Lít | Thành phần của thuốc nhuộm ziehl neelsen . |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55276E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55276E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 543.500.000VND. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT để chứng minh).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng: Cung cấp trang thiết bị y tế hoặc các dụng cụ khác tương tự như gói thầu đang tham dự.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 543.500.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: thay thế hàng hóa khi giao sai danh mục thầu, hạn dùng của hàng hóa không đảm bảo, chất lượng hàng hóa không đạt hoặc hàng hóa bị lỗi trong quá trình giao hàng, … | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi