Gói thầu: Gói thầu số 05 - Cung cấp, vận chuyển cấu kiện thép và phụ kiện điện các loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210813354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 - Cung cấp, vận chuyển cấu kiện thép và phụ kiện điện các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210805656 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 17:12:00 đến ngày 2021-08-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 629,105,847 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đai thép không gỉ | 739 | kg | Mô tả chi tiết tại file Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 2 | Khóa đai thép | 4.646 | cái | Mô tả chi tiết tại file Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 3 | Đầu cốt lưỡng kim Ф6 | 126 | cái | Mô tả chi tiết tại file Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 4 | Đầu cốt lưỡng kim Ф10 | 67 | cái | Mô tả chi tiết tại file Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 5 | Đầu cốt lưỡng kim Ф16 | 15 | cái | Mô tả chi tiết tại file Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 6 | Đầu cốt lưỡng kim Ф35 | 164 | cái | Mô tả chi tiết tại file Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 7 | Đầu cốt lưỡng kim Ф50 | 1.541 | cái | Mô tả chi tiết tại file Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 8 | Đầu cốt lưỡng kim Ф70 | 48 | cái | Mô tả chi tiết tại file Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 9 | Đầu cốt lưỡng kim Ф95 | 104 | cái | Mô tả chi tiết tại file Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 10 | Đầu cốt SY185-2BL | 80 | cái | Mô tả chi tiết tại file Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 11 | Ghíp nhôm A3-50-240-3BL | 240 | cái | Mô tả chi tiết tại file Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 12 | Ghíp nhôm AC25-150 3BL | 200 | cái | Mô tả chi tiết tại file Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 13 | Ghíp nhôm AC25-95 3BL | 1.028 | cái | Mô tả chi tiết tại file Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 14 | Ghíp nối GN1 mạ nhúng nóng | 1.150 | cái | Mô tả chi tiết tại file Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 15 | Ghíp nối GN2 mạ nhúng nóng | 5.092 | cái | Mô tả chi tiết tại file Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 16 | Kẹp treo 4x50-120 mạ nhúng | 3 | cái | Mô tả chi tiết tại file Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 17 | Kẹp xiết 4x16-50 mạ nhúng | 46 | cái | Mô tả chi tiết tại file Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 18 | Kẹp xiết 4x70-95 mạ nhúng | 181 | cái | Mô tả chi tiết tại file Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 19 | Kẹp xiết 4x95-120 mạ nhúng | 70 | cái | Mô tả chi tiết tại file Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 20 | Kẹp xiết bổ trợ đơn | 160 | cái | Mô tả chi tiết tại file Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 21 | Móc tải nặng Ф18 mạ nhúng | 62 | cái | Mô tả chi tiết tại file Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 22 | Chụp thép 2,5m (46,99kg) | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại file Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 23 | Chụp thép 2,5m cột 2H7,5 (86,11kg) | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại file Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 24 | Chụp thép 2,5m cột H7,5 (83,62kg) | 2 | bộ | Mô tả chi tiết tại file Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 25 | Chụp thép 3m cột đôi (109,5kg) | 2 | bộ | Mô tả chi tiết tại file Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 26 | Chụp thép 3m cột đơn (101,374kg) | 2 | bộ | Mô tả chi tiết tại file Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 27 | Cờ tiếp địa 1,43kg | 54 | bộ | Mô tả chi tiết tại file Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 28 | Cờ tiếp địa mạ (3,813kg) | 80 | bộ | Mô tả chi tiết tại file Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 29 | Giá đỡ cáp (1,925kg) | 7 | bộ | Mô tả chi tiết tại file Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 30 | Giá lắp 2 hòm công tơ 3F G3F2-1T (11,08 kg/bộ) | 11 | bộ | Mô tả chi tiết tại file Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 31 | Giá lắp 2 hòm công tơ 3F G3F2-1V (12,1 kg/bộ) | 4 | bộ | Mô tả chi tiết tại file Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 32 | Giá lắp 3 hòm công tơ 3F G3F1-1T (14,68 kg/bộ) | 2 | bộ | Mô tả chi tiết tại file Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 33 | Giá lắp hòm công tơ GH4-1T (21 kg/bộ) | 53 | bộ | Mô tả chi tiết tại file Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 34 | Giá lắp hòm công tơ GH4-1V (19,48 kg/bộ) | 33 | bộ | Mô tả chi tiết tại file Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 35 | Giá lắp hòm công tơ GH4-2T (21 kg/bộ) | 11 | bộ | Mô tả chi tiết tại file Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 36 | Giá lắp hòm công tơ GH4-2V (19,48 kg/bộ) | 5 | bộ | Mô tả chi tiết tại file Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 37 | Gông hòm công tơ cơ khí H1+H3F mạ nhúng | 31 | bộ | Mô tả chi tiết tại file Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 38 | Gông hòm công tơ cơ khí H2+H4 mạ nhúng | 571 | bộ | Mô tả chi tiết tại file Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 39 | Gông hòm công tơ điện tử H2+H4 mạ nhúng | 438 | bộ | Mô tả chi tiết tại file Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 40 | Gông treo sứ quả bàng cột đơn ly tâm 0.549kg | 124 | bộ | Mô tả chi tiết tại file Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 41 | Gông treo sứ quả bàng cột đơn vuông - 0,508kg | 152 | bộ | Mô tả chi tiết tại file Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 42 | Gông treo sứ quả bàng cột kép ly tâm - 1,329kg | 37 | bộ | Mô tả chi tiết tại file Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 43 | Gông treo sứ quả bàng cột kép vuông - 1kg | 48 | bộ | Mô tả chi tiết tại file Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 44 | Xà chữ T đỡ cáp viễn thông cột đơn vuông XĐC-1V (9,08kg) | 8 | bộ | Mô tả chi tiết tại file Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 45 | Xà chữ T đỡ cáp viễn thông cột ly tâm đơn XĐC-1T (12,49kg) | 12 | bộ | Mô tả chi tiết tại file Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 46 | Xà đỡ cáp xuất tuyến (24,61kg) | 7 | bộ | Mô tả chi tiết tại file Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 47 | Bu lông + ê cu 16x50 | 324 | bộ | Mô tả chi tiết tại file Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 48 | Bu lông + ê cu 8x30 | 34 | bộ | Mô tả chi tiết tại file Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi