Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng hạng mục Cải tạo Nhà bia liệt sỹ, trường Mầm non, trường Tiểu học Lạc Vân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210811110-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Lạc Vân
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng hạng mục Cải tạo Nhà bia liệt sỹ, trường Mầm non, trường Tiểu học Lạc Vân
Số hiệu KHLCNT 20210811024
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 27 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 17:25:00 đến ngày 2021-08-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,910,862,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.273908E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.78984E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén có tiêu hao khí nén ≥2 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài có công suất ≥2Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí có công suất ≥360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào có thể tích gầu ≥1,2m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 5
20-Cần trục có sức nâng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 LỚP (TRƯỜNG TIỂU HỌC)
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK2,2281100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK16,2053m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK67,9972m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,5235tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,5069tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu của HSTK1,9815tấn
7Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,5708100m2
8Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK4,2323m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1037tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,0477tấn
11Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,4793100m2
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2,8763m3
13Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK42,9002m3
14Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK8,3444m3
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK8,2547m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1497tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,5992tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,1528tấn
19Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,5034100m2
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK2,2281100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,4282100m3
22Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK18,6863m3
23Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,0987100m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0203100m3
25Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,0784100m3
26Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,8154m3
27Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,0173100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,082tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0522tấn
30Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,1635m3
31Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK4,4933m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK25,5488m2
33Đánh bóng thành bểTheo yêu cầu của HSTK25,5488m2
34Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu của HSTK4,536m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK0,0439tấn
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,0988100m2
37Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK0,644m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK7cấu kiện
39Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK11,3934m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,5449tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,1961tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,598tấn
43Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,9582100m2
44Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK21,1287m3
45Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK1,3275m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,9452tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,9614tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK3,6718tấn
49Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,9237100m2
50Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK57,4494m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK5,3636tấn
52Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK4,2493100m2
53Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK3,1009m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,3039tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,0997tấn
56Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,2536100m2
57Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK4,0192m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1312tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,4599tấn
60Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,6004100m2
61Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK0,2792m3
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK0,0224tấn
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,0156100m2
64Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK2cái
65Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK9,2857m3
66Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK48,5942m3
67Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK50,9431m3
68Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK5,9463m3
69Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0287100m3
70Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK2,12m3
71Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK15,0226m3
72Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,9506m3
73Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK424,1242m2
74Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK222,5697m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK605,8995m2
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK419,0209m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK86,4322m2
78Đắp đấu cộtTheo yêu cầu của HSTK8cái
79Trát má cửa, cạnh cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK71,8668m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK134,8m
81Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu của HSTK40,1497m2
82Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK1,1669tấn
83Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK1,1669tấn
84Lợp mái tôn dày 0.42mmTheo yêu cầu của HSTK2,544100m2
85Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK373,5358m2
86Công tác ốp gạch chân tường gạch 100x600mm2, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK16,324m2
87Chống thấm sàn, chân tường xung quanh cao 30cm bằng màng khò nóngTheo yêu cầu của HSTK25,2694m2
88Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu của HSTK17,6314m2
89Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK34,2884m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK129,192m2
91Mua + lắp đặt vách WC, vách ngăn composite hoàn toàn chịu nướcTheo yêu cầu của HSTK24,4862m2
92Thi công trần bằng tấm nhựaTheo yêu cầu của HSTK34,2884m2
93Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK24,786m2
94Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK53,785m2
95Cửa đi, khung nhôm hệ Xingfa Quảng Đông, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK41,85m2
96Cửa sổ, khung nhôm hệ Xingfa Quảng Đông, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK44m2
97Vách kính, khung nhôm Xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK9,407m2
98Bản lề cửa đi 3DTheo yêu cầu của HSTK63cái
99Bản lề chữ ATheo yêu cầu của HSTK178cái
100Khóa Kim LongTheo yêu cầu của HSTK13cái
101Tay gạt sơn đa điểmTheo yêu cầu của HSTK89cái
102Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK85,85m2
103Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu của HSTK9,407m2
104Gia công xen hoa, lan can bằng inox 304Theo yêu cầu của HSTK0,6256tấn
105Mua đầu bịt chân thanh inox cầu thangTheo yêu cầu của HSTK75cái
106Mua trụ cầu thang inox 304Theo yêu cầu của HSTK1cái
107Gia công thang sắt lên máiTheo yêu cầu của HSTK0,0298tấn
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK0,5526m2
109Lắp đặt cấu thang sắt lên máiTheo yêu cầu của HSTK0,0298tấn
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1.274,9232m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK514,0581m2
112Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của HSTK12bộ
113Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSTK24bộ
114Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu của HSTK10bộ
115Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmTheo yêu cầu của HSTK8bộ
116Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK24cái
117Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu của HSTK4cái
118Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió hút mùi trên tườngTheo yêu cầu của HSTK4cái
119Móc quạt trần fi 14 ,L= 400(tạm tính)Theo yêu cầu của HSTK24cái
120Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Theo yêu cầu của HSTK120m
121Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu của HSTK15m
122Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Theo yêu cầu của HSTK70m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo yêu cầu của HSTK50m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu của HSTK60m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK800m
126Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125AmpeTheo yêu cầu của HSTK1cái
127Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeTheo yêu cầu của HSTK2cái
128Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu của HSTK4cái
129Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo yêu cầu của HSTK4cái
130Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu của HSTK4cái
131Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe chống giậtTheo yêu cầu của HSTK4cái
132Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK4cái
133Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu của HSTK4cái
134Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK12cái
135Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK4cái
136Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu của HSTK2cái
137Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 100x150mmTheo yêu cầu của HSTK30hộp
138Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 100x100mmTheo yêu cầu của HSTK70hộp
139Băng dính PVC(tạm tính)Theo yêu cầu của HSTK40quận
140Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo yêu cầu của HSTK910m
141Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mmTheo yêu cầu của HSTK85m
142Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 550x400x170mml (tạm tính)Theo yêu cầu của HSTK2cái
143Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 9 modul (tạm tính)Theo yêu cầu của HSTK4cái
144Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK2,3100m
145Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK0,4100m
146Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu của HSTK0,3100m
147Mua + lắp đặt van gạt D50Theo yêu cầu của HSTK1cái
148Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
149Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
150Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
151Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
152Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25Theo yêu cầu của HSTK12cái
153Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
154Lắp đặt Zacco ren trong D25mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
155Lắp đặt Zacco ren trong D50mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
156Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK14cái
157Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
158Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
159Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50 -32mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
160Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
161Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK0,3100m
162Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK0,3100m
163Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTheo yêu cầu của HSTK0,5100m
164Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu của HSTK0,2100m
165Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính chếch 90mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
166Lắp đặt chếch, đường kính chếch 76mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
167Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
168Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
169Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 76mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
170Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 42mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
171Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 76-42mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
172Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính cút 90-76mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
173Lắp đặt Y110-90Theo yêu cầu của HSTK2cái
174Lắp đặt Y 90-76Theo yêu cầu của HSTK4cái
175Lắp đặt Y 76-42Theo yêu cầu của HSTK4cái
176Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 110-90mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
177Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 76-42mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
178Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 76mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
179Mua và lắp đặt ống kiểm tra D110Theo yêu cầu của HSTK1cái
180Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK0,9100m
181Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu của HSTK18cái
182Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính chếch 90mmTheo yêu cầu của HSTK9cái
183Mua và lắp đặt quả cầu chắn rácTheo yêu cầu của HSTK9cái
184Mua và lắp đặt ốc vít và đai INOXTheo yêu cầu của HSTK18cái
185Chống thấm cổ ống thoát nước mái bằng thanh trương nở, vật liệu chống thấm cổ ống và đổ vữa rót không co ngótTheo yêu cầu của HSTK9cổ
186Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
187Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK4bộ
188Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK4bộ
189Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK4cái
190Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của HSTK4bộ
191Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK4cái
192Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK4bộ
193Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu của HSTK2bộ
194Mua và lắp đặt máy bơm nước (bao gồm cả rọ bơm)Theo yêu cầu của HSTK1cái
195Mua và lắp đặt phao cơTheo yêu cầu của HSTK1cái
196Mua và lắp đặt phao điệnTheo yêu cầu của HSTK1cái
197Mua + lắp đặt vòi xả nhanh D15Theo yêu cầu của HSTK4cái
198Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu của HSTK1bể
199Mua và lắp đặt chốp hơiTheo yêu cầu của HSTK1cái
200Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của HSTK9cọc
201Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo yêu cầu của HSTK6cái
202Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo yêu cầu của HSTK60m
203Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu của HSTK12m
204Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D20mmTheo yêu cầu của HSTK30m
205Mua và lắp đặt sứ ôm chân kim thu sétTheo yêu cầu của HSTK6cái
206Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK14,616m3
207Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu của HSTK14,616m3
208Mua và lắp đặt giá đỡ phi 12 l=150mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
209Mua và lắp đặt kẹp kiểm traTheo yêu cầu của HSTK6cái
210Mua và lắp đặt bu lông đai ốc, vành đệm M12x25Theo yêu cầu của HSTK6cái
211Mua và lắp đặt đệm chì lá 40*120Theo yêu cầu của HSTK6cái
212Lắp đặt tủ chữa cháy vách tườngTheo yêu cầu của HSTK4tủ
213Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 60x40x22cmTheo yêu cầu của HSTK4cái
214Lắp đặt bình chữa cháy Bột BC MFZ4Theo yêu cầu của HSTK4cái
215Lắp đặt bình chữa cháy Khí CO2 MT3Theo yêu cầu của HSTK8cái
216Lắp đặt tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTheo yêu cầu của HSTK4cái
217Lắp đặt biển nội quy phòng cháy chữa cháyTheo yêu cầu của HSTK4cái
218Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu của HSTK4nút
219Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu của HSTK2cái
220Vít nở + đinhTheo yêu cầu của HSTK35cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 LỚP (TRƯỜNG TIỂU HỌC)
1Công tháo dỡ thiết bị điện + đường điện hiện trạng + dọn dẹp bàn ghếTheo yêu cầu của HSTK20công
2Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK103,36m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK84m2
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo yêu cầu của HSTK3,461m3
5Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo yêu cầu của HSTK1,8353m3
6Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo yêu cầu của HSTK0,35m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK9,294m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK1.790,7666m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK697,7327m2
10Phá dỡ nền gạchTheo yêu cầu của HSTK647,1992m2
11Bốc xếp gỗ các loạiTheo yêu cầu của HSTK2,0672m3
12Vận chuyển - gỗ các loạiTheo yêu cầu của HSTK2,0672m3
13Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK77,6543m3
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,1358m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,2619m3
16Đổ bê tông lót móng bục giảng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,0919m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,0919m3
18Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu của HSTK5,2065m3
19Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,6653m3
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0948100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0077tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,0508tấn
23Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK662,0106m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK1.104,226m2
25Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK697,7327m2
26Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK609,8576m2
27Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm2Theo yêu cầu của HSTK24,53m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK602,4641m2
29Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1.801,9587m2
30Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK18,3235m2
31Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK22,7385m2
32Cửa đi, khung nhôm hệ Xingfa Quảng Đông, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK23,76m2
33Cửa sổ, khung nhôm hệ Xingfa Quảng Đông, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK112m2
34Bản lề cửa đi 3DTheo yêu cầu của HSTK48cái
35Bản lề chữ ATheo yêu cầu của HSTK352cái
36Khóa Kim LongTheo yêu cầu của HSTK8cái
37Tay gạt sơn đa điểmTheo yêu cầu của HSTK176cái
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK135,76m2
39Gia công xen hoa, lan can inoxTheo yêu cầu của HSTK1,3504tấn
40Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu của HSTK182,2272m2
41Gia công lan can cầu thang inoxTheo yêu cầu của HSTK0,0936tấn
42Mua đầu bịt chân thanh inox cầu thangTheo yêu cầu của HSTK55cái
43Mua trụ cầu thang bằng inoxTheo yêu cầu của HSTK1cái
44Lắp dựng lan can cầu thang inoxTheo yêu cầu của HSTK9m2
45Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu của HSTK98,5088m2
46Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK1,9702m3
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK98,5088m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK7,3632100m2
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của HSTK24bộ
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSTK48bộ
51Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu của HSTK13bộ
52Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK32cái
53Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu của HSTK24cái
54Móc quạt trần fi 14 ,L= 400(tạm tính)Theo yêu cầu của HSTK32cái
55Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Theo yêu cầu của HSTK90m
56Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu của HSTK15m
57Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Theo yêu cầu của HSTK90m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo yêu cầu của HSTK100m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK600m
60Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125AmpeTheo yêu cầu của HSTK1cái
61Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeTheo yêu cầu của HSTK2cái
62Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu của HSTK8cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo yêu cầu của HSTK8cái
64Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK8cái
65Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu của HSTK10cái
66Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK16cái
67Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK2cái
68Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu của HSTK2cái
69Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 100x150mmTheo yêu cầu của HSTK40hộp
70Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 100x100mmTheo yêu cầu của HSTK80hộp
71Băng dính PVC(tạm tính)Theo yêu cầu của HSTK50quận
72Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo yêu cầu của HSTK600m
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mmTheo yêu cầu của HSTK90m
74Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 550x400x170mml (tạm tính)Theo yêu cầu của HSTK2cái
75Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 9 modul (tạm tính)Theo yêu cầu của HSTK8cái
76Phá dỡ nền gạch đất nungTheo yêu cầu của HSTK44,184m2
77Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK4,4184m3
78Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo yêu cầu của HSTK0,5129m3
79Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK5,815m3
80Đào móng cột, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1,32m3
81Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,4m3
82Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2,048m3
83Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,1024100m2
84Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,5423m3
85Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK2,8471m3
86Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,475m3
87Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK0,152100m3
88Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK7,5914m3
89Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,037100m2
90Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2 chống trơn, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK75,914m2
91Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm2Theo yêu cầu của HSTK7,4313m2
92Lát đá bậc granite tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK13,0445m2
93Mua +lắp đặt buông móng M18, L=750Theo yêu cầu của HSTK16cái
94Gia công khung cột bằng thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK2,174tấn
95Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK1,8452tấn
96Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK0,3288tấn
97Lợp mái che tường bằng tấm polycarbonate đặc ruột dày 1.5mmTheo yêu cầu của HSTK0,9166100m2
C HẠNG MỤC: NHÀ KHO (TRƯỜNG TIỂU HỌC)
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,4965m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK1,6253m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK3,4542m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2,0502m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,1388100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0677tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1322tấn
8Mua +lắp đặt buông móng M14, L=450Theo yêu cầu của HSTK24cái
9Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK0,109tấn
10Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK0,2391tấn
11Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK0,1441tấn
12Mua bulông liên kết D12, L=60mmTheo yêu cầu của HSTK24cái
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK0,2391tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK0,109tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,1441tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.42mmTheo yêu cầu của HSTK0,3267100m2
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,1395100m3
18Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK2,8564m3
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE (TRƯỜNG TIỂU HỌC)
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,0143100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,216m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,75m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,06100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0433tấn
6Mua +lắp đặt buông móng M14, L=450Theo yêu cầu của HSTK24cái
7Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK0,1035tấn
8Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK0,204tấn
9Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK0,293tấn
10Mua bulông liên kết D12, L=60mmTheo yêu cầu của HSTK24cái
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK0,204tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK0,1378tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,293tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.42mmTheo yêu cầu của HSTK0,5974100m2
15Máng thu nước bằng tôn rộng 300mm dày 0.42mmTheo yêu cầu của HSTK19,8m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK0,212100m
17Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 90mmTheo yêu cầu của HSTK24cái
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0046100m3
19Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,0046100m3
20Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK5,2158m3
E HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC (TRƯỜNG TIỂU HỌC)
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,4736100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2,327m3
3Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,0805100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0454tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,3399tấn
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK3,7712m3
7Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK5,3529m3
8Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,0264m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0004tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,002tấn
11Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0037100m2
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,5812m3
13Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,073100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0266tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1937tấn
16Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK2,3257m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0017tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,3727tấn
19Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,1524100m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK30,6144m2
21Trát cạnh ô thông bể, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK1,77m2
22Đánh bóng thành bểTheo yêu cầu của HSTK32,2344m2
23Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK13,68m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu của HSTK13,68m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK32,55m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu của HSTK18,9804m2
27Mua + lắp đặt nắp bể, nắp tôn hoa dày 3mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
28Mua khóa nắp bểTheo yêu cầu của HSTK1cái
F HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC (TRƯỜNG TIỂU HỌC)
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK2,7975m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,1448100m3
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK12,833m3
4Cắt sân bê tôngTheo yêu cầu của HSTK21,4610m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK10,73m3
6Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK10,73m3
7Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,4875100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0415100m3
9Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,529100m3
10Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu của HSTK7,7328m3
11Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,2148100m2
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK8,8333m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK103,953m2
14Láng rãnh nước, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK42,96m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,2799100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK5,3568m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK0,4968tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK108cái
19Cắt bê tông sânTheo yêu cầu của HSTK1,84810m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK0,7115m3
21Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK0,7115m3
22Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,0643100m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu của HSTK0,0139m3
24Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,0504100m3
25Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,7115m3
26Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,0185100m2
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK1,6812m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK7,94m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK2,43m2
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,0203100m2
31Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK0,4953m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK0,0372tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK6cấu kiện
34Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK3,0088m3
35Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo yêu cầu của HSTK2,1087m3
36Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK0,789m3
37Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK5,9065m3
38Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,0114100m3
39Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,4153m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK2,1087m3
41Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,3737m3
42Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,0236100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0074tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0268tấn
45Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0114100m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,6534m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK2,8864m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK27,6832m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK5,1667m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK32,8499m2
G HẠNG MỤC: PHÁ DỠ (TRƯỜNG TIỂU HỌC)
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK21,34m2
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK16,3704m3
3Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK56,2503m3
4Đào san đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,2447100m3
5Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK72,6207m3
6Vận chuyển gỗ các loạiTheo yêu cầu của HSTK0,6402m3
7Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,2447100m3
8Tháo dỡ kết sắt thépTheo yêu cầu của HSTK1,1085tấn
9Tháo dỡ mái tôn cao Theo yêu cầu của HSTK73,56m2
10Vận chuyển sắt thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK1,1085tấn
11Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK0,7929m3
12Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo yêu cầu của HSTK11cây
13Đào gốc cây, đường kính gốc Theo yêu cầu của HSTK11gốc cây
14Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK0,7929m3
15Vận chuyển gốc cây + cây chặt phá ra bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK5công
H HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ HỌC SỐ 1, SỐ 2 (TRƯỜNG MẦM NON)
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK41,92m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo yêu cầu của HSTK0,341tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK0,387m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK25,96m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK41,04m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK420,166m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo yêu cầu của HSTK259,272m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK210,094m2
9Tháo dỡ hệ thống thoát nướcTheo yêu cầu của HSTK5công
10Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK2m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK41,04m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK25,96m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK420,166m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK495,326m2
15Mua cửa đi, cửa sổ hệ nhôm Xingfa, kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK43,68m2
16Bản lề cửa đi 3DTheo yêu cầu của HSTK32cái
17Bản lề chữ ATheo yêu cầu của HSTK48cái
18Khóa Kim LongTheo yêu cầu của HSTK8cái
19Tay gạt sơn đa điểmTheo yêu cầu của HSTK48cái
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK43,68m2
21Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của HSTK0,517tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK18,749m2
23Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK25,08m2
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của HSTK0,3100m
25Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
27Keo nhựa dánTheo yêu cầu của HSTK5hộp
28Đai giữ ốngTheo yêu cầu của HSTK30cái
29Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK41,92m2
30Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo yêu cầu của HSTK0,515tấn
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK0,387m3
32Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK25,96m2
33Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK41,04m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK382,184m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong nhàTheo yêu cầu của HSTK252,552m2
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK230,616m2
37Tháo dỡ hệ thống thoát nướcTheo yêu cầu của HSTK5công
38Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK2m3
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK41,04m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK25,96m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK382,184m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK509,128m2
43Mua cửa đi, cửa sổ hệ nhôm Xingfa, kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK43,68m2
44Bản lề cửa đi 3DTheo yêu cầu của HSTK32cái
45Bản lề chữ ATheo yêu cầu của HSTK48cái
46Khóa Kim LongTheo yêu cầu của HSTK8cái
47Tay gạt sơn đa điểmTheo yêu cầu của HSTK48cái
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK43,68m2
49Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của HSTK0,517tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK18,749m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK25,08m2
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của HSTK0,3100m
53Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
55Keo nhựa dánTheo yêu cầu của HSTK5hộp
56Đai giữ ốngTheo yêu cầu của HSTK30cái
I HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ HỌC SỐ 3, SỐ 4, SỐ 5 (TRƯỜNG MẦM NON)
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK3,553m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK68,4m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,017tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,154tấn
5Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,106100m2
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,585m3
7Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK1,003tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK1,003tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK1,759100m2
10Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (6 chiếc /m2)Theo yêu cầu của HSTK1.055,4cái
11Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK17,92m3
12Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu của HSTK2cái
13Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu của HSTK45m
14Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu của HSTK32m
15Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của HSTK3cọc
16Mua + lắp đặt chân sứTheo yêu cầu của HSTK2cái
17Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu của HSTK10,41m2
18Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK0,37m3
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK26,208m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK302,469m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong nhàTheo yêu cầu của HSTK339,316m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK237,02m2
23Tháo dỡ hệ thống thoát nướcTheo yêu cầu của HSTK5công
24Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK5,37m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK2,9m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK27,464m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu của HSTK10,41m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu của HSTK23,912m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK302,469m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK603,8m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK26,208m2
32Lắp đặt vòi xả nhanh D15Theo yêu cầu của HSTK4bộ
33Lắp đặt xí bệt két liền, nắp rời êmTheo yêu cầu của HSTK4bộ
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK4bộ
35Mua vòi chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK4bộ
36Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
37Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK4cái
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK0,06100m
39Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của HSTK0,3100m
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của HSTK9cái
42Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
43Rọ chắn rácTheo yêu cầu của HSTK6cái
44Phễu thu nước bằng nhựaTheo yêu cầu của HSTK6cái
45Đai Inox giữ ốngTheo yêu cầu của HSTK50cái
46Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo yêu cầu của HSTK0,12100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu của HSTK0,06100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu của HSTK0,12100m
49Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo yêu cầu của HSTK0,06100m
50Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
51Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
52Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
53Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
54Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
55Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
56Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
57Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của HSTK0,3100m
59Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
61Keo nhựa dánTheo yêu cầu của HSTK5hộp
62Đai giữ ốngTheo yêu cầu của HSTK30cái
63Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK21,06m2
64Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK277,834m2
65Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo yêu cầu của HSTK261,004m2
66Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK161,395m2
67Tháo dỡ hệ thống thoát nướcTheo yêu cầu của HSTK5công
68Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK2m3
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK277,834m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK422,399m2
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK21,06m2
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của HSTK0,3100m
73Lắp đặt côn nhựa miệng bát- Đường kính 89mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
75Keo nhựa dánTheo yêu cầu của HSTK5hộp
76Đai giữ ốngTheo yêu cầu của HSTK30cái
J HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ, SÂN BÊ TÔNG, SÂN KHẤU (TRƯỜNG MẦM NON)
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK6,48m2
2Phá dỡ nền gạchTheo yêu cầu của HSTK35,02m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK3,502m3
4Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK6,5m3
5Mua cửa đi, cửa sổ hệ nhôm Xingfa, kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK6,48m2
6Bản lề cửa đi 3DTheo yêu cầu của HSTK12cái
7Khóa Kim LongTheo yêu cầu của HSTK2cái
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK6,48m2
9Đắp nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,036100m3
10Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK3,502m3
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu của HSTK133,62m2
12Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,114100m3
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,87m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK7,965m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,026tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,195tấn
17Ván khuôn , khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,12100m2
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK1,32m3
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,614100m3
20Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK48,675m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK11,7m2
22Ván khuôn sânTheo yêu cầu của HSTK0,062100m2
23Cắt khe sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu của HSTK2,72510m
24Láng granitô bậc tam cấpTheo yêu cầu của HSTK5,4m2
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM LIỆT SỸ LẠC VÂN
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK46,186m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK3,055m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK3,272m3
4Phá dỡ cổng hiện trạng (Bao gồm cả vận chuyển phế thải)Theo yêu cầu của HSTK1Bộ
5Tháo dỡ cổng, hàng rào thépTheo yêu cầu của HSTK35,64m2
6Phá dỡ nền ốp látTheo yêu cầu của HSTK65,184m2
7Cạo bỏ lớp sơn giả đáTheo yêu cầu của HSTK25,384m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK156,071m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK51,04m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK206,402m2
11Dọn cỏTheo yêu cầu của HSTK3,53100m2
12Cắt tỉa cây cao 10m (đường kính tán khoảng 5m)Theo yêu cầu của HSTK31 cây
13Cắt tỉa cây cao 7m (đường kính tán khoảng 3m)Theo yêu cầu của HSTK41 cây
14Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo yêu cầu của HSTK3cây
15Di chuyển 8 cây tùng, 2 bụi tre, 2 gồ cau (Đã bao gồm công đào và trồng lại cây)Theo yêu cầu của HSTK121 cây
16Công tưới, chăm sóc cây sau khi trồngTheo yêu cầu của HSTK10công
17Vận chuyển vật liệu thảiTheo yêu cầu của HSTK0,574100m3
18Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,334100m3
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK3,93m3
20Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK4,691m3
21Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,072100m2
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của HSTK0,201100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,169tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,261tấn
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,111100m3
26Xây gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK12,169m3
27Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK0,566m3
28Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,103100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,014tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,083tấn
31Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK3,112m3
32Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK0,244100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,22tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,097tấn
35Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK1,004m3
36Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,15100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,019tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,074tấn
39Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,284100m2
40Xây gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK9,206m3
41Xây gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK3,075m3
42Xây gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK4,353m3
43Gạch hoa chanh 200x200Theo yêu cầu của HSTK24viên
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK329,296m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK108,843m2
46Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK14,595m2
47Đắp vữa đầu đaoTheo yêu cầu của HSTK10hiện vật
48Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK404,842m
49Khắc hoa văn đầu trụ cổngTheo yêu cầu của HSTK4trụ
50Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK101,12m
51Kẻ chữ "Đài tưởng niệm liệt sỹ xã Lạc Vân"Theo yêu cầu của HSTK1bộ
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK452,734m2
53Cổng sắt theo bản vẽ (cả phụ kiện, lắp dựng, sơn sắt thép)Theo yêu cầu của HSTK8,954m2
54Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,43m3
55Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu của HSTK0,017100m2
56Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2,083m3
57Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của HSTK0,062100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,083tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,019tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,109tấn
61Xây gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,638m3
62Lan can đá tự nhiênTheo yêu cầu của HSTK27,24md
63Lát đá nguyên khối, bậc cấp dày 5cm (15x35x100)Theo yêu cầu của HSTK69,7md
64Lát nền sàn bằng đá xanh thanh hóa, tiết diện đá 200x400x30 mm2Theo yêu cầu của HSTK59,097m2
65Công tác ốp đá Slate mặt sần tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu của HSTK33,091m2
66Bàn lễ 155x123cmTheo yêu cầu của HSTK1bộ
67Rồng mây đá nguyên khốiTheo yêu cầu của HSTK6Con
68Vệ sinh bảng danh sánh liệt sỹ xã lạc vân; bảng "Tổ quốc ghi công"Theo yêu cầu của HSTK11,61m2
69Vệ sinh lại lư hươngTheo yêu cầu của HSTK1Bộ
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK257,442m2
71Sơn giả đá màu ghiTheo yêu cầu của HSTK25,384m2
72Mua đá mạt đắp nền k90 lớp mặt chiều dày 0,28m (Bao gồm cả cước vận chuyển)Theo yêu cầu của HSTK119,655m3
73Đắp lớp đá mạt, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK1,197100m3
74Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK35,8m3
75Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK9,147m3
76Lát nền sàn bằng đá xanh thanh hóa, tiết diện đá 200x400x30 mm2Theo yêu cầu của HSTK358m2
77Đổ bê tông lót bó vỉa, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK3,859m3
78Bó vỉa hè, đường bằng đá đen thanh hóa, bó vỉa 20x30x100cmTheo yêu cầu của HSTK100,63m
79Bó vỉa bồn cây bằng đá đen thanh hóa, bó vỉa 10x25cmTheo yêu cầu của HSTK24m
80Đắp đất đồi trồng cây k=0,85Theo yêu cầu của HSTK159,73m3
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu của HSTK1cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeTheo yêu cầu của HSTK2cái
83Lắp đặt dây dẫn 2x4 CU/PVC/PVCTheo yêu cầu của HSTK70m
84Lắp đặt dây 2X2,5 CU/PVC/PVCTheo yêu cầu của HSTK130m
85Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK15m
86ống nhựa xoắn D32Theo yêu cầu của HSTK85m
87Đèn góc đá tự nhiênTheo yêu cầu của HSTK4Bộ
88Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSTK1bộ
89Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D200Theo yêu cầu của HSTK1bộ
90Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300Theo yêu cầu của HSTK4bộ
91Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần vuông 200x200mmTheo yêu cầu của HSTK1bộ
92Tủ điện H270xW190xD100Theo yêu cầu của HSTK1tủ
93Lắp đặt bóng đèn sân vườnTheo yêu cầu của HSTK16cái
94Lắp đặt cầu đèn sân vườn D400Theo yêu cầu của HSTK16cái
95Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột đế gang, thân gang 3,2mTheo yêu cầu của HSTK4cột
96Tay đèn 4 bóngTheo yêu cầu của HSTK4bộ
97Khung móng cột thép M16x240x240x500 cho cột đèn sân vườn 4 bóngTheo yêu cầu của HSTK4bộ
98Cột thép treo dây điện mạ kẽm D60 (Bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK69,88kg
99Lắp dựng cột thép treo dây điện mạ kẽm D60Theo yêu cầu của HSTK4Cột
100Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,026100m3
101Đào móng cột, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK2,995m3
102Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,256m3
103Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,764m3
104Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,101100m2
105Đào móng cột, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,374m3
106Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,048m3
107Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,135m3
108Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,018100m2
L CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục xây lắp của gói thầuNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 2,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.273908E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.78984E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén có tiêu hao khí nén ≥2 m3/ph Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
2 Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
3 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
5 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
6 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
7 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
8 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
9 Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
10 Máy mài có công suất ≥2Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
11 Máy hàn nhiệt cầm tay Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
12 Máy nén khí có công suất ≥360 m3/h Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
13 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
14 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
15 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
16 Máy đào có thể tích gầu ≥1,2m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
17 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
18 Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
19 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo5
20 Cần trục có sức nâng ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->