Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210809036-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210750486
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 17:17:00 đến ngày 2021-08-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,833,929,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7750894E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.550178E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.283.750.000 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.567.500.000 VND (X). Trong đó X= N x V.- Trường hợp: Hợp đồng tương tự thuộc lĩnh vực thi công đường giao thông: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N1), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.096.143.000 VND (A) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.192.286.000 VND (B). Trong đó X1= N1 x A .Và hợp đồng tương tự thuộc lĩnh vực thi công điện: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N2), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.187.608.000 VND (B) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.375.216.000 VND (B). Trong đó X2= N2 x B; Trường hợp này phải thoả mãn X1 + X2≥ 16.567.500.000 VND- Trong các hợp đồng tương tự phải có các hạng mục mặt đường thảm nhựa, có hạng mục hệ thống thoát nước, hạng mục đường điện 0,4Kv và hạng mục điện chiếu sáng…- Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.283.750.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.567.500.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có); xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ ATLĐ.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).- Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần giao thông.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).- Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).- Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan về công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 250L, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80L, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Áp lực đầm ≥70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Mã lực ≥110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Bộ thiết bị sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn chuyên dụng, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 6T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V23,96100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.756,891m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V863,371m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,98100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,82100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,582100m3
7Vật liệu đắp bằng đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V5.956,17m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V6,295100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,488100m3
10Gia cố lề BTXM M200, đá 1x2, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,96m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,333100m2
12Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,537100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km,Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,537100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo,Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,537100tấn
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,333100m2
B NÚT GIAO
1Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,291m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,206100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,315100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,204100m3
6Vật liệu đắp bằng đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V71,994m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m2
8Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100tấn
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m2
C VẠCH SƠN BIỂN BÁO
1Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2Sơn kẻ đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,55m2
3Vạch giảm tốcMô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
D KÈ ĐÁ
1Đào móng băng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2.048,7731m3
2Đóng cọc tre - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V530,775100m
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,773100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,8m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V709,24m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.028,83m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,696100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,82tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,262tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,92m3
E GỜ CHẮN BÁNH
1VK gờ chắn bánh - VK thépMô tả kỹ thuật theo Chương V8,762100m2
2Bê tông tM200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,33m3
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3371cấu kiện
4Vữa lắp đặt viên vỉa gờ chắn bánh, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,1m2
5Sơn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo Chương V262,86m2
F VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐÁ
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V48,027100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V48,027100m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,017100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,017100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,637100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,637100m3/1km
G MƯƠNG XÂY
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V358,3381m3
2Đóng cọc tre - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V240,763100m
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,87100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,52m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,748100m2
6Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,04m3
7Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V160,63m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.196,8m2
9Ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,457100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,483tấn
12Bê tông thanh chống, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,14m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,244100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,449tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,324tấn
16Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,67m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V2,132100m2
18Sản xuất, lắp đặt cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V7,485tấn
19Bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,27m3
20Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3741cấu kiện
H BỜ VÂY CỌC TRE, PHÊN NỨA THI CÔNG KÈ, MƯƠNG
1Đắp bờ, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,642100m3
2Đào phá bờ vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,642100m3
3Đóng cọc tre - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V16,415100m
4Cót épMô tả kỹ thuật theo Chương V328,29m2
5Bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V30ca
6Thép buộcMô tả kỹ thuật theo Chương V30kg
I RÃNH BTCT B400
1Đào rãnh -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V714,4421m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,879100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,68m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V33,268100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,414tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,811tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,29m3
8Vữa xi măng chèn, chát mối nối vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V221,43m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4,335100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V8,179tấn
11Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,81m3
12Lắp đặt rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6711cấu kiện
13Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6711cấu kiện
J HỐ GA
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,622100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,776tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073tấn
5Bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,81m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,122tấn
8Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
9Lắp đặt hố lắngMô tả kỹ thuật theo Chương V101cấu kiện
10Lắp đặt tấm hố lắngMô tả kỹ thuật theo Chương V101cấu kiện
K CỐNG NGANG
1Đào móng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V197,6681m3
2Đóng cọc tre - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V52,381100m
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,38m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,659100m3
5Xây móng, sân cống bằng đá hộc, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,85m3
6Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,58m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm, HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V521 đoạn ống
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V77cái
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V44mối nối
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V111 đoạn ống
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10mối nối
L HỐ GA XÂY
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,66m3
2Ván khuôn đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053100m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,26m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,45m2
6Ván khuôn mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,195tấn
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3m3
10Lắp đặt nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V141cấu kiện
M ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
2Cọc tiêu bằng tre D6-8cm, L=1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V42m
3Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,913m2
4Băng nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V300md
5Cờ vẫyMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
6Nhân công đảm bảo giao thông (2 người x 90 ngày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V180công
7Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Đèn tín hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1:Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
10Điện năngMô tả kỹ thuật theo Chương V180KW
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Làm biển báo bê tông cốt thép hình chữ nhật, 440 biển tạm, Làm biển báo bê tông cốt thép hình chữ nhật, biển báo 441b biển tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
N XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,441m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,787100m2
3Bê tông M150, đá 2x4,Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,46m3
4Bê tông M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,01m3
5Lắp dựng cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,51tấn
6Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V18,66m3
7Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
8Dây AV-70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
9Đầu cốt AM70Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
10Ghíp A-3bulong 25-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V53cái
11Ống nhựa HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5m
12Má ốp D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
13Kẹp hãm cáp 25-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
14Vòng bổ trợ + giá bắt vòng bổ trợMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
15Kẹp bổ trợMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
16Đai thép không rỉ 25x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
17Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V160cái
18Ghíp GN2Mô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
19Đầu cốt AM-16Mô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
20Băng dínhMô tả kỹ thuật theo Chương V50cuộn
21biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
22Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V201 cột
23Thay dây. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1651km/1 dây
24Thay dây. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2791km/1 dây
25Thay dây. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2171km/1 dây
O LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV+ THÍ NGHIỆM
1Cột PC.I-8,5-190-5,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cột
2Cột PC.I-8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cột
3Dựng cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V21cột
4Công tác vận chuyển, bốc dỡ cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,91tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 đầu cốt
6Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 cọc
7Cáp vặn xoắn AL/XLPE - 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V313m
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,313km/dây
9Cáp vặn xoắn AL/XLPE - 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V436m
10Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,436km/dây
11Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
12Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
13Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V15hộp
14Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 bắt dây công tơ đến các hộ dân trung bình 10m/hộMô tả kỹ thuật theo Chương V760m
15Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,76km/dây
16Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 bắt hòm công tơ:H2;H4Mô tả kỹ thuật theo Chương V138m
17Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARMô tả kỹ thuật theo Chương V11 hệ thống
18Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Mô tả kỹ thuật theo Chương V81sợi, 1ruột
19Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V51 vị trí
P HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V455,8291m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,229100m2
3Bê tông móng M150, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,576m3
4Khung móng cột M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
5Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V116,569m3
6Giá đỡ tủ điện treoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Tiếp địa RC1Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
8Cọc tiếp địa thép mạ kẽm V63x63x6 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V34cọc
9Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m , cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,410 cọc
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V84,8m3
11Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V8,481000v
12Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V2,544100m2
13Đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V338,39m3
14Lắp đặt ống bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V8,51100m
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
16Ống thép D88,3x3,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,1kg
17Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
18Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1210m2
19Cáp HT có giáp 0,6/1KV 4 lõi ruột đồng cách điện XLPE, giáp băng CXV/DSTA 4x16-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1.011m
20Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V20,22100m
21Dây đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.011m
22Cột thép bát giác liền cần H=6m tôn dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
23Giá cắm cờMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
24Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mMô tả kỹ thuật theo Chương V321 cột
25Đèn đường Led công suất 60WMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
26Lắp choá đènMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
27Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V32bảng
28Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V32cửa
29Lắp đặt các automatMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
30Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V2,24100m
31Đầu cốt M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V248cái
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,810 đầu cốt
33Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt épMô tả kỹ thuật theo Chương V2481 bộ
34làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo Chương V64đầu cáp
35Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V641 đầu cáp
36Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
37Vận chuyển cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V32cột
38Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,210 cột
39mốc báo hiệu cáp ngầm 15m/1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V70quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7750894E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.550178E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.283.750.000 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.567.500.000 VND (X). Trong đó X= N x V.- Trường hợp: Hợp đồng tương tự thuộc lĩnh vực thi công đường giao thông: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N1), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.096.143.000 VND (A) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.192.286.000 VND (B). Trong đó X1= N1 x A .Và hợp đồng tương tự thuộc lĩnh vực thi công điện: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N2), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.187.608.000 VND (B) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.375.216.000 VND (B). Trong đó X2= N2 x B; Trường hợp này phải thoả mãn X1 + X2≥ 16.567.500.000 VND- Trong các hợp đồng tương tự phải có các hạng mục mặt đường thảm nhựa, có hạng mục hệ thống thoát nước, hạng mục đường điện 0,4Kv và hạng mục điện chiếu sáng…- Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.283.750.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.567.500.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có); xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan về công trình đã tham gia.53
2 Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ ATLĐ.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).- Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan về công trình đã tham gia.32
3 Cán bộ thi công phần giao thông. 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).- Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan về công trình đã tham gia.32
4 Cán bộ thi công phần điện. 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).- Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan về công trình đã tham gia32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu 2
2 Máy Lu bánh thép Công suất ≥10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
3 Máy Lu bánh lốp Công suất ≥16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
4 Lu rung Công suất ≥ 16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
5 Xe tưới nhựa Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
6 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
7 Máy trộn bê tông Công suất ≤ 250L, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
8 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80L, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Đầm cóc Áp lực đầm ≥70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
10 Đầm bàn Công suất ≥1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
11 Đầm dùi Công suất ≥1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
12 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
13 Máy ủi Mã lực ≥110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
14 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
15 Ô tô tưới nước Công suất ≥ 5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
16 Bộ thiết bị sơn vạch kẻ đường Thiết bị sơn chuyên dụng, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
17 Xe tải gắn cẩu Công suất ≥ 6T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->