Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210813137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210128245 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Quyết định 1861/QĐ-UBND, ngày 14/12/2020 của UBND tỉnh Đăk Nông) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 17:16:00 đến ngày 2021-08-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,478,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.347E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.89E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.087.088.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.174.176.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.(Kèm theo văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của công trình đã thực hiện, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình đã thực hiện như: Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình đã thực hiện như: Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phần hệ thống điện, cơ điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.(Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.(Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý chất lượng và tiến độ công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.(Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.+ Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.(Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chi huy và phụ trách kỹ thuật phần hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.+ Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy của 02 gói thầu về thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy hoặc cung cấp lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy.(Kèm theo văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD) và tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán hoặc kinh tế xây dựng.(Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | + Công nhân xây dựng, có chứng nhận bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên (Kèm theo chứng nhận (hoặc chứng chỉ nghề) và chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải có cần cẩu hoặc cần cẩu, sức nâng >= 8 tấn.Đặc điểm: Nâng hạ vật tư thiết bị trong quá trình ti công.(Tài liệu kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký xe tô tô, giấy chứng nhận đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >= 13 tấn.Đặc điểm: Vận chuyển vật liệu,...(Tài liệu kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký xe tô tô, giấy chứng nhận đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào >= 0.8m3.Đặc điểm: Đào xúc vật liệu, đất, san gạt mặt bằng,...(Tài liệu kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí công suất >=360,00 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Vận thăng >=0.8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan >=0.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá >=1.7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn >=23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông >=7.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm dùi >=1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm cóc >=70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm bàn >=1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn thép >=5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi >=79HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu >=9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 25,0724 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 40,2834 | m3 | |
| 3 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | 44,0335 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,115 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 115,5408 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,928 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 7,453 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 5,911 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,0924 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 30,9301 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,2128 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,5378 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,4013 | tấn | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 30,8858 | 100m3 | |
| 15 | Mua đất đắp nền (tính đến chân công trình) | 849,918 | m3 | |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | 27,2 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 43,9086 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 5,226 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,2525 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,0425 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 7,0667 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 53,6798 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 8,3474 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,9349 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0581 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 15,9749 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 112,9552 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 9,5252 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 16,5703 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,0944 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1459 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0442 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,2983 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 9,072 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,756 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,4408 | tấn | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 5,751 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,9374 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1499 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,01 | tấn | |
| 41 | Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 201,1653 | m3 | |
| 42 | Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 29,5011 | m3 | |
| 43 | Xây gạch XMCL nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 2,8083 | m3 | |
| 44 | Xây gạch XMCL 4x8x19, xây móng chiều dày | 4,0995 | m3 | |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 930,607 | m2 | |
| 46 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 34,62 | m2 | |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 278,1 | m | |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.083,43 | m2 | |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 458,674 | m2 | |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 253,35 | m2 | |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 846,3 | m2 | |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 109,246 | m2 | |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 90,785 | m2 | |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 300,386 | m2 | |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0819 | 100m3 | |
| 56 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | 2,028 | m3 | |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 20,28 | m2 | |
| 58 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 714,075 | m2 | |
| 59 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | 30,352 | m3 | |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 689,06 | m2 | |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 58,845 | m2 | |
| 62 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | 5,4 | m2 | |
| 63 | Lát đá Bazan xám cắt quy cách kích thước 40x40x3, vữa XM mác 75 | 36,645 | m2 | |
| 64 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên, tiết diện đá | 12,84 | m2 | |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng khung thép chậu rửa khu WC | 6 | t.bộ | |
| 66 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 4,53 | m2 | |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 52,384 | m2 | |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 82,212 | m2 | |
| 69 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường tiết diện gạch | 80,1 | m2 | |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 349,85 | m2 | |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.419,607 | m2 | |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 801,564 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.120,924 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.100,247 | m2 | |
| 75 | Gia công xà gồ thép | 1,3535 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,3535 | tấn | |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,3036 | 100m2 | |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,1936 | 100m2 | |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng vách compac dày 18mm khu vệ sinh | 18,495 | m2 | |
| 80 | Lan can cầu thang, tay vịn Inox 304 D60, thanh đứng Inox 30x30, thanh ngang Inox 20x20 | 37,768 | m2 | |
| 81 | Trụ cầu thang Inox 304 D100 | 2 | Trụ | |
| 82 | Lan can tay vịn thép hộp 40x80, thanh đứng thép hộp 40x40, thanh ngang thép hộp 30x30 . Sơn tĩnh điện màu ghi đậm | 8,58 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | 8,58 | m2 | |
| 84 | Gia công thang sắt lên ô thông trần | 0,0206 | tấn | |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,872 | m2 | |
| 86 | Lắp dựng thang sắt | 2,16 | m2 | |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi uPVC kính cường lực dày 8 ly 2 cánh mở quay | 146,34 | m2 | |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi uPVC kính cường lực dày 8 ly 1 cánh mở quay | 26,64 | m2 | |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ uPVC kính cường lực dày 8 ly 4 cánh mở quay | 119,79 | m2 | |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ uPVC kính cường lực dày 8 ly 1 cánh mở hất | 4,68 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 137,01 | m2 | |
| 92 | Hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 12x12. Sơn tĩnh điện màu trắng sứ | 137,01 | m2 | |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cửa vách kính uPVC kính cường lực dày 8ly | 17,22 | m2 | |
| 94 | Cửa nhôm cuốn | 9,6 | m2 | |
| 95 | Bộ tời cửa cuốn | 1 | bộ | |
| 96 | Bộ lưu điện AC | 1 | bộ | |
| 97 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 9,6 | m2 | |
| 98 | Vách kính kết hợp cửa đi, kính cường lực 10mm | 9,6 | m2 | |
| 99 | Kẹp góc L VVP | 2 | cái | |
| 100 | Kẹp trên + dưới VVP | 4 | cái | |
| 101 | Khóa sàn VVP | 1 | cái | |
| 102 | Bản lề sàn VVP | 2 | cái | |
| 103 | Tay nắm inox | 4 | cái | |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt chữ bằng inox mạ đồng 304 | 2,67 | m2 | |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,8084 | 100m2 | |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,8452 | 100m2 | |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | 108 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 24 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 20 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | 6 | cái | |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 32 | cái | |
| 114 | Lắp công tắc đơn 2 chiều 10A-220V, âm tường | 8 | cái | |
| 115 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 20A-220V | 67 | cái | |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 3.500 | m | |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 1.500 | m | |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 500 | m | |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 230 | m | |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | 230 | m | |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2 | 25 | m | |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 25 | m | |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | 25 | m | |
| 124 | Lắp đặt aptomat 1P-10A-4.5KA-220V | 7 | cái | |
| 125 | Lắp đặt aptomat 2P-20A-4.5KA-220V | 13 | cái | |
| 126 | Lắp đặt aptomat 2P-25A-4.5KA-220V | 9 | cái | |
| 127 | Lắp đặt aptomat 2P-32A-4.5KA-220V | 4 | cái | |
| 128 | Lắp đặt aptomat 2P-50A-4.5KA-220V | 2 | cái | |
| 129 | Lắp đặt aptomat 3P-50A-4.5KA-380V | 4 | cái | |
| 130 | Lắp đặt aptomat 3P-100A-10KA-380V | 1 | cái | |
| 131 | Lắp đặt hộp Aptomat 5 Modul | 2 | hộp | |
| 132 | Lắp đặt hộp Aptomat 7 Modul | 13 | hộp | |
| 133 | Lắp đặt hộp Aptomat 9 Modul | 1 | hộp | |
| 134 | Lắp đặt tủ điện tầng 2 hợp bộ, kích thước 450x300x200 | 2 | tủ | |
| 135 | Lắp đặt tủ điện tổng tầng 1 hợp bộ, kích thước 450x600x200 | 1 | tủ | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 1.350 | m | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 250 | m | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 20 | m | |
| 139 | Lắp đặt cầu đấu dây 40A | 1 | bộ | |
| 140 | Lắp đặt cầu đấu dây 50A | 1 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt cầu đấu dây 80A | 1 | bộ | |
| 142 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 4 | bộ | |
| 143 | Kéo rải dây thép dẹt 40x4 | 17 | m | |
| 144 | Kéo rải dây tiếp địa d=10mm | 7 | m | |
| 145 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | 7 | cái | |
| 146 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | 7 | cái | |
| 147 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 50 | m | |
| 148 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 12 | m | |
| 149 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 25 | m | |
| 150 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 151 | Cọc đỡ thép D10mm | 30 | cái | |
| 152 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 9,6 | m3 | |
| 153 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,096 | 100m3 | |
| 154 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | 3 | 100m | |
| 155 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 0,75 | 100m | |
| 156 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | 0,51 | 100m | |
| 157 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | 3 | 100m | |
| 158 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | 3 | 100m | |
| 159 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | 0,75 | 100m | |
| 160 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 0,51 | 100m | |
| 161 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | 3 | 100m | |
| 162 | Quang treo, giá đỡ ống | 52 | bộ | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 2 | 100m | |
| 164 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | 2 | 100m | |
| 165 | Quang treo, giá đỡ ống | 24 | m2 | |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 20 | m | |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 11 | m | |
| 168 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 27 | máy | |
| 169 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 6 | cái | |
| 170 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=2m3/h, H=40m | 1 | bộ | |
| 171 | Bộ điều khiển bơm theo mực nước | 1 | bộ | |
| 172 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 173 | Lắp đặt chậu xí bệt ( C-117-VA) | 12 | bộ | |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | cái | |
| 175 | Lắp đặt hộp đựng | 12 | cái | |
| 176 | Lắp đặt chậu tiểu nam ( U-116V) | 6 | bộ | |
| 177 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 9 | bộ | |
| 178 | Lắp đặt gương soi | 9 | cái | |
| 179 | Lắp đặt kệ kính | 9 | cái | |
| 180 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh | 12 | cái | |
| 181 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D50 | 1 | cái | |
| 182 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 5 | cái | |
| 183 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D32 | 3 | cái | |
| 184 | Lắp đặt tê thu PPR D50/50 | 2 | cái | |
| 185 | Lắp đặt tê thu PPR D50/32 | 3 | cái | |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25 | 3 | cái | |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 | 3 | cái | |
| 188 | Lắp đặt côn thu PPR D50/40 | 2 | cái | |
| 189 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | 16 | cái | |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | 0,1 | 100m | |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | 0,3 | 100m | |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 0,5 | 100m | |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | 0,45 | 100m | |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 0,35 | 100m | |
| 195 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D76 | 18 | cái | |
| 196 | Lắp đặt tê chéo U.PVC D110/110 | 12 | cái | |
| 197 | Lắp đặt tê vuông U.PVC D110/110 | 12 | cái | |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 135 D110 | 14 | cái | |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 D90 | 11 | cái | |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | 0,55 | 100m | |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | 0,45 | 100m | |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 | 0,25 | 100m | |
| 203 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 20 | cái | |
| 204 | Phễu chuyển D90/76 | 20 | cái | |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 D76 | 20 | cái | |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D76 | 2,3 | 100m | |
| 207 | Lắp đặt Cùm inox neo ống D90 | 50 | cái | |
| 208 | Tủ mạng trung tâm | 1 | tủ | |
| 209 | Lắp đặt cáp thuê bao 2x2x0.5 | 300 | m | |
| 210 | Hộp kỹ thuật đấu nối 15x150 | 35 | hộp | |
| 211 | Rắc cắm điện thoại | 35 | cái | |
| 212 | Rắc cắm mạng | 35 | cái | |
| 213 | Lắp đặt máng nhựa GA39 | 200 | m | |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 100 | m | |
| 215 | Switch 24 port 10/100/1000MBPS | 1 | 1 thiết bị | |
| 216 | Modem ADSL nhà cung cấp phân phối | 1 | 1 thiết bị | |
| 217 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 100 | m | |
| 218 | Bộ nguồn và lưu điện ONLINE 2KVA | 1 | 1 bộ | |
| 219 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | 3 | cọc | |
| 220 | Dây đồng trần M16 | 20 | m | |
| 221 | Dây đồng trần M50 | 10 | m | |
| 222 | Làm đầu cáp khô | 6 | đầu cáp | |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,8327 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 25,2 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 8,304 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 25,506 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 37,126 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | 61,484 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,1262 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 40,664 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1692 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,3775 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,2797 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,5758 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 23,636 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4216 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,1859 | tấn | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 11,5212 | 100m3 | |
| 17 | Mua đất đắp nền (tính đến chân công trình) | 1.028,8806 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 48,3305 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 6,3969 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,0826 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,9167 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,2354 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 16,632 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,8272 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2949 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0455 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,4197 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 85,5562 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 7,2922 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 13,7731 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,69 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,0781 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0097 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,0489 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 1,5468 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,1289 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,2556 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,26 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2512 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0348 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4043 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,1339 | tấn | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 10,069 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,3481 | 100m2 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1762 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,951 | tấn | |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 239,4851 | m3 | |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 16,2158 | m3 | |
| 49 | Xây gạch XMCL 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 8,7343 | m3 | |
| 50 | Xây gạch XMCL 4x8x19, xây móng chiều dày | 1,6718 | m3 | |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 749,45 | m2 | |
| 52 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 37,61 | m2 | |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 332,6 | m | |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.217,927 | m2 | |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 447,783 | m2 | |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 272,988 | m2 | |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 729,22 | m2 | |
| 58 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 133,362 | m2 | |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 247,268 | m2 | |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 20,28 | m2 | |
| 61 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao ( Khung xưởng nổi ) | 239,784 | m2 | |
| 62 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao ( Khung xưởng nổi, chịu ẩm ) | 26,344 | m2 | |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 523,104 | m2 | |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 26,344 | m2 | |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 14,34 | m2 | |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng khung thép chậu rửa khu WC | 2 | t.bộ | |
| 67 | Lát đá mặt bệ đỡ chậu rửa mặt khu WC | 2,0375 | m2 | |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 69,404 | m2 | |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 16,62 | m2 | |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 104,55 | m2 | |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 106,776 | m2 | |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.967,377 | m2 | |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.175,223 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.393,15 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 749,45 | m2 | |
| 76 | Gia công xà gồ thép | 1,6767 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,6767 | tấn | |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,0278 | 100m2 | |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,2736 | 100m2 | |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng vách compac dày 18mm khu vệ sinh | 21,42 | m2 | |
| 81 | Lan can cầu thang, tay vịn Inox 304 D60, thanh đứng Inox 30x30, thanh ngang Inox 20x20 | 17,92 | m2 | |
| 82 | Trụ cầu thang Inox 304 D100 | 1 | Trụ | |
| 83 | Gia công thang sắt lên ô thông trần | 0,0206 | tấn | |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,872 | m2 | |
| 85 | Lắp dựng thang sắt | 2,16 | m2 | |
| 86 | Sản xuất cửa đi nhôm xingfa kính cường lực dày 8 ly 2 cánh mở quay | 86,22 | m2 | |
| 87 | Sản xuất cửa đi nhôm xingfa kính cường lực dày 8 ly 1 cánh mở quay | 10,5 | m2 | |
| 88 | Sản xuất cửa sổ nhôm xingfa kính cường lực dày 8 ly 4 cánh mở quay | 92,4 | m2 | |
| 89 | Sản xuất cửa sổ nhôm xingfa kính cường lực dày 8 ly 1 cánh mở hất | 3,84 | m2 | |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 102,465 | m2 | |
| 91 | Hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 12x12. Sơn tĩnh điện màu trắng sứ | 102,465 | m2 | |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cửa vách kính nhôm xingfa kính cường lực dày 8ly | 10,065 | m2 | |
| 93 | Cửa nhôm cuốn( Cửa Đức) | 11,7 | m2 | |
| 94 | Bộ tời cửa cuốn | 1 | bộ | |
| 95 | Bộ lưu điện AC | 1 | bộ | |
| 96 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 11,7 | m2 | |
| 97 | Vách kính kết hợp cửa đi, kính cường lực 10mm | 11,7 | m2 | |
| 98 | Kẹp góc L VVP | 2 | cái | |
| 99 | Kẹp trên + dưới VVP | 4 | cái | |
| 100 | Khóa sàn VVP | 1 | cái | |
| 101 | Bản lề sàn VVP | 2 | cái | |
| 102 | Tay nắm inox | 4 | cái | |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt chữ bằng inox mạ đồng 304 | 1,85 | m2 | |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 6,9908 | 100m2 | |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 9,504 | 100m2 | |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 27 | bộ | |
| 108 | LĐ đèn huỳnh quang 3x20W-220V âm trần | 24 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt đèn áp trần bóng Compact 18W-220V | 12 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt đèn Downlight D90-11W-220V | 23 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt quạt thông gió ốp trần 40W-220V | 4 | cái | |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 14 | cái | |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 116 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 20A-220V | 44 | cái | |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | 3.000 | m | |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | 1.000 | m | |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | 500 | m | |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | 150 | m | |
| 121 | Lắp đặt dây đơn | 150 | m | |
| 122 | Lắp đặt dây đơn | 25 | m | |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 25 | m | |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 30 | m | |
| 125 | Lắp đặt aptomat 1P-10A-4.5KA-220V | 3 | cái | |
| 126 | Lắp đặt aptomat 2P-20A-4.5KA-220V | 9 | cái | |
| 127 | Lắp đặt aptomat 2P-25A-4.5KA-220V | 5 | cái | |
| 128 | Lắp đặt aptomat 2P-32A-4.5KA-220V | 2 | cái | |
| 129 | Lắp đặt aptomat 2P-50A-4.5KA-220V | 2 | cái | |
| 130 | Lắp đặt aptomat 3P-50A-4.5KA-380V | 3 | cái | |
| 131 | Lắp đặt aptomat 3P-100A-10KA-380V | 1 | cái | |
| 132 | Lắp đặt hộp Aptomat 5 Modul | 2 | hộp | |
| 133 | Lắp đặt hộp Aptomat 7 Modul | 9 | hộp | |
| 134 | Lắp đặt hộp Aptomat 9 Modul | 1 | hộp | |
| 135 | Lắp đặt tủ điện tầng 2 hợp bộ, kích thước 450x300x200 | 1 | tủ | |
| 136 | Lắp đặt tủ điện tổng tầng 1 hợp bộ, kích thước 450x600x200 | 1 | tủ | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 1.200 | m | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 300 | m | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 30 | m | |
| 140 | Lắp đặt cầu đấu dây 40A | 1 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt cầu đấu dây 50A | 1 | bộ | |
| 142 | Lắp đặt cầu đấu dây 80A | 1 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 4 | bộ | |
| 144 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 15 | m | |
| 145 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 7 | m | |
| 146 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | 9 | cái | |
| 147 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | 9 | cái | |
| 148 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 56 | m | |
| 149 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 5 | m | |
| 150 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 37 | m | |
| 151 | Gia công và đóng cọc chống sét | 8 | cọc | |
| 152 | Cọc đỡ thép D10mm | 40 | cái | |
| 153 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 11,84 | m3 | |
| 154 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1184 | 100m3 | |
| 155 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | 0,5 | 100m | |
| 156 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 0,25 | 100m | |
| 157 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | 0,3 | 100m | |
| 158 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | 0,5 | 100m | |
| 159 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | 0,5 | 100m | |
| 160 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | 0,25 | 100m | |
| 161 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 0,3 | 100m | |
| 162 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | 0,5 | 100m | |
| 163 | Quang treo, giá đỡ ống đồng | 25 | bộ | |
| 164 | Băng cuốn | 5 | kg | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,45 | 100m | |
| 166 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | 0,45 | 100m | |
| 167 | Quang treo, giá đỡ ống nước ngưng tụ | 20 | bộ | |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 15 | m | |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 10 | m | |
| 170 | Phụ kiện lắp đặt(các loại vít, ecu, bulong ....) | 1 | lô | |
| 171 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 6 | máy | |
| 172 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 4 | cái | |
| 173 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=2m3/h, H=40m | 1 | bộ | |
| 174 | Bộ điều khiển bơm theo mực nước | 1 | bộ | |
| 175 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 176 | Lắp đặt chậu xí bệt C-117-VA | 6 | bộ | |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 178 | Lắp đặt hộp đựng | 6 | cái | |
| 179 | Lắp đặt chậu tiểu nam U-116V | 6 | bộ | |
| 180 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi L280V + BỘ vòi | 4 | bộ | |
| 181 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 182 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 183 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh | 6 | cái | |
| 184 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D50 | 1 | cái | |
| 185 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D32 | 3 | cái | |
| 186 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 | 2 | cái | |
| 187 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D25 | 2 | cái | |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20-50 | 11 | cái | |
| 189 | Lắp đặt tê ren trong D20-32 | 11 | cái | |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20-50 | 50 | cái | |
| 191 | Lắp đặt cút ren trong D20 | 15 | cái | |
| 192 | Lắp đặt Bịt đầu nhựa D20 | 20 | cái | |
| 193 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25-50 | 9 | cái | |
| 194 | Lắp đặt crepin D32 | 1 | cái | |
| 195 | Lắp đặt măng sông D20-50 | 18 | cái | |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | 0,15 | 100m | |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | 0,25 | 100m | |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 0,6 | 100m | |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | 0,4 | 100m | |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 0,25 | 100m | |
| 201 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D76 | 8 | cái | |
| 202 | Xi phông con thỏ D76 | 15 | cái | |
| 203 | Họng kiễm tra D110/90 | 3 | cái | |
| 204 | Lắp đặt tê chéo U.PVC D110/90 | 23 | cái | |
| 205 | Lắp đặt tê vuông U.PVC D110/42 | 18 | cái | |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 135 D110-60 | 37 | cái | |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 D110-42 | 27 | cái | |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | 0,5 | 100m | |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | 0,4 | 100m | |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,2 | 100m | |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,1 | 100m | |
| 212 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | 23 | cái | |
| 213 | Phễu chuyển D90/76 | 23 | cái | |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 D76 | 23 | cái | |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D76 | 2 | 100m | |
| 216 | Lắp đặt Cùm inox neo ống D90 | 69 | cái | |
| 217 | Tủ mạng trung tâm | 1 | tủ | |
| 218 | Lắp đặt cáp điện thoại 20x2x0.5 | 15 | m | |
| 219 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0.5 | 70 | m | |
| 220 | Lắp đặt cáp mạng CAT5E | 70 | m | |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 70 | m | |
| 222 | Rắc cắm điện thoại | 9 | cái | |
| 223 | Rắc cắm mạng | 9 | cái | |
| 224 | Lắp đặt máng nhựa GA39 | 70 | m | |
| 225 | Switch 24 port 10/100/1000MBPS | 1 | 1 thiết bị | |
| 226 | Bộ chống sét lan truyền đường tín hiệu | 1 | bộ | |
| 227 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm | 25 | m | |
| 228 | Bộ nguồn và lưu điện ONLINE 2KVA | 1 | 1 bộ | |
| 229 | Bộ đổi nguồn AC-DC 12V | 1 | bộ | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0576 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,12 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0511 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,0511 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | 1,024 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,056 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0672 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,037 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0454 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,404 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,016 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0822 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,672 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 4,704 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0136 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0833 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,096 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,48 | m3 | |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 4,878 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,072 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0184 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1086 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,72 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2016 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1634 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,016 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0183 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0039 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0149 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,091 | m3 | |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,34 | m2 | |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 20,16 | m2 | |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 33,82 | m2 | |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 12,8 | m | |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 17,6 | m | |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 10,24 | m2 | |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 7,04 | m2 | |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 7,04 | m2 | |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 7,84 | m2 | |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 7,84 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 20,16 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | 63,16 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,5 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 62,076 | m2 | |
| 45 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8 ly (phụ kiện đồng bộ) | 2,25 | m2 | |
| 46 | Cửa sổ 3 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8 ly (phụ kiện đồng bộ) | 4,25 | m2 | |
| 47 | Hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 12x12. Sơn tĩnh điện màu trắng sứ | 4,25 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6,5 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 4,25 | m2 | |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt công tắc ba 10A/220V (mặt + hạt + đế âm) | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi 20A/220V | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | 30 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | 20 | m | |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | 150 | m | |
| 56 | Lắp đặt aptomat 1P-20A-4,5KA | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | 1 | hộp | |
| 58 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | 0,06 | 100m | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE CỦA KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 9,72 | m3 | |
| 2 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | 0,81 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,0114 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1228 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0683 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0915 | tấn | |
| 7 | Bulong M22x700 | 40 | cái | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0897 | 100m3 | |
| 9 | Lớp nilong chống mất nước bê tông nền | 84,5 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 8,45 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,039 | 100m2 | |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1066 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1066 | tấn | |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,08 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,08 | tấn | |
| 16 | Gia công xà gồ thép | 0,213 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,213 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,9867 | m2 | |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,754 | 100m2 | |
| 20 | Tôn úp nóc | 13 | m | |
| 21 | Máng tôn thu nước mái | 26 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,1 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | 4 | cái | |
| 24 | Rọ chắn rác | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 4 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 6,804 | m3 | |
| 2 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | 0,567 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,408 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,086 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0477 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0641 | tấn | |
| 7 | Bulong M22x700 | 28 | cái | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0539 | 100m3 | |
| 9 | Lớp nilong chống mất nước bê tông nền | 66,5 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 6,175 | m3 | |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0746 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,074 | tấn | |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,058 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,059 | tấn | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 0,155 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,155 | tấn | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,2089 | m2 | |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,551 | 100m2 | |
| 19 | Tôn diềm mái | 19 | m | |
| 20 | Máng tôn thu nước mái | 19 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | 0,06 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | 4 | cái | |
| 23 | Rọ chắn rác D76 | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | 2 | cái | |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0576 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,46 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0436 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,0436 | 100m3 | |
| 5 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | 1,128 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,056 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0828 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,037 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0454 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,404 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0194 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0986 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,828 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 7,068 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0136 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0833 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,096 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,48 | m3 | |
| 19 | Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 5,9526 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0828 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0242 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,143 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,828 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,248 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,198 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,48 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,021 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,003 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,019 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,1064 | m3 | |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,83 | m2 | |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 25,22 | m2 | |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,14 | m2 | |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 14,6 | m | |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 14,6 | m | |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 14,7 | m2 | |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 7,68 | m2 | |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 7,68 | m2 | |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 11,78 | m2 | |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 11,78 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 25,22 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | 70,97 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,05 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 62,076 | m2 | |
| 45 | Cửa đi khung sắt hộp 100x40mm, bịt tôn dày 0.8mm, sơn màu ghi | 4,25 | m2 | |
| 46 | Cửa sổ khung sắt hộp 100x40mm, bịt tôn dày 0.8mm, sơn màu ghi | 4,08 | m2 | |
| 47 | Khóa cửa đi | 1 | Bộ | |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,33 | m2 | |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt công tắc ba 10A/220V (mặt + hạt + đế âm) | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi 20A/220V | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | 20 | m | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | 15 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | 30 | m | |
| 55 | Lắp đặt aptomat 1P-20A-4,5KA | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | 1 | hộp | |
| 57 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | 0,06 | 100m | |
| G | HẠNG MỤC : SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 34,83 | 100m2 | |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi | 10,449 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 10,449 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 10,449 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 10,449 | 100m3/1km | |
| 6 | Đào san đất trong phạm vi | 6,478 | 100m3 | |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 28,3507 | 100m3 | |
| 8 | Mua đất về đắp nền | 2.835,07 | m3 | |
| H | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 3,0056 | m3 | |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,506 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | 22,506 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,506 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | 11 | 1 cây | |
| 6 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | 11 | 1 cây | |
| 7 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4 | 15 | 1 cây | |
| 8 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4 | 15 | 1 cây | |
| 9 | Trồng thảm cỏ nhung nhật | 195 | m2 | |
| 10 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | 0,2178 | 100m2 | |
| 11 | Đất màu, Xơ dừa trồng cây (bao gồm xơ dừa, vận chuyển, rải ở công trình) | 58,5 | m3 | |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | 26 | cây/90 ngày | |
| I | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC + BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7544 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2755 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,0028 | 100m3 | |
| 4 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | 7,544 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | 1,261 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | 4,275 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm | 0,069 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,102 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 21,6 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 1,5277 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 15,8768 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2353 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0333 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1447 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,173 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,0332 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | 7,2526 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,7261 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 8,9987 | m3 | |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 95,64 | m2 | |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 95,64 | m2 | |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 105,05 | m2 | |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 64,0496 | m2 | |
| 24 | Nắp bể bằng tôn hoa dày 0.8mm, kích thước 840x940 | 1 | cái | |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,0241 | 100m3 | |
| 26 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,008 | 100m3 | |
| 27 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,008 | 100m3 | |
| 28 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,0241 | 100m3 | |
| 29 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,0241 | 100m3 | |
| J | HẠNG MỤC BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2279 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0242 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,0242 | 100m3 | |
| 4 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | 1,302 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0534 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,058 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,442 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 2,5267 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | 3,879 | m3 | |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 27,351 | m2 | |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 27,351 | m2 | |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 10,8 | m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0348 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,038 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,131 | m3 | |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | cái | |
| K | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,7573 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 91,902 | m3 | |
| 3 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | 29,318 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,493 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 3,035 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 5,9772 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 38,7555 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 30,546 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 176,43 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,531 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4943 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,8137 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 38,7904 | m3 | |
| 14 | Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 33,858 | m3 | |
| 15 | Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 29,0404 | m3 | |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.220,4 | m2 | |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 325,44 | m2 | |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 271,2 | m | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.545,84 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.545,84 | m2 | |
| 21 | Gia công lắp đặt hoa sắt thép hộp trang trí | 350 | cái | |
| 22 | Gia công và lắp đặt mũi chông bằng thép hộp KT12X12X1,cao +150 | 300,9 | md | |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 14,352 | m2 | |
| 24 | Lặp đặt bộ chữ bảng hiệu cổng bằng INOX 304 | 1,045 | m2 | |
| 25 | Gia công cửa sắt | 3,08 | m2 | |
| 26 | Lắp đặt cửa xếp inox 304 chạy bằng điện tự động ( Bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 8,64 | m2 | |
| L | HẠNG MỤC: CẦU NỐI ĐI LẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3402 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 16,632 | m3 | |
| 3 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | 3,152 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1284 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0224 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4232 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 6,201 | m3 | |
| 8 | Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 75 | 15,2075 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1368 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0334 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,339 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,368 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1825 | 100m3 | |
| 14 | Lót bạt ni long | 10,44 | m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,566 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,4372 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0388 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,9322 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,012 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2188 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0667 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6789 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,736 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2808 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,8992 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,3696 | m3 | |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 14,04 | m2 | |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 14,04 | m2 | |
| 29 | Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 14,6568 | m3 | |
| 30 | Xây gạch XMCL 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 1,5212 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 150,28 | m2 | |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 54,984 | m2 | |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 31,8 | m | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 54,984 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | 87,64 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 142,624 | m2 | |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 58,32 | m2 | |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 47,52 | m2 | |
| M | HẠNG MỤC: KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,783 | 100m3 | |
| 2 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | 20,41 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 2,031 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1996 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,254 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 58,89 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 19,1 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,344 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,5336 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 10,04 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,4018 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,364 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,137 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 31,713 | m3 | |
| 15 | Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 75 | 122,725 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 1,56 | 100m | |
| 17 | Xây gạch XMCL 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | 1,92 | m3 | |
| 18 | Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 5,0256 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0155 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0728 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0698 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,047 | m3 | |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 62,82 | m2 | |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 19,2 | m2 | |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 32 | m | |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 16 | m | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | 82,02 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 82,02 | m2 | |
| 29 | Sản xuất hoa sắt thép hộp KT 14X14x1.2 | 30 | m2 | |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1008 | 100m3 | |
| 31 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | 1,008 | m3 | |
| 32 | Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 75 | 19,08 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0864 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0176 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0792 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,16 | m3 | |
| N | HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4172 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 5,103 | m3 | |
| 3 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | 5,103 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1568 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,744 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | 1,55 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt khung móng M16x500 | 7 | cái | |
| 8 | Rải cáp ngầm CXV DSTA 4x10mm2 | 1,6 | 100m | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 8,94 | m3 | |
| 10 | Xếp gạch thẻ 4x8x18 lên mương cáp | 1,0728 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3725 | 100m3 | |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | 7 | cột | |
| 13 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | 7 | cần đèn | |
| 14 | Lắp đặt đèn cầu PMMA D300 | 7 | bộ | |
| 15 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây CVV 2x2,5mm2 | 0,45 | 100m | |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 14 | đầu cáp | |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | 7 | bảng | |
| 18 | Lắp đặt bảng DOMINO 4P, 100A | 7 | bảng | |
| 19 | Lắp đặt CB tép 1P, 6A | 7 | cái | |
| 20 | Làm đầu cáp khô | 14 | đầu cáp | |
| 21 | Kéo rải dây chống sét loại dây đồng trần M25mm2 | 20,6 | m | |
| 22 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | 11 | cọc | |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 1 | tủ | |
| 24 | Cung cấp lắp đặt ống thép TTK 90x3mm | 2 | m | |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 14,336 | m3 | |
| 26 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | 1,024 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3136 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 10,448 | m3 | |
| 29 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | 4 | sứ | |
| 30 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | 6 | cái | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 CXV/DSTA 4x25mm2 | 207 | m | |
| 32 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột >10m | 4 | cột | |
| 33 | Chi phí đấu nối nguồn điện | 1 | lần | |
| O | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,0747 | 100m3 | |
| 2 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | 17,162 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 17,162 | m3 | |
| 4 | Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 20,9 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,038 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,05 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 11,418 | m3 | |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 138,4 | m2 | |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 103,8 | m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2227 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,1 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 7,458 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 182 | cấu kiện | |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 32 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | 20 | đoạn ống | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,1392 | 100m3 | |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,3728 | 100m3 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 1,2 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,8 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | 0,33 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm | 50 | cái | |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | 25 | cái | |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mm | 33 | cái | |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3728 | 100m3 | |
| P | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | 232,8664 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 208,7313 | m3 | |
| 3 | Cắt roong sân bê tông kích thước 3x3m | 80 | 10m | |
| Q | HẠNG MỤC: CAMERA GIÁM SÁT AN NINH | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | 20 | 1 thiết bị | |
| 2 | Lắp đặt đầu ghi hình (NVR) 8 kênh | 1 | 1 thiết bị | |
| 3 | Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 4TB | 1 | 1 thiết bị | |
| 4 | Lắp đặt màn hình chuyên dụng HD LED Tivi 32 inch | 1 | 1 thiết bị | |
| 5 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống cammera - Bộ điều khiển | 1 | 1 bộ | |
| 6 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hình | 2 | 1 thiết bị | |
| 7 | Lắp đặt dây đơn | 500 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 150 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 150 | m | |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 11 | hộp | |
| 11 | Jack mạng, đế treo Tivi, ổ cắm điện, vật tư phụ lắp đặt | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 2 | 5 nút | |
| 13 | Lắp đặt chuông báo động | 2 | 5 chuông | |
| 14 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống cammera - Bộ điều khiển | 49 | 1 bộ | |
| 15 | Lắp đặt trung tâm báo động 4 zones | 2 | 1 trung tâm | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 150 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 200 | m | |
| R | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bảng nội quy PCCC | 3 | cái | |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (Báo khói) | 1,4 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (báo nhiệt) | 1,2 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | 1 | 1 trung tâm | |
| 5 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng | 1 | 1 thiết bị | |
| 6 | Lắp đặt Trung tâm xử lý báo cháy 08 kênh | 1 | 1 bộ | |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 6 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,15 | 5 chuông | |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | 0,15 | 5 đèn | |
| 10 | Lắp đặt đèn báo sự cố | 0,1 | 5 đèn | |
| 11 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 0,15 | 5 đèn | |
| 12 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 15 | 5 nút | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | 300 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 300 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | 30 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | 0,4 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | 1,3 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=75mm | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=200mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | 20 | cái | |
| 23 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 50 | cái | |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 2 | hộp | |
| 25 | Lắp đặt đầu báo hồng ngoại (tích cực, thụ động) | 20 | 1 bộ | |
| 26 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | 1,1 | 10 đầu | |
| 27 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | 1,5 | 10 đầu | |
| 28 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | 1 | 1 trung tâm | |
| 29 | Bảng nội quy PCCC | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 1 | 5 đèn | |
| 31 | Lắp đặt chuông báo cháy | 2 | 5 chuông | |
| 32 | Lắp đặt đèn báo cháy | 2 | 5 đèn | |
| 33 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 2 | 5 đèn | |
| 34 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 2 | 5 nút | |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt dây đơn | 200 | m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 200 | m | |
| 38 | Lắp đặt dây đơn | 30 | m | |
| 39 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng | 1 | 1 thiết bị | |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | 6 | bộ | |
| 41 | Bình chữa cháy CO2 loại 8kg | 12 | bộ | |
| 42 | Bình chữa cháy CO2 loại 1kg | 5 | bộ | |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 28,8 | m3 | |
| 44 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | 1,2 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 67mm | 0,2 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | 0,15 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm | 25 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=67mm | 10 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | 5 | cái | |
| 50 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | 3 | cái | |
| 52 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | 4 | cái | |
| 53 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 3 | cái | |
| 54 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | 5 | cái | |
| 55 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | 8 | cái | |
| 56 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | 3 | cái | |
| 57 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | 7 | cái | |
| 58 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | 12 | cái | |
| 59 | Lắp đặt hộp để họng chửa cháy | 3 | tủ | |
| 60 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50/65 | 5 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt vòi bạt nilong trang cao su D76 | 5 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | 2 | bộ | |
| 63 | Bình chữa cháy CO2 loại 8kg | 6 | bộ | |
| 64 | Bình bột chữa cháy loại 8kg | 6 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 66 | Bu lông M14 | 15 | cái | |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,108 | 100m3 | |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,216 | 100m3 | |
| 69 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 2 | 1 máy | |
| 70 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 1 | tủ | |
| 71 | Lắp đặt dây điện 3x16mm2 | 20 | m | |
| S | CHỐNG MỐI NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 39,36 | m3 | |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới | 306,954 | m2 | |
| 3 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài công trình | 98,4 | m | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3936 | 100m3 | |
| T | CHỐNG MỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 32,96 | m3 | |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới | 229,96 | m2 | |
| 3 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài công trình | 82,4 | m | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3296 | 100m3 | |
| U | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn Giám đốc, Phó Giám đốc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 2 | Ghế Giám đốc, Phó Giám đốc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 3 | Tủ đựng hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 4 | Bàn họp giao ban | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Ghế phòng hội trường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | 78 | cái |
| 6 | Ghế khu vực khác đợi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 7 | Ghế phòng hợp giao ban | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | 18 | cái |
| 8 | Bàn làm việc nhân viên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | 33 | cái |
| 9 | Ghế làm việc nhân viên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | 64 | cái |
| 10 | Tủ hồ sơ phòng làm việc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | 34 | cái |
| 11 | Bàn họp hội trường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 12 | Bục phát biểu hội trường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 13 | Bàn uống nước phòng Giám đốc, Phó Giám đốc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 14 | Rèm màn sân khấu hội trường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Rèm cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | 90 | m2 |
| 16 | Bộ máy in Máy in laser màu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | 10 | cái |
| 17 | Máy Photocopy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 18 | Bộ máy tính bàn nhân viên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | 33 | cái |
| 19 | Máy chiếu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 20 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | 15 | cái |
| 21 | Máy phát điện 10kw chạy dầu 1 pha có vỏ cách âm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 22 | Camera IP | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | 20 | bộ |
| 23 | Đầu ghi hình 8 kênh IP chuẩn nén H.265 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Gigabit Switch 16 ports | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Ổ cứng lưu trữ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Màn hình Tivi HD LED 32 inch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Trung tâm báo động 4 zones | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Công tắc từ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | 49 | cái |
| 29 | Máy Bơm Chữa Cháy Điện 30hp - 22,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 30 | Máy bơm chữa cháy diesel - 30HP | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 31 | Ghế khu vực khác đợi, Hòa Phát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 32 | Bàn làm việc nhân viên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | 16 | cái |
| 33 | Ghế làm việc nhân viên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | 16 | cái |
| 34 | Tủ hồ sơ phòng làm việc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | 19 | cái |
| 35 | Tủ hồ sơ lưu trữ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | 58 | cái |
| 36 | Rèm cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | 129 | m2 |
| 37 | Bộ máy in Máy in laser màu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 38 | Bộ máy tính bàn nhân viên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | 16 | cái |
| 39 | Máy phát điện 10kw chạy dầu 1 pha có vỏ cách âm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 40 | Thang máy 5,5Kw | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 41 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 42 | Máy hút ẩm công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | 15 | cái |
| 43 | Đầu phun khí CO2 - Đầu phun xả khí tự động CO2 360 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | 20 | cái |
| 44 | Bình chữa cháy CO2 45KG, bao gồm giá đỡ và van khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | 44 | bình |
| 45 | Tủ trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 46 | Van điều áp CO2 YQT-11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.347E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.89E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.087.088.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.174.176.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.(Kèm theo văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của công trình đã thực hiện, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình đã thực hiện như: Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phần xây dựng | 2 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình đã thực hiện như: Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phần hệ thống điện, cơ điện công trình | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.(Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phần hệ thống cấp thoát nước | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.(Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện) | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật quản lý chất lượng và tiến độ công trình | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.(Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện) | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ công trình | 1 | + Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.+ Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.(Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện) | 3 | 2 |
| 7 | Chi huy và phụ trách kỹ thuật phần hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.+ Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy của 02 gói thầu về thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy hoặc cung cấp lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy.(Kèm theo văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD) và tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện công việc tương tự) | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | + Cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán hoặc kinh tế xây dựng.(Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD) | 3 | 2 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 20 | + Công nhân xây dựng, có chứng nhận bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên (Kèm theo chứng nhận (hoặc chứng chỉ nghề) và chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải có cần cẩu hoặc cần cẩu, sức nâng >= 8 tấn.Đặc điểm: Nâng hạ vật tư thiết bị trong quá trình ti công.(Tài liệu kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký xe tô tô, giấy chứng nhận đăng kiểm) | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 13 tấn.Đặc điểm: Vận chuyển vật liệu,...(Tài liệu kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký xe tô tô, giấy chứng nhận đăng kiểm) | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đào >= 0.8m3.Đặc điểm: Đào xúc vật liệu, đất, san gạt mặt bằng,...(Tài liệu kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng) | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy nén khí công suất >=360,00 m3/h | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Vận thăng >=0.8T | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan >=0.5KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá >=1.7KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông >=250L | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn >=23KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông >=7.5KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Đầm dùi >=1.5KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Đầm cóc >=70Kg | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Đầm bàn >=1KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn thép >=5KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy ủi >=79HP | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy lu >=9T | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi