Gói thầu: Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa khối nhà 1 tầng và một số hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210810874-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện An Lão
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa khối nhà 1 tầng và một số hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210810807
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 17:12:00 đến ngày 2021-08-15 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,520,353,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.28053E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56105E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.064.247.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.192.741.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=0,5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=14kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=4,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=50kg
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ 1 TẦNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT0,208m3
2Phá dỡ lớp vữa trát granito bậc tam cấp hiện trạngChương V của E-HSMT11,204m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E-HSMT227,463m2
4Xây đường dốc, bậc tam cấp, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,549m3
5Trát láng bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V của E-HSMT15,194m2
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT15,952m2
7Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Chương V của E-HSMT15,922m3
8Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75Chương V của E-HSMT227,463m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở điChương V của E-HSMT7,368m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT7,368m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT7,368m3
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhàChương V của E-HSMT406,53m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhàChương V của E-HSMT541,532m2
14Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT406,53m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT115,516m2
16Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Chương V của E-HSMT191,18m
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V của E-HSMT131,28m
18Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng đá bócChương V của E-HSMT34,643m2
19Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75Chương V của E-HSMT426,016m2
20Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT431,463m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT371,887m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT59,576m2
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở điChương V của E-HSMT18,961m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT18,961m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT18,961m3
26Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT84,014m2
27Trát trần, vữa XM M75Chương V của E-HSMT72,433m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT11,581m2
29Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Chương V của E-HSMT111,84m
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT84,014m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT84,014m2
32Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V của E-HSMT156,895m2
33Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở điChương V của E-HSMT1,68m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT1,68m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT1,68m3
36Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT72,48m2
37Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V của E-HSMT220,3m
38Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V của E-HSMT31,68m2
39Xây chèn khuôn cửa, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,586m3
40Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75Chương V của E-HSMT41,558m2
41Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT28,6m2
42Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT11,48m2
43Sản xuất lắp dựng sổ 2 cánh mở quay, mở hất cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT32,4m2
44Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quayChương V của E-HSMT10bộ
45Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quayChương V của E-HSMT7bộ
46Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quayChương V của E-HSMT16bộ
47Phụ kiện kim khí cửa sổ cánh mở hấtChương V của E-HSMT2bộ
48SX lắp dựng hoa sắt cửa sổ (giá đã bao gồm lắp đặt tại công trình)Chương V của E-HSMT416kg
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT17,6m2
50Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT0,736m3
51Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E-HSMT12,712m2
52Láng lớp vữa bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT12,712m2
53Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75Chương V của E-HSMT12,712m2
54Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V của E-HSMT38,394m2
55Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT36,191m2
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V của E-HSMT0,094m3
57Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,856m2
58Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,075100kg
59Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V của E-HSMT0,047m3
60Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT13,103m2
61Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75Chương V của E-HSMT65,48m2
62Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V của E-HSMT12,712m2
63Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện)Chương V của E-HSMT11,758m2
64Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở điChương V của E-HSMT2,993m3
65Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT2,993m3
66Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT2,993m3
67Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT270,415m2
68Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V của E-HSMT0,79tấn
69Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT0,352m3
70Phá dỡ lớp láng máiChương V của E-HSMT89,675m2
71Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V của E-HSMT1,829m3
72Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V của E-HSMT58,61m2
73Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,364100kg
74Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V của E-HSMT3,223m3
75Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT38,433m2
76Chống thấm bằng giấy dầuChương V của E-HSMT135,745m2
77Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT89,675m2
78Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15x2Chương V của E-HSMT282,8md
79Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,987tấn
80Lợp mái bằng tôn mạ màuChương V của E-HSMT2,588100m2
81Tôn úp nócChương V của E-HSMT62,93m
82Ke chống bãoChương V của E-HSMT3,5100c
83Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở điChương V của E-HSMT9,166m3
84Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT9,166m3
85Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT9,166m3
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT7,38100m2
87Tủ điện tầng 2 sơn tĩnh điện KT:600x400x300mmChương V của E-HSMT4cái
88Lắp đặt đèn báo nguồnChương V của E-HSMT1bộ
89Hộp điện phòng âm tường 3Modul, mặt nhựaChương V của E-HSMT7cái
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 75A-250 ICU=6KAChương V của E-HSMT1cái
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 20A-250 ICU=4.5KAChương V của E-HSMT7cái
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 16A-250 ICU=4.5KAChương V của E-HSMT7cái
93Lắp đặt đèn led ốp trần D290 -12W-220VChương V của E-HSMT14bộ
94Lắp đặt Đèn tuýp đơn treo tường bóng led 1.2m, chụp meca 220-1x22WChương V của E-HSMT16bộ
95Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E-HSMT8cái
96Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT22cái
97Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250VChương V của E-HSMT7cái
98Lắp đặt công tắc đôi lắp ngầm tường 16A-250VChương V của E-HSMT7cái
99Đế âm bắt công tắc, ổ cắmChương V của E-HSMT36cái
100Lắp đặt hộp nối dây KT100x100Chương V của E-HSMT9hộp
101Lắp đặt Dây CXV - (2x10)mm2Chương V của E-HSMT35m
102Lắp đặt Dây 2CV (1x10)mm2Chương V của E-HSMT80m
103Lắp đặt Dây 2CV (1x2,5)mm2Chương V của E-HSMT540m
104Lắp đặt Dây 2CV (1x1,5)mm2Chương V của E-HSMT520m
105Lắp đặt ống Gen D16 đi ngầmChương V của E-HSMT260m
106Lắp đặt ống Gen D20 đi ngầmChương V của E-HSMT270m
107Lắp đặt ống Gen D32 đi ngầmChương V của E-HSMT50m
108Lắp đặt kim thu sét mạ đồng D16, H=1.5m + chân sứChương V của E-HSMT5cái
109Dây dẫn sét thép mạ kẽm d = 10mmChương V của E-HSMT130m
110Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V của E-HSMT20m
111Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mChương V của E-HSMT5cọc
112Lắp đặt hộp tôn chứa HT kiểm tra điện trởChương V của E-HSMT2hộp
113Đào hào tiếp địaChương V của E-HSMT4,48m3
114Đắp đất hoàn trảChương V của E-HSMT4,48m3
115Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT3bộ
116Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT3cái
117Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V của E-HSMT3cái
118Lắp đặt lavabo treo tườngChương V của E-HSMT2bộ
119Lắp đặt vòi chậu lavaboChương V của E-HSMT2bộ
120Xi phông chậu rửaChương V của E-HSMT2bộ
121Lắp đặt gương đơnChương V của E-HSMT2cái
122Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)Chương V của E-HSMT2bộ
123Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT2bộ
124Xi phông tiểu namChương V của E-HSMT2bộ
125Van xả tiểu namChương V của E-HSMT2bộ
126Lắp đặt vòi rửa inox 304Chương V của E-HSMT2bộ
127Lắp đặt phễu thu sàn inox 304Chương V của E-HSMT4cái
128Cầu chắn rác d120 inox 304Chương V của E-HSMT6bộ
129Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mmChương V của E-HSMT0,08100m
130Lắp đặt tê PPR d=25mmChương V của E-HSMT7cái
131Lắp đặt cút PPR d=25mmChương V của E-HSMT1cái
132Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2"Chương V của E-HSMT8cái
133Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2"Chương V của E-HSMT1cái
134Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mmChương V của E-HSMT0,04100m
135Lắp đặt cút PPR d=32mmChương V của E-HSMT2cái
136Lắp đặt van khóa PPR d=32mmChương V của E-HSMT1cái
137Lắp đặt Côn PPR D32-25Chương V của E-HSMT1cái
138Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mmChương V của E-HSMT0,04100m
139Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mmChương V của E-HSMT0,28100m
140Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mmChương V của E-HSMT0,06100m
141Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mmChương V của E-HSMT0,04100m
142Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mmChương V của E-HSMT2cái
143Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mmChương V của E-HSMT3cái
144Lắp đặt Tê 45 uPVC d=42mmChương V của E-HSMT1cái
145Lắp đặt chếch 135 uPVC d=110mmChương V của E-HSMT8cái
146Lắp đặt chếch 135 uPVC d=90mmChương V của E-HSMT12cái
147Lắp đặt chếch 135 uPVC d=75mmChương V của E-HSMT9cái
148Lắp đặt chếch 135 uPVC d=42mmChương V của E-HSMT8cái
149Lắp đặt côn uPVC d75/42Chương V của E-HSMT2cái
150Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mmChương V của E-HSMT4cái
B CỔNG, TƯỜNG RÀO PHÍA TRƯỚC
1Tháo dỡ cánh cổng hiện trạngChương V của E-HSMT2công
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V của E-HSMT0,176m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT0,508m3
4Tháo dỡ gạch, đá ốp tườngChương V của E-HSMT15,324m2
5Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,128m3
6Ốp đá vào cột trụ , vữa XM M75Chương V của E-HSMT15,324m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,423m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V của E-HSMT17,649m2
9Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT17,649m2
10Phá dỡ hoa sắt tường rào thoángChương V của E-HSMT31,548m2
11Sản xuất, lắp đặt hàng rào hoa sắt đặc 16x16Chương V của E-HSMT379,33kg
12Mũi mác hoa sắt tường ràoChương V của E-HSMT150cái
13Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT10,75m2
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V của E-HSMT0,734m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT17,014m2
16Ốp tường, trụ, cột bằng đá bóc xanh KT100x200, vữa XM M75Chương V của E-HSMT7,2m2
17Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT2,423m2
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở điChương V của E-HSMT1,45m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT1,45m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT1,45m3
C MẶT SÂN
1Đục nhám mặt bê tôngChương V của E-HSMT383,5m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT383,5m2
3Lát Gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT383,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.28053E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56105E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.064.247.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.192.741.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất >=1KW1
2 Đầm dùi Công suất >=1,5kw1
3 Máy trộn vữa Công suất >=80L1
4 Máy trộn bê tông Công suất >=250L1
5 Máy tời Sức nâng >=0,5T1
6 Máy hàn Công suất >=14kw1
7 Máy cắt uốn thép Công suất >=5kw1
8 Khoan cầm tay Công suất >=0,5kw1
9 Máy khoan Công suất >=4,5kw1
10 Máy cắt gạch Công suất >=1,7kw1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5 tấn1
12 Cần cẩu tự hành Sức nâng >=5 tấn1
13 Máy đào Công suất >=0,4m31
14 Đầm cóc Tải trọng >=50kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->