Gói thầu: Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa khối nhà 1 tầng và một số hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210810874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa khối nhà 1 tầng và một số hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210810807 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 17:12:00 đến ngày 2021-08-15 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,520,353,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.28053E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56105E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.064.247.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.192.741.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >=0,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=14kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=4,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ 1 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa trát granito bậc tam cấp hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 11,204 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 227,463 | m2 |
| 4 | Xây đường dốc, bậc tam cấp, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,549 | m3 |
| 5 | Trát láng bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,194 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,952 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Chương V của E-HSMT | 15,922 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 227,463 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở đi | Chương V của E-HSMT | 7,368 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 7,368 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 7,368 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 406,53 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | Chương V của E-HSMT | 541,532 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 406,53 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 115,516 | m2 |
| 16 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 191,18 | m |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 131,28 | m |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng đá bóc | Chương V của E-HSMT | 34,643 | m2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 426,016 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 431,463 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 371,887 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 59,576 | m2 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở đi | Chương V của E-HSMT | 18,961 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 18,961 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 18,961 | m3 |
| 26 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 84,014 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 72,433 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,581 | m2 |
| 29 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 111,84 | m |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 84,014 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 84,014 | m2 |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 156,895 | m2 |
| 33 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở đi | Chương V của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 72,48 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 220,3 | m |
| 38 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 39 | Xây chèn khuôn cửa, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,586 | m3 |
| 40 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 41,558 | m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 28,6 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 11,48 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng sổ 2 cánh mở quay, mở hất cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 44 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 45 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 46 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 47 | Phụ kiện kim khí cửa sổ cánh mở hất | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | SX lắp dựng hoa sắt cửa sổ (giá đã bao gồm lắp đặt tại công trình) | Chương V của E-HSMT | 416 | kg |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 17,6 | m2 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,736 | m3 |
| 51 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 12,712 | m2 |
| 52 | Láng lớp vữa bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,712 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,712 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 38,394 | m2 |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 36,191 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,094 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,856 | m2 |
| 58 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100kg |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V của E-HSMT | 0,047 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,103 | m2 |
| 61 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 65,48 | m2 |
| 62 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 12,712 | m2 |
| 63 | Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 11,758 | m2 |
| 64 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở đi | Chương V của E-HSMT | 2,993 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 2,993 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 2,993 | m3 |
| 67 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 270,415 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V của E-HSMT | 0,79 | tấn |
| 69 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 70 | Phá dỡ lớp láng mái | Chương V của E-HSMT | 89,675 | m2 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,829 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 58,61 | m2 |
| 73 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,364 | 100kg |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V của E-HSMT | 3,223 | m3 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 38,433 | m2 |
| 76 | Chống thấm bằng giấy dầu | Chương V của E-HSMT | 135,745 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 89,675 | m2 |
| 78 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15x2 | Chương V của E-HSMT | 282,8 | md |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,987 | tấn |
| 80 | Lợp mái bằng tôn mạ màu | Chương V của E-HSMT | 2,588 | 100m2 |
| 81 | Tôn úp nóc | Chương V của E-HSMT | 62,93 | m |
| 82 | Ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 3,5 | 100c |
| 83 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở đi | Chương V của E-HSMT | 9,166 | m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 9,166 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 9,166 | m3 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 7,38 | 100m2 |
| 87 | Tủ điện tầng 2 sơn tĩnh điện KT:600x400x300mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt đèn báo nguồn | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Hộp điện phòng âm tường 3Modul, mặt nhựa | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 75A-250 ICU=6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 20A-250 ICU=4.5KA | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 16A-250 ICU=4.5KA | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn led ốp trần D290 -12W-220V | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 94 | Lắp đặt Đèn tuýp đơn treo tường bóng led 1.2m, chụp meca 220-1x22W | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250V | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc đôi lắp ngầm tường 16A-250V | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 99 | Đế âm bắt công tắc, ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp nối dây KT100x100 | Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 101 | Lắp đặt Dây CXV - (2x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 102 | Lắp đặt Dây 2CV (1x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 103 | Lắp đặt Dây 2CV (1x2,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 540 | m |
| 104 | Lắp đặt Dây 2CV (1x1,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 520 | m |
| 105 | Lắp đặt ống Gen D16 đi ngầm | Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 106 | Lắp đặt ống Gen D20 đi ngầm | Chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 107 | Lắp đặt ống Gen D32 đi ngầm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng D16, H=1.5m + chân sứ | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 109 | Dây dẫn sét thép mạ kẽm d = 10mm | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 110 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 111 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 112 | Lắp đặt hộp tôn chứa HT kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 113 | Đào hào tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 114 | Đắp đất hoàn trả | Chương V của E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 115 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt lavabo treo tường | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 120 | Xi phông chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt gương đơn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 124 | Xi phông tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 125 | Van xả tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa inox 304 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 304 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Cầu chắn rác d120 inox 304 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 129 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 130 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2" | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt van khóa PPR d=32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt Côn PPR D32-25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 142 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=42mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=110mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=75mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 148 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=42mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn uPVC d75/42 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| B | CỔNG, TƯỜNG RÀO PHÍA TRƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V của E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 0,508 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch, đá ốp tường | Chương V của E-HSMT | 15,324 | m2 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 6 | Ốp đá vào cột trụ , vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,324 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,423 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT | 17,649 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 17,649 | m2 |
| 10 | Phá dỡ hoa sắt tường rào thoáng | Chương V của E-HSMT | 31,548 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt hàng rào hoa sắt đặc 16x16 | Chương V của E-HSMT | 379,33 | kg |
| 12 | Mũi mác hoa sắt tường rào | Chương V của E-HSMT | 150 | cái |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 10,75 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,734 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,014 | m2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột bằng đá bóc xanh KT100x200, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2,423 | m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở đi | Chương V của E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 1,45 | m3 |
| C | MẶT SÂN | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V của E-HSMT | 383,5 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 383,5 | m2 |
| 3 | Lát Gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 383,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.28053E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56105E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.064.247.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.192.741.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất >=1KW | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Công suất >=1,5kw | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Công suất >=80L | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất >=250L | 1 |
| 5 | Máy tời | Sức nâng >=0,5T | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất >=14kw | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Công suất >=5kw | 1 |
| 8 | Khoan cầm tay | Công suất >=0,5kw | 1 |
| 9 | Máy khoan | Công suất >=4,5kw | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | Công suất >=1,7kw | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=5 tấn | 1 |
| 12 | Cần cẩu tự hành | Sức nâng >=5 tấn | 1 |
| 13 | Máy đào | Công suất >=0,4m3 | 1 |
| 14 | Đầm cóc | Tải trọng >=50kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi