Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210786891-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210735166
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 10:24:00 đến ngày 2021-08-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,146,669,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.244E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: có các hạng mục theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.902.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.804.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.244E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: có các hạng mục theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.902.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.804.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 05 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 05 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cưa gỗ cầm tay - công suất : 1,3 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 16 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi - công suất : 110,0 CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ - trọng tải : 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục 3T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan cầm tay 0,25KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy cưa gỗ cầm tay - công suất : 1,3 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 16 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi - công suất : 110,0 CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ - trọng tải : 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục 3T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan cầm tay 0,25KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục san nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III73,1001100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,954,2598100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 77,7895100m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 17m3
5Phá dỡ móng các loại, móng đá3,18m3
6Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 6cây
7Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 6gốc cây
B Hạng mục sân và sân khấu
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT230,895m3
2Lát nền đá trắng không mài loại, kích thước 30x60x2.0cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3.799,2m2
3Lát nền đá đen không mài loại, kích thước 30x60x2.0cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT365,6m2
4Lát gạch terrazzo, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT453,1m2
5Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,3109100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1036100m3
7Lót bê tông đá 4x6, mác 5016,822m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 18,567m3
9Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 2000,6m3
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng móng0,03100m2
11Cốt thép giằng móng thép 0,0361tấn
12Xây gạch không nung 4x8x18, chiều cao 0,48m3
13Lát Đá trắng không mài 60x30x2cm vào bậc tam cấp9,48m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2007,458m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7547,85m2
16Công tác ốp gạch vào tường, gạch 60x240mm30,3m2
C Hạng mục bậc cấp - bó vỉa - ram dốc
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,0956100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,3652100m3
3Lót móng bê tông đá 4x6, vữa XM M5010,692m3
4Xây móng đá hộc chiều dày 140,605m3
5Cốt thép giằng móng thép 0,1819tấn
6Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x19 h18,27m3
7Lát Đá trắng không mài 60x30x2cm bậc tam cấp126,56m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75301,49m2
9Công tác ốp đá chẻ trang trí, vữa XM mác 7590,62m2
10Công tác ốp gạch vào tường, gạch 60x240mm102,96m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 15021,57m3
12Lát nền đường ram dốc bằng gạch terrazzo xám, vữa XM mác 75116,85m2
13Gia công lan can0,1046tấn
14Lắp dựng lan can sắt24,3168m2
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 13,44m3
16Lót móng đá hộc, nền bậc cấp bê tông đá 4x6 mác 503,36m3
17Xây bậc cấp bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, vữa XM mác 7514,5183m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75270,8609m2
19Công tác ốp gạch vào tường, gạch 60x240mm31,1512m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 15018,6047m3
21Lát bậc tam cấp, đá trắng không mài, vữa XM mác 75218,0125m2
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT144,1063m3
23Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT29,7358m3
24Xây bó nền bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT62,6328m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT660,0768m2
26Sơn bó nền mặt trên, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT482,6768m2
27Công tác ốp gạch vào tường, gạch 60x240mm103,04m2
D Hạng mục cải tạo hàng rào đài tưởng niệm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5878100m3
2Lót móng bê tông đá 4x6, vữa XM M505,54m3
3Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng móng0,1084100m2
4Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 2002,168m3
5Cốt thép giằng móng thép 0,1305tấn
6Xây móng đá hộc chiều dày 34,0784m3
7Xây tường hàng rào gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 754,452m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75175,816m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ32,52m2
10Công tác ốp gạch vào tường, gạch 60x240mm109,576m2
11Gia công hàng rào song sắt85,25m2
12Lắp dựng hàng rào song sắt85,25m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ45,7048m2
E Hạng mục thoát nước và lát tấm taluy
1Đào rãnh thoát nước, máy đào 0,4m3, đất cấp III1,0454100m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M509,846m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan0,0446100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,4835100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan 0,1861tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh thoát nước, hố ga, tấm đan, đá 1x2, mác 20030,2218m3
7Gia công lắp đặt tấm đan sắt lá 40x102,2135tấn
8Xây gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 7521,846m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75333,4m2
10Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 60x240mm64,2m2
11Lát đá trắng không mài bậc ngồi, vữa XM mác 7519,26m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát taluy đá 1x2, vữa bê tông mác 20012,9114m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (30%)0,6711100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,7139tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2.008cái
F Hạng mục điện chiếu sáng và cấp nước
1Đào mương cấp nước PVC42, máy đào 0,4m3, đất cấp III0,559100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình12,9m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,43100m3
4Lắp đặt đường ống bằng phương pháp dán keo, ống uPVC D422,15100m
5Lắp đặt đường ống bằng phương pháp dán keo, ống uPVC D340,05100m
6Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 1cái
7Lắp đặt van PVC D3410cái
8Lắp đặt Tê PVC D42/D3410cái
9Lắp đặt co 90 PVC D422cái
10Lắp đặt co 45 PVC D426cái
11Lắp đặt Tê PVC D422cái
12Lắp đặt nút bịt PVC D423cái
13Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời trang trí cao 3m (bao gồm đế, trụ và tấm pin, đèn)17bộ
14Bộ đèn cao áp NLMT 2x1506bộ
15Lắp đèn cao áo NLMT 2x150 độ cao 6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.244E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: có các hạng mục theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.902.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.804.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực) 1 - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 05 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);155
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực). 1 - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan);32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành kinh tế xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cưa gỗ cầm tay - công suất : 1,3 kW Sử dung tốt1
2 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 Sử dung tốt1
3 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 16 T Sử dung tốt1
4 Máy ủi - công suất : 110,0 CV Sử dung tốt1
5 Ô tô tự đổ - trọng tải : 10,0 T Sử dung tốt1
6 Máy cắt uốn 5kW Sử dung tốt1
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW Sử dung tốt1
8 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg Sử dung tốt1
9 Máy hàn 23 kW Sử dung tốt1
10 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít Sử dung tốt1
11 Máy trộn vữa 150l Sử dung tốt1
12 Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW Sử dung tốt1
13 Cần trục 3T Sử dung tốt1
14 Máy hàn 23KW Sử dung tốt1
15 Máy khoan cầm tay 0,25KW Sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->