Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210813358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210370749 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 17:41:00 đến ngày 2021-08-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 59,097,932,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện hoàn thành hoặc thực hiện trên 80% khối lượng 01 hợp đồng xây dựng công trình có các hạng mục là: Đường bê tông, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng là hạng mục chính Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 41.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên hoặc đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự từ cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần đường giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ;- Đã phụ trách thi công phần đường giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trỏ lên, chuyên ngành cấp, thoát nước;- Đã phụ trách thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên có hạng mục thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần di chuyển đường điện, điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trỏ lên, chuyên ngành điện;- Đã phụ trách thi công phần điện chiếu sáng hoặc hệ thống cấp điện ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên có điện chiếu sáng hoặc hệ thống cấp điện có xác nhận của Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động - vệ sinh môi trường;- Đã phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã phụ trách công tác quản lý giá thành ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng gia tải ≥ 10 tấn (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 16 tấn(kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn(kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3(kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 110 CV (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 tấn(kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng gia tải ≥ 16 tấn (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 5 m3 (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất cấp I | 29,4823 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I, | 29,4823 | 100m3 | |
| 3 | San đất bãi thải | 29,4823 | 100m3 | |
| 4 | Đào khuôn đường, đánh cấp đất cấp 2 | 3,6556 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II | 3,6556 | 100m3 | |
| 6 | San đất bãi thải | 3,6556 | 100m3 | |
| 7 | Đào nền đường cũ | 9,5305 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp IV | 9,5305 | 100m3 | |
| 9 | San đất bãi thải | 9,5305 | 100m3 | |
| 10 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | 64,8465 | 100m3 | |
| 11 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | 156,1416 | 100m2 | |
| 12 | Đầm nèn nền đường K95 | 156,1416 | 100m3 | |
| 13 | Đào thi cống hố móng đất cấp 3 | 54,8977 | 100m3 | |
| 14 | Đắp hoàn trả thi công rãnh K95 | 20,0337 | 100m3 | |
| 15 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 41,8741 | 100m2 | |
| 16 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | 24,2895 | 100m3 | |
| 17 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | 108,6398 | 100m3 | |
| 18 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | 48,597 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông xi măng M400 đá 1x2 mặt đường | 4.594,0284 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường | 15,5568 | 100m2 | |
| 3 | Gia cường cốt thép mặt đường BTXM trên đỉnh cống, đỉnh rãnh | 38,4659 | tấn | |
| 4 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng | 33,5604 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng | 33,5604 | 100m3 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | 30,0075 | 100m3 | |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 182,101 | 100m2 | |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa lỏng MC70 1kg/m2 | 182,101 | 100m2 | |
| 9 | Thi công khe co | 2.598,1419 | m | |
| 10 | Thi công khe dọc | 5.511,21 | m | |
| 11 | Thi công khe giãn | 442,9236 | m | |
| 12 | Vuốt nối dân sinh BTXM M200 dày 18cm | 151,4214 | m3 | |
| 13 | Ni lông ngăn cách (vd) | 8,4123 | 100m2 | |
| 14 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại II | 1,37 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông viên vỉa M250 đá 1x2 | 300,4266 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép | 26,6756 | 100m2 | |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa hè, vữa lót M100 | 3.522 | m | |
| 4 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | 126,792 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép | 7,044 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông M250 đá 1x2 | 52,83 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép | 5,6352 | 100m2 | |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | 7.044 | cái | |
| 9 | Vữa lót M100 dày 2cm (phạm vi đan rãnh) | 1.056,6 | m2 | |
| 10 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | 285,282 | m3 | |
| 11 | Bê tông vỉa hè M200 đá 2x4 dày 18cm | 3.103,8444 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép | 25,3584 | 100m2 | |
| 13 | Ni lông ngăn cách (vd) | 172,4358 | 100m2 | |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 58,1772 | m3 | |
| 15 | Thi công khe co | 2.787,12 | m | |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75# | 1.471,0601 | m3 | |
| 2 | Trát tường VXM M75#, dày 2cm | 6.686,637 | m2 | |
| 3 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 độ sụt 2-4cm M150# | 715,6126 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 23,757 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn đáy rãnh | 9,6704 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | 477,075 | m3 | |
| 7 | Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200 độ sụt 2-4cm, thùng trộn | 330,948 | m3 | |
| 8 | Cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mm | 33,856 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng dài | 39,7138 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 độ sụt 2-4cm | 529,5168 | m3 | |
| 11 | Cốt thép tấm đan D≤10mm | 21,4454 | tấn | |
| 12 | Cốt thép tấm đan 10| 84,3256 | tấn | | |
| 13 | Ván khuôn | 20,1878 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt tấm nắp rãnh | 3.309 | cấu kiện | |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 37,84 | m3 | |
| 16 | Cốt thép tấm đan D≤10mm | 5,1265 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn | 4,1194 | 100m2 | |
| 18 | Lắp đặt cửa thu nước | 86 | cấu kiện | |
| 19 | Lắp đặt cống tròn D300 | 51,6 | md | |
| 20 | Lắp đặt song chắn rác | 86 | cấu kiện | |
| 21 | Song chắn rác | 86 | cái | |
| 22 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | 14,3104 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | 170,968 | m3 | |
| 24 | Cốt thép hố ga, đường kính ≤10mm | 0,827 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn ga thăm | 3,0524 | 100m2 | |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 1.0x1.5M, Km0+116 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy M300 | 24,06 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường thân M300 | 26,7807 | m3 | |
| 3 | Bê tông bản nắp M300 | 15,1 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bản đáy | 0,2406 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn tường thân | 1,1756 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn bản nắp | 0,541 | 100m2 | |
| 7 | Thép 10 | 1,0608 | tấn | |
| 8 | Thép 10 | 2,8372 | tấn | |
| 9 | Thép 10 | 0,9164 | tấn | |
| 10 | Bê tông lót M150 | 7,679 | m3 | |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp | 151,312 | m2 | |
| 12 | Tấm ngăn nước W200 | 7,1 | m | |
| 13 | Tấm chèn khe | 3,55 | m2 | |
| 14 | Ống nhựa PVC D42 | 7 | m | |
| 15 | Thép mạ kẽm D25 | 53,942 | kg | |
| 16 | Thép tròn trơn D6 | 8,1803 | kg | |
| 17 | Bitum chèn khe | 0,5779 | m3 | |
| 18 | Bê tông M300 đá 1x2 độ sụt 6-8cm | 6,534 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn | 0,165 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông lót M150 | 2,64 | m3 | |
| 21 | Cốt thép D | 0,1854 | tấn | |
| 22 | Cốt thép 10 | 0,8092 | tấn | |
| 23 | Cọc tre gia cố (cọc dài 3,0m, mật độ 25 cọc/m2) | 33 | 100m | |
| 24 | Đá hộc xây vữa M125 mặt bằng | 1,674 | m3 | |
| 25 | Đá dăm đệm dày 10cm | 0,54 | m3 | |
| 26 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 độ sụt 2-4cm bê tông thùng trộn | 2,52 | m3 | |
| 27 | Cốt thép tấm đan D≤10mm | 0,0048 | tấn | |
| 28 | Cốt thép tấm đan 10| 0,3462 | tấn | | |
| 29 | Ván khuôn | 0,1584 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông cột, dầm và thanh chống giàn van C20 | 0,216 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn cột, dầm và thanh chống giàn van | 0,0432 | 100m2 | |
| 32 | Cốt thép D | 0,0051 | tấn | |
| 33 | Cốt thép 10 | 0,0693 | tấn | | |
| 34 | Thép ống D50 | 0,113 | tấn | |
| 35 | Thép hình | 0,0461 | tấn | |
| 36 | Thép bản | 0,123 | tấn | |
| 37 | Ắc ty van D32 | 3 | m | |
| 38 | Vít chìm M160x60 | 16 | cái | |
| 39 | Bu lông M250x40 | 8 | cái | |
| 40 | Sơn chống gỉ | 5,7316 | m2 | |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 12 | m3 | |
| 42 | Bao tải | 200 | cái | |
| 43 | Đào thanh thải bao tải đất | 0,12 | 100m3 | |
| 44 | Cọc ván thép Larsen IV | 126 | m | |
| 45 | Thanh dẫn hướng I300 | 0,3664 | tấn | |
| 46 | Cống tạm đảm bảo giao thông D1.0m | 9 | m | |
| 47 | Đà giáo định hình | 0,663 | tấn | |
| 48 | Đào đất | 1,7346 | 100m3 | |
| 49 | Đắp đất K95 | 1,1868 | 100m3 | |
| 50 | Vận chuyển đất cấp II | 0,3935 | 100m3 | |
| 51 | San đất bãi thải | 0,3935 | 100m3 | |
| F | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 2.0x2.5M, Km0+127 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy M300 | 43,17 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường thân M300 | 59,9 | m3 | |
| 3 | Bê tông bản nắp M300 | 30,33 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bản đáy | 0,2878 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn tường thân | 2,3996 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn bản nắp | 0,869 | 100m2 | |
| 7 | Thép D | 0,0618 | tấn | |
| 8 | Thép 10 | 2,4418 | tấn | |
| 9 | Thép D | 0,1895 | tấn | |
| 10 | Thép 10 | 4,0342 | tấn | |
| 11 | Thép D | 0,0859 | tấn | |
| 12 | Thép 10 | 2,9632 | tấn | |
| 13 | Bê tông lót M150 | 7,68 | m3 | |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp | 316,8 | m2 | |
| 15 | Tấm ngăn nước W200 | 14,1 | m | |
| 16 | Tấm chèn khe | 7,05 | m2 | |
| 17 | Ống nhựa PVC D42 | 11 | m | |
| 18 | Thép mạ kẽm D25 | 84,766 | kg | |
| 19 | Thép tròn trơn D6 | 12,8547 | kg | |
| 20 | Bitum chèn khe | 0,91 | m3 | |
| 21 | Thép ống D50 | 0,0409 | tấn | |
| 22 | Sơn chống gỉ | 6,81 | m2 | |
| 23 | Bê tông tường cánh M300 | 7,8632 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn tường | 0,3612 | 100m2 | |
| 25 | Thép D | 0,0755 | tấn | |
| 26 | Thép 10 | 1,7625 | tấn | |
| 27 | Bê tông sân cống M300 | 15,0631 | m3 | |
| 28 | Cọc tre gia cố (cọc dài 3,0m, mật độ 25 cọc/m2) | 6,75 | 100m | |
| 29 | Thép D | 0,8953 | tấn | |
| 30 | Thép 10 | 7,6157 | tấn | |
| 31 | Thép D >18mm | 1,3967 | tấn | |
| 32 | Thép góc mối nối | 1,6036 | tấn | |
| 33 | Bê tông cọc M350 | 58,5 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn cọc | 9,36 | 100m2 | |
| 35 | Đập đầu cọc BTCT | 1,63 | m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất cấp IV | 0,0163 | 100m3 | |
| 37 | San đất bãi thải, | 0,0163 | 100m3 | |
| 38 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | 9,36 | 100m | |
| 39 | Bê tông cột, dầm và thanh chống giàn van C20 | 0,816 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn cột, dầm và thanh chống giàn van | 0,1728 | 100m2 | |
| 41 | Cốt thép D | 0,0268 | tấn | |
| 42 | Cốt thép 10 | 0,2249 | tấn | | |
| 43 | Bê tông sàn mái giàn van M300 | 0,8 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn sàn mái giàn van | 0,0894 | 100m2 | |
| 45 | Thép D | 0,0199 | tấn | |
| 46 | Thép D >18mm, cầu thang | 0,047 | tấn | |
| 47 | Thép tấm dày 6mm, cầu thang | 0,0565 | tấn | |
| 48 | Thép hình, cầu thang | 0,0773 | tấn | |
| 49 | Thép Sơn chống gỉ | 5,17 | m2 | |
| 50 | Thép Đá hộc xây chân cầu thang, VXM M100 cát min | 0,834 | m3 | |
| 51 | Đá dăm đệm dày 10cm (bỏ cát) | 0,15 | m3 | |
| 52 | Bê tông chèn chân cầu thang C16 | 0,036 | m3 | |
| 53 | Thép D | 0,1118 | tấn | |
| 54 | Thép tấm dày 6mm | 0,1088 | tấn | |
| 55 | Thép hình | 0,3373 | tấn | |
| 56 | Sơn chống gỉ | 5,6 | m2 | |
| 57 | Thép ống D50 | 2,6468 | tấn | |
| 58 | Bu lông M16x150 | 20 | cái | |
| 59 | Sơn chống gỉ | 31,4712 | m2 | |
| 60 | Thép hình | 0,2068 | tấn | |
| 61 | Thép bản | 0,6364 | tấn | |
| 62 | Sản xuất thép các loại bỏ vật liệu chính | 0,8433 | tấn | |
| 63 | Lắp đặt thép các loại | 0,8433 | tấn | |
| 64 | Cao su củ tỏi P45 | 7,07 | m | |
| 65 | Cao su tấm dày 14mm | 0,2938 | m2 | |
| 66 | Vít chìm M160x60 | 60 | cái | |
| 67 | Bu lông M250x40 | 1 | cái | |
| 68 | Sơn chống gỉ | 16,65 | m2 | |
| 69 | Cọc ván thép Larsen IV | 126 | m | |
| 70 | Thanh dẫn hướng I300 | 0,37 | tấn | |
| 71 | Cống tạm đảm bảo giao thông D1.0m | 9 | m | |
| 72 | Đà giáo định hình | 1,32 | tấn | |
| 73 | Đào đất | 7,2 | 100m3 | |
| 74 | Đắp đất K95 | 5,3832 | 100m3 | |
| 75 | Vận chuyển đất cấp II | 1,117 | 100m3 | |
| 76 | San đất bãi thải | 1,117 | 100m3 | |
| G | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 2.0x2.5M, Km0+811.5 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy M300 | 52,85 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường thân M300 | 73,12 | m3 | |
| 3 | Bê tông bản nắp M300 | 36,51 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bản đáy | 0,2992 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn tường thân | 2,7999 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn bản nắp | 0,9135 | 100m2 | |
| 7 | Thép D | 0,0973 | tấn | |
| 8 | Thép 10 | 2,4826 | tấn | |
| 9 | Thép D | 0,2414 | tấn | |
| 10 | Thép 10 | 4,6898 | tấn | |
| 11 | Thép D | 0,062 | tấn | |
| 12 | Thép 10 | 2,3478 | tấn | |
| 13 | Bê tông lót M150 | 8 | m3 | |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp | 220,8 | m2 | |
| 15 | Tấm ngăn nước W200 | 14,1 | m | |
| 16 | Tấm chèn khe | 7,05 | m2 | |
| 17 | Ống nhựa PVC D42 | 11 | m | |
| 18 | Thép mạ kẽm D25 | 84,77 | kg | |
| 19 | Thép tròn trơn D6 | 12,8547 | kg | |
| 20 | Bitum chèn khe | 0,91 | m3 | |
| 21 | Thép ống D50 | 0,0382 | tấn | |
| 22 | Sơn chống gỉ | 5,36 | m2 | |
| 23 | Bê tông tường cánh M300 s | 9,45 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn tường | 0,426 | 100m2 | |
| 25 | Thép 10 | 0,744 | tấn | |
| 26 | Bê tông sân cống M300 | 13,51 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn sân cống | 0,0845 | 100m2 | |
| 28 | Thép 10 | 0,8773 | tấn | |
| 29 | Bê tông lót M150 | 2,99 | m3 | |
| 30 | Sân cống, Cọc tre gia cố (cọc dài 3,0m, mật độ 25 cọc/m2) | 7,5 | 100m | |
| 31 | Đá hộc xây vữa M125 mặt bằng, thượng lưu cống | 16,32 | m3 | |
| 32 | Đá dăm đệm dày 10cm, thượng lưu cống | 5,36 | m3 | |
| 33 | Đá hộc xây vữa M125 mặt bằng, hạ lưu cống | 8,91 | m3 | |
| 34 | Đá dăm đệm dày 10cm, hạ lưu cống | 3,56 | m3 | |
| 35 | Hạ lưu cống, Cọc tre gia cố (cọc dài 3,0m, mật độ 25 cọc/m2) | 91,5 | 100m | |
| 36 | Mái kênh mương hiện trạng, Đá hộc xây vữa M125 mái dốc | 22,38 | m3 | |
| 37 | Mái kênh mương hiện trạng, Đá dăm đệm dày 10cm | 1 | m3 | |
| 38 | Cọc 30x30, Thép D | 0,792 | tấn | |
| 39 | Cọc 30x30, Thép 10 | 6,737 | tấn | |
| 40 | Cọc 30x30, Thép D >18mm | 1,2356 | tấn | |
| 41 | Thép góc mối nối | 1,4186 | tấn | |
| 42 | Bê tông cọc M350 | 51,75 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn cọc | 8,28 | 100m2 | |
| 44 | Đập đầu cọc BTCT | 1,44 | m3 | |
| 45 | Vận chuyển đất cấp IV | 0,0144 | 100m3 | |
| 46 | San đất bãi thải | 0,0144 | 100m3 | |
| 47 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | 8,28 | 100m | |
| 48 | Bê tông cột, dầm và thanh chống giàn van C20 | 0,816 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn cột, dầm và thanh chống giàn van | 0,1728 | 100m2 | |
| 50 | Khe phai, Cốt thép D | 0,0268 | tấn | |
| 51 | Khe phai, Cốt thép 10 | 0,2249 | tấn | | |
| 52 | Bê tông sàn mái giàn van M300 | 0,8025 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn sàn mái giàn van | 0,0894 | 100m2 | |
| 54 | Cốt thép sàn giàn van, Thép D | 0,0199 | tấn | |
| 55 | Cốt thep cầu thang, Thép D >18mm | 0,047 | tấn | |
| 56 | Thép tấm dày 6mm | 0,0565 | tấn | |
| 57 | Thép hình | 0,0773 | tấn | |
| 58 | Sơn chống gỉ | 0,0517 | m2 | |
| 59 | Đá hộc xây chân cầu thang, VXM M100 cát min | 0,834 | m3 | |
| 60 | Đá dăm đệm dày 10cm (bỏ cát) | 0,15 | m3 | |
| 61 | Bê tông chèn chân cầu thang C16 | 0,036 | m3 | |
| 62 | Khe van, tấm đáy và kín nước đỉnh, D | 0,1118 | tấn | |
| 63 | Thép tấm dày 6mm | 0,1088 | tấn | |
| 64 | Thép hình | 0,3373 | tấn | |
| 65 | Sơn chống gỉ | 0,056 | m2 | |
| 66 | Thép ống D50 | 0,0382 | tấn | |
| 67 | Bu lông M16x150 | 20 | cái | |
| 68 | Sơn chống gỉ | 3 | m2 | |
| 69 | Cửa van, thép hình | 0,2068 | tấn | |
| 70 | Cửa van, Thép bản | 0,6364 | tấn | |
| 71 | Sản xuất thép các loại bỏ vật liệu chính | 0,8433 | tấn | |
| 72 | Lắp đặt thép các loại | 0,8433 | tấn | |
| 73 | Cao su củ tỏi P45 | 7,07 | m | |
| 74 | Cao su tấm dày 14mm | 0,2938 | m2 | |
| 75 | Vít chìm M160x60 | 60 | cái | |
| 76 | Bu lông M250x40 | 1 | cái | |
| 77 | Sơn chống gỉ | 16,65 | m2 | |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 49,2 | m3 | |
| 79 | Bao tải | 820 | cái | |
| 80 | Đào thanh thải bao tải đất | 0,492 | 100m3 | |
| 81 | Cọc ván thép Larsen IV | 126 | m | |
| 82 | Thanh dẫn hướng I300 | 0,37 | tấn | |
| 83 | Cống tạm đảm bảo giao thông D1.0m | 6 | m | |
| 84 | Đà giáo định hình | 1,32 | tấn | |
| 85 | Đào đất | 12,475 | 100m3 | |
| 86 | Đắp đất K95 | 10,0598 | 100m3 | |
| 87 | Vận chuyển đất cấp II | 1,1074 | 100m3 | |
| 88 | San đất bãi thải | 1,1074 | 100m3 | |
| H | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 2.0x1.3M, Km0+837 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy M300 | 47,5098 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường thân M300 | 32,7943 | m3 | |
| 3 | Bê tông bản nắp M300 | 27,149 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bản đáy | 0,4855 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn tường thân | 1,1218 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn bản nắp | 0,6529 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép bản đáy, Thép 10 | 2,8588 | tấn | |
| 8 | Cốt thép tường thân, Thép 10 | 0,8936 | tấn | |
| 9 | Cốt thép nắp bản, Thép 10 | 1,9593 | tấn | |
| 10 | Bê tông lót M150 | 8,16 | m3 | |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp | 225 | m2 | |
| 12 | Tấm ngăn nước W200 | 9 | m | |
| 13 | Tấm chèn khe | 4,5 | m2 | |
| 14 | Ống nhựa PVC D42 | 9 | m | |
| 15 | Thép mạ kẽm D25 | 69,35 | kg | |
| 16 | Thép tròn trơn D6 | 10,52 | kg | |
| 17 | Bitum chèn khe | 0,74 | m3 | |
| 18 | Bê tông M300 đá 1x2 độ sụt 6-8cm | 9,9 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn | 0,25 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông lót M150 | 4 | m3 | |
| 21 | Bản quá độ, Cốt thép D | 0,2809 | tấn | |
| 22 | Bản quá độ, Cốt thép 10 | 1,2261 | tấn | |
| 23 | Gia cố thượng lưu cống, Đá hộc xây vữa M125 mặt bằng | 2,6 | m3 | |
| 24 | Đá dăm đệm dày 10cm | 0,84 | m3 | |
| 25 | Cọc tre gia cố (cọc dài 3,0m, mật độ 25 cọc/m2) | 6 | 100m | |
| 26 | Cọc 30x30cm, Thép D | 0,7231 | tấn | |
| 27 | Cọc 30x30cm , Thép 10 | 6,1511 | tấn | |
| 28 | Cọc 30x30cm , Thép D >18mm | 1,1281 | tấn | |
| 29 | Thép góc mối nối | 1,2952 | tấn | |
| 30 | Bê tông cọc M350 sản xuất thùng trộn đổ tại chỗ | 47,25 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn cọc | 7,56 | 100m2 | |
| 32 | Đập đầu cọc BTCT | 1,31 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất cấp IV | 0,0131 | 100m3 | |
| 34 | San đất bãi thải | 0,0131 | 100m3 | |
| 35 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | 7,56 | 100m | |
| 36 | Bê tông cột, dầm và thanh chống giàn van C20 | 0,82 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn cột, dầm và thanh chống giàn van | 0,1728 | 100m2 | |
| 38 | Khe phai, Cốt thép D | 0,0268 | tấn | |
| 39 | Khe phai, Cốt thép 10 | 0,2249 | tấn | | |
| 40 | Bê tông sàn mái giàn van M300 | 0,8 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn sàn mái giàn van | 0,0894 | 100m2 | |
| 42 | Cốt thép sàn mái giàn van, Thép D | 0,0199 | tấn | |
| 43 | Cầu thang, Thép D >18mm | 0,047 | tấn | |
| 44 | Thép tấm dày 6mm | 0,0565 | tấn | |
| 45 | Thép hình | 0,0773 | tấn | |
| 46 | Sơn chống gỉ | 5,17 | m2 | |
| 47 | Đá hộc xây chân cầu thang, VXM M100 cát min | 0,83 | m3 | |
| 48 | Đá dăm đệm dày 10cm (bỏ cát) | 0,15 | m3 | |
| 49 | Bê tông chèn chân cầu thang C16 | 0,04 | m3 | |
| 50 | Khe van, tấm đáy và kín nước đỉnh, Thép D | 0,1118 | tấn | |
| 51 | Thép tấm dày 6mm | 0,1088 | tấn | |
| 52 | Thép hình | 0,3373 | tấn | |
| 53 | Sơn chống gỉ | 5,6 | m2 | |
| 54 | Thép ống D50 | 0,1891 | tấn | |
| 55 | Bu lông M16x150 | 20 | cái | |
| 56 | Sơn chống gỉ | 2,96 | m2 | |
| 57 | Thép hình | 0,2069 | tấn | |
| 58 | Thép bản | 0,6364 | tấn | |
| 59 | Sản xuất thép các loại bỏ vật liệu chính | 0,8433 | tấn | |
| 60 | Lắp đặt thép các loại | 0,8433 | tấn | |
| 61 | Vít chìm M160x60 | 60 | cái | |
| 62 | Bu lông M250x40 | 1 | cái | |
| 63 | Sơn chống gỉ | 16,65 | m2 | |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 36 | m3 | |
| 65 | Bao tải | 600 | cái | |
| 66 | Đào thanh thải bao tải đất | 0,36 | 100m3 | |
| 67 | Cọc ván thép larsen IV | 126 | m | |
| 68 | Thanh dẫn hướng I300 | 0,37 | tấn | |
| 69 | Cống tạm đảo bảo giao thông D1.0m | 8 | m | |
| 70 | Đà giáo định hình | 0,67 | tấn | |
| 71 | Đào đất | 3,4237 | 100m3 | |
| 72 | Đắp đất K95 | 1,3252 | 100m3 | |
| 73 | Vận chuyển đất cấp II | 1,9262 | 100m3 | |
| 74 | San đất bãi thải | 1,9262 | 100m3 | |
| I | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 1.0x1.0M, Km1+563 | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 | 6,36 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 0,156 | 100m2 | |
| 3 | Đá dăm đệm móng | 4,136 | m3 | |
| 4 | Thép D | 0,3812 | tấn | |
| 5 | Ống cống, Bê tông M300 | 16,15 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn ống cống | 1,7727 | 100m2 | |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp | 77,52 | m2 | |
| 8 | Cốt thép ống cống, Thép D | 0,1957 | tấn | |
| 9 | Cốt thép ống cống, Thép D | 2,4529 | tấn | |
| 10 | Mối nối ống cống vữa XM C10 | 18 | mối nối | |
| 11 | Bê tông xi măng M200 | 11,784 | m3 | |
| 12 | Đá dăm đệm móng | 1,6734 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn | 0,2946 | 100m2 | |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp | 12,9624 | m2 | |
| 15 | Đá hộc xây vữa M125 mái dốc | 5,9048 | m3 | |
| 16 | Đá dăm đệm dày 10cm | 2,3619 | m3 | |
| 17 | Đá hộc xây vữa M125 mặt bằng | 7,581 | m3 | |
| 18 | Đá dăm đệm dày 10cm | 2,2318 | m3 | |
| 19 | Đá hộc xếp khan | 1,17 | m3 | |
| 20 | Đào đất | 4,8832 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất K95 | 0,0884 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất cấp II | 4,7833 | 100m3 | |
| 23 | San đất bãi thải | 4,7833 | 100m3 | |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,8504 | 100m3 | |
| 25 | Cọc tre gia cố (cọc dài 3,0m) | 26,0175 | 100m | |
| J | HẠNG MỤC: GIA CỐ PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | 187,8325 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | 197,4095 | m3 | |
| 3 | Đá dăm đệm móng | 24,7148 | m3 | |
| 4 | Cốt thép 10 | 12,0406 | tấn | | |
| 5 | Cốt thép 10 | 11,8655 | tấn | | |
| 6 | Ván khuôn móng dài | 0,9886 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép thân tường (đổi cẩu tháp, bỏ vận thăng) | 5,3001 | 100m2 | |
| 8 | - Bitum chèn khe mối nối | 0,0032 | m3 | |
| 9 | - Tấm ngăn nước W200 | 9,5 | m | |
| 10 | - Ống nhựa PVC D42 | 7,7 | m | |
| 11 | Vải địa kỹ thuật không dệt bọc ông | 0,0002 | 100m2 | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | 0,75 | 100m | |
| 13 | Đắp đất sét | 3,75 | m3 | |
| 14 | Đất đắp | 4,2375 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | 151,0474 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 14,0778 | 100m2 | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 7,6156 | tấn | |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 22,3491 | tấn | |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện - đai thép đầu cọc thép tấm | 6,532 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 6,532 | tấn | |
| 21 | Thép góc mối nối 50x50x10 | 1,4035 | tấn | |
| 22 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | 21,33 | 100m | |
| 23 | Đập đầu cọc bê tông | 6,399 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất cấp IV | 0,064 | 100m3 | |
| 25 | San đất bãi thải | 0,064 | 100m3 | |
| 26 | Cọc định vị | 0,5725 | tấn | |
| 27 | Thanh dẫn hướng I300 | 0,3453 | tấn | |
| 28 | Khung chống I300 | 0,1463 | tấn | |
| 29 | Cọc ván thép Larsen IV | 300 | m | |
| 30 | Thép xuyên táo D20 | 0,06 | tấn | |
| 31 | Đào móng đất cấp II | 12,3421 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất cấp II | 12,3421 | 100m3 | |
| 33 | San đất bãi thải | 12,3421 | 100m3 | |
| 34 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 8,8069 | 100m3 | |
| 35 | Đất đắp | 1.204,162 | m3 | |
| K | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, lắp đặt cột, biển báo tam giác (điều chỉnh kích thước móng) | 12 | cái | |
| 2 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | 12 | cái | |
| 3 | Đổ bê tông móng, lắp đặt cột, biển báo chữ nhật (điều chỉnh kích thước móng) | 3 | cái | |
| 4 | Biển báo chữ nhật | 10,8 | m2 | |
| 5 | Cột đỡ biển báo | 16 | cột | |
| 6 | Cột đỡ biển báo D90 sơn trắng đỏ dày 3mm cao 3,25m | 52 | m | |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 675 | m2 | |
| 8 | Sơn kẻ gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 6mm | 84,15 | m2 | |
| L | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp đất màu trồng cây | 1,0195 | 100m3 | |
| 2 | Đất màu trồng cây | 123,3551 | m3 | |
| 3 | Trồng cây bàng lăng vỉa hè | 176 | cây | |
| 4 | Trồng cây bàng đài loan vỉa hè | 177 | cây | |
| 5 | Vận chuyển cây bằng cơ giới | 353 | cây | |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | 353 | 1cây/90 ngày | |
| M | HẠNG MỤC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Theo chương V | 1 | Khoản |
| N | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 3P - 75A - 22kA | 1 | cái | |
| 2 | Rải Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC(4X70) | 6 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x35)E | 600 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn DN80(D105/80) | 6 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 2 | tủ | |
| 6 | Đầu cốt đồng M70 | 8 | đầu | |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | 2 | đầu | |
| 8 | Đào hố móng tủ | 0,013 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 4x6, mác 150 | 0,102 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 0,624 | m3 | |
| 11 | Đắp đất hố móng | 0,0048 | 100m3 | |
| 12 | Lắp dựng khung móng bu lông 4M16x650 | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện Cọc tiếp địa L63x63x6-2500mm, mạ kẽm | 12 | bộ | |
| 14 | Thép D10 có tai bắt bu lông mạ kẽm | 3,702 | kg | |
| 15 | Thép 40x4 mạ kẽm, có tai bắt bu lông | 45,36 | kg | |
| 16 | Vận chuyển đất cấp III | 0,0082 | 100m3 | |
| 17 | Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn D78-4mm cao 9m | 135 | cột | |
| 18 | Lắp dựng cần đèn đơn cao 2m, vươn 1.5m | 135 | cần đèn | |
| 19 | Lắp dựng bộ đèn Led 150W | 135 | bộ | |
| 20 | Bảng điện cột cửa đơn (1 aptomat 6A, cầu đấu dây 30A) | 135 | bảng | |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 27,17 | 100m | |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 20,69 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CVV(2x2.5) | 1.620 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp địa CU10 | 4.786 | m | |
| 25 | Đầu cốt đồng M10 | 1.080 | đầu | |
| 26 | Đầu cốt đồng M2.5 | 405 | đầu | |
| 27 | Đánh số cột | 135 | 10 cột | |
| 28 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 270 | đầu cáp | |
| 29 | Làm đầu cáp khô | 270 | đầu cáp | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn DN50(D65/50) | 25,05 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn DN40(D50/40) | 19,09 | 100m | |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,6459 | 100m3 | |
| 33 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 99,568 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn móng | 5,334 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng khung móng bu lông 4M24x675 | 127 | cọc | |
| 36 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnCọc tiếp địa L63x63x6-2500mm, mạ kẽm | 127 | bộ | |
| 37 | Thép D12 có tai bắt bu lông mạ kẽm | 338,328 | kg | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn DN50D65/50) | 2,54 | 100m | |
| 39 | Đắp đất công trình | 79,502 | m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất cấp III | 0,9957 | 100m3 | |
| 41 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,1037 | 100m3 | |
| 42 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 6,272 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn móng | 0,336 | 100m2 | |
| 44 | Lắp dựng khung móng bu lông 4M24x675 | 8 | cọc | |
| 45 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnCọc tiếp địa L63x63x6-2500mm, mạ kẽm | 56 | bộ | |
| 46 | Thép D12 có tai bắt bu lông mạ kẽm | 21,312 | kg | |
| 47 | Thép 40x4 mạ kẽm, có tai bắt bu lông | 151,2 | kg | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn DN50D65/50) | 0,16 | 100m | |
| 49 | Đắp đất công trình | 5,008 | m3 | |
| 50 | Vận chuyển đất cấp III | 0,0627 | 100m3 | |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 38,754 | 1000v | |
| 52 | Đào rãnh cáp | 1.377,916 | m3 | |
| 53 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 10,3344 | 100m3 | |
| 54 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,4448 | 100m3 | |
| 55 | Vận chuyển đất cấp III | 3,4448 | 100m3 | |
| 56 | Rải lưới báo cáp B300 | 108 | m | |
| 57 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,972 | 1000v | |
| 58 | Đào rãnh cáp | 19,442 | m3 | |
| 59 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,536 | 100m3 | |
| 60 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0864 | 100m3 | |
| 61 | Vận chuyển đất cấp III | 0,0864 | 100m3 | |
| O | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha 630A-35kV-170kV BIL, Polime, mở ngang + sào thao tác + giá lắp | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cầu dao chém ngang 35kV | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ thu hồi cầu dao chém ngang 35kV | 1 | bộ | |
| P | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | 1 | bộ ( 3 pha ) | |
| 2 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | 92 | quả | |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | 84 | chuỗi | |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | 28 | Vị trí | |
| Q | CHI PHÍ LẮP ĐẶT VẬT LiỆU ĐZ | |||
| 1 | Dựng Cột béo BTLT PC.I-16-35 | 6 | Cột | |
| 2 | Dựng Cột BTLT PC.I-16-13 | 15 | Cột | |
| 3 | Hệ thống tiếp địa RC1 | 20 | HT | |
| 4 | Hệ thống tiếp địa cột cầu dao: RC2-CD | 1 | HT | |
| 5 | Kéo rải dây ACSR/XLPE4,3/HDPE-95/16mm2-35kV | 133 | m | |
| 6 | Kéo rải dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-70/11mm2-24kV | 136 | m | |
| 7 | Kéo rải dây dẫn ACSR/XLPE2,5/HDPE 95/16mm2 -24kV | 2.679 | m | |
| 8 | Xà 35kV cột béo: X2ac--35-3500 | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà 35kV cột béo: X2ac--35-3500 | 1 | Bộ | |
| 10 | Ghế thao tác và giá đỡ ghế thao tác | 1 | Bộ | |
| 11 | Thang trèo 3m: TT3m | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà X2ac | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà cột béo 22kV: XKBac-3500 | 5 | Bộ | |
| 14 | Xà cột béo 22kV: XKBac-3500 | 2 | Bộ | |
| 15 | Xà 22kV: XKL2ac | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà 22kV: XKBac | 5 | Bộ | |
| 17 | Xà 22kV: XKBa | 9 | Bộ | |
| 18 | Sứ chuỗi SLC-35kV 920mm 120KN-đơn + phụ kiện néo | 6 | chuỗi | |
| 19 | Sứ đứng VHĐ-35kV - 875mm (đầy đủ phụ kiện) | 4 | quả | |
| 20 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | 78 | chuỗi | |
| 21 | Sứ đứng Polymer-24kV 660mm + Ty + Kẹp | 88 | bộ | |
| 22 | Giáp níu dây bọc ACD2555-TP, dài 1200mm, 24,0 ÷ 27,5 (95mm2) + yếm cáp | 78 | chuỗi | |
| 23 | Ghip nhôm AC 50-240 mm2, 3BL | 30 | bộ | |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 95mm2 | 6 | cái | |
| 25 | Ống nhôm chịu lực A95 mm2 | 18 | bộ | |
| 26 | Biển báo tên dao | 1 | cái | |
| 27 | Biển báo thứ tự pha | 3 | cái | |
| 28 | Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 | 44 | Cột | |
| 29 | Lắp dựng lại cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 | 9 | Cột | |
| 30 | Hệ thống tiếp địa lặp lại R1LL-8,5 | 7 | HT | |
| 31 | Kéo rải dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x150 | 1.537 | m | |
| 32 | Kéo rải dây cáp vặn xoắn AL/XLPE2x50 | 52 | m | |
| 33 | Kẹp treo cáp VX 4x150mm2 | 20 | bộ | |
| 34 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-150) mm2 | 74 | bộ | |
| 35 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-95) mm2 | 1 | bộ | |
| 36 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(11-50) mm2 | 9 | bộ | |
| 37 | Kẹp hãm cáp VX KH2x(11-35) mm2 | 2 | bộ | |
| 38 | Tấm ốp F20, mạ kẽm nhúng nóng | 104 | bộ | |
| 39 | Tấm ốp F16, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ | |
| 40 | Đai thép không rỉ + khóa đai cột đơn | 152 | bộ | |
| 41 | Đai thép không rỉ + khóa đai cột đúp | 20 | bộ | |
| 42 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 150mm2 | 20 | cái | |
| 43 | Bịt đầu cốt (vàng+xanh+đỏ) | 20 | bộ | |
| 44 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 120-120: 70-120mm2/70-120mm2, 2BL | 13 | bộ | |
| 45 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 95-95: 25-95mm2/25-95mm2, 2BL | 3 | bộ | |
| 46 | Ghip nhôm AC 25-150 mm2, 3BL | 12 | bộ | |
| 47 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 35-95: 16-35mm2/16-95mm2, 1BL (di chuyển HCT) | 4 | bộ | |
| 48 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 35-120: 16-35mm2/16-120mm2, 1BL ( đấu nối HCT) | 152 | bộ | |
| 49 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 25-120: 25-120mm2/25-120mm2, 1BL (di chuyển HCT) | 488 | bộ | |
| 50 | Ống nối cáp VX 150mm2 - 150mm2 | 12 | ống | |
| 51 | Đai thép không rỉ + khóa đai H1 cột đơn (20x0,4mm, dài 1,1m) | 34 | bộ | |
| 52 | Đai thép không rỉ + khóa đai H2 + 3 Pha cột đơn (2x(20x0,4mm, dài.1,3m) | 122 | bộ | |
| 53 | Đai thép không rỉ + khóa đai H4-H6 cột đơn-Tụ bù (2x(20x0,4mm, dài.1,3m) | 33 | bộ | |
| R | THÁO HẠ THU HỒI | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE2x16 (hộp công tơ) | 474 | m | |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 (HCT 3 pha ) | 366 | m | |
| 3 | Di chuyển hòm công tơ H3F | 79 | Hộp | |
| 4 | Di chuyển hòm công tơ H1 | 34 | Hộp | |
| 5 | Di chuyển hòm công tơ H2 | 43 | Hộp | |
| 6 | Di chuyển hòm công tơ H4 | 33 | Hộp | |
| 7 | Thu hồi cột bê tông LT14m | 10 | Cột | |
| 8 | Thu hồi cột bê tông LT12m | 13 | Cột | |
| 9 | Tháo hạ thu hồi dây AC95 | 1.299 | m | |
| 10 | Tháo hạ thu hồi dây AC70 | 1.758 | bộ | |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi xà cầu dao: XCD | 1 | bộ | |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi xà néo dây: XII1ac | 1 | bộ | |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi ghế thao tác và giá đỡ ghế | 1 | bộ | |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi thang trèo 3m | 1 | bộ | |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi xà XKTac | 4 | bộ | |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi xà XKTanc | 1 | bộ | |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi xà XKTadc | 1 | bộ | |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi xà X2ad | 2 | bộ | |
| 19 | Tháo hạ, thu hồi xà X1a | 6 | bộ | |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi xà X3a | 2 | bộ | |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi xà XKL2a | 2 | bộ | |
| 22 | Tháo hạ, thu hồi xà XRn | 1 | bộ | |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ néo 4IIC70 | 6 | chuỗi | |
| 24 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ néo 3IIC70 | 15 | chuỗi | |
| 25 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng VHĐ35kV, trên cột tròn | 4 | quả | |
| 26 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng VHĐ22kV, trên cột tròn | 84 | quả | |
| 27 | Thu hồi cột bê tông H7,5m | 18 | Cột | |
| 28 | Thu hồi cột bê tông LT7,5m | 1 | Cột | |
| 29 | Thu hồi cột bê tông LT6,5m | 11 | Cột | |
| 30 | Thu hồi cột bê tông H6,5m | 11 | Cột | |
| 31 | Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120 | 386 | m | |
| 32 | Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 | 402 | m | |
| 33 | Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 | 678 | m | |
| 34 | Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 | 50 | m | |
| 35 | Tháo hạ thu hồi dây xuống HCT AL/XLPE2x11 | 359 | m | |
| 36 | Tháo hạ thu hồi dây xuống HCT 3fa Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 | 257 | m | |
| S | XÂY DỰNG ĐZ | |||
| 1 | Móng cột béo ly tâm 16m: MT16-35 | 6 | móng | |
| 2 | Móng cột đơn ly tâm 16m: MT16-3 | 15 | móng | |
| 3 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC1 | 20 | vị trí | |
| 4 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột cầu dao: RC2-CD | 1 | vị trí | |
| 5 | Móng cột đơn ly tâm 8,5m: Ma-8,5 | 39 | móng | |
| 6 | Móng cột đúp 2LT8,5m: Mak8,5 | 7 | móng | |
| 7 | Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại: R1LL-8,5 | 7 | vị trí | |
| T | Hạng mục dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện hoàn thành hoặc thực hiện trên 80% khối lượng 01 hợp đồng xây dựng công trình có các hạng mục là: Đường bê tông, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng là hạng mục chính Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 41.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên hoặc đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự từ cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần đường giao thông | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ;- Đã phụ trách thi công phần đường giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trỏ lên, chuyên ngành cấp, thoát nước;- Đã phụ trách thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên có hạng mục thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần di chuyển đường điện, điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trỏ lên, chuyên ngành điện;- Đã phụ trách thi công phần điện chiếu sáng hoặc hệ thống cấp điện ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên có điện chiếu sáng hoặc hệ thống cấp điện có xác nhận của Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động - vệ sinh môi trường;- Đã phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã phụ trách công tác quản lý giá thành ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 4 |
| 2 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 kg | 4 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kw | 4 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất ≥1,0 kw | 4 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kw | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng gia tải ≥ 10 tấn (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 2 |
| 7 | Máy lu rung | Lực rung ≥ 16 tấn(kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn(kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) | 4 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3(kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 2 |
| 10 | Máy ủi | Công suất ≤ 110 CV (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Cần trục ôtô | Sức nâng ≥ 6 tấn(kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kw | 2 |
| 13 | Máy lu bánh lốp | Trọng lượng gia tải ≥ 16 tấn (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước | Dung tích bồn ≥ 5 m3 (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 15 | Máy rải cấp phối đá dăm | Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi