Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210813358-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210370749
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 17:41:00 đến ngày 2021-08-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 59,097,932,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện hoàn thành hoặc thực hiện trên 80% khối lượng 01 hợp đồng xây dựng công trình có các hạng mục là: Đường bê tông, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng là hạng mục chính
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 41.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên hoặc đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự từ cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ;- Đã phụ trách thi công phần đường giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trỏ lên, chuyên ngành cấp, thoát nước;- Đã phụ trách thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên có hạng mục thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần di chuyển đường điện, điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trỏ lên, chuyên ngành điện;- Đã phụ trách thi công phần điện chiếu sáng hoặc hệ thống cấp điện ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên có điện chiếu sáng hoặc hệ thống cấp điện có xác nhận của Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động - vệ sinh môi trường;- Đã phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã phụ trách công tác quản lý giá thành ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 4
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 4
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng gia tải ≥ 10 tấn (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 16 tấn(kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn(kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3(kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 110 CV (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 tấn(kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng gia tải ≥ 16 tấn (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 5 m3 (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào san đất cấp I29,4823100m3
2Vận chuyển đất cấp I,29,4823100m3
3San đất bãi thải29,4823100m3
4Đào khuôn đường, đánh cấp đất cấp 23,6556100m3
5Vận chuyển đất cấp II3,6556100m3
6San đất bãi thải3,6556100m3
7Đào nền đường cũ9,5305100m3
8Vận chuyển đất cấp IV9,5305100m3
9San đất bãi thải9,5305100m3
10Đào khuôn đường đất cấp 364,8465100m3
11Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ156,1416100m2
12Đầm nèn nền đường K95156,1416100m3
13Đào thi cống hố móng đất cấp 354,8977100m3
14Đắp hoàn trả thi công rãnh K9520,0337100m3
15Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập41,8741100m2
16Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,9024,2895100m3
17Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95108,6398100m3
18Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9848,597100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông xi măng M400 đá 1x2 mặt đường4.594,0284m3
2Ván khuôn thép mặt đường15,5568100m2
3Gia cường cốt thép mặt đường BTXM trên đỉnh cống, đỉnh rãnh38,4659tấn
4Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng33,5604100m3
5Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng33,5604100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới30,0075100m3
7Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình182,101100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa lỏng MC70 1kg/m2182,101100m2
9Thi công khe co2.598,1419m
10Thi công khe dọc5.511,21m
11Thi công khe giãn442,9236m
12Vuốt nối dân sinh BTXM M200 dày 18cm151,4214m3
13Ni lông ngăn cách (vd)8,4123100m2
14Bù vênh cấp phối đá dăm loại II1,37m3
C HẠNG MỤC: VỈA HÈ
1Bê tông viên vỉa M250 đá 1x2300,4266m3
2Ván khuôn thép26,6756100m2
3Lắp đặt bó vỉa hè, vữa lót M1003.522m
4Bê tông lót móng M100 đá 2x4126,792m3
5Ván khuôn thép7,044100m2
6Bê tông M250 đá 1x252,83m3
7Ván khuôn thép5,6352100m2
8Lắp đặt tấm đan7.044cái
9Vữa lót M100 dày 2cm (phạm vi đan rãnh)1.056,6m2
10Bê tông lót móng M100 đá 2x4285,282m3
11Bê tông vỉa hè M200 đá 2x4 dày 18cm3.103,8444m3
12Ván khuôn thép25,3584100m2
13Ni lông ngăn cách (vd)172,4358100m2
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M7558,1772m3
15Thi công khe co2.787,12m
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
1Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75#1.471,0601m3
2Trát tường VXM M75#, dày 2cm6.686,637m2
3Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 độ sụt 2-4cm M150#715,6126m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 23,757tấn
5Ván khuôn đáy rãnh9,6704100m2
6Bê tông lót móng M100 đá 2x4477,075m3
7Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200 độ sụt 2-4cm, thùng trộn330,948m3
8Cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mm33,856tấn
9Ván khuôn móng dài39,7138100m2
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 độ sụt 2-4cm529,5168m3
11Cốt thép tấm đan D≤10mm21,4454tấn
12Cốt thép tấm đan 1084,3256tấn
13Ván khuôn20,1878100m2
14Lắp đặt tấm nắp rãnh3.309cấu kiện
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x237,84m3
16Cốt thép tấm đan D≤10mm5,1265tấn
17Ván khuôn4,1194100m2
18Lắp đặt cửa thu nước86cấu kiện
19Lắp đặt cống tròn D30051,6md
20Lắp đặt song chắn rác86cấu kiện
21Song chắn rác86cái
22Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 15014,3104m3
23Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)170,968m3
24Cốt thép hố ga, đường kính ≤10mm0,827tấn
25Ván khuôn kim loại, ván khuôn ga thăm3,0524100m2
E HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 1.0x1.5M, Km0+116
1Bê tông bản đáy M30024,06m3
2Bê tông tường thân M30026,7807m3
3Bê tông bản nắp M30015,1m3
4Ván khuôn bản đáy0,2406100m2
5Ván khuôn tường thân1,1756100m2
6Ván khuôn bản nắp0,541100m2
7Thép 101,0608tấn
8Thép 102,8372tấn
9Thép 100,9164tấn
10Bê tông lót M1507,679m3
11Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp151,312m2
12Tấm ngăn nước W2007,1m
13Tấm chèn khe3,55m2
14Ống nhựa PVC D427m
15Thép mạ kẽm D2553,942kg
16Thép tròn trơn D68,1803kg
17Bitum chèn khe0,5779m3
18Bê tông M300 đá 1x2 độ sụt 6-8cm6,534m3
19Ván khuôn0,165100m2
20Bê tông lót M1502,64m3
21Cốt thép D 0,1854tấn
22Cốt thép 10 0,8092tấn
23Cọc tre gia cố (cọc dài 3,0m, mật độ 25 cọc/m2)33100m
24Đá hộc xây vữa M125 mặt bằng1,674m3
25Đá dăm đệm dày 10cm0,54m3
26Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 độ sụt 2-4cm bê tông thùng trộn2,52m3
27Cốt thép tấm đan D≤10mm0,0048tấn
28Cốt thép tấm đan 100,3462tấn
29Ván khuôn0,1584100m2
30Bê tông cột, dầm và thanh chống giàn van C200,216m3
31Ván khuôn cột, dầm và thanh chống giàn van0,0432100m2
32Cốt thép D 0,0051tấn
33Cốt thép 10 0,0693tấn
34Thép ống D500,113tấn
35Thép hình0,0461tấn
36Thép bản0,123tấn
37Ắc ty van D323m
38Vít chìm M160x6016cái
39Bu lông M250x408cái
40Sơn chống gỉ5,7316m2
41Đắp đất nền móng công trình, nền đường12m3
42Bao tải200cái
43Đào thanh thải bao tải đất0,12100m3
44Cọc ván thép Larsen IV126m
45Thanh dẫn hướng I3000,3664tấn
46Cống tạm đảm bảo giao thông D1.0m9m
47Đà giáo định hình0,663tấn
48Đào đất1,7346100m3
49Đắp đất K951,1868100m3
50Vận chuyển đất cấp II0,3935100m3
51San đất bãi thải0,3935100m3
F HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 2.0x2.5M, Km0+127
1Bê tông bản đáy M30043,17m3
2Bê tông tường thân M30059,9m3
3Bê tông bản nắp M30030,33m3
4Ván khuôn bản đáy0,2878100m2
5Ván khuôn tường thân2,3996100m2
6Ván khuôn bản nắp0,869100m2
7Thép D0,0618tấn
8Thép 102,4418tấn
9Thép D0,1895tấn
10Thép 104,0342tấn
11Thép D0,0859tấn
12Thép 102,9632tấn
13Bê tông lót M1507,68m3
14Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp316,8m2
15Tấm ngăn nước W20014,1m
16Tấm chèn khe7,05m2
17Ống nhựa PVC D4211m
18Thép mạ kẽm D2584,766kg
19Thép tròn trơn D612,8547kg
20Bitum chèn khe0,91m3
21Thép ống D500,0409tấn
22Sơn chống gỉ6,81m2
23Bê tông tường cánh M3007,8632m3
24Ván khuôn tường0,3612100m2
25Thép D0,0755tấn
26Thép 101,7625tấn
27Bê tông sân cống M30015,0631m3
28Cọc tre gia cố (cọc dài 3,0m, mật độ 25 cọc/m2)6,75100m
29Thép D0,8953tấn
30Thép 107,6157tấn
31Thép D >18mm1,3967tấn
32Thép góc mối nối1,6036tấn
33Bê tông cọc M35058,5m3
34Ván khuôn cọc9,36100m2
35Đập đầu cọc BTCT1,63m3
36Vận chuyển đất cấp IV0,0163100m3
37San đất bãi thải,0,0163100m3
38Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 9,36100m
39Bê tông cột, dầm và thanh chống giàn van C200,816m3
40Ván khuôn cột, dầm và thanh chống giàn van0,1728100m2
41Cốt thép D 0,0268tấn
42Cốt thép 10 0,2249tấn
43Bê tông sàn mái giàn van M3000,8m3
44Ván khuôn sàn mái giàn van0,0894100m2
45Thép D0,0199tấn
46Thép D >18mm, cầu thang0,047tấn
47Thép tấm dày 6mm, cầu thang0,0565tấn
48Thép hình, cầu thang0,0773tấn
49Thép Sơn chống gỉ5,17m2
50Thép Đá hộc xây chân cầu thang, VXM M100 cát min0,834m3
51Đá dăm đệm dày 10cm (bỏ cát)0,15m3
52Bê tông chèn chân cầu thang C160,036m3
53Thép D 0,1118tấn
54Thép tấm dày 6mm0,1088tấn
55Thép hình0,3373tấn
56Sơn chống gỉ5,6m2
57Thép ống D502,6468tấn
58Bu lông M16x15020cái
59Sơn chống gỉ31,4712m2
60Thép hình0,2068tấn
61Thép bản0,6364tấn
62Sản xuất thép các loại bỏ vật liệu chính0,8433tấn
63Lắp đặt thép các loại0,8433tấn
64Cao su củ tỏi P457,07m
65Cao su tấm dày 14mm0,2938m2
66Vít chìm M160x6060cái
67Bu lông M250x401cái
68Sơn chống gỉ16,65m2
69Cọc ván thép Larsen IV126m
70Thanh dẫn hướng I3000,37tấn
71Cống tạm đảm bảo giao thông D1.0m9m
72Đà giáo định hình1,32tấn
73Đào đất7,2100m3
74Đắp đất K955,3832100m3
75Vận chuyển đất cấp II1,117100m3
76San đất bãi thải1,117100m3
G HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 2.0x2.5M, Km0+811.5
1Bê tông bản đáy M30052,85m3
2Bê tông tường thân M30073,12m3
3Bê tông bản nắp M30036,51m3
4Ván khuôn bản đáy0,2992100m2
5Ván khuôn tường thân2,7999100m2
6Ván khuôn bản nắp0,9135100m2
7Thép D0,0973tấn
8Thép 102,4826tấn
9Thép D0,2414tấn
10Thép 104,6898tấn
11Thép D0,062tấn
12Thép 102,3478tấn
13Bê tông lót M1508m3
14Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp220,8m2
15Tấm ngăn nước W20014,1m
16Tấm chèn khe7,05m2
17Ống nhựa PVC D4211m
18Thép mạ kẽm D2584,77kg
19Thép tròn trơn D612,8547kg
20Bitum chèn khe0,91m3
21Thép ống D500,0382tấn
22Sơn chống gỉ5,36m2
23Bê tông tường cánh M300 s9,45m3
24Ván khuôn tường0,426100m2
25Thép 100,744tấn
26Bê tông sân cống M30013,51m3
27Ván khuôn sân cống0,0845100m2
28Thép 100,8773tấn
29Bê tông lót M1502,99m3
30Sân cống, Cọc tre gia cố (cọc dài 3,0m, mật độ 25 cọc/m2)7,5100m
31Đá hộc xây vữa M125 mặt bằng, thượng lưu cống16,32m3
32Đá dăm đệm dày 10cm, thượng lưu cống5,36m3
33Đá hộc xây vữa M125 mặt bằng, hạ lưu cống8,91m3
34Đá dăm đệm dày 10cm, hạ lưu cống3,56m3
35Hạ lưu cống, Cọc tre gia cố (cọc dài 3,0m, mật độ 25 cọc/m2)91,5100m
36Mái kênh mương hiện trạng, Đá hộc xây vữa M125 mái dốc22,38m3
37Mái kênh mương hiện trạng, Đá dăm đệm dày 10cm1m3
38Cọc 30x30, Thép D0,792tấn
39Cọc 30x30, Thép 106,737tấn
40Cọc 30x30, Thép D >18mm1,2356tấn
41Thép góc mối nối1,4186tấn
42Bê tông cọc M35051,75m3
43Ván khuôn cọc8,28100m2
44Đập đầu cọc BTCT1,44m3
45Vận chuyển đất cấp IV0,0144100m3
46San đất bãi thải0,0144100m3
47Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 8,28100m
48Bê tông cột, dầm và thanh chống giàn van C200,816m3
49Ván khuôn cột, dầm và thanh chống giàn van0,1728100m2
50Khe phai, Cốt thép D 0,0268tấn
51Khe phai, Cốt thép 10 0,2249tấn
52Bê tông sàn mái giàn van M3000,8025m3
53Ván khuôn sàn mái giàn van0,0894100m2
54Cốt thép sàn giàn van, Thép D0,0199tấn
55Cốt thep cầu thang, Thép D >18mm0,047tấn
56Thép tấm dày 6mm0,0565tấn
57Thép hình0,0773tấn
58Sơn chống gỉ0,0517m2
59Đá hộc xây chân cầu thang, VXM M100 cát min0,834m3
60Đá dăm đệm dày 10cm (bỏ cát)0,15m3
61Bê tông chèn chân cầu thang C160,036m3
62Khe van, tấm đáy và kín nước đỉnh, D 0,1118tấn
63Thép tấm dày 6mm0,1088tấn
64Thép hình0,3373tấn
65Sơn chống gỉ0,056m2
66Thép ống D500,0382tấn
67Bu lông M16x15020cái
68Sơn chống gỉ3m2
69Cửa van, thép hình0,2068tấn
70Cửa van, Thép bản0,6364tấn
71Sản xuất thép các loại bỏ vật liệu chính0,8433tấn
72Lắp đặt thép các loại0,8433tấn
73Cao su củ tỏi P457,07m
74Cao su tấm dày 14mm0,2938m2
75Vít chìm M160x6060cái
76Bu lông M250x401cái
77Sơn chống gỉ16,65m2
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường49,2m3
79Bao tải820cái
80Đào thanh thải bao tải đất0,492100m3
81Cọc ván thép Larsen IV126m
82Thanh dẫn hướng I3000,37tấn
83Cống tạm đảm bảo giao thông D1.0m6m
84Đà giáo định hình1,32tấn
85Đào đất12,475100m3
86Đắp đất K9510,0598100m3
87Vận chuyển đất cấp II1,1074100m3
88San đất bãi thải1,1074100m3
H HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 2.0x1.3M, Km0+837
1Bê tông bản đáy M30047,5098m3
2Bê tông tường thân M30032,7943m3
3Bê tông bản nắp M30027,149m3
4Ván khuôn bản đáy0,4855100m2
5Ván khuôn tường thân1,1218100m2
6Ván khuôn bản nắp0,6529100m2
7Cốt thép bản đáy, Thép 102,8588tấn
8Cốt thép tường thân, Thép 100,8936tấn
9Cốt thép nắp bản, Thép 101,9593tấn
10Bê tông lót M1508,16m3
11Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp225m2
12Tấm ngăn nước W2009m
13Tấm chèn khe4,5m2
14Ống nhựa PVC D429m
15Thép mạ kẽm D2569,35kg
16Thép tròn trơn D610,52kg
17Bitum chèn khe0,74m3
18Bê tông M300 đá 1x2 độ sụt 6-8cm9,9m3
19Ván khuôn0,25100m2
20Bê tông lót M1504m3
21Bản quá độ, Cốt thép D 0,2809tấn
22Bản quá độ, Cốt thép 10 1,2261tấn
23Gia cố thượng lưu cống, Đá hộc xây vữa M125 mặt bằng2,6m3
24Đá dăm đệm dày 10cm0,84m3
25Cọc tre gia cố (cọc dài 3,0m, mật độ 25 cọc/m2)6100m
26Cọc 30x30cm, Thép D0,7231tấn
27Cọc 30x30cm , Thép 106,1511tấn
28Cọc 30x30cm , Thép D >18mm1,1281tấn
29Thép góc mối nối1,2952tấn
30Bê tông cọc M350 sản xuất thùng trộn đổ tại chỗ47,25m3
31Ván khuôn cọc7,56100m2
32Đập đầu cọc BTCT1,31m3
33Vận chuyển đất cấp IV0,0131100m3
34San đất bãi thải0,0131100m3
35Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 7,56100m
36Bê tông cột, dầm và thanh chống giàn van C200,82m3
37Ván khuôn cột, dầm và thanh chống giàn van0,1728100m2
38Khe phai, Cốt thép D 0,0268tấn
39Khe phai, Cốt thép 10 0,2249tấn
40Bê tông sàn mái giàn van M3000,8m3
41Ván khuôn sàn mái giàn van0,0894100m2
42Cốt thép sàn mái giàn van, Thép D0,0199tấn
43Cầu thang, Thép D >18mm0,047tấn
44Thép tấm dày 6mm0,0565tấn
45Thép hình0,0773tấn
46Sơn chống gỉ5,17m2
47Đá hộc xây chân cầu thang, VXM M100 cát min0,83m3
48Đá dăm đệm dày 10cm (bỏ cát)0,15m3
49Bê tông chèn chân cầu thang C160,04m3
50Khe van, tấm đáy và kín nước đỉnh, Thép D 0,1118tấn
51Thép tấm dày 6mm0,1088tấn
52Thép hình0,3373tấn
53Sơn chống gỉ5,6m2
54Thép ống D500,1891tấn
55Bu lông M16x15020cái
56Sơn chống gỉ2,96m2
57Thép hình0,2069tấn
58Thép bản0,6364tấn
59Sản xuất thép các loại bỏ vật liệu chính0,8433tấn
60Lắp đặt thép các loại0,8433tấn
61Vít chìm M160x6060cái
62Bu lông M250x401cái
63Sơn chống gỉ16,65m2
64Đắp đất nền móng công trình, nền đường36m3
65Bao tải600cái
66Đào thanh thải bao tải đất0,36100m3
67Cọc ván thép larsen IV126m
68Thanh dẫn hướng I3000,37tấn
69Cống tạm đảo bảo giao thông D1.0m8m
70Đà giáo định hình0,67tấn
71Đào đất3,4237100m3
72Đắp đất K951,3252100m3
73Vận chuyển đất cấp II1,9262100m3
74San đất bãi thải1,9262100m3
I HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 1.0x1.0M, Km1+563
1Bê tông M250 đá 1x26,36m3
2Ván khuôn0,156100m2
3Đá dăm đệm móng4,136m3
4Thép D0,3812tấn
5Ống cống, Bê tông M30016,15m3
6Ván khuôn ống cống1,7727100m2
7Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp77,52m2
8Cốt thép ống cống, Thép D0,1957tấn
9Cốt thép ống cống, Thép D2,4529tấn
10Mối nối ống cống vữa XM C1018mối nối
11Bê tông xi măng M20011,784m3
12Đá dăm đệm móng1,6734m3
13Ván khuôn0,2946100m2
14Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp12,9624m2
15Đá hộc xây vữa M125 mái dốc5,9048m3
16Đá dăm đệm dày 10cm2,3619m3
17Đá hộc xây vữa M125 mặt bằng7,581m3
18Đá dăm đệm dày 10cm2,2318m3
19Đá hộc xếp khan1,17m3
20Đào đất4,8832100m3
21Đắp đất K950,0884100m3
22Vận chuyển đất cấp II4,7833100m3
23San đất bãi thải4,7833100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,8504100m3
25Cọc tre gia cố (cọc dài 3,0m)26,0175100m
J HẠNG MỤC: GIA CỐ PHÒNG HỘ
1Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)187,8325m3
2Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)197,4095m3
3Đá dăm đệm móng24,7148m3
4Cốt thép 10 12,0406tấn
5Cốt thép 10 11,8655tấn
6Ván khuôn móng dài0,9886100m2
7Ván khuôn thép thân tường (đổi cẩu tháp, bỏ vận thăng)5,3001100m2
8- Bitum chèn khe mối nối0,0032m3
9- Tấm ngăn nước W2009,5m
10- Ống nhựa PVC D427,7m
11Vải địa kỹ thuật không dệt bọc ông0,0002100m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC D1000,75100m
13Đắp đất sét3,75m3
14Đất đắp4,2375m3
15Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)151,0474m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột14,0778100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm7,6156tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm22,3491tấn
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện - đai thép đầu cọc thép tấm6,532tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện6,532tấn
21Thép góc mối nối 50x50x101,4035tấn
22Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 21,33100m
23Đập đầu cọc bê tông6,399m3
24Vận chuyển đất cấp IV0,064100m3
25San đất bãi thải0,064100m3
26Cọc định vị0,5725tấn
27Thanh dẫn hướng I3000,3453tấn
28Khung chống I3000,1463tấn
29Cọc ván thép Larsen IV300m
30Thép xuyên táo D200,06tấn
31Đào móng đất cấp II12,3421100m3
32Vận chuyển đất cấp II12,3421100m3
33San đất bãi thải12,3421100m3
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,958,8069100m3
35Đất đắp1.204,162m3
K HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đổ bê tông móng, lắp đặt cột, biển báo tam giác (điều chỉnh kích thước móng)12cái
2Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm12cái
3Đổ bê tông móng, lắp đặt cột, biển báo chữ nhật (điều chỉnh kích thước móng)3cái
4Biển báo chữ nhật10,8m2
5Cột đỡ biển báo16cột
6Cột đỡ biển báo D90 sơn trắng đỏ dày 3mm cao 3,25m52m
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm675m2
8Sơn kẻ gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 6mm84,15m2
L HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Đắp đất màu trồng cây1,0195100m3
2Đất màu trồng cây123,3551m3
3Trồng cây bàng lăng vỉa hè176cây
4Trồng cây bàng đài loan vỉa hè177cây
5Vận chuyển cây bằng cơ giới353cây
6Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn3531cây/90 ngày
M HẠNG MỤC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thôngTheo chương V1Khoản
N HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt các aptomat 3 pha 3P - 75A - 22kA1cái
2Rải Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC(4X70)6100m
3Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x35)E600m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn DN80(D105/80)6100m
5Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 2tủ
6Đầu cốt đồng M708đầu
7Đầu cốt đồng M352đầu
8Đào hố móng tủ0,013100m3
9Đổ bê tông móng, đá 4x6, mác 1500,102m3
10Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2500,624m3
11Đắp đất hố móng0,0048100m3
12Lắp dựng khung móng bu lông 4M16x6502bộ
13Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện Cọc tiếp địa L63x63x6-2500mm, mạ kẽm12bộ
14Thép D10 có tai bắt bu lông mạ kẽm3,702kg
15Thép 40x4 mạ kẽm, có tai bắt bu lông45,36kg
16Vận chuyển đất cấp III0,0082100m3
17Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn D78-4mm cao 9m135cột
18Lắp dựng cần đèn đơn cao 2m, vươn 1.5m135cần đèn
19Lắp dựng bộ đèn Led 150W135bộ
20Bảng điện cột cửa đơn (1 aptomat 6A, cầu đấu dây 30A)135bảng
21Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 27,17100m
22Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 20,69100m
23Lắp đặt dây dẫn CVV(2x2.5)1.620m
24Lắp đặt dây tiếp địa CU104.786m
25Đầu cốt đồng M101.080đầu
26Đầu cốt đồng M2.5405đầu
27Đánh số cột13510 cột
28Luồn cáp ngầm cửa cột270đầu cáp
29Làm đầu cáp khô270đầu cáp
30Lắp đặt ống nhựa gân xoắn DN50(D65/50)25,05100m
31Lắp đặt ống nhựa gân xoắn DN40(D50/40)19,09100m
32Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,6459100m3
33Bê tông móng, đá 1x2, mác 20099,568m3
34Ván khuôn móng5,334100m2
35Lắp dựng khung móng bu lông 4M24x675127cọc
36Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnCọc tiếp địa L63x63x6-2500mm, mạ kẽm127bộ
37Thép D12 có tai bắt bu lông mạ kẽm338,328kg
38Lắp đặt ống nhựa gân xoắn DN50D65/50)2,54100m
39Đắp đất công trình79,502m3
40Vận chuyển đất cấp III0,9957100m3
41Đào móng công trình, đất cấp III0,1037100m3
42Bê tông móng, đá 1x2, mác 2006,272m3
43Ván khuôn móng0,336100m2
44Lắp dựng khung móng bu lông 4M24x6758cọc
45Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnCọc tiếp địa L63x63x6-2500mm, mạ kẽm56bộ
46Thép D12 có tai bắt bu lông mạ kẽm21,312kg
47Thép 40x4 mạ kẽm, có tai bắt bu lông151,2kg
48Lắp đặt ống nhựa gân xoắn DN50D65/50)0,16100m
49Đắp đất công trình5,008m3
50Vận chuyển đất cấp III0,0627100m3
51Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ38,7541000v
52Đào rãnh cáp1.377,916m3
53Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9510,3344100m3
54Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,953,4448100m3
55Vận chuyển đất cấp III3,4448100m3
56Rải lưới báo cáp B300108m
57Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ0,9721000v
58Đào rãnh cáp19,442m3
59Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,954,536100m3
60Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,950,0864100m3
61Vận chuyển đất cấp III0,0864100m3
O THIẾT BỊ
1Dao cách ly 3 pha 630A-35kV-170kV BIL, Polime, mở ngang + sào thao tác + giá lắp1bộ
2Lắp đặt cầu dao chém ngang 35kV1bộ
3Tháo hạ thu hồi cầu dao chém ngang 35kV1bộ
P THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN
1Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U 1bộ ( 3 pha )
2Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV92quả
3Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi84chuỗi
4Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )28Vị trí
Q CHI PHÍ LẮP ĐẶT VẬT LiỆU ĐZ
1Dựng Cột béo BTLT PC.I-16-356Cột
2Dựng Cột BTLT PC.I-16-1315Cột
3Hệ thống tiếp địa RC120HT
4Hệ thống tiếp địa cột cầu dao: RC2-CD1HT
5Kéo rải dây ACSR/XLPE4,3/HDPE-95/16mm2-35kV133m
6Kéo rải dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-70/11mm2-24kV136m
7Kéo rải dây dẫn ACSR/XLPE2,5/HDPE 95/16mm2 -24kV2.679m
8Xà 35kV cột béo: X2ac--35-35001Bộ
9Xà 35kV cột béo: X2ac--35-35001Bộ
10Ghế thao tác và giá đỡ ghế thao tác1Bộ
11Thang trèo 3m: TT3m1Bộ
12Xà X2ac1Bộ
13Xà cột béo 22kV: XKBac-35005Bộ
14Xà cột béo 22kV: XKBac-35002Bộ
15Xà 22kV: XKL2ac1Bộ
16Xà 22kV: XKBac5Bộ
17Xà 22kV: XKBa9Bộ
18Sứ chuỗi SLC-35kV 920mm 120KN-đơn + phụ kiện néo6chuỗi
19Sứ đứng VHĐ-35kV - 875mm (đầy đủ phụ kiện)4quả
20Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo78chuỗi
21Sứ đứng Polymer-24kV 660mm + Ty + Kẹp88bộ
22Giáp níu dây bọc ACD2555-TP, dài 1200mm, 24,0 ÷ 27,5 (95mm2) + yếm cáp78chuỗi
23Ghip nhôm AC 50-240 mm2, 3BL30bộ
24Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 95mm26cái
25Ống nhôm chịu lực A95 mm218bộ
26Biển báo tên dao1cái
27Biển báo thứ tự pha3cái
28Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.344Cột
29Lắp dựng lại cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.39Cột
30Hệ thống tiếp địa lặp lại R1LL-8,57HT
31Kéo rải dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x1501.537m
32Kéo rải dây cáp vặn xoắn AL/XLPE2x5052m
33Kẹp treo cáp VX 4x150mm220bộ
34Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-150) mm274bộ
35Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-95) mm21bộ
36Kẹp hãm cáp VX KH4x(11-50) mm29bộ
37Kẹp hãm cáp VX KH2x(11-35) mm22bộ
38Tấm ốp F20, mạ kẽm nhúng nóng104bộ
39Tấm ốp F16, mạ kẽm nhúng nóng2bộ
40Đai thép không rỉ + khóa đai cột đơn152bộ
41Đai thép không rỉ + khóa đai cột đúp20bộ
42Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 150mm220cái
43Bịt đầu cốt (vàng+xanh+đỏ)20bộ
44Ghíp kép bọc cáp VX IPC 120-120: 70-120mm2/70-120mm2, 2BL13bộ
45Ghíp kép bọc cáp VX IPC 95-95: 25-95mm2/25-95mm2, 2BL3bộ
46Ghip nhôm AC 25-150 mm2, 3BL12bộ
47Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 35-95: 16-35mm2/16-95mm2, 1BL (di chuyển HCT)4bộ
48Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 35-120: 16-35mm2/16-120mm2, 1BL ( đấu nối HCT)152bộ
49Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 25-120: 25-120mm2/25-120mm2, 1BL (di chuyển HCT)488bộ
50Ống nối cáp VX 150mm2 - 150mm212ống
51Đai thép không rỉ + khóa đai H1 cột đơn (20x0,4mm, dài 1,1m)34bộ
52Đai thép không rỉ + khóa đai H2 + 3 Pha cột đơn (2x(20x0,4mm, dài.1,3m)122bộ
53Đai thép không rỉ + khóa đai H4-H6 cột đơn-Tụ bù (2x(20x0,4mm, dài.1,3m)33bộ
R THÁO HẠ THU HỒI
1Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE2x16 (hộp công tơ)474m
2Lắp đặt cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 (HCT 3 pha )366m
3Di chuyển hòm công tơ H3F79Hộp
4Di chuyển hòm công tơ H134Hộp
5Di chuyển hòm công tơ H243Hộp
6Di chuyển hòm công tơ H433Hộp
7Thu hồi cột bê tông LT14m10Cột
8Thu hồi cột bê tông LT12m13Cột
9Tháo hạ thu hồi dây AC951.299m
10Tháo hạ thu hồi dây AC701.758bộ
11Tháo hạ, thu hồi xà cầu dao: XCD1bộ
12Tháo hạ, thu hồi xà néo dây: XII1ac1bộ
13Tháo hạ, thu hồi ghế thao tác và giá đỡ ghế1bộ
14Tháo hạ, thu hồi thang trèo 3m1bộ
15Tháo hạ, thu hồi xà XKTac4bộ
16Tháo hạ, thu hồi xà XKTanc1bộ
17Tháo hạ, thu hồi xà XKTadc1bộ
18Tháo hạ, thu hồi xà X2ad2bộ
19Tháo hạ, thu hồi xà X1a6bộ
20Tháo hạ, thu hồi xà X3a2bộ
21Tháo hạ, thu hồi xà XKL2a2bộ
22Tháo hạ, thu hồi xà XRn1bộ
23Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ néo 4IIC706chuỗi
24Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ néo 3IIC7015chuỗi
25Tháo hạ, thu hồi sứ đứng VHĐ35kV, trên cột tròn4quả
26Tháo hạ, thu hồi sứ đứng VHĐ22kV, trên cột tròn84quả
27Thu hồi cột bê tông H7,5m18Cột
28Thu hồi cột bê tông LT7,5m1Cột
29Thu hồi cột bê tông LT6,5m11Cột
30Thu hồi cột bê tông H6,5m11Cột
31Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120386m
32Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95402m
33Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50678m
34Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x3550m
35Tháo hạ thu hồi dây xuống HCT AL/XLPE2x11359m
36Tháo hạ thu hồi dây xuống HCT 3fa Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6257m
S XÂY DỰNG ĐZ
1Móng cột béo ly tâm 16m: MT16-356móng
2Móng cột đơn ly tâm 16m: MT16-315móng
3Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC120vị trí
4Đào, đắp rãnh tiếp địa cột cầu dao: RC2-CD1vị trí
5Móng cột đơn ly tâm 8,5m: Ma-8,539móng
6Móng cột đúp 2LT8,5m: Mak8,57móng
7Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại: R1LL-8,57vị trí
T Hạng mục dự phòng
1Dự phòng1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện hoàn thành hoặc thực hiện trên 80% khối lượng 01 hợp đồng xây dựng công trình có các hạng mục là: Đường bê tông, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng là hạng mục chính
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 41.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên hoặc đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự từ cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần đường giao thông 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ;- Đã phụ trách thi công phần đường giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, có xác nhận của Chủ đầu tư.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trỏ lên, chuyên ngành cấp, thoát nước;- Đã phụ trách thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên có hạng mục thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, có xác nhận của Chủ đầu tư.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần di chuyển đường điện, điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp đại học trỏ lên, chuyên ngành điện;- Đã phụ trách thi công phần điện chiếu sáng hoặc hệ thống cấp điện ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên có điện chiếu sáng hoặc hệ thống cấp điện có xác nhận của Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, có xác nhận của Chủ đầu tư.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động - vệ sinh môi trường;- Đã phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ.32
6 Cán bộ quản lý giá thành 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã phụ trách công tác quản lý giá thành ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít4
2 Đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 kg4
3 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kw4
4 Đầm dùi Công suất ≥1,0 kw4
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kw2
6 Máy lu bánh thép Trọng lượng gia tải ≥ 10 tấn (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)2
7 Máy lu rung Lực rung ≥ 16 tấn(kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)2
8 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn(kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)4
9 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m3(kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)2
10 Máy ủi Công suất ≤ 110 CV (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
11 Cần trục ôtô Sức nâng ≥ 6 tấn(kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
12 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kw2
13 Máy lu bánh lốp Trọng lượng gia tải ≥ 16 tấn (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
14 Ô tô tưới nước Dung tích bồn ≥ 5 m3 (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
15 Máy rải cấp phối đá dăm Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->