Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Phước Lập, huyện Tân Phước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210807503-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Phước Lập, huyện Tân Phước
Số hiệu KHLCNT 20210807478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 17:59:00 đến ngày 2021-08-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,990,348,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.985522E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7971044E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.193.243.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bò (chuyển trụ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C Phát quang tuyến
1Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công và đóng điện vận hành121,02100M2
D Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)78Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)78Cái
3Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm156Bộ
4Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 78 bộ móng cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản 1,2m78Cái
6Lắp đà cản 1,5m78Cái
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 78 bộ móng cho công tác này1Khoán
E Móng cột 14m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M14ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)1Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)1Cái
3Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm2Bộ
4Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản 1,2m1Cái
6Lắp đà cản 1,5m1Cái
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này1Khoán
F Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông9,114M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)2.419,536Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)4,932M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)8,136M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,71M3
6Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 06 bộ móng cho công tác này1Khoán
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 06 bộ móng cho công tác này1Khoán
G Móng 2 cột 14m ghép sát - MĐ14x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông14,712M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)3.905,67Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)7,956M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)13,14M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)2,76M3
6Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 06 bộ móng cho công tác này1Khoán
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 06 bộ móng cho công tác này1Khoán
H Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm62Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)62Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm62Cái
4Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 62 bộ móng cho công tác này1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m62Cái
6Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 62 bộ móng cho công tác này1Khoán
I Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)517Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm517Bộ
3Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 517 bộ móng cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản 1,2m517Cái
5Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 517 bộ móng cho công tác này1Khoán
J Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)138Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm138Bộ
3Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 138 bộ móng cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản 1,2m138Cái
5Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 138 bộ móng cho công tác này1Khoán
K Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m - M10,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)16Cái
2Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm16Bộ
3Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 16 bộ móng cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản 1,2m16Cái
5Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 16 bộ móng cho công tác này1Khoán
L Móng cột 10,5m đơn - MĐ10,5
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông7,533M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.999,827Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)4,077M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)6,723M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,413M3
6Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 09 bộ móng cho công tác này1Khoán
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 09 bộ móng cho công tác này1Khoán
M Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M10,5ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)2Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)2Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm4Bộ
4Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 02 bộ móng cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản 1,2m2Cái
6Lắp đà cản 1,5m1Cái
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 02 bộ móng cho công tác này1Khoán
N Móng cột 7,5m - MĐ7,5
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.0,676M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)179,462Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,366M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,604M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,126M3
6Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 02 bộ móng cho công tác này1Khoán
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 02 bộ móng cho công tác này1Khoán
O Móng cột 8,5m - MĐ8,5
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.0,338M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)89,731Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,183M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,302M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,063M3
6Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 02 bộ móng cho công tác này1Khoán
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 02 bộ móng cho công tác này1Khoán
P Móng 2 cột 7,5m ghép sát - MĐ7,5x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.8,46M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)2.245,919Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)4,577M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)7,555M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,587M3
6Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 10 bộ móng cho công tác này1Khoán
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 10 bộ móng cho công tác này1Khoán
Q Móng 2 cột 8,5m ghép sát - MĐ8,5x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.19,458M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)5.165,616Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)10,534M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)17,365M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)3,657M3
6Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 23 bộ móng cho công tác này1Khoán
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 23 bộ móng cho công tác này1Khoán
R Móng 2 cột 10,5m ghép sát - MĐ10,5x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.15,028M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)3.989,557Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)8,125M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)13,416M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)2,821M3
6Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 13 bộ móng cho công tác này1Khoán
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 13 bộ móng cho công tác này1Khoán
S Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm2Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)2Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm2Cái
4Đào đất bằng thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 02 bộ móng cho công tác này1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m2Cái
6Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 02 bộ móng cho công tác này1Khoán
T Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 12m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=233Cột
2Dựng Cột BTLT 12m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=233Cột
U Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2
1Cột BTLT 12m, k=257Cột
2Dựng Cột BTLT 12m, k=257Cột
V Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 14m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=25Cột
2Dựng Cột BTLT 14m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=25Cột
W Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2
1Cột bê tông ly tâm 14m, k=28Cột
2Dựng Cột bê tông ly tâm 14m, k=28Cột
X Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 7,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2135Cột
2Dựng Cột BTLT 7,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2135Cột
Y Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2
1Cột BTLT 7,5m, k=2404Cột
2Dựng Cột BTLT 7,5m, k=2404Cột
Z Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 8,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=246Cột
2Dựng Cột BTLT 8,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=246Cột
AA Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2
1Cột BTLT 8,5m, k=2140Cột
2Dựng Cột BTLT 8,5m, k=2140Cột
AB Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 10,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=210Cột
2Dựng Cột BTLT 10,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=210Cột
AC Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2
1Cột BTLT 10,5m, k=243Cột
2Dựng Cột BTLT 10,5m, k=243Cột
AD Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc44Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon176Cái
3Sứ chằng nhỏ44Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)44Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)484Mét
6Yếm cáp 3/8"88Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m44Bộ
AE Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_8,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc9Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon36Cái
3Sứ chằng nhỏ9Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)9Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)108Mét
6Yếm cáp 3/8"18Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m9Bộ
AF Bộ dây chằng xuống cột 10,5m - CX_B10,5
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)15Mét
6Yếm cáp 3/8"2Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 10,5m1Bộ
AG Bộ dây chằng lệch cột 6,5m - CL_B6,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)8Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 6,5m1Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch1Bộ
AH Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)9Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5m1Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch1Bộ
AI Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng199Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2199Cái
3Cáp đồng trần 25mm249,75Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2597Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc597Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x2400199Bộ
7ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2199Cái
8ép đầu cosse Cu 70mm2597Cái
9Kéo dây tiếp địa0,4975100kg
AJ Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng13Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)13Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm213Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm39Bộ
5Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/713Bộ
6ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/713Cái
7Kéo dây tiếp địa, công nhóm 5 bậc 3,5/70,65100kg
AK Giá nới dây hạ thế cáp ABC
1Boulon mắt 16x3002Bộ
2Móc treo chữ U2Bộ
3Thanh nối PL6x60-410mm4Thanh
AL Giá nới dây hạ thế dây 2xAV
1Sắt góc L63x6-1600mm1Thanh
2Sắt U50x32x4,4-130mm2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Lắp giá U50x32+sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái), công nhóm 5 bậc 3,5/71Bộ
AM Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này150Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm250Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm125Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm75Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm250Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)75Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm225Cái
8Lắp dây ABC 3x50mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7150Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/750Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/712,510Mét
11ép cosse cỡ 50mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/750Cái
AN Bộ dây ABC4x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 4x50mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này30Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm210Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm25Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm15Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm215Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)20Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm25Cái
8Lắp dây ABC 4x50mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/730Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/710Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/72,510Mét
11ép cosse cỡ 50mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/715Cái
AO Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này30Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm210Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm25Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm15Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm210Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)15Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm25Cái
8Lắp dây ABC 3x70mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/730Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/710Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/72,510Mét
11ép cosse cỡ 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/710Cái
AP Bộ dây ABC4x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 4x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này42Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm214Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm35Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm21Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm221Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)28Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm27Cái
8Lắp dây ABC 4x70mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/742Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/714Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/73,510Mét
11ép cosse cỡ 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/721Cái
AQ Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO
1Giá sắt U80x600mm6Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc12Bộ
3Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc12Bộ
4Lắp giá U80x600, bộ 6Bộ
AR Đà XC_2,0-I+T (đỡ thẳng 3 pha cân)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân (9,02kg/m)1Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm2Thanh
3Toppin sắt L63x63x6-500mm1Cái
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
6Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,5012kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/71Bộ
AS Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m)66Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm66Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc66Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc132Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,4595kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/766Bộ
AT Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon64Cái
3Sứ chằng nhỏ8Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)8Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)136Mét
6Yếm cáp 3/8"16Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m8Bộ
AU Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng19Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm238Cái
3Cáp đồng trần 25mm27,6Kg
4Đầu cosse Cu 70mm257Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc57Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/719Bộ
7ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/738Cái
8ép đầu cosse Cu 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/757Cái
9Kéo dây tiếp địa, công nhóm 5 bậc 3,5/70,076100kg
AV Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng6Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)6Bộ
3Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm24Bộ
4Cáp đồng trần 25mm21,5Kg
5Đầu cosse Cu 70mm212Cái
6Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc12Bộ
7Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/76Bộ
8Đầu cosse Cu 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/712Cái
9Kéo dây tiếp địa, công nhóm 5 bậc 3,5/70,015100kg
AW Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế
1Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-185mm2)12Bộ
2ép kẹp quay loại ép 95-150mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/712Bộ
AX Phần dây sứ và phụ kiện trung thế
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này5.076Mét
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này990Kg
3Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)69Cái
4Dây buộc sứ ống chỉ A954Kg
5Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm271Sợi
6Ống nối ép chịu sức căng AC505Cái
7Ống nối ép AC50 (ống néo lèo)10Cái
8Ống co nhiệt (0,5m/mối nối)7,5Mét
9Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp)3Cuồn
10Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm26Cái
11Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm214Cái
12Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc11Bộ
13Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc11Bộ
14Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)11Bộ
15Compound Electric5Túp
16Lắp Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)69Cái
17Kéo rải, căng dây pha ACXH70mm2 lấy độ võngNhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường4,977Km
18Kéo rải, căng dây trung hòa AC50Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường4,977Km
AY Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)5Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mm5Cái
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc10Cái
4Lắp sứ đứng 24kV5Bộ
AZ Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN25Bộ
2Móc treo chữ U50Cái
3Giáp néo cho dây ACXH (50-70mm2)25Cái
4Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc25Cái
5Mắc nối yếm cáp50Cái
6Lắp cách điện polymer 24kV, công nhóm 5 bậc 4,0/725Bộ
BA Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN14Bộ
2Móc treo chữ U28Cái
3Giáp néo cho dây ACXH (50-70mm2)14Cái
4Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc14Cái
5Mắc nối yếm cáp28Cái
6Lắp cách điện polymer 24kV, công nhóm 5 bậc 4,0/714Bộ
BB Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm71Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp71Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc71Bộ
4Lắp uclevis và sứ ống chỉ, công nhóm 5 bậc 3,5/771Bộ
BC Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm25Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp25Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc25Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm225Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)50Cái
6Lắp uclevis và sứ ống chỉ25Bộ
BD Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm14Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp14Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc14Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm214Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)28Cái
6Lắp uclevis và sứ ống chỉ14Bộ
BE Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)2Mét
2Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới)2Cái
3Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền1Cái
4Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị2Mét
5ép kẹp WR cỡ (70-95)mm22Cái
6ép đầu cosse Cu 70mm21Cái
BF Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)2Mét
2Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon2Cái
3Nắp chụp kẹp quay (silicone)1Bộ
4Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền1Cái
5Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị2Mét
6Lắp kẹp nối rẽ Cu-Al1Cái
7ép đầu cosse Cu 70mm21Cái
BG Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này12Mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 95mm28Cái
3Lắp dây nhôm bọc 70mm2 xuống thiết bị12Mét
4ép cosse đồng nhôm 95mm28Cái
BH LBFCO đầu nhánh 12,7kV và 22kV
1LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này6Bộ
2Fuse link 20APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này6Bộ
3Lắp LBFCO (bộ 1 pha)6Bộ
BI Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này28.082Mét
2Cáp hạ thế ABC 4x50mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này6.390Mét
3Cáp hạ thế ABC 3x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này327Mét
4Cáp hạ thế ABC 4x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này502Mét
5Dây đồng bọc 30/1025Mét
6Dây đồng bọc 20/1028Mét
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm62Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp62Cái
9Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)12Cái
10Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc26Bộ
11Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc48Bộ
12Boulon VRS 16x400 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc43Bộ
13Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc43Bộ
14Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm43Bộ
15Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc728Bộ
16Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc239Bộ
17Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc35Bộ
18Móc treo chữ A3Bộ
19Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)691Cái
20Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2320Cái
21Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm26Cái
22Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2242Cái
23Băng keo cách điện484Cuồn
24Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2338Cái
25Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm29Cái
26Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm252Cái
27Compound Electric9Túp
28Kéo rải, căng dây ABC_3x50mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/7Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường27,532Km
29Kéo rải, căng dây ABC_4x50mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/7Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường6,265Km
30Kéo rải, căng dây ABC_3x70mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/7Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường0,321Km
31Kéo rải, căng dây ABC_4x70mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/7Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường0,492Km
32Lắp uclevis + sứ ống chỉ, công nhóm 5 bậc 3,5/762Bộ
BJ Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1Giá sắt U80x600mm11Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc44Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc22Bộ
4Lắp giá U80x600 11Bộ
BK Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P XDM treo cột
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)33Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)11Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)22Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm222Cái
5Cáp đồng trần 25mm233Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm288Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc77Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc22Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm55Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm222Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm222Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x240033Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm222Cái
14ép cosse 70mm288Cái
15Kéo dây tiếp đất30,11810m
16ép cosse 10mm222Cái
BL Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm26Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)3Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị6Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế3Bộ
BM Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm218Mét
2Đầu cosse ép Cu - Al 70mm26Cái
3Đầu cosse ép Cu 70mm26Cái
4Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc6Bộ
5Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị18Mét
6ép cosse 70mm212Cái
BN Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm29Mét
2Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm23Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị9Mét
4Lắp kẹp quay và kẹp hotline3Bộ
BO Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)242Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (đấu trung hòa ra lưới)44Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)110Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm222Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm222Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm99Cái
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm55Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB44Cái
9Đầu cosse Cu 4mm244Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm211Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm222Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/022Bộ
13Băng keo cách điện11Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực11Cái
15Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị242Mét
16Lắp dây đồng 50mm2 xuống t/bị44Mét
17Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị110Mét
18Lắp dây đồng 2x6mm2 xuống t/bị22Mét
19ép kẹp WR cỡ (70-95)mm222Cái
20Lắp ống bảo vệ cáp trạm9,910Mét
21ép cosse cỡ 4mm244Cái
22ép cosse cỡ 35mm211Cái
23ép cosse cỡ 70mm222Cái
BP Trạm biến áp 1x50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này11Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này11Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này44Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này11Bộ
5Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này11Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này11Cái
7Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm:11Bộ
8Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện11Bộ
9Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK22Bộ
10Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK44Cái
11MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này11Cái
12Biến dòng hạ thế 600V-150/5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này22Cái
13Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này11Cái
14Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc44Bộ
15Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc44Bộ
16Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc22Bộ
17Bakelit 300x480x20mm11Cái
18Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 11Máy
19Lắp FCO (bộ 1 pha)11Bộ
20Lắp chống sét van (bộ 1 pha)11Bộ
21Lắp tủ phân phối trạm 1 pha11Bộ
BQ Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (phần trạm di dời)
1Giá sắt U80x600mmVT tháo lắp lại nhà thầu không chào đơn giá VT cho hạng mục này2Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc8Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc4Bộ
4Tháo gở, lắp lại giá U80x600 trên cột BTLT2Bộ
BR Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)6Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)4Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)4Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm24Cái
5Cáp đồng trần 25mm26Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm216Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc14Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm10Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm24Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm24Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/76Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/74Cái
14ép cosse 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/716Cái
15Kéo dây tiếp đất, công nhóm 5 bậc 4,0/77,07610m
16ép cosse 10mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/74Cái
BS Bộ dây trung thế xuống TBA (di dời) đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2VT tháo lắp lại nhà thầu không chào đơn giá VT cho hạng mục này6Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)2Bộ
3Tháo và lắp lại dây đồng bọc 25mm2 dọc cột bê tông6Mét
4Lắp kẹp IPC trung thế2Bộ
BT Bộ dây hạ thế trạm 1x25kVA (di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (2 xuống 11m)VT tháo lắp lại nhà thầu không chào đơn giá VT cho hạng mục này44Mét
2Cáp đồng bọc 600V-35mm2 (trung hoà MBA ra lưới)VT tháo lắp lại nhà thầu không chào đơn giá VT cho hạng mục này8Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)VT tháo lắp lại nhà thầu không chào đơn giá VT cho hạng mục này20Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2VT tháo lắp lại nhà thầu không chào đơn giá VT cho hạng mục này4Mét
5Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmVT tháo lắp lại nhà thầu không chào đơn giá VT cho hạng mục này18Mét
6Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm10Cái
7Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB8Cái
8Đầu cosse Cu 4mm2VT sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá VT cho hạng mục này8Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm2VT sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá VT cho hạng mục này2Cái
10Đầu cosse ép Cu 50mm2VT sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá VT cho hạng mục này4Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 2/04Bộ
12Băng keo cách điện2Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lực2Cái
14Tháo và lắp lại dây đồng bọc 50mm2 dọc cột bê tông44Mét
15Tháo và lắp lại dây đồng bọc 35mm2 dọc cột bê tông8Mét
16Tháo và lắp lại dây đồng bọc 10mm2 dọc cột bê tông20Mét
17Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông4Mét
18Thay ống nhựa đường kính 18Mét
BU Trạm biến áp 1x25kVA DI DỜI
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVAVT tháo lắp lại nhà thầu không chào đơn giá VT cho hạng mục này2Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PVT tháo lắp lại nhà thầu không chào đơn giá VT cho hạng mục này2Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PVT tháo lắp lại nhà thầu không chào đơn giá VT cho hạng mục này8Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)VT tháo lắp lại nhà thầu không chào đơn giá VT cho hạng mục này2Bộ
5Fuse link 3APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)VT tháo lắp lại nhà thầu không chào đơn giá VT cho hạng mục này2Cái
7Tủ phân phối trạm 1 pha 25kVA, gồm:VT tháo lắp lại nhà thầu không chào đơn giá VT cho hạng mục này2Bộ
8Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)VT tháo lắp lại nhà thầu không chào đơn giá VT cho hạng mục này2Bộ
9Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NKVT tháo lắp lại nhà thầu không chào đơn giá VT cho hạng mục này4Bộ
10Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NKVT tháo lắp lại nhà thầu không chào đơn giá VT cho hạng mục này8Cái
11MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVT tháo lắp lại nhà thầu không chào đơn giá VT cho hạng mục này2Cái
12Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVT tháo lắp lại nhà thầu không chào đơn giá VT cho hạng mục này4Cái
13Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVT tháo lắp lại nhà thầu không chào đơn giá VT cho hạng mục này2Cái
14Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcVT tháo lắp lại nhà thầu không chào đơn giá VT cho hạng mục này8Bộ
15Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcVT tháo lắp lại nhà thầu không chào đơn giá VT cho hạng mục này8Bộ
16Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốcVT tháo lắp lại nhà thầu không chào đơn giá VT cho hạng mục này4Cái
17Bakelit 300x480x20mmVT tháo lắp lại nhà thầu không chào đơn giá VT cho hạng mục này2Cái
18Tháo hạ, di chuyển đến nơi mới và lắp máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV 2Máy
19Tháo gở và lắp lại FCO 27kV2Bộ
20Tháo gở và lắp lại LA 18kV2Cái
21Thay tủ điện hạ áp 1 pha2Bộ
BV Phần vật tư thu hồi và sử dụng lại
1Nhổ cột bê tông 10,5m thu hồi1Cột
2Tháo thu hồi bộ dây chằng xuống1Cột
3Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha182bộ
4Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha227bộ
5Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha104bộ
6Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m thu hồi16cột
7Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m nhổ - dựng lại16cột
8Tháo gở, lắp lại đà cản 1,2m cho các trụ sử dụng lại16cái
9Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ1bộ
10Tháo gở - lắp lại rack 1 và sứ12bộ
11Tháo gở để thu hồi rack 1 và sứ22bộ
12Tháo gở để thu hồi rack 2 và sứ2bộ
13Tháo dây ABC3x50 trên trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại2.208,2mét
14Tháo gở thu hồi dây AV35 trên trụ hạ thế1.000mét
15Tháo gở thu hồi dây AV70 trên trụ hạ thế788mét
16Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà1.052bộ
BW Phần điện kế
1Tháo và lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 1154Cái
2Tháo và lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 2173Cái
3Tháo và lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 2 (từ điện kế thứ 2 trở đi)173Cái
4Tháo và lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 430Cái
5Tháo và lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 4 (từ điện kế thứ 2 trở đi)90Cái
6Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại1.092Cái
7MCB 1 pha 32A 230/400VPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này58Cái
8Lắp MCB 1 pha 32A 230/400V58Cái
BX Phần di dời hộp công tơ hiện hữu
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép1.026Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép1.026Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm21.026Cái
BY Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2204mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)34cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm268cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép68đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép68đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc34bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm34Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp34cái
9Vít D4x20 lắp công tơ102cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)34bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2204mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm268cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)34cái
14Lắp Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)34bộ
BZ Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2228mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)38cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm276cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép76đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép76đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc76bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm76Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp76cái
9Vít D4x20 lắp công tơ228cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)38bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2228mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm276cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)76cái
14Lắp Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)38bộ
CA Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm284mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)14cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm228cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép28đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép28đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc56bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm56Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp56cái
9Vít D4x20 lắp công tơ84cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)14bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x10mm284mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm228cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)56cái
14Lắp Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)14bộ
CB Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2660mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)120cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2240cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép240đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép240đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc120bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm120Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp120cái
9Vít D4x20 lắp công tơ360cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)120bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2660mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2240cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)120cái
14Lắp Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)120bộ
CC Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2742,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)135cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2270cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép270đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép270đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc270bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm270Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp270cái
9Vít D4x20 lắp công tơ810cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)135bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2742,5mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2270cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)270cái
14Lắp Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)135bộ
CD Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm288mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)16cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm232cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép32đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép32đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc64bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm64Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp64cái
9Vít D4x20 lắp công tơ96cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)16bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x10mm288mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm232cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)64cái
14Lắp Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)16bộ
CE CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoản
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v..- Nhà thầu tinh1 toán cho công tác đấu nối bằng Hotline (nếu có).Nhà thầu chào trọn gói, riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoản
3Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu và một số chi phí khác có liên quan đến công trình.Nhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.985522E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7971044E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.193.243.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 2 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Xe bò (chuyển trụ) Sử dụng để chuyển trụ2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->