Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210780958-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210764879 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu đấu giá tiền sử dụng đất của dự án với tỷ lệ ngân sách thị xã 60% và ngân sách phường Hương Xuân 40% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 14:38:00 đến ngày 2021-08-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,849,783,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có hợp đồng thi công hạ tầng khu dân cư và có các hạng mục chính sau: San nền, đường bê tông nhựa, thoát nước, cấp điện, cấp nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có hợp đồng thi công hạ tầng khu dân cư và có các hạng mục chính sau: San nền, đường bê tông nhựa, thoát nước, cấp điện, cấp nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Kèm theo tài liệu chứng minh các thông tin trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục san nền, đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, hạng mục san nền, đường giao thông. Kèm theo tài liệu chứng minh các thông tin trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục cấp nước, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, hạng mục cấp nước, thoát nước. Kèm theo tài liệu chứng minh các thông tin trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục cấp điện, điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, hạng mục cấp điện, điện chiếu sáng. Kèm theo tài liệu chứng minh các thông tin trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động. Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình. Kèm theo tài liệu chứng minh các thông tin trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Kèm theo tài liệu chứng minh các thông tin trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục san nền, đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, hạng mục san nền, đường giao thông. Kèm theo tài liệu chứng minh các thông tin trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục cấp nước, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, hạng mục cấp nước, thoát nước. Kèm theo tài liệu chứng minh các thông tin trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục cấp điện, điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, hạng mục cấp điện, điện chiếu sáng. Kèm theo tài liệu chứng minh các thông tin trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động. Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình. Kèm theo tài liệu chứng minh các thông tin trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ tải trọng 7-15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 1-Máy lu 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ tải trọng 7-15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu (có đất tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.203,98 | 1 m3 |
| 2 | Mua đất cấp phối để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.269,17 | 1 m3 |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.099,54 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,5 | 1 m3 |
| 3 | Đào đánh cấp bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,02 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.047,12 | 1 m3 |
| 5 | Mua đất cấp phối để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.703,246 | 1 m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép = 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.976,14 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa BTNC 12.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,051 | 1 Tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường MC70, Lượng nhựa 1.2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.976,14 | 1 m2 |
| 4 | Làm móng CPĐD Dmax=37.5mm, Lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,68 | 1 m3 |
| 5 | Làm móng CPĐD Dmax=37.5mm, Lớp dưới dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,81 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.652,25 | 1 m3 |
| 7 | Mua đất cấp phối để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.916,61 | 1 m3 |
| D | Nút giao | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653,08 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,83 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.405,36 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 931,88 | 1 m3 |
| 6 | Mua đất cấp phối để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.778,938 | 1 m3 |
| 7 | Lu nền đạt K=0.98 sâu 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,86 | 1 m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.954,08 | 1 m2 |
| 9 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa BTNC 12.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,607 | 1 Tấn |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường MC70, Lượng nhựa 1.2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.954,08 | 1 m2 |
| 11 | Làm móng CPĐD Dmax=37.5mm, Lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,92 | 1 m3 |
| 12 | Làm móng CPĐD Dmax=37.5mm, Lớp dưới dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,75 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,56 | 1 m3 |
| 14 | Bù bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | 1 m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,79 | 1 m2 |
| 16 | Móng CPĐD Dmax=37.5mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,92 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | 1 m2 |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | 10 m |
| 19 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,08 | 1 m3 |
| 20 | Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | 1 m3 |
| 21 | Lu nền đạt K=0.98 sâu 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,84 | 1 m2 |
| 22 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,45 | 1 m3 |
| 23 | Mua đất cấp phối để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,669 | 1 m3 |
| E | Bó vỉa, rãnh vỉa, bó hè | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm, Lót vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.610,72 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,17 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn (Rãnh vỉa L1 dài 0.9m), Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,18 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,84 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.139,4 | 1 m |
| 6 | Đào móng rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,23 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn (Rãnh vỉa L2 dài 0.4m), Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,21 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,76 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,6 | 1 m |
| 10 | Đào móng rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn (Bó vỉa L1 dài 0.9m), Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,96 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822,74 | 1 m2 |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.054,8 | 1 m |
| 14 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,92 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,96 | 1 m2 |
| 16 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,567 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn (Bó vỉa L3 dài 0.4m), Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,77 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,45 | 1 m2 |
| 20 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,6 | 1 m |
| 21 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,58 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | 1 m2 |
| 23 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,95 | 1 m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,78 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn (Bó vỉa L2 cửa thu nước), Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | 1 m3 |
| 26 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 1 tấn |
| 27 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 1 tấn |
| 28 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,82 | 1 m2 |
| 29 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | 1 m |
| 30 | Xây bó hè gạch không nung KT(6.0x9.5x20), Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,69 | 1 m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,35 | 1 m3 |
| 32 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,98 | 1 m2 |
| 33 | Đào móng bó hè, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,44 | 1 m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,4 | 1 m3 |
| 35 | Bê tông tấm xe lăn đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,93 | 1 m3 |
| 36 | Ván khuôn BT tấm xe lăn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,52 | 1 m2 |
| 37 | Lắp đặt tấm xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 1 c/kiện |
| 38 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | 1 m3 |
| 39 | Đào móng tấm xe lăn, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,99 | 1 m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,53 | 1 m3 |
| 41 | Ô trồng cây KT (1.2x1.2)m: Xây ô trồng cây đá chẻ (10x20x30), Vữa XM cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | 1 m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | 1 m3 |
| 43 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 m2 |
| 44 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | 1 m3 |
| 45 | Ô trồng cây KT (1.5x1.5)m: Xây ô trồng cây đá chẻ (10x20x30), Vữa XM cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 1 m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 1 m3 |
| 47 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | 1 m2 |
| 48 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | 1 m3 |
| 49 | Trồng cây Lát hoa H>=2.5m, ĐK >=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | 1 Cây |
| 50 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | 1 Cây |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, Chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,38 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Cái |
| G | Hệ thống thoát nước mưa | |||
| 1 | Cống dọc: Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.012,13 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,6 | 1 m3 |
| 3 | Mua đất cấp phối để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,78 | 1 m3 |
| 4 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,82 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,17 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn BT móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,62 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt ống BTCT D600mm, Loại chịu lực - ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt ống BTCT D600mm, Loại ko chịu lực - ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529 | 1 m |
| 9 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293 | 1mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống BTCT D800mm, Loại ko chịu lực - ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | 1 m |
| 11 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1mối nối |
| 12 | Hố thu: Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,66 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,24 | 1 m3 |
| 14 | Mua đất cấp phối để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,981 | 1 m3 |
| 15 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,82 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,21 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn BT hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 843,95 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 1 m3 |
| 19 | Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | Tấn |
| 20 | Sản xuất thép góc giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,194 | 1 tấn |
| 21 | Lắp dựng thép góc giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,194 | 1 tấn |
| 22 | Ván khuôn BT giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,86 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,78 | 1 m3 |
| 24 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | 1 tấn |
| 25 | Sản xuất thép góc viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,118 | 1 tấn |
| 26 | Lắp dựng thép góc viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,118 | 1 tấn |
| 27 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | 1 c/kiện |
| 28 | Bê tông cửa thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,45 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn BT cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,11 | 1 m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D250mm dày 7.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | 1 m |
| 31 | Đắp bột đá công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | 1 m3 |
| 32 | Bê tông ghi chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 1 m3 |
| 33 | Gia công cốt thép ghi chắn rác đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 1 tấn |
| 34 | Ván khuôn BT ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,81 | 1 m2 |
| 35 | Lắp đặt ghi chắn rác đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | 1 c/kiện |
| H | Hệ thống mương thoát nước thải | |||
| 1 | Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,13 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.040,94 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông giằng mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn BT giằng mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,56 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,38 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,019 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,38 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441 | 1 c/kiện |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 m |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Cái |
| 12 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,56 | 1 m3 |
| 13 | Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông hố thăm, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn BT hố thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,38 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông giằng hố thăm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 1 m3 |
| 17 | Gia công cốt thép giằng hố thăm, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | Tấn |
| 18 | Sản xuất thép góc giằng hố thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 1 tấn |
| 19 | Lắp dựng thép góc giằng hố thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 1 tấn |
| 20 | Ván khuôn BT giằng hố thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,86 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 1 m3 |
| 22 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 1 tấn |
| 23 | Sản xuất thép góc viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | 1 tấn |
| 24 | Lắp dựng thép góc viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | 1 tấn |
| 25 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 c/kiện |
| 26 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | 1 m3 |
| I | Cửa thu, cửa xả | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,15 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông hoàn trả mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn BT mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | 1 m2 |
| 7 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông hoàn trả mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 1 m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông mương thủy lợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 m |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,15 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | 1 m3 |
| J | Bổ sung đan và giằng trên mương thủy lợi | |||
| 1 | Bê tông đan+giằng đổ tại chổ, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,22 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép đan+giằng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép đan+giằng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn BT đan+giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,9 | 1 m2 |
| K | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d110mm dày 8.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d63mm dày 4.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D160mm dày 4.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt họng cứu hỏa, Đkính họng cứu hoả 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, Đkính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van gai, Đkính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, Đkính tê 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, Đkính tê 110x63x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, Đkính tê 160x110x160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, Đkính tê 110x110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, Đkính tê 110x110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, Đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 13 | Lắp đặt BU HDPE D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 14 | Lắp đặt bích nhựa HDPE d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt bích nhựa HDPE d160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm D160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt hốc tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 18 | Lắp đặt mốc tín hiệu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 19 | Lắp đặt dải băng tín hiệu đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.028 | m |
| 20 | Công tác khử trùng ống nước, Đkính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.036 | 1 m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513 | 1 m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523 | 1 m |
| 23 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,66 | 1 m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,03 | 1 m3 |
| 25 | Đắp cát đường ống, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,14 | 1 m3 |
| 26 | Bê tông hố van họng cứu hỏa, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn BT hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,68 | 1 m2 |
| 28 | Bê tông giằng hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 1 m3 |
| 29 | Gia công cốt thép giằng hố van, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | Tấn |
| 30 | Sản xuất thép góc giằng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 1 tấn |
| 31 | Lắp dựng thép góc giằng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 1 tấn |
| 32 | Ván khuôn BT giằng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | 1 m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 1 m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 1 m3 |
| 36 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 1 tấn |
| 37 | Sản xuất thép góc viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 1 tấn |
| 38 | Lắp dựng thép góc viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 1 tấn |
| 39 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 c/kiện |
| 40 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1 | 1 m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,99 | 1 m3 |
| 42 | Bê tông hố van đấu nối, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | 1 m3 |
| 43 | Ván khuôn BT hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | 1 m2 |
| 44 | Bê tông giằng hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 1 m3 |
| 45 | Gia công cốt thép giằng hố van, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | Tấn |
| 46 | Sản xuất thép góc giằng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 1 tấn |
| 47 | Lắp dựng thép góc giằng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 1 tấn |
| 48 | Ván khuôn BT giằng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 1 m2 |
| 49 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 1 m3 |
| 50 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 1 m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 1 m3 |
| 52 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 1 tấn |
| 53 | Sản xuất thép góc viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 1 tấn |
| 54 | Lắp dựng thép góc viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 1 tấn |
| 55 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 c/kiện |
| 56 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,51 | 1 m3 |
| 57 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | 1 m3 |
| L | Hệ thống cấp điện | |||
| 1 | Đào đất hố móng, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,94 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,004 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,8 | 1 m2 |
| 4 | Gia công cốt thép móng cột điện, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | Tấn |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông chèn móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,976 | 1 m3 |
| 8 | Dựng cột bê tông bằng cẩu + thủ công, Cột NPC - 10-3,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cột |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng cẩu + thủ công, Cột NPC - 10-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 Cột |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,019 | km/dây |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | km/dây |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện RC-4, Đường kính fi10-12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,96 | 1 kg |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2.5m xuống đất - Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 cọc |
| 14 | Ép đầu cốt - Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đ/cốt |
| 15 | Lắp đặt áptômát và khởi động từ (3 pha) cường độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Đào mương tiếp địa, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | 1 m3 |
| 18 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 19 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 20 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | vị trí |
| M | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp ABC-A(4x25)-0.6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 865,1 | 1 m |
| 3 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, Cáp ABC-A(2x16)-0.6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | 1 m |
| 4 | Lắp cần đèn chữ S, Chiều dài cần đèn <=3.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 cần |
| 5 | Lắp đèn mới Led 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 bộ |
| 6 | Vật liệu phụ gồm: 15 Khóa néo dây ABC-A(4x25); 09 Khóa đỡ dây ABC-A(4x25); 54 Kẹp răng 25-16; 34 Giá móc cáp; 68 Đai thép+khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 7 | Đánh số cột bê tông ty tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 10 cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có hợp đồng thi công hạ tầng khu dân cư và có các hạng mục chính sau: San nền, đường bê tông nhựa, thoát nước, cấp điện, cấp nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Kèm theo tài liệu chứng minh các thông tin trên. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục san nền, đường giao thông | 1 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, hạng mục san nền, đường giao thông. Kèm theo tài liệu chứng minh các thông tin trên. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục cấp nước, thoát nước | 1 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, hạng mục cấp nước, thoát nước. Kèm theo tài liệu chứng minh các thông tin trên. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục cấp điện, điện chiếu sáng | 1 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, hạng mục cấp điện, điện chiếu sáng. Kèm theo tài liệu chứng minh các thông tin trên. | 3 | 1 |
| 5 | An toàn lao động | 1 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động. Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình. Kèm theo tài liệu chứng minh các thông tin trên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu 25T | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy lu 16T | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu 10T | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 75CV | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy đào | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy tưới nhựa | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước 5m3 | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Cần cẩu >=6T | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ tải trọng 7-15T | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi