Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp 3, 5B, 6 xã nông thôn mới Phú Cường, huyện Cai Lậy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210742836-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp 3, 5B, 6 xã nông thôn mới Phú Cường, huyện Cai Lậy
Số hiệu KHLCNT 20210692453
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp với vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 18:47:00 đến ngày 2021-08-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,642,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,630,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu sáu trăm ba mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6926E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.949.400.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép đầu Cốt
- Đặc điểm thiết bị Dùng để ép dây
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phát quang tuyến trung thế
1Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công và đóng điện vận hànhNhà thầu chào chọn gói cho công tác này1Khoán
B Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M10,5ba
(1 bộ)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)1Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)1Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm2Bộ
4Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
5Lắp đà cản 1,2m1Cái
6Lắp đà cản 1,5m1Cái
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
C Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba (75 bộ)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)75Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)75Cái
3Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm150Bộ
4Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (75 móng)1Khoán
5Lắp đà cản 1,2m75Cái
6Lắp đà cản 1,5m75Cái
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (75 móng)1Khoán
D Móng 2 cột 10,5m ghép sát - MĐ10,5x2 (1 bộ)
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà thầu tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông1,156M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)306,8891Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,6254M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)1,0323M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,2168M3
6Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
E Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2 (23 bộ)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)9.274,9001Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)18,9009M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)31,1987M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)6,5533M3
5Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (23 móng)1Khoán
6Đổ bê tôngĐối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà thầu tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông34,937M3
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (23 móng)1Khoán
F Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 (5 bộ)
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm5Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)5Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm5Cái
4Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (05 móng)1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m5Cái
6Đắp đất, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (05 móng)1Khoán
G Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2 (1 bộ)
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm1Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)1Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm1Cái
4Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m1Cái
6Đắp đất, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
H Phần cột
1Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này1Bộ
2Dựng cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=21Bộ
3Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này2Bộ
4Dựng cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=22Bộ
5Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này43Bộ
6Dựng cột BTLT 12m43Bộ
7Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này78Bộ
8Dựng cột BTLT 12m78Bộ
I Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO
1Giá sắt U80x600mm6Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc12Bộ
3Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc12Bộ
4Lắp giá U80x600, bộ 6Bộ
J Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL) (63 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m)63Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm63Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc63Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc126Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,4595kg trên trụ tròn63Bộ
K Đà XLTP_2,0-G1P (X-20KL)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m)18Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm18Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc18Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc18Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc9Bộ
6Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 2 xà 60,154kg trên trụ tròn9Bộ
L Đà XC_2,0-N (néo thẳng 3 pha cân)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân (9,02kg/m)4Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm8Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc4Bộ
6Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 2 xà 52,5224kg trên trụ tròn2Bộ
M Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc5Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon40Cái
3Sứ chằng nhỏ5Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)5Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)85Mét
6Yếm cáp 3/8"10Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m5Bộ
N Bộ dây chằng lệch cột 12m - CL_B12
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)13Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x300+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 12m1Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch1Bộ
O Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới (29 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng29Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm258Cái
3Cáp đồng trần 25mm211,6Kg
4Đầu cosse Cu 70mm287Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc87Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x240029Bộ
7ép kẹp WR cỡ (50-70)mm258Cái
8ép đầu cosse Cu 70mm287Cái
9Kéo dây tiếp địa0,116100kg
P Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng6Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)6Bộ
3Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm24Bộ
4Cáp đồng trần 25mm21,5Kg
5Đầu cosse Cu 70mm212Cái
6Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc12Bộ
7Đóng cọc tiếp địa 16x24006Bộ
8ép đầu cosse Cu 70mm212Cái
9Kéo dây tiếp địa0,315100kg
Q Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế
1Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-185mm2)15Cái
2ép kẹp quay loại ép 95-150mm215Cái
R Phần dây sứ và phụ kiện trung thế
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này5.768Mét
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này1.125Kg
3Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)82Cái
4Dây buộc sứ ống chỉ A954Kg
5Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm274Sợi
6Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột góc dây ACXH 50-70mm2 (bộ 2 sợi)8Bộ
7Ống nối ép chịu sức căng AC506Bộ
8Ống nối ép AC185 (ống nối lèo)15Cái
9Ống nối ép AC120 (ống nối lèo)5Cái
10Ống nối ép AC50 (ống nối lèo)12Cái
11Ống co nhiệt (0,5m/mối nối)11Mét
12Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp)3Cuồn
13Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm22Cái
14Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc24Bộ
15Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc24Bộ
16Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)24Bộ
17Compound Electric6Túp
18Lắp Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)82Cái
19Kéo rải, căng dây pha ACXH50mm25,655Km
20Kéo rải, căng dây trung hòa AC505,655Km
S SĐI-24kV (X1P-T)
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)10Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mm10Cái
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc20Cái
4Lắp sứ đứng 24kV10Bộ
T CĐN polymer-cột (X1P-ND)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN15Bộ
2Móc treo chữ U30Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)15Cái
4Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc15Cái
5Mắc nối yếm cáp30Cái
6Lắp cách điện polymer 24kV15Bộ
U CĐN polymer-cột ghép
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN19Bộ
2Móc treo chữ U38Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)19Cái
4Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc19Cái
5Mắc nối yếm cáp38Cái
6Lắp cách điện polymer 24kV19Bộ
V CĐN polymer-xà (dây ACXH-50)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN2Bộ
2Móc treo chữ U4Cái
3Giáp néo cho dây ACXH (50-70mm2)2Cái
4Mắc nối yếm cáp4Cái
5Lắp cách điện polymer 24kV2Bộ
W Đth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm81Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp81Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc81Bộ
4Lắp uclevis và sứ ống chỉ81Bộ
X Nth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm20Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp20Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc20Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm240Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)40Cái
6Lắp uclevis và sứ ống chỉ20Bộ
Y Nth_Ughép
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm16Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp16Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc16Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm216Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)32Cái
6Lắp uclevis và sứ ống chỉ16Bộ
Z Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)4Mét
2Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới)4Cái
3Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền2Cái
4Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị4Mét
5ép kẹp WR cỡ (70-95)mm24Cái
6ép đầu cosse Cu 70mm22Cái
AA Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)6Mét
2Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon6Cái
3Nắp chụp kẹp quay (silicone)3Bộ
4Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền3Cái
5Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị6Mét
6Lắp kẹp nối rẽ Cu-Al6Cái
7ép đầu cosse Cu 70mm23Cái
AB Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH 50mm2
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này3Mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 95mm22Cái
3Lắp dây nhôm bọc 50mm2 xuống thiết bị3Mét
4ép cosse đồng nhôm 95mm22Cái
AC LBFCO đầu nhánh 12,7kV và 22kV
1LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này5Bộ
2Fuse link 20AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này5Bộ
3Lắp LBFCO (bộ 1 pha)5Bộ
AD Phát quang tuyến hạ thế
1Công tác phát quang tuyếnNhà thầu chào chọn gói cho công tác này1Khoán
AE Móng cột 6,5m 01 đà cản 1,2m - M6,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)1Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm1Bộ
3Đào đất bằng thủ công cấp 1theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
4Lắp đà cản 1,2m1Cái
5Đắp đất, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
AF Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)266Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm266Bộ
3Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (266 móng)1Khoán
4Lắp đà cản 1,2m266Cái
5Đắp đất, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (266 móng)1Khoán
AG Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)263Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm263Bộ
3Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (263 móng)1Khoán
4Lắp đà cản 1,2m263Cái
5Đắp đất, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (263 móng)1Khoán
AH Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m - M10,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)6Cái
2Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm6Bộ
3Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (06 móng)1Khoán
4Lắp đà cản 1,2m6Cái
5Đắp đất, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (06 móng)1Khoán
AI Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M10,5ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)1Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)1Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm2Bộ
4Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
5Lắp đà cản 1,2m1Cái
6Lắp đà cản 1,5m1Cái
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
AJ Móng cột 10,5m đơn - MĐ10,5
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị
nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông
0,837M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)222,2026Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,4528M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,7474M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,157M3
6Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
AK Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)8Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)8Cái
3Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm16Bộ
4Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (08 móng)1Khoán
5Lắp đà cản 1,2m8Cái
6Lắp đà cản 1,5m8Cái
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (08 móng)1Khoán
AL Móng cột 14m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M14ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)4Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)4Cái
3Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm8Bộ
4Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng)1Khoán
5Lắp đà cản 1,2m4Cái
6Lắp đà cản 1,5m4Cái
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng)1Khoán
AM Móng 2 cột 6,5m ghép sát - MĐ6,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)179,4611Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,3657M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,6037M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,1268M3
5Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
6Đổ bê tôngĐối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà thầu tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông0,676M3
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
AN Móng cột 7,5m - MĐ7,5
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)179,4611Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,3657M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,6037M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,1268M3
5Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng)1Khoán
6Đổ bê tôngĐối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà thầu tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông0,676M3
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng)1Khoán
AO Móng cột 8,5m - MĐ8,5
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)89,7306Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,1829M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,3018M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,0634M3
5Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
6Đổ bê tôngĐối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà thầu tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông0,338M3
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
AP Móng 2 cột 7,5m ghép sát - MĐ7,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)7.860,7148Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)16,019M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)26,4417M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)5,5541M3
5Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (35 móng)1Khoán
6Đổ bê tôngĐối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà thầu tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông29,61M3
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (35 móng)1Khoán
AQ Móng 2 cột 8,5m ghép sát - MĐ8,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)5.614,7963Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)11,4422M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)18,8869M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)3,9672M3
5Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (25 móng)1Khoán
6Đổ bê tôngĐối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà thầu tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông21,15M3
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (25 móng)1Khoán
AR Móng 2 cột 10,5m ghép sát - MĐ10,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)920,6673Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)1,8762M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)3,0969M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,6505M3
5Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng)1Khoán
6Đổ bê tôngĐối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà thầu tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông3,468M3
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng)1Khoán
AS Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị
nhà thầu tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông
1,519M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)403,2565Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,8218M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)1,3565M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,2849M3
6Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
7Đắp đất, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
AT Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm85Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)85Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm85Cái
4Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (85 móng)1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m85Cái
6Đắp đất, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (85 móng)1Khoán
AU Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm3Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)3Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm3Cái
4Đào đấttheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng)1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m3Cái
6Đắp đất, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng)1Khoán
AV Phần cột
1Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số vào công tác này2Bộ
2Dựng cột BTLT 6,5m2Bộ
3Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số vào công tác này1Bộ
4Dựng Cột BTLT 6,5m1Bộ
5Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số vào công tác này73Bộ
6Dựng cột BTLT 7,5m73Bộ
7Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số vào công tác này265Bộ
8Dựng Cột BTLT 7,5m265Bộ
9Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số vào công tác này61Bộ
10Dựng Cột BTLT 8,5m61Bộ
11Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số vào công tác này251Bộ
12Dựng cột BTLT 8,5m251Bộ
13Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số vào công tác này1Bộ
14Dựng Cột BTLT 10,5m1Bộ
15Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số vào công tác này13Bộ
16Dựng cột BTLT 10,5m13Bộ
17Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số vào công tác này1Bộ
18Dựng Cột BTLT 12m1Bộ
19Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số vào công tác này9Bộ
20Dựng Cột BTLT 12m9Bộ
21Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số vào công tác này2Bộ
22Dựng cột BTLT 14m - 650kgf, k=22Bộ
23Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số vào công tác này2Bộ
24Dựng cột BTLT 14m - 650kgf, k=22Bộ
AW Bộ dây chằng xuống cột 6,5m - CX_B6,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon16Cái
3Sứ chằng nhỏ4Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)4Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)40Mét
6Yếm cáp 3/8"8Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 6,5m4Bộ
AX Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc45Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon180Cái
3Sứ chằng nhỏ45Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)45Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)495Mét
6Yếm cáp 3/8"90Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m45Bộ
AY Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_8,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc25Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon100Cái
3Sứ chằng nhỏ25Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)25Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)300Mét
6Yếm cáp 3/8"50Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m25Bộ
AZ Bộ dây chằng xuống cột 10,5m - CX_B10,5
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc3Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon24Cái
3Sứ chằng nhỏ3Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)3Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)45Mét
6Yếm cáp 3/8"6Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 10,5m3Bộ
BA Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc5Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon40Cái
3Sứ chằng nhỏ5Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)5Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)85Mét
6Yếm cáp 3/8"10Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m5Bộ
BB Bộ dây chằng xuống cột 14m - CX_B14
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc3Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon24Cái
3Sứ chằng nhỏ3Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)3Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)57Mét
6Yếm cáp 3/8"6Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 14m3Bộ
BC Bộ dây chằng lệch cột 6,5m - CL_B6,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)8Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 6,5m1Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch1Bộ
BD Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)9Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5m1Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch1Bộ
BE Bộ dây chằng lệch cột 8,5m - CL_8,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)10Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 8,5m1Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch1Bộ
BF Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng139Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2139Cái
3Cáp đồng trần 25mm234,75Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2417Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc417Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x2400139Bộ
7ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2139Cái
8ép đầu cosse Cu 70mm2417Cái
9Kéo dây tiếp địa0,3475100kg
BG Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng12Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)12Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm212Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm36Bộ
5Đóng cọc tiếp địa 16x240012Bộ
6ép kẹp WR cỡ (50-70)mm212Cái
7Kéo dây tiếp địa0,6100kg
BH Giá nới dây hạ thế cáp ABC
1Boulon mắt 16x3008Bộ
2Móc treo chữ U8Bộ
3Thanh nối PL6x60-410mm16Thanh
BI Giá nới dây hạ thế dây 2xAV
1Sắt góc L63x6-1600mm1Thanh
2Sắt U50x32x4,4-130mm2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Lắp giá U50x32+sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái)1Bộ
BJ Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này186Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm262Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm155Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm93Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm262Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)93Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm231Cái
8Lắp dây ABC 3x50mm2 xuống thiết bị186Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm262Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm15,510Mét
11ép cosse cỡ 50mm262Cái
BK Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này36Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm212Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm30Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm18Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm212Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)18Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm26Cái
8Lắp dây ABC 3x70mm2 xuống thiết bị36Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm212Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm310Mét
11ép cosse cỡ 70mm212Cái
BL Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này24.659Mét
2Cáp hạ thế ABC 3x70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này713Mét
3Dây đồng bọc 30/1050Mét
4Dây đồng bọc 20/1057Mét
5Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm8Bộ
6Sứ ống chỉ hạ áp8Cái
7Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)12Cái
8Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc6Bộ
9Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc3Bộ
10Boulon VRS 16x400 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc65Bộ
11Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc65Bộ
12Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm65Bộ
13Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc673Bộ
14Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc196Bộ
15Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc61Bộ
16Móc treo chữ A4Bộ
17Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)620Cái
18Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2318Cái
19Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm26Cái
20Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2216Cái
21Băng keo cách điện432Cuồn
22Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2270Cái
23Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm218Cái
24Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm218Cái
25Compound Electric6Túp
26Kéo rải, căng dây ABC_3x50mm2 lấy độ võng24,175Km
27Kéo rải, căng dây ABC_3x70mm2 lấy độ võng0,699Km
28Lắp uclevis + sứ ống chỉ8Bộ
BM Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1Giá sắt U80x600mm16Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc64Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc32Bộ
4Lắp giá U80x600 16Bộ
BN Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P XDM treo cột
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)48Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)16Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)32Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm232Cái
5Cáp đồng trần 25mm248Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm2128Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc112Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc32Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm80Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm232Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm232Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x240048Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm232Cái
14ép cosse 70mm2128Cái
15Kéo dây tiếp đất43,80810m
16ép cosse 10mm232Cái
BO Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm26Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)2Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị6Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế2Bộ
BP Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm224Mét
2Đầu cosse ép Cu - Al 70mm28Cái
3Đầu cosse ép Cu 70mm28Cái
4Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
5Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị24Mét
6ép cosse 70mm216Cái
BQ Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm218Mét
2Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm26Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị18Mét
4Lắp kẹp quay và kẹp hotline6Mét
BR Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)352Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (đấu trung hòa ra lưới)64Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)160Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm232Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm232Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm144Mét
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm80Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB64Cái
9Đầu cosse Cu 4mm264Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm216Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm232Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/032Bộ
13Băng keo cách điện16Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực16Cái
15Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7352Mét
16Lắp dây đồng 50mm2 xuống t/bị64Mét
17Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị160Mét
18Lắp dây đồng 2x6mm2 xuống t/bị32Mét
19ép kẹp WR cỡ (70-95)mm232Cái
20Lắp ống bảo vệ cáp trạm14,410Mét
21ép cosse cỡ 4mm264Cái
22ép cosse cỡ 35mm216Cái
23ép cosse cỡ 70mm232Cái
BS Trạm biến áp 1x50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này16Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này16Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này64Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này16Bộ
5Fuse link 6AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này16Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này16Cái
7Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện16Bộ
8Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK32Bộ
9Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK64Cái
10MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này16Cái
11Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này32Cái
12Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này16Cái
13Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc64Bộ
14Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc64Bộ
15Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc32Bộ
16Bakelit 300x480x20mm16Cái
17Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 16Máy
18Lắp FCO (bộ 1 pha)16Bộ
19Lắp chống sét van (bộ 1 pha)16Bộ
20Lắp tủ phân phối trạm 1 pha16Bộ
BT Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1Giá sắt U80x600mmVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này1Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc4Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc2Bộ
4Tháo gở, lắp lại giá U80x600 trên cột BTLT1Bộ
BU Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)3Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
5Cáp đồng trần 25mm23Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm28Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc7Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm22Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm22Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x24003Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm22Cái
14ép cosse 70mm28Cái
15Kéo dây tiếp đất3,53810m
16ép cosse 10mm22Cái
BV Bộ dây trung thế xuống TBA (di dời) đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2Vật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này3Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)1Bộ
3Tháo và lắp lại dây đồng bọc 25mm2 dọc cột bê tông3Mét
4Lắp kẹp IPC trung thế1Bộ
BW Bộ dây hạ thế trạm 1x25kVA (di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (2 xuống 11m)Vật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này22Mét
2Cáp đồng bọc 600V-35mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Vật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này4Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Vật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này10Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Vật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này2Mét
5Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này9Mét
6Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
7Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB4Cái
8Đầu cosse Cu 4mm2Vật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này4Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm2Vật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này1Cái
10Đầu cosse ép Cu 50mm2Vật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này2Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 2/02Bộ
12Băng keo cách điện1Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lựcVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này1Cái
14Tháo và lắp lại dây đồng bọc 50mm2 dọc cột bê tông22Mét
15Tháo và lắp lại dây đồng bọc 35mm2 dọc cột bê tông4Mét
16Tháo và lắp lại dây đồng bọc 10mm2 dọc cột bê tông10Mét
17Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông2Mét
18Thay ống nhựa đường kính 9Mét
BX Trạm biến áp 1x25kVA DI DỜI
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVAVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này1Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này1Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này4Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này1Bộ
5Fuse link 3A1Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này1Cái
7Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)Vật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này1Bộ
8Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NKVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này2Bộ
9Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NKVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này4Cái
10MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này1Cái
11Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này2Cái
12Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này1Cái
13Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này4Bộ
14Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này4Bộ
15Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốcVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này2Cái
16Bakelit 300x480x20mmVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này1Cái
17Tháo hạ, di chuyển đến nơi mới và lắp máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV 1Máy
18Tháo gở và lắp lại FCO 27kV1Bộ
19Tháo gở và lắp lại LA 18kV1Cái
20Thay tủ điện hạ áp 1 pha1Bộ
BY Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1Giá sắt U80x600mmVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này1Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc4Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc2Bộ
4Tháo gở, lắp lại giá U80x600 trên cột BTLT1Bộ
BZ Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)3Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
5Cáp đồng trần 25mm23Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm28Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc7Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm22Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm22Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x24003Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm22Cái
14ép cosse 70mm28Cái
15Kéo dây tiếp đất3,53810m
16ép cosse 10mm22Cái
CA Bộ dây trung thế xuống TBA (di dời) đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2Vật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này3Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)1Bộ
3Tháo và lắp lại dây đồng bọc 25mm2 dọc cột bê tông3Mét
4Lắp kẹp IPC trung thế1Bộ
CB Bộ dây hạ thế trạm 1x37,5kVA (di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (2 xuống 11m)Vật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này22Mét
2Cáp đồng bọc 600V-35mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Vật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này4Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Vật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này10Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Vật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này2Mét
5Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này9Mét
6Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
7Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB4Cái
8Đầu cosse Cu 4mm2Vật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này4Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm2Vật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này1Cái
10Đầu cosse ép Cu 50mm2Vật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này2Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 2/02Bộ
12Băng keo cách điện1Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lựcVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này1Cái
14Tháo và lắp lại dây đồng bọc 50mm2 dọc cột bê tông22Mét
15Tháo và lắp lại dây đồng bọc 35mm2 dọc cột bê tông4Mét
16Tháo và lắp lại dây đồng bọc 10mm2 dọc cột bê tông10Mét
17Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông2Mét
18Thay ống nhựa đường kính 9Mét
CC Trạm biến áp 1x37,5kVA DI DỜI
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVAVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này1Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này1Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này4Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này1Bộ
5Fuse link 3A1Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này1Cái
7Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)Vật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này1Bộ
8Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NKVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này2Bộ
9Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NKVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này4Cái
10MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này1Cái
11Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này2Cái
12Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này1Cái
13Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này4Bộ
14Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này4Bộ
15Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốcVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này2Cái
16Bakelit 300x480x20mmVật tư tháo lắp lại nhà thầu không chào mục này1Cái
17Tháo hạ, di chuyển đến nơi mới và lắp máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV 1Máy
18Tháo gở và lắp lại FCO 27kV1Bộ
19Tháo gở và lắp lại LA 18kV1Cái
20Thay tủ điện hạ áp 1 pha1Bộ
CD PHẦN THU HỒI VÀ THÁO LẮP LẠI
1Tháo thu hồi bộ dây chằng xuống3Bộ
2Tháo, lắp XL-2,0-T (bộ 1 xà)7Bộ
3Tháo, lắp Sứ đứng 24kV21Bộ
4Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha175bộ
5Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha175bộ
6Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha257bộ
7Nhổ cột bê tông ly tâm 6,5m nhổ - dựng lại40cột
8Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m nhổ - dựng lại11cột
9Tháo gở, lắp lại đà cản 1,2m cho các trụ sử dụng lại51cái
10Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ1bộ
11Tháo gở - lắp lại rack 1 và sứ1bộ
12Tháo dây ABC3x50 trên trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại3.163mét
13Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,1553 nhánh) và đấu nối dây nhánh6.212mét
14Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m thu hồi1cột
15Nhổ cột bê tông ly tâm 10,5m thu hồi7cột
CE Phần điện kế
1Tháo điện kế 1 pha trong hộp 1125Cái
2Lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 1125Cái
3Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 2144Cái
4Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 2144Cái
5Tháo điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 2144Cái
6Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 2144Cái
7Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 470Cái
8Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 470Cái
9Tháo điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4210Cái
10Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4210Cái
11Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại693Cái
12MCB 1 pha 32A 230/400V59Cái
CF Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha (bổ sung đai và kẹp cho 175 bộ)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép350Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép350Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2350Cái
CG Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha (bổ sung đai và kẹp cho 175 bộ)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép350Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép350Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2350Cái
CH Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha (bổ sung đai và kẹp cho 257 bộ)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép514Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép514Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2514Cái
CI Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2360mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)60cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2120cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép120đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép120đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc60bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm60Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)60cái
9Vít D4x20 lắp công tơ180cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào đã bao gồm nhân công lắp60bộ
CJ Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2378mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)63cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2126cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép126đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép126đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc126bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm126Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)126cái
9Vít D4x20 lắp công tơ378cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào đã bao gồm nhân công lắp63bộ
CK Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm2120mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)20cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm240cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép40đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép40đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc80bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm80Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)80cái
9Vít D4x20 lắp công tơ120cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào đã bao gồm nhân công lắp20bộ
CL Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2335,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)61cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2122cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép122đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép122đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc61bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm61Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)61cái
9Vít D4x20 lắp công tơ183cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào đã bao gồm nhân công lắp61bộ
CM Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2308mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)56cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2112cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép112đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép112đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc112bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm112Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)112cái
9Vít D4x20 lắp công tơ336cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào đã bao gồm nhân công lắp56bộ
CN Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm2137,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)25cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm250cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép50đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép50đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc100bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm100Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)100cái
9Vít D4x20 lắp công tơ150cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào đã bao gồm nhân công lắp25bộ
CO Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm220mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)4cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm28cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép8đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép8đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc4bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm4Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)4cái
9Vít D4x20 lắp công tơ12cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào đã bao gồm nhân công lắp4bộ
CP Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm225mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)5cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm210cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép10đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép10đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc10bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm10Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)10cái
9Vít D4x20 lắp công tơ30cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào đã bao gồm nhân công lắp5bộ
CQ Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm220mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)4cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm28cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép8đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép8đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc16bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm16Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)16cái
9Vít D4x20 lắp công tơ24cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào đã bao gồm nhân công lắp4bộ
CR CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Chi phí đấu nối Hotline (nếu có khi Điện lực có yêu cầu)- Chi phí xin phép thi công (nếu có)Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoán
3Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị do Công ty Điện lực Tiền Giang cấp (A cấp) đến hiện trường công trình, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6926E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.949.400.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.33
2 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Máy ép đầu Cốt Dùng để ép dây2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->