Gói thầu: Trang thiết bị nghiên cứu khoa học thuộc lĩnh vực y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210813929-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Sốt rét Ký sinh trùng Côn trùng Quy Nhơn
Tên gói thầu Trang thiết bị nghiên cứu khoa học thuộc lĩnh vực y tế
Số hiệu KHLCNT 20210786676
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 20:15:00 đến ngày 2021-08-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,759,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61385E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.22E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.531.300.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ X = NxV = 3 x 7.531.300.000 = 22.593.900.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.531.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.593.900.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian đáp ứng để xử lý các sự cố trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Cam kết cung cấp các dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 10 năm.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong chuyên ngành kỹ thuật: Điện, Điện tử, Cơ điện tử, Tự động hóa, Cơ kỹ thuật, Vật lý kỹ thuật, Kỹ sư Công nghệ thông tin, Vật lý y sinh, Cơ khí, Kỹ thuật điện, Y, Dược, Kỹ thuật y sinh, Điện tử y sinh, Kỹ thuật y học, Công nghệ sinh học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
11.Cân phân tích điện tử 4 số lẻ, khối lượng tối đa ≥ 220g2cái1 Cân phân tích điện tử 4 số lẻ, khối lượng tối đa ≥ 220g 02 Cái Cân chính: 01 Cái Adapter nguồn: 01 Cái
22.Tủ hút khí độc, kích thước ≥1,5m1cáiThân tủ chính : 01 Cái Bệ để tủ với các thiết bị ngoại vi : 01 Cái Quạt hút: 01 Cái Đường ống hút khí thải dài ≥8 mét : 01 Bộ
33. Máy phun ULV1cáiMáy chính: 01 Cái Đầu phun ULV gồm 03 béc phun kích thước lỗ: 1,0; 1,25; 1,5mm: 01 Bộ
44.Máy đo pH để bàn1cáiMáy chính: 01 Cái Điện cực pH/ATC: 01 CáiBộ dung dịch và đệm pH 4/7/10: 01 BộGiá đỡ điện cực pH: 01 CáiAdapter đổi nguồn: 01 Cái
55.Máy khuấy từ gia nhiệt1cáiMáy chính: 01 CáiThanh khuấy từ: 01 Cái
66.Micropipet đơn kênh 0,1 - 2,5 μL1cáiMicropipet đơn kênh 0,1 - 2,5 μL: 01 Cái
77.Micropipet đơn kênh 0,5-10 μL1cáiMicropipet đơn kênh 0,5-10 μL: 01 Cái
88.Kính hiển vi 5 người quan sát kèm camera 5.02cái8Kính hiển vi 5 người quan sát kèm camera 5.002CáiKính hiển vi 5 người quan sát kèm camera và bộ phụ kiện tiêu chuẩn: 01 Bộ bao gồmThân kính hiển vi với nguồn sáng truyền qua đèn LED nằm trong thân kính: 01 cáiĐầu quan sát 3 mắt: 01 cáiMâm gắn vật kính: 01 cáiThị kính 10X, đường kính vi trường quan sát 22 mm: 02 cáiVật kính phẳng tiêu sắc (4X, 10X, 40X, 100X): 01 bộTụ quang: 01 cáiBàn sa trượt, gá kẹp: 01 BộĐèn LED: 01 cáiTúi che bụi: 01 cáiDây điện nguồn: 01 cáiLọ dầu soi 8cc: 01 lọChìa lục giác: 01 cáiBộ dùng cho 4 người cùng quan sát:+ Chân đế dùng cho các quan sát viên: 02 cái+ Ống nối cho 2 người cùng quan sát bên phải: 01 cái+ Ống nối cho 2 người cùng quan sát bên trái: 01 cái+ Đầu quan sát 2 mắt: 04 cái+ Thị kính 10X, vi trường ≥22mm: 08 cáiCamera kỹ thuật số kèm phần mềm và bộ kết nối với kính hiển vi: 01 BộMáy tính: 01 bộ
99.Tủ đựng hóa chất chuyên dụng có bộ phận lọc khí5cáiTủ chính: 01 CáiMàng lọc: 02 CáiBộ tự động phát hiện màng lọc bão hòa: 01 BộHộp đựng chuyên dụng cho HCl: 01 Bộ
1010.Tủ an toàn sinh học cấp II, kích thước ≥ 1,2 mét2cáiTủ chính: 01 CáiĐèn UV tiệt khuẩn: 01 CáiĐèn LED chiếu sáng buồng thao tác: 01 CáiỔ cắm điện: 02 CáiChân tủ bằng thép không gỉ có 04 bánh xe: 01 Cái
1111.Tủ ấm CO2, dung tích ≥155 lít2cáiTủ chính: 01 CáiKhay bằng thép không gỉ: 02 CáiBình khí CO2 và van: 01 Bộ
1212.Tủ ấm nuôi cấy, dung tích ≥ 110 lít1cái12Tủ ấm nuôi cấy, dung tích ≥ 110 lít01CáiTủ chính: 01 CáiKhay đựng mẫu: 02 Cái
1313.Tủ sấy đối lưu cưỡng bức dung tích ≥ 160 lít1cáiTủ chính: 01 CáiKhay đựng mẫu: 02 Cái
1414Tủ lạnh âm (-300C), dung tích ≥350 lít3cáiTủ chính: 01 CáiGiá đỡ mẫu: 06 CáiCây xả đông: 01 CáiChìa khóa tủ: 01 Cái
1515.Cân điện tử 1 số lẻ, trong lượng cân tối đa ≥6.000g2cáiCân chính: 01 CáiAdapter nguồn: 01 Cái
1616.Máy ly tâm 6 vị trí cho ống 50ml, tốc độ ≥ 6.000 vòng/phút1cáiMáy chính: 01 CáiRotor góc 6 vị trí cho ống 50ml: 01 Cái
1717.Máy ly tâm 12 vị trí cho ống 15ml, tốc độ ≥6.000 vòng/phút1cáiMáy chính: 01 CáiRotor góc 12 vị trí cho ống 15ml: 01 Cái
1818.Kính hiển vi quang học 3 đường truyền quang2cáiThân kính hiển vi chính: 01 bộĐầu quan sát 3 cực: 01 chiếcTụ quang: 01 chiếcNguồn đèn LED: 01 chiếcDây điện nguồn: 01 chiếcBộ vật kính 4X, 10X, 40X và 100XO: 01 bộThị kính 10X/20: 02 chiếcLọ dầu soi 8cc: 01 lọTúi phủ kính: 01 chiếc
1919.Nồi hấp tiệt trùng dung tích ≥ 100 lít2cáiMáy chính: 01 CáiGiỏ lưới bằng thép không gỉ: 02 CáiBình chứa nước thải bằng nhựa, khay hứng nước : 01 Bộ
2020.Bộ điện di ngang và nguồn1cáiBộ điện di ngang cỡ nhỏ kèm phụ kiện: 01 BộBộ điện di ngang cỡ vừa kèm phụ kiện: 01 BộNguồn điện di: 01 Cái
2121.Bộ lưu điện online ≥6kVA3cáiMáy chính: 01 CáiDây nguồn: 01 Cái
2222.Máy ly tâm 24 vị trí cho ống 1,5/2,0ml, tốc độ ≥15.000 vòng/phút2cáiMáy chính: 01 CáiRotor góc 24 vị trí cho ống 1,5/2,0ml: 01 Cái
2323.Tủ lạnh âm sâu ≥700 lít, (-860C)1cáiTủ chính: 01 CáiKhay đựng mẫu: 03 CáiChìa khóa: 01 CáiDao cạo tuyết: 01 Cái
2424.Tủ lạnh trữ mẫu chuyên dụng 2-80C, dung tích ≥1000 lít2cáiTủ chính: 01 CáiKhay đựng mẫu: 10 CáiChìa khóa: 01 Cái
2525.Thiết bị hỗ trợ hút môi trường4cáiThiết bị chính: 01 Cái Bộ sạc pin: 01 BộGiá đỡ gắn tường: 01 CáiMàng lọc 0,45μm: 02 Cái
2626Micropipet đơn kênh 100-1000µl2cáiMicropipet đơn kênh 100-1000µl: 01 Cái
2727.Bộ micropipet đơn kênh cố định (6 cái/bộ, kèm giá treo)3cái27Bộ micropipet đơn kênh cố định (6 cái/bộ, kèm giá treo)03CáiMicropipet cố định 1 kênh, 10 µL: 01 CáiMicropipet cố định 1 kênh, 20 µL: 01 CáiMicropipet cố định 1 kênh, 25 µL: 01 CáiMicropipet cố định 1 kênh, 50 µL: 01 CáiMicropipet cố định 1 kênh, 100 µL: 01 CáiMicropipet cố định 1 kênh, 200 µL: 01 CáiGiá treo micropipet: 01 Cái
2828.Máy lọc nước khử ion, công suất ≥10 lít/giờ1cáiMáy chính: 01 CáiBộ phụ kiện kèm theo (Bộ tiền lọc, Cột lọc RO, Cột lọc tinh, đèn UV, phin lọc tiệt trùng, tank chứa 30L): 01 Bộ
2929.Máy ly tâm 32 vị trí cho ống 0,2 ml, tốc độ ≥15.000 vòng/phút1cáiMáy chính: 01 CáiRotor góc 32 vị trí cho ống 0,2ml: 01 Cái
3030.Máy ly tâm lạnh 24 vị trí ống 1.5/2.0ml, tốc độ ≥15.000 vòng/phút1cáiMáy chính: 01 CáiRotor góc 24 vị trí ống 1,5/2,0ml: 01 Cái
3131.Máy lắc ổn nhiệt khô 24 vị trí cho ống 1.5ml1cáiMáy chính: 01 CáiBlock 24 vị trí cho ống 1,5ml: 01 CáiBlock nhiệt 20 vị trí cho ống 0,5ml: 01 Cái
3232.Máy lắc vortex2cáiMáy chính: 01 CáiGiá lắc ống nghiệm: 01 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61385E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.22E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.531.300.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ X = NxV = 3 x 7.531.300.000 = 22.593.900.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.531.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.593.900.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian đáp ứng để xử lý các sự cố trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Cam kết cung cấp các dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 10 năm.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong chuyên ngành kỹ thuật: Điện, Điện tử, Cơ điện tử, Tự động hóa, Cơ kỹ thuật, Vật lý kỹ thuật, Kỹ sư Công nghệ thông tin, Vật lý y sinh, Cơ khí, Kỹ thuật điện, Y, Dược, Kỹ thuật y sinh, Điện tử y sinh, Kỹ thuật y học, Công nghệ sinh học.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->