Gói thầu: Trang thiết bị nghiên cứu khoa học thuộc lĩnh vực y tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210813929-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Sốt rét Ký sinh trùng Côn trùng Quy Nhơn |
| Tên gói thầu | Trang thiết bị nghiên cứu khoa học thuộc lĩnh vực y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210786676 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 20:15:00 đến ngày 2021-08-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,759,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61385E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.22E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.531.300.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ X = NxV = 3 x 7.531.300.000 = 22.593.900.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.531.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.593.900.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian đáp ứng để xử lý các sự cố trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Cam kết cung cấp các dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 10 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong chuyên ngành kỹ thuật: Điện, Điện tử, Cơ điện tử, Tự động hóa, Cơ kỹ thuật, Vật lý kỹ thuật, Kỹ sư Công nghệ thông tin, Vật lý y sinh, Cơ khí, Kỹ thuật điện, Y, Dược, Kỹ thuật y sinh, Điện tử y sinh, Kỹ thuật y học, Công nghệ sinh học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1.Cân phân tích điện tử 4 số lẻ, khối lượng tối đa ≥ 220g | 2 | cái | 1 Cân phân tích điện tử 4 số lẻ, khối lượng tối đa ≥ 220g 02 Cái Cân chính: 01 Cái Adapter nguồn: 01 Cái | ||
| 2 | 2.Tủ hút khí độc, kích thước ≥1,5m | 1 | cái | Thân tủ chính : 01 Cái Bệ để tủ với các thiết bị ngoại vi : 01 Cái Quạt hút: 01 Cái Đường ống hút khí thải dài ≥8 mét : 01 Bộ | ||
| 3 | 3. Máy phun ULV | 1 | cái | Máy chính: 01 Cái Đầu phun ULV gồm 03 béc phun kích thước lỗ: 1,0; 1,25; 1,5mm: 01 Bộ | ||
| 4 | 4.Máy đo pH để bàn | 1 | cái | Máy chính: 01 Cái Điện cực pH/ATC: 01 CáiBộ dung dịch và đệm pH 4/7/10: 01 BộGiá đỡ điện cực pH: 01 CáiAdapter đổi nguồn: 01 Cái | ||
| 5 | 5.Máy khuấy từ gia nhiệt | 1 | cái | Máy chính: 01 CáiThanh khuấy từ: 01 Cái | ||
| 6 | 6.Micropipet đơn kênh 0,1 - 2,5 μL | 1 | cái | Micropipet đơn kênh 0,1 - 2,5 μL: 01 Cái | ||
| 7 | 7.Micropipet đơn kênh 0,5-10 μL | 1 | cái | Micropipet đơn kênh 0,5-10 μL: 01 Cái | ||
| 8 | 8.Kính hiển vi 5 người quan sát kèm camera 5.0 | 2 | cái | 8Kính hiển vi 5 người quan sát kèm camera 5.002CáiKính hiển vi 5 người quan sát kèm camera và bộ phụ kiện tiêu chuẩn: 01 Bộ bao gồmThân kính hiển vi với nguồn sáng truyền qua đèn LED nằm trong thân kính: 01 cáiĐầu quan sát 3 mắt: 01 cáiMâm gắn vật kính: 01 cáiThị kính 10X, đường kính vi trường quan sát 22 mm: 02 cáiVật kính phẳng tiêu sắc (4X, 10X, 40X, 100X): 01 bộTụ quang: 01 cáiBàn sa trượt, gá kẹp: 01 BộĐèn LED: 01 cáiTúi che bụi: 01 cáiDây điện nguồn: 01 cáiLọ dầu soi 8cc: 01 lọChìa lục giác: 01 cáiBộ dùng cho 4 người cùng quan sát:+ Chân đế dùng cho các quan sát viên: 02 cái+ Ống nối cho 2 người cùng quan sát bên phải: 01 cái+ Ống nối cho 2 người cùng quan sát bên trái: 01 cái+ Đầu quan sát 2 mắt: 04 cái+ Thị kính 10X, vi trường ≥22mm: 08 cáiCamera kỹ thuật số kèm phần mềm và bộ kết nối với kính hiển vi: 01 BộMáy tính: 01 bộ | ||
| 9 | 9.Tủ đựng hóa chất chuyên dụng có bộ phận lọc khí | 5 | cái | Tủ chính: 01 CáiMàng lọc: 02 CáiBộ tự động phát hiện màng lọc bão hòa: 01 BộHộp đựng chuyên dụng cho HCl: 01 Bộ | ||
| 10 | 10.Tủ an toàn sinh học cấp II, kích thước ≥ 1,2 mét | 2 | cái | Tủ chính: 01 CáiĐèn UV tiệt khuẩn: 01 CáiĐèn LED chiếu sáng buồng thao tác: 01 CáiỔ cắm điện: 02 CáiChân tủ bằng thép không gỉ có 04 bánh xe: 01 Cái | ||
| 11 | 11.Tủ ấm CO2, dung tích ≥155 lít | 2 | cái | Tủ chính: 01 CáiKhay bằng thép không gỉ: 02 CáiBình khí CO2 và van: 01 Bộ | ||
| 12 | 12.Tủ ấm nuôi cấy, dung tích ≥ 110 lít | 1 | cái | 12Tủ ấm nuôi cấy, dung tích ≥ 110 lít01CáiTủ chính: 01 CáiKhay đựng mẫu: 02 Cái | ||
| 13 | 13.Tủ sấy đối lưu cưỡng bức dung tích ≥ 160 lít | 1 | cái | Tủ chính: 01 CáiKhay đựng mẫu: 02 Cái | ||
| 14 | 14Tủ lạnh âm (-300C), dung tích ≥350 lít | 3 | cái | Tủ chính: 01 CáiGiá đỡ mẫu: 06 CáiCây xả đông: 01 CáiChìa khóa tủ: 01 Cái | ||
| 15 | 15.Cân điện tử 1 số lẻ, trong lượng cân tối đa ≥6.000g | 2 | cái | Cân chính: 01 CáiAdapter nguồn: 01 Cái | ||
| 16 | 16.Máy ly tâm 6 vị trí cho ống 50ml, tốc độ ≥ 6.000 vòng/phút | 1 | cái | Máy chính: 01 CáiRotor góc 6 vị trí cho ống 50ml: 01 Cái | ||
| 17 | 17.Máy ly tâm 12 vị trí cho ống 15ml, tốc độ ≥6.000 vòng/phút | 1 | cái | Máy chính: 01 CáiRotor góc 12 vị trí cho ống 15ml: 01 Cái | ||
| 18 | 18.Kính hiển vi quang học 3 đường truyền quang | 2 | cái | Thân kính hiển vi chính: 01 bộĐầu quan sát 3 cực: 01 chiếcTụ quang: 01 chiếcNguồn đèn LED: 01 chiếcDây điện nguồn: 01 chiếcBộ vật kính 4X, 10X, 40X và 100XO: 01 bộThị kính 10X/20: 02 chiếcLọ dầu soi 8cc: 01 lọTúi phủ kính: 01 chiếc | ||
| 19 | 19.Nồi hấp tiệt trùng dung tích ≥ 100 lít | 2 | cái | Máy chính: 01 CáiGiỏ lưới bằng thép không gỉ: 02 CáiBình chứa nước thải bằng nhựa, khay hứng nước : 01 Bộ | ||
| 20 | 20.Bộ điện di ngang và nguồn | 1 | cái | Bộ điện di ngang cỡ nhỏ kèm phụ kiện: 01 BộBộ điện di ngang cỡ vừa kèm phụ kiện: 01 BộNguồn điện di: 01 Cái | ||
| 21 | 21.Bộ lưu điện online ≥6kVA | 3 | cái | Máy chính: 01 CáiDây nguồn: 01 Cái | ||
| 22 | 22.Máy ly tâm 24 vị trí cho ống 1,5/2,0ml, tốc độ ≥15.000 vòng/phút | 2 | cái | Máy chính: 01 CáiRotor góc 24 vị trí cho ống 1,5/2,0ml: 01 Cái | ||
| 23 | 23.Tủ lạnh âm sâu ≥700 lít, (-860C) | 1 | cái | Tủ chính: 01 CáiKhay đựng mẫu: 03 CáiChìa khóa: 01 CáiDao cạo tuyết: 01 Cái | ||
| 24 | 24.Tủ lạnh trữ mẫu chuyên dụng 2-80C, dung tích ≥1000 lít | 2 | cái | Tủ chính: 01 CáiKhay đựng mẫu: 10 CáiChìa khóa: 01 Cái | ||
| 25 | 25.Thiết bị hỗ trợ hút môi trường | 4 | cái | Thiết bị chính: 01 Cái Bộ sạc pin: 01 BộGiá đỡ gắn tường: 01 CáiMàng lọc 0,45μm: 02 Cái | ||
| 26 | 26Micropipet đơn kênh 100-1000µl | 2 | cái | Micropipet đơn kênh 100-1000µl: 01 Cái | ||
| 27 | 27.Bộ micropipet đơn kênh cố định (6 cái/bộ, kèm giá treo) | 3 | cái | 27Bộ micropipet đơn kênh cố định (6 cái/bộ, kèm giá treo)03CáiMicropipet cố định 1 kênh, 10 µL: 01 CáiMicropipet cố định 1 kênh, 20 µL: 01 CáiMicropipet cố định 1 kênh, 25 µL: 01 CáiMicropipet cố định 1 kênh, 50 µL: 01 CáiMicropipet cố định 1 kênh, 100 µL: 01 CáiMicropipet cố định 1 kênh, 200 µL: 01 CáiGiá treo micropipet: 01 Cái | ||
| 28 | 28.Máy lọc nước khử ion, công suất ≥10 lít/giờ | 1 | cái | Máy chính: 01 CáiBộ phụ kiện kèm theo (Bộ tiền lọc, Cột lọc RO, Cột lọc tinh, đèn UV, phin lọc tiệt trùng, tank chứa 30L): 01 Bộ | ||
| 29 | 29.Máy ly tâm 32 vị trí cho ống 0,2 ml, tốc độ ≥15.000 vòng/phút | 1 | cái | Máy chính: 01 CáiRotor góc 32 vị trí cho ống 0,2ml: 01 Cái | ||
| 30 | 30.Máy ly tâm lạnh 24 vị trí ống 1.5/2.0ml, tốc độ ≥15.000 vòng/phút | 1 | cái | Máy chính: 01 CáiRotor góc 24 vị trí ống 1,5/2,0ml: 01 Cái | ||
| 31 | 31.Máy lắc ổn nhiệt khô 24 vị trí cho ống 1.5ml | 1 | cái | Máy chính: 01 CáiBlock 24 vị trí cho ống 1,5ml: 01 CáiBlock nhiệt 20 vị trí cho ống 0,5ml: 01 Cái | ||
| 32 | 32.Máy lắc vortex | 2 | cái | Máy chính: 01 CáiGiá lắc ống nghiệm: 01 Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61385E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.22E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.531.300.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ X = NxV = 3 x 7.531.300.000 = 22.593.900.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.531.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.593.900.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian đáp ứng để xử lý các sự cố trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Cam kết cung cấp các dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 10 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong chuyên ngành kỹ thuật: Điện, Điện tử, Cơ điện tử, Tự động hóa, Cơ kỹ thuật, Vật lý kỹ thuật, Kỹ sư Công nghệ thông tin, Vật lý y sinh, Cơ khí, Kỹ thuật điện, Y, Dược, Kỹ thuật y sinh, Điện tử y sinh, Kỹ thuật y học, Công nghệ sinh học. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi