Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210813057-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phố Hiến
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210811840
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh 70%; ngân sách huyện Ân Thi 30%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 20:15:00 đến ngày 2021-08-16 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,415,420,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.735E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ; có chứng chỉ hành nghế giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải BTN≥130CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn≥14kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≤0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu ≥9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến số 1: Đường mùng 3/2
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V E-HSMT0,742100m
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,667100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,5121m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E-HSMT0,014100m3
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V E-HSMT95,739100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChương V E-HSMT35,276100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường, Nhựa nhũ tương CSS-1 0,5kg/m2Chương V E-HSMT268,424100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V E-HSMT137,408100m2
9Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/hChương V E-HSMT38,17100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChương V E-HSMT38,17100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V E-HSMT38,17100tấn
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,702100m3
13Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,702100m3/1km
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT1,344m3
15Chân cột biển báo D89Chương V E-HSMT21cái
16biển báo tam giác 0,9x0,9x0,9mChương V E-HSMT7cái
17biển báo tròn D=0,9mChương V E-HSMT6cái
18biển hình chữ nhật 0,9x0,9mChương V E-HSMT7cái
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V E-HSMT546,397m2
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChương V E-HSMT100,8m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT31,493m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V E-HSMT1,92100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V E-HSMT28,782m3
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT242,21m2
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT71cái
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V E-HSMT1.790cái
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V E-HSMT4,221m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,012100m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT4,221m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT4,562m3
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT82,951m2
32Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V E-HSMT0,205100m2
33Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT3,731m3
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,951tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,609100m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V E-HSMT9,65m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT2231cấu kiện
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT41cái
39Tấm lưới chắn rác cửa thu cần thay thếChương V E-HSMT41cái
B Tuyến số 2: Đường nối quốc lộ 38
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V E-HSMT0,202100m
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,15100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,7911m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,966100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V E-HSMT5,0831m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V E-HSMT0,604100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V E-HSMT0,032100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT0,203100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E-HSMT0,178100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường,Nhựa nhũ tương CSS-1 1kg/m2Chương V E-HSMT1,275100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,2cmChương V E-HSMT20,598100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường, Nhựa nhũ tương CSS-1 0,5kg/m2Chương V E-HSMT43,183100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V E-HSMT23,86100m2
14Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/hChương V E-HSMT6,251100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChương V E-HSMT6,251100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V E-HSMT6,251100tấn
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,017100m3
18Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,017100m3/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,158100m3
20Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,158100m3/1km
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT0,512m3
22Chân cột biển báo D89Chương V E-HSMT8cái
23biển báo tam giác 0,9x0,9x0,9mChương V E-HSMT6cái
24biển báo tròn D=0,9mChương V E-HSMT2cái
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V E-HSMT37,318m2
26Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChương V E-HSMT57,6m2
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V E-HSMT0,618m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,018100m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT0,618m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,668m3
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT12,139m2
32Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V E-HSMT0,03100m2
33Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,546m3
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,099tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,663100m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V E-HSMT1,6m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT381cấu kiện
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT6cái
39Lưới chắn rác bằng gangChương V E-HSMT6cái
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT3,044m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V E-HSMT0,528100m2
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V E-HSMT8,346m3
43Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT68,81m2
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT6cái
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V E-HSMT269cái
C Tuyến số 3: Đường Hoàng Văn Thụ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V E-HSMT6,625100m3
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V E-HSMT34,869m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IChương V E-HSMT35,7261m3
4Cắt bỏ bê tông phủ rãnh tam giác trượt lên vỉa hè L=249mChương V E-HSMT249m
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT2,337100m3
6Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V E-HSMT12,2991m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,701100m3
8Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V E-HSMT14,2171m3
9Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V E-HSMT0,354100m
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT10,467100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,551100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V E-HSMT2,109100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT0,675100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E-HSMT0,591100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường, Nhựa nhũ tương CSS-1 1kg/m2Chương V E-HSMT4,219100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V E-HSMT56,124100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường, Nhựa nhũ tương CSS-1 0,5kg/m2Chương V E-HSMT122,791100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V E-HSMT70,885100m2
19Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/hChương V E-HSMT19,046100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChương V E-HSMT19,046100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V E-HSMT19,046100tấn
22Đắp đất lề, ta luy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,634100m3
23Đắp đất lề, ta luy bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3Chương V E-HSMT3,339m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT7,331100m3
25Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E-HSMT7,331100m3/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,792100m3
27Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,792100m3/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,762100m3
29Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,762100m3/1km
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT0,768m3
31Chân cột biển báo D89Chương V E-HSMT12cái
32biển báo tam giác 0,9x0,9x0,9mChương V E-HSMT12cái
33Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V E-HSMT48,787m2
34Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChương V E-HSMT74,4m2
35Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V E-HSMT37,369m3
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,837100m2
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT39,357m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT82,078m3
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT454,898m2
40Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V E-HSMT4,611100m2
41Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT36,856m3
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT7,84tấn
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT3,274100m2
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V E-HSMT59,782m3
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT1.3281cấu kiện
46Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V E-HSMT108,338m3
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT10cái
48Lưới chắn rác bằng gangChương V E-HSMT10cái
49Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,077100m3
50Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT26,921m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,657100m3
52Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V E-HSMT1,887100m3
53Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmChương V E-HSMT1.887,007m2
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT27,001m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V E-HSMT2,879100m2
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V E-HSMT20,634m3
57Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT232,94m2
58Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT219cái
59Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V E-HSMT1.408cái
60Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIChương V E-HSMT113,41m3
61Đất màu trồng câyChương V E-HSMT16,52m3
62Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT16,56m3
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT47,31m2
64Dán gạch thẻChương V E-HSMT47,31m2
65Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V E-HSMT23,644100m
66Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V E-HSMT16,679m3
67Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,844100m2
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT20,696m3
69Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT74,36m3
70Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT1,326100m2
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT6,63m3
D VN22
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,022100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,1181m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,124100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,6541m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,113100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường, Nhựa nhũ tương CSS-1 0,5kg/m2Chương V E-HSMT5,075100m2
7Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT5,075100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT0,865100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường,Nhựa nhũ tương CSS-1 1kg/m2Chương V E-HSMT5,485100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V E-HSMT5,485100m2
11Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/hChương V E-HSMT0,931100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChương V E-HSMT0,931100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V E-HSMT0,931100tấn
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,131100m3
15Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,131100m3/1km
16Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V E-HSMT0,065100m3
17Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmChương V E-HSMT65,203m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT4,959m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V E-HSMT0,862100m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V E-HSMT5,978m3
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT49,98m2
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT115cái
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V E-HSMT196cái
24Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIChương V E-HSMT13,51m3
25Đất màu trồng câyChương V E-HSMT1,97m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,97m3
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT5,63m2
28Dán gạch vỉChương V E-HSMT5,63m2
E VN23
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V E-HSMT0,11100m
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,07100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,351m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT2,19100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V E-HSMT11,531m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,15100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V E-HSMT0,98100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường, Nhựa nhũ tương CSS-1 0,5kg/m2Chương V E-HSMT15,44100m2
9Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT15,44100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT0,31100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E-HSMT3,61100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường, Nhựa nhũ tương CSS-1 1kg/m2Chương V E-HSMT18,41100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V E-HSMT18,41100m2
14Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/hChương V E-HSMT3,12100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChương V E-HSMT3,12100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V E-HSMT3,12100tấn
17Đắp đất lề, ta luy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,44100m3
18Đắp đất lề, ta luy bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3Chương V E-HSMT0,02m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,84100m3
20Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,84100m3/1km
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V E-HSMT21,748m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,4637100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT19,141m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT36,593m3
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT178,677m2
26Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V E-HSMT1,178100m2
27Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT10,024m3
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT2,045tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,685100m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V E-HSMT13,89m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT1361cấu kiện
32Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,325100m3
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT8,1351m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,241100m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT9,244m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V E-HSMT1,476100m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V E-HSMT9,943m3
38Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT83,13m2
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT171cái
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V E-HSMT326cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.735E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ; có chứng chỉ hành nghế giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên52
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ22
3 Cán bộ Giám sát thi công 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ22
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải BTN≥130CV Hoạt động tốt1
2 Máy tưới nhựa Hoạt động tốt1
3 Đầm dùi≥1,5kW Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn≥1kW Hoạt động tốt1
5 Xe tự đổ ≥5T Hoạt động tốt1
6 Máy hàn≥14kW Hoạt động tốt1
7 Đầm cóc ≥70kg Hoạt động tốt1
8 Máy đào ≤0,8m3 Hoạt động tốt1
9 Máy ủi ≥110CV Hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông ≥250l Hoạt động tốt1
11 Máy trộn vữa ≥80l Hoạt động tốt1
12 Máy lu ≥9T Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->