Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210813057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phố Hiến |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210811840 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 70%; ngân sách huyện Ân Thi 30% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 20:15:00 đến ngày 2021-08-16 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,415,420,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.735E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ; có chứng chỉ hành nghế giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải BTN≥130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn≥14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≤0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến số 1: Đường mùng 3/2 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V E-HSMT | 0,742 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,667 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,512 | 1m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V E-HSMT | 95,739 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chương V E-HSMT | 35,276 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, Nhựa nhũ tương CSS-1 0,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 268,424 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V E-HSMT | 137,408 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Chương V E-HSMT | 38,17 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chương V E-HSMT | 38,17 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chương V E-HSMT | 38,17 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,702 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,702 | 100m3/1km |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 15 | Chân cột biển báo D89 | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 16 | biển báo tam giác 0,9x0,9x0,9m | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | biển báo tròn D=0,9m | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | biển hình chữ nhật 0,9x0,9m | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V E-HSMT | 546,397 | m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V E-HSMT | 100,8 | m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 31,493 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V E-HSMT | 1,92 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V E-HSMT | 28,782 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 242,21 | m2 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 71 | cái |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V E-HSMT | 1.790 | cái |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 4,221 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,221 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 4,562 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 82,951 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V E-HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,731 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,951 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,609 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,65 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 223 | 1cấu kiện |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 39 | Tấm lưới chắn rác cửa thu cần thay thế | Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| B | Tuyến số 2: Đường nối quốc lộ 38 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V E-HSMT | 0,202 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,791 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,966 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 5,083 | 1m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 0,604 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 0,178 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường,Nhựa nhũ tương CSS-1 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 1,275 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,2cm | Chương V E-HSMT | 20,598 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, Nhựa nhũ tương CSS-1 0,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 43,183 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V E-HSMT | 23,86 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Chương V E-HSMT | 6,251 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chương V E-HSMT | 6,251 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chương V E-HSMT | 6,251 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,017 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,017 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,158 | 100m3/1km |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 22 | Chân cột biển báo D89 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | biển báo tam giác 0,9x0,9x0,9m | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | biển báo tròn D=0,9m | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V E-HSMT | 37,318 | m2 |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 0,618 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,618 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,668 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 12,139 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,546 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,663 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 38 | 1cấu kiện |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lưới chắn rác bằng gang | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,044 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V E-HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,346 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 68,81 | m2 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V E-HSMT | 269 | cái |
| C | Tuyến số 3: Đường Hoàng Văn Thụ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 6,625 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 34,869 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 35,726 | 1m3 |
| 4 | Cắt bỏ bê tông phủ rãnh tam giác trượt lên vỉa hè L=249m | Chương V E-HSMT | 249 | m |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,337 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 12,299 | 1m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,701 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 14,217 | 1m3 |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V E-HSMT | 0,354 | 100m |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 10,467 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,551 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 2,109 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 0,675 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 0,591 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, Nhựa nhũ tương CSS-1 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 4,219 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V E-HSMT | 56,124 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường, Nhựa nhũ tương CSS-1 0,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 122,791 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V E-HSMT | 70,885 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Chương V E-HSMT | 19,046 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chương V E-HSMT | 19,046 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chương V E-HSMT | 19,046 | 100tấn |
| 22 | Đắp đất lề, ta luy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,634 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất lề, ta luy bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 | Chương V E-HSMT | 3,339 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 7,331 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 7,331 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,792 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,792 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,762 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,762 | 100m3/1km |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 31 | Chân cột biển báo D89 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | biển báo tam giác 0,9x0,9x0,9m | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V E-HSMT | 48,787 | m2 |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V E-HSMT | 74,4 | m2 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 37,369 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,837 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 39,357 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 82,078 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 454,898 | m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V E-HSMT | 4,611 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 36,856 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 7,84 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 3,274 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V E-HSMT | 59,782 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 1.328 | 1cấu kiện |
| 46 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 108,338 | m3 |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Lưới chắn rác bằng gang | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,077 | 100m3 |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 26,92 | 1m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,657 | 100m3 |
| 52 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V E-HSMT | 1,887 | 100m3 |
| 53 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Chương V E-HSMT | 1.887,007 | m2 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 27,001 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V E-HSMT | 2,879 | 100m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V E-HSMT | 20,634 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 232,94 | m2 |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 219 | cái |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V E-HSMT | 1.408 | cái |
| 60 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 113,4 | 1m3 |
| 61 | Đất màu trồng cây | Chương V E-HSMT | 16,52 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 16,56 | m3 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 47,31 | m2 |
| 64 | Dán gạch thẻ | Chương V E-HSMT | 47,31 | m2 |
| 65 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 23,644 | 100m |
| 66 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 16,679 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,844 | 100m2 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 20,696 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 74,36 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 1,326 | 100m2 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,63 | m3 |
| D | VN22 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,118 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,654 | 1m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, Nhựa nhũ tương CSS-1 0,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 5,075 | 100m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 5,075 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 0,865 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường,Nhựa nhũ tương CSS-1 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 5,485 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V E-HSMT | 5,485 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Chương V E-HSMT | 0,931 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chương V E-HSMT | 0,931 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chương V E-HSMT | 0,931 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,131 | 100m3/1km |
| 16 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 17 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Chương V E-HSMT | 65,203 | m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,959 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V E-HSMT | 0,862 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,978 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 49,98 | m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 115 | cái |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V E-HSMT | 196 | cái |
| 24 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 13,5 | 1m3 |
| 25 | Đất màu trồng cây | Chương V E-HSMT | 1,97 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,97 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 5,63 | m2 |
| 28 | Dán gạch vỉ | Chương V E-HSMT | 5,63 | m2 |
| E | VN23 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,35 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,19 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 11,53 | 1m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 0,98 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, Nhựa nhũ tương CSS-1 0,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 15,44 | 100m2 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 15,44 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 0,31 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 3,61 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, Nhựa nhũ tương CSS-1 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 18,41 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V E-HSMT | 18,41 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Chương V E-HSMT | 3,12 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chương V E-HSMT | 3,12 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chương V E-HSMT | 3,12 | 100tấn |
| 17 | Đắp đất lề, ta luy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất lề, ta luy bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 | Chương V E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,84 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,84 | 100m3/1km |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 21,748 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,4637 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 19,141 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 36,593 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 178,677 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V E-HSMT | 1,178 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,024 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 2,045 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,685 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,89 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 136 | 1cấu kiện |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,325 | 100m3 |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 8,135 | 1m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,241 | 100m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,244 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V E-HSMT | 1,476 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,943 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 83,13 | m2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 171 | cái |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V E-HSMT | 326 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.735E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ; có chứng chỉ hành nghế giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ Giám sát thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải BTN≥130CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy tưới nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Đầm dùi≥1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn≥1kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Xe tự đổ ≥5T | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn≥14kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Đầm cóc ≥70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đào ≤0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy ủi ≥110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250l | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥80l | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy lu ≥9T | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi