Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa, đồng bộ 06 xe thông tin cơ động tại đơn vị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210789174-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 205/ Binh chủng Thông tin liên lạc
Tên gói thầu Mua vật tư sửa chữa, đồng bộ 06 xe thông tin cơ động tại đơn vị
Số hiệu KHLCNT 20210782466
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQPTX
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 18:04:00 đến ngày 2021-08-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 461,585,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

06 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cửa hàng trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu trung cấp kinh doanh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên kinh doanh
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu trung cấp kinh doanh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nến điệnFord E3508CáiTheo datasheet nhà sản xuất
2Mâm chổi than máy khởi độngFord E3501BộMâm chổi than được chế tạo bằng thép không gỉ, chịu được nhiệt độ cao; tấm cách điện chổi than dương dày 1,5 mm, vật liệu chế tạo có tính cách điện tốt, chịu nhiệt độ cao; lò xo ép chổi than là loại lò xo lá cuộn 3,5 vòng, bản lò lo rộng 3 mm; chổi than là vật liệu bột đồng có tính dẫn điện tốt, chịu mài mòn cao, hình chữ nhật mặt cầu tiếp xúc với cổ góp 1200; đây dẫn của chổi than là dây đồng nguyên chất bện nhiều sợi, có đầu cốt để bắt vít.
3Chổi than máy phátFord E3501BộTheo datasheet nhà sản xuất
4Đèn pha trướcFord E3501BộCó mặt kính phẳng, dày 0,5 cm chịu được nhiệt độ cao và va đập không bị nứt vỡ, tán xạ ánh sáng đều, cường độ sáng cao, chiếu xa ít nhất 100 m vào ban đêm nhìn rõ. Chóa đèn vật liệu bằng kim loại để chịu nhiệt độ cao, phản xạ ánh sáng tốt. Là loại pha đèn có cáp điều chỉnh góc chiếu sáng lên xuống bằng tay, phù hợp với điều kiện tác chiến quân sự.
5Má phanh trướcFord E3502BộLà loại vật liệu gốm cấu trúc đồng, góc trên và dưới của má phanh có góc vát 450, trên mặt má phanh có khía 03 dãnh, tấm lót má phanh bằng thép không gỉ.
6Má phanh sauFord E3502BộLà loại vật liệu gốm cấu trúc đồng, góc trên và dưới của má phanh có góc vát 450, trên mặt má phanh có khía 03 dãnh, tấm lót má phanh bằng thép không gỉ.
7Rô tuyn chuyển hướngFord E3502QuảTheo datasheet nhà sản xuất
8Pít tông phanh trướcFord E3502QuảVật liệu chế tạo bằng phíp, chịu được nhiệt độ và áp suất cao, bề mặt dẫn hướng của pít ton có độ bóng từ 7-8, đỉnh pít ton phẳng. đường kính pít 8 cm, chiều cao 5,5 cm.
9Giảm sóc ống sauFord E3502CáiTheo datasheet nhà sản xuất
10Nhíp đàn hồi sauFord E3504Là loại thép carbon 0,5% - 0,75%, có tính chịu tải lớn 60C2, 60SiMn, chiều dài 1,05 m, bề mặt rộng 12 cm, dày 1,2 cm, được sản suất bởi hãng Ford của Mỹ.
11Cao su giảm chấn các loạiFord E3501BộTheo datasheet nhà sản xuất
12Dây cu roa cam động cơFord E3501CáiTheo datasheet nhà sản xuất
13Bi tăng camFord E3501BộTheo datasheet nhà sản xuất
14Dây cu roa tổngFord E3501BộTheo datasheet nhà sản xuất
15Lọc gió động cơFord E3501CáiTheo datasheet nhà sản xuất
16Lọc xăng liền bơmFord E3501CáiLà loại lọc nhúng trong thùng nhiên liệu, vỏ bầu lọc là chất liệu nhựa chịu lực, chịu xăng tốt; lõi lọc làm bằng sợi tổng hợp, lọc được tạp chất, bụi mịn; có van điều áp; đi kèm lọc xăng là bơm xăng lắp liền khối có áp suất bơm từ 3,5 – 4,2 kg bảo đảm cho động cơ V8 hoạt động ổn định. Được sản xuất chính hãng bởi Ford của Mỹ.
17Lọc gió điều hòaFord E3501CáiTheo datasheet nhà sản xuất
18Phin lọc ga điều hòaFord E3501CáiTheo datasheet nhà sản xuất
19Ga điều hòaFord E3501,35KgTheo datasheet nhà sản xuất
20Dầu điều hòaFord E3501,4LítTheo datasheet nhà sản xuất
21Dầu hộp số tự độngFord E3505LítTheo datasheet nhà sản xuất
22Dung dịch vệ sinh kim phunFord E3505LítTheo datasheet nhà sản xuất
23Dung dịch vệ sinh gầm, động cơFord E3506LítTheo datasheet nhà sản xuất
24Sơn đen 1k (Dupont)Ford E3504KgTheo datasheet nhà sản xuất
25Dung môi đông cứngFord E3502LítTheo datasheet nhà sản xuất
26Dung môi pha sơnFord E3502LítTheo datasheet nhà sản xuất
27Sơn bóngFord E3502LítTheo datasheet nhà sản xuất
28Giấy ráp 240Ford E35010TờTheo datasheet nhà sản xuất
29Ắc quy đầu xe 12V65AHMitsubishi Pajedo1BìnhTheo datasheet nhà sản xuất
30Nến điệnMitsubishi Pajedo6CáiTheo datasheet nhà sản xuất
31Hộp đèn phanh sauMitsubishi Pajedo1BộTheo datasheet nhà sản xuất
32Mâm chổi than máy khởi độngMitsubishi Pajedo1BộTheo datasheet nhà sản xuất
33Chổi than máy phátMitsubishi Pajedo1BộTheo datasheet nhà sản xuất
34Lọc xăng liền bơmMitsubishi Pajedo1CáiLà loại lọc nhúng trong thùng nhiên liệu, vỏ bầu lọc là chất liệu nhựa chịu lực, chịu xăng tốt; lõi lọc làm bằng sợi tổng hợp, lọc được tạp chất, bụi mịn; có van điều áp; đi kèm lọc xăng là bơm xăng lắp liền khối có áp suất bơm từ 3,2 – 3,8 kg bảo đảm công suất cho động cơ V6 hoạt động ổn định. Được sản xuất chính hãng.
35Dây cam động cơMitsubishi Pajedo1CáiTheo datasheet nhà sản xuất
36Bi tì camMitsubishi Pajedo2VòngTheo datasheet nhà sản xuất
37Dây curoa tổngMitsubishi Pajedo1SợiTheo datasheet nhà sản xuất
38Bi tăng curoa tổngMitsubishi Pajedo1VòngTheo datasheet nhà sản xuất
39Lọc gió động cơMitsubishi Pajedo1CáiTheo datasheet nhà sản xuất
40Lọc dầu động cơMitsubishi Pajedo1CáiTheo datasheet nhà sản xuất
41Má phanh trướcMitsubishi Pajedo2BộLà loại vật liệu gốm cấu trúc đồng, góc trên và dưới của má phanh có góc vát 450, trên mặt má phanh có khía 02 dãnh, tấm lót má phanh bằng thép không gỉ.
42Má phanh sauMitsubishi Pajedo2BộLà loại vật liệu gốm cấu trúc đồng, góc trên và dưới của má phanh có góc vát 450, trên mặt má phanh có khía 02 dãnh, tấm lót má phanh bằng thép không gỉ.
43Càng A trước trênMitsubishi Pajedo2CáiĐược sản xuất chính hãng từ Nhật Bản.
44Càng A sau dướiMitsubishi Pajedo2CáiĐược sản xuất chính hãng từ Nhật Bản.
45Lò xo chịu lực cầu sauMitsubishi Pajedo2CáiLà loại có 6 vòng xoắn, đường kính của vòng xoắn 25 cm, đường kính của thân lò xo 1,5 cm; chiều cao của lò xo để tự do bên ngoài phải đạt từ 42 – 47 cm, chiều cao của lò xo khi lắp vào cầu xe có độ cao từ 25 – 28 cm khi xe có đủ tải. chịu được tải trọng thường xuyên đặt lên cầu sau từ 2,8 – 3 tấn.
46Lọc gió điều hòaMitsubishi Pajedo1CáiTheo datasheet nhà sản xuất
47Phin lọc ga điều hòaMitsubishi Pajedo1CáiTheo datasheet nhà sản xuất
48Ga điều hòaMitsubishi Pajedo1KgTheo datasheet nhà sản xuất
49Dầu điều hòaMitsubishi Pajedo0,5LítTheo datasheet nhà sản xuất
50Dầu hộp số tự độngMitsubishi Pajedo4LítTheo datasheet nhà sản xuất
51Dung dịch vệ sinh kim phunMitsubishi Pajedo2LítTheo datasheet nhà sản xuất
52Dung dịch vệ sinh gầm, động cơMitsubishi Pajedo5LítTheo datasheet nhà sản xuất
53Gioăng cửa xeMitsubishi Pajedo20MétTheo datasheet nhà sản xuất
54Cút nướcGaz 661CáiTheo datasheet nhà sản xuất
55Ống cao su Φ10Gaz 664CáiTheo datasheet nhà sản xuất
56Ống cao su Φ15Gaz 664CáiTheo datasheet nhà sản xuất
57Bơm nướcGaz 661CáiCó trục bơm, vòng bi, puly và cánh bơm; cánh bơm là phíp chịu được áp suất và nhiệt độ cao; có công suất bơm tối thiểu đạt 100 lít nước/phút. Được sản suất chính hãng bởi Liên Bang Nga.
58Bơm xăngGaz 661CáiLà loại lắp gép 3 thớt có 10 lỗ bắt vít; có cần bơm tay và bơm máy, màng bơm 3 lớp bằng vải lụa cao su, chịu được áp suất và nhiệt độ cao mà không bị trùng để bảo đảm lưu lượng xăng cần thiết cho động cơ V8 làm việc; thớt trên cùng có màng lọc tinh bằng đồng, thớt giữa có 6 van (3 van nạp, 3 van xả) bảo đảm kín khít, thớt dưới cùng có chứa cần bơm tay và cần bơm máy, lò xo hồi vị; đầu trong của cần bơm máy có trục bơm được bắt với màng bơm. Được sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga.
59Tăng điệnGaz 661CáiLà loại tăng điện 2 cọc có điện trở phụ lắp cùng để làm giảm dòng điện khi cần thiết; chịu được nhiệt độ cao, tạo ra tia cao áp theo tiểu chuẩn của nhà sản xuất. Được sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga.
60Bộ rung phòng hỏngGaz 661CáiLà loại hộp vuông có kích thước 10x10x12. Có vỏ là hợp kim nhôm tản nhiệt tốt, bên trong là cuộn dây và cặp tiếp điểm, có tác dụng tạo dao động xung liên tục để đưa tín hiệu xung đến tăng điện và tạo ra tia cao áp liên tục (khoảng 350 – 400 lần/phút); có độ bền tối thiểu khi sử dụng xe phải chạy được quãng đường từ 100 – 150 km. Được sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga.
61Nến điệnGaz 668CáiTheo datasheet nhà sản xuất
62Máy khởi độngGaz 661CáiTheo datasheet nhà sản xuất
63Hộp đèn hậuGaz 662CáiTheo datasheet nhà sản xuất
64Rô tuyn láiGaz 664CáiTheo datasheet nhà sản xuất
65Thanh lái dọcGaz 661CáiDài 90 cm, đầu dưới gắn liền với khớp chuyển hướng dọc; đầu trên có khớp phản ứng trợ lực lái, bên trong khớp có chứa van phân phối dầu trợ lực lái và được chế tạo liền khối với khớp chuyển hướng có đường vào và ra của dầu trợ lực lái; toàn bộ khớp phản ứng trợ lực được bắt chặt với đầu trên của thanh lái dọc, trên thanh lái dọc được gắn 02 rô tuyn chuyển hướng, đặt lệch nhau 450. Được sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga.
66Nhíp đàn hồiGaz 662BộLà loại thép carbon 0,5% - 0,75%, có tính chịu tải lớn 60C2, 60SiMn, chiều dài 1,05 m, bề mặt rộng 12 cm, dày 1,2 cm. Được sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga.
67Xi lanh trợ lực láiGaz 661BộĐược sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga.
68Bơm dầu trợ lực láiGaz 661CáiĐược sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga.
69Ty ô dầu trợ lực láiGaz 661BộĐược sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga.
70Tổng phanhGaz 661BộLà loại được chế tạo liền khối với tổng côn, xi lanh (32 và 26); có 2 dòng dầu phanh riêng biệt. Được sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga.
71Bầu trợ lực phanhGaz 661BộTheo datasheet nhà sản xuất
72Két mát dầu động cơGaz 661CáiTheo datasheet nhà sản xuất
73Má phanhGaz 664BộTheo datasheet nhà sản xuất
74Ty ô phanh 2 đầu cáiGaz 6610CáiĐược sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga.
75Bi đầu trụcGaz 668VòngĐược sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga.
76Phớt đầu trụcGaz 664CáiĐược sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga.
77Cao su đệm đầu nhípGaz 661BộTheo datasheet nhà sản xuất
78Bộ ly hợpGaz 661BộĐược sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga.
79Nắp hộp số chínhGaz 661BộĐược sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga.
80Lót cao su sàn xeGaz 664M2Theo datasheet nhà sản xuất
81Khóa cửa xeGaz 662BộTheo datasheet nhà sản xuất
82Hạn chế cửa xeGaz 662CáiTheo datasheet nhà sản xuất
83Gioăng cửa xeGaz 664MTheo datasheet nhà sản xuất
84Dung dịch vệ sinh CHKGaz 661ChaiTheo datasheet nhà sản xuất
85Dung dịch vệ sinh gầm, động cơGaz 666LítTheo datasheet nhà sản xuất
86Sơn đen 1k (Dupont)Gaz 668KgTheo datasheet nhà sản xuất
87Dung môi đông cứngGaz 664LítTheo datasheet nhà sản xuất
88Dung môi pha sơnGaz 666LítTheo datasheet nhà sản xuất
89Sơn bóngGaz 662LítTheo datasheet nhà sản xuất
90Sơn nhũGaz 665LítTheo datasheet nhà sản xuất
91Giấy ráp 240Gaz 6630TờTheo datasheet nhà sản xuất
92Bộ chia điện bán dẫnYaz-315191BộTheo datasheet nhà sản xuất
93Nến điệnYaz-315194CáiTheo datasheet nhà sản xuất
94Cơ cấu gạt mưaYaz-315191BộTheo datasheet nhà sản xuất
95Công tắc gạt mưaYaz-315191CáiTheo datasheet nhà sản xuất
96Quạt làm mát két nướcYaz-315191CáiTheo datasheet nhà sản xuất
97Cần gạt mưuYaz-315192CáiTheo datasheet nhà sản xuất
98Bộ dây cao ápYaz-315191BộTheo datasheet nhà sản xuất
99Nắp chia điệnYaz-315191CáiTheo datasheet nhà sản xuất
100Bộ phun nước rửa kínhYaz-315191BộTheo datasheet nhà sản xuất
101Hộp đánh lửaYaz-315191HộpHộp chữ nhật rộng 10 cm, dài 15 cm, cao 3,5 cm. Vỏ được chế chế tạo bằng hợp kim nhôm để bảo đảm tản nhiệt tốt; có 3 cọc chờ đấu dây ở một đầu. Được sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga.
102Cảm biến nước làm mátYaz-315192CáiTheo datasheet nhà sản xuất
103Khóa pha cốtYaz-315191CáiTheo datasheet nhà sản xuất
104Tăng điện 2 cọcYaz-315191CáiLà loại tăng điện 2 cọc không có có điện trở phụ; chịu được nhiệt độ cao, tạo ra tia cao áp theo tiểu chuẩn của nhà sản xuất. Được sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga.
105Máy khởi độngYaz-315191CáiTheo datasheet nhà sản xuất
106Đèn pha trướcYaz-315192BộCó mặt kính cong, dày 0,5 cm chịu được nhiệt độ cao và va đập không bị lứt vỡ, tán xạ ánh sáng đều, cường độ sáng cao, chiếu xa ít nhất 100 m vào ban đêm nhìn rõ. Chóa đèn vật liệu bằng kim loại để chịu nhiệt độ cao, phản xạ ánh sáng tốt. Là loại pha đèn có cáp điều chỉnh góc chiếu sáng lên xuống bằng tay, phù hợp với điều kiện tác chiến quân sự.
107Nhíp sau xeYaz-315192BộLà loại có 4 lá, thép carbon 0,5% - 0,75%, có tính chịu tải lớn 60C2, 60SiMn, chiều dài 1,05 m, bề mặt rộng 12 cm, dày 1,2 cm, được sản xuất bởi Liên Bang Nga.
108Trục láp trướcYaz-315192CáiTheo datasheet nhà sản xuất
109Bộ lá côn, bàn épYaz-315191BộTheo datasheet nhà sản xuất
110Bi TYaz-315191VòngTheo datasheet nhà sản xuất
111Bi đầu trụcYaz-315198VòngTheo datasheet nhà sản xuất
112Bi chữ thậpYaz-315192VòngTheo datasheet nhà sản xuất
113Rô tuyn chuyển hướngYaz-315194QuảTheo datasheet nhà sản xuất
114Tuy ô phanh 2 đầu cáiYaz-315198CáiTheo datasheet nhà sản xuất
115Má phanh trướcYaz-315192BộLà loại vật liệu amiăng chộn bột đồng, góc trên và dưới của má phanh có góc vát 450, trên mặt má phanh có khía 02 dãnh, tấm lót má phanh bằng thép không gỉ.
116Má phanh sauYaz-315192BộLà loại vật liệu amiăng chộn bột đồng, có cung tròn theo guốc phanh, có 10 lỗ đinh tán với guốc phanh, guốc phanh hình chữ T được chế tạo bằng thép và có các lỗ để định vị lò xo kéo.
117Bơm dầu trợ lực láiYaz-315191BộLà loại bơm cánh gạt, đầu ngoài có bu ly gắn liền, bầu chứa dầu tách rời được liên kết bằng ty ô dẫn dâu trợ lực, sử dụng cho xe Yaz-31519 đời 2003. Được sản xuất bởi Liên Bang Nga
118Đệm đáy dầuYaz-315191CáiTheo datasheet nhà sản xuất
119Đệm giàn còYaz-315191CáiTheo datasheet nhà sản xuất
120Nước làm mátYaz-315192CanTheo datasheet nhà sản xuất
121Đệm mặt máyYaz-315191CáiTheo datasheet nhà sản xuất
122Dây cu roaYaz-315192CáiTheo datasheet nhà sản xuất
123Xi lanh phanh bánh xeYaz-315194CáiLà loại xi lanh có piton 2,8 mm, pitton dùng vành khăn 28 để làm kín dầu phanh. Được sản xuất bởi Liên Bang Nga
124Phớt ghítYaz-315191BộTheo datasheet nhà sản xuất
125Supap xảYaz-315194CáiTheo datasheet nhà sản xuất
126Bánh đàYaz-315191CáiTheo datasheet nhà sản xuất
127Chế hòa khíYaz-315191CáiLà loại 2 họng hút, điều khiển điện. Chế độ làm việc phải đạt yêu cầu sau: Họng hút 1 bảo đảm cho xe hoạt động từ 0-60 km/giờ, hong hút 2 mở để bổ sung hòa khí từ 60 – 120 km/giờ. Từ 60 km/giờ cả 2 họng hút đều mở.
128Lót cao su sàn xeYaz-315193M2Theo datasheet nhà sản xuất
129Khóa cửa xeYaz-315192BộTheo datasheet nhà sản xuất
130Dung dịch vệ sinh CHKYaz-315191ChaiTheo datasheet nhà sản xuất
131Dung dịch vệ sinh gầm, động cơYaz-315196LítTheo datasheet nhà sản xuất
132Sơn đen 1k (Dupont)Yaz-315193KgTheo datasheet nhà sản xuất
133Dung môi đông cứngYaz-315191LítTheo datasheet nhà sản xuất
134Dung môi pha sơnYaz-315192LítTheo datasheet nhà sản xuất
135Sơn bóngYaz-315191LítTheo datasheet nhà sản xuất
136Giấy ráp 240Yaz-3151910TờTheo datasheet nhà sản xuất
137Bầu lọc tinh diezelFord Ranger1CáiTheo datasheet nhà sản xuất
138Nến sấyFord Ranger4CáiTheo datasheet nhà sản xuất
139Gioăng giàn còFord Ranger1CáiTheo datasheet nhà sản xuất
140Dây cam động cơFord Ranger1CáiĐược sản xuất chính hãng bởi Ford của Mỹ.
141Phớt đầu trục cơFord Ranger1CáiTheo datasheet nhà sản xuất
142Cổ hút gióFord Ranger1CáiTheo datasheet nhà sản xuất
143Trục vòi phun nhiên liệuFord Ranger4CáiTrục vòi phun hay còn gọi là kim phun, được sản suất chính hãng bởi hãng Ford của Mỹ
144Đầu vòi phun nhiên liệuFord Ranger4CáiLà loại vòi phun kín, có chùm tia phun nhiên liệu với 4 lỗ phun, được sản suất chính hãng bởi hãng Ford của Mỹ
145Pitton bơm cao ápFord Ranger1BộĐược sản xuất chính hãng bởi Ford của Mỹ.
146Lọc dầu động cơFord Ranger1CáiTheo datasheet nhà sản xuất
147Lọc gió động cơFord Ranger1CáiTheo datasheet nhà sản xuất
148Dây cu roa ngoàiFord Ranger1BộTheo datasheet nhà sản xuất
149Cụm lọc dầu liền bơmFord Ranger1BộĐược sản xuất chính hãng bởi Ford của Mỹ.
150Ắc quy đầu xe 12V70AHFord Ranger1BìnhTheo datasheet nhà sản xuất
151Mâm chổi than máy khởi độngFord Ranger1BộĐược sản xuất chính hãng bởi Ford của Mỹ.
152Cuộn dây stato máy khởi độngFord Ranger1CáiLà loại có 2 cuộn dây được bắt chặt vào vỏ máy khởi động có 4 má cực từ; 2 đầu dây dương có vít để bắt vào dây chổi than; cuộn dây phải được quấn dây cách điện, nhúng tẩm vật liệu cách điện, các cuộn dây là dây đồng nguyên chất. Được sản xuất chính hãng.
153Chổi than máy phát điệnFord Ranger1BộTheo datasheet nhà sản xuất
154Cảm biến áp suất dầuFord Ranger1CáiĐược sản xuất chính hãng bởi Ford của Mỹ.
155Má phanh trướcFord Ranger2BộLà loại vật liệu amiăng chộn bột đồng, góc trên và dưới của má phanh có góc vát 450, trên mặt má phanh có khía 02 dãnh, tấm lót má phanh bằng thép không gỉ.
156Má phanh sauFord Ranger2BộLà loại vật liệu amiăng chộn bột đồng, có cung tròn theo guốc phanh, có 10 lỗ đinh tán với guốc phanh, guốc phanh hình chữ T được chế tạo bằng thép và có các lỗ để định vị lò xo kéo.
157Rô tuyn càng A trênFord Ranger2CáiĐược sản xuất chính hãng bởi Ford của Mỹ.
158Rô tuyn càng A dướiFord Ranger2CáiĐược sản xuất chính hãng bởi Ford của Mỹ.
159Giảm sóc ống sauFord Ranger2CáiĐược sản xuất chính hãng bởi Ford của Mỹ.
160Lá nhíp sauFord Ranger4Là loại có 3 lá, thép carbon 0,5% - 0,75%, có tính chịu tải lớn 60C2, 60SiMn, chiều dài 0,9 m, bề mặt rộng 10 cm, dày 1,2 cm, được sản xuất chính hãng tại Mỹ.
161Trục láp trước tráiFord Ranger1CáiĐược sản xuất chính hãng bởi Ford của Mỹ.
162Bi trục các đăng sauFord Ranger2VòngĐược sản xuất chính hãng bởi Ford của Mỹ.
163Xi lanh côn dướiFord Ranger1CáiĐược sản xuất chính hãng bởi Ford của Mỹ.
164Lá cônFord Ranger1CáiTheo datasheet nhà sản xuất
165Bàn épFord Ranger1BộTheo datasheet nhà sản xuất
166Ắc nhípFord Ranger2BộTheo datasheet nhà sản xuất
167Ty đẩy cửa sauFord Ranger2CáiTheo datasheet nhà sản xuất
168Ty ô phanh trướcFord Ranger2CáiTheo datasheet nhà sản xuất
169Phin lọc ga điều hòaFord Ranger1CáiTheo datasheet nhà sản xuất
170Ga điều hòaFord Ranger1,35KgTheo datasheet nhà sản xuất
171Dầu điều hòaFord Ranger1,2LítTheo datasheet nhà sản xuất
172Lọc gió điều hòaFord Ranger1CáiTheo datasheet nhà sản xuất
173Thanh giằng gạt mưaFord Ranger1BộTheo datasheet nhà sản xuất
174Dung dịch vệ sinh họng hútFord Ranger4LítTheo datasheet nhà sản xuất
175Dung dịch vệ sinh gầm, động cơFord Ranger6LítTheo datasheet nhà sản xuất
176Bầu lọc tinh diezelFord Ranger1CáiTheo datasheet nhà sản xuất
177Nến sấyFord Ranger4CáiTheo datasheet nhà sản xuất
178Gioăng giàn còFord Ranger1CáiTheo datasheet nhà sản xuất
179Dây cam động cơFord Ranger1CáiĐược sản xuất chính hãng bởi Ford của Mỹ.
180Trục vòi phun nhiên liệuFord Ranger4CáiTrục vòi phun hay còn gọi là kim phun, được sản suất chính hãng bởi hãng Ford của Mỹ
181Đầu vòi phun nhiên liệuFord Ranger4CáiLà loại vòi phun kín, có chùm tia phun nhiên liệu với 4 lỗ phun, được sản suất chính hãng bởi hãng Ford của Mỹ
182Pitton bơm cao ápFord Ranger1BộĐược sản xuất chính hãng bởi Ford của Mỹ.
183Lọc dầu động cơFord Ranger1CáiTheo datasheet nhà sản xuất
184Ty ô hồi dầuFord Ranger1CáiĐược sản xuất chính hãng bởi Ford của Mỹ.
185Van hằng nhiệtFord Ranger1CáiTheo datasheet nhà sản xuất
186Lọc gió động cơFord Ranger1CáiTheo datasheet nhà sản xuất
187Dây cu roa ngoàiFord Ranger1BộTheo datasheet nhà sản xuất
188Ắc quy đầu xe 12V70AHFord Ranger1BìnhTheo datasheet nhà sản xuất
189Mâm chổi than máy khởi độngFord Ranger1BộMâm chổi than được chế tạo bằng thép không gỉ, chịu được nhiệt độ cao; tấm cách điện chổi than dương dày 1,2 mm, vật liệu chế tạo có tính cách điện tốt, chịu nhiệt độ cao; lò xo ép chổi than là loại lò xo lá cuộn 3,5 vòng, bản lò lo rộng 2,5 mm; chổi than là vật liệu bột đồng có tính dẫn điện tốt, chịu mài mòn cao, hình chữ nhật mặt cầu tiếp xúc với cổ góp 1200; đây dẫn của chổi than là dây đồng nguyên chất bện nhiều sợi, có đầu cốt để bắt vít.
190Chổi than máy phát điệnFord Ranger1BộTheo datasheet nhà sản xuất
191Cảm biến áp suất dầuFord Ranger1CáiĐược sản xuất chính hãng bởi Ford của Mỹ.
192Cảm biến báo nhiên liệuFord Ranger1CáiĐược sản xuất chính hãng bởi Ford của Mỹ.
193Hộp điều khiển bugi sấyFord Ranger1HộpĐược sản xuất chính hãng bởi Ford của Mỹ.
194Má phanh trướcFord Ranger2BộLà loại vật liệu amiăng chộn bột đồng, góc trên và dưới của má phanh có góc vát 450, trên mặt má phanh có khía 02 dãnh, tấm lót má phanh bằng thép không gỉ.
195Má phanh sauFord Ranger2BộLà loại vật liệu amiăng chộn bột đồng, có cung tròn theo guốc phanh, có 10 lỗ đinh tán với guốc phanh, guốc phanh hình chữ T được chế tạo bằng thép và có các lỗ để định vị lò xo kéo.
196Tổng cônFord Ranger1BộĐược sản xuất chính hãng bởi Ford của Mỹ.
197Rô tuyn càng A trênFord Ranger2CáiĐược sản xuất chính hãng bởi Ford của Mỹ.
198Rô tuyn càng A dướiFord Ranger2CáiĐược sản xuất chính hãng bởi Ford của Mỹ.
199Giảm sóc ống sauFord Ranger2CáiĐược sản xuất chính hãng bởi Ford của Mỹ.
200Lá nhíp sauFord Ranger4Là loại có 3 lá, thép carbon 0,5% - 0,75%, có tính chịu tải lớn 60C2, 60SiMn, chiều dài 0,9 m, bề mặt rộng 10 cm, dày 1,2 cm, được sản xuất chính hãng tại Mỹ.
201Bi đầu trục sauFord Ranger4VòngTheo datasheet nhà sản xuất
202Bi trục các đăng trướcFord Ranger2VòngTheo datasheet nhà sản xuất
203Tăng bua phanh sauFord Ranger2CáiTheo datasheet nhà sản xuất
204Lá cônFord Ranger1CáiTheo datasheet nhà sản xuất
205Ống dẫn dầu vào bi têFord Ranger1CáiĐược sản xuất chính hãng bởi Ford của Mỹ.
206Bàn épFord Ranger1BộTheo datasheet nhà sản xuất
207Ắc nhípFord Ranger2BộTheo datasheet nhà sản xuất
208Ty ô phanh trướcFord Ranger2CáiTheo datasheet nhà sản xuất
209Phin lọc ga điều hòaFord Ranger1CáiTheo datasheet nhà sản xuất
210Ga điều hòaFord Ranger1,35KgTheo datasheet nhà sản xuất
211Dầu điều hòaFord Ranger1,2LítTheo datasheet nhà sản xuất
212Lọc gió điều hòaFord Ranger1CáiTheo datasheet nhà sản xuất
213Dung dịch vệ sinh họng hútFord Ranger4LítTheo datasheet nhà sản xuất
214Dung dịch vệ sinh gầm, động cơFord Ranger6LítTheo datasheet nhà sản xuất
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

06 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cửa hàng trưởng 1 Trình độ tối thiểu trung cấp kinh doanh.32
2 Nhân viên kinh doanh 2 Trình độ tối thiểu trung cấp kinh doanh.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->