Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp 2, ấp 4 xã nông thôn mới An Thái Trung, huyện Cái Bè

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210813502-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp 2, ấp 4 xã nông thôn mới An Thái Trung, huyện Cái Bè
Số hiệu KHLCNT 20210811831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 22:05:00 đến ngày 2021-08-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,772,111,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3316333E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.440.477.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bò (chuyển trụ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phát quang tuyến
1Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công (phần đường dây trung thế)Theo chiều dài tuyến nhà thầu tự tính toán khối lượng và chào trọn gói cho công tác phát quang hành lang tuyến để thi công và đóng điện vận hành theo Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/20141Khoán
B Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)88Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)88Cái
3Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm176Bộ
4Đào đất móng trụ (khối lượng cho 88 móng trụ M12ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 88 móng trụ M12ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đà cản bê tông 1,2m88Cái
7Lắp đà cản bê tông 1,5m88Cái
C Móng cột 12m đơn - MĐ12
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông1,007M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)267,3Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,545M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,899M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,189M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ12)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ12)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
D Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông139,748M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)37.099,6Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)75,604M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)124,795M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)26,213M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 92 móng trụ MĐ12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 92 móng trụ MĐ12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
E Móng 2 cột 14m ghép sát - MĐ14x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông7,356M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.952,8Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)3,98M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)6,569M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,38M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 03 móng trụ MĐ14x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 03 móng trụ MĐ14x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
F Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm24Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)24Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm24Cái
4Đào đất móng neo (khối lượng cho 24 móng neo MNX 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất móng neo bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 24 móng neo MNX 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đặt móng neo24Cái
G Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm1Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)1Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm1Cái
4Đào đất móng neo (khối lượng cho 01 móng neo MNL 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất móng neo bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 01 móng neo MNL 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đặt móng neo1Cái
H Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 12m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này70Cột
2Dựng cột BTLT 12m70Cột
I Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2
1Cột BTLT 12m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này203Cột
2Dựng cột BTLT 12m203Cột
J Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 14m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này3Cột
2Dựng cột BTLT 14m3Cột
K Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2
1Cột bê tông ly tâm 14m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này3Cột
2Dựng cột BTLT 14m3Cột
L Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO
1Giá sắt U80x600mm11Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc22Bộ
3Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc22Bộ
4Lắp giá U80x600, bộ 11Bộ
M Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m)52Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm52Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc52Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc104Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,4595kg trên trụ tròn52Bộ
N Đà XLTP_2,0-G1P (X-20KL)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m)152Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm152Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc152Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc152Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc76Bộ
6Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 2 xà 60,154kg trên trụ tròn76Bộ
O Bộ dây chằng xuống cột 10,5m - CX_B10,5
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)15Mét
6Yếm cáp 3/8"2Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 10,5m1Bộ
P Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc23Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon184Cái
3Sứ chằng nhỏ23Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)23Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)391Mét
6Yếm cáp 3/8"46Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m23Bộ
Q Bộ dây chằng lệch cột 12m - CL_B12
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)13Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x300+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 12m1Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch1Bộ
R Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm21Cái
3Cáp đồng trần 25mm20,25Kg
4Đầu cosse Cu 70mm23Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc3Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x24001Bộ
7Ép kẹp WR cỡ (50-70)mm21Cái
8Ép đầu cosse Cu 70mm23Cái
9Kéo dây tiếp địa0,0025100kg
S Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng48Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm296Cái
3Cáp đồng trần 25mm219,2Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2144Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc144Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x240048Bộ
7Ép kẹp WR cỡ (50-70)mm296Cái
8Ép đầu cosse Cu 70mm2144Cái
9Kéo dây tiếp địa0,192100kg
T Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng11Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)11Bộ
3Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm44Bộ
4Cáp đồng trần 25mm22,75Kg
5Đầu cosse Cu 70mm222Cái
6Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc22Bộ
7Đóng cọc tiếp địa 16x240011Bộ
8Đầu cosse Cu 70mm222Cái
9Kéo dây tiếp địa0,5775100kg
U Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế
1Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-185mm2)25Cái
2Ép kẹp quay loại ép 95-150mm225Cái
V SĐI-24kV (X1P-T)
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)26Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mm26Cái
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc52Cái
4Lắp sứ đứng 24kV26Bộ
W CĐN polymer-cột (X1P-ND)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN67Bộ
2Móc treo chữ U134Cái
3Giáp néo cho dây ACXH (50-70mm2)67Cái
4Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc67Cái
5Mắc nối yếm cáp134Cái
6Lắp cách điện polymer 24kV67Bộ
X CĐN polymer-cột ghép
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN45Bộ
2Móc treo chữ U90Cái
3Giáp néo cho dây ACXH (50-70mm2)45Cái
4Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc45Cái
5Mắc nối yếm cáp90Cái
6Lắp cách điện polymer 24kV45Bộ
Y Đth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm127Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp127Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc127Bộ
4Lắp uclevis và sứ ống chỉ127Bộ
Z Nth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm67Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp67Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc67Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm267Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)134Cái
6Lắp uclevis và sứ ống chỉ67Bộ
AA Nth_Ughép
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm45Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp45Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc45Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm245Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)90Cái
6Lắp uclevis và sứ ống chỉ45Bộ
AB Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)4Mét
2Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới)4Cái
3Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền2Cái
4Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị4Mét
5Ép kẹp WR cỡ (70-95)mm24Cái
6Ép đầu cosse Cu 70mm22Cái
AC Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)4Mét
2Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon4Cái
3Nắp chụp kẹp quay (silicone)2Bộ
4Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền2Cái
5Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/74Mét
6Lắp kẹp nối rẽ Cu-Al4Cái
7Ép đầu cosse Cu 70mm22Cái
AD Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH 50mm2
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp).18Mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 95mm212Cái
3Lắp dây nhôm bọc 70mm2 xuống thiết bị18Mét
4Ép cosse đồng nhôm 95mm212Cái
AE Phần dây sứ và phụ kiện trung thế xây dựng
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)8.912Mét
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km)Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)1.738Kg
3Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)208Cái
4Dây buộc sứ ống chỉ A956Kg
5Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm278Sợi
6Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột góc dây ACXH 50-70mm2 (bộ 2 sợi)78Bộ
7Ống nối ép chịu sức căng AC509Bộ
8Ống nối ép AC50 (ống nối lèo)18Cái
9Ống co nhiệt (0,5m/mối nối)5Mét
10Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp)5Cuồn
11Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc95Bộ
12Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc95Bộ
13Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)95Bộ
14Compound Electric9Túp
15Lắp sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)208Cái
16Kéo rải, căng dây pha ACXH50mm2 lấy độ võng8,737Km
17Kéo rải, căng dây trung hòa AC508,737Km
AF Thiết bị đường dây xây dựng mới
1LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)Vật tư do PCTG cấp (A cấp).11Bộ
2Fuse link 20AVật tư do PCTG cấp (A cấp).11Bộ
3Lắp LBFCO (bộ 1 pha)11Bộ
AG Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1Giá sắt U80x600mm20Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc80Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc40Bộ
4Lắp giá U80x600 20Bộ
AH Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P XDM treo cột
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)60Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)20Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)40Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm240Cái
5Cáp đồng trần 25mm260Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm2160Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc140Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc40Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm100Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm240Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm240Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x240060Bộ
13Ép kẹp WR cỡ (70-95)mm240Cái
14Ép cosse 70mm2160Cái
15Kéo dây tiếp đất54,7610m
16Ép cosse 10mm240Cái
AI Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm29Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)3Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị9Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế3Bộ
AJ Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm245Mét
2Đầu cosse ép Cu - Al 70mm215Cái
3Đầu cosse ép Cu 70mm215Cái
4Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc15Bộ
5Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị45Mét
6Ép cosse 70mm230Cái
AK Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm26Mét
2Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm22Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị6Mét
4Lắp kẹp quay và kẹp hotline2Mét
AL Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)440Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (đấu trung hòa ra lưới)80Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)200Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm240Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm240Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm360Mét
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm100Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB80Cái
9Đầu cosse Cu 4mm280Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm220Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm240Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/040Bộ
13Băng keo cách điện20Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực20Cái
15Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị440Mét
16Lắp dây đồng 50mm2 xuống t/bị80Mét
17Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị200Mét
18Lắp dây đồng 2x6mm2 xuống t/bị40Mét
19Ép kẹp WR cỡ (70-95)mm240Cái
20Lắp ống bảo vệ cáp trạm3610Mét
21Ép cosse cỡ 4mm280Cái
22Ép cosse cỡ 35mm220Cái
23Ép cosse cỡ 70mm240Cái
AM Trạm biến áp 1x50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)20Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PVật tư do PCTG cấp (A cấp).20Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PVật tư do PCTG cấp (A cấp).80Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư do PCTG cấp (A cấp).20Bộ
5Fuse link 6AVật tư do PCTG cấp (A cấp).20Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư do PCTG cấp (A cấp).20Cái
7Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 20Máy
8Lắp FCO (bộ 1 pha)20Bộ
9Lắp chống sét van (bộ 1 pha)20Bộ
AN Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm:
1Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện20Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK40Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK80Cái
4MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư do PCTG cấp (A cấp).20Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư do PCTG cấp (A cấp).40Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư do PCTG cấp (A cấp).20Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc80Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc80Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc40Bộ
10Bakelit 300x480x20mm20Cái
11Lắp tủ phân phối trạm 1 pha20Bộ
AO Phát quang tuyến
1Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công (phần đường dây hạ thế)Theo chiều dài tuyến nhà thầu tự tính toán khối lượng và chào trọn gói cho công tác phát quang hành lang tuyến để thi công và đóng điện vận hành theo Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/20141Khoán
AP Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)26Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm26Bộ
3Đào đất móng trụ (khối lượng cho 26 móng trụ M7,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 26 móng trụ M7,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m26Cái
AQ Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)267Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm267Bộ
3Đào đất móng trụ (khối lượng cho 267 móng trụ M8,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 267 móng trụ M8,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m267Cái
AR Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m - M10,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)2Cái
2Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm2Bộ
3Đào đất móng trụ (khối lượng cho 02 móng trụ M10,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 02 móng trụ M10,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m2Cái
AS Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M10,5ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)1Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)1Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm2Bộ
4Đào đất móng trụ (khối lượng cho 01 móng trụ M10,5ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 01 móng trụ M10,5ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đà cản bê tông 1,2m1Cái
7Lắp đà cản bê tông 1,5m1Cái
AT Móng cột 7,5m - MĐ7,5
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông1,69M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)448,7Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,914M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)1,509M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,317M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 05 móng trụ MĐ7,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 05 móng trụ MĐ7,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AU Móng cột 8,5m - MĐ8,5
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông0,338M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)89,7Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,183M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,302M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,063M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ8,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ8,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AV Móng 2 cột 7,5m ghép sát - MĐ7,5x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông21,996M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)5.839,4Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)11,9M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)19,642M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)4,126M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 26 móng trụ MĐ7,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 26 móng trụ MĐ7,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AW Móng 2 cột 8,5m ghép sát - MĐ8,5x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông173,43M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)46.041,3Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)93,826M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)154,873M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)32,531M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 205 móng trụ MĐ8,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 205 móng trụ MĐ8,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AX Móng 2 cột 10,5m ghép sát - MĐ10,5x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông3,468M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)920,7Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)1,876M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)3,097M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,651M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 03 móng trụ MĐ10,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 03 móng trụ MĐ10,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AY Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm73Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)73Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm73Cái
4Đào đất móng neo (khối lượng cho 73 móng neo MNX 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 73 móng neo MNX 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đặt móng neo73Cái
AZ Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm2Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)2Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm2Cái
4Đào đất móng neo (khối lượng cho 02 móng neo MNL 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 02 móng neo MNL 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đặt móng neo2Cái
BA Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 7,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này14Cột
2Dựng cột BTLT 7,5m14Cột
BB Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2
1Cột BTLT 7,5m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này69Cột
2Dựng cột BTLT 7,5m69Cột
BC Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 8,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này109Cột
2Dựng cột BTLT 8,5m109Cột
BD Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2
1Cột BTLT 8,5m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này569Cột
2Dựng cột BTLT 8,5m569Cột
BE Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 10,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này1Cột
2Dựng cột BTLT 10,5m1Cột
BF Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2
1Cột BTLT 10,5m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này8Cột
2Dựng cột BTLT 10,5m8Cột
BG Bộ dây chằng xuống cột 6,5m - CX_B6,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)10Mét
6Yếm cáp 3/8"2Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 6,5m1Bộ
BH Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc9Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon36Cái
3Sứ chằng nhỏ9Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)9Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)99Mét
6Yếm cáp 3/8"18Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m9Bộ
BI Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_8,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc60Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon240Cái
3Sứ chằng nhỏ60Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)60Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)720Mét
6Yếm cáp 3/8"120Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m60Bộ
BJ Bộ dây chằng xuống cột 10,5m - CX_B10,5
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc3Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon24Cái
3Sứ chằng nhỏ3Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)3Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)45Mét
6Yếm cáp 3/8"6Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 10,5m3Bộ
BK Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)9Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5m1Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch1Bộ
BL Bộ dây chằng lệch cột 8,5m - CL_8,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)10Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 8,5m1Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch1Bộ
BM Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng124Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2124Cái
3Cáp đồng trần 25mm231Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2372Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc372Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x2400124Bộ
7Ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2124Cái
8Ép đầu cosse Cu 70mm2372Cái
9Kéo dây tiếp địa0,31100kg
BN Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng10Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)10Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm210Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm30Bộ
5Đóng cọc tiếp địa 16x240010Bộ
6Ép kẹp WR cỡ (50-70)mm210Cái
7Kéo dây tiếp địa0,5100kg
BO Giá nới dây hạ thế cáp ABC
1Boulon mắt 16x30013Bộ
2Móc treo chữ U13Bộ
3Thanh nối PL6x60-410mm26Thanh
4Lắp bộ giá nới dây hạ thế cáp ABC13Bộ
BP Giá nới dây hạ thế dây 2xAV
1Sắt góc L63x6-1600mm1Thanh
2Sắt U50x32x4,4-130mm2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Lắp giá U50x32+sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái)1Bộ
BQ Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp).174Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm258Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm145Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm87Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm258Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)87Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm229Cái
8Lắp dây ABC 3x50mm2 xuống thiết bị174Mét
9Ép kẹp WR cỡ (70-95)mm258Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm14,510Mét
11Ép cosse cỡ 50mm258Cái
BR Bộ dây ABC4x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 4x50mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp).12Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm24Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm10Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm6Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm26Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)8Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm22Cái
8Lắp dây ABC 4x50mm2 xuống thiết bị12Mét
9Ép kẹp WR cỡ (70-95)mm24Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm110Mét
11Ép cosse cỡ 50mm26Cái
BS Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế xây dựng mới
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)22.613Mét
2Cáp hạ thế ABC 4x50mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)866Mét
3Cáp nhôm trần lõi thép AC50 (195kg/km)Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)117Kg
4Dây đồng bọc 30/1013Mét
5Dây đồng bọc 20/1010Mét
6Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm35Bộ
7Sứ ống chỉ hạ áp35Cái
8Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)14Cái
9Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc34Bộ
10Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc2Bộ
11Boulon VRS 16x400 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc234Bộ
12Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc234Bộ
13Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm234Bộ
14Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc498Bộ
15Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc248,5Bộ
16Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc238Bộ
17Móc treo chữ A10Bộ
18Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)526Cái
19Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2468,5Cái
20Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm212Cái
21Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm217Cái
22Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2419Cái
23Băng keo cách điện838Cuồn
24Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2431,5Cái
25Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm269Cái
26Compound Electric6Túp
27Kéo rải, căng dây ABC_3x50mm2 lấy độ võng22,17Km
28Kéo rải, căng dây ABC_4x50mm2 lấy độ võng0,849Km
29Kéo rải, căng dây trung hòa AC500,588Km
30Lắp uclevis + sứ ống chỉ35Bộ
31Lắp kẹp IPC 95-35mm2 (chia pha điện kế)17Cái
BT Phần thu hồi và sử dụng lại
1Nhổ cột bê tông 10,5m thu hồiPhần đường dây trung thế1cột
2Tháo thu hồi bộ dây chằng xuống6cột
3Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 phaPhần đường dây hạ thế114bộ
4Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha105bộ
5Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha103bộ
6Nhổ cột bê tông vuông 5m thu hồi8cột
7Nhổ cột bê tông ly tâm 6,5m thu hồi6cột
8Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m thu hồi17cột
9Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m nhổ - dựng lại2cột
10Tháo gở, lắp lại đà cản 1,2m cho các trụ sử dụng lại2cái
11Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ1bộ
12Tháo gở - lắp lại rack 1 và sứ1bộ
13Tháo dây ABC3x50 trên trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại1.777mét
14Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,736 nhánh) và đấu nối dây nhánhTháo lắp nhánh rẽ vào nhà (tính luôn phần tách điện kế)2.944mét
BU Phần điện kế
1Tháo điện kế 1 pha trong hộp 176Cái
2Lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 176Cái
3Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 285Cái
4Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 285Cái
5Tháo điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 285Cái
6Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 285Cái
7Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 488Cái
8Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 488Cái
9Tháo điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4264Cái
10Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4264Cái
11Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại598Cái
12MCB 1 pha 32A 230/400VVật tư do PCTG cấp (A cấp).47Cái
BV Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép228Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép228Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2228Cái
4Uclevis (cho điện kế di dời)57Bộ
5Sứ ống chỉ (cho điện kế di dời)57Bộ
6BouLon 16x250 (cho điện kế di dời)57Bộ
BW Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép210Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép210Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2210Cái
4Uclevis (cho điện kế di dời)53Bộ
5Sứ ống chỉ (cho điện kế di dời)53Bộ
6BouLon 16x250 (cho điện kế di dời)53Bộ
BX Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép206Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép206Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2206Cái
4Uclevis (cho điện kế di dời)70Bộ
5Sứ ống chỉ (cho điện kế di dời)70Bộ
6BouLon 16x250 (cho điện kế di dời)70Bộ
BY Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2372mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)62cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2124cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép124đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép124đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc62bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm62Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)62cái
9Vít D4x20 lắp công tơ186cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)62bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời62bộ
BZ Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2360mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)60cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2120cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép120đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép120đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc120bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm120Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)120cái
9Vít D4x20 lắp công tơ360cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)60bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời60bộ
CA Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm2222mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)37cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm274cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép74đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép74đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc148bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm148Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)148cái
9Vít D4x20 lắp công tơ222cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)37bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời37bộ
CB Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm277mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)14cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm228cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép28đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép28đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc14bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm14Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)14cái
9Vít D4x20 lắp công tơ42cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)14bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời14bộ
CC Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm282,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)15cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm230cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép30đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép30đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc30bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm30Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)30cái
9Vít D4x20 lắp công tơ90cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)15bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời15bộ
CD Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm260,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)11cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm222cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép22đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép22đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc44bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm44Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)44cái
9Vít D4x20 lắp công tơ66cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)11bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời11bộ
CE CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; xin phép thi công, chi phí đóng, cắt điện, đấu nối bằng phương pháp hotline (đối với các hạng mục thực hiện đấu nối được bằng giải pháp hotline) v..v..Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo Điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoán
3Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3316333E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.440.477.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu33
2 Kỹ thuật thi công 2 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Xe bò (chuyển trụ) Sử dụng để chuyển trụ2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->