Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210779434-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hòa Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210779373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chỉnh trang đô thị, chiếu sáng vỉa hè, cây xanh, sự nghiệp kinh tế khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 21:27:00 đến ngày 2021-08-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 924,313,422 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.387E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.77E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình ≥ Cấp IV. Hoặc công trình dân dụng, công trình giao thông, cấp công trình ≥ Cấp IV (có hạng mục hạ tầng kỹ thuật và hạng mục Hạ tần kỹ thuật trong hợp đồng phải có giá trị ≥ 647.000.000 VND).+ Nếu công trình đã hoàn thành phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ. Trường hợp không có xác nhận của Chủ đầu tư thì phải có văn bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng.+ Nếu công trình đang triển khai thi công thì nhà thầu phải hoàn thành được ít nhất 80% khối lượng trở lên của hợp đồng đó và được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ với phần trăm khối lượng công việc nêu trên.+ Nếu hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.(Tài liệu chứng minh của Nhà thầu phải được thể hiện bằng bản sao có công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 647.019.395 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.387E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.77E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình ≥ Cấp IV. Hoặc công trình dân dụng, công trình giao thông, cấp công trình ≥ Cấp IV (có hạng mục hạ tầng kỹ thuật và hạng mục Hạ tần kỹ thuật trong hợp đồng phải có giá trị ≥ 647.000.000 VND).+ Nếu công trình đã hoàn thành phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ. Trường hợp không có xác nhận của Chủ đầu tư thì phải có văn bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng.+ Nếu công trình đang triển khai thi công thì nhà thầu phải hoàn thành được ít nhất 80% khối lượng trở lên của hợp đồng đó và được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ với phần trăm khối lượng công việc nêu trên.+ Nếu hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.(Tài liệu chứng minh của Nhà thầu phải được thể hiện bằng bản sao có công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 647.019.395 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường+Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên còn hiệu lực hoặc đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông cấp IV trở lên còn hiệu lực (nếu có)- Tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên (nếu có).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng+ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ 01 kỹ sư trắc đạc+ 01 kỹ sư kinh tế* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Là kỹ sư bảo hộ an toàn lao động (hoặc kỹ sư xây dựng). (Nếu là kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động)* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề đào tạo các ngành nghề cơ bản như sau: Máy, cốp pha, nề, hoàn thiện, bê tông, nước* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau (bản sao có công chứng):- Có chứng chỉ nghề đào tạo theo yêu cầu.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường+Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên còn hiệu lực hoặc đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông cấp IV trở lên còn hiệu lực (nếu có)- Tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên (nếu có).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng+ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ 01 kỹ sư trắc đạc+ 01 kỹ sư kinh tế* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Là kỹ sư bảo hộ an toàn lao động (hoặc kỹ sư xây dựng). (Nếu là kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động)* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề đào tạo các ngành nghề cơ bản như sau: Máy, cốp pha, nề, hoàn thiện, bê tông, nước* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau (bản sao có công chứng):- Có chứng chỉ nghề đào tạo theo yêu cầu.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 có Giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-ô tô tự đổ có tổng tải trọng tham gia giao thông tối đa 20 tấn (có Giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV (có Giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ủi nền, san gạt, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép công suất tối thiểu 10T (có Giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | lu nèn nền, mặt, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao trình, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt bê tông, còn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 có Giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-ô tô tự đổ có tổng tải trọng tham gia giao thông tối đa 20 tấn (có Giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV (có Giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ủi nền, san gạt, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép công suất tối thiểu 10T (có Giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | lu nèn nền, mặt, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao trình, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt bê tông, còn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 32,336 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- E-HSYC CHCT | 7,194 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chương V- E-HSYC CHCT | 52,8 | m3 |
| 4 | Xúc gạch, đá, bê tông sau sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,923 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển gạch, đá, bê tông sau phá dỡ trong phạm vi | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,547 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển gạch, đá, bê tông 5km tiếp theo | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,547 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,547 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,385 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng | Chương V- E-HSYC CHCT | 15,388 | m3 |
| 10 | Đầm đáy móng trước khi đổ bê tông lót để tạo phẳng | Chương V- E-HSYC CHCT | 6 | ca |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót móng, tường móng đá hộc xây | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,162 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSYC CHCT | 9,291 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,16 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,162 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSYC CHCT | 3,894 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,185 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,031 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,307 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,016 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,39 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,091 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,536 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSYC CHCT | 4,29 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSYC CHCT | 104,919 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,148 | 100m3 |
| 26 | Mua đất để đắp bù | Chương V- E-HSYC CHCT | 79,199 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,634 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,075 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,589 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSYC CHCT | 3,485 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- E-HSYC CHCT | 52,723 | m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,193 | 100m3 |
| 33 | Rải lớp nilon | Chương V- E-HSYC CHCT | 307,278 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà, chiều dày nền | Chương V- E-HSYC CHCT | 59,161 | m3 |
| 35 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V- E-HSYC CHCT | 29,78 | m |
| 36 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V- E-HSYC CHCT | 34,96 | m |
| 37 | Đào móng tường kè gạch sân bê tông | Chương V- E-HSYC CHCT | 7,272 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,046 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,472 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSYC CHCT | 5,01 | m3 |
| 41 | Trát vữa xi măng cống, rãnh, bó gáy hè, xung quanh gốc cây dày 2cm | Chương V- E-HSYC CHCT | 16,56 | m2 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- E-HSYC CHCT | 3,64 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bê tông lót, bê tông đáy bể | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,041 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lót đáy bể, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,629 | m3 |
| 45 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,924 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,056 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,057 | tấn |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,179 | m3 |
| 49 | Trát, láng thành bể chứa, lắng, lọc, dày 1,5 cm, VXM 75 có đánh màu | Chương V- E-HSYC CHCT | 31,361 | m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,027 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,103 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,61 | m3 |
| 53 | Lắp đặt tấm đan | Chương V- E-HSYC CHCT | 5 | cái |
| 54 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,001 | 100m3 |
| 55 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,001 | 100m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót rãnh | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,041 | 100m2 |
| 57 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,459 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,054 | m3 |
| 59 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,783 | m3 |
| 60 | Trát vữa xi măng cống, rãnh, bó gáy hè, xung quanh gốc cây dày 2cm | Chương V- E-HSYC CHCT | 16,208 | m2 |
| 61 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 6,078 | m2 |
| 62 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,065 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép tấm đan hố ga | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,087 | tấn |
| 64 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,832 | m3 |
| 65 | Lắp đặt tấm đan | Chương V- E-HSYC CHCT | 40 | cái |
| 66 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,5 | m |
| 67 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | m |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSYC CHCT | 29,294 | m3 |
| 69 | Ván khuôn giằng tường | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,118 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,094 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,22 | m3 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (để trát cột) | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,54 | 100m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 290,6 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 38,06 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSYC CHCT | 328,66 | m2 |
| 76 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,526 | tấn |
| 77 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,526 | tấn |
| 78 | Sơn vì kèo bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSYC CHCT | 100,012 | m2 |
| 79 | Gia công giằng đứng vì kèo | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,314 | tấn |
| 80 | Lắp dựng giằng đứng vì kèo | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,314 | tấn |
| 81 | Sơn thép hình giằng đứng vì kèo 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSYC CHCT | 15,086 | m2 |
| 82 | Gia công giằng kéo xà gồ | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,125 | tấn |
| 83 | Gia công xà gồ thép C120 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,215 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,34 | tấn |
| 85 | Sơn thép xà gồ, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Chương V- E-HSYC CHCT | 120,912 | m2 |
| 86 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,346 | 100m2 |
| 87 | Tôn úp nóc | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,137 | 100m2 |
| 88 | Mua cột thép hình | Chương V- E-HSYC CHCT | 219,583 | kg |
| 89 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,22 | tấn |
| 90 | Sơn cột thép tròn | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,67 | m2 |
| 91 | Gia công xương đở biển tên bằng thép hộp | Chương V- E-HSYC CHCT | 18,899 | kg |
| 92 | Biểm tên bằng Aluminium | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | biển |
| 93 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 95 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSYC CHCT | 6,6 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- E-HSYC CHCT | 6,6 | m3 |
| 97 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 35 | m |
| 98 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 11 | m |
| 99 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V- E-HSYC CHCT | 3 | cọc |
| 100 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.387E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.77E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình ≥ Cấp IV. Hoặc công trình dân dụng, công trình giao thông, cấp công trình ≥ Cấp IV (có hạng mục hạ tầng kỹ thuật và hạng mục Hạ tần kỹ thuật trong hợp đồng phải có giá trị ≥ 647.000.000 VND).+ Nếu công trình đã hoàn thành phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ. Trường hợp không có xác nhận của Chủ đầu tư thì phải có văn bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng.+ Nếu công trình đang triển khai thi công thì nhà thầu phải hoàn thành được ít nhất 80% khối lượng trở lên của hợp đồng đó và được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ với phần trăm khối lượng công việc nêu trên.+ Nếu hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.(Tài liệu chứng minh của Nhà thầu phải được thể hiện bằng bản sao có công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 647.019.395 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng | 1 | + Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường+Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên còn hiệu lực hoặc đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông cấp IV trở lên còn hiệu lực (nếu có)- Tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên (nếu có).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | + 01 kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng+ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ 01 kỹ sư trắc đạc+ 01 kỹ sư kinh tế* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | +Là kỹ sư bảo hộ an toàn lao động (hoặc kỹ sư xây dựng). (Nếu là kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động)* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 3 |
| 4 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 20 | Có chứng chỉ nghề đào tạo các ngành nghề cơ bản như sau: Máy, cốp pha, nề, hoàn thiện, bê tông, nước* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau (bản sao có công chứng):- Có chứng chỉ nghề đào tạo theo yêu cầu.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 có Giấy kiểm định còn hiệu lực | Đào xúc đất, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | ô tô tự đổ có tổng tải trọng tham gia giao thông tối đa 20 tấn (có Giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | Vận chuyển, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV (có Giấy kiểm định còn hiệu lực) | ủi nền, san gạt, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép công suất tối thiểu 10T (có Giấy kiểm định còn hiệu lực) | lu nèn nền, mặt, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Đo cao trình, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông, còn | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Đầm đất, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi