Gói thầu: Gói thầu mua sắm văn phòng phẩm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803947-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210772769 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 02:18:00 đến ngày 2021-08-20 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 857,782,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.287E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: + bản Scan từ bản gốc hợp đồng kinh tế tương tự và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư đạt yêu cầuLưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Bên mời thầu sẽ xác minh thực tế các hợp đồng nêu trên mà nhà thầu đã kê khai năng lực kinh nghiệm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.220.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện (có tài liệu chứng minh) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán. Kèm theo các tài liệu:Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng: bằng tốt nghiệp đại họcCó tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu- Số năm kinh nghiệm được tính bằng thời gian ghi trong bằng cấp của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên giao hàng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Lao động phổ thông. Kèm theo các tài liệu:- Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng: Giấy CMND hoặc Căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A ráp số 3 | 10 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Acco SDI (VNC KT 50 x 80 mm) | 50 | hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Aráp đại | 20 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Arap HD -10 Max | 150 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Băng keo dán gáy | 100 | cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Băng keo trong | 350 | cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bảng kẹp | 250 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bì thư trắng | 6.000 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bìa còng tương đương hoặc cao hơn Thiên Long A4 5P | 60 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bìa còng tương đương hoặc cao hơn Thiên Long A4 7P | 80 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bìa giấy 3 dây 10 cm (Cặp 3 dây) | 500 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bìa giấy 3 dây 15 cm | 600 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bìa giấy 3 dây 20 cm | 500 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bìa kiếng | 55 | xấp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bìa lá | 1.700 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bìa nút | 1.500 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bìa sơ mi A4 | 180 | xấp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bút bi bấm màu xanh | 1.000 | cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bút cắm bàn | 250 | cặp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Cặp hộp gấp 10 cm | 50 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Cặp trình ký 2 kẹp | 100 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Cặp trình ký 1 kẹp | 50 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Cặp trình ký Office | 100 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Chuốt bút chì S-015 | 100 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Dụng cụ bấm 2 lỗ | 10 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Dụng cụ cắm viết | 5 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 27 | File hồ sơ | 40 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Giấy A4 dán một mặt | 1.000 | tờ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Giấy A4 trắng Bãi Bằng | 1.900 | ram | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Giấy A4 trắng để dùng cho máy in, photo | 3.200 | ram | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Giấy A5 (định lượng 70gsm, 105 x 148,5 mm, 500 tờ/ gram) | 2.800 | ram | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Giấy bìa màu thơm A4 | 300 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Giấy For Xanh | 180 | ram | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Giấy kẻ ngang | 60 | tập | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Giấy tương đương hoặc cao hơn Noter STICKNOTE (3 x4) | 170 | xấp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Giấy than | 1.500 | tờ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Hồ dán | 5.300 | hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Kềm gỡ kim | 50 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Keo dán | 1.700 | tuýt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Kéo gia dụng | 45 | cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Kéo thường văn phòng | 100 | cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Kẹp bướm Echo nhỏ | 400 | hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Kẹp bướm Echo trung | 300 | hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Kẹp bướm Echo lớn | 300 | hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Kẹp giấy tam giác | 400 | hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Kim bấm KW- Trio Nhỏ | 300 | hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Kim bấm KW- Trio trung | 50 | hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Kim bấm số 10 | 2.500 | hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Kim bấm Trio lớn | 70 | hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Kim bấm Trio nhỏ | 75 | hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Máy tính tương đương hoặc cao hơn Casio 12 số | 30 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Mực dấu màu đỏ | 60 | hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Mực dấu màu xanh | 100 | hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Mực dấu tương đương hoặc cao hơn sao đỏ | 120 | hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Mực dấu tương đương hoặc cao hơn Stamp ink | 150 | hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Nhựa cuồn (Nilong bao tập) | 150 | mét | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Sáp đếm tiền | 80 | hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Sổ bìa da A4 | 40 | quyển | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Sổ ca rô | 80 | quyển | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Tăm bông tương đương hoặc cao hơn Sao đỏ | 20 | hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Tăm bông tương đương hoặc cao hơn Shiny | 2 | cục | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Tẩy bút chì E 06 | 200 | cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Thước kẻ cứng 30cm tương đương hoặc cao hơn Kim Nguyên | 150 | cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Viết bảng màu xanh, đỏ | 950 | cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Viết bíc đen | 180 | cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Viết bíc đỏ | 800 | cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Viết bíc xanh | 17.000 | cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Viết chì gỗ | 250 | cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Viết chì sáp | 20 | cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Viết dạ quang | 130 | cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Viết lông dầu | 400 | cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Viết lông kim 2 đầu màu đen | 15 | cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Viết lông kim 2 đầu màu đỏ | 15 | cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Viết lông kim 2 đầu màu xanh | 200 | cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Viết pilot | 40 | cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Viết xóa nước | 200 | cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Vở 200 trang | 450 | quyển | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Vở 96 trang | 500 | quyển | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.287E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: + bản Scan từ bản gốc hợp đồng kinh tế tương tự và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư đạt yêu cầuLưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Bên mời thầu sẽ xác minh thực tế các hợp đồng nêu trên mà nhà thầu đã kê khai năng lực kinh nghiệm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.220.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện (có tài liệu chứng minh) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kế toán | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán. Kèm theo các tài liệu:Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng: bằng tốt nghiệp đại họcCó tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu- Số năm kinh nghiệm được tính bằng thời gian ghi trong bằng cấp của nhân sự | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên giao hàng | 2 | Lao động phổ thông. Kèm theo các tài liệu:- Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng: Giấy CMND hoặc Căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi