Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210814112-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210814050
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 06:59:00 đến ngày 2021-08-13 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,008,505,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.012756E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2025E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dựng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.805,954 triệu đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2.805,954 triệu đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.805.954.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện:
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép:
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay:
- Đặc điểm thiết bị Dung trọng làm việc ≥ 70kg. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá:
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy vận thăng:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 0,8 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 7 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà điều trị
B Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,9854100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II,Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,17161m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,5901m3
4Ván khuôn BT lót móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2342100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt52,8944m3
6Ván khuôn móng băngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0208100m2
7Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4337m3
8Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,946m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,689tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,915tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8571tấn
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,398100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5608m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0976tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2365tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6037tấn
17Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt67,4473m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,3911m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1894tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8199tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,1956m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2114100m3
23Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8804100m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,6731m3
C Kiến trúc tầng 1
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,357m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0912100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0142tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,15tấn
5Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5665m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1156100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0783tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,0966m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,3883m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,1982m3
12Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt145,9m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt86,7918m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,1184m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,565m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt69,912m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt104,088m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt480,5256m2
19Chi tiết chân cột ( C1 ) tầng 1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
20Chi tiết ( C3 ) :Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
21Sản xuất và lắp đặt lan can hộp inox chiều cao 0,8mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,9md
22Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,112m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt771,6994m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt104,088m2
25Lát nền, sàn gạch , KT 300x300mm XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,1286m2
26Lát nền gạch 600x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt145,0085m2
D Kiến trúc tầng 2
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5346m3
2Ván khuôn gỗ lanh tôTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1084100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0736tấn
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21cái
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40,1366m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,5282m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,4096m3
8Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt186,5m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt75,6916m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,846m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt84,384m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt81,928m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt398,3612m2
14Chi tiết đầu cột : tầng 2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
15Sản xuất và lắp đặt lan can hộp inox sơn tĩnh điện hành lang, chiều cao 0,8mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,85md
16Ốp tường tường vệ sinh bằng gạch 300x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,112m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt723,67m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt81,928m2
19Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,1286m2
20Lát nền bằng gạch 600x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt127,0486m2
E Kiến trúc tầng mái
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,5161m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,4657m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1248m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1023100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0132tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0729tấn
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1023m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt211,3506m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt47,3896m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt47,3896m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt42,4459m2
12Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0838tấn
13Sơn xà gồ 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt93,77m2
14Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0838tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9714100m2
F Kiến trúc cầu thang
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1059m3
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,5936m2
3Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,9m2
4Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,5m2
5Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,2918m2
6Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,4m2
7Sản xuất và lắp dựng tay vịn gỗ cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,9m
8Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang, Hộp inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,81m2
9Trụ cầu thang gỗTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1trụ
G Kiến trúc sảnh
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7424m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7975m3
3Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,8108m2
4Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,25m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,12m2
6Chi tiết đầu và chân cột sảnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7706m3
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,37m2
H Tam cấp + bồn hoa
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,44241m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7212m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,0925m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt65,3106m2
5Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,5m2
6Chi tiết đầu trụ đường cua :Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30, mặt từ chân nhà thoát xuống rãnh nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,585m3
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,7m2
11Sơn tường ngoài nhà chân móng xung quanh bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48,21m2
I Phần cửa
1Sản xuất cửa đi UPVC lõi thép gia cườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt62,22m2
2Sản xuất cửa sổ UPVC lõi thép gia cườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,4m2
3Vách kính UPVC lõi thép gia cườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,3m2
4Lắp dựng cửa không có khuônTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt87,921m2
5SX và lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,4m2
6Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,4m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,744100m2
8Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,7186100m2
J Kết cấu tầng 1
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,5514m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7481100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1134tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2717tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0062tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,6697m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0266100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3012tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0119tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8324tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,7937m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4584100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5357tấn
K Kết cấu tầng 2
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,5514m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7481100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1134tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9497tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9062m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9062100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2844tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2192tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2384tấn
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,0145m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8649100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8896tấn
L Kết cấu sảnh
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2904m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0528100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0108tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0488tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3929m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0897100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,028tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2148tấn
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1433m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2502100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2765tấn
M Kết cấu cầu thang
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2304m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4989m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0968m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0989100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,024tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1214tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0583tấn
8Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5529m3
9Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1553100m2
10Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2tấn
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,1752100m2
N Rãnh thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II,10%KLTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,98341m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II,90%KLTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0885100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,4586m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bt không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,1205m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt37,824m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36,5632m2
7Bê tông tấm đan,bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,795m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0583100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0572tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt53cái
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0656100m3
O Bể phốt
1Đào móng bể phốt bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1228100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6463m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7357m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0273100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0289tấn
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,1865m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,477m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36,172m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,31m2
10Trát ximăng nguyên chất thành trong bể phốtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,192m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8394m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0304100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0326tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
P Thiết bị cấp nước
1Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi gạt tự do)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
5Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
6Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
7Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bể
8Máy bơm nước P=350w, L=50lít/phút, H=29mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
Q Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,65100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,55100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
7Tê D32x32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
8Tê D32x25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
9Tê D25x20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
10Tê D20x20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30cái
11Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
12Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
13Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
14Lắp đặt van 1 chiều D32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
15Lắp đặt van 1 chiều D25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
R Phần thoát nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,45100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,17100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,35100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,12100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
7Cửa thông tắc D64Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
8Nón che ống thông hơiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
S Phần thoát nước mưa
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
3Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
T Điện + chống sét
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21bộ
2Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22bộ
3Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21cái
6Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
7Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt100m
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt120m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt80m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt310m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt530m
13Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20m
14Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2m
15Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10m
16Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2m
17Hộp điện tổng 400x350x200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12hộp
19Lắp đặt hộp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt72hộp
U Chống sét
1Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cọc
2Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
V Cổng, tường rào
W Phá dỡ tường rào, L=136,9m
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,1002m3
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,4122m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,5124m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,5124m3
X Tường rào xây đặc
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II, 90%KL, hệ số 1,2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0998100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 10%KL, hệ số taluy 1,2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,22021m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,721m3
4Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt63,5093m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2572m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2052100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0631tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2664tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4073100m3
10Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,8594m3
11Trát trụ cộ, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt83,7368m2
12Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,2397m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt311,27m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt180,12m
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt395,0068m2
Y TƯỜNG HOA SẮT,ĐOẠN M1-M2, L=43,6M
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II, hệ số 1,2,90%KLTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4403100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 10%KL, hệ số taluy 1,2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,89191m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,706m3
4Ván khuôn BT lót móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0872100m2
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,07m3
6Bê tông xà dầm bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4388m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1308100m2
8Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,4972m3
9Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44,7016m2
10Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,3582m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,5291m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt76,64m
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt75,2307m2
14Hoa sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50,4571m2
15Xây tường biển hiệu bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4783m3
16Trát tường ngoài biển hiệu dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,552m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng biển hiệu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0018tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0053tấn
19Lát đá granit biển tênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1749m2
20Đắp chữ "Tram y tế xã Quảng Định" bằng iox mạ ĐỒNGTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1toàn bộ
Z Cổng trạm y tế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,1681m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,288m3
3Ván khuôn BT lót móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0096100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,032100m2
6Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1419m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,027tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3388m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,051100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0499tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0096tấn
12Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,22m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,728m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6m
15Sơn trụ cột không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,728m2
16Cửa cổng D1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1toàn bộ
AA Nhà Xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,79261m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,294m3
3Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0168100m2
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,16m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0163tấn
6Bu long neo M18Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
7Thép giữ bulong neo thép D18Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
8Gia công bản mãTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0885tấn
9Lắp đặt bản mãTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0885tấn
10Gia công cột thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1205tấn
11Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1205tấn
12Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0814tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0814tấn
14Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,6695m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3535100m2
16Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42 lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,2m
17Máng thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,6m
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40, dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,78m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30, dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,78m3
AB Mái tôn trước sảnh nhà trạm
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II, hệ số taluy 1,2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,2321m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,686m3
3Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0392100m2
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,536m3
5Gia công cột thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2377tấn
6Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2377tấn
7Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5857tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5857tấn
9Gia công giằng dọc thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2376tấn
10Lắp giằng dọc thép khẩu độ >18mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2376tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4364tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4364tấn
13Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt98,2218m2
14Lợp mái bằng tôn xốpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,484100m2
15Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42 lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,7m
AC Rãnh thoát nước, bồn hoa
AD Rãnh thoát nước, L=116m
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II,10%KL, hệ số 1,2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,66321m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II,90%KLTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4197100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,772m3
4Ván khuôn BT lót móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,232100m2
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,1664m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt114,84m2
7Bê tông tấm đan,bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,104m3
8Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2877100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,428tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt116cái
AE Hố ga
1Bê tông tấm đan hố ga,bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4096m3
2Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0307100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0362tấn
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
5Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II,10%KLTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,38171m3
6Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0397m3
7Ván khuôn BT lót móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0365100m2
8Xây hố van, hố ga bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,1303m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,3566m2
10Đế cống D300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm (12/2.5=4.8)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51 đoạn ống
12Vận chuyển ống cống đến công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1ca
AF Bồn trồng cây
1Đào móng hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,38051m3
2Bê tông lót hố trồng cây M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3226m3
3Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3717m3
4Ốp gạch thẻ màu đỏ KT 6x24cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,488m2
5Mua cây xoài về trồng đường kính D10-12cm,Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cây
AG Hạ tầng
AH San nền
1Mua đất đá thải về san nền, K95, hệ số đấm nén 1,13Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt54,9519m3
2Đắp nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4863100m3
AI Lát gạch phần mở rộng
1Lót lớp Nilon tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt161,43m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,3001m3
3Lát gạch Terazzzo KT 400X400MM, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt161,43m2
AJ Lát gạch phần sân cũ
1Vệ sinh nền BT cũ, đục tạo nhámTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt400,62m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,0434m3
3Lát gạch Terazzzo KT 400x400mm XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt400,62m2
AK Điện chiếu sáng
1Cột thép bát giác liền cần đơn cao 7.5m, dày 4,0mm vươn 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41 cột
2Bộ đèn LED SMD 150W IP66Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
3Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bảng
4Tủ điện 210x160x100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
6Cáp ngầm đến cột đènTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt90m
7Rải cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9100m
8Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30m
9Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3100m
AL Móng cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,21m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,792m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0896100m2
5Khung móng mạ kẽm nhúng nóng 4M24x675Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
6Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cọc
7Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41 bộ
8Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10m
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0146100m3
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,85100 m
AM Mương cáp ngầm
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,01251m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,85100 m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt85m
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0187100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0502100m3
AN Nhà vệ sinh
AO Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (Đào 90%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1393100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III (Đào 10%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,54741m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4204m3
4Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,2822m3
5Xây móng bằng BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,9146m3
6Xây tường bao xà dầm bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0204m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0101100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0253tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1319tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1962m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0516100m3
12Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0261100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0272100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7081m3
AP Kết cấu thân
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0662100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,024tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1206tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7576m3
5Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1762100m2
6Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1597tấn
7Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9536m3
AQ Lanh tô
1Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0235100m2
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0114tấn
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0028tấn
4Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1298m3
AR Kiến trúc
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,0566m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7513m3
3Xây bệ vệ sinh bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,209m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt74,8682m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt61,458m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,64m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,0872m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,152m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,68m
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,44m2
11Lát nền, sàn gạch - KT 300x300mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,5492m2
12Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35,856m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,3292m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt84,0202m2
AS Tam cấp
1Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0721m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,072m3
3Xây bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,081m3
4Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,26m2
5Mua, lắp đặt vách ngăn tiểu nam + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9m2
6Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,88m2
7Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính trắng dày 6,38 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2m2
AT Phần điện nước
1Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
2Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40m
5Lắp ống Gen D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40m
6Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,25100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
8Lắp đặt tê nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m
12Lắp đặt côn, cút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
13Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
14Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
15Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
17Hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
20Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
21Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bể
22Máy bơm nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
23Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
AU Bể phốt
1Đào bể phốt bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1484100m3
2Đào bể phốt bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,64851m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7632m3
4Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0435tấn
5Ván khuôn gỗ đáy bể phốtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0114100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7632m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,7279m3
8Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,56m2
9Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,402m2
10Trát tường trong bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,402m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,573m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,573m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,707m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0353100m2
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0456tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,055100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1099100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.012756E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2025E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dựng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.805,954 triệu đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2.805,954 triệu đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.805.954.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT: 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,8 m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
2 Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
3 Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
4 Máy đầm đất cầm tay: Dung trọng làm việc ≥ 70kg. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
5 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
6 Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
7 Máy vận thăng: Tải trọng ≥ 0,8 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
8 Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≤ 7 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->