Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210814203-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210814188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 00:53:00 đến ngày 2021-08-16 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,275,319,792 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.912979E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82595E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.000.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đục phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | gàu > 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,3581 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 9,4521 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3745 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 4,9215 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,3187 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,5066 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0489 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,5079 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1424 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,581 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,103 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6629 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,471 | 100m2 | |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,5325 | m3 | |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 63,1682 | m3 | |
| 16 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,3549 | m3 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 9,433 | m3 | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 5,4245 | m3 | |
| 19 | Ni lông lót | 0,6695 | 100m2 | |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 97,91 | m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | 97,91 | m2 | |
| 22 | Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB40 | 7,02 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 24,5078 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | 20,4618 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 20,4618 | m2 | |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,2192 | m3 | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,7888 | m3 | |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,621 | m3 | |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,472 | m3 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1324 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5729 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1631 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6935 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,215 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0576 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1699 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,6438 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5968 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,3118 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1633 | 100m2 | |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 25,522 | m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 59,684 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 31,18 | m2 | |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 16,33 | m2 | |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 83,2 | m | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 90,364 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 90,364 | m2 | |
| 48 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,27 | m2 | |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | 11,27 | m2 | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 42,3275 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,9252 | m3 | |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 303,355 | m2 | |
| 53 | Kẻ roon tường | 42,8 | m | |
| 54 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | 211,14 | m2 | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | 214,475 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 214,475 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 11,34 | m2 | |
| 58 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính mờ cường lực 8mm (không chia ô vuông) | 2,7 | m2 | |
| 59 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực 8mm (Không chia ô vuông) | 8,64 | m2 | |
| 60 | Vách ngăn tấm compact dày 12mm + phụ kiện Inox 304 loại tốt | 88,07 | m2 | |
| 61 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 88,07 | m2 | |
| 62 | Khung STK 30x30x1,4 (KT: 6260x510x200) (VL+NC) | 1 | bộ | |
| 63 | Khung STK 30x30x1,4 (KT: 8550x510x200) (VL+NC) | 1 | bộ | |
| 64 | Tay vịn inox 304 D34x1.5mm (VL+NC) | 6,4 | m | |
| 65 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 11,2475 | m2 | |
| 66 | Gia công xà gồ thép | 0,5484 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5484 | tấn | |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 39,765 | 1m2 | |
| 69 | Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4,5zem | 1,053 | 100m2 | |
| 70 | Trần thạch cao 600x600, khung nhôm nổi (VL+NC) | 84,5 | m2 | |
| 71 | Bộ chữ mica cao 100 | 1 | bộ | |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,2623 | 100m2 | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,076 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,018 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,012 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt co nhựa 90o D90mm | 2 | cái | |
| 77 | Cầu chắn rác inox D90 | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt đèn LED âm trần 9W | 22 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt đèn LED âm trần 18W | 2 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt công tắc đơn âm 16A-250V | 4 | cái | |
| 81 | Lắp đặt MCB 1P 6A | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 112 | m | |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 105 | m | |
| 84 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, CB các loại | 5 | hộp | |
| 85 | Mặt 1,2,3,4 công tắc, ổ cắm, CB các loại | 5 | hộp | |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, phân dây loại vuông | 4 | hộp | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 109 | m | |
| 88 | Băng keo cách điện | 5 | cuộn | |
| 89 | Lắp đặt Lavao âm + vòi Inox + bộ xả | 19 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt Lavao treo + vòi Inox + bộ xả | 1 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt gương soi khung gỗ KT: 1400x600 | 9 | cái | |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | 8 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt Chậu xí bệt liền khối + vòi xịt | 20 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa Inox | 5 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,269 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,628 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,397 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt co nhựa 90o D34 | 10 | cái | |
| 100 | Lắp đặt co nhựa 90o D27 | 19 | cái | |
| 101 | Lắp đặt co nhựa 90o Dxd= 27x21 | 7 | cái | |
| 102 | Lắp đặt co nhựa 90o D21 | 53 | cái | |
| 103 | Lắp đặt co nhựa 90o ren trong D21 | 53 | cái | |
| 104 | Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 34x27 | 2 | cái | |
| 105 | Lắp đặt Co nhựa D27 | 5 | cái | |
| 106 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | 46 | cái | |
| 107 | Lắp đặt Khóa nhựa D34 | 3 | cái | |
| 108 | Lắp đặt Khóa nhựa D27 | 2 | cái | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,608 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,615 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,478 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt Tê nhựa 45o D114 | 17 | cái | |
| 113 | Lắp đặt Tê nhựa 45o D90 | 3 | cái | |
| 114 | Lắp đặt Tê nhựa 45o Dxd = 90x60 | 38 | cái | |
| 115 | Lắp đặt co nhựa 90o D114 | 20 | cái | |
| 116 | Lắp đặt co nhựa 45o D114 | 26 | cái | |
| 117 | Lắp đặt co nhựa 45o D90 | 22 | cái | |
| 118 | Lắp đặt co nhựa 90o Dxd = 90x60 | 5 | cái | |
| 119 | Lắp đặt co nhựa 90o D60 | 71 | cái | |
| 120 | Lắp đặt nối nhựa Dxd = 90x60 | 15 | cái | |
| 121 | Lắp đặt phễu thu Inox KT: 150x150 | 15 | cái | |
| 122 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,2025 | 100m3 | |
| 123 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0506 | 100m3 | |
| 124 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,6125 | m3 | |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,0312 | m3 | |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,717 | m3 | |
| 127 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 24,84 | m2 | |
| 128 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,815 | m2 | |
| 129 | Quét nước xi măng 2 nước | 24,84 | m2 | |
| 130 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,4287 | m3 | |
| 131 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0154 | 100m2 | |
| 132 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0363 | tấn | |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | 1cấu kiện | |
| 134 | Lắp đặt co nhựa 90o D114 | 2 | cái | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,02 | 100m | |
| 136 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | 0,0006 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 18 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 559,758 | m2 | |
| 2 | Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4,5zem | 5,5976 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 416,428 | m2 | |
| 4 | Trần tôn lạnh màu dày 3.0zem (khung dầm trần cũ giữ nguyên) (VL + Nhân công) | 416,428 | m2 | |
| 5 | Công vệ sinh cửa, kính | 12 | công | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 33,6 | 1m2 | |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 6,2735 | 100m2 | |
| 8 | Công tháo dỡ dọn dẹp hệ thống, thiết bị điện cũ | 10 | công | |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Dimmer quạt trần 400W | 12 | cái | |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường (lắp mới) | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường (tận dụng) | 15 | cái | |
| 13 | Lắp đặt đèn LED Tube đôi ,2m, 2x18W, chóa Inox | 24 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt đèn LED Tube đơn 1,2m, 1x18W, chóa Inox | 12 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt đèn LED tròn áp trần 18W | 8 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt công tắc đơn 16A-250V | 18 | cái | |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P 15A | 6 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ô cắm đơn 16A-250V | 24 | cái | |
| 19 | Lắp đặt hộp đế công tắc, ổ cắm, CB nổi các loại | 36 | hộp | |
| 20 | Mặt 1,2,3,4 lỗ công tắc, ổ cắm, CB các loại | 36 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (lắp mới) | 420 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (tận dụng) | 420 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn - D20mm | 320 | m | |
| 24 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Nẹp 28x10 | 16 | m | |
| 25 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Nẹp 14x8 | 84 | m | |
| 26 | Băng keo cách điện | 12 | cuộn | |
| 27 | Ty treo đèn Inox 25x25x1.1mm (VL + NC) | 24 | cái | |
| 28 | E ke sắt treo đèn bảng, sơn hoàn thiện (VL + NC) | 12 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.912979E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82595E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.000.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên. | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | trình độ trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | > 5,0 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 1 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | . | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | . | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 9 | Máy đục phá bê tông | . | 1 |
| 10 | Máy đào | gàu > 0,5m3 | 1 |
| 11 | Máy hàn | - | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi