Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210814203-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 08:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210814188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 00:53:00 đến ngày 2021-08-16 08:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,275,319,792 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.912979E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82595E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.000.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị > 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị gàu > 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH.
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,3581100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II9,45211m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,3745100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB404,9215m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB406,3187m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,5066m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0489tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,5079tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1424100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,581m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,103tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6629tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,471100m2
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB409,5325m3
15Đắp nền móng công trình bằng thủ công63,1682m3
16Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB402,3549m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB409,433m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB405,4245m3
19Ni lông lót0,6695100m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4097,91m2
21Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB4097,91m2
22Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB407,02m2
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4024,5078m2
24Bả bằng bột bả vào tường20,4618m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ20,4618m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,2192m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,7888m3
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,621m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,472m3
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1324tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5729tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1631tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6935tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,215tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0576tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1699tấn
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,6438100m2
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,5968100m2
39Ván khuôn gỗ sàn mái0,3118100m2
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1633100m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4025,522m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4059,684m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB4031,18m2
44Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4016,33m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4083,2m
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần90,364m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ90,364m2
48Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4011,27m2
49Quét nước xi măng 2 nước11,27m2
50Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4042,3275m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,9252m3
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40303,355m2
53Kẻ roon tường42,8m
54Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40211,14m2
55Bả bằng bột bả vào tường214,475m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ214,475m2
57Lắp dựng cửa khung nhôm11,34m2
58Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính mờ cường lực 8mm (không chia ô vuông)2,7m2
59Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực 8mm (Không chia ô vuông)8,64m2
60Vách ngăn tấm compact dày 12mm + phụ kiện Inox 304 loại tốt88,07m2
61Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà88,07m2
62Khung STK 30x30x1,4 (KT: 6260x510x200) (VL+NC)1bộ
63Khung STK 30x30x1,4 (KT: 8550x510x200) (VL+NC)1bộ
64Tay vịn inox 304 D34x1.5mm (VL+NC)6,4m
65Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán11,2475m2
66Gia công xà gồ thép0,5484tấn
67Lắp dựng xà gồ thép0,5484tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ39,7651m2
69Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4,5zem1,053100m2
70Trần thạch cao 600x600, khung nhôm nổi (VL+NC)84,5m2
71Bộ chữ mica cao 1001bộ
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,2623100m2
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,076100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,018100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,012100m
76Lắp đặt co nhựa 90o D90mm2cái
77Cầu chắn rác inox D902cái
78Lắp đặt đèn LED âm trần 9W22bộ
79Lắp đặt đèn LED âm trần 18W2bộ
80Lắp đặt công tắc đơn âm 16A-250V4cái
81Lắp đặt MCB 1P 6A1cái
82Lắp đặt dây đơn 1,5mm2112m
83Lắp đặt dây đơn 2,5mm2105m
84Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, CB các loại5hộp
85Mặt 1,2,3,4 công tắc, ổ cắm, CB các loại5hộp
86Lắp đặt hộp nối, phân dây loại vuông4hộp
87Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm109m
88Băng keo cách điện5cuộn
89Lắp đặt Lavao âm + vòi Inox + bộ xả19bộ
90Lắp đặt Lavao treo + vòi Inox + bộ xả1bộ
91Lắp đặt gương soi khung gỗ KT: 1400x6009cái
92Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả8bộ
93Lắp đặt Chậu xí bệt liền khối + vòi xịt20bộ
94Lắp đặt vòi rửa Inox5bộ
95Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,269100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,628100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,397100m
99Lắp đặt co nhựa 90o D3410cái
100Lắp đặt co nhựa 90o D2719cái
101Lắp đặt co nhựa 90o Dxd= 27x217cái
102Lắp đặt co nhựa 90o D2153cái
103Lắp đặt co nhựa 90o ren trong D2153cái
104Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 34x272cái
105Lắp đặt Co nhựa D275cái
106Lắp đặt Tê nhựa D2746cái
107Lắp đặt Khóa nhựa D343cái
108Lắp đặt Khóa nhựa D272cái
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,608100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,615100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,478100m
112Lắp đặt Tê nhựa 45o D11417cái
113Lắp đặt Tê nhựa 45o D903cái
114Lắp đặt Tê nhựa 45o Dxd = 90x6038cái
115Lắp đặt co nhựa 90o D11420cái
116Lắp đặt co nhựa 45o D11426cái
117Lắp đặt co nhựa 45o D9022cái
118Lắp đặt co nhựa 90o Dxd = 90x605cái
119Lắp đặt co nhựa 90o D6071cái
120Lắp đặt nối nhựa Dxd = 90x6015cái
121Lắp đặt phễu thu Inox KT: 150x15015cái
122Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,2025100m3
123Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0506100m3
124Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,6125m3
125Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,0312m3
126Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,717m3
127Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4024,84m2
128Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,815m2
129Quét nước xi măng 2 nước24,84m2
130Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,4287m3
131Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0154100m2
132Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0363tấn
133Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu61cấu kiện
134Lắp đặt co nhựa 90o D1142cái
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,02100m
136Thi công tầng lọc đá dăm 2x40,0006100m3
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 18 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m559,758m2
2Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4,5zem5,5976100m2
3Tháo dỡ trần416,428m2
4Trần tôn lạnh màu dày 3.0zem (khung dầm trần cũ giữ nguyên) (VL + Nhân công)416,428m2
5Công vệ sinh cửa, kính12công
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ33,61m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m6,2735100m2
8Công tháo dỡ dọn dẹp hệ thống, thiết bị điện cũ10công
9Lắp đặt quạt trần12cái
10Lắp đặt Dimmer quạt trần 400W12cái
11Lắp đặt quạt treo tường (lắp mới)3cái
12Lắp đặt quạt treo tường (tận dụng)15cái
13Lắp đặt đèn LED Tube đôi ,2m, 2x18W, chóa Inox24bộ
14Lắp đặt đèn LED Tube đơn 1,2m, 1x18W, chóa Inox12bộ
15Lắp đặt đèn LED tròn áp trần 18W8bộ
16Lắp đặt công tắc đơn 16A-250V18cái
17Lắp đặt MCB 1P 15A6cái
18Lắp đặt ô cắm đơn 16A-250V24cái
19Lắp đặt hộp đế công tắc, ổ cắm, CB nổi các loại36hộp
20Mặt 1,2,3,4 lỗ công tắc, ổ cắm, CB các loại36hộp
21Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (lắp mới)420m
22Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (tận dụng)420m
23Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn - D20mm320m
24Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Nẹp 28x1016m
25Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Nẹp 14x884m
26Băng keo cách điện12cuộn
27Ty treo đèn Inox 25x25x1.1mm (VL + NC)24cái
28E ke sắt treo đèn bảng, sơn hoàn thiện (VL + NC)12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.912979E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82595E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.000.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.33
2 Kỹ thuật thi công: 1 trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên.21
3 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 trình độ trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 5,0 tấn1
2 Máy cắt gạch đá .1
3 Máy cắt thép .1
4 Máy đầm bàn .1
5 Máy đầm cóc .2
6 Máy đầm dùi .2
7 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít1
8 Máy thủy bình .1
9 Máy đục phá bê tông .1
10 Máy đào gàu > 0,5m31
11 Máy hàn -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->