Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210810745-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210810721
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn ngân sách thị xã năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 07:31:00 đến ngày 2021-08-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,546,189,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.319284E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.663E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Công dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên có hạng mục tương tự các công việc của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 3.882.333.000 VNĐ (Ba tỷ, tám trăm tám hai triệu, ba trăm ba mươi ba ngàn đồng chẵn./.).- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.882.333.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự - Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự - Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500KG
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,1029100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu68,96251m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu102,1875100m
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,13100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu27,431m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu42,7141m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,5948m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6224100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,558100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,6228tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1264tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1598tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,4797tấn
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu59,34m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu59,7545m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,2597m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3405100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4014tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1636tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,3388tấn
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,7187m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,3334100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,4591100m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu44,9535m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu54,107m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu54,107m2
B HẠNG MỤC: PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24,4285m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,7707100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5329tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,1714tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,6773tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu38,2063m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,4733100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3753tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,0062tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,021tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu127,1569m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,1569100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,8148tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,993m3
15Ván khuôn gỗ giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,363100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2838tấn
17Bê tông giằng lan can GLC SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1443m3
18Ván khuôn gỗ giằng lan can GLCMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,106100m2
19Lắp dựng cốt thép giằng lan can ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0772tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,6852m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9481100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4043tấn
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,7115m3
24Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4346100m2
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5606tấn
26Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0567tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu202,458m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21,9009m3
29Xây lan can hành lang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,3953m3
30Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23,9945m3
31Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu26,6778m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu543,0092m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.400,305m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu184,283m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu43,46m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu260,4975m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.115,69m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần không sơn); không trát tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu84,4416m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu305,8244m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu127,656m2
41Ốp gạch thẻ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu29,8215m2
42Lan can hành lang sắt hộp 30x30x1,5mm, tay vịn 90x45x1,5mm (bao gồm cả sơn, lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,575m
43Đắp bát đỉnh cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu69cái
44Đắp khóa phào lam tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13cái
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu123,6m
46Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu123,6m
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2.819,9525m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.160,7726m2
49Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,17891m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1789m3
51Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,1226m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,9525m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,52m2
54Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,9525m2
55Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6469m3
56Đắp cát tôn nền bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0532m3
57Xây bậc thang bộ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,4227m3
58Trát bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu43,7372m2
59Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu39,59m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,1472m2
61SXLD lan can thang bộ bằng thép hình, sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,216m
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6657m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0461m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,997m2
65Ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,997m2
66Mua đất màu về trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,0528m3
67Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,0528m3
68Lát nền, sàn gạch ceramic- gạch 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu815,6255m2
69Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,3174m3
70Lát nền, sàn gạch 300x300 chống trơn, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu53,4818m2
71Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu182,948m2
72Quét chống thấm khu wcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu26,7409m2
73Vách ngăn tiểu khu vệ sinh tấm nhôm hệ dựng (bao gồm vận liệu phụ, phụ kiện, lắp dựng hoàn chỉnh trên công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,4m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu105,9872m2
75Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu81,8992m2
76Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,6677tấn
77Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,6677tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu169,921m2
79Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,2246100m2
80Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu96,478md
81Ke chống bão (4cái /m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2.000cái
82SX cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm chi phí lắp đặt và chênh lệch giá kính 225.000đ/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu81m2
83SX cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm chi phí lắp đặt và chênh lệch giá kính 225.000đ/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,06m2
84SX cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm chi phí lắp đặt và chênh lệch giá kính 225.000đ/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu91,8m2
85SX cửa sổ 1 cánh mở hất nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm chi phí lắp đặt và chênh lệch giá kính 225.000đ/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,6m2
86SX vách kính nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm chi phí lắp đặt và chênh lệch giá kính 225.000đ/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9m2
87Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt vuông 14x14mm kết hợp với sắt hộp 30x60x1,5 và 20x40x1,5 (bao gồm cả sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu95,4m2
88Cửa thang lên mái bằng tôn hoa dày 0,8mm (cả khoá và phụ kiện, vật liệu phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
89Thang sắt lên mái (fi 20, 7 bậc)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tạm tính 3 tháng, vl*3)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,8262100m2
91Tháo dỡ nhà xe hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15công
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC
1Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1hộp
2Tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2hộp
3Tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10hộp
4Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu60cái
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu79bộ
6Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20bộ
7Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu26cái
9Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
10Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu44cái
11Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
12Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20hộp
13Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu144cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
19Cu/XLPE/PVC 2x35+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu100m
20Cu/XLPE/PVC 2x25+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20m
21Cu/XLPE/PVC 2x16+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu180m
22Cu/XLPE/PVC 2x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20m
23Cu/PVC 2x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu35m
24Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.150m
25Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.860m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu960m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu380m
28Đế âm sàn có nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24cái
29Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18m
30Cu/XLPE/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30m
31Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30m
32Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30m
33Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30m
34Hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11hộp
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu138m
36Đế âm sàn có nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24cái
37Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18m
38Cu/XLPE/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30m
39Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30m
40Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30m
41Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30m
42Hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11hộp
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu138m
44Đế âm sàn có nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu42cái
45Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu90m
46Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25m
47Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu42cái
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu115m
49Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
50Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11cọc
51Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu85m
52Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu75m
53Giá đỡ dây, hộp kiểm tra, bu lông, đệm vành...(trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
54Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu241m3
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,24100m3
56Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 500x600x190Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
57Cung cấp bình chữa cháy bộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8bình
58Cung cấp bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bình
59Lắp đặt tiêu lệnh nội quyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
D HẠNG MỤC: PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC, BỂ PHỐT, RÃNH NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 48mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,25100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 34mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,75100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,41100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,25100m
6Măng sông, rắc co, tê, côn, cútMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu232cái
7Van D60Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
8Van D48Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
9Van D34Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
10Van D20Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
11Lắp nút bịt nhựa, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
12Lắp nút bịt nhựa, ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
13Lắp nút bịt nhựa, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
14Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,36100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1100m
16Cầu chắn rác D150Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16cái
17Chếch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu64cái
18Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,75100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,48100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,12100m
21ống kiểm tra, măng sông, cút, Y, chếch, côn thu, tê,Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu162cái
22Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
23Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,12100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,15100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,15100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,25100m
28Măng sông, cút, Y, chếch, côn, têMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu205cái
29Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
30Lắp nút bịt nhựa, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
31Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8bộ
32Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8bộ
33Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
34Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
35Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
36Lắp đặt ga thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
37Vòi xả D21Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
E Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm vòi tiểu)
1Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8bộ
2Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bể
3Máy bơm đẩy cao 40m, công suất 2,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
4Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu501m khoan
5Lắp đặt chậu rửa đôi inox có giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
6Lắp đặt vòi rửa gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
7Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,06100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,25100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 48mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,23100m
10Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
11Măng sông D48Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
12Côn PPR D60/48Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
13Côn thu 48/25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
14Côn thu D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
15Tê D48Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5cái
16Tê D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11cái
17Cút D48Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
18Cút D25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
19Khóa nhựa D48Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
20Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
21Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
22Cút thu 60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
23Tê thu 60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
24Tê D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7cái
25Cút D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,12100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,42100m
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4714100m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,23781m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1746100m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,984m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,16m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0216100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2959tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0964m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0996100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0123tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0899tấn
39Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,5543m3
40Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu34,2m2
41Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu39,7824m2
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,3184m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,8m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,096100m2
45Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1977tấn
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu241cấu kiện
47Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1079100m3
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,19881m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,664m3
50Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,849m3
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25,9m2
52Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,1m2
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,924m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1125100m2
55Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,128tấn
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu371cấu kiện
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,04100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,08100m3
59Rải nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu566m2
60Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu56,6m3
61Cắt kheMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1110m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.319284E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.663E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Công dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên có hạng mục tương tự các công việc của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 3.882.333.000 VNĐ (Ba tỷ, tám trăm tám hai triệu, ba trăm ba mươi ba ngàn đồng chẵn./.).- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.882.333.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự - Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự - Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần điện 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
5 Cán bộ KCS 1 - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
2 Máy đầm cóc Đầm đất2
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m32
4 Máy thủy bình Đo cao độ1
5 Máy hàn điện Hàn1
6 Máy đầm bàn, đầm dùi Đầm bê tông4
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L3
8 Máy khoan Khoan2
9 Máy mài Mài2
10 Máy tời ≥ 500KG1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->