Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210779068-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hy Cương
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210748167
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 07:42:00 đến ngày 2021-08-16 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,505,644,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học có chứng chỉ tập huấn VSMT-ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời điện nâng vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Dung trọng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2 kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V81,495m2
2Tháo dỡ mái, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V577,5596m2
3Tháo dỡ, vận chuyển vì kèo, xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20công
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí + vòiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
8Tháo dỡ trần nhựa khung gỗTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V413,246m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,5m3
10Phá dỡ kết cấu gạchTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V145,1313m3
11Đào phá nền nhà đến cos mặt sânTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,0212100m3
12Bốc xếp vận chuyển đổ điTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4ca
B NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,6891100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,76721m3
3Đào đất móng băng, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V34,33611m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V59,4187m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V27,6649m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,828100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1804tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,8482tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5434tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,145m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,6496100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5794tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,0739tấn
14Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,3017m3
15Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,6462m3
16Láng vữa xi măng chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V35,288m2
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2333100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,24641m3
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,6m3
20Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,4m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,081tấn
22Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,5003m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0672tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V241cấu kiện
25Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,974m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V72,5m2
27Đánh màu XM bể bằng vữa xm nguyên chấtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V40,1m2
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,9671100m3
29Đào xúc đất, đất cấp III, đất để đắpTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,2859100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,2859100m3
31Mua đất tại mỏTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V128,03m3
32Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,6248m3
33Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,5681100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,374tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5863tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,8096tấn
37Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,6663m3
38Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,363100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6727tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,5409tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,9492tấn
42Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V52,1313m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,9154tấn
44Ván khuôn sàn máiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,669100m2
45Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,5598m3
46Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4544100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0299tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2273tấn
49Gia công xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,5819tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,5819tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V417,1741m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,9804100m2
53Tôn úp nóc + úp sườnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V66m
54Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5955tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,6721m2
56Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23,76m2
57Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...).Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V22,68m2
58Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...).Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,12m2
59Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...).Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23,76m2
60Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,64m2
61Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V93,9399m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V159,362m2
63Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V311,0874m2
64Sản xuất, lắp dựng lan can inox 304Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V107,4599kg
65Gia công, lắp đặt vách, cửa ngăn W.C bằng tấm compact dày 18mm, bao gồm phụ kiện inox 304Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,405m2
66Nắp tôn đậy lỗ thăm mái + khóaTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,94m2
68Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,2021m3
69Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,6284m3
70Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V147,5191m3
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V98,747m2
72Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V103,48m
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V103,48m
74Đắp các chi tiết trang trí chân, đỉnh cột, khóa vòm, kẻ chỉ thân cột, nhân công 4,0/7Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30công
75Trát trần, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V474,3403m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V155,3762m2
77Trát má cửa, lanh tô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V44,385m2
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V499,6522m2
79Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V538,0815m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V598,3992m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.212,183m2
82Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn huỳnh quang T8 2x36WTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26bộ
83Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20cái
84Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED ốp trần tròn D220 - 18WTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16bộ
85Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V22cái
86Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
87Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19cái
88Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30m
89Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V90m
90Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V240m
91Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V750m
92Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4hộp
93Lắp đặt aptomat 2 pha 63ATheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
94Lắp đặt aptomat 2 pha 25ATheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
95Lắp đặt aptomat 1 pha 16ATheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
96Lắp đặt tủ điện tôn kích thước 400x300x150Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V350m
98Hộp sắt đựng bình cứu hỏa+ bảng tiêu lệnh PCCCTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
99Bình chữa cháy MFZL4-4kgTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3bình
100Lắp đặt van ren HDPE, đường kính van 32mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 32mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
102Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,35100 m
103Tê HDPE D32Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
104Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bể
105Phao + khóa téc nướcTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
106Van chặn PPR D40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
107Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3100m
108Tê PPR D40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
109Cút PPR D40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
110Côn thu PPR D40/D32Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
111Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=32mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,68100m
112Cút PPR D32Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cái
113Tê PPR D32/D20Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V34cái
114Côn thu PPR D32/D20Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
115Cút PPR D20Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V76cái
116Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=20mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=32mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,85100m
118Tê PVC D32Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V38cái
119Tê PVC D48Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
120Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=48mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3100m
121Tê PVC D76Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7cái
122Tê PVC D110/D76Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
123Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=76mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,14100m
125Cút PVC D110Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
126Lắp đặt chậu xí bệt người lớnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
127Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13bộ
128Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (cho xí bệt + vòi inox)Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19cái
129Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10bộ
130Lắp vòi rửa mạ cromTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V100.0
131Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi xảTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
132Lắp đặt phễu thu inox đường kính 100mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15cái
133Lắp đặt gương soiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
134Lắp đặt kệ kínhTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
135Lắp đặt hộp đựngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
136Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
137Khay để xà phòng bằng sứTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10cái
138Vòi rửa INOX lắp rờiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11cái
139Nạo vét, bơm hút nước, vệ sinh, lắp đặt giếngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1t.bộ
140Lắp đặt máy bơm giếng 250W, lưu lượng 30l/phTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
141Lắp đặt máy bơm tăng áp điện tử 200WTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
142Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V161m3
143Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16m3
144Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
145Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
146Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60m
147Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V40m
148Gia công và đóng cọc chống sétTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cọc
149Que hàn 4 lyTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10kg
150Kẹp nối tiếp địaTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
151Lắp đặt kẹp tiếp địaTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
152Hồ lô sứ chân kim thu lôi D18Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5bộ
153Thí nghiệm kiểm tra điện trở hệ thống tiếp địaTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1lần
C NHÀ BẾP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,14151m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3279100m3
3Đào đất móng băng , rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,0991m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,0602m3
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,04m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2764100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0353tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1929tấn
9Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,8883m3
10Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,3647m3
11Đắp đất nền móng công trìnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V52,4052m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1369100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,52061m3
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,704m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,23m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0772tấn
17Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4779m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0327tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V81cấu kiện
20Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,4439m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V34,355m2
22Đánh màu XM bểTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,355m2
23Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,2472m3
24Ván khuôn sàn máiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1949100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1641tấn
26Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,4737m3
27Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,66100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0689tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4148tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4612tấn
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4612tấn
32Bu lông M18Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16cái
33Gia công xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,1836tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,1836tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V155,37161m2
36Ống nhựa PVC class3 D110 thoát nướcTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12m
37Cút nhựa PVC D110Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
38Phễu thu nướcTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
39Quả cầu thép fi 4Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3quả
40Đai + vítTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12bộ
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,2731100m2
42Tôn úp nóc + úp sườn khổ 400mm dày 0,47mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,92m
43Tôn máng nước khổ 800mm (ghép 02 tấm tôn khổ 400mm) dày 0,47mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V27,84m
44Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...).Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,48m2
45Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...).Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,66m2
46Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...).Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,76m2
47Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,08m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V29,98m2
49Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3439tấn
50Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,76m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,51491m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, vén thành 20cmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V27,1201m2
53Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V22,4721m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V22,4721m2
55Lát gạch nem tách 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (2 lớp)Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V44,9442m2
56Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,508m2
57Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V97,1383m2
58Ốp, lát bậc tam cấp bằng gạch cotto 300x300 màu đỏ đậmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,0075m2
59Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,628m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V88,0339m2
61Trát má cửa, lanh tô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,6728m2
62Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,1055m3
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,72m2
64Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V35,6633m3
65Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,3058m3
66Trát trần, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,2515m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V235,2783m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V55,1005m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V72,352m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V253,9983m2
71Sản xuất, lắp dựng trần tôn phẳng 3 lớp Tôn-PU-Tôn màu trắng sữa khung xương thép hộp mạ kẽmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V87,99m2
72Gia công hệ khung dànTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2759tấn
73Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2759tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,7761m2
75Bu lông neo khung tháp nước M14x150Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8bộ
76Bộ giá để đồ inox kích thước 3.5x2x0,5m 4 tầng nan hởTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
77Bếp ga công nghiệpTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
78Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn huỳnh quang T8 2x36WTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3bộ
79Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn huỳnh quang T8 1x36WTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
80Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
81Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED ốp trần tròn D220 - 18WTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5bộ
82Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
83Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
84Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
85Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30m
86Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V35m
87Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V90m
88Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2hộp
89Lắp đặt aptomat 2 pha 25ATheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
90Lắp đặt tủ điện tôn kích thước 400x300x150Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60m
92Lắp đặt van ren HDPE, đường kính van 32mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
93Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 32mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
94Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,7100 m
95Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bể
96Phao + khóa téc nướcTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
97Van chặn D40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
98Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1100m
99Tê PPR D40/32Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
100Cút PPR D40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
101Côn thu PPR D40/D32Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
102Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=32mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2100m
103Cút PPR D32Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
104Tê PPR D32/D20Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9cái
105Nút bịt D32Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
106Côn thu D32/D20Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
107Cút PPR D20Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V39cái
108Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=20mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=32mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,05100m
110Tê PVC D48Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
111Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=48mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,12100m
112Tê PVC D60/D48Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7cái
113Côn PVC D60/48Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
114Cút PVC D60Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
115Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2100m
116Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1100m
117Cút PVC D90Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
118Lắp đặt chậu xí bệtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
119Lắp đặt vòi rửa vệ sinh cho xí bệtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
120Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
121Lắp vòi rửa mạ cromTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10.0
122Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
123Lắp đặt gương soiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
124Lắp đặt kệ nhựaTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
125Lắp đặt hộp đựngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
126Khay để xà phòngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
127Chậu rửa bát inox 2 ngănTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
128Cần rửa mạ crom cho chậu rửa bátTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
129Vòi rửa INOX lắp rờiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
D CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Đào nền đường, đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,862100m3
2Đào khuôn nền sân, đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,55021m3
3Đào đất móng băng, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,65311m3
4Đắp cát nền móng công trìnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V35,917m3
5Trải nilon dày 0,3mm chống mất nước bê tôngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V718,34m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,6416m3
7Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V71,834m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TEZZARRO 40x40x3cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.046,14m2
9Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,2633m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V59,176m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V42,8348m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4672100m3
13Tháo dỡ biển cổngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2công
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V89,5548m3
15Vận chuyển phế thảiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V89,5548m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,6961m3
17Đắp đất nền móng công trìnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,464m3
18Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,264m3
19Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,8369m3
20Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0517100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0215tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0636tấn
23Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,7841m3
24Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,095100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0274tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0548tấn
27Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,4239m3
28Ván khuôn sàn máiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2384100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1061tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0715tấn
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,88m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,8m
33Ống thoát nước dầm fi 40 L=350Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
34Ống nhựa PVC fi 110 thoát nước máiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7m
35Cút nhựaTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
36Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,1472m3
37Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,2471m3
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30,6m
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,6858m2
40Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,92m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V45,3626m2
42Chữ INOX mạ vàng gương tên trườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1t.bộ
43Bánh xe sắt bọc cao suTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
44Bản lềTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6bộ
45Khóa + thenTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
46SX cổng sắt bằng thép hộp 60*60*2 và 16*16 đặc dưới bịt tônTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V184,8735kg
47Thanh cong bằng gangTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V128cái
48Mũi mác bằng gangTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16cái
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,0125m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,0251m2
51Vẽ 2 bức tranh trang trí 2 bên cánh tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bức
52Đào đất móng băng, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V27,5121m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24,744m3
54Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,31m3
55Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,9921m3
56Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,8154m3
57Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,8248100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,9736tấn
59Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,9298m3
60Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V43,2634m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V712,048m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V121,77m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V833,818m2
64Vữa XM mác 50 đắp mũ đỉnh tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,2682m
65Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V56,5441m3
66Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,424m3
67Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,3824m3
68Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,9584m3
69Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4815100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5776tấn
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3041cấu kiện
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V188,48m2
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,61m3
74Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6m3
75Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1385tấn
76Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1385tấn
77Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42 lyTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,128100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát theo quy định)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ Đại học có chứng chỉ tập huấn VSMT-ATLĐ còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW1
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW1
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW1
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW1
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW1
8 Máy khoan Công suất ≥ 0,5 kW1
9 Tời điện nâng vật liệu Sức nâng ≥ 0,2 tấn1
10 Máy phát điện Công suất ≥ 2 kVA1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 05 tấn1
12 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
13 Máy đầm cóc Dung trọng ≥ 50kg1
14 Máy bơm nước Công suất ≥ 2 kW1
15 Phòng thí nghiệm Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->