Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210779068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hy Cương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210748167 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 07:42:00 đến ngày 2021-08-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,505,644,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học có chứng chỉ tập huấn VSMT-ATLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời điện nâng vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung trọng ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 81,495 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 577,5596 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ, vận chuyển vì kèo, xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | công |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí + vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ trần nhựa khung gỗ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 413,246 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,5 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 145,1313 | m3 |
| 11 | Đào phá nền nhà đến cos mặt sân | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,0212 | 100m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển đổ đi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | ca |
| B | NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6891 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,7672 | 1m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34,3361 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 59,4187 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,6649 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,828 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1804 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8482 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5434 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,145 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6496 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5794 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,0739 | tấn |
| 14 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,3017 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,6462 | m3 |
| 16 | Láng vữa xi măng chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35,288 | m2 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2333 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,2464 | 1m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,4 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,081 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5003 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0672 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 25 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,974 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 72,5 | m2 |
| 27 | Đánh màu XM bể bằng vữa xm nguyên chất | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40,1 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,9671 | 100m3 |
| 29 | Đào xúc đất, đất cấp III, đất để đắp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2859 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2859 | 100m3 |
| 31 | Mua đất tại mỏ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 128,03 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,6248 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5681 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,374 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5863 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8096 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,6663 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,363 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6727 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5409 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,9492 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 52,1313 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,9154 | tấn |
| 44 | Ván khuôn sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,669 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,5598 | m3 |
| 46 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4544 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0299 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2273 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,5819 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,5819 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 417,174 | 1m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,9804 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc + úp sườn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 66 | m |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5955 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,672 | 1m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,76 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,68 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,12 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,76 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,64 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 93,9399 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 159,362 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 311,0874 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox 304 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 107,4599 | kg |
| 65 | Gia công, lắp đặt vách, cửa ngăn W.C bằng tấm compact dày 18mm, bao gồm phụ kiện inox 304 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,405 | m2 |
| 66 | Nắp tôn đậy lỗ thăm mái + khóa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,94 | m2 |
| 68 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,2021 | m3 |
| 69 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,6284 | m3 |
| 70 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 147,5191 | m3 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 98,747 | m2 |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 103,48 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 103,48 | m |
| 74 | Đắp các chi tiết trang trí chân, đỉnh cột, khóa vòm, kẻ chỉ thân cột, nhân công 4,0/7 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | công |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 474,3403 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 155,3762 | m2 |
| 77 | Trát má cửa, lanh tô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 44,385 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 499,6522 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 538,0815 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 598,3992 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.212,183 | m2 |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn huỳnh quang T8 2x36W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED ốp trần tròn D220 - 18W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19 | cái |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 90 | m |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 240 | m |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 750 | m |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | hộp |
| 93 | Lắp đặt aptomat 2 pha 63A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat 2 pha 25A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt tủ điện tôn kích thước 400x300x150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 350 | m |
| 98 | Hộp sắt đựng bình cứu hỏa+ bảng tiêu lệnh PCCC | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 99 | Bình chữa cháy MFZL4-4kg | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bình |
| 100 | Lắp đặt van ren HDPE, đường kính van 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,35 | 100 m |
| 103 | Tê HDPE D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bể |
| 105 | Phao + khóa téc nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 106 | Van chặn PPR D40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 108 | Tê PPR D40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 109 | Cút PPR D40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 110 | Côn thu PPR D40/D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,68 | 100m |
| 112 | Cút PPR D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 113 | Tê PPR D32/D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34 | cái |
| 114 | Côn thu PPR D32/D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 115 | Cút PPR D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 76 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,85 | 100m |
| 118 | Tê PVC D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 38 | cái |
| 119 | Tê PVC D48 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=48mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 121 | Tê PVC D76 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 122 | Tê PVC D110/D76 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=76mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 125 | Cút PVC D110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (cho xí bệt + vòi inox) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 130 | Lắp vòi rửa mạ crom | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | 0.0 |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi xả | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 133 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt kệ kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp đựng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 137 | Khay để xà phòng bằng sứ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 138 | Vòi rửa INOX lắp rời | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 139 | Nạo vét, bơm hút nước, vệ sinh, lắp đặt giếng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | t.bộ |
| 140 | Lắp đặt máy bơm giếng 250W, lưu lượng 30l/ph | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt máy bơm tăng áp điện tử 200W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 142 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | 1m3 |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | m3 |
| 144 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 146 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 147 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 148 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cọc |
| 149 | Que hàn 4 ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | kg |
| 150 | Kẹp nối tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt kẹp tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 152 | Hồ lô sứ chân kim thu lôi D18 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 153 | Thí nghiệm kiểm tra điện trở hệ thống tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | lần |
| C | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,1415 | 1m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3279 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng , rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,099 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,0602 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,04 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2764 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0353 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1929 | tấn |
| 9 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,8883 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,3647 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 52,4052 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1369 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5206 | 1m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,704 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,23 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0772 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4779 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0327 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 20 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,4439 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34,355 | m2 |
| 22 | Đánh màu XM bể | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,355 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,2472 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1949 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1641 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,4737 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,66 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0689 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4148 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4612 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4612 | tấn |
| 32 | Bu lông M18 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1836 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1836 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 155,3716 | 1m2 |
| 36 | Ống nhựa PVC class3 D110 thoát nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | m |
| 37 | Cút nhựa PVC D110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 38 | Phễu thu nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 39 | Quả cầu thép fi 4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | quả |
| 40 | Đai + vít | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2731 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc + úp sườn khổ 400mm dày 0,47mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,92 | m |
| 43 | Tôn máng nước khổ 800mm (ghép 02 tấm tôn khổ 400mm) dày 0,47mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,84 | m |
| 44 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,48 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,66 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,76 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,08 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,98 | m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3439 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,76 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,5149 | 1m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, vén thành 20cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,1201 | m2 |
| 53 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,4721 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,4721 | m2 |
| 55 | Lát gạch nem tách 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (2 lớp) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 44,9442 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,508 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 97,1383 | m2 |
| 58 | Ốp, lát bậc tam cấp bằng gạch cotto 300x300 màu đỏ đậm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,0075 | m2 |
| 59 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,628 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 88,0339 | m2 |
| 61 | Trát má cửa, lanh tô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,6728 | m2 |
| 62 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1055 | m3 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,72 | m2 |
| 64 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35,6633 | m3 |
| 65 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,3058 | m3 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,2515 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 235,2783 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 55,1005 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 72,352 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 253,9983 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng trần tôn phẳng 3 lớp Tôn-PU-Tôn màu trắng sữa khung xương thép hộp mạ kẽm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 87,99 | m2 |
| 72 | Gia công hệ khung dàn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2759 | tấn |
| 73 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2759 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,776 | 1m2 |
| 75 | Bu lông neo khung tháp nước M14x150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 76 | Bộ giá để đồ inox kích thước 3.5x2x0,5m 4 tầng nan hở | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Bếp ga công nghiệp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn huỳnh quang T8 2x36W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn huỳnh quang T8 1x36W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED ốp trần tròn D220 - 18W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35 | m |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 90 | m |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 89 | Lắp đặt aptomat 2 pha 25A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt tủ điện tôn kích thước 400x300x150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 92 | Lắp đặt van ren HDPE, đường kính van 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7 | 100 m |
| 95 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 96 | Phao + khóa téc nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Van chặn D40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 99 | Tê PPR D40/32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 100 | Cút PPR D40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 101 | Côn thu PPR D40/D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 103 | Cút PPR D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 104 | Tê PPR D32/D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 105 | Nút bịt D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 106 | Côn thu D32/D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 107 | Cút PPR D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 39 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 110 | Tê PVC D48 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=48mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 112 | Tê PVC D60/D48 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 113 | Côn PVC D60/48 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 114 | Cút PVC D60 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 117 | Cút PVC D90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh cho xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 121 | Lắp vòi rửa mạ crom | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 0.0 |
| 122 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt kệ nhựa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp đựng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 126 | Khay để xà phòng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 127 | Chậu rửa bát inox 2 ngăn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 128 | Cần rửa mạ crom cho chậu rửa bát | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 129 | Vòi rửa INOX lắp rời | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| D | CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,862 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn nền sân, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,5502 | 1m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,6531 | 1m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35,917 | m3 |
| 5 | Trải nilon dày 0,3mm chống mất nước bê tông | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 718,34 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,6416 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 71,834 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TEZZARRO 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.046,14 | m2 |
| 9 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,2633 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 59,176 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42,8348 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4672 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ biển cổng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | công |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 89,5548 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 89,5548 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,696 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,464 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,264 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8369 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0517 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0215 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0636 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7841 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0274 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0548 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,4239 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2384 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1061 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0715 | tấn |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,88 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,8 | m |
| 33 | Ống thoát nước dầm fi 40 L=350 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 34 | Ống nhựa PVC fi 110 thoát nước mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | m |
| 35 | Cút nhựa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 36 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1472 | m3 |
| 37 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2471 | m3 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30,6 | m |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,6858 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,92 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45,3626 | m2 |
| 42 | Chữ INOX mạ vàng gương tên trường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | t.bộ |
| 43 | Bánh xe sắt bọc cao su | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 44 | Bản lề | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 45 | Khóa + then | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 46 | SX cổng sắt bằng thép hộp 60*60*2 và 16*16 đặc dưới bịt tôn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 184,8735 | kg |
| 47 | Thanh cong bằng gang | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 128 | cái |
| 48 | Mũi mác bằng gang | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,0125 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,025 | 1m2 |
| 51 | Vẽ 2 bức tranh trang trí 2 bên cánh tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bức |
| 52 | Đào đất móng băng, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,512 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,744 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,31 | m3 |
| 55 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,9921 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,8154 | m3 |
| 57 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8248 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9736 | tấn |
| 59 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,9298 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 43,2634 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 712,048 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 121,77 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 833,818 | m2 |
| 64 | Vữa XM mác 50 đắp mũ đỉnh tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,2682 | m |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 56,544 | 1m3 |
| 66 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,424 | m3 |
| 67 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,3824 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,9584 | m3 |
| 69 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4815 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5776 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 304 | 1cấu kiện |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 188,48 | m2 |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 1m3 |
| 74 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 75 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1385 | tấn |
| 76 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1385 | tấn |
| 77 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42 ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,128 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát theo quy định) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ Đại học có chứng chỉ tập huấn VSMT-ATLĐ còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 1 |
| 8 | Máy khoan | Công suất ≥ 0,5 kW | 1 |
| 9 | Tời điện nâng vật liệu | Sức nâng ≥ 0,2 tấn | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Công suất ≥ 2 kVA | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 05 tấn | 1 |
| 12 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Dung trọng ≥ 50kg | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 2 kW | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm | Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi