Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua vật tư, hóa chất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210813961-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hóa học – Môi trường quân sự
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua vật tư, hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20210627091
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 08:02:00 đến ngày 2021-08-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 826,998,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 đồng (02 hợp đồng x 580.000.000 = 1.160.000.000 đồng) hoặc:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.160.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộThời gian bảo hành: 12 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nonyl Phenol Ethoxylate1.200KgChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
2NaOH300KgChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
3Etanol16.000Lít Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
4TiO2400KgChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
5Than hoạt tính Norit700KgChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
6Acid sulfuric H2SO43Chai 1lítChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
7Axit HNO32Chai 1lít Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
8NaOH2Lọ 1 kgChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
9NaCl2Lọ 1kgChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
10Natrisulfat (Na2SO4)4Lọ 500g Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
11Vial2Hộp 100 cáiChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
12Amoniclorua (NH4Cl)2Lọ 500gChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
13Axit Boric (H3BO3)2Lọ 500g Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
14Thủy ngân (II) iotua HgI22Lọ 50gChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
15Đi-natri tetraborat decahydrat Na2B4O7 .10H2O2Lọ 1kgChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
16Natri thiosunfat (Na2S2O3)2Lọ 500g Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
17Bạc nitrat (AgNO3)2Lọ 100gChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
18Kali cromat (K2CrO4)2Lọ 100gChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
19Natri hydro cacbonat (NaHCO3)2Lọ 1kg Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
20Kali natri tatrat tetrahydrat NaKC4H4O6.4H2O2Lọ 1kgChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
21Phenolphtalein (C20H14O4)2Lọ 25 gChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
22Phenol (C6H5OH)2Lọ 250 g Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
23Axit photphoric (H3PO4)2Chai 1 litChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
24Kali hexacyanoferrat K3[Fe(CN)6]2Lọ 250gChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
25Hydro peoxit (H2O2)2Chai 1 lít Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
26Natri tetrahydroborat (NaBH4)2Lọ 25gChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
27Axit ascorbic (C6H8O6)2Lọ 100gChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
28Kali pesunfat K2S2O82Lọ 250g Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
29Natri sunfit (Na2SO3)2Lọ 500gChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
30EDTA đinatri đihydrat Na2EDTA.2H2O2Lọ 1kgChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
31Formalin (HCHO)2Chai 1 lít Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
32Hidroxylamoni clorua (NH2OHCl)2Lọ 500gChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
33Natri nitrit (NaNO2)2Lọ 1 kgChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
34Kẽm sunfat hydrat (ZnSO4.7H2O)2Lọ1 kg Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
35Cadimi sunfat hydrat (CdSO4.8H2O)2Lọ 500gChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
36Đồng sunfat hydrat (CuSO4.5H2O)2Lọ 500gChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
37Axit succinic (C4H6O4)2Lọ 250 gChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
38Dung dịch Brom Br22Chai 1 lítChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
39Ammoni clorua-ammoni hydroxit NH4Cl/NH4OH2Chai 2 lítChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
40Ammonium axetat CH3COONH42Chai 1 lítChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
41Hydroxyl- amoni clorua (NH2OH.HCl)2Lọ 1kgChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
42Natri cacbonat (Na2CO3)2Lọ 500gChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
43Kali dihydro phosphat (KH2PO4)1Lọ 1 kgChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
44di-Kali hydro photphat trihydrat (K2HPO4.3 H2O)2Lọ 1 kgChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
45Nhôm sunfat octadecahydrat Al2(SO4)3. 18H2O2Lọ 1 kgChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
46Natri hypoclorit (NaOCl)1Chai 500mlChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
47Găng tay dùng một lần3Hộp 50 cáiChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
48Pipet Pasteur,2Hộp 500 cáiChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
49Khẩu trang y tế2Hộp 50 cáiChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
50Bình định mức 50ml15CáiChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
51Bình định mức 100ml15CáiChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
52Phễu chiết 500ml4CáiChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
53Bình cầu nút nhám 250ml5CáiChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
54Ống nghiệm 10ml20CáiChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
55Quả bóp cao su3CáiChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
56Xi lanh5CáiChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
57Lọ thủy tinh đựng mẫu30CáiChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
58Bút dấu5CáiChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
59Nhãn dán kí hiệu mẫu5TệpChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 đồng (02 hợp đồng x 580.000.000 = 1.160.000.000 đồng) hoặc:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.160.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộThời gian bảo hành: 12 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->