Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua vật tư, bảo hộ lao động, phòng cháy chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210814307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học – Môi trường quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua vật tư, bảo hộ lao động, phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210627091 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 08:15:00 đến ngày 2021-08-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 62,098,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạt phủ chống thấm HDPE | 60 | m2 | Khổ 7mx105m; Độ dày 2mm, Kháng tia UV; Bạt tráng hai mặt vàng, xanh; Độ ổn định kích thước ±2%. | ||
| 2 | Quần áo bảo hộ lao động | 32 | Bộ | Vải cotton; có đặc tính chống cháy, chống tia UV, chống hóa chất, cách nhiệt; Size từ 5-7; Màu sắc sáng màu có kết hợp vạch phản quang. Có in tên theo yêu cầu. Size 6: 12 bộ; Size 7: 10 bộ | ||
| 3 | Quần áo tyvert chống hóa chất | 104 | Bộ | Đảm bảo không nóng, có độ bền cao, có khả năng ngăn chặn các hạt xút và axit đậm đặc cùng nhiều loại hóa chất hữu cơ khác; Chịu được bắn tóe áp suất khoảng 5 bar; Chống tia UV, chống tĩnh điện; Màu vàng. Size L: 52 bộ; Size XL: 52 bộ | ||
| 4 | Tạp dề cao su - nhựa chống axit, hóa chất, chống nhiệt. | 16 | Cái | Phản lại nguồn nhiệt; ngăn bức xạ nhiệt; chống hóa chất: kiềm, axit…; chống dầu; Không thấm nước; nhẹ và bền cơ học. | ||
| 5 | Mũ bảo hộ | 16 | Cái | Mũ làm bằng chất liệu nhựa ABS nhẹ khả năng chịu lực và chịu nhiệt, màu trắng; Vành mũ bảo hộ có thiết kế các rãnh, gờ để lắp đặt kết hợp các thiết bị bảo hộ khác như; Bên trong vỏ mũ phải ghi thông số kỹ thuật như ngày sản xuất, tiêu chuẩn chất lượng phù hợp. Mũ bảo hộ có rãnh nhỏ xung quanh ngăn không cho nước chảy khi thao tác trong mưa; Có nút vặn điều chỉnh kích cỡ; Về Đai mũ: Chất liệu: làm bằng vải sợi tổng hợp loại tốt. tháo lắp dễ, tiện cho việc vệ sinh cũng như thay mới trong quá trình dùng, đảm bảo tác dụng của mũ bảo hộ. Đai và vỏ mũ cách nhau 1 khoảng tăng khả năng hấp thụ chấn động của nón khi va đập có đệm thấm hút mồ hôi tránh ảnh hưởng đến tầm nhìn khi làm việc. | ||
| 6 | Găng tay cao su chống hóa chất, axit dùng 1 lần | 104 | Đôi | Có khả năng chống lại các hóa chất. Chất liệu cao su không gây kích ứng da. Size M: 40 đôi, Size L:64 đôi | ||
| 7 | Kính chống hóa chất che cả mặt | 16 | Cái | Chất liệu Polycarbonate có khả năng chống các tia UV, UB. Có khảng năng chống lóa, chống lại hóa chất như kiềm, axit và một số loại hóa chất khác, cớ lớp chống trầy sước, có độ bền cơ học, không hạn chế góc nhìn , có khung gắn kính lò xo vào mũ bảo hộ | ||
| 8 | Ủng chống hóa chất, axit | 16 | Đôi | Chất liệu cao su PVC; chống các loại hóa chất, Chống tĩnh điện, chống dầu, chống nước và chống đâm xuyên, đạp ngón, chống trơn trượt. Màu xanh hoặc đen; Size 41: 06 đôi; Size 42: 10 đôi | ||
| 9 | Mặt nạ chống hơi axit GRE-SOSH | 16 | Cái | Mặt nạ phòng độc 2 phin lọc. Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất đã đăng ký. | ||
| 10 | Mặt nạ chống khí độc hữu cơ | 16 | cái | Mặt nạ được chế tạo từ nhựa hay cao su tổng hợp có đặc tính mềm dẻo, bền, không gây dị ứng, đảm bảo độ kín cần thiết. Quai mang và dây đeo có kết cấu bền, ổn định khi mang. Có đủ đặc tính theo yêu cầu. | ||
| 11 | Phin lọc thay thế cho mặt nạ chống khí độc hữu cơ | 32 | cái | Phù hợp với mặt nạ chống độc để thay thế, đặc dụng cho khí độc hữu cơ. | ||
| 12 | Bình cứu hỏa MFZ 4 | 10 | cái | Vỏ bình làm bằng thép không gỉ, có dạng hình trụ, Trọng lượng bình: 5kg; Trọng lượng trong bình: 4kg; Tầm phun xa: 5m; Thời gian phun hiệu quả: 9s |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi