Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp đường đi khu sản xuất Sơn Lập, xóm Tằm, xã Cao Sơn, huyện Đà Bắc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210810399-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Nâng cấp đường đi khu sản xuất Sơn Lập, xóm Tằm, xã Cao Sơn, huyện Đà Bắc
Số hiệu KHLCNT 20210808906
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn thu sử dụng đất tỉnh điều tiết cho huyện từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 08:14:00 đến ngày 2021-08-13 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,289,833,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.286E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.005.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Có văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp 3 hoặc 02 công trình giao thông cấp 4 trở lên có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong HSDT.- Có đầy đủ các tài liệu chứng minh: Chứng chỉ đào tạo nghề (Bản chính hoặc bản sao chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 1 KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 7,5KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 5KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 1,5KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 70kg , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 23kW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương >=250 lít , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa >
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương = 80 lít , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương >=5 tấn (có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực), sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
B Nền đường
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,4592100m3
2Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,5546100m3
3Phá đá mặt bằng, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0035100m3
C Công tác đào khuôn
1Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,5562100m3
2Phá đá mặt bằng, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5168100m3
D Công tác rãnh
1Đào rãnh dọc đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,457100m3
E Công tác vét hữu cơ
1Đào vét hữu cơ , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,6603100m3
F Công tác vét bùn
1Đào vét bùn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,3232100m3
G Đào khai thác đất
1Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,1632100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1632100m3
H Đắp nền đường
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8485100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6363100m3
I Điều phối đất
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3232100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6603100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7103100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4829100m3
5Vận chuyển đá sau đào phá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2916100m3
J Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V6,627100m3
2Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V848,4918m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V53,0307100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,1591100m2
5Thi công khe co mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.197,8m
6Thi công khe giãn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V152,58m
7Cắt khe co mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V119,7810m
8Cắt khe dãn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,25810m
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay mái tauy gia cố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V46,8581m3
10Thi công lớp đá đệm móng gia cố mái taluy, loại đá có đường kính 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V57,5884m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái taluy nền đường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V86,3826m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái taluy nền đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6541tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,7487100m2
14Lắp đặt ống nhựa miệng PVC, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m
15Rải vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1557100m2
16Khe lún nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V13,986m2
K Rãnh bê tông
1Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V18,34m3
2Sản xuất bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V44,54m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V4,0243100m2
4Lắp dựng tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2.620cái
5Vữa lót tấm đan rãnh, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V681,2m2
L Cọc tiêu
1Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,39m3
2Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
3Lắp dựng cọc tiêu bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
M CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,208100m3
2Đào đất móng cống, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,1103100m3
3Phá đá hố móng cống, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,3232100m3
4Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2559100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V33,5898m3
6Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V172,6223m3
7Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V158,4461m3
8Đắp đất sét bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0691100m3
9Thi công tầng lọc bằng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0369100m3
10Rải vải địa kỹ thuật tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1064100m2
11Lắp đặt ống nhựa miệng PVC, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,275100m
12Khe lún nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V11,37m2
13Bê tông bản sàn cống đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7158m3
14Bê tông phủ bản, khớp nối đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4726m3
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản mặt cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,188m3
16Bê tông phủ bản, khớp nối đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,622m3
17Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
18Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,48m3
19Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
20Bê tông lòng cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V91,129m3
21Bê tông móng mố, móng tường cánh, móng hố thu đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V38,042m3
22Bê tông tường cống, tường cánh, tường hố thu đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V61,245m3
23Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,928m3
24Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,411m3
25Cốt thép bản mặt cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2974tấn
26Cốt thép bản mặt cống, đường kính >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2441tấn
27Cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3694tấn
28Cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2628tấn
29Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,4101tấn
30Cốt thép bản cống, đường kính > 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9185tấn
31Cốt thép bản cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5767tấn
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4314tấn
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4367tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0346tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản sàn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3509100m2
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng tường mố, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,3244100m2
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn tường mố, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,4939100m2
39Ván khuôn thép mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,3044100m2
40Ván khuôn giằng chống, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m2
41Lắp dựng ván khuôn bản giảm tải, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m2
42Lắp đặt tấm bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V88cấu kiện
43Lắp đặt lăn can, tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V3,4101tấn
44Sơn lan can đà chắnMô tả kỹ thuật theo chương V27,9004m2
45Bu lông cột lan canMô tả kỹ thuật theo chương V124cái
46Ống nhựa PVC D34 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.286E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.005.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Có văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp 3 hoặc 02 công trình giao thông cấp 4 trở lên có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác.32
3 Công nhân kỹ thuật 10 Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong HSDT.- Có đầy đủ các tài liệu chứng minh: Chứng chỉ đào tạo nghề (Bản chính hoặc bản sao chứng thực).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất tương đương 1 KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
2 Máy cắt bê tông Công suất tương đương 7,5KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy cắt uốn thép Công suất tương đương 5KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy đào , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Đầm dùi Công suất tương đương 1,5KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm đất cầm tay Công suất tương đương 70kg , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy hàn Công suất tương đương 23kW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy lu , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn bê tông Công suất tương đương >=250 lít , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy trộn vữa > Công suất tương đương = 80 lít , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy ủi , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Ô tô tự đổ Công suất tương đương >=5 tấn (có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực), sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->