Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp đường đi khu sản xuất Sơn Lập, xóm Tằm, xã Cao Sơn, huyện Đà Bắc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210810399-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Nâng cấp đường đi khu sản xuất Sơn Lập, xóm Tằm, xã Cao Sơn, huyện Đà Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210808906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn thu sử dụng đất tỉnh điều tiết cho huyện từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 08:14:00 đến ngày 2021-08-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,289,833,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.286E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.005.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Có văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp 3 hoặc 02 công trình giao thông cấp 4 trở lên có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong HSDT.- Có đầy đủ các tài liệu chứng minh: Chứng chỉ đào tạo nghề (Bản chính hoặc bản sao chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tương đương 1 KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tương đương 7,5KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tương đương 5KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tương đương 1,5KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tương đương 70kg , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tương đương 23kW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tương đương >=250 lít , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa > | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tương đương = 80 lít , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tương đương >=5 tấn (có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực), sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4592 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5546 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0035 | 100m3 |
| C | Công tác đào khuôn | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5562 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5168 | 100m3 |
| D | Công tác rãnh | |||
| 1 | Đào rãnh dọc đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,457 | 100m3 |
| E | Công tác vét hữu cơ | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6603 | 100m3 |
| F | Công tác vét bùn | |||
| 1 | Đào vét bùn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3232 | 100m3 |
| G | Đào khai thác đất | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1632 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1632 | 100m3 |
| H | Đắp nền đường | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8485 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6363 | 100m3 |
| I | Điều phối đất | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3232 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6603 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7103 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4829 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá sau đào phá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2916 | 100m3 |
| J | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,627 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 848,4918 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,0307 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1591 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.197,8 | m |
| 6 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,58 | m |
| 7 | Cắt khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,78 | 10m |
| 8 | Cắt khe dãn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,258 | 10m |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay mái tauy gia cố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8581 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng gia cố mái taluy, loại đá có đường kính 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5884 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái taluy nền đường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,3826 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái taluy nền đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6541 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7487 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1557 | 100m2 |
| 16 | Khe lún nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,986 | m2 |
| K | Rãnh bê tông | |||
| 1 | Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,34 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,54 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0243 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.620 | cái |
| 5 | Vữa lót tấm đan rãnh, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681,2 | m2 |
| L | Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | m3 |
| 2 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 3 | Lắp dựng cọc tiêu bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| M | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,208 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng cống, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1103 | 100m3 |
| 3 | Phá đá hố móng cống, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3232 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2559 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5898 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,6223 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,4461 | m3 |
| 8 | Đắp đất sét bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0369 | 100m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1064 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m |
| 12 | Khe lún nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,37 | m2 |
| 13 | Bê tông bản sàn cống đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7158 | m3 |
| 14 | Bê tông phủ bản, khớp nối đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4726 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản mặt cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,188 | m3 |
| 16 | Bê tông phủ bản, khớp nối đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,622 | m3 |
| 17 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 18 | Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,48 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 20 | Bê tông lòng cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,129 | m3 |
| 21 | Bê tông móng mố, móng tường cánh, móng hố thu đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,042 | m3 |
| 22 | Bê tông tường cống, tường cánh, tường hố thu đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,245 | m3 |
| 23 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,928 | m3 |
| 24 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,411 | m3 |
| 25 | Cốt thép bản mặt cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2974 | tấn |
| 26 | Cốt thép bản mặt cống, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2441 | tấn |
| 27 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3694 | tấn |
| 28 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2628 | tấn |
| 29 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4101 | tấn |
| 30 | Cốt thép bản cống, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9185 | tấn |
| 31 | Cốt thép bản cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5767 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4314 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4367 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản sàn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3509 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng tường mố, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3244 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn tường mố, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4939 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3044 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn giằng chống, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng ván khuôn bản giảm tải, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt tấm bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cấu kiện |
| 43 | Lắp đặt lăn can, tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4101 | tấn |
| 44 | Sơn lan can đà chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9004 | m2 |
| 45 | Bu lông cột lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 46 | Ống nhựa PVC D34 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.286E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.005.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Có văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp 3 hoặc 02 công trình giao thông cấp 4 trở lên có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong HSDT.- Có đầy đủ các tài liệu chứng minh: Chứng chỉ đào tạo nghề (Bản chính hoặc bản sao chứng thực). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất tương đương 1 KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Công suất tương đương 7,5KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất tương đương 5KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đào | , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Công suất tương đương 1,5KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất tương đương 70kg , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất tương đương 23kW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy lu | , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Công suất tương đương >=250 lít , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa > | Công suất tương đương = 80 lít , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy ủi | , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Công suất tương đương >=5 tấn (có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực), sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi