Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị tổng hợp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210814324-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho KV3/cục Quân khí/TCKT |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thiết bị tổng hợp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210811047 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ vì người nghèo BQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 08:21:00 đến ngày 2021-08-11 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 172,443,750 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ke chống bão | 900 | cái | Lõi thép bọc nhựa kích thước 18,5-20mm; màu đỏ; | ||
| 2 | Tăng đơ thép d14 | 50 | cái | Chất liệu thép, cỡ D14 | ||
| 3 | Con sứ D50 | 1 | bộ | Hình trụ tròn có khớp thắt D50 | ||
| 4 | Chân bật thép D10 | 80 | cái | D=10mm, uốn móc hai đầu | ||
| 5 | Nilon tái sinh | 920 | m2 | Bằng nilon tái sinh, kích thước 1,2m | ||
| 6 | Kim thu sét dài 1,5m | 6 | cái | D = 18; L = 1,5m, đầu bịt đồng | ||
| 7 | Cuốc bàn | 10 | cái | Màu đen, KT: (30x15)cm, làm từ nhíp xe ô tô | ||
| 8 | Xẻng pháo | 10 | cái | - Kích thước: (D40xR24)cm- Chất liệu: Thép- Trọng lượng: 0,85kg- Độ dày: 2mm | ||
| 9 | Bay thép | 10 | cái | Chất liệu: Thép không gỉ; KT: 180mm; cán gỗ. | ||
| 10 | Xà beng thân lục giác L1,5m | 4 | cái | Chất liệu bằng thép D = 32mm, L = 1,5m | ||
| 11 | Khẩu trang vải sát khuẩn | 200 | cái | Vải cotton lớp, giữa có lớp lót bông hoạt tính | ||
| 12 | Găng tay vải | 50 | đôi | Loại hai lớp, 100% cotton | ||
| 13 | Xô nhựa đựng vữa | 20 | cái | Chất liệu nhựa tổng hợp, dung tích 8 lít | ||
| 14 | Thước rút 5m | 2 | cái | Chất liệu: Thép dẻo, phủ polymer; Bản rộng thước 19mm, chiều dài 5m; hộp bằng nhựa ABS bọc cao su. | ||
| 15 | Chổi quét sơn | 10 | cái | Đầu chổi làm bằng sợi tổng hợp, lông mềm; thân chổi bằng nhựa; liên kết đầu chổi và thân chổi chắc chắn.KT: (10x6,5)cm | ||
| 16 | Lưỡi cắt bê tông D100 | 10 | cái | Chất liệu hợp kim cao cấp, chịu nhiệt, chịu lực tốt; đường kính ngoài 100mm; độ dày 1,3mm | ||
| 17 | Con lăn sơn 31x23mm | 10 | cái | Loại lông mềm, KT: (31x23)cm; chất liệu vải polyester; cán nhựa; khung mạ kẽm. | ||
| 18 | Con lăn sơn 31x10mm | 10 | cái | Loại lông mềm, KT: (31x10)cm; chất liệu vải polyester; cán nhựa; khung mạ kẽm. | ||
| 19 | Giáo thép | 8 | bộ | - Dàn giáo 1,53m, sử dụng ống F42, dày 2mm; chiều cao 1,53m; chiều rộng: 1,25m- Giằng chéo: 1,96m, sử dụng ống thép F21, dày 1,1mm- Chất liệu thép mạ kẽm- Màu sắc: Bạc kẽm | ||
| 20 | Xe rùa | 6 | cái | Thùng bằng tôn dày 8mm, dập nguyên tấm; khung sườn bằng ống kẽm D34mm, dày 1,5mm; trục bằng bu lông D20mm, bánh hơi 300-8 | ||
| 21 | Bàn xoa gỗ | 10 | cái | chất liệu gỗ nghiến | ||
| 22 | Dao xây | 10 | cái | Chất liệu lưỡi bằng sắt, cán bằng gỗ | ||
| 23 | ống nhựa mềm D20 | 100 | m | Loại ống mềm, D= 20mm | ||
| 24 | Lưới đen mềm | 60 | m2 | Chất liệu: Cước nguyên sinh; độ rộng mắt lưới 1x1; khổ 4x5m | ||
| 25 | Dây thừng | 50 | đôi | chất liêu dây đay bện xoắn 3 tao, màu nâu đất | ||
| 26 | Dây thép 1 ly | 125 | kg | Loại mềm, D = 1mm | ||
| 27 | Bu lông M14x5 cm | 98 | cái | Đầu lục giác, D=14mm; bước ren 1,5mm, chiều dày giác 10mm, chiều rộng giác 32mm; chiều dài 5 cm | ||
| 28 | Bu lông M18x40 cm | 40 | cái | Đầu lục giác, D=18mm; bước ren 1,5mm, chiều dày giác 10mm, chiều rộng giác 32mm; chiều dài 40 cm | ||
| 29 | Đinh 5 cm | 98 | kg | Chất liệu thép đen; đầu mũi sắc nhọn | ||
| 30 | Đinh vít tôn | 1.400 | cái | Đầu lục giác, L = 5cm | ||
| 31 | Que hàn 2,5mm | 80 | kg | Loại hàn thép d 2,5 ly | ||
| 32 | Sơn chống rỉ tổng hợp | 5 | kg | Trong hộp kín, loại 3kg-5kg (các thành phần trong sơn đảm bảo như: Bột màu,chất kết dính, dung môi, phụ gia, bột độn… đảm bảo chất lượng, tỷ lệ) | ||
| 33 | Keo Silicon | 10 | kg | chống thấm, không mùi, chống nhiệt 40-90 độ C | ||
| 34 | Sơn màu ghi sáng tổng hợp | 10 | kg | Trong hộp kín, loại 3kg-5kg (các thành phần trong sơn đảm bảo như: Bột màu,chất kết dính, dung môi, phụ gia, bột độn… đảm bảo chất lượng, tỷ lệ) | ||
| 35 | Sơn lót nội thất | 75 | lít | - Chống được tác dụng của môi trường kiềm; - Chống nấm mốc, rêu; - Thời gian khô ở nhiệt độ 25-30 độ C; + Khô bề mặt: 1 giờ; + Khô hoàn toàn : 5 giờ; - Định mức tiêu hao: 10-12m2/lít/lớp. | ||
| 36 | Sơn lót ngoại thất | 170 | lít | - Chống được tác dụng của môi trường kiềm; - Chống nấm mốc, rêu; - Thời gian khô ở nhiệt độ 25-30 độ C; + Khô bề mặt: 1 giờ; + Khô hoàn toàn : 5 giờ; - Định mức tiêu hao: 10-12m2/lít/lớp. | ||
| 37 | Sơn phủ nội thất | 120 | lít | - Chống được tác dụng của môi trường kiềm; - Chống nấm mốc, rêu; - Thời gian khô ở nhiệt độ 25-30 độ C; + Khô bề mặt: 1 giờ; + Khô hoàn toàn : 5 giờ; - Định mức tiêu hao: 10-12m2/lít/lớp. | ||
| 38 | Sơn phủ ngoại thất | 270 | lít | - Chống được tác dụng của môi trường kiềm; - Chống nấm mốc, rêu; - Thời gian khô ở nhiệt độ 25-30 độ C; + Khô bề mặt: 1 giờ; + Khô hoàn toàn : 5 giờ; - Định mức tiêu hao: 10-12m2/lít/lớp. | ||
| 39 | Cút nhựa PVC D27 | 2 | cái | Bằng nhựa uPVC theo tiêu chuẩn ISO 1452: 2009 (TCVN 6151:2002) | ||
| 40 | Cút nhựa PPR-D25 | 12 | cái | Loại chịu nhiệt, độ dày 2,8mm | ||
| 41 | Khoá nhựa PPR-D25 | 1 | cái | Loại chịu nhiệt, độ dày 2,8mm | ||
| 42 | Tê, cút, chếch PVC - D90 | 30 | cái | Bằng nhựa uPVC theo tiêu chuẩn ISO 1452: 2009 (TCVN 6151:2002) | ||
| 43 | Tê, cút PVC - D100 | 3 | cái | Bằng nhựa uPVC theo tiêu chuẩn ISO 1452: 2009 (TCVN 6151:2002) | ||
| 44 | Vòi gạt bằng đồng D20 | 4 | cái | Chất liệu: Thân van bằng đồng thau; tay gạt bằng thép | ||
| 45 | Van cửa đồng D25 | 2 | cái | Chất liệu: Thân van bằng đồng thau; tay gạt bằng thép | ||
| 46 | Vòi chậu 1 vòi | 2 | bộ | Loại 1 vòi, chất liệu Inox | ||
| 47 | Cầu chắn rác | 5 | cái | chất liệu Inox | ||
| 48 | Chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | - Chất liệu sứ cao cấp, phủ men trắng;- Kiểu treo tường; | ||
| 49 | Chậu xí bệt | 2 | bộ | Bồn cầu két rời, 2 chế độ xả tiết kiệm nước 3L/6L | ||
| 50 | Hộp tủ điện 180x200 | 2 | cái | Chất liệu tôn dập; khóa ấn | ||
| 51 | Hộp số quạt trần | 8 | cái | Loại công tắc số | ||
| 52 | Nhựa dán ống | 0,1 | kg | Loại keo dán ống PVC, | ||
| 53 | Ổ cắm đôi | 10 | cái | Loại ổ đôi | ||
| 54 | Ống nhựa D15mm | 360 | m | Loại ống cứng âm sàn nhựa PVC, chống cháy | ||
| 55 | Ống nhựa HDPE- D25mm | 30 | m | nhựa HDPE Tiêu chuẩn TCVN 7305:2008/ ISO 4427: 2007 | ||
| 56 | Ống nhựa miệng bát D100mm | 18 | m | Bằng nhựa uPVC theo tiêu chuẩn ISO 1452: 2009 (TCVN 6151:2002) | ||
| 57 | Ống nhựa miệng bát D50mm | 8 | m | Bằng nhựa uPVC theo tiêu chuẩn ISO 1452: 2009 (TCVN 6151:2002) | ||
| 58 | Ống nhựa miệng bát D90mm | 40 | m | Bằng nhựa uPVC theo tiêu chuẩn ISO 1452: 2009 (TCVN 6151:2002) | ||
| 59 | Ống nhựa PPR- D25mm, dày 2,8mm | 26 | m | Loại chịu nhiệt, độ dày 2,8mm | ||
| 60 | Đầu nối thẳng PPR-D25mm | 4 | cái | Loại chịu nhiệt, độ dày 2,8mm | ||
| 61 | Téc nước Inox 1m3 | 1 | cái | Chất liệu Inox sus 304, dạng đứng; đường kính 960mm, chiều cao bồn 1.170mm; chiều cao cả chân 1.800mm; chiều rộng cả chân 1.100mm; chiều cao bồn không chân 1.550mm. | ||
| 62 | Dây dẫn PVC-2x4mm2 | 400 | m | - Sản xuất theo TCVN: 5935-1995- Loại dây CXV; có ruột được bện vặn xoắn từ nhiều sợi đồng được ủ mềm khí trơ; 2 lõi, đường kính lõi đều nhau. Lớp cách điện XLPE chịu nhiệt, vỏ dây làm bằng PVC chịu nhiệt. | ||
| 63 | Dây dẫn PVC-2x10mm2 | 50 | m | - Sản xuất theo TCVN: 5935-1995- Loại dây CXV; có ruột được bện vặn xoắn từ nhiều sợi đồng được ủ mềm khí trơ; 2 lõi, đường kính lõi đều nhau. Lớp cách điện XLPE chịu nhiệt, vỏ dây làm bằng PVC chịu nhiệt. | ||
| 64 | Bảng điện nhựa | 1 | cái | Chất liệu bằng nhựa KT: 10x15cm | ||
| 65 | Atomat 1 pha - 50Ampe | 7 | cái | Loại 1 pha; dòng điện định mức: 50A | ||
| 66 | Công tắc 2 hạt | 10 | cái | Loại một chiều, màu trắng, chất liệu nhựa chống cháy | ||
| 67 | Bóng điện 200W | 1 | cái | Điện áp 220V; bóng đèn 200W Compax | ||
| 68 | Đui bóng đèn | 26 | bộ | màu trắng, chất liệu nhựa chống cháy, cực bằng đồng | ||
| 69 | Đế âm tường | 16 | cái | màu trắng, chất liệu nhựa chống cháy, | ||
| 70 | Đèn LED có chụp | 26 | bộ | Điện áp 220V; bóng đèn 30W LED | ||
| 71 | Quạt trần | 8 | cái | Điện áp 220V; cánh nhôm | ||
| 72 | Máy cắt gạch | 1 | cái | - Model TC9600; - Max Cutter 600mm; - Min cutter 400mm; - Thanh trượt bằng thép; - Thước đo laser. | ||
| 73 | Máy hàn điện | 1 | cái | - Điện áp vào 230V, 1 pha 50/60Hz; - Tần số: 50 Hz; công suất: 0,8KVA; - Tầm dòng hàn: 20-315A; - Điện áp không tải: 59V; - Trọng lượng: 10,5 kg. | ||
| 74 | Máy trộn vữa 150 lít | 1 | cái | - Loại tự hành; động cơ điezen D8- Công suất: 4m3/h- Kiểu trộn: Lật nghiêng, tự do- Kích thước: 1,22x70,1,34m- Dung tích: 150 lít | ||
| 75 | Máy đầm dùi | 1 | Cái | - Động cơ 1,5KW- Điện áp 220V- Tần số rung 50 Hz- Tốc độ quay: 2850 vòng/phút- trọng lượng: 15 Kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi