Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210810841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND và UBND huyện Vĩnh Bảo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210780984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 08:25:00 đến ngày 2021-08-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,689,749,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.406E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự bản chất và độ phức tạp: Phần thiết bị của hợp đồng tương tự gồm có các thiết bị: bàn ghế, điều hòa, tủ, vách. Giá trị phần thiết bị tối thiểu 1.150.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.283.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.849.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc ≥ 50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 2-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan đứng ≥ 4,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8842 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ bóng đèn tuýp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 3 | Tháo dỡ quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5444 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 283,7428 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,872 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 187,88 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 187,88 | m2 |
| 9 | Gia công hệ thống khung bảo vệ cửa phía sau | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,4 | m2 |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,4 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,788 | m3 |
| 14 | Lát nền gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 187,88 | m2 |
| 15 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,872 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 187,88 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 187,88 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 283,7428 | m2 |
| 19 | Thay mới cửa nhôm kính xingfa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,694 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa nhôm kính xingfa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,694 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp đặt cửa kính cường lực 12mm ray trượt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,2 | m2 |
| 22 | Phụ kiện cửa cường lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Cửa cuốn nan nhôm có khe thoáng (đã bao gồm phụ kiện, chưa bao gồm bộ tời, lắp đặt hoàn chính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,384 | m2 |
| 24 | Lắp đặt mô tơ cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bộ tích điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 27 | Tháo dỡ quạt trần, quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7811 | m3 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 255,3833 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,1603 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 144,77 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,444 | 100m2 |
| 35 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 144,77 | m2 |
| 36 | Gia công hệ thống khung bảo vệ của phía sau | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,58 | m2 |
| 37 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,58 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,477 | m3 |
| 39 | Lát nền gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 144,77 | m2 |
| 40 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,1603 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 144,77 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 144,77 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 255,3833 | m2 |
| 44 | Thay mới cửa nhôm kính xingfa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,18 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,18 | m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt hoa Inox cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,86 | m2 |
| 47 | Sản xuất lắp đặt cửa kính cường lực 12mm ray trượt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,74 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cửa cường lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 49 | Cửa cuốn nan nhôm có khe thoáng (đã bao gồm phụ kiện, chưa bao gồm bộ tời, lắp đặt hoàn chính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,472 | m2 |
| 50 | Lắp đặt mô tơ cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt bộ tích điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,6325 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 83,1625 | m3 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 790 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 360 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 350 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 950 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 650 | m |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | hộp |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m2 |
| 70 | Cáp mạng CAT6E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 170 | m |
| 71 | Cáp mạng 4pard.amp CAT5E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 750 | m |
| 72 | Tủ Rack mạng 8U 400x550 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 73 | Kệ tủ Rack | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 74 | Hộp đấu dây 20 cầu đấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 75 | Switch 12 cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Moderm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 77 | Giắc nối Internet | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | cái |
| 78 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 79 | Thanh đấu dây mạng CAT5E -24Port | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 80 | Thanh giữ dây 1U | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 81 | Ổ cắm mạng RJ45 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | cái |
| 82 | Mặt nạ mạng AMP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | cái |
| 83 | Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 750 | m |
| 85 | Bộ chia mạng 8 cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 86 | Bộ chia mạng 16 cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 87 | Thiết bị cân bằng tải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 88 | Hạt mạng cat6, đinh vít, hộp kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Hộp |
| 89 | Router Wi-fi TP-Link TL | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt, cài đặt hệ thống đảm bảo vận hành, chuyển giao công nghệ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Lần |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 450 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 93 | Dây mạng CAT6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 750 | m |
| 94 | Hộp nối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 95 | Switch mạng 5 Port 1000M | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 96 | Switch mạng POE 8 cổng + 2 cổng Uplink | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 97 | Dây nhảy CAT6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19 | sợi |
| 98 | Đầu ghi IP 16 kênh (đã bao gồm ổ cứng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt mắt camera | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19 | cái |
| 100 | Ổ cứng 6TB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | chiếc |
| 101 | Thi công mạng cáp, chuyển giao công nghệ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | trọn gói |
| B | HẠNG MỤC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đắp đất công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0225 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0225 | 100m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,158 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,772 | m3 |
| 5 | Trải nilong chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,5 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,25 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ téc nước Inox 2m3 để thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | công |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 77,23 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước nhà vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | công |
| 10 | Hút bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,936 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,525 | 100m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,52 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 134,2392 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 189,382 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,52 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,0631 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,0631 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 77,23 | m2 |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5252 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,14 | 100m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,52 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55,0176 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 134,3644 | m2 |
| 29 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 134,2392 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,52 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55,0176 | m2 |
| 32 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 134,3644 | m2 |
| 33 | Lát nền gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,52 | m2 |
| 34 | Vách ngăn Compact HPL + chân inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,708 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa vách vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 36 | Sản xuất lại cánh cửa nhôm kính xingfa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,512 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,512 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | m |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Ống nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 49 | Ống nhựa U.PVC - D40 xả tràn - xả kiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,01 | 100m |
| 50 | Măng sông D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 51 | Măng sông D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 52 | Cút nhựa D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 53 | Cút nhựa D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 54 | Tê nhựa D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 55 | Tê thu D40/D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 56 | Côn thu D40/D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 57 | Côn thu D40/D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 58 | Cút nhựa ren ngoài D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 59 | Cút nhựa ren trong D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông đồng 2 đầu ren D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 61 | Tê Inox 304 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,36 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 66 | Côn thu D34/D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 67 | Côn thu D60/D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 68 | Măng sông D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 69 | Măng sông D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 70 | Măng sông D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 71 | Chếch 135 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 72 | Chếch 135 D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 73 | Tê Y D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 74 | Cút nhựa D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 75 | Cút nhựa D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 76 | Cút nhựa D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 77 | Cút nhựa D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 78 | Ga thu sàn Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Cầu chắn rác inox 304 D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | 0.0 |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 81 | Xi phông tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 82 | Van nhấn Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 88 | Xi phông chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 92 | Dây cấp nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| 93 | Hút bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | m3 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2647 | 100m2 |
| 95 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,4724 | m2 |
| 96 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,08 | m2 |
| 97 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 98 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 99 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 100 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 122,832 | m2 |
| 101 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56,1744 | m2 |
| 102 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,4724 | m2 |
| 103 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,4724 | m2 |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57,3269 | m2 |
| 105 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 106,878 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82,6468 | m2 |
| 107 | Lát nền gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,5 | m2 |
| 108 | Sản xuất cánh cửa nhôm kính xingfa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,125 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,125 | m2 |
| 110 | Làm tấm vách ngăn composite + chân inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,52 | m2 |
| 111 | Gia công khung inox đỡ chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 92,664 | kg |
| 112 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,2 | m2 |
| 113 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,16 | m2 |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | m |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 121 | Ống nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 123 | Măng sông D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 124 | Măng sông D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 127 | Cút nhựa ren ngoài D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 128 | Cút nhựa ren trong D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 129 | Ống nhựa U.PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | 100m |
| 130 | Ống nhựa U.PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 131 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,36 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 133 | Côn thu D34/D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 134 | Côn thu D60/D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 135 | Măng sông D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 136 | Măng sông D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 137 | Măng sông D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 138 | Chếch 135 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 139 | Chếch 135 D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 140 | Tê Y D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 141 | Cút nhựa D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 142 | Cút nhựa D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 143 | Cút nhựa D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 144 | Cút nhựa D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 145 | Ga thu sàn Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 146 | Cầu chắn rác inox 304 D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | 0.0 |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 148 | Xi phông tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 149 | Van nhấn vòi tiểu nam Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 154 | Xi phông chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 155 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 157 | Dây cấp nước kim loại chậu rửa, xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | m |
| 158 | Hút bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | m3 |
| 159 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2647 | 100m2 |
| 160 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,4724 | m2 |
| 161 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,08 | m2 |
| 162 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 163 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 164 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 165 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 122,832 | m2 |
| 166 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56,1744 | m2 |
| 167 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,4724 | m2 |
| 168 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,069 | m3 |
| 169 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2647 | 100m2 |
| 170 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,4724 | m2 |
| 171 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57,3225 | m2 |
| 172 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,0614 | m2 |
| 173 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,0614 | m2 |
| 174 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 106,878 | m2 |
| 175 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,4724 | m2 |
| 176 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,386 | m2 |
| 177 | Lát nền gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,5 | m2 |
| 178 | Sản xuất cánh cửa nhôm kính xingfa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,125 | m2 |
| 179 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,125 | m2 |
| 180 | Gia công khung inox đỡ chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 92,664 | kg |
| 181 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,2 | m2 |
| 182 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,16 | m2 |
| 183 | Vách ngăn composite + chân inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,52 | m2 |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | m |
| 185 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 188 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 191 | Ống nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 193 | Ống nhựa U.PVC - D40 xả tràn - xả kiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,01 | 100m |
| 194 | Măng sông D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 195 | Măng sông D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 196 | Cút nhựa D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 197 | Cút nhựa D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 198 | Tê nhựa D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 199 | Tê nhựa D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 200 | Tê thu D40/D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 201 | Côn thu D40/D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 202 | Cút nhựa ren trong D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 203 | Lắp đặt măng sông đồng 2 đầu ren D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 204 | Tê Inox 304 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 205 | Ống nhựa U.PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | 100m |
| 206 | Ống nhựa U.PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 207 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,36 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 209 | Côn thu D34/D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 210 | Côn thu D60/D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 211 | Măng sông D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút chếch 135 D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút chếch 135 D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn, cút T 110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 221 | Ga thu sàn Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 222 | Cầu chắn rác inox 304 D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | 0.0 |
| 223 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 224 | Xi phông tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 225 | Van nhấn vòi tiểu nam Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 226 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 227 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 229 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 230 | Xi phông chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 231 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 233 | Dây cấp nước kim loại chậu rửa, xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | m |
| 234 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,08 | m3 |
| 235 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,36 | m3 |
| 236 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0152 | tấn |
| 237 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0654 | tấn |
| 238 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 239 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8 | m3 |
| 240 | Bulong D18 chân cột, L = 500 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 241 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2817 | tấn |
| 242 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2817 | tấn |
| 243 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3959 | tấn |
| 244 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2745 | tấn |
| 245 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,618 | m2 |
| 246 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5188 | tấn |
| 247 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,68 | m2 |
| 248 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3959 | tấn |
| 249 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2745 | tấn |
| 250 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,32 | m2 |
| 251 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7512 | 100m2 |
| 252 | Máng thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | md |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 254 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 255 | Đai Inox d=90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 256 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57,6 | m3 |
| 257 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,08 | m3 |
| 258 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,36 | m3 |
| 259 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0152 | tấn |
| 260 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0654 | tấn |
| 261 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 262 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8 | m3 |
| 263 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5227 | m3 |
| 264 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,128 | m2 |
| 265 | Đắp đất công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0029 | 100m3 |
| 266 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,239 | 100m3 |
| 267 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,239 | 100m3/1km |
| 268 | Đắp cát công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,52 | m3 |
| 269 | Nilong chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57,6 | m2 |
| 270 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,64 | m3 |
| 271 | Bulong D18 chân cột, L = 500 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 272 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2817 | tấn |
| 273 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2817 | tấn |
| 274 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3959 | tấn |
| 275 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2745 | tấn |
| 276 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5188 | tấn |
| 277 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,68 | m2 |
| 278 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3959 | tấn |
| 279 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2745 | tấn |
| 280 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,32 | m2 |
| 281 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7032 | 100m2 |
| 282 | Máng thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | md |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 284 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 285 | Đai Inox d=90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 286 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 287 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 288 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 289 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 290 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 291 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 292 | Lắp đặt tủ điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 293 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 294 | Gia công hàng rào song sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,04 | m2 |
| 295 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,04 | m2 |
| 296 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,08 | m2 |
| C | HẠNG MỤC HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 3 x 25mm2 + 1 x 16 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 165 | m |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1433 | 100m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 146,6964 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 262,494 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 409,1904 | m2 |
| 9 | Tận dụng vách ngăn nhôm kính cũ lắp hoàn trả chi cụ thống kê | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,432 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,432 | m2 |
| 11 | Sửa chữa tận dụng cửa đi cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3806 | 100m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 137,148 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 293,3308 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 530,4788 | m2 |
| 26 | Sửa chữa tận dụng cửa đi cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 250 | m |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 250 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | hộp |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,495 | m3 |
| 43 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4455 | m3 |
| 44 | Đào đất móng băng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,584 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,99 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,45 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,34 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0425 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,975 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,75 | m2 |
| 53 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,576 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,192 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5952 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1728 | m3 |
| 57 | Đắp cát công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,116 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,544 | m2 |
| 59 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,544 | m2 |
| 60 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 315,16 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,6 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,523 | m3 |
| 63 | Lát nền gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 285,23 | m2 |
| 64 | Lát nền bằng đá Granit | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,93 | 1m2 |
| 65 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,6 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Tháo dỡ quạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 72 | Tháo dỡ bóng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,6065 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,54 | m2 |
| 75 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,14 | m2 |
| 76 | Lát nền gạch tiết diện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,14 | m2 |
| 77 | Gia công khung Inox đỡ chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,65 | kg |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,36 | m2 |
| 79 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,314 | m2 |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt Xi phông chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây cấp nước chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0462 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,86 | m2 |
| 88 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,953 | m3 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,6065 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,54 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 71,1685 | m2 |
| 92 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,872 | m2 |
| 93 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,872 | m2 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68 | m |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 99 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | m2 |
| 101 | Quạt cây Panasonic | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 102 | Rèm cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,48 | 0.0 |
| 103 | Bục gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 104 | Dán kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | gói |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2055 | 100m2 |
| 106 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,5504 | m2 |
| 107 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56,404 | m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2055 | 100m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,5504 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,5504 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56,404 | m2 |
| 112 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 341,04 | m2 |
| 113 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 341,04 | m2 |
| 114 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2725 | tấn |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2725 | tấn |
| 116 | Sơn chống ăn mòn vào dầm xà, bản mã dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 227,136 | m2 |
| 117 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0223 | 100m2 |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc cán bộ bằng gỗ thịt tự nhiên, gỗ nhóm IV ( KT: 1,5*0,7*0,75 ), bao gồm một mặt bàn, mỗi bàn có hai hộc đựng đồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 2 | Bàn làm việc phòng quản lý bằng gỗ thịt tự nhiên, gỗ nhóm IV ( KT: 1,8*0,8*0,75 ), bao gồm một mặt bàn, mỗi bàn có hai hộc đựng đồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ di động bằng gỗ thịt tự nhiên, gỗ nhóm IV (KT: 0,6*0,4*0,75 ), bao gồm 01 ngăn kéo và 01 ngăn để đồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 4 | Vách chắn bàn làm việc bằng gỗ thịt tự nhiên, gỗ nhóm IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55,606 | m2 |
| 5 | Cửa ra vào khu làm việc cán bộ bằng gỗ thịt tự nhiên, gỗ nhóm IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,52 | m2 |
| 6 | Vách kính cường lực ( kính dày 8mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,283 | m2 |
| 7 | Phụ kiện vách kính cường lực ngăn các bàn làm việc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27 | bộ |
| 8 | Sản xuất lắp dựng khung gỗ bằng gỗ thịt tự nhiên, gỗ nhóm IV 80x80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,35 | m |
| 9 | Vách ngăn khu làm việc công an và bảo hiểm xã hội nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,1 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,1 | m2 |
| 11 | Chữ Decal phân chia lĩnh vực tiếp nhận và trả hồ sơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | bộ |
| 12 | Tủ dựng hồ sơ bằng gỗ thịt tự nhiên, gỗ nhóm IV ( KT: 1.5*0.6*1.8 ), bao gồm 04 ngăn kéo nhỏ, 02 hộc và các ô cánh mở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 13 | Thi công xương sắt hộp làm vách | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,067 | m2 |
| 14 | Thi công xương vách gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,1095 | m2 |
| 15 | Vách trang trí làm bằng gỗ thịt tự nhiên, gỗ nhóm IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,1095 | m2 |
| 16 | Ghế làm việc cán bộ, ghế chân quay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 17 | Ghế công dân làm thủ tục, ghế ngồi chờ cố định | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 18 | Bàn công dân soạn hồ sơ ( KT: 1,2*0,6*0,75 ) gỗ thịt tự nhiên, gỗ nhóm IV, bao gồm một mặt bàn và phần gỗ quây chân bàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 19 | Ghế công dân soạn hồ sơ, ghế chân quay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 20 | Băng ghế chờ inox 3 ghế kích thước: Rộng 1800 - sâu 645 - cao 770 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 21 | Bằng ghế chờ inox 2 ghế kích thước: Rộng 1200 - sâu 645 - cao 770 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 22 | Bảng niên yếu thủ tục hành chính, kích thước một bảng 3,6x1,65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,28 | m2 |
| 23 | Sản xuất biển meca ngoài trời ghi " Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và tra kết quả giải quyết thủ tục hành chính" trước mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,96 | m2 |
| 24 | Cây nước uống nóng lạnh đặt bình nước, tạo cấp nước nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cây |
| 25 | Điều hòa treo tường 18.000 BTU 1 chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 26 | Điều hòa treo tường 24.000 BTU 1 chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 27 | Điều hòa treo tường 28.000 BTU 1 chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 28 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 900mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | máy |
| 31 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 32 | Sàn gỗ công nghiệp 12mm chống chày xước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,92 | m2 |
| 33 | Thi công phào gỗ công nghiệp phủ Veneer sơn PU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,34 | md |
| 34 | Thi công xương gỗ công nghiệp cống ẩm dày 20x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,2545 | m2 |
| 35 | Thi công ốp gỗ công nghiệp phủ MDF Veneer sơn PU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,2545 | m2 |
| 36 | Sản xuất lắp đặt lớp chống ẩm polyester cho sàn và tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57,1745 | m2 |
| 37 | Thi công xương sắt hộp (cửa võng ) gia công thành hệ cột giàn kèo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,82 | m2 |
| 38 | Thi công xương vách gỗ cửa võng gỗ công nghiệp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,025 | m2 |
| 39 | Thi công khuôn bao cửa võng làm bằng gỗ gỗ tự nhiên gỗ nhóm IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,3 | md |
| 40 | Thi công cửa gỗ võng làm bằng CN phủ Veneer ( cửa võng ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,64 | m2 |
| 41 | Thi công vách ngăn CNC trang trí MDF phủ lớp Veneer sơn PU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,179 | m2 |
| 42 | Trang trí cửa võng gỗ MDF phủ lớp Veneer sơn PU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,4 | md |
| 43 | Gia công lắp đặt chỉ nổi chữ Triện phủ lớp Veneer sơn PU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 44 | Mặt trống đồng (đường kính: 1.35 ) vàng gò và đồng vàng ăn mòn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 45 | Sản xuất lắp đặt hoa văn gỗ thịt tự nhiên gỗ nhóm IV kích thước 1.22x0.175m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.406E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự bản chất và độ phức tạp: Phần thiết bị của hợp đồng tương tự gồm có các thiết bị: bàn ghế, điều hòa, tủ, vách. Giá trị phần thiết bị tối thiểu 1.150.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.283.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.849.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây lắp | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥ 5,0KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc ≥ 50kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn ≥23KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 2-10 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan đứng ≥ 4,5kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi