Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210810841-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng HĐND và UBND huyện Vĩnh Bảo
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210780984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 08:25:00 đến ngày 2021-08-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,689,749,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.406E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự bản chất và độ phức tạp: Phần thiết bị của hợp đồng tương tự gồm có các thiết bị: bàn ghế, điều hòa, tủ, vách. Giá trị phần thiết bị tối thiểu 1.150.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.283.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.849.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc ≥ 50kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ 2-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan đứng ≥ 4,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC TRONG NHÀ
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,8842100m2
2Tháo dỡ bóng đèn tuýpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
3Tháo dỡ quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5444m3
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT283,7428m2
6Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,872m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT187,88m2
8Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT187,88m2
9Gia công hệ thống khung bảo vệ cửa phía sauTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,4m2
10Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,4m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT90m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT90m2
13Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,788m3
14Lát nền gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT187,88m2
15Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,872m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT187,88m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT187,88m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT283,7428m2
19Thay mới cửa nhôm kính xingfaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,694m2
20Lắp dựng cửa nhôm kính xingfaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,694m2
21Sản xuất lắp đặt cửa kính cường lực 12mm ray trượtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,2m2
22Phụ kiện cửa cường lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
23Cửa cuốn nan nhôm có khe thoáng (đã bao gồm phụ kiện, chưa bao gồm bộ tời, lắp đặt hoàn chínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,384m2
24Lắp đặt mô tơ cửa cuốnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
25Lắp đặt bộ tích điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
26Tháo dỡ đènTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
27Tháo dỡ quạt trần, quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7811m3
29Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT255,3833m2
30Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,1603m2
31Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT144,77m2
32Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m2
34Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,444100m2
35Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT144,77m2
36Gia công hệ thống khung bảo vệ của phía sauTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,58m2
37Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,58m2
38Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,477m3
39Lát nền gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT144,77m2
40Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,1603m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT144,77m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT144,77m2
43Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT255,3833m2
44Thay mới cửa nhôm kính xingfaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,18m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,18m2
46Gia công, lắp đặt hoa Inox cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,86m2
47Sản xuất lắp đặt cửa kính cường lực 12mm ray trượtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,74m2
48Phụ kiện cửa cường lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
49Cửa cuốn nan nhôm có khe thoáng (đã bao gồm phụ kiện, chưa bao gồm bộ tời, lắp đặt hoàn chínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,472m2
50Lắp đặt mô tơ cửa cuốnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
51Lắp đặt bộ tích điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,6325m3
53Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT83,1625m3
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT790m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT90m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT360m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT350m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT950m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT650m
60Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20hộp
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
64Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50cái
65Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
66Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27bộ
67Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
68Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9bộ
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m2
70Cáp mạng CAT6ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT170m
71Cáp mạng 4pard.amp CAT5ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT750m
72Tủ Rack mạng 8U 400x550Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
73Kệ tủ RackTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
74Hộp đấu dây 20 cầu đấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
75Switch 12 cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
76ModermTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
77Giắc nối InternetTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25cái
78Thanh nguồn 6 ổ cắm 15ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
79Thanh đấu dây mạng CAT5E -24PortTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
80Thanh giữ dây 1UTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
81Ổ cắm mạng RJ45Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25cái
82Mặt nạ mạng AMPTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25cái
83Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
84Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT750m
85Bộ chia mạng 8 cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
86Bộ chia mạng 16 cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
87Thiết bị cân bằng tảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
88Hạt mạng cat6, đinh vít, hộp kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2Hộp
89Router Wi-fi TP-Link TLTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
90Lắp đặt, cài đặt hệ thống đảm bảo vận hành, chuyển giao công nghệTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1Lần
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT450m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
93Dây mạng CAT6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT750m
94Hộp nốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
95Switch mạng 5 Port 1000MTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
96Switch mạng POE 8 cổng + 2 cổng UplinkTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
97Dây nhảy CAT6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19sợi
98Đầu ghi IP 16 kênh (đã bao gồm ổ cứng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
99Lắp đặt mắt cameraTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19cái
100Ổ cứng 6TBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1chiếc
101Thi công mạng cáp, chuyển giao công nghệTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1trọn gói
B HẠNG MỤC NGOÀI NHÀ
1Đắp đất công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0225100m3
2Đắp cát công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0225100m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,158m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,772m3
5Trải nilong chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,5m2
6Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,25m3
7Tháo dỡ téc nước Inox 2m3 để thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1công
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT77,23m2
9Tháo dỡ hệ thống điện, nước nhà vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3công
10Hút bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3m3
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,936m2
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
15Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,525100m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52,52m2
17Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT134,2392m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT189,382m2
19Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52,52m2
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,0631m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,0631m3
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT77,23m2
23Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bể
24Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5252100m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,14100m2
26Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52,52m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT55,0176m2
28Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT134,3644m2
29Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT134,2392m2
30Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52,52m2
31Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT55,0176m2
32Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT134,3644m2
33Lát nền gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52,52m2
34Vách ngăn Compact HPL + chân inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,708m2
35Phụ kiện cửa vách vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5bộ
36Sản xuất lại cánh cửa nhôm kính xingfaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,512m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,512m2
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40m
42Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
43Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
44Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
45Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
46Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
47Ống nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2100m
49Ống nhựa U.PVC - D40 xả tràn - xả kiệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,01100m
50Măng sông D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
51Măng sông D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
52Cút nhựa D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
53Cút nhựa D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
54Tê nhựa D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
55Tê thu D40/D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
56Côn thu D40/D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
57Côn thu D40/D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
58Cút nhựa ren ngoài D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
59Cút nhựa ren trong D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
60Lắp đặt măng sông đồng 2 đầu ren D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
61Tê Inox 304 D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,04100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,08100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,36100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,12100m
66Côn thu D34/D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
67Côn thu D60/D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
68Măng sông D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
69Măng sông D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
70Măng sông D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
71Chếch 135 D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
72Chếch 135 D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
73Tê Y D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
74Cút nhựa D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
75Cút nhựa D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
76Cút nhựa D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
77Cút nhựa D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
78Ga thu sàn InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
79Cầu chắn rác inox 304 D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20.0
80Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
81Xi phông tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
82Van nhấn InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
83Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
84Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
85Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
86Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
87Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
88Xi phông chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
89Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
90Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
91Lắp đặt vòi rửa nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
92Dây cấp nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13cái
93Hút bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3m3
94Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2647100m2
95Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,4724m2
96Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,08m2
97Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
98Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
99Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
100Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT122,832m2
101Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56,1744m2
102Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,4724m2
103Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,4724m2
104Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT57,3269m2
105Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT106,878m2
106Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT82,6468m2
107Lát nền gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,5m2
108Sản xuất cánh cửa nhôm kính xingfaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,125m2
109Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,125m2
110Làm tấm vách ngăn composite + chân inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,52m2
111Gia công khung inox đỡ chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT92,664kg
112Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,2m2
113Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,16m2
114Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25m
115Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
118Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
119Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
120Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
121Ống nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5100m
122Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1100m
123Măng sông D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
124Măng sông D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
125Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
127Cút nhựa ren ngoài D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
128Cút nhựa ren trong D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
129Ống nhựa U.PVC D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,04100m
130Ống nhựa U.PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,08100m
131Ống nhựa U.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,36100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,12100m
133Côn thu D34/D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
134Côn thu D60/D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
135Măng sông D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
136Măng sông D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
137Măng sông D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
138Chếch 135 D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
139Chếch 135 D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
140Tê Y D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
141Cút nhựa D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
142Cút nhựa D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
143Cút nhựa D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
144Cút nhựa D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
145Ga thu sàn InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
146Cầu chắn rác inox 304 D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20.0
147Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
148Xi phông tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
149Van nhấn vòi tiểu nam InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
150Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5bộ
151Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
152Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
153Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
154Xi phông chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
155Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
156Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
157Dây cấp nước kim loại chậu rửa, xịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12m
158Hút bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3m3
159Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2647100m2
160Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,4724m2
161Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,08m2
162Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
163Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
164Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
165Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT122,832m2
166Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56,1744m2
167Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,4724m2
168Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,069m3
169Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2647100m2
170Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,4724m2
171Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT57,3225m2
172Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,0614m2
173Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,0614m2
174Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT106,878m2
175Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,4724m2
176Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,386m2
177Lát nền gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,5m2
178Sản xuất cánh cửa nhôm kính xingfaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,125m2
179Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,125m2
180Gia công khung inox đỡ chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT92,664kg
181Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,2m2
182Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,16m2
183Vách ngăn composite + chân inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,52m2
184Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25m
185Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
186Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
187Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
188Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
189Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
190Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
191Ống nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5100m
192Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2100m
193Ống nhựa U.PVC - D40 xả tràn - xả kiệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,01100m
194Măng sông D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
195Măng sông D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
196Cút nhựa D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
197Cút nhựa D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
198Tê nhựa D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
199Tê nhựa D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
200Tê thu D40/D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
201Côn thu D40/D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
202Cút nhựa ren trong D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
203Lắp đặt măng sông đồng 2 đầu ren D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
204Tê Inox 304 D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
205Ống nhựa U.PVC D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,04100m
206Ống nhựa U.PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,08100m
207Ống nhựa U.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,36100m
208Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,12100m
209Côn thu D34/D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
210Côn thu D60/D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
211Măng sông D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
212Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
213Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
214Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút chếch 135 D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
215Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút chếch 135 D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
216Lắp đặt côn, cút T 110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
217Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
218Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
219Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
220Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
221Ga thu sàn InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
222Cầu chắn rác inox 304 D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20.0
223Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
224Xi phông tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
225Van nhấn vòi tiểu nam InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
226Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5bộ
227Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
228Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
229Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
230Xi phông chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
231Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
232Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
233Dây cấp nước kim loại chậu rửa, xịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12m
234Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,08m3
235Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,36m3
236Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0152tấn
237Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0654tấn
238Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,144100m2
239Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,8m3
240Bulong D18 chân cột, L = 500 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40cái
241Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2817tấn
242Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2817tấn
243Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3959tấn
244Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2745tấn
245Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60,618m2
246Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5188tấn
247Gia công hàng rào lưới thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,68m2
248Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3959tấn
249Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2745tấn
250Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40,32m2
251Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7512100m2
252Máng thu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12md
253Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,06100m
254Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
255Đai Inox d=90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
256Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT57,6m3
257Đào móng cột, trụ, hố, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,08m3
258Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,36m3
259Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0152tấn
260Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0654tấn
261Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,144100m2
262Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,8m3
263Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5227m3
264Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,128m2
265Đắp đất công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0029100m3
266Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,239100m3
267Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,239100m3/1km
268Đắp cát công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,52m3
269Nilong chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT57,6m2
270Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,64m3
271Bulong D18 chân cột, L = 500 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40cái
272Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2817tấn
273Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2817tấn
274Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3959tấn
275Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2745tấn
276Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5188tấn
277Gia công hàng rào lưới thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,68m2
278Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3959tấn
279Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2745tấn
280Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40,32m2
281Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7032100m2
282Máng thu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12md
283Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,06100m
284Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
285Đai Inox d=90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
286Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
287Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
288Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
289Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100m
290Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
291Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
292Lắp đặt tủ điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
293Lắp giá đỡ tủ điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
294Gia công hàng rào song sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,04m2
295Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,04m2
296Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40,08m2
C HẠNG MỤC HOÀN TRẢ
1Dây dẫn CU/XLPE/PVC 3 x 25mm2 + 1 x 16 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT165m
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
4Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
5Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1433100m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT146,6964m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT262,494m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT409,1904m2
9Tận dụng vách ngăn nhôm kính cũ lắp hoàn trả chi cụ thống kêTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,432m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,432m2
11Sửa chữa tận dụng cửa đi cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT250m
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT250m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120m
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2hộp
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10bộ
19Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14cái
20Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
21Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
22Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3806100m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT137,148m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT293,3308m2
25Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT530,4788m2
26Sửa chữa tận dụng cửa đi cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
27Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60m2
28Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60m2
30Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40m2
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT250m
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT250m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120m
36Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4hộp
37Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
38Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
39Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10bộ
40Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
41Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
42Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,495m3
43Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4455m3
44Đào đất móng băngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5m3
45Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,9m3
46Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,584m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,99m3
48Đắp đất nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,45m3
49Đắp cát công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,34m3
50Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0425m3
51Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,975m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,75m2
53Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,576m3
54Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,192m3
55Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5952m3
56Đắp đất nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1728m3
57Đắp cát công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,116m3
58Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,544m2
59Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,544m2
60Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT315,16m2
61Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,6m2
62Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,523m3
63Lát nền gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT285,23m2
64Lát nền bằng đá GranitTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,931m2
65Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,6m2
66Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
67Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
68Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
69Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
70Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
71Tháo dỡ quạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
72Tháo dỡ bóng điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
73Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48,6065m2
74Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,54m2
75Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,14m2
76Lát nền gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,14m2
77Gia công khung Inox đỡ chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,65kg
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,36m2
79Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,314m2
80Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
81Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
82Lắp đặt Xi phông chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
83Lắp đặt dây cấp nước chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
84Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
85Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
86Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0462m3
87Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,86m2
88Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,953m3
89Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48,6065m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,54m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT71,1685m2
92Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,872m2
93Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,872m2
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT68m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT68m
96Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
97Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
98Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
99Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15m2
100Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15m2
101Quạt cây PanasonicTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
102Rèm cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,480.0
103Bục gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
104Dán kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1gói
105Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2055100m2
106Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,5504m2
107Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56,404m2
108Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2055100m2
109Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,5504m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,5504m2
111Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56,404m2
112Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT341,04m2
113Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT341,04m2
114Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2725tấn
115Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2725tấn
116Sơn chống ăn mòn vào dầm xà, bản mã dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT227,136m2
117Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,0223100m2
D THIẾT BỊ
1Bàn làm việc cán bộ bằng gỗ thịt tự nhiên, gỗ nhóm IV ( KT: 1,5*0,7*0,75 ), bao gồm một mặt bàn, mỗi bàn có hai hộc đựng đồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
2Bàn làm việc phòng quản lý bằng gỗ thịt tự nhiên, gỗ nhóm IV ( KT: 1,8*0,8*0,75 ), bao gồm một mặt bàn, mỗi bàn có hai hộc đựng đồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
3Tủ di động bằng gỗ thịt tự nhiên, gỗ nhóm IV (KT: 0,6*0,4*0,75 ), bao gồm 01 ngăn kéo và 01 ngăn để đồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
4Vách chắn bàn làm việc bằng gỗ thịt tự nhiên, gỗ nhóm IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT55,606m2
5Cửa ra vào khu làm việc cán bộ bằng gỗ thịt tự nhiên, gỗ nhóm IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,52m2
6Vách kính cường lực ( kính dày 8mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,283m2
7Phụ kiện vách kính cường lực ngăn các bàn làm việcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27bộ
8Sản xuất lắp dựng khung gỗ bằng gỗ thịt tự nhiên, gỗ nhóm IV 80x80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,35m
9Vách ngăn khu làm việc công an và bảo hiểm xã hội nhôm kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,1m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,1m2
11Chữ Decal phân chia lĩnh vực tiếp nhận và trả hồ sơTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15bộ
12Tủ dựng hồ sơ bằng gỗ thịt tự nhiên, gỗ nhóm IV ( KT: 1.5*0.6*1.8 ), bao gồm 04 ngăn kéo nhỏ, 02 hộc và các ô cánh mởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
13Thi công xương sắt hộp làm váchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,067m2
14Thi công xương vách gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44,1095m2
15Vách trang trí làm bằng gỗ thịt tự nhiên, gỗ nhóm IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44,1095m2
16Ghế làm việc cán bộ, ghế chân quayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
17Ghế công dân làm thủ tục, ghế ngồi chờ cố địnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30cái
18Bàn công dân soạn hồ sơ ( KT: 1,2*0,6*0,75 ) gỗ thịt tự nhiên, gỗ nhóm IV, bao gồm một mặt bàn và phần gỗ quây chân bànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
19Ghế công dân soạn hồ sơ, ghế chân quayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
20Băng ghế chờ inox 3 ghế kích thước: Rộng 1800 - sâu 645 - cao 770 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
21Bằng ghế chờ inox 2 ghế kích thước: Rộng 1200 - sâu 645 - cao 770 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
22Bảng niên yếu thủ tục hành chính, kích thước một bảng 3,6x1,65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,28m2
23Sản xuất biển meca ngoài trời ghi " Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và tra kết quả giải quyết thủ tục hành chính" trước mặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,96m2
24Cây nước uống nóng lạnh đặt bình nước, tạo cấp nước nóng lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cây
25Điều hòa treo tường 18.000 BTU 1 chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
26Điều hòa treo tường 24.000 BTU 1 chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
27Điều hòa treo tường 28.000 BTU 1 chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
28Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 900mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2100m
30Lắp đặt máy điều hòa 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10máy
31Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3100m
32Sàn gỗ công nghiệp 12mm chống chày xướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,92m2
33Thi công phào gỗ công nghiệp phủ Veneer sơn PUTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,34md
34Thi công xương gỗ công nghiệp cống ẩm dày 20x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,2545m2
35Thi công ốp gỗ công nghiệp phủ MDF Veneer sơn PUTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,2545m2
36Sản xuất lắp đặt lớp chống ẩm polyester cho sàn và tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT57,1745m2
37Thi công xương sắt hộp (cửa võng ) gia công thành hệ cột giàn kèoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,82m2
38Thi công xương vách gỗ cửa võng gỗ công nghiệpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,025m2
39Thi công khuôn bao cửa võng làm bằng gỗ gỗ tự nhiên gỗ nhóm IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,3md
40Thi công cửa gỗ võng làm bằng CN phủ Veneer ( cửa võng )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,64m2
41Thi công vách ngăn CNC trang trí MDF phủ lớp Veneer sơn PUTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,179m2
42Trang trí cửa võng gỗ MDF phủ lớp Veneer sơn PUTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,4md
43Gia công lắp đặt chỉ nổi chữ Triện phủ lớp Veneer sơn PUTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5bộ
44Mặt trống đồng (đường kính: 1.35 ) vàng gò và đồng vàng ăn mònTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
45Sản xuất lắp đặt hoa văn gỗ thịt tự nhiên gỗ nhóm IV kích thước 1.22x0.175mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.406E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự bản chất và độ phức tạp: Phần thiết bị của hợp đồng tương tự gồm có các thiết bị: bàn ghế, điều hòa, tủ, vách. Giá trị phần thiết bị tối thiểu 1.150.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.283.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.849.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây lắp 1 - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5,0KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm cóc ≥ 50kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy hàn ≥23KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Ô tô tự đổ 2-10 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Máy khoan đứng ≥ 4,5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->