Gói thầu: Thiết kế, market, in và phát hành tờ gấp tuyên truyền pháp luật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210808728-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tư pháp tỉnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thiết kế, market, in và phát hành tờ gấp tuyên truyền pháp luật |
| Số hiệu KHLCNT | 20210786178 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 11:41:00 đến ngày 2021-08-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 990,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng in tờ gấp cho đơn vị là cơ quan công lập Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Hưng Yên hoặc các tỉnh lân cận để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. (Kèm theo tài liệu để chứng minh). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tìm hiểu một số quy định chung của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 2 | Một số quy định về bảo vệ môi trường không khí, môi trường đất | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 3 | Tìm hiểu một số quy định pháp luật về đánh giá tác động môi trường | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 4 | Hỏi, đáp về giấy phép môi trường | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 5 | Tìm hiểu quy định pháp luật về giấy phép môi trường | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 6 | Hỏi, đáp Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 7 | Tìm hiểu quy định về bảo vệ môi trường đô thị và nông thôn | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 8 | Quy định về bảo vệ môi trường trong một số lĩnh vực | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 9 | Tìm hiểu quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 10 | Tìm hiểu quy định về quản lý chất thải nguy hại | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 11 | Tìm hiểu quy định về quản lý nước thải, bụi, khí thải và các chất ô nhiễm khác | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 12 | Quy định về công cụ kinh tế, chính sách ưu đãi, hỗ trợ và phát triển kinh tế môi trường | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 13 | Quy định về hành vi vi phạm trong tổ chức lễ hội; kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 14 | Tìm hiểu hành vi vi phạm về những quy định chung trong lĩnh vực quảng cáo | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 15 | Hành vi vi phạm hành chính về quảng cáo trên các phương tiện quảng cáo | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 16 | Hành vi vi phạm về quảng cáo sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 17 | Tìm hiểu quy định về trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 18 | Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trong trường hợp trợ giúp xã hội khẩn cấp | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 19 | Tìm hiểu quy định về chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 20 | Quy định chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021-2025 | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 21 | Một số quy định về bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 22 | Hỏi đáp một số quy định về bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 23 | Một số quy định chung về người lao động Việt Nam đi làm việc ở ngước ngoài theo hợp đồng | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 24 | Hỏi đáp Luật người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 25 | Hỏi đáp về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng lao động trực tiếp giao kết và bảo lãnh cho người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 26 | Tìm hiểu quy định về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng với doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp, tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 27 | Tìm hiểu quy định về doanh nghiệp Việt Nam hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 28 | Tìm hiểu quy định về vai trò, trách nhiệm của gia đình, cơ quan, tổ chức, cá nhân trong phòng, chống HIV/AIDS | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 29 | Tìm hiểu một số quy định chung về phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 30 | Hỏi, đáp Luật Phòng, chống nhiễm virút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 31 | Tìm hiểu các biện pháp xã hội, tư vấn và xét nghiệm HIV | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 32 | Tìm hiểu một số quy định của pháp luật về cư trú | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 33 | Tìm hiểu một số quy định của pháp luật về nơi cư trú | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 34 | Tìm hiểu một số quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính đối với người chưa thành niên | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 35 | Tìm hiểu quy định của pháp luật về các biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý vi phạm hành chính (Phần I) | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 36 | Tìm hiểu quy định của pháp luật về các biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý vi phạm hành chính (Phần II) | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 37 | Tìm hiểu quy định của pháp luật về các biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý vi phạm hành chính (Phần III) | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 38 | Một số quy định của pháp luật về thi hành quyết định áp dụng biện pháp xử lý vi phạm hành chính | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 39 | Tìm hiểu thủ tục lập hồ sơ đề nghị áp dụng các biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc; đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 40 | Tìm hiểu thủ tục lập hồ sơ đề nghị áp dụng các biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn; đưa vào trường giáo dưỡng | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 41 | Tìm hiểu các biện pháp xử lý hành chính trong xử lý vi phạm hành chính | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 42 | 13 hành vi bị cấm về cư trú | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 43 | Tìm hiểu quy định của pháp luật về đăng ký thường trú (Phần I) | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 44 | Tìm hiểu quy định của pháp luật về đăng ký thường trú (Phần II) | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 45 | Một số quy định của pháp luật về đăng ký tạm trú, thông báo lưu trú, khai báo tạm vắng | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 46 | Tìm hiểu một số quy định chung của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính (Phần I) | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 47 | Tìm hiểu một số quy định chung của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính (Phần II) | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 48 | Một số quy định của pháp luật về các hình thức xử phạt trong xử lý vi phạm hành chính | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 49 | Tìm hiểu các biện pháp khắc phục hậu quả trong xử phạt vi phạm hành chính | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 50 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính và áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả của Chủ tịch UBND, Công an nhân dân, bộ đội biên phòng | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 51 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính và áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả của cảnh sát biển, hải quan, kiểm lâm | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 52 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính và áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả của cơ quan thuế, quản lý thị trường, thanh tra | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 53 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính và áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả của ủy ban cạnh tranh quốc gia; cảng vụ hàng hải, cảng vụ hàng không, cảng vụ đường thủy nội địa; tòa án nhân dân; kiểm toán nhà nước; cơ quan thi hành án dân sự; cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan khác được ủy quyền thực hiện chức năng lãnh sự của nước CHXHCN Việt Nam ở nước ngoài | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 54 | Tìm hiểu một số quy định của pháp luật về thủ tục xử phạt vi phạm hành chính (Phần I) | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 55 | Tìm hiểu một số quy định của pháp luật về thủ tục xử phạt vi phạm hành chính (Phần II) | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 56 | Tìm hiểu một số quy định của pháp luật về thủ tục xử phạt vi phạm hành chính (Phần III) | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 57 | Tìm hiểu một số quy định của pháp luật về thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (Phần I) | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 58 | Tìm hiểu một số quy định của pháp luật về thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (Phần II) | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 59 | Một số quy định của pháp luật về cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu | ||
| 60 | Tìm hiểu quy định về xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm quy định về thi, kiểm tra, đánh giá kết quả học tập; vi phạm quy định về quản lý, cấp và sử dụng văn bằng, chính chỉ | 15.000 | Tờ | Quy cách đóng gói sản phẩm: 1.000 tờ/mẫu/gói x 60 mẫu (gói giấy dán băng dính ghi rõ mẫu số và nội dung của mẫu đó), Tờ gấp KT: 22cm x 32cm, Định lượng giấy Couche 200. In 2 mặt, 04 màu, cán mờ 2 mặt. Số lượng in 15.000 tờ/ mẫu x 60 mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng in tờ gấp cho đơn vị là cơ quan công lập Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Hưng Yên hoặc các tỉnh lân cận để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. (Kèm theo tài liệu để chứng minh). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi