Gói thầu: gói thầu mua hóa chất, chất chuẩn, chất đối chiếu, dụng cụ năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210807623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | gói thầu mua hóa chất, chất chuẩn, chất đối chiếu, dụng cụ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210802299 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 31122021 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 09:54:00 đến ngày 2021-08-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 405,413,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 39.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acetonnitril (C2H3N) | HPLC | 28.000 | ml | Acetonitrile, Multisolvent® HPLC grade ACS UV-VIS, Reag. Ph Eur. Công thức :CH3CN,M = 41,05 g/mol, CAS [75-05-8]Ứng dụng: sắc ký, tổng hợp sản phẩm hữu cơ, dung môi.,xét nghiệm (GC): min. Độ nhận dạng 99,9% (phổ hồng ngoại): vượt qua mật độ kiểm tra (20º / 4º): 0,779 - 0,783 màu (Hazen): tối đa. 10 xuất hiện:độ axit rõ ràng : tối đa. Độ kiềm 0,0002 meq / g: tối đa. 0,0001 meq / g,xyanua (CN): tối đa 0,005%,nhôm (Al): tối đa. 0,1 ppm,crom (Cr): tối đa 0,02 ppm,coban (Co): tối đa 0,02 ppm,đồng (Cu): tối đa. 0,02 ppm,sắt (Fe): tối đa.,niken (Ni): tối đa. 0,02 ppm,thiếc (Sn): tối đa 0,1 ppm,kẽm (Zn):dư lượng tối đa 0,01 ppm khi bay hơi: tối đa. 0,0002% nước (KF): tối đa. Độhấp thụ phù hợp sắc ký lỏng 0,03% : vượt qua bước sóng thử nghiệm : T (%) A (AU)195 nm: 70% 0,155 AU 200 nm: 90% 0,046 AU 230 nm: 98% 0,009 AU Được lọc qua màng có đường kính lỗ 0, 22 µm. Nhập ngoại | Mục I. Hóa chất chuyên dùng cho máy sắc ký lỏng hiệu năng cao ( STTMT : 1-9) |
| 2 | Di natri hydrophosphat, di-sodium hydrogen phosphate anhydrous (Na2HPO4) | HPLC | 2.000 | gam | di-Sodium hydrogen phosphate anhydrous, Pharmpur®, Ph Eur, BP, USP Công thức :K2HPO4, M = 174,18 g/mol, CAS [7758-11-4],Ứng dụng: hóa học phân tích, trong dung dịch đệm (phốt phát), môi trường dinh dưỡng nuôi cấy vi khuẩn.THÔNG SỐ KỸ THUẬT,Xét nghiệm (đo axit, trên mẫu khô): tối thiểu. 99,0%nhận dạng (phổ IR): vượt qua thử nghiệmkhông tan trong nước: tối đa. 0,01%pH (5%, H2O): 8,5 - 9,6,clorua (Cl): tối đa. 0,003%,sunfat (SO4): tối đa 0,005%hợp chất nitơ (dưới dạng N): tối đa. 0,001%kim loại nặng: tối đa 5 ppm,sắt (Fe): tối đa. 0,001%,natri (Na): tối đa. 0,05%hao hụt khi làm khô (105 ºC): tối đa. 1,0%. Nhập ngoại | - nt- |
| 3 | Kali di hydrophosphat, Potassium dihydrogen phosphate for analysis (KH2PO4) | HPLC | 2.000 | gam | Potassium dihydrogen phosphate, for analysis, ExpertQ®, ACS, ISO, Reag. Ph Eur; Công thức :KH2PO4- M = 136,09 g / mol- CAS [7778-77-0],Ứng dụng: hóa học phân tích, trong dung dịch đệm (phốt phát), môi trường dinh dưỡng nuôi cấy vi khuẩn.THÔNG SỐ KỸ THUẬT,Xét nghiệm (đo axit, trên mẫu khô): tối thiểu. 99,0%nhận dạng (phổ IR): vượt qua thử nghiệm không tan trong nước: tối đa. 0,01%pH (5%, H2O): 8,5 - 9,6,clorua (Cl): tối đa. 0,003%,sunfat (SO4): tối đa 0,005%hợp chất nitơ (dưới dạng N): tối đa. 0,001%kim loại nặng: tối đa 5 ppm,sắt (Fe): tối đa. 0,001%,natri (Na): tối đa. 0,05%hao hụt khi làm khô (105 ºC): tối đa. 1,0%. Nhập ngoại | - nt- |
| 4 | Methanol (CH3OH) | HPLC | 40.000 | ml | Methanol, Multisolvent® HPLC grade ACS ISO UV-VIS K.F. Công thức :CH3OH, M = 32,04 g/mol, CAS [67-56-1],Ứng dụng: dung môi, tổng hợp các sản phẩm hữu cơ, trong các chế phẩm chống đông vón, dung môi chiết xuất dầu động thực vật.- Hình thức: Xét nghiệm, Incoloro(GC): min. Độ nhận dạng 99,9% (phổ hồng ngoại): vượt qua mật độ kiểm tra (20º / 20º): 0,791 - 0,793 ngoại hình:màu trong (Hazen): tối đa.Điểm sôi 10 : Độhòa tan 64 - 65ºC trong nước: vượt qua thử nghiệm độ axit: tối đa. Độ kiềm 0,0002 meq / g: tối đa. 0,0002 meq / g,hấp thụ phù hợp sắc ký lỏng 0,03% : vượt qua,bước sóng thử nghiệm :: T (%) A (AU)260-400 nm: 98% 0,01 AU Được vi lọc qua màng có đường kính lỗ 0,22 µm. Nhập ngoại | - nt- |
| 5 | Natri Heptan sulfonat (CH3(CH2)6SO3Na) | HPLC | 50 | gam | 1-Heptane sulfonic acid, sodium salt monohydrate, HPLC grade C7H15NaO3S·H2O; M = 220,26 g/mol; CAS [207300-90-1]; độ tinh khiết ≥ 99%; hòa tan hoàn toàn trong nước ở 20°C; dùng trong hóa học phân tích, thuốc thử trong pòng thí nghiệm , sắc ký. Có chứng chỉ phân tích COA, MSD. Đóng gói: 25g/lọ,Ứng dụng: hóa phân tích, thuốc thử phòng thí nghiệm, sắc ký.Xét nghiệm (acidimetric): tối thiểu. 99% nhận dạng (phổ hồng ngoại): vượt qua thử nghiệm,chất không hòa tan: vượt qua bước sóng thử nghiệm :: độ hấp thụ:210 nm: 0,1 AU,220 nm: 0,06 AU,230 nm: 0,04 AU,260 nm: 0,02 AU. Đóng gói 10-25g/lọ. Nhập ngoại | - nt- |
| 6 | Natri hydroxid NaOH | HPLC | 2.000 | gam | Sodium hydroxide, pellets, for analysis, ExpertQ®, ACS, ISO, Reag. Ph Eur ; NaOH; M = 40,00 g/mol; CAS [1310-73-2]; độ tinh khiết: ≥ 98,5 %; hòa tan trong nước (20°C); carbonates (as Na2CO3): ≤ 1,0 %; chlorides (Cl): ≤ 0,001 %; phosphates (as PO4): ≤ 5 ppm; silicates (SiO2): ≤ 0,001 %; sulfates (SO4): ≤ 5 ppm; ammonium hydroxide precipitate: ≤ 0,02 %; tổng Nito (as N): ≤ 0,001 %; aluminium (Al): ≤ . 5 ppm; arsenic (As): ≤ 1 ppm; calcium (Ca): ≤ 0,001 %; copper (Cu): ≤ 5 ppm; Kim loại nặng (as Ag): ≤ 0,002 %; iron (Fe): ≤ 5 ppm; lead (Pb): ≤ 2 ppm; magnesium (Mg): ≤ 5 ppm; mercury (Hg): ≤ 0,1 ppm; nickel (Ni): ≤ 5 ppm; potassium (K): ≤ 0,02 %; zinc (Zn): ≤ 0,001 %. Có COA, MSDS. Đóng gói 500-1000g/lọ. Nhập ngoại | - nt- |
| 7 | Nước tinh khiết dùng cho sắc ký | HPLC | 40.000 | ml | Water for chromatography; M = 18,02 g/mol; CAS [7732-18-5]; Density: 1,00 g/cm3; Độ dẫn điện: (25 °C): ≤ 1 µS/cm; chlorides (Cl): ≤ 0,00002 %; nitrates (NO3): ≤ 0,00003 %; %; sulfates (SO4): ≤ 0,0001 %; dư lượng khi bay hơi: ≤ 0,0001%; lead (Pb): ≤ 0,1 ppm; Được vi lọc qua màng có đường kính lỗ 0,22 µm. Có COA. MSDS. Đóng gói 1000-2500ml/lọ. Nhập ngoại | - nt- |
| 8 | Natri Pentan sulfonat (Pentane-1-sulfonic acid sodium salt), (C5H11NaO3S) | HPLC | 25 | Gam | 1-Pentane sulfonic acid, sodium salt monohydrate, HPLC grade; M = 192,21 g/mol; độ tinh khiết ≥ 99%; muối dùng cho sắc ký hòa tan trong nước (20°C); D= 390 kg/m3. Có COA, SDS.Ứng dụng: hóa phân tích, sắc ký.THÔNG SỐ KỸ THUẬT.Xét nghiệm (acidimetric): tối thiểu. 99% nhận dạng (phổ hồng ngoại): vượt qua thử nghiệmchất không hòa tan: vượt qua,bước sóng thử nghiệm :: độ hấp thụ:210 nm: 0,1 AU,220 nm: 0,06 AU230 nm: 0,04 AU,260 nm: 0,02 AU. Đóng gói 10-25g/lọ. Nhập ngoại | - nt- |
| 9 | Ethanol tuyệt đối (C2H5OH) | HPLC | 10.000 | ml | Ethanol absolute GR for analysis ACS,ISO,Reag. Ph Eur; Độ tinh khiết : ≥ 99.9 % ; Màu sắc : ≤ 10 Hazen ; Tỷ trọng (d 20°C/20°C) : 0.790 - 0.793 ; Acetone (GC) : ≤ 0.001 % ; Ethylmethylketone (GC) : ≤ 0.02 % ; Isoamyl alcohol (GC) : ≤ 0.05 % ; 2-Propanol (GC) : ≤ 0.01 % ; Cl : ≤ 0.3 ppm ; NO₃ : ≤ 0.3 ppm ; PO₄ : ≤ 0.3 ppm ; SO₄ : ≤ 0.3 ppm ; Cu : ≤ 0.000002 % ; Fe : ≤ 0.00001 % ; Ga : ≤ 0.000002 %. Có CA, MSDS. Đóng gói 1000 - 4000ml/chai. Nhập ngoại | - nt- |
| 10 | Chất đối chiếu DL Phòng phong | CC, CĐC | 10 | gam | Radix Saposhnikoviae divaricatae; Đạt tiêu chuẩn chất chuẩn, chất đối chiếu dùng cho phòng thí nghiệm; Có chứng chỉ phân tích (COA). Đóng gói 1-10g/gói. Trong nước | Mục II. Chất chuẩn, chất đối chiếu ( STTMT: 10->42) |
| 11 | Chất đối chiếu Erythromycin - C37H67NO13 | CC, CĐC | 5 | Lọ | Erythromycin - C37H67NO13; Đạt tiêu chuẩn chất chuẩn, chất đối chiếu dùng cho phòng thí nghiệm; Có chứng chỉ phân tích (COA). Đóng gói 200mg/lọ .Trong nước | - nt- |
| 12 | Chất đối chiếu Spiramycin | CC, CĐC | 5 | Lọ | Đạt tiêu chuẩn chất chuẩn, chất đối chiếu dùng cho phòng thí nghiệm; Có chứng chỉ phân tích (COA). Đóng gói 200mg/lọ. Trong nước | - nt- |
| 13 | Chất đối chiếu Amoxicilin | CC, CĐC | 10 | Lọ | Đạt tiêu chuẩn chất chuẩn, chất đối chiếu dùng cho phòng thí nghiệm; Có chứng chỉ phân tích (COA). Đóng gói 200mg/lọ. Trong nước | - nt- |
| 14 | Chất đối chiếu Cephalexin | CC, CĐC | 10 | Lọ | Đạt tiêu chuẩn chất chuẩn, chất đối chiếu dùng cho phòng thí nghiệm; Có chứng chỉ phân tích (COA). Đóng gói 200mg/lọ. Trong nước | - nt- |
| 15 | Chất đối chiếu Cimetidin | CC, CĐC | 5 | Lọ | Đạt tiêu chuẩn chất chuẩn, chất đối chiếu dùng cho phòng thí nghiệm; Có chứng chỉ phân tích (COA). Đóng gói 200mg/lọ. Trong nước | - nt- |
| 16 | Chất đối chiếu DL Đinh lăng | CC, CĐC | 5 | Lọ | Đinh lăng (Rễ) Radix Polysciacis; Đạt tiêu chuẩn chất chuẩn, chất đối chiếu dùng cho phòng thí nghiệm; Có chứng chỉ phân tích (COA). Đóng gói 2g/lọ. Trong nước | - nt- |
| 17 | Chất đối chiếu DL Đỗ trọng | CC, CĐC | 5 | Lọ | Đỗ trọng(vỏ thân) Cortex Eucommiae; Đạt tiêu chuẩn chất chuẩn, chất đối chiếu dùng cho phòng thí nghiệm; Có chứng chỉ phân tích (COA). Đóng gói 2g/lọ. Trong nước | - nt- |
| 18 | Chất đối chiếu DL Nghệ | CC, CĐC | 5 | Lọ | Rhizoma Curcumae longae; Đạt tiêu chuẩn chất chuẩn, chất đối chiếu dùng cho phòng thí nghiệm; Có chứng chỉphân tích (COA). Đóng gói 2g/lọ .Trong nước | - nt- |
| 19 | Chất đối chiếu DL Ý dĩ | CC, CĐC | 5 | Gói | Ý dĩ hạt; Đạt tiêu chuẩn chất chuẩn, chất đối chiếu dùng cho phòng thí nghiệm; Có chứng chỉ phân tích (COA). Đóng gói 10g/gói. Trong nước | - nt- |
| 20 | Chất đối chiếu Furocemid | CC, CĐC | 1 | Lọ | Đạt tiêu chuẩn chất chuẩn, chất đối chiếu dùng cho phòng thí nghiệm; Có chứng chỉ phân tích (COA)Đóng gói 200mg/lọ. Trong nước | - nt- |
| 21 | Chất đối chiếu Metronidazol | CC, CĐC | 5 | Lọ | Đạt tiêu chuẩn chất chuẩn, chất đối chiếu dùng cho phòng thí nghiệm; Có chứng chỉ phân tích (COA). Đóng gói 200mg/lọ. Trong nước | - nt- |
| 22 | Chất đối chiếu Paracetamol | CC, CĐC | 2 | Lọ | Đạt tiêu chuẩn chất chuẩn, chất đối chiếu dùng cho phòng thí nghiệm; Có chứng chỉ phân tích (COA). Đóng gói 200mg/lọ, Trong nước | - nt- |
| 23 | Chất đối chiếu Piracertam | CC, CĐC | 4 | Lọ | Đạt tiêu chuẩn chất chuẩn, chất đối chiếu dùng cho phòng thí nghiệm; Có chứng chỉ phân tích (COA). Đóng gói 200mg/lọ, Trong nước | - nt- |
| 24 | Chất đối chiếu Thiamin hydroclorid | CC, CĐC | 5 | Lọ | Thiamin hydroclorid, Đạt tiêu chuẩn chất chuẩn, chất đối chiếu dùng cho phòng thí nghiệm; Có chứng chỉ phân tích (COA). Đóng gói 200mg/lọ, Trong nước | - nt- |
| 25 | Chuẩn acid Oxalic 0,1N | CC, CĐC | 2 | Ống | Acid Oxalic 0,1N, Đạt tiêu chuẩn chất chuẩn, chất đối chiếu dùng cho phòng thí nghiệm; Có chứng chỉ phân tích (COA). Trong nước | - nt- |
| 26 | Chuẩn Acid sulfuric H2SO4 0,1N | CC, CĐC | 15 | Ống | Acid sulfuric H2SO4 0,1N, Đạt tiêu chuẩn chất chuẩn, chất đối chiếu dùng cho phòng thí nghiệm; Có chứng chỉ phân tích (COA).Trong nước | - nt- |
| 27 | Chuẩn Bạc Nitrat 0,1N | CC, CĐC | 2 | Ống | Bạc Nitrat 0,1N, Đạt tiêu chuẩn chất chuẩn, chất đối chiếu dùng cho phòng thí nghiệm; Có chứng chỉ phân tích (COA). Trong nước | - nt- |
| 28 | Chuẩn HCl 0,1N | CC, CĐC | 15 | Ống | HCl 0,1N, Đạt tiêu chuẩn chất chuẩn, chất đối chiếu dùng cho phòng thí nghiệm; Có chứng chỉ phân tích (COA). Trong nước | - nt- |
| 29 | Chuẩn Kali iodat 0,1N | CC, CĐC | 2 | Ống | Kali iodat 0,1N Đạt tiêu chuẩn chất chuẩn, chất đối chiếu dùng cho phòng thí nghiệm; Có chứng chỉ phân tích (COA). Trong nước | - nt- |
| 30 | Chuẩn Kali Pemanganat KMnO4 0,1N | CC, CĐC | 5 | Ống | Kali Pemanganat KMnO4 0,1N Đạt tiêu chuẩn chất chuẩn, chất đối chiếu dùng cho phòng thí nghiệm; Có chứng chỉ phân tích (COA). Trong nước | - nt- |
| 31 | Chuẩn Natri Hydroxid NaOH 0,1N | CC, CĐC | 10 | Ống | Natri Hydroxid NaOH 0,1N Đạt tiêu chuẩn chất chuẩn, chất đối chiếu dùng cho phòng thí nghiệm; Có chứng chỉ phân tích (COA). Trong nước | - nt- |
| 32 | Chuẩn Natri thiosulfat Na2S2O3 0,1N | CC, CĐC | 10 | Ống | Natri thiosulfat Na2S2O3 0,1N Đạt tiêu chuẩn chất chuẩn, chất đối chiếu dùng cho phòng thí nghiệm; Có chứng chỉ phân tích (COA), Trong nước | - nt- |
| 33 | Chuẩn Trilon B (DiNa EDTA) 0,1M | CC, CĐC | 5 | Ống | Trilon B (DiNa EDTA) 0,1M Đạt tiêu chuẩn chất chuẩn, chất đối chiếu dùng cho phòng thí nghiệm; Có chứng chỉ phân tích (COA), Trong nước | - nt- |
| 34 | Chủng Bacilus Pumilus | CC, CĐC | 2 | Bộ | Bacillus pumilus derived from ATCC® 14884™*;Đạt tiêu chuẩn chất chuẩn, chất đối chiếu dùng cho phòng thí nghiệm; Có chứng chỉ phân tích (COA). Đóng gói: Bộ/2 gói, Nhập ngoại | - nt- |
| 35 | Chủng Bacilus Subtilis | CC, CĐC | 2 | Bộ | Bacillus subtilis subsp. spizizenii derived from ATCC® 6633™*. Có chứng chỉ phân tích (COA), Đóng gói: Bộ/2 gói, Nhập ngoại | - nt- |
| 36 | Dung dịch chuẩn Iod 0,1 N | CC, CĐC | 4.000 | ml | Iodine, solution 0,05 mol/l (0,1 N), M = 253,81 g/mol; CAS [7553-56-2], nồng độ 0.05M (0.1N)Density: 1,02 g/cm3; factor: 0,995 - 1,005uncertainty ± 0,001; Có chứng chỉ phân tích COA theo tiêu chuẩn EU, SDS. Đóng gói: chai 500-1000ml, Nhập ngoại | - nt- |
| 37 | Dung dịch chuẩn NaOH 1N | CC, CĐC | 3.000 | ml | Sodium hydroxide solution c(NaOH) = 1 mol/l (1 N), Trọng lượng phân tử (g / mol) 39,997; D=1,04g / cm 3 ; 1 lít = 40,0g (1,0 mol) NaOH; là chất chuẩn độ trong phân tích thể tích. Có chứng chỉ CoA theo tiêu chuẩn EU. Nhập ngoại | - nt- |
| 38 | Dung dịch chuẩn Nitrate Ion (NO3-) 1000 mg/ml | CC, CĐC | 500 | ml | Nitrate standard solution traceable to SRM from NIST NaNO3 in H2O 1000 mg/l NO3¯ CertiPUR®, Đạt tiêu chuẩn chất chuẩn, chất đối chiếu dùng cho phòng thí nghiệm; Có chứng chỉ phân tích (COA); S Concentration ß PO4³¯ 990 - 1010 mg/l S Determination method: Alkalimetric titration. (traceable to NIST - SRM 723d) Accuracy of the method: +/- 2 mg/l. Có CoA, MSDS. Nhập ngoại | - nt- |
| 39 | Dung dịch chuẩn Nitrite Ion (NO2-) 1000 mg/ml | CC, CĐC | 500 | ml | Nitrite standard solution traceable to SRM from NIST NaNO2 in H2O 1000 mg/l NO2¯ CertiPUR®, Đạt tiêu chuẩn chất chuẩn, chất đối chiếu dùng cho phòng thí nghiệm; Có chứng chỉ phân tích (COA); S Concentration ß PO4³¯ 990 - 1010 mg/l S Determination method: Alkalimetric titration. (traceable to NIST - SRM 723d) Accuracy of the method: +/- 2 mg/l. Có CoA, MSDS. Nhập ngoại | - nt- |
| 40 | Dung dịch đệm chuẩn pH 4 | CC, CĐC | 5.000 | ml | Buffer solution pH = 4,00 (20 °C) (Potassium hydrogen phthalate), D= 1,01 g/cm3; pH at 20 ºC: (3,99 - 4,01)± 0,01; Thành phần mỗi lít là 10,21g Kali hydro phthalate. Chứa chất bảo quản. ứng dụng phù hợp với pH của môi trường phản ứng, để hiệu chuẩn máy đo pH, hóa học phân tích. Có chứng chỉ phan tích COA, SDS. Đóng gói: chai 500-1000 ml, Nhập ngoại | - nt- |
| 41 | Dung dịch đệm chuẩn pH 6.88 | CC, CĐC | 5.000 | ml | Buffer solution pH = 7,00 (20 °C) (Potassium dihydrogen phosphate/di-Sodium hydrogen phosphate), D: 1,01 g/cm3; pH (20 °C): (6,99 - 7,01) ± 0,01; Điểm nóng chảy: -5 ºC, Điểm sôi: 109 ºC; Thành phần mỗi lít là 3,54g Kali dihydrogen photphat và 14,7g di-Natri hydro photphat. Chứa chất bảo quản. ứng dụng phù hợp với pH của môi trường phản ứng, để hiệu chuẩn máy đo pH, hóa học phân tích. Có chứng chỉ phan tích COA, SDS. Đóng gói: chai 500-1000 ml, Nhập ngoại | - nt- |
| 42 | Dung dịch đệm chuẩn pH 10 | CC, CĐC | 4.000 | ml | Buffer solution pH = 10,00 (20 °C) (Sodium carbonate/Sodium hydrogen carbonate), pH ở 20 ºC .... 10,00 ± 0,03phạm vi đặc điểm kỹ thuật ... 9, 85 - 10,15Thành phần mỗi lít là 2,64g Natri cacbonat và 2,09g Natri hydro cacbonat.Dung dịch đệm tiêu chuẩn được chuẩn bị bằng cách sử dụng trọng lượng và thể tích các thủ tục.Giá trị lô được xác định bằng phép đo với kính kết hợp điện cực chống hiệu chuẩn hai điểm theo DIN 19268.Dung dịch đệm pH này có thể truy xuất từ Vật liệu đối chiếu Chuẩn từ NIST. Có chứng chỉ phân tích COA, SDS. Đóng gói: chai 500-1000 ml, Nhập ngoại | - nt- |
| 43 | 1 naphtyl 1.2 diamonietan dihydroclorid C12H14N2 · 2HCl | PA | 20 | gam | N-(1-Naphthyl)ethylenediamine dihydrochloride GR for analysis, Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA). Đóng gói: 5-10g/Lọ, Nhập ngoại | Mục III. Hóa chất tinh khiết phân tích (PA) (STTMT: 43->99) |
| 44 | 2,6 dimetyl phenol C8H10O | PA | 100 | gam | 2,6-Dimethylphenol , Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA). Đóng gói: 50-100g/Lọ, Nhập ngoại | - nt- |
| 45 | 4-aminobenzen sulfonamid (Sulfanilamide) | PA | 100 | gam | Sulfanilamide , Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Assay calculated on dried substance 99.0 - 101.0 % . Đóng gói: 50-100g/Lọ, Nhập ngoại | - nt- |
| 46 | Aceton, Propanone (CH3)2 CO) | PA | 5.000 | ml | Acetone , Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Purity GC >= 99.8 % . Đóng gói: 500-1000ml/Chai, Nhập ngoại | - nt- |
| 47 | Acid Acetic băng (CH3COOH) | PA | 5.000 | ml | Acid Acetic băng (CH3COOH), Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Assay acidimetric min 99.8 %. Nhập ngoại | - nt- |
| 48 | Acid Boric H3BO3 | PA | 500 | gam | Acid Boric H3BO3, Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Assay acidimetric 99.5 - 100.5 %. Nhập ngoại | - nt- |
| 49 | Acid Citric | PA | 500 | gam | Acid Citric, Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Assay acidimetric, calc. on anhydrous substance 99.5 - 100.5 % . Nhập ngoại | - nt- |
| 50 | Acid Cromotropic | PA | 25 | gam | Chromotropic acid disodium salt dihydrate GR for analysis ACS,Reag. Ph Eur, Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Assay acidimetric, calc. on anhydrous substance >= 98.5 %. Đóng gói: 10-25g/Lọ | - nt- |
| 51 | Acid Hydrocloric HCl | PA | 20.000 | ml | Hydrochloric acid fuming GR for analysis ACS,ISO,Reag. Ph Eur, Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Assay acidimetric 37.0 - 38.0 %. Nhập ngoại | - nt- |
| 52 | Acid Sulfuric H2SO4 | PA | 20.000 | ml | Sulfuric acid 95-97% GR for analysis ISO, Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Assay acidimetric 95.0 - 97.0 %. Nhập ngoại | - nt- |
| 53 | Acid Sunfamic (Amido sulfonic) NH2SO3H | PA | 500 | gam | Acid Sunfamic Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Assay acidimetric >= 99.0 %, Nhập ngoại | - nt- |
| 54 | Acid tricloracetic | PA | 500 | gam | Trichloroacetic acid GR for analysis ACS,Reag. Ph Eur , Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Assay acidimetric >= 99.5 %. Nhập ngoại | - nt- |
| 55 | Amoni Citrat | PA | 500 | gam | Ammonium citrate Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Assay ≥98%; Nhập ngoại | - nt- |
| 56 | Amoniac NH3 | PA | 2.000 | ml | Ammonia solution 25% GR for analysis, Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Assay acidimetric, NH3 min 25.0 % . Nhập ngoại | - nt- |
| 57 | Chì Acetat | PA | 500 | gam | Lead(II) acetate trihydrate GR for analysis ACS,Reag. Ph Eur, Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Assay complexometric 99.5 - 103.0 % . Nhập ngoại | - nt- |
| 58 | Di natri EDTA (C10H16N2O8.4Na) | PA | 500 | gam | Ethylenediaminetetraacetic acid, EDTA, disodium salt, dihydrate,reagent grade, ACS, Reag. Ph Eur, Độ tinh khiết ≥ 99%, trạng thái bột tinh thể màu trắng, không hòa tan trong nước ≤0.003%; pH (5 %, H2O, 20 ºC):4-5; Chlorides (Cl) ≤ 0,004; Cyanides (CN) ≤ 0,001; Sulfates (SO4) ≤ 0,01; Calcium (Ca) ≤ 0,001; Copper (Cu) ≤ 0,0001; kim loại nặng (as Pb) ≤ ≤ 0,0005; Iron (Fe) ≤ 0,0005; Lead (Pb) % ≤ 0,001; Magnesium (Mg) ≤ 0,0005; Nitrilotriacetic acid [(HOCOCH4)3N] ≤ 0,05; Có COA, SDS. Đóng gói: 100-250g/Lọ, Nhập ngoại | - nt- |
| 59 | Di natri hydro phosphat (Na2HPO4) | PA | 2.000 | gam | Di natri hydrophosphat (Na2HPO4) Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Assay >= 99.0 %. Nhập ngoại | - nt- |
| 60 | Dimethyl sulfoxid C2H6OS | PA | 500 | ml | Dimethyl sulfoxide for synthesis Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Purity GC >= 99 %. Nhập ngoại | - nt- |
| 61 | Đồng Sulfat (CuSO4.5 H2O) | PA | 500 | gam | Copper(II) sulfate Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Assay iodometric >= 98 % S Fe (Iron) | - nt- |
| 62 | Dung dịch bảo quản điện cực KCl 3M | PA | 1.000 | ml | Potassium chloride solution 3 mol/l Dung dịch sử dụng bảo quản điện cực đo của máy đo PH; giá trị pH 5,5 (H₂O, 20 ° C); nồng độ 2,9 - 3,1 mol / l. Đóng gói: 100-250ml/Lọ, Nhập ngoại | - nt- |
| 63 | Ethanol 96% (C2H5OH) | PA | 30.000 | ml | Ethanol 96% Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Assay>= 96%. Trong nước | - nt- |
| 64 | Ether dầu hỏa (60 đến 90 oC) | PA | 1.000 | ml | Petroleum ether Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); (60 đến 90 oC). Nhập ngoại | - nt- |
| 65 | Ethyl acetat (CH3COOC2H5) | PA | 2.000 | ml | Ethyl acetate Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); S Purity GC >= 99.5 %. Nhập ngoại | - nt- |
| 66 | Fe (III) sulfat | PA | 500 | gam | Iron(III) sulfate dodecahydrate Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Nhập ngoại | - nt- |
| 67 | Formaldehyt, Methanal | PA | 1.000 | ml | Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA) solution min. 37% GR for analysis stabilized with about 10% methanol ACS,Reag. Ph Eur; Nhập ngoại | - nt- |
| 68 | Glucose | PA | 500 | gam | D(+)Glucose monohydrate for microbiology Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Nhập ngoại | - nt- |
| 69 | Glycerin (Glycezol) C3H5(OH)3 | PA | 500 | ml | Glycerol GR for analysis ACS,Reag. Ph Eur , Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Nhập ngoại | - nt- |
| 70 | Hydroxyl amonium clorid (HONH3CL) | PA | 1.000 | gam | Hydroxylamine hydrochloride Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Đóng gói: 100-500g/Lọ, Nhập ngoại | - nt- |
| 71 | Kali dicromat (K2Cr2O7) | PA | 2.000 | gam | Potassium dichromate GR for analysis ACS,ISO,Reag. Ph Eur Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Nhập ngoại | - nt- |
| 72 | Kali dihydrophosphat (KH2PO4) | PA | 5.000 | gam | Potassium dihydrogen phosphate GR for analysis ISO Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Đóng gói: 500-1000g/Lọ, Nhập ngoại | - nt- |
| 73 | Kali Ferocyanua (K4Fe(CN)6) | PA | 500 | gam | Potassium ferrocyanide Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Nhập ngoại | - nt- |
| 74 | Kali Natri tartrat (KNaC4H4O6.4H2O) | PA | 500 | gam | Potassium sodium tartrate Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Nhập ngoại | - nt- |
| 75 | Kẽm hạt | PA | 500 | gam | Zinc granular GR for analysis, particle size about 3-8 mm ISO, Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Nhập ngoại | - nt- |
| 76 | Methanol (CH3OH) | PA | 5.000 | ml | Methanol GR for analysis ACS,ISO,Reag. Ph Eur, Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Đóng gói: 500-1000ml/Chai, Nhập ngoại | - nt- |
| 77 | Môi trường Đệm Peptone water | PA | 1.500 | gam | Buffered Peptone Water Dạng bột, màu vàng nhạt hoặc màu kem, mục đích sử dụng: Tiền tăng sinh Samonella trước khi phân lập từ thực phẩmCó chứng chỉ phân tích (COA)Đóng gói: Hộp 100-500G, Nhập ngoại | - nt- |
| 78 | Môi trường Cetrimid agar | PA | 1.000 | gam | Cetrimide Agar là môi trường nuôi cấy vi sinh vậtThành phần (Gam/Lít): Gelatin peptone: 20.000; Magnesium chloride: 1.400; Dipotassium chloride: 10.000 ; Cetrimide: 0.3; Agar: 13.600; pH (25°C): 7.2 ±0.2; Có chứng chỉ phân tích (COA)Đóng gói: Hộp 100-500G, Nhập ngoại | - nt- |
| 79 | Môi trường Lactose TTC Agar with Tergitol 7 | PA | 1.000 | gam | Lactose TTC Agar with Tergitol® 7 for microbiology Môi trường sử dụng để để liệt kê chọn lọc và xác định các sinh vật coliform; Thành phần (gam/lít):Proteose peptone: 5.000 Yeast extract: 3.000; Lactose: 10.000Tergitol 7 (Sodium heptadecyl sulphate): 0.100; Bromo thymol blue: 0.025Agar: 15.000 pH ( at 25°C) 6.9±0.2; Có chứng chỉ phân tích (COA)Đóng gói: Hộp 100-500G | - nt- |
| 80 | Môi trường Lauryl sulfat Broth | PA | 1.500 | gam | Lauryl sulfate broth for microbiology: Đề xuất cho việc phát hiện coliforms trong nước, nước thải, các sản phẩm sữa, thực phẩm khác và các mẫu lâm sàng. Thành phần (Gam/lít):Tryptose: 20.000; Lactose: 5.000,Sodium chloride: 5.000; Dipotassium hydrogen phosphate; 2.750; Potassium dihydrogen phosphate: 2.750; Sodium lauryl sulphate (SLS): 0.100 pH ( at 25°C): 6.8±0.2Có chứng chỉ phân tích (COA)Đóng gói: Hộp 100-500G, Nhập ngoại | - nt- |
| 81 | Môi trường Plate count agar PCA(casein-peptone glucose yeast agar) | PA | 1.000 | gam | Rappaport Vassiliadis Soya Broth, Plate Count Agar (Standard Methods Agar), Mục đích sử dụng: Đề xuất xác định số lượng vi sinh vật trong thức ăn, nước, nước thải và từ các mẫu lâm sàng.Thành phần:(Gms / Litre); Tryptone 5.000,Yeast extract 2.500Dextrose (Glucose) 1.000,Agar 15.000 pH ( at 25°C) 7.0±0.2 Có chứng chỉ phân tích (COA), Đóng gói: Hộp 100-500G, Nhập ngoại | - nt- |
| 82 | Môi trường Salmonella Rappaport Vassiliadis | PA | 1.000 | gam | là môi trường làm giàu chọn lọc cho các loài Salmonellae từ thức ăn và thức ăn chăn nuôi.Thành phần (Gam / Lít): Papaic digest of soyabean meal:4.500,Sodium chloride: 8.000,Potassium dihydrogen phosphate: 0.600,Dipotassium phosphate: 0.400; Magnesium chloride. hexahydrate: 29.000; Malachite green: 0.036, pH ( at 25°C) 5.2±0.2; Có chứng chỉ phân tích (COA),Đóng gói: Hộp 100-500G, Nhập ngoại | - nt- |
| 83 | Môi trường Slanetz và Bartley | PA | 1.000 | gam | Slanetz and Bartley Medium, là môi trường sử dụng để phát hiện và định lượng Streptococci trong phân bằng kỹ thuật lọc màng.Thành phần (Gms / Lits): Tryptose 20.000,Yeast extract 5.000Dextrose (Glucose) 2.000; Disodium hydrogen phosphate 4.000Sodium azide 0.400; 2,3,5-Triphenyl tetrazolium chloride 0.100Agar 15.000, pH ( at 25°C) 7.2±0.2; Có chứng chỉ phân tích (COA), Đóng gói: Hộp 100-500G, Nhập ngoại | - nt- |
| 84 | Môi trường Soyabean Casein Digest agar (Tryptone Soya agar) | PA | 2.000 | gam | Tryptone Soya Agar, là môi trường nuôi cấy vi sinh và để kiểm tra độ vô trùng trong quy trình dược phẩm.Thành phần (Gam/Lít):,Tryptone # 15.000Soya peptone:5.000,Sodium chloride: 5.000Agar: 15.000, pH ( at 25°C) 7.3±0.2Có chứng chỉ phân tích (COA)Đóng gói: Hộp 100-500G, Nhập ngoại | - nt- |
| 85 | Môi trường Soyabean Casein Digest medium (Tryptone Soya Broth) | PA | 1.500 | gam | Tryptone Soya Broth Được đề xuất như một phương tiện cho mục đích chung được sử dụng để trồng nhiều loại vi sinh vật và được khuyên dùng cho xét nghiệm vô trùng của nấm mốc và vi khuẩn bậc thấp.Thành phần ( Gam/lít):Tryptone: 17.000,Soya peptone: 3.000Sodium chloride: 5.000,Dextrose (Glucose): 2.500Dipotassium hydrogen phosphate: 2.500pH ( at 25°C) 7.3±0.2,Có chứng chỉ phân tích (COA), Đóng gói: Hộp 100-500G, Nhập ngoại | - nt- |
| 86 | Môi trường Thạch mật aesculin-azid | PA | 1.000 | gam | Bile Esculin Azide Agar là Môi trường có tính chọn lọc và cải thiện sự phát triển nhanh chóng của Streptococci nhóm D.trạng thái: bột màu vàng; Thành phần (G/Lít):Cazein thủy phân: 17,00· Tiêu hóa mô động vật: 3,00; Chiết xuất nấm men: 5,00,· Mật ôxít: 10,00· Natri clorua: 5,00,· Esculin: 1,00,· Ferric amoni xitrat: 0,50,· Natri azit: 0,15; · Agar: 15,00,7,2 ± 0,2; Có chứng chỉ phân tích (COA), Đóng gói: Hộp 100-500G, Nhập ngoại | - nt- |
| 87 | Môi trường TSC-Tryptose sulfite cycloserine Agar | PA | 1.000 | gam | Tryptose Sulphite Cycloserine (T.S.C.) là môi trường được sử dụng để nhận dạng và liệt kê giả định của Clostridium perfringens.Thành phần (G/Lít):,Tryptose: 15.000; HM peptone B # 5.000,Soya peptone: 5.000; Yeast extract: 5.000,Sodium metabisulphite: 1.000Ferric ammonium citrate: 1.000; Agar: 15.000, pH ( at 25°C) 7.6±0.2Có chứng chỉ phân tích (COA), Đóng gói: Hộp 100-500G, Nhập ngoại | - nt- |
| 88 | Môi trường VRB agar (violet red bile agar for microbiology | PA | 1.000 | gam | Violet Red Bile Agar là môi trường chọn lọc được sử dụng để phân lập, phát hiện và liệt kê vi khuẩn coli-aerogenes trongnước, sữa, các sản phẩm thực phẩm từ sữa khác và từ các mẫu lâm sàng. Thành phần: (g/Lít): Peptic digest of animal tissue: 7.000; Yeast extract:3.000,Sodium chloride :5.000; Bile salts mixture: 1.500,Lactose: 10.000; Neutral red: 0.030,Crystal violet: 0.002; Agar: 15.000, pH ( at 25°C) 7.4±0.2Có chứng chỉ phân tích (COA), Đóng gói: Hộp 100-500G, Nhập ngoại | - nt- |
| 89 | Môi trường Xylose, lysin, desoxycholat agar | PA | 1.000 | gam | Xylose Lysine Deoxycholate Agar (XLD) là môi trường phân lập và liệt kê Salmonella Typhi và các loài Salmonella khác từ các mẫu lâm sàng và không theo kinh nghiệm.Thành phần (g/lít):,Yeast extract: 3.000; L-Lysine: 5.000,Lactose: 7.500Sucrose: 7.500,Xylose: 3.500; Sodium chloride: 5.000; Sodium deoxycholate: 2.500; Sodium thiosulphate: 6.800; Ferric ammonium citrate: 0.800; Phenol red: 0.080,Agar: 15.000; pH ( at 25°C) 7.4±0.2,Có chứng chỉ phân tích (COA), Đóng gói: Hộp 100-500G, Nhập ngoại | - nt- |
| 90 | N – Butanol (C4H10O) | PA | 1.000 | ml | 1-Butanol GR for analysis ACS,ISO,Reag. Ph Eur : Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Nhập ngoại | - nt- |
| 91 | Natri acetat ( CH3COONa ) | PA | 500 | gam | Sodium acetate anhydrous GR for analysis ACS,Reag. Ph Eur Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Nhập ngoại | - nt- |
| 92 | Natri clorid | PA | 2.000 | gam | Sodium chloride GR for analysis ACS,ISO,Reag. Ph Eur Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Trong nước | - nt- |
| 93 | Natri hydroxyd NaOH | PA | 2.000 | gam | Sodium hydroxide pellets GR for analysis ISO Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Nhập ngoại | - nt- |
| 94 | N-hexan | PA | 5.000 | ml | n-Hexane GR for analysis ACS,Reag. Ph Eur Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Nhập ngoại | - nt- |
| 95 | Oxy già 30% (Hydrogen peroxyd) (H2O2) | PA | 500 | ml | Hydrogen Peroxide Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Nhập ngoại | - nt- |
| 96 | Silicagen | PA | 3.000 | gam | Silica gel granules Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Nhập ngoại | - nt- |
| 97 | Tetra Clorua carbon CCl4 | PA | 6.000 | ml | Carbon tetrachloride GR for analysis Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Nhập ngoại | - nt- |
| 98 | Tetradecan | PA | 500 | ml | n-Tetradecane for synthesis, Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Nhập ngoại | - nt- |
| 99 | Toluen (C6H5CH3) | PA | 2.000 | ml | Toluene GR for analysis ACS,ISO,Reag. Ph Eur Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm (PA); Trong nước | - nt- |
| 100 | Áo bảo hộ lao động dùng trong phòng thí nghiệm (cấp độ D) | DC | 10 | Bộ | áo chống hóa chấtđược làm bằng 3 lớp: 2 lớp vải không dệt và 1 lớp vải phim bên ngoài phù hợp với môi trường hóa chất có độ nguy hiểm cao; Trọng lượng: 80gsm; Sản phẩm được thiết kế hệ thống khóa zip hai lớp và bo cổ tay hai lớp giúp ngăn ngừa mọi chất lỏng, hóa chất độc hại xâm nhập vào cơ thể người. Đóng gói: 1 Bộ/gói, Trong nước | Mục IV. Dụng cụ (STTMT: 100->154) |
| 101 | Bản mỏng silicagen 60 F254( Kích thước 20x20cm) | DC | 15 | Hộp | TLC Silica gel 60 F₂₅₄, Tấm TLC nhôm, phủ silica gel với chất chỉ thị huỳnh quang F254. Các tấm TLC silica gel có số lượng 25 kích thước 20x20 cm cho các ứng dụng sắc ký lớp mỏng. Đóng gói: 25 Bản/hộp, Nhập ngoại | - nt- |
| 102 | Bình định mức 1000ml | DC | 5 | Cái | Volumetric Flask,1000ml: Thủy tinh trắng, nút nhựa, chữ trắng. Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng, độ bền cao. Vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE, phù hợp với tiêu chuẩn cổ mài. Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ chiếu +20oC . Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A, giới hạn chính xác theo Luật đo lường và trọng lượng của Đức, đặc thù theo tiêu chuẩn của DIN và ISO. Đường kính bình (d): 61mm. Chiều cao bình (h): 170mm. Độ chính xác: ±0,1. Kích thước nút 24/29. Chịu được nhiệt độ 121 độ C, Nhập ngoại | - nt- |
| 103 | Bình định mức 100ml | DC | 40 | Cái | Volumetric Flask, 100ml, Thủy tinh trắng, nút nhựa, chữ trắng. Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng, độ bền cao. Vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE, phù hợp với tiêu chuẩn cổ mài. Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ chiếu +20oC . Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A, giới hạn chính xác theo Luật đo lường và trọng lượng của Đức, đặc thù theo tiêu chuẩn của DIN và ISO. Đường kính bình (d): 61mm. Chiều cao bình (h): 170mm. Độ chính xác: ±0,1. Kích thước nút 14/23. Chịu được nhiệt độ 121 độ C, Nhập ngoại | - nt- |
| 104 | Bình định mức 10ml | DC | 10 | Cái | Volumetric Flask,10ml, Bình định mức class nút nhựa chữ xanh; Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng, độ bền cao; Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC; Khả năng chịu nhiệt của nút nhựa: -40oC đến +80oC; Chứng nhận cấp theo từng sản phẩm riêng lẻ theo chuẩn USP 31, Nhập ngoại | - nt- |
| 105 | Bình định mức 2000ml | DC | 5 | Cái | Volumetric Flask, A 29/32 2000ml, Chất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class A; Dung tích: 2000ml; Đường kính: 160mm; Chiều cao: 370mm; Cổ: 27.5 ± 2.5 mm; Kích thước nút: 29/32; Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250 độC; Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -400C đến +800C; Chứng nhận cấp theo lô sản xuất , Nhập ngoại | - nt- |
| 106 | Bình định mức 200ml | DC | 10 | Cái | Volumetric Flask, A 14/23 200ml , Chất liệu: Thủy tinh, nắp nhựa; Dung tích: 200ml; Chiều cao: 210mm; Đường kính: 75mm; Kích thước nắp: 14/23; Giới hạn chính xác: 0.15mm; Đường kính bên trong cổ: 15,5+/-1,5mm; Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng, độ bền cao; Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C. Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A, giới hạn chính xác theo Luật đo lường và trọng lượng của Đức, đặc thù theo tiêu chuẩn DIN và ISO. Nhập ngoại | - nt- |
| 107 | Bình định mức 20ml | DC | 20 | Cái | Volumetric Flask, A 10/19 20ml, Bình định mức class A, nút nhựa, chữ trắng; Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng, độ bền cao; Với vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE, phù hợp với tiêu chuẩn cổ mài; Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ chiếu +20oC . Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A, giới hạn chính xác theo Luật đo lường và trọng lượng của Đức, đặc thù theo tiêu chuẩn của DIN và ISO, Nhập ngoại | - nt- |
| 108 | Bình định mức 250ml | DC | 10 | Cái | Volumetric Flask, A 14/23 250ml , Thủy tinh chịu nhiệt, nút nhựa PE mới, vạch xanh class A; Đường kính: 80mm; Chiều cao: 220mm; Dung tích: 250ml; Cổ: 15.5 ± 1.5 mm mm; Độ chia nhỏ nhất: 0.15mm; Kích thước nút: 14/23; Khả năng chịu nhiệt của bình thủy tinh: 2500C, nắp nhựa: - 400C đến +800C; Nhập ngoại | - nt- |
| 109 | Bình định mức 25ml | DC | 20 | Cái | Volumetric Flask, A 10/19 25ml, Thủy tinh trắng, nút nhựa, chữ trắng. Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng, độ bền cao. Vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE, phù hợp với tiêu chuẩn cổ mài. Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ chiếu +20oC. Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A, giới hạn chính xác theo Luật đo lường và trọng lượng của Đức, đặc thù theo tiêu chuẩn của DIN và ISO. Đường kính bình (d): 39mm. Chiều cao bình (h): 110mm. Độ chính xác: ±0,04. Kích thước nút 10/19. Chịu được nhiệt độ 121 độ C, Nhập ngoại | - nt- |
| 110 | Bình định mức 50ml | DC | 40 | Cái | Volumetric Flask, A 12/21 50ml: Bình định mức class A, nút nhựa, chữ trắng với chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, nắp nhựa PE ; Dung tích: 50ml, chiều cao: 140mm, đường kính: 50mm; Kích thước nắp nhựa của bình: 12/21; Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A (0.06), giới hạn chính xác theo Luật đo lường và trọng lượng của Đức, đặc thù theo tiêu chuẩn DIN và ISO. Là sản phẩm hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C; giấy chứng nhận cho từng sản phẩm hoặc từng lô sản phẩm sản xuất. Nhập ngoại | - nt- |
| 111 | Bình cầu đáy bằng loại 1000 ml | DC | 10 | Cái | Flat Bottom Flask 1000ml N42, Bình cầu có đáy bằng, cổ nhám; Dung tích: 1000ml; Cổ nhám NS: 24/29; Đường kính: 131mm; Chiều cao: 187mm; Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.Nhập ngoại | - nt- |
| 112 | Bình cầu đáy bằng loại 2000 ml | DC | 5 | Cái | Flat Bottom Flask 2000ml N42, Bình có đường kính cổ từ 34 mm trở lên được gia cố thêm vành. Cổ rộng giúp đổ hóa chất vào bình và vệ sinh dễ dàng hơn; Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao. Nhập ngoại | - nt- |
| 113 | Bình chạy sắc ký lớp mỏng | DC | 1 | Bộ | Bình chạy sắc ký 20x20cm, có khe, có van, có nắp đậy chắc chắn, bình làm bẳng thủy tinh cao cấp trong suốt, dễ dàng quan sát. Nhập ngoại | - nt- |
| 114 | Bình đựng nước cất loại 5 lít, có nắp | DC | 5 | Cái | Được sản xuất bằng nhựa HDPE cao cấp , đảm bảo được sự an toàn khi vận chuyển; Có thể chứa được chất lỏng hoặc bột. Nhập ngoại | - nt- |
| 115 | Bình tam giác nắp vặn 100ml | DC | 40 | Cái | Bình nón nút xoáy, Chất liệu: Thủy tinh; Dung tích: 100ml; Đường kính đáy: 64mm; Đường kính cổ: 43mm; Chiều cao: 105mm; Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao, Nhập ngoại | - nt- |
| 116 | Bình tam giác nắp vặn 250ml | DC | 30 | Cái | Bình nón nút xoáy, Chất liệu: Thủy tinh; Dung tích: 250ml; Đường kính đáy: 85mm; Đường kính cổ: 50mm; Chiều cao: 140mm; Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao; Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao. Nhập ngoại | - nt- |
| 117 | Bình nón 500ml có nút mài | DC | 20 | Cái | Bình tam giác cổ mài,29/32 kèm Nút thủy tinh 29/32,Chất liệu: Thủy tinh; Dung tích: 500ml ; Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao; Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao. Nhập ngoại | - nt- |
| 118 | Bình tam giác nắp vặn 500ml | DC | 10 | Cái | Bình nón nút xoáy, Chất liệu: Thủy tinh; Dung tích: 500ml; Đường kính đáy: 105mm; Đường kính cổ: 50mm; Chiều cao: 175mm; Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao; Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao. Nhập ngoại | - nt- |
| 119 | Cốc có chân 1000ml | DC | 5 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh trong suốt; Dung tích: 1000ml, Nhập ngoại | - nt- |
| 120 | Cốc có chân 500ml | DC | 5 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh trong suốt; Dung tích: 500ml, Nhập ngoại | - nt- |
| 121 | Cốc có mỏ 100ml | DC | 30 | Cái | Thủy tinh Class A, Dung tích: 100ml; có thang chia rõ, dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao,Độ dày đồng nhất, bền dưới tác động nhiệt, va chạm..., Nhập ngoại | - nt- |
| 122 | Cốc đốt thấp thành có mỏ 250ml | DC | 20 | Cái | Cốc đốt thấp thành 250m: Thủy tinh Class A, dung tích 250ml; Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, thuận tiện cho việc rót ra- Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng ở nhiệt độ cao. Nhập ngoại | - nt- |
| 123 | Micro tips xanh, 100 - 1000ul, | DC | 1 | Túi | Pipette típ 100-1000 µL phù hợp hầu hết với Micro Được sản xuất từ polypropylen nguyên chất để đảm bảo độ tinh khiết; Được chứng nhận không chứa các chất ức chế Cytotoxicity , RNase/DNase Free : DNA free : và đã thông qua kiểm tra không chứa Non-Pyrogenic ; Đầu tip trắng không lọc 10 µL được sản xuất đảm bảo chất lỏng sẽ ít bám dính đầu tip. Đóng gói: 1000 Cái/túi, Nhập ngoại | - nt- |
| 124 | Đĩa Petri 100x15mm | DC | 100 | Cái | Chất liệu: thủy tinh Borosilicate. Bề mặt nắp phẳng, không bọt và vết thủy tinh. Cho phép phân bố đồng nhất agar và đảm bảo quan sát rõ. Dùng cho các ứng dụng sinh học, y tế, cấy vi sinh, quan sát bằng kính hiển vi. Quy cách: 10 cái/hộp. Nhập ngoại | - nt- |
| 125 | Găng tay phòng thí nghiệm | DC | 5 | Hộp | chống hóa chất, chống mỡ, chống xước, dùng một lần, không bột, chất liệu cao su, màu trắng. Đóng gói: 50 Đôi/ hộp , Trong nước | - nt- |
| 126 | Giấy cuộn Parafin, 4 in.x125ft | DC | 2 | Cuộn | Giấy PM996 Parafilm M 4"x125' , Parafilm được sử dụng thường xuyên trong phòng thí nghiệm, được sản xuất từ hỗn hợp polioefin và paraffin. Giấy Parafilm chịu được nhiệt độ -45°C to 80°C lên tới 48 giờ. Độ giãn nở lên tới 200% độ dài nguyên thủy. Màng nhôm phù hợp sử dụng cho cốc đốt, tam giác, chai chứa. Quy cách: (4 in.x125ft)/Cuộn, (10cmx38m), Nhập ngoại | - nt- |
| 127 | Giấy lọc định lượng phi 11, 150mm | DC | 10 | Hộp | Giấy lọc định lượng được thiết kế cho việc phân tích trọng lượng và chuẩn bị mẫu cho dụng cụ phân tích. Đóng gói: 100 Tờ/ hộp, Nhập ngoại | - nt- |
| 128 | Giấy lọc không tro, định lượng 540, TB 8um, 110mm | DC | 1 | Hộp | Giấy lọc định lượng 540, không tro, TB 8um, 110mm.Chất liệu: Cellulose, hình tròn, bề mặt mịn. Được làm cứng đa năng với khả năng giữ và tốc độ chảy trung bình. Khả năng chống chịu cao với acid và kiềm mạnh. Sử dụng trong việc phân tích trọng lực của kim loại trong dung dịch acid/kiềm và trong việc thu hydroxide sau khi kết tủa bởi kiềm mạnh. Đóng gói: 100Tờ/ hộp, Nhập ngoại | - nt- |
| 129 | Giấy quỳ đa năng | DC | 3 | Cuộn | pH-indicator paper pH 1 - 14 Universal indicator, Chiều dài 4.8m/cuộn, màu pH: 1 – 2 – 3 – 4 – 5 – 6 – 7 – 8 – 9 – 10 – 12 – 13 – 14 . Nhập ngoại | - nt- |
| 130 | Màng lọc sắc ký 0,2 µm, màng lọc nylon, | DC | 5 | Hộp | Polyamide Membrane Filters 0.2um, Ø47mm, Chất liệu: Nylon, màng có tính linh hoạt, bền, chống rách, có thể tiệt trùng đến 135ºC. Ứng dụng công nghệ sinh học bao gồm lọc thiết bị nuôi cấy mô, dung dịch đệm, được sử dụng trong sắc ký để lọc mẫu, pha nước và các pha hữu cơ, khử khí chân không. Đóng gói: hộp 100 màng. Nhập ngoại | - nt- |
| 131 | Màng lọc sắc ký 0,45µm Ø47mm | DC | 5 | Hộp | Chất liệu: Nylon, màng có tính linh hoạt, bền, chống rách, có thể tiệt trùng đến 135ºC. Ứng dụng công nghệ sinh học bao gồm lọc thiết bị nuôi cấy mô, dung dịch đệm, được sử dụng trong sắc ký để lọc mẫu, pha nước và các pha hữu cơ, khử khí chân không. Đóng gói: hộp 100 màng. Nhập ngoại | - nt- |
| 132 | Màng lọc vi khuẩn 0,2 µm, cenlulose nitrat, 0.2um, 47mm, | DC | 5 | Hộp | Màng lọc Filter Cellulose Nitrate 47mm, lỗ lọc 0.2µm sử dụng trong bộ lọc vi sinh hút chân không, đếm khuẩn lạc, kiểm tra hạt, kính hiển vi và kiểm tra vô trùng. Màng lọc được làm từ cellulose nitrate (cellulose hỗn hợp ester), cellulose acetate hoặc cellulose tái sinh. Màng lọc Filter Cellulose Nitrate 47mm, lỗ lọc 0.45µm sử dụng trong các ngành Kiểm tra môi trường / nước, thực phẩm và đồ uống. Đóng gói: hộp 100 màng, Nhập ngoại | - nt- |
| 133 | Màng lọc vi khuẩn 0,45 µm, cenlulose nitrat, 0.45um, 47mm, | DC | 5 | Hộp | Màng lọc Filter Cellulose Nitrate 47mm, lỗ lọc 0.45µm sử dụng trong bộ lọc vi sinh hút chân không, đếm khuẩn lạc, kiểm tra hạt, kính hiển vi và kiểm tra vô trùng. Màng lọc được làm từ cellulose nitrate (cellulose hỗn hợp ester), cellulose acetate hoặc cellulose tái sinh. Màng lọc Filter Cellulose Nitrate 47mm, lỗ lọc 0.45µm sử dụng trong các ngành Kiểm tra môi trường / nước, thực phẩm và đồ uống. Đóng gói: hộp 100 màng, Nhập ngoại | - nt- |
| 134 | Ống đong loại 1000 ml | DC | 10 | Cái | Ống đong thủy tinh 1000ml, class A, Chất liệu thủy tinh trong suốt, vạch chia màu xanh và độ chính xác cao; Dung tích: 1000ml; 65x460mm; Đế của ống đong có hình lục giác dễ dàng đứng vững, Nhập ngoại | - nt- |
| 135 | Ống đong loại 10ml | DC | 10 | Cái | Ống đong thủy tinh 10ml, class A, Chất liệu thủy tinh trong suốt, vạch chia màu xanh và độ chính xác cao; Dung tích: 10ml; Độ chia: 0.2ml,14x137mm; Đế của ống đong có hình lục giác dễ dàng đứng vững, Nhập ngoại | - nt- |
| 136 | Ống đong loại 2000 ml | DC | 2 | Cái | Ống đong thủy tinh 2000ml, class A, Chất liệu thủy tinh trong suốt, vạch chia màu xanh và độ chính xác cao; Dung tích: 2000ml; CV 20ml, 85x500mm; Đế của ống đong có hình lục giác dễ dàng đứng vững, Nhập ngoại | - nt- |
| 137 | Ống đong loại 25 ml | DC | 10 | Cái | Ống đong thủy tinh 25ml, class A, Chất liệu thủy tinh trong suốt, vạch chia màu xanh và độ chính xác cao; Dung tích: 25ml; Chia vạch 0.5ml,21x167mm; Đế của ống đong có hình lục giác dễ dàng đứng vững, Nhập ngoại | - nt- |
| 138 | Ống đong loại 250 ml | DC | 10 | Cái | Ống đong thủy tinh 250ml, class A, Chất liệu thủy tinh trong suốt, vạch chia màu xanh và độ chính xác cao; Dung tích: 250ml; Chia vạch 2ml, 39x331mm; Đế của ống đong có hình lục giác dễ dàng đứng vững, Nhập ngoại | - nt- |
| 139 | Ống đong loại 50 ml | DC | 10 | Cái | Ống đong thủy tinh 50ml, class A, Chất liệu thủy tinh trong suốt, vạch chia màu xanh và độ chính xác cao; Dung tích: 50ml; Chia vạch 1ml, 25x196mm; Đế của ống đong có hình lục giác dễ dàng đứng vững. Nhập ngoại | - nt- |
| 140 | Ống đong loại 100 ml | DC | 10 | Cái | Ống đong thủy tinh 100ml, class A, Chất liệu thủy tinh trong suốt, vạch chia màu xanh và độ chính xác cao; Dung tích: 100ml; Chia vạch 1ml; Đế của ống đong có hình lục giác dễ dàng đứng vững, Nhập ngoại | - nt- |
| 141 | Ống đong loại 500 ml | DC | 10 | Cái | Ống đong thủy tinh 500ml, class A, Chất liệu thủy tinh trong suốt, vạch chia màu xanh và độ chính xác cao; Dung tích: 500ml; Chia vạch 5ml, 53x360mm; Đế của ống đong có hình lục giác dễ dàng đứng vững. Nhập ngoại | - nt- |
| 142 | Ống duham loại bé | DC | 1.000 | Cái | Ống duham (nhỏ) 5x25mm, Chất liệu thủy tinh, Tiêu chuẩn PTN, Trong nước | - nt- |
| 143 | Ống mao quản chấm sắc ký lớp mỏng loại 5µl | DC | 2 | Hộp | Ống mao quản chấm sắc ký 30-32mm, 5ul làm bằng thủy tinh với chiều dài 5 cm. Sản phẩm được sử dụng phổ biến để chứa một lượng mẫu nhỏ, chấm sắc ký. Tiêu chuẩn PTN. Hộp 100 cái, Nhập ngoại | - nt- |
| 144 | Ống nghiệm, 18mm x 180mm, không có nắp | DC | 100 | Cái | Ống nghiệm không vành 18x180mm, 40ml , thành dày có mark 1.0 - 1.2; chất liệu thủy tinh; Tiêu chuẩn PTN, Nhập ngoại | - nt- |
| 145 | Pipet bầu 10ml | DC | 20 | Cái | Làm từ thủy tinh soda-lime; Dung tích: 10ml; Độ chính xác: 0.02 ml; Chiều dài: 450mm; Màu vạch chia: Đỏ; Thời gian chảy: 5 giây; Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C. Nhập ngoại | - nt- |
| 146 | Pipet bầu 1ml | DC | 20 | Cái | Dạng thẳng; Làm từ thủy tinh soda-lime; Dung tích: 1ml; Độ chính xác: 0.008 ml; Chiều dài: 325mm; Màu vạch chia: Xanh da trời; Thời gian chảy: 5 giây; Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C, Nhập ngoại | - nt- |
| 147 | Pipet bầu 20ml | DC | 20 | Cái | Làm từ thủy tinh soda-lime; Dung tích: 20ml; Màu vạch chia: Xanh da trời; Thời gian chảy: 5 giây; Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C, Nhập ngoại | - nt- |
| 148 | Pipet bầu 25ml | DC | 20 | Cái | Làm từ thủy tinh soda-lime; Dung tích: 25ml; Độ chính xác: 0.03 ml; Chiều dài: 530mm; Màu vạch chia: Xanh da trời; Thời gian chảy: 5 giây; Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C, Nhập ngoại | - nt- |
| 149 | Pipet bầu 2ml | DC | 20 | Cái | Làm từ thủy tinh soda-lime; Dung tích: 2ml; 1 vạch đo duy nhất; Thời gian chảy: 5 giây; Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C, Nhập ngoại | - nt- |
| 150 | Pipet bầu 5ml | DC | 20 | Cái | Làm từ thủy tinh soda-lime; Dung tích: 5ml; Độ chính xác: 0.015 ml; Chiều dài: 410mm; Màu vạch chia: Trắng; Thời gian chảy: 5 giây; Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C, Nhập ngoại | - nt- |
| 151 | Pipet thẳng 25ml | DC | 20 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh soda-lime; Dung tích: 25ml; Màu vạch chia: Trắng; Độ chính xác: 0.1ml; Độ chia nhỏ nhất: 0.1ml; Chiều dài: 450mm; Thời gian chảy: 5 giây; Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C. Nhập ngoại | - nt- |
| 152 | Pipet thẳng 10ml | DC | 20 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh soda-lime; Dung tích: 10ml; Màu vạch chia: Da cam; Độ chính xác: 0.005ml; Độ chia nhỏ nhất: 0.01ml; Chiều dài: 360mm; Thời gian chảy: 5 giây; Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C. Nhập ngoại | - nt- |
| 153 | Pipet thẳng 5ml | DC | 20 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh soda-lime; Dung tích: 5ml; Màu vạch chia: Đỏ; Độ chính xác: 0.03ml; Độ chia nhỏ nhất: 0.05ml; Chiều dài: 360mm; Thời gian chảy: 5 giây; Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C. Nhập ngoại | - nt- |
| 154 | Thìa cân (thìa xúc hóa chất hai đầu) | DC | 20 | Cái | Thìa lấy hóa chất 2 đầu; Kích thước 22x2cm, Chất liệu Inox không gỉ, chống hóa chất ăn mòn , Nhập ngoại | - nt- |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 39.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi