Gói thầu: Gói thầu số 46: Mua sắm vật tư

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210814690-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng 1
Tên gói thầu Gói thầu số 46: Mua sắm vật tư
Số hiệu KHLCNT 20210781159
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nghiệp vụ hành chính
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 09:45:00 đến ngày 2021-08-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 257,414,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Nhà thầu phải có năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 02 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư (Có tài liệu chứng minh bao gồm: Trung tâm bảo hành, văn phòng đại diện, trụ sở công ty...đáp ứng yêu cầu trên)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Adapter 5V 4A DC1CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
2AT 24C08D1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
3Át tô mát LS C101CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
4Át tô mát LS C1001CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
5Bàn phím mềm TT1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
6Biến áp nguồn đa cấp 10A2CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
7Biến áp nguồn đa cấp 220 V/5 V, 12V, 24V, 36V/30A1BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
8Biến áp tạo dòng 1500 A1CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
9Biến trở 100k 2W2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
10Biến trở 10k 2W1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
11Biến trở công suất BT22CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
12Bộ tuốc lơ vít BOSCH 463BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
13Bút cảm ứng Active Stylus Pen Gen 11CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
14Cảm biến dòng điện ACS 7122ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
15Cáp kết nối RS-2321CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
16Cáp kết nối Intenet Rte1CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
17Cáp kết nối RS-485 2W/4W1CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
18Cầu chì RT18-32-1P + Đế1BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
19Cầu đấu dây 25A1CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
20Cầu đấu dây 3A1CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
21Cầu đấu dây 50A2CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
22Cọc đấu 1500A2CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
23Cọc đấu 20A12CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
24Cổng kết nối 2 chân header2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
25Công tắc chuyển nguồn, chọn chế độ 2 vị trí KR2CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
26Công tắc gạt switch V1.01ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
27Cuộn cảm 10 uH1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
28Đèn báo nguồn TK3CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
29Đi ốt 1N41484ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
30Đi ốt Led 06035ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
31Đi ốt LED SMD4ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
32Đi ốt nắn dòng lực 1000A - BB10004CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
33Điện trở 100K 1/4 W35ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
34Điện trở 10K 1/4 W34ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
35Điện trở 15K 1/4 W2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
36Điện trở 1K 1/4 W2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
37Điện trở 1M 1/4 W10ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
38Điện trở 20K 1/4 W33ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
39Điện trở 220K 1/4 W4ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
40Điện trở 4.7K 1/4 W26ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
41Điện trở 499 1/2 W8ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
42Đồng hồ đo điện áp một chiều Selec MT4W1CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
43Đồng hồ đo điện áp xoay chiều TF 481CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
44Giắc nối kiểu cắm (jumper)4ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
45IC AMS 11171ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
46IC cách ly kỹ thuật số SI8380-IU1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
47IC cách ly quang 4N351ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
48IC chuyển đổi tần số-điện áp LM 3311ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
49IC IL3004ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
50IC LM3586ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
51IC LM358N4ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
52IC LM4040 4.1V2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
53IC MAX 2321ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
54IC MAX 4851ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
55IC MAX14759ETA+T4ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
56IC MAX14759ETA+T4ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
57IC nguồn cách ly B05051ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
58IC UNL 28031ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
59Khe cắm thẻ nhớ TF-01A1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
60Mach in cường lực FT7dm2Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
61Màn hình HMI 80711CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
62Vi điều khiển Max 14850A3ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
63Module nguồn 220V AC/24 V DC1CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
64Module nguồn 3,3 V DC1CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
65Nút ấn TF4CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
66Rơ le điều khiển Schneider RXM4LB2BD2CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
67Tấm cảm ứng HMI 7 inch1CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
68Tấm Phíp thủy tinh epoxy 5mm3m2Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
69Thạch anh 25 MHz1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
70Thạch anh 32,768 kHz1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
71Thanh đồng IEC 604392CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
72Thẻ nhớ Micro USB1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
73Thiristor T6304CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
74Transistor A10151ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
75Tụ điện 0.1nF2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
76Tụ điện 0.1uF32ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
77Tụ điện 100nF18ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
78Tụ điện 100pF14ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
79Tụ điện 1052ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
80Tụ điện 10nF1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
81Tụ điện 10uF8ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
82Tụ điện 1nF2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
83Tụ điện 2,2 nF8ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
84Tụ điện 22 nF12ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
85Tụ điện 330 uF1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
86Tụ gốm 0,1µF2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
87Tụ hóa 50µF 35V4ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
88USB Kingmax 64 Gb1CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
89Vi xử lý STM 32F4071ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
90Zắc 2 chân header22ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
91Zắc COM Fmale2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
92Băng dính điện22cuộnChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
93Bộ bảo hộ SB-35 (Kaki)3BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
94Bu lông inox M5 x 2530CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
95Cồn công nghiệp 70o20lítChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
96Dây rút L10100CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
97Dây rút L150100CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
98Dây rút L15050CáiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
99Găng tay lao động 3M 41318ĐôiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
100Keo bọt Apollo10hộpChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
101Keo cao su 3M20CuộnChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
102Sơn chống rỉ H.P4lítChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
103Sơn vàng kem H.P2lítChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
104Vải amiăng 3mm14m2Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
105Vải phin trắng20m2Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
106Vít cầu inox M4x8100BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
107Vít chìm inox M4x8100BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
108Vít đầu dù inox M6x3054BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
109Vít dẹt inox M5x8100BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Nhà thầu phải có năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 02 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư (Có tài liệu chứng minh bao gồm: Trung tâm bảo hành, văn phòng đại diện, trụ sở công ty...đáp ứng yêu cầu trên)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->