Gói thầu: Gói thầu số 46: Mua sắm vật tư
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210814690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 46: Mua sắm vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20210781159 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ hành chính |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 09:45:00 đến ngày 2021-08-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 257,414,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Nhà thầu phải có năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 02 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư (Có tài liệu chứng minh bao gồm: Trung tâm bảo hành, văn phòng đại diện, trụ sở công ty...đáp ứng yêu cầu trên) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Adapter 5V 4A DC | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 2 | AT 24C08D | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 3 | Át tô mát LS C10 | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 4 | Át tô mát LS C100 | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 5 | Bàn phím mềm TT | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 6 | Biến áp nguồn đa cấp 10A | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 7 | Biến áp nguồn đa cấp 220 V/5 V, 12V, 24V, 36V/30A | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 8 | Biến áp tạo dòng 1500 A | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 9 | Biến trở 100k 2W | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 10 | Biến trở 10k 2W | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 11 | Biến trở công suất BT2 | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 12 | Bộ tuốc lơ vít BOSCH 46 | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 13 | Bút cảm ứng Active Stylus Pen Gen 1 | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 14 | Cảm biến dòng điện ACS 712 | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 15 | Cáp kết nối RS-232 | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 16 | Cáp kết nối Intenet Rte | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 17 | Cáp kết nối RS-485 2W/4W | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 18 | Cầu chì RT18-32-1P + Đế | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 19 | Cầu đấu dây 25A | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 20 | Cầu đấu dây 3A | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 21 | Cầu đấu dây 50A | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 22 | Cọc đấu 1500A | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 23 | Cọc đấu 20A | 12 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 24 | Cổng kết nối 2 chân header | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 25 | Công tắc chuyển nguồn, chọn chế độ 2 vị trí KR | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 26 | Công tắc gạt switch V1.0 | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 27 | Cuộn cảm 10 uH | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 28 | Đèn báo nguồn TK | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 29 | Đi ốt 1N4148 | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 30 | Đi ốt Led 0603 | 5 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 31 | Đi ốt LED SMD | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 32 | Đi ốt nắn dòng lực 1000A - BB1000 | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 33 | Điện trở 100K 1/4 W | 35 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 34 | Điện trở 10K 1/4 W | 34 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 35 | Điện trở 15K 1/4 W | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 36 | Điện trở 1K 1/4 W | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 37 | Điện trở 1M 1/4 W | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 38 | Điện trở 20K 1/4 W | 33 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 39 | Điện trở 220K 1/4 W | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 40 | Điện trở 4.7K 1/4 W | 26 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 41 | Điện trở 499 1/2 W | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 42 | Đồng hồ đo điện áp một chiều Selec MT4W | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 43 | Đồng hồ đo điện áp xoay chiều TF 48 | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 44 | Giắc nối kiểu cắm (jumper) | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 45 | IC AMS 1117 | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 46 | IC cách ly kỹ thuật số SI8380-IU | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 47 | IC cách ly quang 4N35 | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 48 | IC chuyển đổi tần số-điện áp LM 331 | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 49 | IC IL300 | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 50 | IC LM358 | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 51 | IC LM358N | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 52 | IC LM4040 4.1V | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 53 | IC MAX 232 | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 54 | IC MAX 485 | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 55 | IC MAX14759ETA+T | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 56 | IC MAX14759ETA+T | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 57 | IC nguồn cách ly B0505 | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 58 | IC UNL 2803 | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 59 | Khe cắm thẻ nhớ TF-01A | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 60 | Mach in cường lực FT | 7 | dm2 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 61 | Màn hình HMI 8071 | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 62 | Vi điều khiển Max 14850A | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 63 | Module nguồn 220V AC/24 V DC | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 64 | Module nguồn 3,3 V DC | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 65 | Nút ấn TF | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 66 | Rơ le điều khiển Schneider RXM4LB2BD | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 67 | Tấm cảm ứng HMI 7 inch | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 68 | Tấm Phíp thủy tinh epoxy 5mm | 3 | m2 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 69 | Thạch anh 25 MHz | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 70 | Thạch anh 32,768 kHz | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 71 | Thanh đồng IEC 60439 | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 72 | Thẻ nhớ Micro USB | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 73 | Thiristor T630 | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 74 | Transistor A1015 | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 75 | Tụ điện 0.1nF | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 76 | Tụ điện 0.1uF | 32 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 77 | Tụ điện 100nF | 18 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 78 | Tụ điện 100pF | 14 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 79 | Tụ điện 105 | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 80 | Tụ điện 10nF | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 81 | Tụ điện 10uF | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 82 | Tụ điện 1nF | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 83 | Tụ điện 2,2 nF | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 84 | Tụ điện 22 nF | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 85 | Tụ điện 330 uF | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 86 | Tụ gốm 0,1µF | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 87 | Tụ hóa 50µF 35V | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 88 | USB Kingmax 64 Gb | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 89 | Vi xử lý STM 32F407 | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 90 | Zắc 2 chân header | 22 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 91 | Zắc COM Fmale | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 92 | Băng dính điện | 22 | cuộn | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 93 | Bộ bảo hộ SB-35 (Kaki) | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 94 | Bu lông inox M5 x 25 | 30 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 95 | Cồn công nghiệp 70o | 20 | lít | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 96 | Dây rút L10 | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 97 | Dây rút L150 | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 98 | Dây rút L150 | 50 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 99 | Găng tay lao động 3M 4131 | 8 | Đôi | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 100 | Keo bọt Apollo | 10 | hộp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 101 | Keo cao su 3M | 20 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 102 | Sơn chống rỉ H.P | 4 | lít | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 103 | Sơn vàng kem H.P | 2 | lít | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 104 | Vải amiăng 3mm | 14 | m2 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 105 | Vải phin trắng | 20 | m2 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 106 | Vít cầu inox M4x8 | 100 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 107 | Vít chìm inox M4x8 | 100 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 108 | Vít đầu dù inox M6x30 | 54 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT | ||
| 109 | Vít dẹt inox M5x8 | 100 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Nhà thầu phải có năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 02 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư (Có tài liệu chứng minh bao gồm: Trung tâm bảo hành, văn phòng đại diện, trụ sở công ty...đáp ứng yêu cầu trên) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi