Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa và đồng bộ bệ phóng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210814624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LỮ ĐOÀN 490 BINH CHỦNG PHÁO BINH |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa và đồng bộ bệ phóng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210121432 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 09:44:00 đến ngày 2021-08-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về Cung cấp vật tư, linh kiện phục vụ công tác sửa chữa tương tự với phạm vi cung cấp gói thầu; Nhà thầu nộp kèm trong HSĐX Bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính sao y công ty để chứng minh. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tụ điện | 6 | Cái | Điện dung 4μF, điện áp 600V | ||
| 2 | Tụ điện | 9 | Cái | Điện dung 4μF, điện áp 200V | ||
| 3 | Tụ điện | 8 | Cái | Điện dung 0,5μF, điện áp 200V, sai số±10% | ||
| 4 | Tụ điện | 10 | Cái | Điện dung 0,5μF, điện áp 160V, sai số±10% | ||
| 5 | Rơ le | РПС-9 РС4524200 | 4 | Cái | Điện áp làm việc 50V; dòng ON 8mA; dòng OFF 1.1mA; điện trở cuộn dây 4500±675Ω | |
| 6 | Rơ le | РПС-10 РС45211 | 3 | Cái | Điện áp làm việc 50V; dòng ON 8mA; dòng OFF 1.1mA; điện trở cuộn dây 4500±675Ω | |
| 7 | Rơ le | РКН РС4150309 | 2 | Cái | Điện áp làm việc 24V; dòng ON 20mA; dòng OFF 4mA; điện trở cuộn dây 650±65Ω | |
| 8 | Rơ le | 64-ПРС4520703 | 5 | Cái | Điện áp làm việc 30V; dòng ON 30mA; dòng OFF 6mA; điện trở cuộn dây 800±25Ω | |
| 9 | Rơ le | PKH-500-017-П2 | 4 | Cái | Điện áp làm việc 24V; dòng ON 20mA; dòng OFF 4mA; điện trở cuộn dây 500±50Ω | |
| 10 | Rơ le | PKH-500-018-П2 | 2 | Cái | Điện áp làm việc 24V; dòng ON 20mA; dòng OFF 4mA; điện trở cuộn dây 500±50Ω | |
| 11 | Rơ le | PKH-500-020-П2 | 8 | Cái | Điện áp làm việc 24V; dòng ON 20mA; dòng OFF 4mA; điện trở cuộn dây 500±50Ω | |
| 12 | Rơ le | PKH-503-003-П2 | 4 | Cái | Điện áp làm việc 24V; dòng ON 20mA; dòng OFF 4mA; điện trở cuộn dây 503±50Ω | |
| 13 | Rơ le | PKH-503-009-П2 | 3 | Cái | Điện áp làm việc 24V; dòng ON 20mA; dòng OFF 4mA; điện trở cuộn dây 503±50Ω | |
| 14 | Rơ le | PKH-510-419-П2 | 4 | Cái | Điện áp làm việc 24V; dòng ON 20mA; dòng OFF 4mA; điện trở cuộn dây 510±51Ω | |
| 15 | Rơ le | PKH-510-420-П2 | 4 | Cái | Điện áp làm việc 24V; dòng ON 20mA; dòng OFF 4mA; điện trở cuộn dây 510±50Ω | |
| 16 | Rơ le | PKH-512-417-П2 | 4 | Cái | Điện áp làm việc 24V; dòng ON 20mA; dòng OFF 4mA; điện trở cuộn dây 510±50Ω | |
| 17 | Rơ le | PKH-513-000-П2 | 4 | Cái | Điện áp làm việc 24V; dòng ON 20mA; dòng OFF 4mA; điện trở cuộn dây 510±50Ω | |
| 18 | Rơ le | 2ДC-300-002 | 6 | Cái | Điện áp làm việc 24V; dòng ON 20mA; dòng OFF 4mA; điện trở cuộn dây 300±30Ω | |
| 19 | Rơ le | 2ДC-300-003 | 4 | Cái | Điện áp làm việc 24V; dòng ON 20mA; dòng OFF 4mA; điện trở cuộn dây 300±30Ω | |
| 20 | Điện trở | ПП3-44-30K-3K3C | 7 | Cái | Điện trở danh định 1 кΩ; sai số ± 10%; điện áp cực đại 200V. | |
| 21 | Điện trở | ОМЛТ-2-1K2-2W | 8 | Cái | Điện trở danh định 1,5 MΩ; sai số ± 10%; điện áp cực đại 250V. | |
| 22 | Điện trở | BĐ 7113 | 12 | Cái | Điện trở danh định 1,5 MΩ; sai số ± 10%; điện áp cực đại 250V | |
| 23 | Điốt | Д226A | 11 | Cái | Kiểu đi ốt PN; Dòng đánh thủng 231A; điện áp rơi 1V. | |
| 24 | Điốt | Д231 | 8 | Cái | Điện áp ngược cực đại 200 V, dòng điện thuận cực đại 400 mA, tần số làm việc 3kHz, điện áp thuận không quá 1 V khi dòng điện thuận 400 mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 200 V không quá 50 μA | |
| 25 | Điốt | Д229 | 10 | Cái | Kiểu đi ốt PN; Dòng đánh thủng 200A; điện áp rơi 1V. | |
| 26 | Điốt | ДГ4 | 9 | Cái | Kiểu đi ốt PN; Dòng đánh thủng 200A; điện áp rơi 1V. | |
| 27 | Biến thế | Жэ4729.017Cp | 2 | Cái | Kiểu lõi SHL10 х 20; Cảm kháng 0.6H; dòng điện 0.28A; điện trở sơ cấp P1-2 36.0Ω; thứ cấp P3-6 3.0Ω; Hệ số truyền 0.8; | |
| 28 | Biến thế | Жэ4729.047Cp | 3 | Cái | Kiểu lõi SHL6 х 12,5; Cảm kháng 2.5H; dòng điện 0.54A; điện trở sơ cấp P1-2 53.8Ω; thứ cấp P3-6 5.02Ω; Hệ số truyền 0.8; | |
| 29 | Biến thế | 1Б0112,1Б072 | 1 | Cái | Điện áp đầu vào 27V; Điện áp đầu ra max 100mV; độ nhạy cảm biến 0.5mV; Trở kháng vào 4400Ω; Thời gian đáp ứng 0.1ms; nhiễu đầu ra 0.3 uV p-p; dải nhiệt độ làm việc -40 - +125°C; | |
| 30 | Xê len | K180.PY..050 | 6 | Cái | Điện áp làm việc 24 – 29.4V; dòng chuyển mạch 5A; | |
| 31 | Chuyển mạch | 15P141 | 8 | Cái | Điện áp làm việc 24 – 29.4V; dòng chuyển mạch 8A; | |
| 32 | Chuyển mạch | ПК-4-24 | 4 | Cái | Điện áp làm việc 24 – 29.4V; dòng chuyển mạch 8A; | |
| 33 | Chuyển mạch | ПК-4-16 | 3 | Cái | Điện áp làm việc 24 – 29.4V; dòng chuyển mạch 8A; | |
| 34 | Chuyển mạch | ПК-1-16 | 4 | Cái | Điện áp làm việc 27V; dòng chuyển mạch 0.1 – 15A; | |
| 35 | Công tắc tơ | 8E152-DC471 | 2 | Cái | Điện áp làm việc 24 – 29.4V; dòng chuyển mạch 5A; | |
| 36 | Công tắc | TB1-2-250BT-220B-5A | 6 | Cái | Điện áp làm việc 24 – 29.4V; dòng chuyển mạch 5A; | |
| 37 | Công tắc | TB-1-4 | 5 | Cái | Điện áp làm việc 24 – 29.4V; dòng chuyển mạch 5A; | |
| 38 | Nút ấn | KN-2 | 3 | Cái | Điện áp làm việc 24 – 29.4V; dòng chuyển mạch 5A; | |
| 39 | Nút ấn | KN-P | 2 | Cái | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất | |
| 40 | Bộ cầu đấu chuyên dụng | Ж36.673.075 | 4 | Cái | Số lượng chân 45; trở kháng tiếp điểm 0.01Ω; dòng làm việc 6A; | |
| 41 | Đầu nối | СШРG60P45E3 | 7 | Cái | Số lượng chân 20; trở kháng tiếp điểm 0.01Ω; dòng làm việc 6A; | |
| 42 | Đầu nối | СШРG48P20E2 | 8 | Cái | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất | |
| 43 | Transistor | П215, П213 | 6 | Cái | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất | |
| 44 | Bộ chương trình | 2B36 | 8 | Cái | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất | |
| 45 | Bộ đếm xung | CU-9B120 | 8 | Cái | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất. | |
| 46 | Bộ đếm thời gian | 0-200 | 4 | Cái | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất. | |
| 47 | Đồng hồ | M132-50-50 | 2 | Cái | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất. | |
| 48 | Đồng hồ | M132-100 | 4 | Cái | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất. | |
| 49 | Đồng hồ | E8019 | 4 | Cái | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất. | |
| 50 | Đồng hồ | A-0-100 | 2 | Cái | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất. | |
| 51 | Đồng hồ | V-AC-0-50V-500Hz | 2 | Cái | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất. | |
| 52 | Đồng hồ | V-AC-0-50V-1000Hz | 2 | Cái | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất. | |
| 53 | Đui đèn tín hiệu táp lô | 8 | Cái | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất. | ||
| 54 | Bóng đèn táp lô | 11 | Cái | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất. | ||
| 55 | Chụp đèn kích thước | 8 | Cái | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 56 | Chụp đèn xi nhan | 8 | Cái | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất. | ||
| 57 | Chụp đèn hậu | 8 | Cái | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất. | ||
| 58 | Cáp bình ắc quy | 20 | m | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất. | ||
| 59 | Đầu bọp ắc quy | 16 | Cái | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất. | ||
| 60 | Dây điện đơn | 17 | m | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất. | ||
| 61 | Khóa gạt mưa | 4 | Cái | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất. | ||
| 62 | Củ gạt mưa | 4 | Cái | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất. | ||
| 63 | Má phanh bánh xe | 32 | Cái | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất. | ||
| 64 | Má phanh tay | 16 | Cái | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 65 | Kích thủy lực 20 tấn | 10 | Cái | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất. | ||
| 66 | Chổi than | 32 | Chiếc | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất. | ||
| 67 | Dầu tẩy rỉ RP7 | 10 | Hộp | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất. | ||
| 68 | Băng dính điện | 50 | Cuộn | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất. | ||
| 69 | Băng dính giấy | 50 | Cuộn | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 70 | Tấm lót sàn | 16 | m2 | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất. | ||
| 71 | Tấm lót cách nhiệt ca bô | 8 | m2 | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất. | ||
| 72 | Ghế trắc thủ | 8 | Cái | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất. | ||
| 73 | Tay nắm cửa | 8 | Cái | Còn mới, nguyên nhãn mác, đạt tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 74 | Cầu chì 2A | 50 | Cái | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất. | ||
| 75 | Cầu chì 3A | 50 | Cái | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất. | ||
| 76 | Cầu chì 15A | 50 | Cái | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất. | ||
| 77 | Cồn công nghiệp | 30 | lít | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất. | ||
| 78 | Bơm lốp tự động | 16 | Cái | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất. | ||
| 79 | Bóng đèn sợi đốt 26V-0,12A | 20 | Cái | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất. | ||
| 80 | Bóng đèn sợi đốt 36V-0,12A | 40 | Cái | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất. | ||
| 81 | Núm ấn cao su | 60 | Chiếc | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất. | ||
| 82 | Vỏ công tắc cao su | 62 | Chiếc | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất. | ||
| 83 | Vôn kế Э8019 | 4 | Cái | 500Hz, dải đo 0-50V, CCX 2,5 | ||
| 84 | Miliampe kế | M132 | 4 | Cái | Dải đo 50-0-50 mka, CCX 1,5 | |
| 85 | Ampekế | M4200 | 4 | Cái | Dải đo 0-150a, CCX 2,5 | |
| 86 | Ampekế | M4200 | 4 | Cái | Dải đo 0-50a, CCX 2,5 | |
| 87 | Ampekế | M4200 | 4 | Cái | Dải đo 0-10a, CCX 2,5 | |
| 88 | Vôn ampe kế | BA-340 | 6 | Cái | Dải đo 40-0-120a; 0-30V | |
| 89 | Vôn kế | M2001 | 6 | Cái | Dải đo 0-50V, CCX 2,5 | |
| 90 | Áp kế | MП-100C | 6 | Cái | Dải đo 0-40 kgf/cm2, CCX 2,5 | |
| 91 | Áp kế | MП-100C | 6 | Cái | Dải đo 0-160 kgf/cm2, CCX 2,5 | |
| 92 | Áp kế | MП-100C | 6 | Cái | Dải đo 0-400 kgf/cm2, CCX 2,5 | |
| 93 | Áp kế | MTK-100 | 6 | Cái | Dải đo 0-600 kgf/cm2, CCX 1,6 | |
| 94 | Dầu hộp số | MT-16П | 370 | lít | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất. | |
| 95 | Dầu cầu, dầu động cơ | MT-16 | 322 | lít | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất. | |
| 96 | Chổi Đánh rỉ | 30 | cái | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất. | ||
| 97 | Bột bả | 18 | kg | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất. | ||
| 98 | Sơn chống gỉ | 50 | kg | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất. | ||
| 99 | Sơn nhũ | 20 | kg | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất. | ||
| 100 | Sơn trắng | 20 | kg | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất. | ||
| 101 | Sơn đen | 40 | Kg | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất. | ||
| 102 | Sơn xanh quân sự | 70 | kg | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất. | ||
| 103 | Chất tạo bóng | 50 | Kg | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất. | ||
| 104 | Chất đông cứng | 50 | lít | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất. | ||
| 105 | Chât tẩy sơn | 50 | lít | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất. | ||
| 106 | Dầu pha sơn | 50 | lít | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất. | ||
| 107 | Bút quét sơn | 25 | Vỉ | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất. | ||
| 108 | Chổi sơn | 30 | Cái | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về Cung cấp vật tư, linh kiện phục vụ công tác sửa chữa tương tự với phạm vi cung cấp gói thầu; Nhà thầu nộp kèm trong HSĐX Bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính sao y công ty để chứng minh. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi