Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa và đồng bộ bệ phóng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210814624-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu LỮ ĐOÀN 490 BINH CHỦNG PHÁO BINH
Tên gói thầu Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa và đồng bộ bệ phóng
Số hiệu KHLCNT 20210121432
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 09:44:00 đến ngày 2021-08-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 500,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về Cung cấp vật tư, linh kiện phục vụ công tác sửa chữa tương tự với phạm vi cung cấp gói thầu; Nhà thầu nộp kèm trong HSĐX Bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính sao y công ty để chứng minh. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tụ điện6CáiĐiện dung 4μF, điện áp 600V
2Tụ điện9CáiĐiện dung 4μF, điện áp 200V
3Tụ điện8CáiĐiện dung 0,5μF, điện áp 200V, sai số±10%
4Tụ điện10CáiĐiện dung 0,5μF, điện áp 160V, sai số±10%
5Rơ leРПС-9 РС45242004CáiĐiện áp làm việc 50V; dòng ON 8mA; dòng OFF 1.1mA; điện trở cuộn dây 4500±675Ω
6Rơ leРПС-10 РС452113CáiĐiện áp làm việc 50V; dòng ON 8mA; dòng OFF 1.1mA; điện trở cuộn dây 4500±675Ω
7Rơ leРКН РС41503092CáiĐiện áp làm việc 24V; dòng ON 20mA; dòng OFF 4mA; điện trở cuộn dây 650±65Ω
8Rơ le64-ПРС45207035CáiĐiện áp làm việc 30V; dòng ON 30mA; dòng OFF 6mA; điện trở cuộn dây 800±25Ω
9Rơ lePKH-500-017-П24CáiĐiện áp làm việc 24V; dòng ON 20mA; dòng OFF 4mA; điện trở cuộn dây 500±50Ω
10Rơ lePKH-500-018-П22CáiĐiện áp làm việc 24V; dòng ON 20mA; dòng OFF 4mA; điện trở cuộn dây 500±50Ω
11Rơ lePKH-500-020-П28CáiĐiện áp làm việc 24V; dòng ON 20mA; dòng OFF 4mA; điện trở cuộn dây 500±50Ω
12Rơ lePKH-503-003-П24CáiĐiện áp làm việc 24V; dòng ON 20mA; dòng OFF 4mA; điện trở cuộn dây 503±50Ω
13Rơ lePKH-503-009-П23CáiĐiện áp làm việc 24V; dòng ON 20mA; dòng OFF 4mA; điện trở cuộn dây 503±50Ω
14Rơ lePKH-510-419-П24CáiĐiện áp làm việc 24V; dòng ON 20mA; dòng OFF 4mA; điện trở cuộn dây 510±51Ω
15Rơ lePKH-510-420-П24CáiĐiện áp làm việc 24V; dòng ON 20mA; dòng OFF 4mA; điện trở cuộn dây 510±50Ω
16Rơ lePKH-512-417-П24CáiĐiện áp làm việc 24V; dòng ON 20mA; dòng OFF 4mA; điện trở cuộn dây 510±50Ω
17Rơ lePKH-513-000-П24CáiĐiện áp làm việc 24V; dòng ON 20mA; dòng OFF 4mA; điện trở cuộn dây 510±50Ω
18Rơ le2ДC-300-0026CáiĐiện áp làm việc 24V; dòng ON 20mA; dòng OFF 4mA; điện trở cuộn dây 300±30Ω
19Rơ le2ДC-300-0034CáiĐiện áp làm việc 24V; dòng ON 20mA; dòng OFF 4mA; điện trở cuộn dây 300±30Ω
20Điện trởПП3-44-30K-3K3C7CáiĐiện trở danh định 1 кΩ; sai số ± 10%; điện áp cực đại 200V.
21Điện trởОМЛТ-2-1K2-2W8CáiĐiện trở danh định 1,5 MΩ; sai số ± 10%; điện áp cực đại 250V.
22Điện trởBĐ 711312CáiĐiện trở danh định 1,5 MΩ; sai số ± 10%; điện áp cực đại 250V
23ĐiốtД226A11CáiKiểu đi ốt PN; Dòng đánh thủng 231A; điện áp rơi 1V.
24ĐiốtД2318CáiĐiện áp ngược cực đại 200 V, dòng điện thuận cực đại 400 mA, tần số làm việc 3kHz, điện áp thuận không quá 1 V khi dòng điện thuận 400 mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 200 V không quá 50 μA
25ĐiốtД22910CáiKiểu đi ốt PN; Dòng đánh thủng 200A; điện áp rơi 1V.
26ĐiốtДГ49CáiKiểu đi ốt PN; Dòng đánh thủng 200A; điện áp rơi 1V.
27Biến thếЖэ4729.017Cp2CáiKiểu lõi SHL10 х 20; Cảm kháng 0.6H; dòng điện 0.28A; điện trở sơ cấp P1-2 36.0Ω; thứ cấp P3-6 3.0Ω; Hệ số truyền 0.8;
28Biến thếЖэ4729.047Cp3CáiKiểu lõi SHL6 х 12,5; Cảm kháng 2.5H; dòng điện 0.54A; điện trở sơ cấp P1-2 53.8Ω; thứ cấp P3-6 5.02Ω; Hệ số truyền 0.8;
29Biến thế1Б0112,1Б0721CáiĐiện áp đầu vào 27V; Điện áp đầu ra max 100mV; độ nhạy cảm biến 0.5mV; Trở kháng vào 4400Ω; Thời gian đáp ứng 0.1ms; nhiễu đầu ra 0.3 uV p-p; dải nhiệt độ làm việc -40 - +125°C;
30Xê lenK180.PY..0506CáiĐiện áp làm việc 24 – 29.4V; dòng chuyển mạch 5A;
31Chuyển mạch15P1418CáiĐiện áp làm việc 24 – 29.4V; dòng chuyển mạch 8A;
32Chuyển mạchПК-4-244CáiĐiện áp làm việc 24 – 29.4V; dòng chuyển mạch 8A;
33Chuyển mạchПК-4-163CáiĐiện áp làm việc 24 – 29.4V; dòng chuyển mạch 8A;
34Chuyển mạchПК-1-164CáiĐiện áp làm việc 27V; dòng chuyển mạch 0.1 – 15A;
35Công tắc tơ8E152-DC4712CáiĐiện áp làm việc 24 – 29.4V; dòng chuyển mạch 5A;
36Công tắcTB1-2-250BT-220B-5A6CáiĐiện áp làm việc 24 – 29.4V; dòng chuyển mạch 5A;
37Công tắcTB-1-45CáiĐiện áp làm việc 24 – 29.4V; dòng chuyển mạch 5A;
38Nút ấnKN-23CáiĐiện áp làm việc 24 – 29.4V; dòng chuyển mạch 5A;
39Nút ấnKN-P2CáiCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất
40Bộ cầu đấu chuyên dụngЖ36.673.0754CáiSố lượng chân 45; trở kháng tiếp điểm 0.01Ω; dòng làm việc 6A;
41Đầu nốiСШРG60P45E37CáiSố lượng chân 20; trở kháng tiếp điểm 0.01Ω; dòng làm việc 6A;
42Đầu nốiСШРG48P20E28CáiCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất
43TransistorП215, П2136CáiCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất
44Bộ chương trình2B368CáiCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất
45Bộ đếm xungCU-9B1208CáiCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất.
46Bộ đếm thời gian0-2004CáiCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất.
47Đồng hồM132-50-502CáiCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất.
48Đồng hồM132-1004CáiCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất.
49Đồng hồE80194CáiCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất.
50Đồng hồA-0-1002CáiCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất.
51Đồng hồV-AC-0-50V-500Hz2CáiCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất.
52Đồng hồV-AC-0-50V-1000Hz2CáiCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất.
53Đui đèn tín hiệu táp lô8CáiCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất.
54Bóng đèn táp lô11CáiCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất.
55Chụp đèn kích thước8CáiCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật.
56Chụp đèn xi nhan8CáiCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất.
57Chụp đèn hậu8CáiCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất.
58Cáp bình ắc quy20mCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất.
59Đầu bọp ắc quy16CáiCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất.
60Dây điện đơn17mCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất.
61Khóa gạt mưa4CáiCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất.
62Củ gạt mưa4CáiCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất.
63Má phanh bánh xe32CáiCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất.
64Má phanh tay16CáiCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật.
65Kích thủy lực 20 tấn10CáiCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất.
66Chổi than32ChiếcCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất.
67Dầu tẩy rỉ RP710HộpCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất.
68Băng dính điện50CuộnCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất.
69Băng dính giấy50CuộnCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật.
70Tấm lót sàn16m2Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất.
71Tấm lót cách nhiệt ca bô8m2Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất.
72Ghế trắc thủ8CáiCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất.
73Tay nắm cửa8CáiCòn mới, nguyên nhãn mác, đạt tiêu chuẩn kỹ thuật.
74Cầu chì 2A50CáiCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất.
75Cầu chì 3A50CáiCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất.
76Cầu chì 15A50CáiCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất.
77Cồn công nghiệp30lítCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất.
78Bơm lốp tự động16CáiCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất.
79Bóng đèn sợi đốt 26V-0,12A20CáiCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất.
80Bóng đèn sợi đốt 36V-0,12A40CáiCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất.
81Núm ấn cao su60ChiếcCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất.
82Vỏ công tắc cao su62ChiếcCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất.
83Vôn kế Э80194Cái500Hz, dải đo 0-50V, CCX 2,5
84Miliampe kếM1324CáiDải đo 50-0-50 mka, CCX 1,5
85AmpekếM42004CáiDải đo 0-150a, CCX 2,5
86AmpekếM42004CáiDải đo 0-50a, CCX 2,5
87AmpekếM42004CáiDải đo 0-10a, CCX 2,5
88Vôn ampe kếBA-3406CáiDải đo 40-0-120a; 0-30V
89Vôn kếM20016CáiDải đo 0-50V, CCX 2,5
90Áp kếMП-100C6CáiDải đo 0-40 kgf/cm2, CCX 2,5
91Áp kếMП-100C6CáiDải đo 0-160 kgf/cm2, CCX 2,5
92Áp kếMП-100C6CáiDải đo 0-400 kgf/cm2, CCX 2,5
93Áp kếMTK-1006CáiDải đo 0-600 kgf/cm2, CCX 1,6
94Dầu hộp sốMT-16П370lítCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất.
95Dầu cầu, dầu động cơMT-16322lítCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất.
96Chổi Đánh rỉ30cáiCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất.
97Bột bả18kgCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất.
98Sơn chống gỉ50kgCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất.
99Sơn nhũ20kgCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất.
100Sơn trắng20kgCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất.
101Sơn đen40KgCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất.
102Sơn xanh quân sự70kgCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất.
103Chất tạo bóng50KgCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất.
104Chất đông cứng50lítCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất.
105Chât tẩy sơn50lítCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất.
106Dầu pha sơn50lítCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất.
107Bút quét sơn25VỉCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất.
108Chổi sơn30CáiCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về Cung cấp vật tư, linh kiện phục vụ công tác sửa chữa tương tự với phạm vi cung cấp gói thầu; Nhà thầu nộp kèm trong HSĐX Bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính sao y công ty để chứng minh. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->