Gói thầu: Mua sắm thiết bị, linh kiện, hóa chất, bảo dưỡng hệ thống chuẩn đo lường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210655811-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Đo lường Việt Nam
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị, linh kiện, hóa chất, bảo dưỡng hệ thống chuẩn đo lường
Số hiệu KHLCNT 20210647240
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 09:41:00 đến ngày 2021-08-26 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,724,333,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị khoa học kỹ thuật Đo lường thử nghiệm và Nhà thầu quét (scan) hợp đồng, thanh lý HĐ đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc chưa hoàn thành thì phải có xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo HĐ của chủ đầu tư đính kèm khi nộp E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Trong thời gian bảo hành: trong vòng 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư thông báo đến nhà thầu về việc thiết bị gặp sự cố thì nhà thầu phải có mặt đến kiểm tra, khắc phục, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.- Sau thời gian bảo hành nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng cung cấp các dịch vụ phục vụ cho công tác bảo trì, sửa chữa, nâng cấp...

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện chung (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học (thể hiện qua hợp đồng lao động và bản sao công chứng bằng cấp chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ triển khai, tư vấn lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị (≥ 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học kỹ thuật (thể hiện qua hợp đồng lao động và bản sao công chứng bằng cấp chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ bảo hành, bảo trì cho thiết bị (≥ 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học kỹ thuật (thể hiện qua hợp đồng lao động và bản sao công chứng bằng cấp chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Lĩnh vực Đo lường Độ dài: Mua nguồn Laser (Laser head)1CáiNguồn laser loại Helium-Neon với tự động điều chỉnh Zeeman chia ra hai tần số đầu ra.- Công suất đầu ra: ≥ 180 µW (class II).- Bước sóng chân không: 632,991354 nm.- Đường kính chùm tia: 6 mm.- Điện áp hoạt động: (100 - 240) Vac, 50/60 Hz.- Công suất tiêu thụ: 50 W (during warmup), 33 W (after warmup).- Độ ổn định bước sóng (typical):+ Ngắn hạn (1 hour): ± 0,002 ppm.+ Dài hạn (lifetime): ± 0,02 ppm.
2Mua phần mềm đo của Giao thoa kế Laser (Metrology Application Software)1BộHỗ trợ ngôn ngữ: Anh.Chức năng phần mềm: Phần mềm đo lường giúp thực hiện các phép đo nhất quán bằng cách cho phép gọi lại các tệp thiết lập đã lưu và mở biểu đồ cài đặt trực tuyến.
3Mua cáp tín hiệu đo laser - 7 m (Laser head cable - 7m)1CáiCáp đầu laser dài 7 m. Một đầu của cáp kết nối với nguồn laser, một đầu kia kết nối với bộ chuyển đổi từ nguồn laser sang máy tính.
4Mua bộ chuyển đổi từ Nguồn laser sang máy tính (USB Axis Module)1CáiGiao diện điện cho Nguồn laser.Kết nối với máy tính (PC) qua giao diện USB.Phạm vi đo giao thoa tuyến tính: hỗ trợ đến 40 m.Tốc độ lấy mẫu dữ liệu: 100 kHz
5Mua bộ ghép nối cảm biến đo (USB Sensor Hub)1CáiPhạm vi đo:+ Nhiệt độ vật liệu: (0 - 55) °C, độ phân giải: 0,004 °C.+ Nhiệt độ không khí: (0 - 40) °C, độ phân giải: 0,004 °C.+ Áp suất không khí: (70 - 110) kPa, độ phân giải: 5 Pa.+ Độ ẩm không khí: (10 - 90) %RH, độ phân giải: 1 %RH.Khả năng kết nối 4 cảm biến cho mỗi bộ ghép nối.
6Mua cảm biến đo nhiệt độ vật liệu (Materials Sensor)1CáiPhạm vi đo: (0 - 55) °C.Độ chính xác: ± 0,1 °C với hiệu chuẩn hàng năm.Độ phân giải: 0,004 °C.
7Mua cảm biến đo nhiệt độ, độ ẩm, áp suất không khí (Air temperature/ Humidity/ Pressure Sensor)1CáiPhạm vi đo:+ Nhiệt độ không khí: (0 - 40) °C; Độ phân giải: 0,004 °C; Độ chính xác: ± 0,1 °C.+ Áp suất không khí: (70 - 110) kPa; Độ phân giải: 5 Pa; Độ chính xác: ± 80 Pa.+ Độ ẩm không khí: (10 - 90) %RH; Độ phân giải: 1 % RH; Độ chính xác: ± 5 %RH.
8Mua cáp nối cảm biến - 10 m (Sensor cable - 10 m)2CáiCáp cảm biến dài 10 m.Cáp tương thích với cả Cảm biến đo nhiệt độ vật liệu và Cảm biến đo nhiệt độ, độ ẩm, áp suất không khí.
9Mua bộ gá đo tuyến tính (Linear Measurement Kit)1BộPhạm vi đo: đến 40 m. Độ phân giải: 1 nm (với Linear Optics).Độ chính xác: ± 0,4 ppm (với cảm biến đo nhiệt độ, độ ẩm, áp suất không khí).
10Lĩnh vực Đo lường Lực Độ cứng: Mua đầu đo lực 20 kN và phụ kiện nén kèm theo.1ChiếcLực đo lớn nhất: 20 kN.Cấp chính xác tối thiểu phải đạt cấp 00 theo ISO 376: 2011 hoặc ĐLVN 56: 1999. Cụ thể: đặc trưng đo lường trong phạm vi đo từ 20 % đến 100 % lực đo lớn nhất:- Sai số nội suy (Interpolation error): fc = 0,02 %.- Sai số hồi sai (Reversibility error): ν = 0,06 %.- Sai số lập lại (Repeatability error in unchanged mounting position): b,brg = 0,023 %.- Sai số tái lập (Reproducibility error in diffrent mounting positions): b’,brv = 0,045 %.- Sai số điểm “0” (Zero error): f0 = 0,01 %.- Sai số độ trôi (Creep): c = 0,01 %.Phụ kiện: cáp tín hiệu 5m (Cable lenght 5 m) và đồ gá nén (Load button) kèm theo.
11Bảo dưỡng, bảo trì chuẩn quốc gia máy chuẩn lực đến 100 kN (model: 100kN/1000 kN-LA-KS; SN: V03.TB1.20)1Hệ thốngKiểm tra, đánh giá, ghi nhận tình trạng hoạt động của chuẩn và các thiết bị hỗ trợ.+ Bảo dưỡng hệ thống nâng hạ quả tải, tạo tải, thay dầu mỡ.+ Bảo dưỡng hệ thống các quả cân tạo tải.+ Bảo dưỡng đòn.+ Bảo dưỡng hệ thống thu thập và xử lý số liệu để xác định vị trí cân bằng của đòn.+ Bảo dưỡng hệ thống tự lựa để đảm bảo lực tạo ra tác dụng lên các đầu đo lực cần kiểm là đồng trục và hướng tâm.Bảo dưỡng tại Việt Nam
12Lĩnh vực Đo lường Áp suất:Mua bộ bàn gá phương tiện đo và phụ kiện cho chuẩn QG Áp kế piston đo áp suất chênh áp1BộKhả năng chịu áp suất khí 20 MPa.- Kiểu kết nối: M20x1,5; G1/4; 1/4NPT.- Phụ kiện: + Đầu kết nối: (10 cái).+ Bẫy ẩm: (02 cái).+ Van khóa: (04 cái).+ Ống dẫn khí inox: (dài 06m).
13Mua nguồn khí nitơ sạch có áp suất đến 20 MPa và phụ kiện1BộKhả năng điều áp đến 20 MPa kèm theo bộ chỉ thị điện tử chính xác có phạm vi đo lớn hơn 20 MPa. - Độ chính xác 0,05 %.- Phụ kiện: + Bình khí nitơ 40 lít: (01 bình), áp suất trong bình 20 MPa.+ Bộ điều áp suất: (01 cái).+ Đầu kết nối: (10 cái).+ Van khóa: (05 cái).+ Ống dẫn khí inox: (dài 18m).
14Bảo dưỡng hệ thống bơm hút chân không cho chuẩn QG Áp kế piston đo áp suất cực thấp (hãng: DHI; model: FPG 8601, SN: 153)1BộThay thế dầu chân không trong hệ thống.Bảo dưỡng, vệ sinh khoang tạo chân không.Kiểm tra, thay thế gioăng làm kín tại đầu kết nối, van khóa và đường ống dẫn lão hóa thì thay thế.Bảo dưỡng tại Việt Nam
15Bảo dưỡng bơm hút chân không cho chuẩn QG Áp kế piston khí (hãng: DHI; model: PG 7607, SN: 642)1BộThay thế dầu chân không trong hệ thống.Bảo dưỡng, vệ sinh khoang tạo chân không.Kiểm tra, thay thế gioăng làm kín tại đầu kết nối, van khóa và đường ống dẫn lão hóa thì thay thế.Bảo dưỡng tại Việt Nam
16Bảo dưỡng bộ tạo áp khí cho chuẩn QG Áp kế piston (hãng: RUSKA; model: RUSKA 2465)1BộBảo dưỡng, vệ sinh hệ thống đường dẫn áp suất.Kiểm tra, thay thế gioăng làm kín tại đầu kết nối, van khóa và đường ống dẫn lão hóa thì thay thế.Bảo dưỡng tại Việt Nam
17Lĩnh vực Đo lường Dung tích Lưu lượng:Mua bể nguồn inox 4 m31ChiếcDung tích danh định: 4000 L.Dung sai: ± 1%.Vật liệu chế tạo: Inox 304.Có vách ngăn chống bọt.
18Mua biến tần1ChiếcĐiện áp: 3 pha 380 V.Công suất: ≥ 22 kW.Có bàn phím để cài đặt.
19Mua bình ổn áp 2 m31ChiếcDung tích danh định: 2000 L.Dung sai: ± 1%.Vật liệu chế tạo: Inox 304.Áp suất: ≥ 5 bar.
20Mua đường ống công nghệ1BộCó đường kính ống từ DN32 mm đến DN110 mm (có khả năng ghép nối lưu lượng kế từ DN 25 mm đến DN50 mm), vật liệu chế tạo: Inox 304. - Các van đóng mở, DN65 (02 chiếc); van một chiều, DN65 (01 chiếc), vật liệu chế tạo: thép. - Phụ kiện đường ống công nghệ của hệ thống chuẩn quốc gia như ống giảm chấn, cút, bích, giá đỡ máng lật phù hợp với đường ống DN32 mm đến DN110 mm, vật liệu chế tạo: Inox304/thép. - Áp suất đường ống: ≥ 5 bar.
21Mua bộ nắn dòng1ChiếcĐảm bảo ổn định lưu lượng và giảm bị rối dòng chảy.Vật liệu chế tạo: Inox 304.
22Mua bình tách khí1ChiếcÁp suất: ≥ 5 bar.Vật liệu chế tạo: Inox 304.Khả năng tách được bọt khí.
23Mua máng lật điều khiển bằng khí nén1ChiếcPhạm vi lưu lượng: (0 ÷ 10) kg/s.Không bắn giọt nước.Điều khiển bằng khí nén.Vật liệu chế tạo: Inox 304.
24Mua bộ thu thập dữ liệu, điều khiển van1ChiếcThu thập tín hiệu đo từ bộ chỉ thị đầu cân chuẩn; máy đếm tần.Điều khiển hệ thống van khí nén của hệ thống.Tính toán, hiển thị, lưu trữ giá trị lưu lượng khối lượng.Xuất số liệu biên bản.
25Mua chỉ thị cầu cân chuẩn1ChiếcGiá trị độ chia: ≤ 0,025 kg.Chỉ thị điện tử.Có thể kết nối trên 3 loadcell analog. Điện áp vào (20 ÷ 30) VDC
26Mua máy đếm tần số điện tử2ChiếcPhạm vi đo: (0,1 Hz ÷ 3,5 GHz).Điện áp nguồn: 220V.Có cổng kết nối với máy PC.
27Vận chuyển hệ thống chuẩn Quốc gia lưu lượng khối lượng nước4ChuyếnVận chuyển bằng xe tải đến 5 tấn, có cẩu/thiết bị nâng hạ cho hệ thống chuẩn Quốc gia lưu lượng khối lượng nước, đảm bảo an toàn theo quy định (từ nhà H, Viện Đo lường Việt Nam, số 8 Hoàng Quốc Việt, P. Nghĩa Đô, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội đến nhà K, Viện Đo lường Việt Nam Khu Công nghệ cao Hòa Lạc, (Khu R&D) - Thạch Thất - Hà Nội).
28Chi phí nhân công về tháo, lắp đặt và bảo trì hệ thống chuẩn Quốc gia lưu lượng khối lượng nước36Ngày côngĐảm bảo việc tháo, lắp đặt và bảo trì hệ thống chuẩn Quốc gia lưu lượng khối lượng nước, đảm bảo chính xác, không hư hỏng (từ nhà H, Viện Đo lường Việt Nam, số 8 Hoàng Quốc Việt, P. Nghĩa Đô, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội đến nhà K, Viện Đo lường Việt Nam Khu Công nghệ cao Hòa Lạc, (Khu R&D) - Thạch Thất - Hà Nội), Số lượng 4 người/ngày x 9 ngày.
29Lĩnh vực Đo lường Hóa lý Mẫu chuẩn:Mua dung dịch chuẩn độ nhớt có giá trị danh định tại 20 oC5ChaiDung tích: ~ 500 mL;Độ không đảm bảo đo: 0,12%;Giá trị danh định: 1,3 mm2/s (01 chai); 2,5 mm2/s (01 chai); 5 mm2/s (01 chai); 10 mm2/s (01 chai); 20 mm2/s (01 chai).
30Mua dung dịch chuẩn độ nhớt có giá trị danh định tại 20 oC2ChaiDung tích: ~ 500 mL;Độ không đảm bảo đo: 0,15%;Giá trị danh định: 50 mm2/s (01 chai); 100 mm2/s (01 chai).
31Mua dung dịch chuẩn độ nhớt có giá trị danh định tại 20 oC1ChaiDung tích: ~ 500 mL;Độ không đảm bảo đo: 0,18%;Giá trị danh định: 500 mm2/s (01 chai).
32Mua dung dịch chuẩn độ nhớt có giá trị danh định tại 20 oC2ChaiDung tích: ~ 500 mL;Độ không đảm bảo đo: 0,20%;Giá trị danh định: 1000 mm2/s (01 chai); 2000 mm2/s (01 chai).
33Mua dung dịch chuẩn độ nhớt có giá trị danh định tại 20 oC2ChaiDung tích: ~ 500 mL;Độ không đảm bảo đo: 0,23%;Giá trị danh định: 14000 mm2/s (01 chai);55000 mm2/s (01 chai).
34Mua dung dịch chuẩn khối lượng riêng có giá trị danh định tại 20 oC2LọĐộ không đảm bảo đo: ≤ 0,010 kg/m3Dung tích: ~ 10 mL;Giá trị danh định ≈ 692 kg/m3
35Mua dung dịch chuẩn khối lượng riêng có giá trị danh định tại 20 oC2LọĐộ không đảm bảo đo: ≤ 0,010 kg/m3Dung tích: ~ 10 mL;Giá trị danh định ≈ 867 kg/m3
36Mua dung dịch chuẩn khối lượng riêng có giá trị danh định tại 20 oC2LọĐộ không đảm bảo đo: ≤ 0,010 kg/m3Dung tích: ~ 10 mL;Giá trị danh định ≈ 998 kg/m3
37Mua dung dịch chuẩn khối lượng riêng có giá trị danh định tại 20 oC2LọĐộ không đảm bảo đo: ≤ 0,010 kg/m3Dung tích: ~ 10 mL;Giá trị danh định ≈ 1191 kg/m3
38Mua dung dịch chuẩn khối lượng riêng có giá trị danh định tại 20 oC2LọĐộ không đảm bảo đo: ≤ 0,010 kg/m3Dung tích: ~ 10 mL;Giá trị danh định ≈ 1623 kg/m3
39Lĩnh vực Đo lường Âm thanh Rung động:Mua cáp đồng trục1Cái10-32 UNF (M) to BNC (M), 1,2m (4ft), max.+80 °C (176°F). (Độ dài của cáp có thể thay đổi theo sản phẩm mà nhà sản xuất hiện có).
40Mua cáp đồng trục màn chắn kép, độ ồn thấp1Cái10-32 UNF (M) to 10-32 UNF (M), 1,2m (4ft), max.+250 °C (482 °F). (Độ dài của cáp có thể thay đổi theo sản phẩm mà nhà sản xuất hiện có).
41Mua thiết bị điện đầu vào để đưa tín hiệu điện đến máy đo mức âm1CáiKết nối với đầu vào microphone 1/2" của máy đo mức âm.Đầu nối microphone: 1/2”.Điện dung: 12 pF.
42Mua thiết bị điện đầu vào để đưa tín hiệu điện đến máy đo mức âm1CáiKết nối với đầu vào microphone 1/2" của máy đo mức âm.Đầu nối microphone: 1/2”.Điện dung: 15 pF.
43Mua thiết bị điện đầu vào để đưa tín hiệu điện đến máy đo mức âm1CáiKết nối với đầu vào microphone 1/2" của máy đo mức âm.Đầu nối microphone: 1/2”.Điện dung: 18 pF.
44Mua thiết bị điện đầu vào để đưa tín hiệu điện đến máy đo mức âm1CáiKết nối với đầu vào microphone 1/2" của máy đo mức âm.Đầu nối microphone: 1/2”.Điện dung: 20 pF.
45Mua cảm biến rung chuẩn tham chiếu loại Single-ended1ChiếcĐộ nhạy: 0,110 pC/m.s-2. - Dải tần: (±2%) : (0,2 ÷ 5000) Hz (±10%) : (0,2 ÷ 10000) Hz. - Tần số cộng hưởng: ≥ 40 kHz. - Độ nhạy theo phương ngang: ≤ 2 %. - Cấu trúc: nén. Mỗi cảm biến rung được phân phối trong một hộp đựng với các phụ kiện sau: - Biểu đồ hiệu chuẩn. - Cáp ồn siêu thấp, chuyển nối 10 - 32 UNF (M), 1,2 m (4 ft), 260 °C (482 °F). - Bộ vít: 10 - 32 UNF × 12,7 mm (0,5 in); 10 - 32 UNF × 7,62 mm (0,3125 in). - Đinh cách điện: 10 - 32 UNF × 12,7 mm (0,5 in). - Đai: 10 - 32 UNF. - Đệm Mica: D: 15 mm (0,59 in), d: 5,5 mm (0,22 in). - Ta rô ren: 10 - 32 UNF. - Khóa bát giác cho vít: 10 - 32 UNF. - Các ghép nối: M3 (F) to 10 - 32 UNF (M); 4 - 40 UNC (M) to 10 - 32 UNF (M); 6 - 32 UNC (M) to 10 - 32 UNF (M); 8 - 32 UNC (M) to 10 - 32 UNF (M); 1/4 - 28 UNF (M) to 10 - 32 UNF (M).
46Xây bàn hiệu chuẩn có chống rung bằng lò xo2CáiKích thước: Dài x Rộng x Cao = 600 x 600 x 850 (mm). Vật liệu: Bê tông. Bề mặt: nhẵn bóng (đá granito); kích thước: Dài x Rộng x Cao = 600 x 600 x 20 (mm), 04 bu lông, đai ốc M16 được chôn sâu trong khối bê tông, nhô lên khỏi bề mặt 35 mm để lắp thiết bị. Khoảng cách các bu lông theo kích thước thực tế của thiết bị. Hệ thống lò xo chống rung: Bộ giảm chấn một đầu gắn chặt xuống nền, một đầu đỡ bàn bê tông, tải trọng từ 500 kg đến 800 kg. Địa điểm xây dựng: Viện Đo lường Việt Nam tại Khu công nghệ cao Hòa Lạc, (Khu R&D) - Thạch Thất - Hà Nội).Có PL Bản vẽ gửi kèm theo
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị khoa học kỹ thuật Đo lường thử nghiệm và Nhà thầu quét (scan) hợp đồng, thanh lý HĐ đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc chưa hoàn thành thì phải có xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo HĐ của chủ đầu tư đính kèm khi nộp E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Trong thời gian bảo hành: trong vòng 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư thông báo đến nhà thầu về việc thiết bị gặp sự cố thì nhà thầu phải có mặt đến kiểm tra, khắc phục, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.- Sau thời gian bảo hành nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng cung cấp các dịch vụ phục vụ cho công tác bảo trì, sửa chữa, nâng cấp...

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ thực hiện chung (01 người) 1 Đại học (thể hiện qua hợp đồng lao động và bản sao công chứng bằng cấp chuyên môn)33
2 Cán bộ triển khai, tư vấn lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị (≥ 01 người) 1 Tốt nghiệp đại học kỹ thuật (thể hiện qua hợp đồng lao động và bản sao công chứng bằng cấp chuyên môn)33
3 Cán bộ bảo hành, bảo trì cho thiết bị (≥ 01 người) 1 Tốt nghiệp đại học kỹ thuật (thể hiện qua hợp đồng lao động và bản sao công chứng bằng cấp chuyên môn)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->