Gói thầu: Mua sắm thiết bị, linh kiện, hóa chất, bảo dưỡng hệ thống chuẩn đo lường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210655811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Đo lường Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị, linh kiện, hóa chất, bảo dưỡng hệ thống chuẩn đo lường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210647240 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 09:41:00 đến ngày 2021-08-26 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,724,333,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị khoa học kỹ thuật Đo lường thử nghiệm và Nhà thầu quét (scan) hợp đồng, thanh lý HĐ đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc chưa hoàn thành thì phải có xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo HĐ của chủ đầu tư đính kèm khi nộp E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời gian bảo hành: trong vòng 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư thông báo đến nhà thầu về việc thiết bị gặp sự cố thì nhà thầu phải có mặt đến kiểm tra, khắc phục, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.- Sau thời gian bảo hành nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng cung cấp các dịch vụ phục vụ cho công tác bảo trì, sửa chữa, nâng cấp... |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện chung (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học (thể hiện qua hợp đồng lao động và bản sao công chứng bằng cấp chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai, tư vấn lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị (≥ 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học kỹ thuật (thể hiện qua hợp đồng lao động và bản sao công chứng bằng cấp chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bảo hành, bảo trì cho thiết bị (≥ 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học kỹ thuật (thể hiện qua hợp đồng lao động và bản sao công chứng bằng cấp chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lĩnh vực Đo lường Độ dài: Mua nguồn Laser (Laser head) | 1 | Cái | Nguồn laser loại Helium-Neon với tự động điều chỉnh Zeeman chia ra hai tần số đầu ra.- Công suất đầu ra: ≥ 180 µW (class II).- Bước sóng chân không: 632,991354 nm.- Đường kính chùm tia: 6 mm.- Điện áp hoạt động: (100 - 240) Vac, 50/60 Hz.- Công suất tiêu thụ: 50 W (during warmup), 33 W (after warmup).- Độ ổn định bước sóng (typical):+ Ngắn hạn (1 hour): ± 0,002 ppm.+ Dài hạn (lifetime): ± 0,02 ppm. | ||
| 2 | Mua phần mềm đo của Giao thoa kế Laser (Metrology Application Software) | 1 | Bộ | Hỗ trợ ngôn ngữ: Anh.Chức năng phần mềm: Phần mềm đo lường giúp thực hiện các phép đo nhất quán bằng cách cho phép gọi lại các tệp thiết lập đã lưu và mở biểu đồ cài đặt trực tuyến. | ||
| 3 | Mua cáp tín hiệu đo laser - 7 m (Laser head cable - 7m) | 1 | Cái | Cáp đầu laser dài 7 m. Một đầu của cáp kết nối với nguồn laser, một đầu kia kết nối với bộ chuyển đổi từ nguồn laser sang máy tính. | ||
| 4 | Mua bộ chuyển đổi từ Nguồn laser sang máy tính (USB Axis Module) | 1 | Cái | Giao diện điện cho Nguồn laser.Kết nối với máy tính (PC) qua giao diện USB.Phạm vi đo giao thoa tuyến tính: hỗ trợ đến 40 m.Tốc độ lấy mẫu dữ liệu: 100 kHz | ||
| 5 | Mua bộ ghép nối cảm biến đo (USB Sensor Hub) | 1 | Cái | Phạm vi đo:+ Nhiệt độ vật liệu: (0 - 55) °C, độ phân giải: 0,004 °C.+ Nhiệt độ không khí: (0 - 40) °C, độ phân giải: 0,004 °C.+ Áp suất không khí: (70 - 110) kPa, độ phân giải: 5 Pa.+ Độ ẩm không khí: (10 - 90) %RH, độ phân giải: 1 %RH.Khả năng kết nối 4 cảm biến cho mỗi bộ ghép nối. | ||
| 6 | Mua cảm biến đo nhiệt độ vật liệu (Materials Sensor) | 1 | Cái | Phạm vi đo: (0 - 55) °C.Độ chính xác: ± 0,1 °C với hiệu chuẩn hàng năm.Độ phân giải: 0,004 °C. | ||
| 7 | Mua cảm biến đo nhiệt độ, độ ẩm, áp suất không khí (Air temperature/ Humidity/ Pressure Sensor) | 1 | Cái | Phạm vi đo:+ Nhiệt độ không khí: (0 - 40) °C; Độ phân giải: 0,004 °C; Độ chính xác: ± 0,1 °C.+ Áp suất không khí: (70 - 110) kPa; Độ phân giải: 5 Pa; Độ chính xác: ± 80 Pa.+ Độ ẩm không khí: (10 - 90) %RH; Độ phân giải: 1 % RH; Độ chính xác: ± 5 %RH. | ||
| 8 | Mua cáp nối cảm biến - 10 m (Sensor cable - 10 m) | 2 | Cái | Cáp cảm biến dài 10 m.Cáp tương thích với cả Cảm biến đo nhiệt độ vật liệu và Cảm biến đo nhiệt độ, độ ẩm, áp suất không khí. | ||
| 9 | Mua bộ gá đo tuyến tính (Linear Measurement Kit) | 1 | Bộ | Phạm vi đo: đến 40 m. Độ phân giải: 1 nm (với Linear Optics).Độ chính xác: ± 0,4 ppm (với cảm biến đo nhiệt độ, độ ẩm, áp suất không khí). | ||
| 10 | Lĩnh vực Đo lường Lực Độ cứng: Mua đầu đo lực 20 kN và phụ kiện nén kèm theo. | 1 | Chiếc | Lực đo lớn nhất: 20 kN.Cấp chính xác tối thiểu phải đạt cấp 00 theo ISO 376: 2011 hoặc ĐLVN 56: 1999. Cụ thể: đặc trưng đo lường trong phạm vi đo từ 20 % đến 100 % lực đo lớn nhất:- Sai số nội suy (Interpolation error): fc = 0,02 %.- Sai số hồi sai (Reversibility error): ν = 0,06 %.- Sai số lập lại (Repeatability error in unchanged mounting position): b,brg = 0,023 %.- Sai số tái lập (Reproducibility error in diffrent mounting positions): b’,brv = 0,045 %.- Sai số điểm “0” (Zero error): f0 = 0,01 %.- Sai số độ trôi (Creep): c = 0,01 %.Phụ kiện: cáp tín hiệu 5m (Cable lenght 5 m) và đồ gá nén (Load button) kèm theo. | ||
| 11 | Bảo dưỡng, bảo trì chuẩn quốc gia máy chuẩn lực đến 100 kN (model: 100kN/1000 kN-LA-KS; SN: V03.TB1.20) | 1 | Hệ thống | Kiểm tra, đánh giá, ghi nhận tình trạng hoạt động của chuẩn và các thiết bị hỗ trợ.+ Bảo dưỡng hệ thống nâng hạ quả tải, tạo tải, thay dầu mỡ.+ Bảo dưỡng hệ thống các quả cân tạo tải.+ Bảo dưỡng đòn.+ Bảo dưỡng hệ thống thu thập và xử lý số liệu để xác định vị trí cân bằng của đòn.+ Bảo dưỡng hệ thống tự lựa để đảm bảo lực tạo ra tác dụng lên các đầu đo lực cần kiểm là đồng trục và hướng tâm. | Bảo dưỡng tại Việt Nam | |
| 12 | Lĩnh vực Đo lường Áp suất:Mua bộ bàn gá phương tiện đo và phụ kiện cho chuẩn QG Áp kế piston đo áp suất chênh áp | 1 | Bộ | Khả năng chịu áp suất khí 20 MPa.- Kiểu kết nối: M20x1,5; G1/4; 1/4NPT.- Phụ kiện: + Đầu kết nối: (10 cái).+ Bẫy ẩm: (02 cái).+ Van khóa: (04 cái).+ Ống dẫn khí inox: (dài 06m). | ||
| 13 | Mua nguồn khí nitơ sạch có áp suất đến 20 MPa và phụ kiện | 1 | Bộ | Khả năng điều áp đến 20 MPa kèm theo bộ chỉ thị điện tử chính xác có phạm vi đo lớn hơn 20 MPa. - Độ chính xác 0,05 %.- Phụ kiện: + Bình khí nitơ 40 lít: (01 bình), áp suất trong bình 20 MPa.+ Bộ điều áp suất: (01 cái).+ Đầu kết nối: (10 cái).+ Van khóa: (05 cái).+ Ống dẫn khí inox: (dài 18m). | ||
| 14 | Bảo dưỡng hệ thống bơm hút chân không cho chuẩn QG Áp kế piston đo áp suất cực thấp (hãng: DHI; model: FPG 8601, SN: 153) | 1 | Bộ | Thay thế dầu chân không trong hệ thống.Bảo dưỡng, vệ sinh khoang tạo chân không.Kiểm tra, thay thế gioăng làm kín tại đầu kết nối, van khóa và đường ống dẫn lão hóa thì thay thế. | Bảo dưỡng tại Việt Nam | |
| 15 | Bảo dưỡng bơm hút chân không cho chuẩn QG Áp kế piston khí (hãng: DHI; model: PG 7607, SN: 642) | 1 | Bộ | Thay thế dầu chân không trong hệ thống.Bảo dưỡng, vệ sinh khoang tạo chân không.Kiểm tra, thay thế gioăng làm kín tại đầu kết nối, van khóa và đường ống dẫn lão hóa thì thay thế. | Bảo dưỡng tại Việt Nam | |
| 16 | Bảo dưỡng bộ tạo áp khí cho chuẩn QG Áp kế piston (hãng: RUSKA; model: RUSKA 2465) | 1 | Bộ | Bảo dưỡng, vệ sinh hệ thống đường dẫn áp suất.Kiểm tra, thay thế gioăng làm kín tại đầu kết nối, van khóa và đường ống dẫn lão hóa thì thay thế. | Bảo dưỡng tại Việt Nam | |
| 17 | Lĩnh vực Đo lường Dung tích Lưu lượng:Mua bể nguồn inox 4 m3 | 1 | Chiếc | Dung tích danh định: 4000 L.Dung sai: ± 1%.Vật liệu chế tạo: Inox 304.Có vách ngăn chống bọt. | ||
| 18 | Mua biến tần | 1 | Chiếc | Điện áp: 3 pha 380 V.Công suất: ≥ 22 kW.Có bàn phím để cài đặt. | ||
| 19 | Mua bình ổn áp 2 m3 | 1 | Chiếc | Dung tích danh định: 2000 L.Dung sai: ± 1%.Vật liệu chế tạo: Inox 304.Áp suất: ≥ 5 bar. | ||
| 20 | Mua đường ống công nghệ | 1 | Bộ | Có đường kính ống từ DN32 mm đến DN110 mm (có khả năng ghép nối lưu lượng kế từ DN 25 mm đến DN50 mm), vật liệu chế tạo: Inox 304. - Các van đóng mở, DN65 (02 chiếc); van một chiều, DN65 (01 chiếc), vật liệu chế tạo: thép. - Phụ kiện đường ống công nghệ của hệ thống chuẩn quốc gia như ống giảm chấn, cút, bích, giá đỡ máng lật phù hợp với đường ống DN32 mm đến DN110 mm, vật liệu chế tạo: Inox304/thép. - Áp suất đường ống: ≥ 5 bar. | ||
| 21 | Mua bộ nắn dòng | 1 | Chiếc | Đảm bảo ổn định lưu lượng và giảm bị rối dòng chảy.Vật liệu chế tạo: Inox 304. | ||
| 22 | Mua bình tách khí | 1 | Chiếc | Áp suất: ≥ 5 bar.Vật liệu chế tạo: Inox 304.Khả năng tách được bọt khí. | ||
| 23 | Mua máng lật điều khiển bằng khí nén | 1 | Chiếc | Phạm vi lưu lượng: (0 ÷ 10) kg/s.Không bắn giọt nước.Điều khiển bằng khí nén.Vật liệu chế tạo: Inox 304. | ||
| 24 | Mua bộ thu thập dữ liệu, điều khiển van | 1 | Chiếc | Thu thập tín hiệu đo từ bộ chỉ thị đầu cân chuẩn; máy đếm tần.Điều khiển hệ thống van khí nén của hệ thống.Tính toán, hiển thị, lưu trữ giá trị lưu lượng khối lượng.Xuất số liệu biên bản. | ||
| 25 | Mua chỉ thị cầu cân chuẩn | 1 | Chiếc | Giá trị độ chia: ≤ 0,025 kg.Chỉ thị điện tử.Có thể kết nối trên 3 loadcell analog. Điện áp vào (20 ÷ 30) VDC | ||
| 26 | Mua máy đếm tần số điện tử | 2 | Chiếc | Phạm vi đo: (0,1 Hz ÷ 3,5 GHz).Điện áp nguồn: 220V.Có cổng kết nối với máy PC. | ||
| 27 | Vận chuyển hệ thống chuẩn Quốc gia lưu lượng khối lượng nước | 4 | Chuyến | Vận chuyển bằng xe tải đến 5 tấn, có cẩu/thiết bị nâng hạ cho hệ thống chuẩn Quốc gia lưu lượng khối lượng nước, đảm bảo an toàn theo quy định (từ nhà H, Viện Đo lường Việt Nam, số 8 Hoàng Quốc Việt, P. Nghĩa Đô, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội đến nhà K, Viện Đo lường Việt Nam Khu Công nghệ cao Hòa Lạc, (Khu R&D) - Thạch Thất - Hà Nội). | ||
| 28 | Chi phí nhân công về tháo, lắp đặt và bảo trì hệ thống chuẩn Quốc gia lưu lượng khối lượng nước | 36 | Ngày công | Đảm bảo việc tháo, lắp đặt và bảo trì hệ thống chuẩn Quốc gia lưu lượng khối lượng nước, đảm bảo chính xác, không hư hỏng (từ nhà H, Viện Đo lường Việt Nam, số 8 Hoàng Quốc Việt, P. Nghĩa Đô, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội đến nhà K, Viện Đo lường Việt Nam Khu Công nghệ cao Hòa Lạc, (Khu R&D) - Thạch Thất - Hà Nội), Số lượng 4 người/ngày x 9 ngày. | ||
| 29 | Lĩnh vực Đo lường Hóa lý Mẫu chuẩn:Mua dung dịch chuẩn độ nhớt có giá trị danh định tại 20 oC | 5 | Chai | Dung tích: ~ 500 mL;Độ không đảm bảo đo: 0,12%;Giá trị danh định: 1,3 mm2/s (01 chai); 2,5 mm2/s (01 chai); 5 mm2/s (01 chai); 10 mm2/s (01 chai); 20 mm2/s (01 chai). | ||
| 30 | Mua dung dịch chuẩn độ nhớt có giá trị danh định tại 20 oC | 2 | Chai | Dung tích: ~ 500 mL;Độ không đảm bảo đo: 0,15%;Giá trị danh định: 50 mm2/s (01 chai); 100 mm2/s (01 chai). | ||
| 31 | Mua dung dịch chuẩn độ nhớt có giá trị danh định tại 20 oC | 1 | Chai | Dung tích: ~ 500 mL;Độ không đảm bảo đo: 0,18%;Giá trị danh định: 500 mm2/s (01 chai). | ||
| 32 | Mua dung dịch chuẩn độ nhớt có giá trị danh định tại 20 oC | 2 | Chai | Dung tích: ~ 500 mL;Độ không đảm bảo đo: 0,20%;Giá trị danh định: 1000 mm2/s (01 chai); 2000 mm2/s (01 chai). | ||
| 33 | Mua dung dịch chuẩn độ nhớt có giá trị danh định tại 20 oC | 2 | Chai | Dung tích: ~ 500 mL;Độ không đảm bảo đo: 0,23%;Giá trị danh định: 14000 mm2/s (01 chai);55000 mm2/s (01 chai). | ||
| 34 | Mua dung dịch chuẩn khối lượng riêng có giá trị danh định tại 20 oC | 2 | Lọ | Độ không đảm bảo đo: ≤ 0,010 kg/m3Dung tích: ~ 10 mL;Giá trị danh định ≈ 692 kg/m3 | ||
| 35 | Mua dung dịch chuẩn khối lượng riêng có giá trị danh định tại 20 oC | 2 | Lọ | Độ không đảm bảo đo: ≤ 0,010 kg/m3Dung tích: ~ 10 mL;Giá trị danh định ≈ 867 kg/m3 | ||
| 36 | Mua dung dịch chuẩn khối lượng riêng có giá trị danh định tại 20 oC | 2 | Lọ | Độ không đảm bảo đo: ≤ 0,010 kg/m3Dung tích: ~ 10 mL;Giá trị danh định ≈ 998 kg/m3 | ||
| 37 | Mua dung dịch chuẩn khối lượng riêng có giá trị danh định tại 20 oC | 2 | Lọ | Độ không đảm bảo đo: ≤ 0,010 kg/m3Dung tích: ~ 10 mL;Giá trị danh định ≈ 1191 kg/m3 | ||
| 38 | Mua dung dịch chuẩn khối lượng riêng có giá trị danh định tại 20 oC | 2 | Lọ | Độ không đảm bảo đo: ≤ 0,010 kg/m3Dung tích: ~ 10 mL;Giá trị danh định ≈ 1623 kg/m3 | ||
| 39 | Lĩnh vực Đo lường Âm thanh Rung động:Mua cáp đồng trục | 1 | Cái | 10-32 UNF (M) to BNC (M), 1,2m (4ft), max.+80 °C (176°F). (Độ dài của cáp có thể thay đổi theo sản phẩm mà nhà sản xuất hiện có). | ||
| 40 | Mua cáp đồng trục màn chắn kép, độ ồn thấp | 1 | Cái | 10-32 UNF (M) to 10-32 UNF (M), 1,2m (4ft), max.+250 °C (482 °F). (Độ dài của cáp có thể thay đổi theo sản phẩm mà nhà sản xuất hiện có). | ||
| 41 | Mua thiết bị điện đầu vào để đưa tín hiệu điện đến máy đo mức âm | 1 | Cái | Kết nối với đầu vào microphone 1/2" của máy đo mức âm.Đầu nối microphone: 1/2”.Điện dung: 12 pF. | ||
| 42 | Mua thiết bị điện đầu vào để đưa tín hiệu điện đến máy đo mức âm | 1 | Cái | Kết nối với đầu vào microphone 1/2" của máy đo mức âm.Đầu nối microphone: 1/2”.Điện dung: 15 pF. | ||
| 43 | Mua thiết bị điện đầu vào để đưa tín hiệu điện đến máy đo mức âm | 1 | Cái | Kết nối với đầu vào microphone 1/2" của máy đo mức âm.Đầu nối microphone: 1/2”.Điện dung: 18 pF. | ||
| 44 | Mua thiết bị điện đầu vào để đưa tín hiệu điện đến máy đo mức âm | 1 | Cái | Kết nối với đầu vào microphone 1/2" của máy đo mức âm.Đầu nối microphone: 1/2”.Điện dung: 20 pF. | ||
| 45 | Mua cảm biến rung chuẩn tham chiếu loại Single-ended | 1 | Chiếc | Độ nhạy: 0,110 pC/m.s-2. - Dải tần: (±2%) : (0,2 ÷ 5000) Hz (±10%) : (0,2 ÷ 10000) Hz. - Tần số cộng hưởng: ≥ 40 kHz. - Độ nhạy theo phương ngang: ≤ 2 %. - Cấu trúc: nén. Mỗi cảm biến rung được phân phối trong một hộp đựng với các phụ kiện sau: - Biểu đồ hiệu chuẩn. - Cáp ồn siêu thấp, chuyển nối 10 - 32 UNF (M), 1,2 m (4 ft), 260 °C (482 °F). - Bộ vít: 10 - 32 UNF × 12,7 mm (0,5 in); 10 - 32 UNF × 7,62 mm (0,3125 in). - Đinh cách điện: 10 - 32 UNF × 12,7 mm (0,5 in). - Đai: 10 - 32 UNF. - Đệm Mica: D: 15 mm (0,59 in), d: 5,5 mm (0,22 in). - Ta rô ren: 10 - 32 UNF. - Khóa bát giác cho vít: 10 - 32 UNF. - Các ghép nối: M3 (F) to 10 - 32 UNF (M); 4 - 40 UNC (M) to 10 - 32 UNF (M); 6 - 32 UNC (M) to 10 - 32 UNF (M); 8 - 32 UNC (M) to 10 - 32 UNF (M); 1/4 - 28 UNF (M) to 10 - 32 UNF (M). | ||
| 46 | Xây bàn hiệu chuẩn có chống rung bằng lò xo | 2 | Cái | Kích thước: Dài x Rộng x Cao = 600 x 600 x 850 (mm). Vật liệu: Bê tông. Bề mặt: nhẵn bóng (đá granito); kích thước: Dài x Rộng x Cao = 600 x 600 x 20 (mm), 04 bu lông, đai ốc M16 được chôn sâu trong khối bê tông, nhô lên khỏi bề mặt 35 mm để lắp thiết bị. Khoảng cách các bu lông theo kích thước thực tế của thiết bị. Hệ thống lò xo chống rung: Bộ giảm chấn một đầu gắn chặt xuống nền, một đầu đỡ bàn bê tông, tải trọng từ 500 kg đến 800 kg. Địa điểm xây dựng: Viện Đo lường Việt Nam tại Khu công nghệ cao Hòa Lạc, (Khu R&D) - Thạch Thất - Hà Nội). | Có PL Bản vẽ gửi kèm theo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị khoa học kỹ thuật Đo lường thử nghiệm và Nhà thầu quét (scan) hợp đồng, thanh lý HĐ đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc chưa hoàn thành thì phải có xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo HĐ của chủ đầu tư đính kèm khi nộp E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời gian bảo hành: trong vòng 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư thông báo đến nhà thầu về việc thiết bị gặp sự cố thì nhà thầu phải có mặt đến kiểm tra, khắc phục, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.- Sau thời gian bảo hành nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng cung cấp các dịch vụ phục vụ cho công tác bảo trì, sửa chữa, nâng cấp... | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ thực hiện chung (01 người) | 1 | Đại học (thể hiện qua hợp đồng lao động và bản sao công chứng bằng cấp chuyên môn) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai, tư vấn lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị (≥ 01 người) | 1 | Tốt nghiệp đại học kỹ thuật (thể hiện qua hợp đồng lao động và bản sao công chứng bằng cấp chuyên môn) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ bảo hành, bảo trì cho thiết bị (≥ 01 người) | 1 | Tốt nghiệp đại học kỹ thuật (thể hiện qua hợp đồng lao động và bản sao công chứng bằng cấp chuyên môn) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi