Gói thầu: Mua sắm tivi ngành chính trị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210814870-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Chính trị - Bộ Tổng Tham mưu
Tên gói thầu Mua sắm tivi ngành chính trị
Số hiệu KHLCNT 20210814766
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nghiệp vụ hành chính
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 10:35:00 đến ngày 2021-08-13 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,287,990,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.432E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng cung cấp trang thiết bị điện tử là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.601.600.000 VNĐ hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 02 hợp đồng cung cấp trang thiết bị điện tử có giá trị tối thiểu là 1.601.600.000 VNĐ, Tổng giá trị của các hợp đồng >= 4.804.800.000 VNĐ. (Hợp đồng tương tự cung cấp, lắp đặt máy thu hình (tivi), có Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.601.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.804.800.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành 30 thángCó cam kết bảo dưỡng, thay thế hàng hóa khi có lỗi, sự cố; thời gian khắc phục sự cố tối đa 48 giờ khi có yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy thu hình11ChiếcLoại tivi: Internet TiviKích thước màn hình: 32 inchĐộ phân giải: HD (1366 x 768px)Năm ra mắt: Trước 2017Kết nối Internet: Wifi, Cổng LANCổng AV: Cổng CompositeCổng HDMI: ≥ 2 cổngCổng USB: ≥ 2 cổngCổng xuất âm thanh: Jack loa 3.5 mmTích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2Smart Tivi/ Internet TiviCác ứng dụng sẵn có: YouTube, Trình duyệt web, NetflixCác ứng dụng phổ biến có thể tải thêm: FPT Play, Zing TV, Zing Mp3, Nhạc của tui, NetflixKết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Bằng Miracast (Screen Mirroring)Công nghệ hình ảnh, âm thanhCông nghệ quét hình: MXR (Motionflow™ XR)Chỉ số hình ảnh động: 200Công nghệ hình ảnh: X-Reality PRO, Advanced Contrast EnhancerCông nghệ âm thanh: Dolby Digital, Clear PhaseTổng công suất loa: ≥ 10 WBảo hành ≥30 tháng
2Máy thu hình88chiếcLoại tivi: Smart Tivi, Tivi Ultra HDKích thước màn hình: 43 inchĐộ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px)Bluetooth: CóKết nối Internet: Wifi, Cổng LANCổng AV: Cổng CompositeCổng HDMI: ≥ 3 cổngCổng USB: ≥ 2 cổngCổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out)Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2Hệ điều hành, giao diện: Android OSCác ứng dụng sẵn có: YouTube, Netflix, Google Play Store, Web BrowserHỗ trợ điều khiển thông minh: Điều khiển tích hợp Voice searchĐiều khiển tivi bằng điện thoại: Bằng ứng dụng Android TVKết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Chiếu màn hình ChromecastTương tác thông minh: Tìm kiếm bằng giọng nói (có hỗ trợ tiếng Việt), Trợ lý ảo Google AssistantCông nghệ hình ảnh, âm thanhCông nghệ hình ảnh: 4K X-Reality PRO, Dynamic Contrast Enhaner, Live Colour™, HLG, Bộ tặng cường chuyển động Motionflow™ XR 200, HDR10, 4K HDR processor X1™Công nghệ âm thanh: Dolby AudioTổng công suất loa: ≥ 20 W (2 loa mỗi loa ≥ 10 W)Bảo hành ≥ 30 tháng.
3Máy thu hình37chiếcLoại tiviSmart Tivi: Tivi Ultra HDKích thước màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px)Kết nốiBluetooth: CóKết nối Internet: Wifi, Cổng LANCổng AV: Cổng ComponentCổng HDMI: ≥ 4 cổngCổng USB: ≥ 2 cổngCổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out), Jack loa 3.5 mmTích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2Smart Tivi/ Internet TiviHệ điều hành, giao diện: Android OSCác ứng dụng sẵn có: YouTube, Netflix, Google Play Store, Web BrowserHỗ trợ điều khiển thông minh: Điều khiển tích hợp Voice searchĐiều khiển tivi bằng điện thoại: Bằng ứng dụng Android TVKết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Chiếu màn hình qua AirPlay 2, Chiếu màn hình ChromecastKết nối Bàn phím, chuột: Hỗ trợ tay game và bàn phímTương tác thông minh: Tìm kiếm bằng giọng nói (có hỗ trợ tiếng Việt), Trợ lý ảo Google AssistantBộ vi xử lý4K X1Công nghệ hình ảnh, âm thanhChỉ số hình ảnh động: 120Công nghệ hình ảnh: 4K HDR (High Dynamic Range), Dolby Vision HRD, Công nghệ phân tích màu sắc Precision Colour Mapping, Triluminos, Dynamic Contrast Enhancer, HDR 10+, Live Colour™, HLG, Direct Full ArrayCông nghệ âm thanh: DTS Sound Studio, Dolby Atmos, Dolby AudioTổng công suất loa: ≥ 20 W (2 loa mỗi loa ≥ 10 W)
4máy thu hình10chiếcLoại tivi: Smart Tivi, Tivi Ultra HDKích thước màn hình: 65 inchĐộ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px)Kết nốiBluetooth: CóKết nối InternetWifi, Cổng LANCổng AVCổng CompositeCổng HDMI4 cổngCổng USB2 cổngCổng xuất âm thanhCổng Optical (Digital Audio Out), Jack loa 3.5 mmTích hợp đầu thu kỹ thuật sốDVB-T2Smart Tivi/ Internet TiviHệ điều hành, giao diện: Android OSCác ứng dụng sẵn có: YouTube, Netflix, Google Play Store, Web BrowserHỗ trợ điều khiển thông minh: Điều khiển tích hợp Voice searchĐiều khiển tivi bằng điện thoại: Bằng ứng dụng Android TVKết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Chiếu màn hình qua AirPlay 2, Chiếu màn hình ChromecastKết nối Bàn phím, chuột: Hỗ trợ tay game và bàn phímTương tác thông minh: Tìm kiếm bằng giọng nói (có hỗ trợ tiếng Việt), Trợ lý ảo Google AssistantBộ vi xử lý: 4K X1Công nghệ hình ảnh, âm thanhChỉ số hình ảnh động: 120Công nghệ hình ảnh: 4K HDR (High Dynamic Range), Dolby Vision HRD, Công nghệ phân tích màu sắc Precision Colour Mapping, Triluminos, Dynamic Contrast Enhancer, HDR 10+, Live Colour™, HLG, Direct Full ArrayCông nghệ âm thanh: DTS Sound Studio, Dolby Atmos, Dolby AudioTổng công suất loa: ≥ 20 W (2 loa mỗi loa ≥ 10 W)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.432E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng cung cấp trang thiết bị điện tử là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.601.600.000 VNĐ hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 02 hợp đồng cung cấp trang thiết bị điện tử có giá trị tối thiểu là 1.601.600.000 VNĐ, Tổng giá trị của các hợp đồng >= 4.804.800.000 VNĐ. (Hợp đồng tương tự cung cấp, lắp đặt máy thu hình (tivi), có Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.601.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.804.800.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành 30 thángCó cam kết bảo dưỡng, thay thế hàng hóa khi có lỗi, sự cố; thời gian khắc phục sự cố tối đa 48 giờ khi có yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->