Gói thầu: Gói thầu số 47: Mua sắm vật tư

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210814928-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng 1
Tên gói thầu Gói thầu số 47: Mua sắm vật tư
Số hiệu KHLCNT 20210781215
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nghiệp vụ hành chính
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 10:04:00 đến ngày 2021-08-13 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,000,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Nhà thầu phải có năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 02 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư (Có tài liệu chứng minh bao gồm: Trung tâm bảo hành, văn phòng đại diện, trụ sở công ty...đáp ứng yêu cầu trên)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy tính để bàn1BộChi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
2Máy in1BộChi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
3Bộ chuyển đổi RS-232 - RS-4858BộChi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
4Bộ chuyển đổi GPIB - RS-4858BộChi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
5Bộ chuyển đổi USB - RS-4858BộChi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
6HUB USB 8 kênh4BộChi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
7HUB Ethernet 8 kênh4BộChi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
8Bộ điều khiển và xử lý trung tâm4BộChi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
9Bộ chuyển mạch điều khiển8BộChi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
10Bộ chuyển đổi DAC 12bit6BộChi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
11Bộ chuyển đổi ADC 12bit6BộChi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
12Mô đun Input - 16bit6BộChi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
13Mô đun Output - 16bit6BộChi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
14Bộ đệm tín hiệu vào6BộChi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
15Mô đun Vi xử lý1BộChi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
16Mô đun điều khiển tham số máy phát tín hiệu mẫu4BộChi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
17Bộ nguồn một chiều ±5V4BộChi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
18Bộ nguồn một chiều ±12V4BộChi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
19Bộ nguồn một chiều +27V4BộChi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
20Bộ nguồn một chiều +3,3V2BộChi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
21Bộ cáp chuyên dụng kết nối giá kiểm định với các thiết bị đo IM 323BộChi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
22Bộ cáp chuyên dụng nội khối IN 643BộChi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
23Nút ấn TF 0510ChiếcChi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
24Công tắc TF 15A10ChiếcChi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
25Zắc kết nối MS3010BộChi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
26Vỏ máy TR 600x400x3501BộChi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
27Gen co nhiệt 2mm5mChi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
28Gen amiang cách điện, chịu nhiệt 3mm3mChi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
29Phích cách điện LC021m2Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
30Ống ghen chống cháy Ø4; 68mChi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
31Cốt tiếp mát M64ChiếcChi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
32Thanh nẹp N4x4004ChiếcChi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
33Trụ đồng 6x12015ChiếcChi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
34Dây thít nhựa D4x2002GóiChi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
35Chất tẩy Axeton1lítChi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
36Gioăng giảm chấn NG014ChiếcChi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
37Sơn cách điện HP0,5KgChi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
38Băng vải cách điện Nano2CuộnChi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
39Băng dính cách điện Nano2CuộnChi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
40Bìa cách điện δ12m2Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
41Nhựa thông0,5kgChi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
42Thiếc hàn 0,1mm1KgChi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
43Ốc vít Inox 304 M8; M10; M1292ChiếcChi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Nhà thầu phải có năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 02 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư (Có tài liệu chứng minh bao gồm: Trung tâm bảo hành, văn phòng đại diện, trụ sở công ty...đáp ứng yêu cầu trên)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->