Gói thầu: Mua vật tư, linh kiện điện tử và phụ trợ tiêu hao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210815070-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Tên lửa
Tên gói thầu Mua vật tư, linh kiện điện tử và phụ trợ tiêu hao
Số hiệu KHLCNT 20210814647
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Dịch vụ KHCN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 10:29:00 đến ngày 2021-08-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,849,667,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Khuếch đại thuật toán 2 kênh78ChiếcSố kênh: 02; dòng đầu ra mỗi kênh: 45 mA; Điện áp nuôi: 2.5 - 12.6V; Băng thông: 83 MHz; Dòng hoạt động: 2.5mA; Dòng phân cực ngõ vào: 2.5 uA; Điện áp bù đầu vào: 250 uV; Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +175)0C; Loại chân: SO-8; Tiêu chuẩn: RoHS.
2Khuếch đại thuật toán78ChiếcSố kênh: 01; công suất: 1W; Điện áp nuôi: ±5 đến ±18V; Băng thông: 80 MHz; Dòng phân cực ngõ vào: 8 uA; Điện áp bù đầu vào: 1.5mV; Nhiệt độ làm việc: (Từ -55 đến +125)0C; Loại chân: PLCC-20; Tiêu chuẩn: RoHS.
3IC tiếp sóng6ChiếcTần số hoạt động: 13.56 MHz; Bộ nhớ: 3072 bit; Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +150)0C; Loại chân: SOIC-32; Tiêu chuẩn: RoHS.
4IC tạo xung đồng hồ65ChiếcTần số đầu vào/ đầu ra lớn nhất: 250/ 200 MHz; Số đầu ra: 06; Chu kỳ xung lớn nhất: 55%; Điện áp nuôi: 1.71 V to 3.63 V; dòng hoạt động: 45mA; Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +85)0C; Loại chân: QFN-32; Tiêu chuẩn: RoHS.
5IC tạo điện áp chuẩn 8 chân5ChiếcĐiện áp đầu ra: 4.096 V; độ chính xác: 0.05 %; Dòng điện đầu ra: 30mA; Điện áp chuẩn đầu vào: 18V; Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +85)0C; Loại chân: SOIC-8; Tiêu chuẩn: RoHS.
6IC tạo điện áp chuẩn 15 chân59ChiếcThực hiện chức năng tạo điện áp chuẩn và tách sóng đồng bộ; Số chân: 15 chân, dạng chân dán TSSOP; Điện áp nguồn nuôi ±12V ±10%; Hệ số khuếch đại điện áp: ≥ 0,15; Dòng tiêu thụ: ≤ 14 mA; Biên độ điện áp đầu ra: ≥ 17,6V; Biên độ điện áp biến thiên đầu ra: ≤ 20 mV; Trở kháng đầu vào: ≥ 40kΩ; Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +70)0C; Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C.
7IC so sánh 4 kênh6ChiếcSố kênh: 04, kiểu hở collector; Dòng đầu ra mỗi kênh: 20mA; Điện áp nuôi: 2.2 – 36V; Dòng hoạt động: 55 uA; Dòng phân cực ngõ vào: 15 nA; Điện áp bù đầu vào: 0.3mV; Nhiệt độ làm việc: (Từ -55 đến +125)0C; Loại chân: TSSOP-14; Tiêu chuẩn: RoHS.
8IC so sánh analog10ChiếcSố kênh: 04; Thời gian đáp ứng: 8ns; Điện áp nuôi: 5 – 10V; Dòng hoạt động: 15 mA; Dòng phân cực ngõ vào: 6 uA; Điện áp bù đầu vào: 2 mV; Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +85)0C; Loại chân: SOIC-16; Tiêu chuẩn: RoHS.
9IC so sánh105ChiếcĐiện áp nuôi UCC = ±16,5V; Điện áp đầu vào chế độ chung: -15V≤ UIC ≤ 15V; Điện áp đầu vào: ≤ 30V; Nhiệt độ làm việc: (Từ 0 đến +70)0C; Loại chân dán TSSOP.
10IC nguồn6ChiếcĐiện áp đầu vào: 85- 265VAC; Tần số đóng cắt: 132kHz; chu kỳ xung: 78%; Điện áp đầu ra: 12V; Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +150)0C; Loại chân dán TSSOP; Tiêu chuẩn: RoHS.
11IC logic73ChiếcThực hiện chức năng logic “2AND-NOT” (4 phần tử); Số chân: 14 chân, dạng chân dán TSSOP; Điện áp nguồn nuôi ±5V±10%; Công suất tiêu thụ (trên mỗi phần tử logic): ≤ 20,6 mW; Điện áp đầu ra mức thấp: ≤ 0,4V; Dòng tiêu thụ: ≤ 22 mA; Điện áp đầu ra mức cao: ≥ 2,4 V; Dòng tiêu thụ: ≤ 8 mA; Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +70)0C.
12IC lọc sóng hài tích cực15ChiếcSố kênh: 03; Tần số cắt: 100 kHz; Điện áp nuôi: 6-18V; Nhiệt độ làm việc: (Từ -25 đến +85)0C; Loại chân: PDIP-14; Tiêu chuẩn: RoHS.
13IC khuếch đại dòng30ChiếcThực hiện chức năng khuếch đại dòng 1 chiều (3 phần tử); Số chân: 15 chân, dạng chân dán TSSOP; Điện áp nguồn nuôi ±12V±10%; Hệ số khuếch đại điện áp: ≥ 25.103 ; Dòng đầu vào: ≤ 50 mA; Dòng tiêu thụ: ≤ 15 mA; Điện áp đầu ra cực đại: + Theo đầu ra 2, 3: ≥ 10V;+ Theo đầu ra 4: 0.42V ≤ Vr ≤ 0.61V;+ Theo đầu ra 5: 2.2V ≤ Vr ≤ 2.4V; Tải tại các đầu ra: 2 kΩ ≤ R ≤ 2.5kΩ; Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +70)0C; Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C.
14IC Khuếch đại chính xác44ChiếcSố kênh: 02; Dòng đầu ra mỗi kênh: 65mA; Độ lợi băng thông: 9.7 MHz; Điện áp nuôi: 3-30V; Dòng hoạt động: 1 mA; Vận tốc tăng điện thế: 4.9 V/us; Dòng phân cực ngõ vào: 45nA; Điện áp bù: 250 uV; Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +210)0C; Loại chân: SOIC-8; Tiêu chuẩn: RoHS.
15IC giao tiếp chuẩn RS 23216ChiếcSố kênh: 02; Tốc độ dữ liệu truyền: 200 kb/s; Điện áp nuôi: 4.5 - 5.5V; Dòng hoạt động: 10 mA; Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +85)0C; Loại chân: SOIC-Narrow-16; Tiêu chuẩn: RoHS.
16IC giám sát và ổn định dòng5ChiếcĐiện áp hoạt động: 2.7 – 100V; Dòng hoạt động: 1.2 mA; Có bộ điều chỉnh Shunt khi nguồn >100V; Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +125)0C; Loại chân: MSOP-16; Tiêu chuẩn: RoHS.
17IC giải mã 4 bit55ChiếcBộ giải mã 4 bit; Số bit đầu vào/đầu ra: 4/16; Điện áp nuôi: 3-18V; Nhiệt độ làm việc: (Từ -55 đến +125)0C; Loại chân: SOIC-24; Tiêu chuẩn: RoHS.
18IC ghép kênh, tách kênh30ChiếcSố kênh đầu vào/ra: 4/1; Thời gian trễ lan truyền: 126 ps; Dòng hoạt động: 155 mA; Điện áp nuôi: -3.6 -3V; Chênh lệch điện áp đầu vào: 100 – 2000 mV; Công suất tiêu thụ: 1.33W; Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +85)0C; Loại chân: LFCSP-32; Tiêu chuẩn: RoHS.
19IC đồng bộ15ChiếcSố đầu ra: 05 tại tần số 800MHz; Điện áp nuôi: 3 -3.6V; Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +85)0C; Loại chân: BGA-64; Tiêu chuẩn: RoHS.
20IC định tuyến tín hiệu tốc độ cao5ChiếcCấu hình mảng vảo/ra tốc độ cao: 16x16; Điện áp hoạt động: 5V; Băng thông: 820MHz; Nguồn nuôi kiểu kép: ±4.5 V đến ±5V; Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +85)0C; Loại chân: LFCSP-100; Tiêu chuẩn: RoHS.
21IC điều khiển chuyển mạch5ChiếcSố đầu ra: 02; tần số chuyển mức: 1000kHz; Chu kỳ xung: 45%; Thời gian từ mức thấp đến mức cao: 30ns; Điện áp ra: 5.05 V to 5.15 V; dòng đầu ra: 500 mA; Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +105)0C; Loại chân: SOIC-16 Wide; Tiêu chuẩn: RoHS.
22IC đảo mức50ChiếcGồm 8 tranzitor Darlington kiểu phân cực NPN; Điện áp giữa cực C và E (VCEO) lớn nhất: 50V; Dòng đầu ra lớn nhất: 0.5A; Nhiệt độ làm việc: (Từ -20 đến +85)0C; Loại chân: PDIP-18; Tiêu chuẩn: RoHS.
23IC dao động hàm18ChiếcTạo được các dạng sóng: sin, xung tam giác, xung vuông, xung răng cưa; Nguồn nuôi: 8-26V hoặc ±5 đến ±13V, công suất: 750mW; Nhiệt độ làm việc: (Từ -65 đến +150)0C; Loại chân: PDIP-16; Tiêu chuẩn: RoHS.
24IC cộng trừ logic42ChiếcThực hiện chức năng cộng trừ 4 bit; Dòng đầu ra mức thấp/ mức cao: 20mA/ -1mA; Thời gian trễ: 18ns; Điện áp nuôi: 4.75 – 5.25V; công suất: 510mW; Nhiệt độ làm việc: (Từ 0 đến +70)0C; Loại chân: PDIP-16; Tiêu chuẩn: RoHS.
25IC chuyển mạch tương tự37ChiếcThực hiện chức năng chuyển mạch tương tự 4 kênh; Số chân: 14 chân, dạng chân dán TSSOP; Điện áp cực máng và cực cửa: ≤ 25 V; Điện áp cực nguồn và cực cửa: ≤ 25 V; Dòng cực máng: ≤ 100 nA; Dòng cực nguồn: ≤ 100 nA; Dòng chuyển mạch 1 chiều: 20mA; Điện áp ngưỡng: 3V ≤ VGS ≤ 6V; Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +70)0C; Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C.
26IC chuyển đổi nguồn5ChiếcThực hiện chức năng tính toán giá trị điện áp hiệu dụng dạng sóng đầu vào (rms-dc); Băng thông: 8MHz tại 2V rms đầu vào, 600kHz tại 100mV rms đầu vào; Điện áp nuôi: 3-18V; Nhiệt độ làm việc: (Từ -55 đến +125)0C; Loại chân: SOIC-16; Tiêu chuẩn: RoHS.
27Vi mạch tiền khuếch đại 3 đầu vào8ChiếcThực hiện chức năng tiền khuếch đại (3 đầu vào, 1 đầu ra); Điện áp nguồn nuôi +15V±10%; Điện áp đầu vào: 2,15V ≤ Uv1 ≤ 2,85V; Điện áp của nhiễu nội bộ lớn nhất tác động đến đầu vào: ≤ 4μV; Điện áp đầu ra: 7,3V ≤ Ur ≤ 7,9V; Dòng tiêu thụ (Uv = 0): ≤ 6 mA; Tần số giới hạn dưới: 800Hz ≤ fH ≤ 1110Hz; Tần số giới hạn trên: ≥5Hz; Trở kháng đầu vào: ≥8kΩ; Trở kháng đầu ra: ≤ 0,1kΩ; Hệ số khuếch đại điện áp: 115 ≤ KU ≤ 170; Điện trở cách điện giữa đầu ra với vỏ: ≥100MΩ; Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +70)0C; Độ bền: Rung trong dải tần số từ 1-2000Hz với gia tốc lớn nhất 20g; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C; Loại chân dán (TSSOP).
28Vi mạch tiền khuếch đại 1 đầu vào7ChiếcThực hiện chức năng tiền khuếch đại (1 đầu vào, 3 đầu ra); Điện áp nguồn nuôi +15V±10%; Điện áp đầu vào: 1,2V ≤ Uv ≤ 2V; Điện áp của nhiễu nội bộ lớn nhất tác động đến đầu vào: ≤ 3.75μV; Điện áp đầu ra: 4,6V ≤ Ur2 ≤ 5V; 4,8V ≤ Ur3 ≤ 5,2V; Biên độ điện áp đầu ra nhỏ nhất: ≥2.25V; Dòng tiêu thụ (Uv = 0): ≤ 10 mA; Tần số giới hạn dưới: 800Hz ≤ fH ≤ 1110Hz; Tần số giới hạn trên: ≥5Hz; Trở kháng đầu vào: ≥8kΩ; Trở kháng đầu ra: 0,6kΩ ≤ R ≤ 1,5kΩ; Hệ số khuếch đại điện áp: 550 ≤ KU ≤ 900; Điện trở cách điện giữa đầu ra với vỏ: ≥100MΩ; Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +70)0C; Độ bền: Rung trong dải tần số từ 1-2000Hz với gia tốc lớn nhất 20g; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C; Loại chân dán (TSSOP).
29Vi mạch khuếch đại49ChiếcThực hiện chức năng khuếch đại sơ bộ; Điện áp nguồn nuôi +15V±10%; Điện áp nhiễu tác động đến đầu vào trong dải tần số 0,63-10kHZ (Uv = 0): ≤ 4.5μV; Dòng tiêu thụ (Uv = 0): ≤ 2,1 mA; Dòng đầu ra (Uv = 3V): ≤ 0,003 mA; Hệ số khuếch đại điện áp (Uv = 3V, f=2.5kHz) > 0,7; Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +70)0C; Độ bền: Rung trong dải tần số từ 1-200Hz với gia tốc lớn nhất 10g; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C; Loại chân dán (TSSOP).
30Vi mạch khuếch đại thuật toán 4 phần tử6ChiếcThực hiện chức năng khuếch đại thuật toán (4 phần tử); Số chân: 15 chân, dạng chân cắm; Điện áp nguồn nuôi ±12V±10%; Hệ số khuếch đại điện áp: ≥ 25.103; Dòng đầu vào: ≤ 60 mA; Dòng tiêu thụ: ≤ 10 mA; Điện áp đầu ra cực đại: ≥ 6,6V; Tải tại các đầu ra 1,2,3,4: ≥ 2kΩ; Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +70)0C; Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C;
31Vi mạch khuếch đại và xử lý tín hiệu10ChiếcThực hiện chức năng khuếch đại và xử lý tín hiệu tương tự; Số chân: 48 chân, dạng chân cắm; Dòng tiêu thụ của mạch: 9V (≤5mA); 13V (≤10mA) và mạch -13V (≤10mA); Hệ số khuếch đại tín hiệu tần số cộng hưởng theo đầu ra: 2,25±0,2; Dải tần số lọc tín hiệu cho phép: 1350±200 Hz; Giá trị điện áp ngưỡng APУ: 0,57±0,08 V; Kích thước bao 35x 24x 1,2 mm; Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +70)0C; Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C.
32Vi mạch xử lý và đồng bộ tín hiệu19ChiếcThực hiện chức năng xử lý và đồng bộ tín hiệu; Số chân: 48 chân, dạng chân cắm; Dòng tiêu thụ của mạch: 5V (≤25mA); 20V (≤76mA); 9V (≤5mA) và mạch -20V (≤10mA); Bộ lọc tín hiệu: f= 51200±1040 Hz; U=3,8÷4,8 V; Đầu ra: f= 51200±1040 Hz; U= 8,5÷12 V; Tần số đóng: 88±5 Hz; Tần số ngắt: 32±3; Kích thước bao 35x 24x 1,2 mm; Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +70)0C; Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C.
33Đi-ốt Zener 0.5W124ChiếcTrở kháng động: 6Ω; Điện áp ngược đánh thủng: 9.1V; Sai số điện áp: 1%; Điện áp rơi lớn nhất: 1.4V; Công suất: 0.5W; Nhiệt độ làm việc: (Từ -65 đến +175)0C; Tiêu chuẩn: RoHS.
34Đi-ốt Zener 0.25W82ChiếcTrở kháng động: 200Ω; Điện áp ngược đánh thủng: 9.1V; Sai số điện áp: 5%; Điện áp rơi lớn nhất: 1.4V; Công suất: 0.25W; Nhiệt độ làm việc: (Từ 0 đến +75)0C; Tiêu chuẩn: RoHS.
35Đi-ốt Schottky 600W101ChiếcĐiện áp ngược: 1700V; Điện áp rơi: 1.5V; Dòng thuận cực đại: 50A; Dòng đột biến: 432A; Công suất: 652W; Nhiệt độ làm việc: (Từ -55 đến +175)0C; Kiểu đóng gói: TO-247-2; Tiêu chuẩn: RoHS.
36Đi-ốt Schottky 1000W64ChiếcĐiện áp ngược: 1200V; Điện áp rơi: 1.5V; Dòng thuận cực đại: 31.7A; Dòng đột biến: 1000V; Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +150)0C; Kiểu đóng gói: TO-247-3; Tiêu chuẩn: RoHS.
37Đi-ốt bán dẫn 20A104ChiếcĐiện áp ngược: 1230V; Điện áp rơi: 1.5V; Dòng thuận cực đại: 20A; Nhiệt độ làm việc: đến +1750C; Kiểu đóng gói: SMD-4; Tiêu chuẩn: RoHS.
38Đi-ốt ổn dòng8ChiếcTrở kháng động: 0.235MΩ; Điện áp giới hạn: 2.9V; Công suất: 0.5W; Nhiệt độ làm việc: (Từ -65 đến +175)0C; Tiêu chuẩn: RoHS.
39Đi-ốt chỉnh lưu công suất lớn66ChiếcĐiện áp ngược: 1600V; Điện áp rơi: 1.2V; Dòng thuận cực đại: 380A; Dòng đột biến: 6335V; Nhiệt độ làm việc: (Từ -55 đến +150)0C; Kiểu đóng gói: DO-9; Tiêu chuẩn: RoHS.
40Đi-ốt chỉnh lưu66ChiếcĐiện áp ngược: 800V; Điện áp rơi: 1.2V; Dòng thuận cực đại: 35A; Dòng đột biến: 475V; Nhiệt độ làm việc: (Từ -55 đến +150)0C; Kiểu đóng gói: DO-5; Tiêu chuẩn: RoHS.
41Đi ốt bán dẫn 100mA33ChiếcĐiện áp ngược: 50 V, dòng 100 mA; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến +125)0C; Tiêu chuẩn: ДР3.362.029-01ТУ.
42Ma trận đi ốt22ChiếcĐiện áp ngược: 50 V, dòng 20 mA; Số phần tử: 04; Hiệu điện áp thuận giữa các phần tử của ma trận đi-ốt khi dòng như nhau trong dải 0.05 – 2mA: 10mV; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến +125)0C; Tiêu chuẩn: ДР3.362.029-01ТУ.
43Opto quang140ChiếcSố kênh: 02; Điện áp cách điện: 7500V; Dòng đầu ra: 5A; Điện áp rơi:1.5V; Công suất: 850mW; Độ trễ truyền: 150ns; Nhiệt độ làm việc (Từ -40 đến +110)0C; Loại chân: SO-8; Tiêu chuẩn: RoHS.
44Led20ChiếcĐiện áp phân cực lớn nhất: 2V; Dòng lớn nhất: 20mA; Cường độ sáng không nhỏ hơn 0,9 cd / m2.
45Bóng Mosfet 500W6ChiếcKiểu phân cực kênh N; Điện áp đánh thủng Vds: 1100V; Dòng cửa máng Id: 24A; Điện trở Rds (on): ≤ 290mΩ; công suất: 500W; Nhiệt độ làm việc (Từ -55 đến +150)0C; Loại chân: SMPD-24; Tiêu chuẩn: RoHS.
46Bóng Mosfet 350W36ChiếcKiểu phân cực kênh N; Điện áp đánh thủng Vds: 600V; Dòng cửa máng Id: 47A; Điện trở Rds (on): ≤ 60mΩ; công suất: 350W; Nhiệt độ làm việc (Từ -55 đến +150)0C; Kiểu đóng gói: TO-247-3; Tiêu chuẩn: RoHS.
47Bóng Mosfet 735W36ChiếcKiểu phân cực kênh N; Điện áp đánh thủng Vds: 600V; Dòng cửa máng Id: 52A; Điện trở Rds (on): ≤ 115mΩ; công suất: 735W; Nhiệt độ làm việc (Từ -55 đến +150)0C; Kiểu đóng gói: TO-264-3; Tiêu chuẩn: RoHS.
48Bóng Mosfet 170W36ChiếcKiểu phân cực kênh N; Điện áp đánh thủng Vds: 1200V; Dòng cửa máng Id: 29A; Điện trở Rds (on): ≤ 110mΩ; công suất: 170W; Nhiệt độ làm việc (Từ -55 đến +175)0C; Kiểu đóng gói: TO-247-3.
49Bóng bán dẫn NPN115ChiếcKiểu phân cực: NPN; Điện áp VCEO: 100V; Điện áp VCBO: 315V; Điện áp VEBO: 7V; Dòng colector : 500mA; Công suất: 500mW.
50Bóng bán dẫn PNP36ChiếcKiểu phân cực: PNP; Điện áp VCEO: 30V; Điện áp VCBO: 5V; Điện áp VEBO: 20V; Dòng colector : 500mA; Công suất: 500mW.
51Bộ nhớ 8 bit5ChiếcCấu hình: 4k x 8; Dung lượng: 32kbit; Thời gian truy nhập: 25 ns; Nguồn nuôi: 4.5- 5.5V; Dòng lớn nhất: 310mA; Nhiệt độ làm việc (Từ -40 đến +85)0C; Loại chân: TQFP-64.
52Bộ nhân29ChiếcDải điện áp vào: -5V – 3V; Dòng đầu vào: 1mA; Dòng đầu ra: 5mA; Công suất: 500mW; Nhiệt độ làm việc (Từ -55 đến +150)0C; Loại chân: PDIP-14; Tiêu chuẩn: RoHS.
53Bộ lọc sóng hài tích cực46ChiếcSố kênh: 04; tần số cắt: 30kHz; Điện áp nuôi: 4.75V – 10V; Nhiệt độ làm việc (Từ -40 đến +85)0C; Loại chân: 20-SSOP; Tiêu chuẩn: RoHS.
54Bộ ADC 12 bit18ChiếcĐộ phân giải 12 bit; Công suất: 135mW; Thời gian truy nhập: 90ns; Điện áp đầu vào tượng tự: 0-5V; Nhiệt độ làm việc (Từ -55 đến +125)0C; Loại chân: PDIP-24; Tiêu chuẩn: RoHS.
55Bộ biến đổi DAC 12 bit3ChiếcSố kênh: 04; Độ phân giải 12 bit; Dòng hoạt động: 20mA; Thời gian ổn định: 4 us; Độ chính xác: ±1/4 LSB; Điện áp đầu ra tượng tự: ±10V; Nhiệt độ làm việc (Từ 0 đến +70)0C; Loại chân: CDIP-SB-28; Tiêu chuẩn: RoHS.
56Bộ biến đổi DAC 18 bit7ChiếcSố kênh: 01; Độ phân giải 18 bit; Dòng hoạt động: 100 uA; Thời gian ổn định: 40 us; Điện áp đầu ra tượng tự: +5V, +10V, ±5V ±10V; Điện áp nuôi: +5V, ±15V; Nhiệt độ làm việc: (Từ 0 đến +70)0C; Loại chân: CDIP-32; Tiêu chuẩn: RoHS.
57Bộ ăng-ten cao tần4ChiếcDải tần số hoạt động: 600MHz - 7.125 GHz; Tiêu chuẩn: IP67; Kiểu kết nối: SMA Male.
58Ăng-ten5ChiếcDải tần số hoạt động: 1559MHz – 1610 MHz; Trở kháng: 50Ω; Số băng thông: 04; Độ lợi: 32.8 dB, 35.5 dB, 33.7 dB; Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +85)0C; Kiểu kết nối: IPEX MHF1.
59Rơ-le10ChiếcKiểu tiếp điểm: DPDT-NO, NC; 02 cặp tiếp điểm; Vật liệu tiếp điểm: AgCdO; Dòng qua tiếp điểm: 15A; Điện áp điểu khiển: 28VDC; Điện trở cuộn hút: 320Ω; Nhiệt độ làm việc: (Từ -70 đến +125)0C; Tiêu chuẩn: RoHS.
60Rơ-le72ChiếcKiểu tiếp điểm: DPDT-NO, NC; 04 cặp tiếp điểm; Vật liệu tiếp điểm: AgCdO; Dòng qua tiếp điểm: 15A; Điện áp điểu khiển: 28VDC; Điện trở cuộn hút: 290Ω; Nhiệt độ làm việc: (Từ -70 đến +125)0C; Tiêu chuẩn: RoHS.
61Cuộn chặn130CáiĐiện cảm: 100 uH; Sai số: 0.25%; Loại chân: SMD-8; Tiêu chuẩn: RoHS.
62Bộ chỉnh lưu2ChiếcĐiện áp thuận: 1.15V; Dòng: 30A; Hoạt động tại dải tần số cao đến 20 kHz; Nhiệt độ làm việc: (Từ -55 đến +150)0C; Tiêu chuẩn: RoHS.
63Bộ DC-DC ±5V21ChiếcĐiện áp vào: 18-75VDC; Điện áp ra: ±5VDC; công suất: 6W; hiệu suất: 81%; Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +85)0C; Tiêu chuẩn: RoHS.
64Bộ DC-DC ±15V21ChiếcĐiện áp vào: 18-75VDC; Điện áp ra: ±15VDC; công suất: 6W; hiệu suất: 86%; Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +85)0C; Tiêu chuẩn: RoHS.
65Bộ DC/DC 12V2ChiếcĐiện áp vào: 18-36VDC; Điện áp ra: 12VDC; công suất: 50W; hiệu suất: 92%; Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +105)0C
66Biến áp tín hiệu35ChiếcSố kênh: 05; Mức độ gây nhiễu nhỏ nhất: -40dB (1-1000MHz), -30dB (100 – 500MHz), -18dB (1- 40MHz); Suy hao hồi lưu nhỏ nhất: -13dB (100MHz), -10dB (200MHz), -7dB (400MHz), -6dB (500MHz); Nhiệt độ làm việc: (Từ 0 đến +85)0C; Tiêu chuẩn: RoHS.
67Biến áp nguồn 28V/5A5ChiếcĐiện áp vào: 220V/1P; Điện áp ra: 28VAC; Công suất: 150VA; Điện trở cách điện: ≥ 5MΩ tại 1000VDC; Nhiệt độ làm việc: (Từ -5 đến +60)0C
68Biến áp cách ly85ChiếcĐiện cảm cuộn sơ cấp: 600 uH; Dòng đầu vào: 1A; Điện áp cách ly: 4.5kV; Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +85)0C; Loại chân: 8-SMD; Tiêu chuẩn: RoHS.
69Lõi Ferit6ChiếcKích thước lõi: 64 x 21 (mm); Điện cảm: 18 uH; Sai số: 25%; Tiêu chuẩn: RoHS.
70Chiết áp chính xác44ChiếcDải điều chỉnh: 50 – 300kΩ, kiểu xoay; Sai số 5%; Công suất: 5W; Điện trở cách điện: 100MΩ tại 1000VDC; Nhiệt độ làm việc: (Từ -55 đến +105)0C; Độ bền: + Bền rung từ 10Hz – 2000 Hz, biên độ 15G;+ Bền va đập 50G trong 11ms;+ Bền khi thử ẩm 95%, nhiệt độ 400C trong 120h; Tiêu chuẩn: RoHS.
71Tụ điện 50V các loại855ChiếcĐiện dung: 0,047μF (80 chiếc); 0,15μF (80 chiếc); 0,56μF (80 chiếc); 0,68μF (80 chiếc); 0,91μF(80 chiếc); 2μF (80 chiếc); 3,3μF (80 chiếc); 4,7μF (95 chiếc); 6,8μF (100 chiếc); 22μF (100 chiếc); Điện áp: 50V, sai số: 5%; Độ bền: + Bền rung từ 10Hz – 2000 Hz, biên độ 15G; + Bền va đập 50G trong 11ms;
72Điện trở 0.25W các loại1.010ChiếcTrở kháng: 47Ω (100 chiếc), 100Ω (100 chiếc), 220Ω (100 chiếc), 560Ω (100 chiếc), 1KΩ (100 chiếc), 10KΩ (110 chiếc), 4,7KΩ (100 chiếc); 56KΩ (100 chiếc); 100KΩ (100 chiếc); 560KΩ (100 chiếc); Sai số: 10%, công suất: 0,25W.
73Điện trở công suất các loại OMЛT83ChiếcTrở kháng/công suất: 4.7Ω/5W (15 chiếc); 100Ω/5W (15 chiếc); 20Ω/10W (15 chiếc); 47Ω/20W (15 chiếc); 47Ω/100W (10 chiếc); 5.6kΩ/100W (13 chiếc); Sai số: 5%.
74Mạch in hai lớp phủ bạc56dm2Loại 2 lớp, phíp FR4, phủ bạc
75Dây điện bọc kim23mTiết diện: 1mm2; bọc kim chống nhiễu
76Cáp 20 lõi1CuộnSố lõi: 4 lõi; Tiết diện lõi 0.75mm2; Có lớp lưới và lớp giấy bạc chống nhiễu; Ruột dẫn: Đồng 100%; Điện áp danh định: 300/500V; Cách điện: vỏ PVC; Khoảng nhiệt độ: -20 độ C đến 80 độ C; Tiêu chuẩn: RoHS.
77Gen bọc cáp250mVật liệu FET, Ф8.
78Giắc kết nối DHR-44F D Sub Connector (hoặc tương đương)8BộSố chân: 44; loại 3 hàng; vỏ: thép mạ kẽm, chân cắm: đồng; Điện trở cách điện: 1000 MΩ; Đòng điện lớn nhất: 5A, điện áp lớn nhất: 1000V; Nhiệt độ làm việc (Từ -55 đến +105)0C
79Giắc kết nối 09670154715, HARTING D Sub Connector (hoặc tương đương)11BộSố chân: 15; loại 2 hàng; vỏ: thép mạ kẽm, chân cắm: đồng; Điện trở cách điện: 1000 MΩ; Đòng điện lớn nhất: 5A, điện áp lớn nhất: 1000V; Nhiệt độ làm việc (Từ -55 đến +105)0C
80Giắc 3 chân tròn ШP48ПK3ЭШ1 (hoặc tương đương)2BộChân hợp kim đồng mạ bạc; Kích thước chân (0.8 ± 0.01) mm; Cách điện DC700V; AC 500Vrms; Chịu nhiệt ( -55 đến +125)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại: 03 chân tròn, kiểu cái; Kích thước: Ф48, vỏ thép chống gỉ.
81Giắc 19 chân tròn ШP48ПK19ЭШ1 (hoặc tương đương)1BộChân hợp kim đồng mạ bạc; Kích thước chân (0.8 ± 0.01) mm; Cách điện DC700V; AC 500Vrms; Chịu nhiệt ( -55 đến +125)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại: 19 chân tròn, kiểu cái; Kích thước: Ф48, vỏ thép chống gỉ.
82Jack cắm khóa DC2-50P (hoặc tương đương)60BộSố chân: 50; loại 2 hàng; vỏ: nhựa chịu nhiệt, chân cắm: đồng; Kích thước chân (2.54 ± 0.01) mm; Nhiệt độ làm việc (Từ -55 đến +105)0C
83Bộ giắc 55 chân Ф116BộSố chân: 55; vỏ: thép không gỉ, cỡ Ф11; chân cắm: hợp kim đồng; Dòng điện lớn nhất: 5A; Điện áp hoạt động: 400 VAC, 550 VDC; Thành phần gồm: kẹp chuôi giắc M85049/38-11W; chuôi giắc: D38999/26WB35PN; đế giắc: D38999/24WB35SN; nắp giắc: D38999/33W11N (hoặc tương đương); Tiêu chuẩn: MIL-DTL-38999 III.
84Bộ giắc 8 chân Ф326BộSố chân: 8; vỏ: thép không gỉ, cỡ Ф32; chân cắm: hợp kim đồng; Dòng điện lớn nhất: 150A; Điện áp hoạt động: 1250V; Thành phần gồm: chuôi giắc: MS3106E32-5S; đế giắc: MS3102E32-5P; nắp giắc: MS25043-32D (hoặc tương đương); Tiêu chuẩn: MIL-C-5015.
85Bộ giắc 128 chân Ф193BộSố chân: 128; vỏ: thép không gỉ, cỡ Ф19; chân cắm: hợp kim đồng; Dòng điện lớn nhất: 5A; Điện áp hoạt động: 1800V; Thành phần gồm: kẹp chuôi giắc M85049/38-19W; chuôi giắc: D38999/26WF32PN; đế giắc: D38999/24WF32BN; nắp giắc: D38999/32W19R (hoặc tương đương); Tiêu chuẩn: MIL-DTL-38999 III.
86Bộ giắc 55 chân Ф213BộSố chân: 55; vỏ: thép không gỉ, cỡ Ф21; chân cắm: hợp kim đồng; Dòng điện lớn nhất: 23A; Điện áp hoạt động: 600 VAC, 850 VDC; Thành phần gồm: kẹp chuôi giắc M85049/38-21W; chuôi giắc: D38999/26WG11SA; đế giắc: D38999/24WG11PA; nắp giắc: D38999/33W21N (Hoặc tương đương); Tiêu chuẩn: MIL-DTL-38999 III.
87Hòm Pelican 1690 (hoặc tương đương)1ChiếcChống nước, chống va đập; Khung thép không gỉ; Bánh xe chịu lực bằng thép không gỉ; Kích thước bên trong: 30,1"× 25,1" × 15,4"; Tiêu chuẩn: IP67.
88Cọc đồng gá mạch in100CáiKích thước 3x5mm.
89Dây rút2TúiKích thước: 8x400mm; Vật liệu: Nhựa
90Nhựa thông1kgDạng thể rắn, hàm lượng 90%.
91Đầu mỏ hàn dán10CáiVật liệu: Hợp kim; Nhiệt độ: lên đến 4500C; Tính năng hợp kim chống ô xy hóa, tiếp xúc tốt, ngấu, bám thiếc tốt.
92Thiếc hàn5kgSợi: 0,6 mm; Hàm lượng 60%.
93Dây emay2kgDây đồng Nguyên Chất 100%; Kích thước: Ф0,5
94Chổi sơn2CáiCán gỗ, kích thước: 5 cm
95Xà phòng1,5kgLàm sạch vết bẩn, không dị ứng da tay.
96Găng tay20ĐôiChất liệu: Len, chống trơn.
97Đầu cốt các loại488CáiLoại cos khuyên; cỡ: Ф2.5 (200c), cỡ Ф4(288c).
98Ống gen cách điện37SợiKhả năng chịu nhiệt: từ -20°C đến +130°C; Độ bền điện áp: 800V; Lớp bao phủ: nhựa PVC; Gồm : Ф3 (20 sợi); Ф8 (17 sợi).
99Cầu đấu điện20CáiVật liệu nhựa ABS chậm cháy, chịu dòng đến 30A.
100Ốc lắp thiết bị200CáiVật liệu thép không gỉ; dài 0.6mm (100 chiếc), dài 1.0mm (100 chiếc).
101Dầu tẩm phủ2LítHàm rắn: 50% ±2; Điểm bắt lửa 350C ±2; Độ nhớt : ≥ 65 poise; Tỷ trọng : 1,15 -1,30 g/mL; Cách điện DC700V; AC 500Vrms; Chịu nhiệt (Từ -55 đến +125)0C.
102Keo Silicon2ỐngHệ đóng rắn trung tính (oxime); Tỷ trọng 1.01 ±0.02; Độ kéo căng khoảng 1.20 Mpa; Nhiệt độ vận hành : -50°C đến 150°C.
103Cồn 99%5LítHàm lượng 99%, tỉ trọng 0.79kg/l
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->