Gói thầu: Mua vật tư, linh kiện điện tử và phụ trợ tiêu hao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210815070-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Tên lửa |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, linh kiện điện tử và phụ trợ tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20210814647 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dịch vụ KHCN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 10:29:00 đến ngày 2021-08-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,849,667,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khuếch đại thuật toán 2 kênh | 78 | Chiếc | Số kênh: 02; dòng đầu ra mỗi kênh: 45 mA; Điện áp nuôi: 2.5 - 12.6V; Băng thông: 83 MHz; Dòng hoạt động: 2.5mA; Dòng phân cực ngõ vào: 2.5 uA; Điện áp bù đầu vào: 250 uV; Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +175)0C; Loại chân: SO-8; Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 2 | Khuếch đại thuật toán | 78 | Chiếc | Số kênh: 01; công suất: 1W; Điện áp nuôi: ±5 đến ±18V; Băng thông: 80 MHz; Dòng phân cực ngõ vào: 8 uA; Điện áp bù đầu vào: 1.5mV; Nhiệt độ làm việc: (Từ -55 đến +125)0C; Loại chân: PLCC-20; Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 3 | IC tiếp sóng | 6 | Chiếc | Tần số hoạt động: 13.56 MHz; Bộ nhớ: 3072 bit; Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +150)0C; Loại chân: SOIC-32; Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 4 | IC tạo xung đồng hồ | 65 | Chiếc | Tần số đầu vào/ đầu ra lớn nhất: 250/ 200 MHz; Số đầu ra: 06; Chu kỳ xung lớn nhất: 55%; Điện áp nuôi: 1.71 V to 3.63 V; dòng hoạt động: 45mA; Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +85)0C; Loại chân: QFN-32; Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 5 | IC tạo điện áp chuẩn 8 chân | 5 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 4.096 V; độ chính xác: 0.05 %; Dòng điện đầu ra: 30mA; Điện áp chuẩn đầu vào: 18V; Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +85)0C; Loại chân: SOIC-8; Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 6 | IC tạo điện áp chuẩn 15 chân | 59 | Chiếc | Thực hiện chức năng tạo điện áp chuẩn và tách sóng đồng bộ; Số chân: 15 chân, dạng chân dán TSSOP; Điện áp nguồn nuôi ±12V ±10%; Hệ số khuếch đại điện áp: ≥ 0,15; Dòng tiêu thụ: ≤ 14 mA; Biên độ điện áp đầu ra: ≥ 17,6V; Biên độ điện áp biến thiên đầu ra: ≤ 20 mV; Trở kháng đầu vào: ≥ 40kΩ; Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +70)0C; Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C. | ||
| 7 | IC so sánh 4 kênh | 6 | Chiếc | Số kênh: 04, kiểu hở collector; Dòng đầu ra mỗi kênh: 20mA; Điện áp nuôi: 2.2 – 36V; Dòng hoạt động: 55 uA; Dòng phân cực ngõ vào: 15 nA; Điện áp bù đầu vào: 0.3mV; Nhiệt độ làm việc: (Từ -55 đến +125)0C; Loại chân: TSSOP-14; Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 8 | IC so sánh analog | 10 | Chiếc | Số kênh: 04; Thời gian đáp ứng: 8ns; Điện áp nuôi: 5 – 10V; Dòng hoạt động: 15 mA; Dòng phân cực ngõ vào: 6 uA; Điện áp bù đầu vào: 2 mV; Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +85)0C; Loại chân: SOIC-16; Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 9 | IC so sánh | 105 | Chiếc | Điện áp nuôi UCC = ±16,5V; Điện áp đầu vào chế độ chung: -15V≤ UIC ≤ 15V; Điện áp đầu vào: ≤ 30V; Nhiệt độ làm việc: (Từ 0 đến +70)0C; Loại chân dán TSSOP. | ||
| 10 | IC nguồn | 6 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 85- 265VAC; Tần số đóng cắt: 132kHz; chu kỳ xung: 78%; Điện áp đầu ra: 12V; Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +150)0C; Loại chân dán TSSOP; Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 11 | IC logic | 73 | Chiếc | Thực hiện chức năng logic “2AND-NOT” (4 phần tử); Số chân: 14 chân, dạng chân dán TSSOP; Điện áp nguồn nuôi ±5V±10%; Công suất tiêu thụ (trên mỗi phần tử logic): ≤ 20,6 mW; Điện áp đầu ra mức thấp: ≤ 0,4V; Dòng tiêu thụ: ≤ 22 mA; Điện áp đầu ra mức cao: ≥ 2,4 V; Dòng tiêu thụ: ≤ 8 mA; Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +70)0C. | ||
| 12 | IC lọc sóng hài tích cực | 15 | Chiếc | Số kênh: 03; Tần số cắt: 100 kHz; Điện áp nuôi: 6-18V; Nhiệt độ làm việc: (Từ -25 đến +85)0C; Loại chân: PDIP-14; Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 13 | IC khuếch đại dòng | 30 | Chiếc | Thực hiện chức năng khuếch đại dòng 1 chiều (3 phần tử); Số chân: 15 chân, dạng chân dán TSSOP; Điện áp nguồn nuôi ±12V±10%; Hệ số khuếch đại điện áp: ≥ 25.103 ; Dòng đầu vào: ≤ 50 mA; Dòng tiêu thụ: ≤ 15 mA; Điện áp đầu ra cực đại: + Theo đầu ra 2, 3: ≥ 10V;+ Theo đầu ra 4: 0.42V ≤ Vr ≤ 0.61V;+ Theo đầu ra 5: 2.2V ≤ Vr ≤ 2.4V; Tải tại các đầu ra: 2 kΩ ≤ R ≤ 2.5kΩ; Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +70)0C; Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C. | ||
| 14 | IC Khuếch đại chính xác | 44 | Chiếc | Số kênh: 02; Dòng đầu ra mỗi kênh: 65mA; Độ lợi băng thông: 9.7 MHz; Điện áp nuôi: 3-30V; Dòng hoạt động: 1 mA; Vận tốc tăng điện thế: 4.9 V/us; Dòng phân cực ngõ vào: 45nA; Điện áp bù: 250 uV; Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +210)0C; Loại chân: SOIC-8; Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 15 | IC giao tiếp chuẩn RS 232 | 16 | Chiếc | Số kênh: 02; Tốc độ dữ liệu truyền: 200 kb/s; Điện áp nuôi: 4.5 - 5.5V; Dòng hoạt động: 10 mA; Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +85)0C; Loại chân: SOIC-Narrow-16; Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 16 | IC giám sát và ổn định dòng | 5 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 2.7 – 100V; Dòng hoạt động: 1.2 mA; Có bộ điều chỉnh Shunt khi nguồn >100V; Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +125)0C; Loại chân: MSOP-16; Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 17 | IC giải mã 4 bit | 55 | Chiếc | Bộ giải mã 4 bit; Số bit đầu vào/đầu ra: 4/16; Điện áp nuôi: 3-18V; Nhiệt độ làm việc: (Từ -55 đến +125)0C; Loại chân: SOIC-24; Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 18 | IC ghép kênh, tách kênh | 30 | Chiếc | Số kênh đầu vào/ra: 4/1; Thời gian trễ lan truyền: 126 ps; Dòng hoạt động: 155 mA; Điện áp nuôi: -3.6 -3V; Chênh lệch điện áp đầu vào: 100 – 2000 mV; Công suất tiêu thụ: 1.33W; Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +85)0C; Loại chân: LFCSP-32; Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 19 | IC đồng bộ | 15 | Chiếc | Số đầu ra: 05 tại tần số 800MHz; Điện áp nuôi: 3 -3.6V; Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +85)0C; Loại chân: BGA-64; Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 20 | IC định tuyến tín hiệu tốc độ cao | 5 | Chiếc | Cấu hình mảng vảo/ra tốc độ cao: 16x16; Điện áp hoạt động: 5V; Băng thông: 820MHz; Nguồn nuôi kiểu kép: ±4.5 V đến ±5V; Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +85)0C; Loại chân: LFCSP-100; Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 21 | IC điều khiển chuyển mạch | 5 | Chiếc | Số đầu ra: 02; tần số chuyển mức: 1000kHz; Chu kỳ xung: 45%; Thời gian từ mức thấp đến mức cao: 30ns; Điện áp ra: 5.05 V to 5.15 V; dòng đầu ra: 500 mA; Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +105)0C; Loại chân: SOIC-16 Wide; Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 22 | IC đảo mức | 50 | Chiếc | Gồm 8 tranzitor Darlington kiểu phân cực NPN; Điện áp giữa cực C và E (VCEO) lớn nhất: 50V; Dòng đầu ra lớn nhất: 0.5A; Nhiệt độ làm việc: (Từ -20 đến +85)0C; Loại chân: PDIP-18; Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 23 | IC dao động hàm | 18 | Chiếc | Tạo được các dạng sóng: sin, xung tam giác, xung vuông, xung răng cưa; Nguồn nuôi: 8-26V hoặc ±5 đến ±13V, công suất: 750mW; Nhiệt độ làm việc: (Từ -65 đến +150)0C; Loại chân: PDIP-16; Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 24 | IC cộng trừ logic | 42 | Chiếc | Thực hiện chức năng cộng trừ 4 bit; Dòng đầu ra mức thấp/ mức cao: 20mA/ -1mA; Thời gian trễ: 18ns; Điện áp nuôi: 4.75 – 5.25V; công suất: 510mW; Nhiệt độ làm việc: (Từ 0 đến +70)0C; Loại chân: PDIP-16; Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 25 | IC chuyển mạch tương tự | 37 | Chiếc | Thực hiện chức năng chuyển mạch tương tự 4 kênh; Số chân: 14 chân, dạng chân dán TSSOP; Điện áp cực máng và cực cửa: ≤ 25 V; Điện áp cực nguồn và cực cửa: ≤ 25 V; Dòng cực máng: ≤ 100 nA; Dòng cực nguồn: ≤ 100 nA; Dòng chuyển mạch 1 chiều: 20mA; Điện áp ngưỡng: 3V ≤ VGS ≤ 6V; Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +70)0C; Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C. | ||
| 26 | IC chuyển đổi nguồn | 5 | Chiếc | Thực hiện chức năng tính toán giá trị điện áp hiệu dụng dạng sóng đầu vào (rms-dc); Băng thông: 8MHz tại 2V rms đầu vào, 600kHz tại 100mV rms đầu vào; Điện áp nuôi: 3-18V; Nhiệt độ làm việc: (Từ -55 đến +125)0C; Loại chân: SOIC-16; Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 27 | Vi mạch tiền khuếch đại 3 đầu vào | 8 | Chiếc | Thực hiện chức năng tiền khuếch đại (3 đầu vào, 1 đầu ra); Điện áp nguồn nuôi +15V±10%; Điện áp đầu vào: 2,15V ≤ Uv1 ≤ 2,85V; Điện áp của nhiễu nội bộ lớn nhất tác động đến đầu vào: ≤ 4μV; Điện áp đầu ra: 7,3V ≤ Ur ≤ 7,9V; Dòng tiêu thụ (Uv = 0): ≤ 6 mA; Tần số giới hạn dưới: 800Hz ≤ fH ≤ 1110Hz; Tần số giới hạn trên: ≥5Hz; Trở kháng đầu vào: ≥8kΩ; Trở kháng đầu ra: ≤ 0,1kΩ; Hệ số khuếch đại điện áp: 115 ≤ KU ≤ 170; Điện trở cách điện giữa đầu ra với vỏ: ≥100MΩ; Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +70)0C; Độ bền: Rung trong dải tần số từ 1-2000Hz với gia tốc lớn nhất 20g; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C; Loại chân dán (TSSOP). | ||
| 28 | Vi mạch tiền khuếch đại 1 đầu vào | 7 | Chiếc | Thực hiện chức năng tiền khuếch đại (1 đầu vào, 3 đầu ra); Điện áp nguồn nuôi +15V±10%; Điện áp đầu vào: 1,2V ≤ Uv ≤ 2V; Điện áp của nhiễu nội bộ lớn nhất tác động đến đầu vào: ≤ 3.75μV; Điện áp đầu ra: 4,6V ≤ Ur2 ≤ 5V; 4,8V ≤ Ur3 ≤ 5,2V; Biên độ điện áp đầu ra nhỏ nhất: ≥2.25V; Dòng tiêu thụ (Uv = 0): ≤ 10 mA; Tần số giới hạn dưới: 800Hz ≤ fH ≤ 1110Hz; Tần số giới hạn trên: ≥5Hz; Trở kháng đầu vào: ≥8kΩ; Trở kháng đầu ra: 0,6kΩ ≤ R ≤ 1,5kΩ; Hệ số khuếch đại điện áp: 550 ≤ KU ≤ 900; Điện trở cách điện giữa đầu ra với vỏ: ≥100MΩ; Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +70)0C; Độ bền: Rung trong dải tần số từ 1-2000Hz với gia tốc lớn nhất 20g; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C; Loại chân dán (TSSOP). | ||
| 29 | Vi mạch khuếch đại | 49 | Chiếc | Thực hiện chức năng khuếch đại sơ bộ; Điện áp nguồn nuôi +15V±10%; Điện áp nhiễu tác động đến đầu vào trong dải tần số 0,63-10kHZ (Uv = 0): ≤ 4.5μV; Dòng tiêu thụ (Uv = 0): ≤ 2,1 mA; Dòng đầu ra (Uv = 3V): ≤ 0,003 mA; Hệ số khuếch đại điện áp (Uv = 3V, f=2.5kHz) > 0,7; Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +70)0C; Độ bền: Rung trong dải tần số từ 1-200Hz với gia tốc lớn nhất 10g; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C; Loại chân dán (TSSOP). | ||
| 30 | Vi mạch khuếch đại thuật toán 4 phần tử | 6 | Chiếc | Thực hiện chức năng khuếch đại thuật toán (4 phần tử); Số chân: 15 chân, dạng chân cắm; Điện áp nguồn nuôi ±12V±10%; Hệ số khuếch đại điện áp: ≥ 25.103; Dòng đầu vào: ≤ 60 mA; Dòng tiêu thụ: ≤ 10 mA; Điện áp đầu ra cực đại: ≥ 6,6V; Tải tại các đầu ra 1,2,3,4: ≥ 2kΩ; Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +70)0C; Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C; | ||
| 31 | Vi mạch khuếch đại và xử lý tín hiệu | 10 | Chiếc | Thực hiện chức năng khuếch đại và xử lý tín hiệu tương tự; Số chân: 48 chân, dạng chân cắm; Dòng tiêu thụ của mạch: 9V (≤5mA); 13V (≤10mA) và mạch -13V (≤10mA); Hệ số khuếch đại tín hiệu tần số cộng hưởng theo đầu ra: 2,25±0,2; Dải tần số lọc tín hiệu cho phép: 1350±200 Hz; Giá trị điện áp ngưỡng APУ: 0,57±0,08 V; Kích thước bao 35x 24x 1,2 mm; Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +70)0C; Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C. | ||
| 32 | Vi mạch xử lý và đồng bộ tín hiệu | 19 | Chiếc | Thực hiện chức năng xử lý và đồng bộ tín hiệu; Số chân: 48 chân, dạng chân cắm; Dòng tiêu thụ của mạch: 5V (≤25mA); 20V (≤76mA); 9V (≤5mA) và mạch -20V (≤10mA); Bộ lọc tín hiệu: f= 51200±1040 Hz; U=3,8÷4,8 V; Đầu ra: f= 51200±1040 Hz; U= 8,5÷12 V; Tần số đóng: 88±5 Hz; Tần số ngắt: 32±3; Kích thước bao 35x 24x 1,2 mm; Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +70)0C; Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C. | ||
| 33 | Đi-ốt Zener 0.5W | 124 | Chiếc | Trở kháng động: 6Ω; Điện áp ngược đánh thủng: 9.1V; Sai số điện áp: 1%; Điện áp rơi lớn nhất: 1.4V; Công suất: 0.5W; Nhiệt độ làm việc: (Từ -65 đến +175)0C; Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 34 | Đi-ốt Zener 0.25W | 82 | Chiếc | Trở kháng động: 200Ω; Điện áp ngược đánh thủng: 9.1V; Sai số điện áp: 5%; Điện áp rơi lớn nhất: 1.4V; Công suất: 0.25W; Nhiệt độ làm việc: (Từ 0 đến +75)0C; Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 35 | Đi-ốt Schottky 600W | 101 | Chiếc | Điện áp ngược: 1700V; Điện áp rơi: 1.5V; Dòng thuận cực đại: 50A; Dòng đột biến: 432A; Công suất: 652W; Nhiệt độ làm việc: (Từ -55 đến +175)0C; Kiểu đóng gói: TO-247-2; Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 36 | Đi-ốt Schottky 1000W | 64 | Chiếc | Điện áp ngược: 1200V; Điện áp rơi: 1.5V; Dòng thuận cực đại: 31.7A; Dòng đột biến: 1000V; Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +150)0C; Kiểu đóng gói: TO-247-3; Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 37 | Đi-ốt bán dẫn 20A | 104 | Chiếc | Điện áp ngược: 1230V; Điện áp rơi: 1.5V; Dòng thuận cực đại: 20A; Nhiệt độ làm việc: đến +1750C; Kiểu đóng gói: SMD-4; Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 38 | Đi-ốt ổn dòng | 8 | Chiếc | Trở kháng động: 0.235MΩ; Điện áp giới hạn: 2.9V; Công suất: 0.5W; Nhiệt độ làm việc: (Từ -65 đến +175)0C; Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 39 | Đi-ốt chỉnh lưu công suất lớn | 66 | Chiếc | Điện áp ngược: 1600V; Điện áp rơi: 1.2V; Dòng thuận cực đại: 380A; Dòng đột biến: 6335V; Nhiệt độ làm việc: (Từ -55 đến +150)0C; Kiểu đóng gói: DO-9; Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 40 | Đi-ốt chỉnh lưu | 66 | Chiếc | Điện áp ngược: 800V; Điện áp rơi: 1.2V; Dòng thuận cực đại: 35A; Dòng đột biến: 475V; Nhiệt độ làm việc: (Từ -55 đến +150)0C; Kiểu đóng gói: DO-5; Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 41 | Đi ốt bán dẫn 100mA | 33 | Chiếc | Điện áp ngược: 50 V, dòng 100 mA; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến +125)0C; Tiêu chuẩn: ДР3.362.029-01ТУ. | ||
| 42 | Ma trận đi ốt | 22 | Chiếc | Điện áp ngược: 50 V, dòng 20 mA; Số phần tử: 04; Hiệu điện áp thuận giữa các phần tử của ma trận đi-ốt khi dòng như nhau trong dải 0.05 – 2mA: 10mV; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến +125)0C; Tiêu chuẩn: ДР3.362.029-01ТУ. | ||
| 43 | Opto quang | 140 | Chiếc | Số kênh: 02; Điện áp cách điện: 7500V; Dòng đầu ra: 5A; Điện áp rơi:1.5V; Công suất: 850mW; Độ trễ truyền: 150ns; Nhiệt độ làm việc (Từ -40 đến +110)0C; Loại chân: SO-8; Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 44 | Led | 20 | Chiếc | Điện áp phân cực lớn nhất: 2V; Dòng lớn nhất: 20mA; Cường độ sáng không nhỏ hơn 0,9 cd / m2. | ||
| 45 | Bóng Mosfet 500W | 6 | Chiếc | Kiểu phân cực kênh N; Điện áp đánh thủng Vds: 1100V; Dòng cửa máng Id: 24A; Điện trở Rds (on): ≤ 290mΩ; công suất: 500W; Nhiệt độ làm việc (Từ -55 đến +150)0C; Loại chân: SMPD-24; Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 46 | Bóng Mosfet 350W | 36 | Chiếc | Kiểu phân cực kênh N; Điện áp đánh thủng Vds: 600V; Dòng cửa máng Id: 47A; Điện trở Rds (on): ≤ 60mΩ; công suất: 350W; Nhiệt độ làm việc (Từ -55 đến +150)0C; Kiểu đóng gói: TO-247-3; Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 47 | Bóng Mosfet 735W | 36 | Chiếc | Kiểu phân cực kênh N; Điện áp đánh thủng Vds: 600V; Dòng cửa máng Id: 52A; Điện trở Rds (on): ≤ 115mΩ; công suất: 735W; Nhiệt độ làm việc (Từ -55 đến +150)0C; Kiểu đóng gói: TO-264-3; Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 48 | Bóng Mosfet 170W | 36 | Chiếc | Kiểu phân cực kênh N; Điện áp đánh thủng Vds: 1200V; Dòng cửa máng Id: 29A; Điện trở Rds (on): ≤ 110mΩ; công suất: 170W; Nhiệt độ làm việc (Từ -55 đến +175)0C; Kiểu đóng gói: TO-247-3. | ||
| 49 | Bóng bán dẫn NPN | 115 | Chiếc | Kiểu phân cực: NPN; Điện áp VCEO: 100V; Điện áp VCBO: 315V; Điện áp VEBO: 7V; Dòng colector : 500mA; Công suất: 500mW. | ||
| 50 | Bóng bán dẫn PNP | 36 | Chiếc | Kiểu phân cực: PNP; Điện áp VCEO: 30V; Điện áp VCBO: 5V; Điện áp VEBO: 20V; Dòng colector : 500mA; Công suất: 500mW. | ||
| 51 | Bộ nhớ 8 bit | 5 | Chiếc | Cấu hình: 4k x 8; Dung lượng: 32kbit; Thời gian truy nhập: 25 ns; Nguồn nuôi: 4.5- 5.5V; Dòng lớn nhất: 310mA; Nhiệt độ làm việc (Từ -40 đến +85)0C; Loại chân: TQFP-64. | ||
| 52 | Bộ nhân | 29 | Chiếc | Dải điện áp vào: -5V – 3V; Dòng đầu vào: 1mA; Dòng đầu ra: 5mA; Công suất: 500mW; Nhiệt độ làm việc (Từ -55 đến +150)0C; Loại chân: PDIP-14; Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 53 | Bộ lọc sóng hài tích cực | 46 | Chiếc | Số kênh: 04; tần số cắt: 30kHz; Điện áp nuôi: 4.75V – 10V; Nhiệt độ làm việc (Từ -40 đến +85)0C; Loại chân: 20-SSOP; Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 54 | Bộ ADC 12 bit | 18 | Chiếc | Độ phân giải 12 bit; Công suất: 135mW; Thời gian truy nhập: 90ns; Điện áp đầu vào tượng tự: 0-5V; Nhiệt độ làm việc (Từ -55 đến +125)0C; Loại chân: PDIP-24; Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 55 | Bộ biến đổi DAC 12 bit | 3 | Chiếc | Số kênh: 04; Độ phân giải 12 bit; Dòng hoạt động: 20mA; Thời gian ổn định: 4 us; Độ chính xác: ±1/4 LSB; Điện áp đầu ra tượng tự: ±10V; Nhiệt độ làm việc (Từ 0 đến +70)0C; Loại chân: CDIP-SB-28; Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 56 | Bộ biến đổi DAC 18 bit | 7 | Chiếc | Số kênh: 01; Độ phân giải 18 bit; Dòng hoạt động: 100 uA; Thời gian ổn định: 40 us; Điện áp đầu ra tượng tự: +5V, +10V, ±5V ±10V; Điện áp nuôi: +5V, ±15V; Nhiệt độ làm việc: (Từ 0 đến +70)0C; Loại chân: CDIP-32; Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 57 | Bộ ăng-ten cao tần | 4 | Chiếc | Dải tần số hoạt động: 600MHz - 7.125 GHz; Tiêu chuẩn: IP67; Kiểu kết nối: SMA Male. | ||
| 58 | Ăng-ten | 5 | Chiếc | Dải tần số hoạt động: 1559MHz – 1610 MHz; Trở kháng: 50Ω; Số băng thông: 04; Độ lợi: 32.8 dB, 35.5 dB, 33.7 dB; Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +85)0C; Kiểu kết nối: IPEX MHF1. | ||
| 59 | Rơ-le | 10 | Chiếc | Kiểu tiếp điểm: DPDT-NO, NC; 02 cặp tiếp điểm; Vật liệu tiếp điểm: AgCdO; Dòng qua tiếp điểm: 15A; Điện áp điểu khiển: 28VDC; Điện trở cuộn hút: 320Ω; Nhiệt độ làm việc: (Từ -70 đến +125)0C; Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 60 | Rơ-le | 72 | Chiếc | Kiểu tiếp điểm: DPDT-NO, NC; 04 cặp tiếp điểm; Vật liệu tiếp điểm: AgCdO; Dòng qua tiếp điểm: 15A; Điện áp điểu khiển: 28VDC; Điện trở cuộn hút: 290Ω; Nhiệt độ làm việc: (Từ -70 đến +125)0C; Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 61 | Cuộn chặn | 130 | Cái | Điện cảm: 100 uH; Sai số: 0.25%; Loại chân: SMD-8; Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 62 | Bộ chỉnh lưu | 2 | Chiếc | Điện áp thuận: 1.15V; Dòng: 30A; Hoạt động tại dải tần số cao đến 20 kHz; Nhiệt độ làm việc: (Từ -55 đến +150)0C; Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 63 | Bộ DC-DC ±5V | 21 | Chiếc | Điện áp vào: 18-75VDC; Điện áp ra: ±5VDC; công suất: 6W; hiệu suất: 81%; Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +85)0C; Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 64 | Bộ DC-DC ±15V | 21 | Chiếc | Điện áp vào: 18-75VDC; Điện áp ra: ±15VDC; công suất: 6W; hiệu suất: 86%; Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +85)0C; Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 65 | Bộ DC/DC 12V | 2 | Chiếc | Điện áp vào: 18-36VDC; Điện áp ra: 12VDC; công suất: 50W; hiệu suất: 92%; Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +105)0C | ||
| 66 | Biến áp tín hiệu | 35 | Chiếc | Số kênh: 05; Mức độ gây nhiễu nhỏ nhất: -40dB (1-1000MHz), -30dB (100 – 500MHz), -18dB (1- 40MHz); Suy hao hồi lưu nhỏ nhất: -13dB (100MHz), -10dB (200MHz), -7dB (400MHz), -6dB (500MHz); Nhiệt độ làm việc: (Từ 0 đến +85)0C; Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 67 | Biến áp nguồn 28V/5A | 5 | Chiếc | Điện áp vào: 220V/1P; Điện áp ra: 28VAC; Công suất: 150VA; Điện trở cách điện: ≥ 5MΩ tại 1000VDC; Nhiệt độ làm việc: (Từ -5 đến +60)0C | ||
| 68 | Biến áp cách ly | 85 | Chiếc | Điện cảm cuộn sơ cấp: 600 uH; Dòng đầu vào: 1A; Điện áp cách ly: 4.5kV; Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +85)0C; Loại chân: 8-SMD; Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 69 | Lõi Ferit | 6 | Chiếc | Kích thước lõi: 64 x 21 (mm); Điện cảm: 18 uH; Sai số: 25%; Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 70 | Chiết áp chính xác | 44 | Chiếc | Dải điều chỉnh: 50 – 300kΩ, kiểu xoay; Sai số 5%; Công suất: 5W; Điện trở cách điện: 100MΩ tại 1000VDC; Nhiệt độ làm việc: (Từ -55 đến +105)0C; Độ bền: + Bền rung từ 10Hz – 2000 Hz, biên độ 15G;+ Bền va đập 50G trong 11ms;+ Bền khi thử ẩm 95%, nhiệt độ 400C trong 120h; Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 71 | Tụ điện 50V các loại | 855 | Chiếc | Điện dung: 0,047μF (80 chiếc); 0,15μF (80 chiếc); 0,56μF (80 chiếc); 0,68μF (80 chiếc); 0,91μF(80 chiếc); 2μF (80 chiếc); 3,3μF (80 chiếc); 4,7μF (95 chiếc); 6,8μF (100 chiếc); 22μF (100 chiếc); Điện áp: 50V, sai số: 5%; Độ bền: + Bền rung từ 10Hz – 2000 Hz, biên độ 15G; + Bền va đập 50G trong 11ms; | ||
| 72 | Điện trở 0.25W các loại | 1.010 | Chiếc | Trở kháng: 47Ω (100 chiếc), 100Ω (100 chiếc), 220Ω (100 chiếc), 560Ω (100 chiếc), 1KΩ (100 chiếc), 10KΩ (110 chiếc), 4,7KΩ (100 chiếc); 56KΩ (100 chiếc); 100KΩ (100 chiếc); 560KΩ (100 chiếc); Sai số: 10%, công suất: 0,25W. | ||
| 73 | Điện trở công suất các loại OMЛT | 83 | Chiếc | Trở kháng/công suất: 4.7Ω/5W (15 chiếc); 100Ω/5W (15 chiếc); 20Ω/10W (15 chiếc); 47Ω/20W (15 chiếc); 47Ω/100W (10 chiếc); 5.6kΩ/100W (13 chiếc); Sai số: 5%. | ||
| 74 | Mạch in hai lớp phủ bạc | 56 | dm2 | Loại 2 lớp, phíp FR4, phủ bạc | ||
| 75 | Dây điện bọc kim | 23 | m | Tiết diện: 1mm2; bọc kim chống nhiễu | ||
| 76 | Cáp 20 lõi | 1 | Cuộn | Số lõi: 4 lõi; Tiết diện lõi 0.75mm2; Có lớp lưới và lớp giấy bạc chống nhiễu; Ruột dẫn: Đồng 100%; Điện áp danh định: 300/500V; Cách điện: vỏ PVC; Khoảng nhiệt độ: -20 độ C đến 80 độ C; Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 77 | Gen bọc cáp | 250 | m | Vật liệu FET, Ф8. | ||
| 78 | Giắc kết nối DHR-44F D Sub Connector (hoặc tương đương) | 8 | Bộ | Số chân: 44; loại 3 hàng; vỏ: thép mạ kẽm, chân cắm: đồng; Điện trở cách điện: 1000 MΩ; Đòng điện lớn nhất: 5A, điện áp lớn nhất: 1000V; Nhiệt độ làm việc (Từ -55 đến +105)0C | ||
| 79 | Giắc kết nối 09670154715, HARTING D Sub Connector (hoặc tương đương) | 11 | Bộ | Số chân: 15; loại 2 hàng; vỏ: thép mạ kẽm, chân cắm: đồng; Điện trở cách điện: 1000 MΩ; Đòng điện lớn nhất: 5A, điện áp lớn nhất: 1000V; Nhiệt độ làm việc (Từ -55 đến +105)0C | ||
| 80 | Giắc 3 chân tròn ШP48ПK3ЭШ1 (hoặc tương đương) | 2 | Bộ | Chân hợp kim đồng mạ bạc; Kích thước chân (0.8 ± 0.01) mm; Cách điện DC700V; AC 500Vrms; Chịu nhiệt ( -55 đến +125)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại: 03 chân tròn, kiểu cái; Kích thước: Ф48, vỏ thép chống gỉ. | ||
| 81 | Giắc 19 chân tròn ШP48ПK19ЭШ1 (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Chân hợp kim đồng mạ bạc; Kích thước chân (0.8 ± 0.01) mm; Cách điện DC700V; AC 500Vrms; Chịu nhiệt ( -55 đến +125)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại: 19 chân tròn, kiểu cái; Kích thước: Ф48, vỏ thép chống gỉ. | ||
| 82 | Jack cắm khóa DC2-50P (hoặc tương đương) | 60 | Bộ | Số chân: 50; loại 2 hàng; vỏ: nhựa chịu nhiệt, chân cắm: đồng; Kích thước chân (2.54 ± 0.01) mm; Nhiệt độ làm việc (Từ -55 đến +105)0C | ||
| 83 | Bộ giắc 55 chân Ф11 | 6 | Bộ | Số chân: 55; vỏ: thép không gỉ, cỡ Ф11; chân cắm: hợp kim đồng; Dòng điện lớn nhất: 5A; Điện áp hoạt động: 400 VAC, 550 VDC; Thành phần gồm: kẹp chuôi giắc M85049/38-11W; chuôi giắc: D38999/26WB35PN; đế giắc: D38999/24WB35SN; nắp giắc: D38999/33W11N (hoặc tương đương); Tiêu chuẩn: MIL-DTL-38999 III. | ||
| 84 | Bộ giắc 8 chân Ф32 | 6 | Bộ | Số chân: 8; vỏ: thép không gỉ, cỡ Ф32; chân cắm: hợp kim đồng; Dòng điện lớn nhất: 150A; Điện áp hoạt động: 1250V; Thành phần gồm: chuôi giắc: MS3106E32-5S; đế giắc: MS3102E32-5P; nắp giắc: MS25043-32D (hoặc tương đương); Tiêu chuẩn: MIL-C-5015. | ||
| 85 | Bộ giắc 128 chân Ф19 | 3 | Bộ | Số chân: 128; vỏ: thép không gỉ, cỡ Ф19; chân cắm: hợp kim đồng; Dòng điện lớn nhất: 5A; Điện áp hoạt động: 1800V; Thành phần gồm: kẹp chuôi giắc M85049/38-19W; chuôi giắc: D38999/26WF32PN; đế giắc: D38999/24WF32BN; nắp giắc: D38999/32W19R (hoặc tương đương); Tiêu chuẩn: MIL-DTL-38999 III. | ||
| 86 | Bộ giắc 55 chân Ф21 | 3 | Bộ | Số chân: 55; vỏ: thép không gỉ, cỡ Ф21; chân cắm: hợp kim đồng; Dòng điện lớn nhất: 23A; Điện áp hoạt động: 600 VAC, 850 VDC; Thành phần gồm: kẹp chuôi giắc M85049/38-21W; chuôi giắc: D38999/26WG11SA; đế giắc: D38999/24WG11PA; nắp giắc: D38999/33W21N (Hoặc tương đương); Tiêu chuẩn: MIL-DTL-38999 III. | ||
| 87 | Hòm Pelican 1690 (hoặc tương đương) | 1 | Chiếc | Chống nước, chống va đập; Khung thép không gỉ; Bánh xe chịu lực bằng thép không gỉ; Kích thước bên trong: 30,1"× 25,1" × 15,4"; Tiêu chuẩn: IP67. | ||
| 88 | Cọc đồng gá mạch in | 100 | Cái | Kích thước 3x5mm. | ||
| 89 | Dây rút | 2 | Túi | Kích thước: 8x400mm; Vật liệu: Nhựa | ||
| 90 | Nhựa thông | 1 | kg | Dạng thể rắn, hàm lượng 90%. | ||
| 91 | Đầu mỏ hàn dán | 10 | Cái | Vật liệu: Hợp kim; Nhiệt độ: lên đến 4500C; Tính năng hợp kim chống ô xy hóa, tiếp xúc tốt, ngấu, bám thiếc tốt. | ||
| 92 | Thiếc hàn | 5 | kg | Sợi: 0,6 mm; Hàm lượng 60%. | ||
| 93 | Dây emay | 2 | kg | Dây đồng Nguyên Chất 100%; Kích thước: Ф0,5 | ||
| 94 | Chổi sơn | 2 | Cái | Cán gỗ, kích thước: 5 cm | ||
| 95 | Xà phòng | 1,5 | kg | Làm sạch vết bẩn, không dị ứng da tay. | ||
| 96 | Găng tay | 20 | Đôi | Chất liệu: Len, chống trơn. | ||
| 97 | Đầu cốt các loại | 488 | Cái | Loại cos khuyên; cỡ: Ф2.5 (200c), cỡ Ф4(288c). | ||
| 98 | Ống gen cách điện | 37 | Sợi | Khả năng chịu nhiệt: từ -20°C đến +130°C; Độ bền điện áp: 800V; Lớp bao phủ: nhựa PVC; Gồm : Ф3 (20 sợi); Ф8 (17 sợi). | ||
| 99 | Cầu đấu điện | 20 | Cái | Vật liệu nhựa ABS chậm cháy, chịu dòng đến 30A. | ||
| 100 | Ốc lắp thiết bị | 200 | Cái | Vật liệu thép không gỉ; dài 0.6mm (100 chiếc), dài 1.0mm (100 chiếc). | ||
| 101 | Dầu tẩm phủ | 2 | Lít | Hàm rắn: 50% ±2; Điểm bắt lửa 350C ±2; Độ nhớt : ≥ 65 poise; Tỷ trọng : 1,15 -1,30 g/mL; Cách điện DC700V; AC 500Vrms; Chịu nhiệt (Từ -55 đến +125)0C. | ||
| 102 | Keo Silicon | 2 | Ống | Hệ đóng rắn trung tính (oxime); Tỷ trọng 1.01 ±0.02; Độ kéo căng khoảng 1.20 Mpa; Nhiệt độ vận hành : -50°C đến 150°C. | ||
| 103 | Cồn 99% | 5 | Lít | Hàm lượng 99%, tỉ trọng 0.79kg/l |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi