Gói thầu: Gói thầu số 48: Mua sắm vật tư

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210815047-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng 1
Tên gói thầu Gói thầu số 48: Mua sắm vật tư
Số hiệu KHLCNT 20210781267
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nghiệp vụ hành chính
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 10:29:00 đến ngày 2021-08-13 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 500,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Nhà thầu phải có năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 02 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư (Có tài liệu chứng minh bao gồm: Trung tâm bảo hành, văn phòng đại diện, trụ sở công ty...đáp ứng yêu cầu trên)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ampe kìm UT204+2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
2Aptomat Panasonic 20A1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
3Biến áp đa cấp 220V/24/12-20A2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
4Biến áp hình xuyến đối xứng 25V750W2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
5Biến áp xung 24V 10A2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
6Biến áp xung điều khiển EP6520A2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
7dây đo MC cho thiết bị C3006BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
8Bộ điều khiển PLC Siemen, CPU 314C-2PTP24DI/16DO1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
9Bộ Driver điều khiển Microstep DMA562-05A1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
10Bộ Kít phát triển công nghệ GSM SM-10GSM1BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
11Bộ nguồn cách ly chống nhiễu cho PLC Delta PMT-24V/100W1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
12Cách ly quang OP507J2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
13Cách ly quang P52I12ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
14Cảm biến áp suất ATNIC-2020KR1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
15Bộ kít phát triển lập trình cho vi xử lý ARM Start STM-321BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
16Cáp Encoder SDM-P8R-CST1.81ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
17Cáp nguồn động cơ Step AC-SDM-PW70V1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
18Cầu chì 1000mA (có đế)1BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
19Cầu nắn 10A2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
20Cọc đồng m3 x 30 mm31ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
21Con trượt vuông 10mm FUU1052ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
22Công tắc hành trình Mitsubishi 10AHF2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
23Công tắc nguồn 6A1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
24Cuộn lọc nhiễu cao tần 220VAC-RLC11ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
25Đai ốc LSFMR11905T6D1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
26Dây rút75ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
27Dây tín hiệu Sumi 1.0 mm120mChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
28Đèn cây chiếu sáng cho máy tiện Tend1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
29Đi ốt 1N540812ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
30Đi ốt Zenner 15V4ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
31Điện trở công suất 0,33-5W6ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
32Điện trở dán 1002, 1%15ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
33Điện trở dán 102, 1%38ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
34Điện trở dán 103, 1%26ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
35Điốt 1N40077ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
36Điốt 1N54082ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
37Điốt Zener 3.3V4ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
38Điốt Zener 6V2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
39Động cơ Step Mitsubishi 57YG-118-560A1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
40Đồng hồ vạn năng Prokiss LCR AT58121ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
41Giắc cắm 2x5A25BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
42Giắc cắm dây nguồn 3 chân 15A1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
43Gối đỡ JF121ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
44Gối đỡ JK121ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
45Gối đỡ Nhôm SC20EU2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
46Gối đỡ tròn FHA402ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
47IC KA7500BD2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
48IC LM2596 ADJ2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
49IC LM358P8ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
50IC LM78053ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
51IC TL4312ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
52Kìm đo Fluke 90i-6101S1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
53Led đơn 5mm16ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
54Mạch in cường lực FR45,6dm2Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
55Màn hình HMI Siemen MP177, 7 inch, 7AV6257-0EA01-5AX11ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
56Máy bơm nước cho máy CNC HQB-25001ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
57Máy đo nhiệt độ từ xa CHINO IR-TA1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
58Máy đo tốc độ không tiếp xúc AR-926SP1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
59Máy đo tốc độ không tiếp xúc Extech1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
60Module mở rộng Analog Input SM331-6ES7331-7NF00-0AB01ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
61Nắp che vòng bi 618/530 M3ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
62Nhựa thông0,3KgChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
63Ốc vít M336BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
64Ốc vít M420BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
65Rơle 12VDC-10A2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
66Rơle 1A/24V6ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
67Sơn 2 thành phần Epoxy2kgChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
68Thanh trượt tròn inox SFP20-8620L1mChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
69Thanh Vitme SCR11905FC7-50001mChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
70Thép tấm không gỉ 10mm0,5m2Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
71Thiếc hàn 0,50,5kgChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
72Transistor C18156ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
73Trở than NTC 50-152ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
74Tụ 450V225J2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
75Tụ dán 0402 104-100nF2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
76Tụ dán 0402 104-1uF6ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
77Tụ hóa 16V/470uF3ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
78Tụ hóa 50V/100uF2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
79Tụ lọc 25V -100µF4ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
80Tụ lọc 50V-1000mF8ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
81Van chặn SD-2040S2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
82Vi mạch 6DN608ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
83Vi mạch FGJE40TSMD8ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
84Vi mạch IRF1520S8ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
85Vi mạch MOSFET D13009K10ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
86Vi mạch MOSFET IRF 5104ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
87Vít lục giác M510ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
88Vòng bi 618/530 M - Bạc đạn 618/530M3ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
89Vòng bi 619/1120 M - Bạc đạn 619/1120 M3ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
90Bể chứa dầu thủy lực (inox): (Φ100 x 50) mm1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
91Đầu nối lục giác đồng: (Φ38 x 20)3ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
92Đầu nối tròn: (Φ20 x Φ12 x 80) mm2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
93Giá đỡ (thép không gỉ): (400 x 260 x 60) mm1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
94Giá đỡ động cơ (240 x 130 x 120) mm thép không gỉ1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
95Khớp nối (Φ80, Φ30) mm3ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
96Núm vặn cánh hoa: (Φ80 x 50)3ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
97Lục giác kết nối (thép không gỉ): (Φ27 x 40) mm5ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
98Lục giác kết nối (thép không gỉ): Φ42 x 50) mm1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
99Ống dẫn dầu thủy lực (đồng): (Φ8 x 300)2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
100Ống xilanh thủy lực (thép không gỉ): (Φ42 x Φ 36 x 300)mm1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
101Pistong thủy lực: (Φ36 x 300) mm1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
102Tay quay núm tròn (inox): (Φ12 x 180) mm4ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
103Trục bánh răng trụ nghiêng (Φ28 x 110) mm (thép trắng)3ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Nhà thầu phải có năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 02 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư (Có tài liệu chứng minh bao gồm: Trung tâm bảo hành, văn phòng đại diện, trụ sở công ty...đáp ứng yêu cầu trên)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->