Gói thầu: Gói thầu số 48: Mua sắm vật tư
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210815047-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 48: Mua sắm vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20210781267 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ hành chính |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 10:29:00 đến ngày 2021-08-13 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Nhà thầu phải có năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 02 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư (Có tài liệu chứng minh bao gồm: Trung tâm bảo hành, văn phòng đại diện, trụ sở công ty...đáp ứng yêu cầu trên) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ampe kìm UT204+ | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Aptomat Panasonic 20A | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Biến áp đa cấp 220V/24/12-20A | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Biến áp hình xuyến đối xứng 25V750W | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Biến áp xung 24V 10A | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Biến áp xung điều khiển EP6520A | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | dây đo MC cho thiết bị C300 | 6 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Bộ điều khiển PLC Siemen, CPU 314C-2PTP24DI/16DO | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Bộ Driver điều khiển Microstep DMA562-05A | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Bộ Kít phát triển công nghệ GSM SM-10GSM | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Bộ nguồn cách ly chống nhiễu cho PLC Delta PMT-24V/100W | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Cách ly quang OP507J | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Cách ly quang P52I | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Cảm biến áp suất ATNIC-2020KR | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Bộ kít phát triển lập trình cho vi xử lý ARM Start STM-32 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Cáp Encoder SDM-P8R-CST1.8 | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Cáp nguồn động cơ Step AC-SDM-PW70V | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Cầu chì 1000mA (có đế) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Cầu nắn 10A | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Cọc đồng m3 x 30 mm | 31 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Con trượt vuông 10mm FUU105 | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Công tắc hành trình Mitsubishi 10AHF | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Công tắc nguồn 6A | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Cuộn lọc nhiễu cao tần 220VAC-RLC1 | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Đai ốc LSFMR11905T6D | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Dây rút | 75 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Dây tín hiệu Sumi 1.0 mm | 120 | m | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Đèn cây chiếu sáng cho máy tiện Tend | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Đi ốt 1N5408 | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Đi ốt Zenner 15V | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Điện trở công suất 0,33-5W | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Điện trở dán 1002, 1% | 15 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Điện trở dán 102, 1% | 38 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Điện trở dán 103, 1% | 26 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Điốt 1N4007 | 7 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Điốt 1N5408 | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Điốt Zener 3.3V | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Điốt Zener 6V | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Động cơ Step Mitsubishi 57YG-118-560A | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Đồng hồ vạn năng Prokiss LCR AT5812 | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Giắc cắm 2x5A | 25 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Giắc cắm dây nguồn 3 chân 15A | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | Gối đỡ JF12 | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Gối đỡ JK12 | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | Gối đỡ Nhôm SC20EU | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | Gối đỡ tròn FHA40 | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 47 | IC KA7500BD | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 48 | IC LM2596 ADJ | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 49 | IC LM358P | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 50 | IC LM7805 | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 51 | IC TL431 | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 52 | Kìm đo Fluke 90i-6101S | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 53 | Led đơn 5mm | 16 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 54 | Mạch in cường lực FR4 | 5,6 | dm2 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 55 | Màn hình HMI Siemen MP177, 7 inch, 7AV6257-0EA01-5AX1 | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 56 | Máy bơm nước cho máy CNC HQB-2500 | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 57 | Máy đo nhiệt độ từ xa CHINO IR-TA | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 58 | Máy đo tốc độ không tiếp xúc AR-926SP | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 59 | Máy đo tốc độ không tiếp xúc Extech | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 60 | Module mở rộng Analog Input SM331-6ES7331-7NF00-0AB0 | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 61 | Nắp che vòng bi 618/530 M | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 62 | Nhựa thông | 0,3 | Kg | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 63 | Ốc vít M3 | 36 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 64 | Ốc vít M4 | 20 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 65 | Rơle 12VDC-10A | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 66 | Rơle 1A/24V | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 67 | Sơn 2 thành phần Epoxy | 2 | kg | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 68 | Thanh trượt tròn inox SFP20-8620L | 1 | m | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 69 | Thanh Vitme SCR11905FC7-5000 | 1 | m | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 70 | Thép tấm không gỉ 10mm | 0,5 | m2 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 71 | Thiếc hàn 0,5 | 0,5 | kg | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 72 | Transistor C1815 | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 73 | Trở than NTC 50-15 | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 74 | Tụ 450V225J | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 75 | Tụ dán 0402 104-100nF | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 76 | Tụ dán 0402 104-1uF | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 77 | Tụ hóa 16V/470uF | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 78 | Tụ hóa 50V/100uF | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 79 | Tụ lọc 25V -100µF | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 80 | Tụ lọc 50V-1000mF | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 81 | Van chặn SD-2040S | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 82 | Vi mạch 6DN60 | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 83 | Vi mạch FGJE40TSMD | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 84 | Vi mạch IRF1520S | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 85 | Vi mạch MOSFET D13009K | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 86 | Vi mạch MOSFET IRF 510 | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 87 | Vít lục giác M5 | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 88 | Vòng bi 618/530 M - Bạc đạn 618/530M | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 89 | Vòng bi 619/1120 M - Bạc đạn 619/1120 M | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 90 | Bể chứa dầu thủy lực (inox): (Φ100 x 50) mm | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 91 | Đầu nối lục giác đồng: (Φ38 x 20) | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 92 | Đầu nối tròn: (Φ20 x Φ12 x 80) mm | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 93 | Giá đỡ (thép không gỉ): (400 x 260 x 60) mm | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 94 | Giá đỡ động cơ (240 x 130 x 120) mm thép không gỉ | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 95 | Khớp nối (Φ80, Φ30) mm | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 96 | Núm vặn cánh hoa: (Φ80 x 50) | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 97 | Lục giác kết nối (thép không gỉ): (Φ27 x 40) mm | 5 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 98 | Lục giác kết nối (thép không gỉ): Φ42 x 50) mm | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 99 | Ống dẫn dầu thủy lực (đồng): (Φ8 x 300) | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 100 | Ống xilanh thủy lực (thép không gỉ): (Φ42 x Φ 36 x 300)mm | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 101 | Pistong thủy lực: (Φ36 x 300) mm | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 102 | Tay quay núm tròn (inox): (Φ12 x 180) mm | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 103 | Trục bánh răng trụ nghiêng (Φ28 x 110) mm (thép trắng) | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Nhà thầu phải có năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 02 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư (Có tài liệu chứng minh bao gồm: Trung tâm bảo hành, văn phòng đại diện, trụ sở công ty...đáp ứng yêu cầu trên) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi